Tôi xim can đoạn nội dụng trình bảy trong luận văn rây là kết quả nghiên cứu và tìm hiểu của tôi trong quá trinh nghiên cứu vả thực hiện để tái: “Nghiễn cứu các cơ chế Adaptive Bitrate S
Trang 1BẢN CAM ĐOAN
Tôi là Phạm Trường Giang, học viên cao học lớp kỹ thuật điện tử 11BKTĐT khóa
2011 Thay giao hướng din lá PG8.TS Nguyễn Chấn Hùng
Tôi xim can đoạn nội dụng trình bảy trong luận văn rây là kết quả nghiên cứu và tìm hiểu của tôi trong quá trinh nghiên cứu vả thực hiện để tái: “Nghiễn cứu các cơ chế Adaptive Bitrate Streaming (ABS) và Scalable Video Coding (SVC) phục vụ các ứng đụng Streaming trên mạng có bằng thông thay đổi ” Các kết quả nghiên cứu trình bảy trong luận văn là hoản toàn trung thực và rõ ràng Mọi thông tin trích dần đều tuân theo luật sỡ
tiểu trí tuệ, có hệt kế rõ các tài liệu than khảo Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn với
nội dung dược viết trong luận văn này,
Hà nội, ngày 30 tháng 12 nắm 2013
Hoe viên
Phạm Trưởng Giang
Trang 2hướng dẫn khoa học của tôi Thẫy dã nhiệt tình hướng dẫn, chỉ bảo, đưa ra những hưởng
đi, những đóng gép hết sức quỷ báu đề tôi hoàn thành luận văn thạc sĩ này
Tôi xin chẽn thành cảm on các thấy giáo, cô giáo công tác tại Viện Diện b Viễn thông, Đại học Bách Khoa Hà Nội đã trang bị cho tôi nên tàng kiến thức vững chắc trong thời gien tôi học lập tại đây
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn các anh chỉ, đồng nghiệp Lại Tring tâm Nghiên cứu
và Phát triển Tổng công ty VTC đã tạo diễu kiện và giúp dỡ tôi trong quả trình nghiên cứu, thu thập số liệu cũng như tài liệu tham khảo đề tôi hoàn thành luận văn
Tiên trong cam on!
Phạm Trường Giang
tỏ
Trang 3Chương2: Lý thuyết cơ sở
2.1 Đặc tinh mạng không dây
3⁄22 Phương thức Progrossivc Dowrdload Strosming,
2.2.3 Phương thức Adaptive Bitrate Streaming
Trang 4DANH MỤC CÁC BANG
Bềng 2-1: Các mẫu video trong [ile SMI
Bang 2-2: Cac lénh client giti dén Streaming Server
Băng 2-3: Khả năng tương thích với oác loại định đạng của VLƠ Msdia Playsr Đảng 2-4: Băng giới thiêu các loại Codsc
Bang 2-5: CODEC video va 4m thanh được vài định dạng được hỗ trợ
Bang 3-1: Bang thông số của các kịch bản đơ
Bảng 4-1: Kết quả đo độ trễ video đối với HTTP Ở đây đơn vị đo độ rể là š
Bang 4-2: Kết quả đo độ trễ viđeo đối vái RTP Ở day đơn vị đo độ trễ là s
Trang 5Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 6Tổng kết
‘TAL LEBU THAM KHẢO
Trang 7Tinh 1-3: Mức tăng trưởng của thiết bị đi đông trong những năm gan day .1É
Hình 1-4: Mét hé thang Adaptive Bitrate Streaming đơn giản - 17
11inh 2-1: R'TSP elient and server cormunication sequence coi 2,
Tlinh 2-4: So dé khdi hé théng Adaptive Bitrate Streaming 28
Hình 2-6: Streaning cho nhiều CHent với nhiễu độ phân giải 31 11ình 2-7: Một tập tín danh sách thay đổi 11L5 mình họa 8 proBile đầu ra với tốc độ bịt
Hinh 2-8: Một tập tin danh sách HL5 tử một dòng trực tuyển mồ tá ba đoạn T8 hiện có
Hình 2-9: Phát liên tục đòng dữ liệu theo thông lượng phân mãnh, thông lượng TCP trung
binh và tốc độ bịt yêu cẩu cho phát video dưới các điều kiện băng thông không hạn chế Việc phát lai bat dau ở khoảng _†= 5s, sau khi người đùng ăn Play khoảng 2s 41 Hình 2-16: Phát liên tục dang dữ liệu: Khoảng thời gian nổi tiếp và thời gian tôi xuống,
của video, khoảng thời gian nỏi tiếp và thời gian tải xuống của các đoạn video trong điều
kiện băng thông không hạn chế Mỗi đoạn dải 2 giây S 43 Hinh 2-11: Thông lượng theo từng doạn, thông lượng, TCP trung bịnh và tốc dộ bit yêu
câu cho việc truyền video treng điều kiên băng thông thay đối liên tục Việc phát lại bắt đầu ở khoảng L 103, sau khi người đừng ấn Play khoảng 3s - woe AB
Hinh 2-12: Kha ning tich hop DRM otia hé théng Wowza Media 45 Hinh 2-13: Biéu 46 trinh tu théi pian cae ban tin HTTP 46
Hinh 3-14: Cầu trúc mét file SMIL Lạ HH HH HH HH HH HH HH ruêt 47
Trang 8Tổng kết
‘TAL LEBU THAM KHẢO
Trang 92.2.4 Cáo giải pháp sử dụng Adaptive Bitrate Streaming
2.35 Apple HTTP Live Streaming
2⁄36 Microsofl Silverlight Smooth Streaning
2.2.7 Adobe HTTP Dynamic Streaming
2.2.8 Đánh giá chất lượng các giải pháp Adaptive Bitrate Streaming
243 Hệ thống Wowza eesoceeeessaninnnssvanssseessesecesssseeteenee saevisee
26 Wireless Network Emulator
2.7 Lựa chọn thông sé do
Trang 10DANH MỤC CÁC BANG
Bềng 2-1: Các mẫu video trong [ile SMI
Bang 2-2: Cac lénh client giti dén Streaming Server
Băng 2-3: Khả năng tương thích với oác loại định đạng của VLƠ Msdia Playsr Đảng 2-4: Băng giới thiêu các loại Codsc
Bang 2-5: CODEC video va 4m thanh được vài định dạng được hỗ trợ
Bang 3-1: Bang thông số của các kịch bản đơ
Bảng 4-1: Kết quả đo độ trễ video đối với HTTP Ở đây đơn vị đo độ rể là š
Bang 4-2: Kết quả đo độ trễ viđeo đối vái RTP Ở day đơn vị đo độ trễ là s
Trang 11MỞ DẦU
1 Giới thiệu dề tài
Video Streaming là một trong những cồng nghệ được sử đụng phổ biển hiện nay Kết hợp
với sự phát triển không ngừng của các thiết bị di động, công nghệ này cung cấp cho người xem những trải nghiệm tuyệt vời mọi lúc mọi nơi Tuy nhiên, do nhụ cầu xem video tăng quá nhanh, hạ tắng mạng không đây không đáp ứng đủ băng thêng cho Video Sưcaming, Điều do dẫn đến những vẫn để về chất lượng video như trế lủnh, mất khung,
vỡ hình đối với những mạng không dây như 30
Bên cạnh việc không ngừng dầu tư nâng cao chất lượng mạng, các công nghệ Video Streaming mdi liên tục được nghiên cứu và triển khai nhằm tôi uu hóa hệ thống sẵn cỏ
Để tải “Nghiên cứu các cư ché Adaptive Bitrate Streaming (ABS) va Scalable Video
Coding (SVC) phuc vu cae dmg dung Streaming trén mang cé bang thông thay đổi được hình thành trong điều kiện như vậy
2 Mục đích nghiên cứu
Mục tiêu của dễ tải nghiên cứu là từ hiểu và đánh giá chất lượng các công nghệ Video
Streaming nh ABS và SVC Từ những đánh giá đó, nghiên cứu đưa ra tập thông số tôi
ưu dành cho hệ thống Video Sucaming
3 Kết cấu luận văn
Luận văn được trình bày theo 5 chương:
Chương 1: Tổng quan - Dưa ra cải nhìn tổng quan về các điểu kiện hiện tại ảnh hưởng đến hướng nghiên cứu của để tải
Chương 2: Cơ sở lý thuyết - Trinh bảy các khải niệm lý thuyết về A3 và SVC
Trang 122.2.4 Cáo giải pháp sử dụng Adaptive Bitrate Streaming
2.35 Apple HTTP Live Streaming
2⁄36 Microsofl Silverlight Smooth Streaning
2.2.7 Adobe HTTP Dynamic Streaming
2.2.8 Đánh giá chất lượng các giải pháp Adaptive Bitrate Streaming
243 Hệ thống Wowza eesoceeeessaninnnssvanssseessesecesssseeteenee saevisee
26 Wireless Network Emulator
2.7 Lựa chọn thông sé do
Trang 13DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
SYT | Tir viet tat 'Thuật ngữ tiếng Anh
1 PIV Intemet Protocol Television
ABS ‘Adaptive Bitrate Streaming
3 ASS ‘Adaptive Steaming Server
3 HTTP Hypertext Transfer Protocol
5 HS Apple HTTP Live sirenming
6 |HD§S Adobe HTTP Dynamic Strcaning
7 DASH MPEG Dynamic Adaptive Sucaming over HTTP
8 | RIP Real-time Transport Protocol
9 | PLR Packet Loss Rate
10 | Mss Microsoft Smooth Streaming
11 |STB Set-Top-Box
Trang 14
Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 15MỞ DẦU
1 Giới thiệu dề tài
Video Streaming là một trong những cồng nghệ được sử đụng phổ biển hiện nay Kết hợp
với sự phát triển không ngừng của các thiết bị di động, công nghệ này cung cấp cho người xem những trải nghiệm tuyệt vời mọi lúc mọi nơi Tuy nhiên, do nhụ cầu xem video tăng quá nhanh, hạ tắng mạng không đây không đáp ứng đủ băng thêng cho Video Sưcaming, Điều do dẫn đến những vẫn để về chất lượng video như trế lủnh, mất khung,
vỡ hình đối với những mạng không dây như 30
Bên cạnh việc không ngừng dầu tư nâng cao chất lượng mạng, các công nghệ Video Streaming mdi liên tục được nghiên cứu và triển khai nhằm tôi uu hóa hệ thống sẵn cỏ
Để tải “Nghiên cứu các cư ché Adaptive Bitrate Streaming (ABS) va Scalable Video
Coding (SVC) phuc vu cae dmg dung Streaming trén mang cé bang thông thay đổi được hình thành trong điều kiện như vậy
2 Mục đích nghiên cứu
Mục tiêu của dễ tải nghiên cứu là từ hiểu và đánh giá chất lượng các công nghệ Video
Streaming nh ABS và SVC Từ những đánh giá đó, nghiên cứu đưa ra tập thông số tôi
ưu dành cho hệ thống Video Sucaming
3 Kết cấu luận văn
Luận văn được trình bày theo 5 chương:
Chương 1: Tổng quan - Dưa ra cải nhìn tổng quan về các điểu kiện hiện tại ảnh hưởng đến hướng nghiên cứu của để tải
Chương 2: Cơ sở lý thuyết - Trinh bảy các khải niệm lý thuyết về A3 và SVC
Trang 16DANH MỤC CÁC BANG
Bềng 2-1: Các mẫu video trong [ile SMI
Bang 2-2: Cac lénh client giti dén Streaming Server
Băng 2-3: Khả năng tương thích với oác loại định đạng của VLƠ Msdia Playsr Đảng 2-4: Băng giới thiêu các loại Codsc
Bang 2-5: CODEC video va 4m thanh được vài định dạng được hỗ trợ
Bang 3-1: Bang thông số của các kịch bản đơ
Bảng 4-1: Kết quả đo độ trễ video đối với HTTP Ở đây đơn vị đo độ rể là š
Bang 4-2: Kết quả đo độ trễ viđeo đối vái RTP Ở day đơn vị đo độ trễ là s
Trang 17MỞ DẦU
1 Giới thiệu dề tài
Video Streaming là một trong những cồng nghệ được sử đụng phổ biển hiện nay Kết hợp
với sự phát triển không ngừng của các thiết bị di động, công nghệ này cung cấp cho người xem những trải nghiệm tuyệt vời mọi lúc mọi nơi Tuy nhiên, do nhụ cầu xem video tăng quá nhanh, hạ tắng mạng không đây không đáp ứng đủ băng thêng cho Video Sưcaming, Điều do dẫn đến những vẫn để về chất lượng video như trế lủnh, mất khung,
vỡ hình đối với những mạng không dây như 30
Bên cạnh việc không ngừng dầu tư nâng cao chất lượng mạng, các công nghệ Video Streaming mdi liên tục được nghiên cứu và triển khai nhằm tôi uu hóa hệ thống sẵn cỏ
Để tải “Nghiên cứu các cư ché Adaptive Bitrate Streaming (ABS) va Scalable Video
Coding (SVC) phuc vu cae dmg dung Streaming trén mang cé bang thông thay đổi được hình thành trong điều kiện như vậy
2 Mục đích nghiên cứu
Mục tiêu của dễ tải nghiên cứu là từ hiểu và đánh giá chất lượng các công nghệ Video
Streaming nh ABS và SVC Từ những đánh giá đó, nghiên cứu đưa ra tập thông số tôi
ưu dành cho hệ thống Video Sucaming
3 Kết cấu luận văn
Luận văn được trình bày theo 5 chương:
Chương 1: Tổng quan - Dưa ra cải nhìn tổng quan về các điểu kiện hiện tại ảnh hưởng đến hướng nghiên cứu của để tải
Chương 2: Cơ sở lý thuyết - Trinh bảy các khải niệm lý thuyết về A3 và SVC
Trang 182.2.4 Cáo giải pháp sử dụng Adaptive Bitrate Streaming
2.35 Apple HTTP Live Streaming
2⁄36 Microsofl Silverlight Smooth Streaning
2.2.7 Adobe HTTP Dynamic Streaming
2.2.8 Đánh giá chất lượng các giải pháp Adaptive Bitrate Streaming
243 Hệ thống Wowza eesoceeeessaninnnssvanssseessesecesssseeteenee saevisee
26 Wireless Network Emulator
2.7 Lựa chọn thông sé do
Trang 19Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 20Tinh 1-3: Mức tăng trưởng của thiết bị đi đông trong những năm gan day .1É
Hình 1-4: Mét hé thang Adaptive Bitrate Streaming đơn giản - 17
11inh 2-1: R'TSP elient and server cormunication sequence coi 2,
Tlinh 2-4: So dé khdi hé théng Adaptive Bitrate Streaming 28
Hình 2-6: Streaning cho nhiều CHent với nhiễu độ phân giải 31 11ình 2-7: Một tập tín danh sách thay đổi 11L5 mình họa 8 proBile đầu ra với tốc độ bịt
Hinh 2-8: Một tập tin danh sách HL5 tử một dòng trực tuyển mồ tá ba đoạn T8 hiện có
Hình 2-9: Phát liên tục đòng dữ liệu theo thông lượng phân mãnh, thông lượng TCP trung
binh và tốc độ bịt yêu cẩu cho phát video dưới các điều kiện băng thông không hạn chế Việc phát lai bat dau ở khoảng _†= 5s, sau khi người đùng ăn Play khoảng 2s 41 Hình 2-16: Phát liên tục dang dữ liệu: Khoảng thời gian nổi tiếp và thời gian tôi xuống,
của video, khoảng thời gian nỏi tiếp và thời gian tải xuống của các đoạn video trong điều
kiện băng thông không hạn chế Mỗi đoạn dải 2 giây S 43 Hinh 2-11: Thông lượng theo từng doạn, thông lượng, TCP trung bịnh và tốc dộ bit yêu
câu cho việc truyền video treng điều kiên băng thông thay đối liên tục Việc phát lại bắt đầu ở khoảng L 103, sau khi người đừng ấn Play khoảng 3s - woe AB
Hinh 2-12: Kha ning tich hop DRM otia hé théng Wowza Media 45 Hinh 2-13: Biéu 46 trinh tu théi pian cae ban tin HTTP 46
Hinh 3-14: Cầu trúc mét file SMIL Lạ HH HH HH HH HH HH HH ruêt 47
Trang 21DANH MỤC CÁC BANG
Bềng 2-1: Các mẫu video trong [ile SMI
Bang 2-2: Cac lénh client giti dén Streaming Server
Băng 2-3: Khả năng tương thích với oác loại định đạng của VLƠ Msdia Playsr Đảng 2-4: Băng giới thiêu các loại Codsc
Bang 2-5: CODEC video va 4m thanh được vài định dạng được hỗ trợ
Bang 3-1: Bang thông số của các kịch bản đơ
Bảng 4-1: Kết quả đo độ trễ video đối với HTTP Ở đây đơn vị đo độ rể là š
Bang 4-2: Kết quả đo độ trễ viđeo đối vái RTP Ở day đơn vị đo độ trễ là s
Trang 22Tinh 1-3: Mức tăng trưởng của thiết bị đi đông trong những năm gan day .1É
Hình 1-4: Mét hé thang Adaptive Bitrate Streaming đơn giản - 17
11inh 2-1: R'TSP elient and server cormunication sequence coi 2,
Tlinh 2-4: So dé khdi hé théng Adaptive Bitrate Streaming 28
Hình 2-6: Streaning cho nhiều CHent với nhiễu độ phân giải 31 11ình 2-7: Một tập tín danh sách thay đổi 11L5 mình họa 8 proBile đầu ra với tốc độ bịt
Hinh 2-8: Một tập tin danh sách HL5 tử một dòng trực tuyển mồ tá ba đoạn T8 hiện có
Hình 2-9: Phát liên tục đòng dữ liệu theo thông lượng phân mãnh, thông lượng TCP trung
binh và tốc độ bịt yêu cẩu cho phát video dưới các điều kiện băng thông không hạn chế Việc phát lai bat dau ở khoảng _†= 5s, sau khi người đùng ăn Play khoảng 2s 41 Hình 2-16: Phát liên tục dang dữ liệu: Khoảng thời gian nổi tiếp và thời gian tôi xuống,
của video, khoảng thời gian nỏi tiếp và thời gian tải xuống của các đoạn video trong điều
kiện băng thông không hạn chế Mỗi đoạn dải 2 giây S 43 Hinh 2-11: Thông lượng theo từng doạn, thông lượng, TCP trung bịnh và tốc dộ bit yêu
câu cho việc truyền video treng điều kiên băng thông thay đối liên tục Việc phát lại bắt đầu ở khoảng L 103, sau khi người đừng ấn Play khoảng 3s - woe AB
Hinh 2-12: Kha ning tich hop DRM otia hé théng Wowza Media 45 Hinh 2-13: Biéu 46 trinh tu théi pian cae ban tin HTTP 46
Hinh 3-14: Cầu trúc mét file SMIL Lạ HH HH HH HH HH HH HH ruêt 47
Trang 23Tổng kết
‘TAL LEBU THAM KHẢO
Trang 24Tinh 1-3: Mức tăng trưởng của thiết bị đi đông trong những năm gan day .1É
Hình 1-4: Mét hé thang Adaptive Bitrate Streaming đơn giản - 17
11inh 2-1: R'TSP elient and server cormunication sequence coi 2,
Tlinh 2-4: So dé khdi hé théng Adaptive Bitrate Streaming 28
Hình 2-6: Streaning cho nhiều CHent với nhiễu độ phân giải 31 11ình 2-7: Một tập tín danh sách thay đổi 11L5 mình họa 8 proBile đầu ra với tốc độ bịt
Hinh 2-8: Một tập tin danh sách HL5 tử một dòng trực tuyển mồ tá ba đoạn T8 hiện có
Hình 2-9: Phát liên tục đòng dữ liệu theo thông lượng phân mãnh, thông lượng TCP trung
binh và tốc độ bịt yêu cẩu cho phát video dưới các điều kiện băng thông không hạn chế Việc phát lai bat dau ở khoảng _†= 5s, sau khi người đùng ăn Play khoảng 2s 41 Hình 2-16: Phát liên tục dang dữ liệu: Khoảng thời gian nổi tiếp và thời gian tôi xuống,
của video, khoảng thời gian nỏi tiếp và thời gian tải xuống của các đoạn video trong điều
kiện băng thông không hạn chế Mỗi đoạn dải 2 giây S 43 Hinh 2-11: Thông lượng theo từng doạn, thông lượng, TCP trung bịnh và tốc dộ bit yêu
câu cho việc truyền video treng điều kiên băng thông thay đối liên tục Việc phát lại bắt đầu ở khoảng L 103, sau khi người đừng ấn Play khoảng 3s - woe AB
Hinh 2-12: Kha ning tich hop DRM otia hé théng Wowza Media 45 Hinh 2-13: Biéu 46 trinh tu théi pian cae ban tin HTTP 46
Hinh 3-14: Cầu trúc mét file SMIL Lạ HH HH HH HH HH HH HH ruêt 47
Trang 252.2.4 Cáo giải pháp sử dụng Adaptive Bitrate Streaming
2.35 Apple HTTP Live Streaming
2⁄36 Microsofl Silverlight Smooth Streaning
2.2.7 Adobe HTTP Dynamic Streaming
2.2.8 Đánh giá chất lượng các giải pháp Adaptive Bitrate Streaming
243 Hệ thống Wowza eesoceeeessaninnnssvanssseessesecesssseeteenee saevisee
26 Wireless Network Emulator
2.7 Lựa chọn thông sé do
Trang 26Tổng kết
‘TAL LEBU THAM KHẢO
Trang 27Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 28Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 29Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 302.2.4 Cáo giải pháp sử dụng Adaptive Bitrate Streaming
2.35 Apple HTTP Live Streaming
2⁄36 Microsofl Silverlight Smooth Streaning
2.2.7 Adobe HTTP Dynamic Streaming
2.2.8 Đánh giá chất lượng các giải pháp Adaptive Bitrate Streaming
243 Hệ thống Wowza eesoceeeessaninnnssvanssseessesecesssseeteenee saevisee
26 Wireless Network Emulator
2.7 Lựa chọn thông sé do
Trang 31Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 322.2.4 Cáo giải pháp sử dụng Adaptive Bitrate Streaming
2.35 Apple HTTP Live Streaming
2⁄36 Microsofl Silverlight Smooth Streaning
2.2.7 Adobe HTTP Dynamic Streaming
2.2.8 Đánh giá chất lượng các giải pháp Adaptive Bitrate Streaming
243 Hệ thống Wowza eesoceeeessaninnnssvanssseessesecesssseeteenee saevisee
26 Wireless Network Emulator
2.7 Lựa chọn thông sé do
Trang 33Tổng kết
‘TAL LEBU THAM KHẢO
Trang 34MỞ DẦU
1 Giới thiệu dề tài
Video Streaming là một trong những cồng nghệ được sử đụng phổ biển hiện nay Kết hợp
với sự phát triển không ngừng của các thiết bị di động, công nghệ này cung cấp cho người xem những trải nghiệm tuyệt vời mọi lúc mọi nơi Tuy nhiên, do nhụ cầu xem video tăng quá nhanh, hạ tắng mạng không đây không đáp ứng đủ băng thêng cho Video Sưcaming, Điều do dẫn đến những vẫn để về chất lượng video như trế lủnh, mất khung,
vỡ hình đối với những mạng không dây như 30
Bên cạnh việc không ngừng dầu tư nâng cao chất lượng mạng, các công nghệ Video Streaming mdi liên tục được nghiên cứu và triển khai nhằm tôi uu hóa hệ thống sẵn cỏ
Để tải “Nghiên cứu các cư ché Adaptive Bitrate Streaming (ABS) va Scalable Video
Coding (SVC) phuc vu cae dmg dung Streaming trén mang cé bang thông thay đổi được hình thành trong điều kiện như vậy
2 Mục đích nghiên cứu
Mục tiêu của dễ tải nghiên cứu là từ hiểu và đánh giá chất lượng các công nghệ Video
Streaming nh ABS và SVC Từ những đánh giá đó, nghiên cứu đưa ra tập thông số tôi
ưu dành cho hệ thống Video Sucaming
3 Kết cấu luận văn
Luận văn được trình bày theo 5 chương:
Chương 1: Tổng quan - Dưa ra cải nhìn tổng quan về các điểu kiện hiện tại ảnh hưởng đến hướng nghiên cứu của để tải
Chương 2: Cơ sở lý thuyết - Trinh bảy các khải niệm lý thuyết về A3 và SVC
Trang 35Tinh 1-3: Mức tăng trưởng của thiết bị đi đông trong những năm gan day .1É
Hình 1-4: Mét hé thang Adaptive Bitrate Streaming đơn giản - 17
11inh 2-1: R'TSP elient and server cormunication sequence coi 2,
Tlinh 2-4: So dé khdi hé théng Adaptive Bitrate Streaming 28
Hình 2-6: Streaning cho nhiều CHent với nhiễu độ phân giải 31 11ình 2-7: Một tập tín danh sách thay đổi 11L5 mình họa 8 proBile đầu ra với tốc độ bịt
Hinh 2-8: Một tập tin danh sách HL5 tử một dòng trực tuyển mồ tá ba đoạn T8 hiện có
Hình 2-9: Phát liên tục đòng dữ liệu theo thông lượng phân mãnh, thông lượng TCP trung
binh và tốc độ bịt yêu cẩu cho phát video dưới các điều kiện băng thông không hạn chế Việc phát lai bat dau ở khoảng _†= 5s, sau khi người đùng ăn Play khoảng 2s 41 Hình 2-16: Phát liên tục dang dữ liệu: Khoảng thời gian nổi tiếp và thời gian tôi xuống,
của video, khoảng thời gian nỏi tiếp và thời gian tải xuống của các đoạn video trong điều
kiện băng thông không hạn chế Mỗi đoạn dải 2 giây S 43 Hinh 2-11: Thông lượng theo từng doạn, thông lượng, TCP trung bịnh và tốc dộ bit yêu
câu cho việc truyền video treng điều kiên băng thông thay đối liên tục Việc phát lại bắt đầu ở khoảng L 103, sau khi người đừng ấn Play khoảng 3s - woe AB
Hinh 2-12: Kha ning tich hop DRM otia hé théng Wowza Media 45 Hinh 2-13: Biéu 46 trinh tu théi pian cae ban tin HTTP 46
Hinh 3-14: Cầu trúc mét file SMIL Lạ HH HH HH HH HH HH HH ruêt 47
Trang 36Hinh 2-15: Giao dién VLC Media Player
Hìmh 2-16: Mô hình đơn giản của TummtryNeL
Hình 3-1; So sảnh giữa các phương thức do TH HH Hee
Hình 4-1: Đô thị phản bố độ trễ đối với HTTP
Hình 4-2: Đô thị phân bổ độ trể dễi với RTE 11inh 4-3: So sảnh kết quá của 2 hệ thống Ở đây Series 1 lá R'P, Series 2 là HTTE
Trang 37Tổng kết
‘TAL LEBU THAM KHẢO