BO GIAO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 'TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Nguyễn Minh Hải NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TÔN THÁT ĐIỆN NANG, DANI GIÁ CHẮT LƯỢNG DIỆN NĂNG TỈNH TUẦẢI NGUYÊN, ĐÈ XUẤT
Trang 1BO GIAO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 'TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Nguyễn Minh Hải
NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TÔN THÁT ĐIỆN
NANG, DANI GIÁ CHẮT LƯỢNG DIỆN NĂNG TỈNH TUẦẢI NGUYÊN, ĐÈ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN CAT TAO VÀ NÂNG CẬP LƯỚI ĐIỆN TRUNG
ÁP TỈNH THÁI NGUYÊN Chuyên ngành: Kỹ thuật điện hưởng Hệ thống diện
LUAN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT ĐIỆN
NGƯỜI HƯỚNG DẪN: PGS.TS Trần Bách
THả Nội — 2014
Trang 2
LOI CAM BOAN
Téi xin cam đoán đây là công trinh nghiên cứu của bản thân Các nghiên cứu và
kết quá dược trinh bảy trong luận án là trung thực và chưa từng dược công, bố trong,
at kỳ một bản luận văn nào trước đây
Táo giả luận văn
Nguyễn Minh HÃI
Trang 3DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIÉT TẮT
DIPT Dé thi phu tai
EVN Electricity of Vietnam (Tập đoàn Điện lực Thái Nguyên)
HID Hệ thống điện
LF Load Faclor (Hé sé phu 14i)
Lsl Loss Mactor (118 sé tén that)
LBPP Lưới điện phân phối
LĐTT Tuưới điển truyền lãi
TBA Tram bién ap
TTCS Tên thất công suất
'ITÐN 'Tên thất điện năng
Trang 4Bảng 5.3: Các doan đường dây cải tạo lộ 971 -TG Phú Bình
Bảng 5.4: Hệ số mang lãi của các máy biến áp lệ 971 ~TG Phú Bình
Bảng 5.5: Công suất tỉnh toản của các tram lộ 471-E6.6
Bằng 5.6: Công suất tỉnh toàn của các ram lộ 373-F6.7
Bang 5.7: Lĩnh toán đường dây 971-EG Phú Hình sau khi lắp đặt bộ tụ bù 300 KVAR 6 vi tri cột 100
Trang 5Bảng 5.3: Các doan đường dây cải tạo lộ 971 -TG Phú Bình
Bảng 5.4: Hệ số mang lãi của các máy biến áp lệ 971 ~TG Phú Bình
Bảng 5.5: Công suất tỉnh toản của các tram lộ 471-E6.6
Bằng 5.6: Công suất tỉnh toàn của các ram lộ 373-F6.7
Bang 5.7: Lĩnh toán đường dây 971-EG Phú Hình sau khi lắp đặt bộ tụ bù 300 KVAR 6 vi tri cột 100
Trang 6Bảng 3.7: Tổn thất sông suất của các tram biến áp lộ 971-TG Pha Binh
Bảng 3.8: Thông số đường dây của lộ 971-TG Phú Binh
Bảng 3.9 : Công suất tính toán lớn nhất trên các đường dây tương ứng lộ 971 TG Phu Binh
Bang 3.10; Tén that céng suat trén 16 971-TG Pho Binh
Bang 3.1L: Tên thất điện năng trên các đoạn đây 16 971 -TG Pht Binh
Bang 4.1: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 971-1G Phú Bình
Rang 4.2: Thông số máy biển áp lộ 471-E6.6
Tăng 4.3: Công suất tính toán của các trạm lộ 471-6.6
Bảng 4-4: Thông số đường dây của lộ 471-R6.6
Bảng 4.5: Công suất trên các đường đây trơng ứng lộ 471-B6.6
Bang 4.6: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 471-H6.6
Rang 4.7: Thông số máy biển áp lộ 373 B6.7
Bảng 4.8: Công suất tỉnh toán của các trạm lộ 471-E6.6
Hãng 4.9: Thông số đường dây của lộ 373-H6.7
Bang 4.10: Công suất tính toán và tốn thất điện áp tương ứng trên các đoạn đường,
day 16 373-H6.7
Bằng 5.1: Sơ sánh phương án nâng cấp điện áp lô 971 —TG Phá Bình
Bảng 5.2: Đảnh giá tiết diện dây dẫn làm việc trên các đoạn đường dây /2971 TƠ
Phú Bình
Trang 74.3.2 Công suất tinh toán của các trạm lộ dường dây 471 — B6.6
4.4 Đánh giá chất lượng điện năng lưới điện có điện áp định mức 35 ki”
4.4.1 Thông số các ruáy biến áp của lộ 373 li6.7 sexy ¬-
4.4.2 Công quật tính toàn của các trạm trong lộ 373-E6.7 7 4.4.3 Tén that trên đường dây của lộ 373-I6.?
CHUONG V: DE XUAT CAC BIEN PHAP CAI TAO VA NANG CAP
3.1 Các nguyên nhân gây tốn thất công suất và tấn thất điện năng trên lưới điện 82
5.2.1, Nâng cao diện áp định mức: khe
5.3.3 Thay thể các MBA quá tải
3.3 ĐỀ xuất một sẽ biện pháp lâu dài giảm tấn thất cho là
Thái Nguyễn
3.3.3 Bù công suất phân kháng tại các phụ tải điện, trạm biển áp và trên
3-4 Nhận xói
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 3.1: Céng suét do ngay điển hình mùa đồng lộ 971 'TƠ Phủ Hình
Bảng 3.2: Công suất đo mày điển hình mùa hè lộ 971 —TG Phá Bình
lảng 3.3: Sỏ liệu công suất tiêu thụ trong năm lộ Ø7] —†G Phú Binh
lăng 3.4: Điện năng do được trong các ngày diễn bình lộ 971 TG Phú Binh
Bang 3.5: Théng sd may bién ap 16 971- TG Phu Binh
Bang 3.6; Cong suit tinh toan oda các trạm lộ 971- TG Phú Bình
Trang 8Bảng 5.3: Các doan đường dây cải tạo lộ 971 -TG Phú Bình
Bảng 5.4: Hệ số mang lãi của các máy biến áp lệ 971 ~TG Phú Bình
Bảng 5.5: Công suất tỉnh toản của các tram lộ 471-E6.6
Bằng 5.6: Công suất tỉnh toàn của các ram lộ 373-F6.7
Bang 5.7: Lĩnh toán đường dây 971-EG Phú Hình sau khi lắp đặt bộ tụ bù 300 KVAR 6 vi tri cột 100
Trang 9Biếu đỏ phụ tãi năm của tỉnh Thái Nguyên năm 2013
ĐTPT ngày điển hình của tỉnh Thái Nguyên
Sơ đỗ xác đình tốn thất điện năng trên lưới điện bằng thiết bị đo
Sơ đỗ lưới điện phân phối đơn gián
Sơ đồ ví dụ luới phân phối 10 kV
Dé thi phu tai tram 1 va tram 4 trong vi đụ
Đổ thị phụ tải trạm 2 va tram 3trong vi du
Đồ thị xác định dòng điện trung bình bình phương T2»
Đổ thị phụ tái ngày mùa dông lộ 971-TŒ Phú Binh
Đổ thị phụ tdi ngày múa hệ lộ 971-TG Phú Bình
Dé thị phụ tài năm lộ 971-TG Phú Bình
Ñơ đã lưới điện 110 kV tĩnh Thái Nguyên
Sơ đẳ liên thong 35 kV cita nh Thái Nguyên
Sơ đã liên thông 22 kÙ của nh Thái Nguyên
Sơ đ liên thông 10 kƯ cña mi: Thái Nguyên
Sơ dỗ dường dâp 971-1G Phú Bình
Sơ đã đường day 471 E66
Sơ đồ dường dâp 373 — kú 7
Trang 10
CHƯƠNG I: GIỚI TOREU VE LƯỚI DIỆN TỈNH THÁI NGUYEN, Trực
TRẠNG SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
1.1 Giới thiệu và lưới diện tình Thải Nguyên -
1.3 Dánh giá thực trang sit dung điện năng tĩnh Thái Nguyên IT
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TỒN THAT DIEN NĂNG LỰA CHỌỢN PHƯƠNG PHÁP TỈNH TOAN TON THẮT ĐIỆN NĂNG CHƠ LĐPP TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1 Cư sở tỉnh toán TTDN trên lưới diệt
3.2.1 Phương pháp Phương sai dòng điện ø° 16
3.3.3 Phương pháp hệ số tẫn hao điện năng: 23
2.3.3 Xác định tốn thất điện năng theo cường độ dòng điện thục té 26 2.3.4 Xác định tôn thật diện nắng theo dò thị phụ tai 27
Pe 5 Xác định tốn thất điện năng theo thời gian tốn thất công suất cực đai 29 2.3.6 Xác định tốn thất điện năng theo dòng điện trung bình bình phương 32 2.4 Nhận xét về các phương pháp tinh ton thất điện năng
3.5 Lựa chọn phương phán tính toán tấn thất điện năng cho lưới điện Phân ÿ p
tình Thái Nguyên
CHƯƠNG II: ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN TỎN THÁT ĐIỆN NĂNG LƯỚI
3.1 DANH G14 BIEN TRANG TON THAT DIEN NANG LUO ĐIỆN PHÂN PHÔI TỈNH THÁI NGUYÊN
3.2 UNG DUNG TINIE TOAN CHO LO DUONG DẬY 971-TG PHỦ BÌNH
3.2.1 Xây dụng đỏ thụ phụ tải mia déng sexy sexy se
3.2.4, Tinh toan hé s6 cos ø của lộ: se
3.25 Téa thất tương mây biển đắp liêu thụ lộ mm 1G Thú Pin 50
4.1 1ý thuyết chung về chất sone đị
4.2 Đảnh giá chất lượng điện năng lưới điện có cắp
Trang 11Bảng 3.7: Tổn thất sông suất của các tram biến áp lộ 971-TG Pha Binh
Bảng 3.8: Thông số đường dây của lộ 971-TG Phú Binh
Bảng 3.9 : Công suất tính toán lớn nhất trên các đường dây tương ứng lộ 971 TG Phu Binh
Bang 3.10; Tén that céng suat trén 16 971-TG Pho Binh
Bang 3.1L: Tên thất điện năng trên các đoạn đây 16 971 -TG Pht Binh
Bang 4.1: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 971-1G Phú Bình
Rang 4.2: Thông số máy biển áp lộ 471-E6.6
Tăng 4.3: Công suất tính toán của các trạm lộ 471-6.6
Bảng 4-4: Thông số đường dây của lộ 471-R6.6
Bảng 4.5: Công suất trên các đường đây trơng ứng lộ 471-B6.6
Bang 4.6: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 471-H6.6
Rang 4.7: Thông số máy biển áp lộ 373 B6.7
Bảng 4.8: Công suất tỉnh toán của các trạm lộ 471-E6.6
Hãng 4.9: Thông số đường dây của lộ 373-H6.7
Bang 4.10: Công suất tính toán và tốn thất điện áp tương ứng trên các đoạn đường,
day 16 373-H6.7
Bằng 5.1: Sơ sánh phương án nâng cấp điện áp lô 971 —TG Phá Bình
Bảng 5.2: Đảnh giá tiết diện dây dẫn làm việc trên các đoạn đường dây /2971 TƠ
Phú Bình
Trang 12PHAN MG DAI
Ly do chọn để tài
Cũng với sự phát triển cửa kinh tế và xã hội trên địa ban tinh Thai Nguyễn
kéo theo nhụ câu về sử dụng điện năng lrên địa bàn lĩnh cứng tăng vọt Trong khi khã năng tải của lưởi điện trung áp trên địa bản tính còn nhiều hạn chế gây nên tổn thất điện năng lớn và chất lượng điện năng giảm sút so với yêu cầu cña phụ tải
Trong khi hàng năm có rất nhiều các phương pháp lính loản và cải tạo nhưng, vẫn chưa đem lại hiệu quả cao và còn bộc lộ nhiều nhược điểm Vi vậy vẫn đề cấp thiết đối với lưới điện Thái Nguyên hiện nay là phải nghiên cứu và từm ra phương pháp tỉnh toán có dộ chính xác cao từ đỏ dảnh giá chất lượng điện năng lưới diện phân phối và đề ra những biện pháp cải tạo và nâng cấp phủ hợp cho lưới điện tính Thái Nguyên
Vi vậy luận văn em lựa chọn dễ tài “ Aighiôn cứu cúc phương pháp tínk
lái Nguyên ĐỀ
toán tên thất điện năng, đánh giá chất lượng diện néng tinh TI
xuất các phương án cãi tạo và nâng cấp lưới điện tung áp tình Thái Nguyên”
Nhằm mục đích giải quyết những vấn để trên
Mục đích nghiên cứu của luận văn, đốt tượng, phạt vi nghiên cứu
Tìm hiểu thông tin về dữ liệu tốn thải điện nắng và chất lượng điện năng hiện nay trong lưới điện tính Thải Nguyên cửng như ảnh hưởng của chúng đến sự phát
triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyễn
Tìm hiển, đánh giá các phương pháp và quy trình tính toán tốn thất điện răng
kỹ thuật hiện cỏ và lựa chọn phương pháp phủ hợp ứng dụng vào tỉnh toán lưới diện phân phổi tỉnh Thái Nguyên Phân tích các nguyễn nhân và để ra những biện pháp cỗi tạo và nâng cấp một ruột số lộ dường dây trung áp tỉnh Thái Nguyên, đồng thời
tỉnh toán, so sảnh trước va sau cai tao cho mỗi phương án
'Ý nghia khoa hoc và thực tiễn của đề tài
Đánh giá được tổn thất điện năng và tối ưu hóa lưới điện trên cơ sở diện năng, tổn thất dụ kiến là một trong những yêu cẳu cân thiết trong các công tác vận hành,
Trang 13NỘI DUNG LUẬN VĂN
Trang 14
Bảng 5.3: Các doan đường dây cải tạo lộ 971 -TG Phú Bình
Bảng 5.4: Hệ số mang lãi của các máy biến áp lệ 971 ~TG Phú Bình
Bảng 5.5: Công suất tỉnh toản của các tram lộ 471-E6.6
Bằng 5.6: Công suất tỉnh toàn của các ram lộ 373-F6.7
Bang 5.7: Lĩnh toán đường dây 971-EG Phú Hình sau khi lắp đặt bộ tụ bù 300 KVAR 6 vi tri cột 100
Trang 15
CHƯƠNG I: GIỚI TOREU VE LƯỚI DIỆN TỈNH THÁI NGUYEN, Trực
TRẠNG SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
1.1 Giới thiệu và lưới diện tình Thải Nguyên -
1.3 Dánh giá thực trang sit dung điện năng tĩnh Thái Nguyên IT
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TỒN THAT DIEN NĂNG LỰA CHỌỢN PHƯƠNG PHÁP TỈNH TOAN TON THẮT ĐIỆN NĂNG CHƠ LĐPP TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1 Cư sở tỉnh toán TTDN trên lưới diệt
3.2.1 Phương pháp Phương sai dòng điện ø° 16
3.3.3 Phương pháp hệ số tẫn hao điện năng: 23
2.3.3 Xác định tốn thất điện năng theo cường độ dòng điện thục té 26 2.3.4 Xác định tôn thật diện nắng theo dò thị phụ tai 27
Pe 5 Xác định tốn thất điện năng theo thời gian tốn thất công suất cực đai 29 2.3.6 Xác định tốn thất điện năng theo dòng điện trung bình bình phương 32 2.4 Nhận xét về các phương pháp tinh ton thất điện năng
3.5 Lựa chọn phương phán tính toán tấn thất điện năng cho lưới điện Phân ÿ p
tình Thái Nguyên
CHƯƠNG II: ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN TỎN THÁT ĐIỆN NĂNG LƯỚI
3.1 DANH G14 BIEN TRANG TON THAT DIEN NANG LUO ĐIỆN PHÂN PHÔI TỈNH THÁI NGUYÊN
3.2 UNG DUNG TINIE TOAN CHO LO DUONG DẬY 971-TG PHỦ BÌNH
3.2.1 Xây dụng đỏ thụ phụ tải mia déng sexy sexy se
3.2.4, Tinh toan hé s6 cos ø của lộ: se
3.25 Téa thất tương mây biển đắp liêu thụ lộ mm 1G Thú Pin 50
4.1 1ý thuyết chung về chất sone đị
4.2 Đảnh giá chất lượng điện năng lưới điện có cắp
Trang 16NỘI DUNG LUẬN VĂN
Trang 17
Biếu đỏ phụ tãi năm của tỉnh Thái Nguyên năm 2013
ĐTPT ngày điển hình của tỉnh Thái Nguyên
Sơ đỗ xác đình tốn thất điện năng trên lưới điện bằng thiết bị đo
Sơ đỗ lưới điện phân phối đơn gián
Sơ đồ ví dụ luới phân phối 10 kV
Dé thi phu tai tram 1 va tram 4 trong vi đụ
Đổ thị phụ tải trạm 2 va tram 3trong vi du
Đồ thị xác định dòng điện trung bình bình phương T2»
Đổ thị phụ tái ngày mùa dông lộ 971-TŒ Phú Binh
Đổ thị phụ tdi ngày múa hệ lộ 971-TG Phú Bình
Dé thị phụ tài năm lộ 971-TG Phú Bình
Ñơ đã lưới điện 110 kV tĩnh Thái Nguyên
Sơ đẳ liên thong 35 kV cita nh Thái Nguyên
Sơ đã liên thông 22 kÙ của nh Thái Nguyên
Sơ đ liên thông 10 kƯ cña mi: Thái Nguyên
Sơ dỗ dường dâp 971-1G Phú Bình
Sơ đã đường day 471 E66
Sơ đồ dường dâp 373 — kú 7
Trang 184.3.2 Công suất tinh toán của các trạm lộ dường dây 471 — B6.6
4.4 Đánh giá chất lượng điện năng lưới điện có điện áp định mức 35 ki”
4.4.1 Thông số các ruáy biến áp của lộ 373 li6.7 sexy ¬-
4.4.2 Công quật tính toàn của các trạm trong lộ 373-E6.7 7 4.4.3 Tén that trên đường dây của lộ 373-I6.?
CHUONG V: DE XUAT CAC BIEN PHAP CAI TAO VA NANG CAP
3.1 Các nguyên nhân gây tốn thất công suất và tấn thất điện năng trên lưới điện 82
5.2.1, Nâng cao diện áp định mức: khe
5.3.3 Thay thể các MBA quá tải
3.3 ĐỀ xuất một sẽ biện pháp lâu dài giảm tấn thất cho là
Thái Nguyễn
3.3.3 Bù công suất phân kháng tại các phụ tải điện, trạm biển áp và trên
3-4 Nhận xói
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 3.1: Céng suét do ngay điển hình mùa đồng lộ 971 'TƠ Phủ Hình
Bảng 3.2: Công suất đo mày điển hình mùa hè lộ 971 —TG Phá Bình
lảng 3.3: Sỏ liệu công suất tiêu thụ trong năm lộ Ø7] —†G Phú Binh
lăng 3.4: Điện năng do được trong các ngày diễn bình lộ 971 TG Phú Binh
Bang 3.5: Théng sd may bién ap 16 971- TG Phu Binh
Bang 3.6; Cong suit tinh toan oda các trạm lộ 971- TG Phú Bình
Trang 19
CHƯƠNG I: GIỚI TOREU VE LƯỚI DIỆN TỈNH THÁI NGUYEN, Trực
TRẠNG SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
1.1 Giới thiệu và lưới diện tình Thải Nguyên -
1.3 Dánh giá thực trang sit dung điện năng tĩnh Thái Nguyên IT
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TỒN THAT DIEN NĂNG LỰA CHỌỢN PHƯƠNG PHÁP TỈNH TOAN TON THẮT ĐIỆN NĂNG CHƠ LĐPP TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1 Cư sở tỉnh toán TTDN trên lưới diệt
3.2.1 Phương pháp Phương sai dòng điện ø° 16
3.3.3 Phương pháp hệ số tẫn hao điện năng: 23
2.3.3 Xác định tốn thất điện năng theo cường độ dòng điện thục té 26 2.3.4 Xác định tôn thật diện nắng theo dò thị phụ tai 27
Pe 5 Xác định tốn thất điện năng theo thời gian tốn thất công suất cực đai 29 2.3.6 Xác định tốn thất điện năng theo dòng điện trung bình bình phương 32 2.4 Nhận xét về các phương pháp tinh ton thất điện năng
3.5 Lựa chọn phương phán tính toán tấn thất điện năng cho lưới điện Phân ÿ p
tình Thái Nguyên
CHƯƠNG II: ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN TỎN THÁT ĐIỆN NĂNG LƯỚI
3.1 DANH G14 BIEN TRANG TON THAT DIEN NANG LUO ĐIỆN PHÂN PHÔI TỈNH THÁI NGUYÊN
3.2 UNG DUNG TINIE TOAN CHO LO DUONG DẬY 971-TG PHỦ BÌNH
3.2.1 Xây dụng đỏ thụ phụ tải mia déng sexy sexy se
3.2.4, Tinh toan hé s6 cos ø của lộ: se
3.25 Téa thất tương mây biển đắp liêu thụ lộ mm 1G Thú Pin 50
4.1 1ý thuyết chung về chất sone đị
4.2 Đảnh giá chất lượng điện năng lưới điện có cắp
Trang 20Bảng 3.7: Tổn thất sông suất của các tram biến áp lộ 971-TG Pha Binh
Bảng 3.8: Thông số đường dây của lộ 971-TG Phú Binh
Bảng 3.9 : Công suất tính toán lớn nhất trên các đường dây tương ứng lộ 971 TG Phu Binh
Bang 3.10; Tén that céng suat trén 16 971-TG Pho Binh
Bang 3.1L: Tên thất điện năng trên các đoạn đây 16 971 -TG Pht Binh
Bang 4.1: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 971-1G Phú Bình
Rang 4.2: Thông số máy biển áp lộ 471-E6.6
Tăng 4.3: Công suất tính toán của các trạm lộ 471-6.6
Bảng 4-4: Thông số đường dây của lộ 471-R6.6
Bảng 4.5: Công suất trên các đường đây trơng ứng lộ 471-B6.6
Bang 4.6: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 471-H6.6
Rang 4.7: Thông số máy biển áp lộ 373 B6.7
Bảng 4.8: Công suất tỉnh toán của các trạm lộ 471-E6.6
Hãng 4.9: Thông số đường dây của lộ 373-H6.7
Bang 4.10: Công suất tính toán và tốn thất điện áp tương ứng trên các đoạn đường,
day 16 373-H6.7
Bằng 5.1: Sơ sánh phương án nâng cấp điện áp lô 971 —TG Phá Bình
Bảng 5.2: Đảnh giá tiết diện dây dẫn làm việc trên các đoạn đường dây /2971 TƠ
Phú Bình
Trang 21Bảng 5.3: Các doan đường dây cải tạo lộ 971 -TG Phú Bình
Bảng 5.4: Hệ số mang lãi của các máy biến áp lệ 971 ~TG Phú Bình
Bảng 5.5: Công suất tỉnh toản của các tram lộ 471-E6.6
Bằng 5.6: Công suất tỉnh toàn của các ram lộ 373-F6.7
Bang 5.7: Lĩnh toán đường dây 971-EG Phú Hình sau khi lắp đặt bộ tụ bù 300 KVAR 6 vi tri cột 100
Trang 22
CHƯƠNG I: GIỚI TOREU VE LƯỚI DIỆN TỈNH THÁI NGUYEN, Trực
TRẠNG SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
1.1 Giới thiệu và lưới diện tình Thải Nguyên -
1.3 Dánh giá thực trang sit dung điện năng tĩnh Thái Nguyên IT
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TỒN THAT DIEN NĂNG LỰA CHỌỢN PHƯƠNG PHÁP TỈNH TOAN TON THẮT ĐIỆN NĂNG CHƠ LĐPP TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1 Cư sở tỉnh toán TTDN trên lưới diệt
3.2.1 Phương pháp Phương sai dòng điện ø° 16
3.3.3 Phương pháp hệ số tẫn hao điện năng: 23
2.3.3 Xác định tốn thất điện năng theo cường độ dòng điện thục té 26 2.3.4 Xác định tôn thật diện nắng theo dò thị phụ tai 27
Pe 5 Xác định tốn thất điện năng theo thời gian tốn thất công suất cực đai 29 2.3.6 Xác định tốn thất điện năng theo dòng điện trung bình bình phương 32 2.4 Nhận xét về các phương pháp tinh ton thất điện năng
3.5 Lựa chọn phương phán tính toán tấn thất điện năng cho lưới điện Phân ÿ p
tình Thái Nguyên
CHƯƠNG II: ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN TỎN THÁT ĐIỆN NĂNG LƯỚI
3.1 DANH G14 BIEN TRANG TON THAT DIEN NANG LUO ĐIỆN PHÂN PHÔI TỈNH THÁI NGUYÊN
3.2 UNG DUNG TINIE TOAN CHO LO DUONG DẬY 971-TG PHỦ BÌNH
3.2.1 Xây dụng đỏ thụ phụ tải mia déng sexy sexy se
3.2.4, Tinh toan hé s6 cos ø của lộ: se
3.25 Téa thất tương mây biển đắp liêu thụ lộ mm 1G Thú Pin 50
4.1 1ý thuyết chung về chất sone đị
4.2 Đảnh giá chất lượng điện năng lưới điện có cắp
Trang 23NỘI DUNG LUẬN VĂN
Trang 24
Biếu đỏ phụ tãi năm của tỉnh Thái Nguyên năm 2013
ĐTPT ngày điển hình của tỉnh Thái Nguyên
Sơ đỗ xác đình tốn thất điện năng trên lưới điện bằng thiết bị đo
Sơ đỗ lưới điện phân phối đơn gián
Sơ đồ ví dụ luới phân phối 10 kV
Dé thi phu tai tram 1 va tram 4 trong vi đụ
Đổ thị phụ tải trạm 2 va tram 3trong vi du
Đồ thị xác định dòng điện trung bình bình phương T2»
Đổ thị phụ tái ngày mùa dông lộ 971-TŒ Phú Binh
Đổ thị phụ tdi ngày múa hệ lộ 971-TG Phú Bình
Dé thị phụ tài năm lộ 971-TG Phú Bình
Ñơ đã lưới điện 110 kV tĩnh Thái Nguyên
Sơ đẳ liên thong 35 kV cita nh Thái Nguyên
Sơ đã liên thông 22 kÙ của nh Thái Nguyên
Sơ đ liên thông 10 kƯ cña mi: Thái Nguyên
Sơ dỗ dường dâp 971-1G Phú Bình
Sơ đã đường day 471 E66
Sơ đồ dường dâp 373 — kú 7
Trang 254.3.2 Công suất tinh toán của các trạm lộ dường dây 471 — B6.6
4.4 Đánh giá chất lượng điện năng lưới điện có điện áp định mức 35 ki”
4.4.1 Thông số các ruáy biến áp của lộ 373 li6.7 sexy ¬-
4.4.2 Công quật tính toàn của các trạm trong lộ 373-E6.7 7 4.4.3 Tén that trên đường dây của lộ 373-I6.?
CHUONG V: DE XUAT CAC BIEN PHAP CAI TAO VA NANG CAP
3.1 Các nguyên nhân gây tốn thất công suất và tấn thất điện năng trên lưới điện 82
5.2.1, Nâng cao diện áp định mức: khe
5.3.3 Thay thể các MBA quá tải
3.3 ĐỀ xuất một sẽ biện pháp lâu dài giảm tấn thất cho là
Thái Nguyễn
3.3.3 Bù công suất phân kháng tại các phụ tải điện, trạm biển áp và trên
3-4 Nhận xói
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 3.1: Céng suét do ngay điển hình mùa đồng lộ 971 'TƠ Phủ Hình
Bảng 3.2: Công suất đo mày điển hình mùa hè lộ 971 —TG Phá Bình
lảng 3.3: Sỏ liệu công suất tiêu thụ trong năm lộ Ø7] —†G Phú Binh
lăng 3.4: Điện năng do được trong các ngày diễn bình lộ 971 TG Phú Binh
Bang 3.5: Théng sd may bién ap 16 971- TG Phu Binh
Bang 3.6; Cong suit tinh toan oda các trạm lộ 971- TG Phú Bình
Trang 26PHAN MG DAI
Ly do chọn để tài
Cũng với sự phát triển cửa kinh tế và xã hội trên địa ban tinh Thai Nguyễn
kéo theo nhụ câu về sử dụng điện năng lrên địa bàn lĩnh cứng tăng vọt Trong khi khã năng tải của lưởi điện trung áp trên địa bản tính còn nhiều hạn chế gây nên tổn thất điện năng lớn và chất lượng điện năng giảm sút so với yêu cầu cña phụ tải
Trong khi hàng năm có rất nhiều các phương pháp lính loản và cải tạo nhưng, vẫn chưa đem lại hiệu quả cao và còn bộc lộ nhiều nhược điểm Vi vậy vẫn đề cấp thiết đối với lưới điện Thái Nguyên hiện nay là phải nghiên cứu và từm ra phương pháp tỉnh toán có dộ chính xác cao từ đỏ dảnh giá chất lượng điện năng lưới diện phân phối và đề ra những biện pháp cải tạo và nâng cấp phủ hợp cho lưới điện tính Thái Nguyên
Vi vậy luận văn em lựa chọn dễ tài “ Aighiôn cứu cúc phương pháp tínk
lái Nguyên ĐỀ
toán tên thất điện năng, đánh giá chất lượng diện néng tinh TI
xuất các phương án cãi tạo và nâng cấp lưới điện tung áp tình Thái Nguyên”
Nhằm mục đích giải quyết những vấn để trên
Mục đích nghiên cứu của luận văn, đốt tượng, phạt vi nghiên cứu
Tìm hiểu thông tin về dữ liệu tốn thải điện nắng và chất lượng điện năng hiện nay trong lưới điện tính Thải Nguyên cửng như ảnh hưởng của chúng đến sự phát
triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyễn
Tìm hiển, đánh giá các phương pháp và quy trình tính toán tốn thất điện răng
kỹ thuật hiện cỏ và lựa chọn phương pháp phủ hợp ứng dụng vào tỉnh toán lưới diện phân phổi tỉnh Thái Nguyên Phân tích các nguyễn nhân và để ra những biện pháp cỗi tạo và nâng cấp một ruột số lộ dường dây trung áp tỉnh Thái Nguyên, đồng thời
tỉnh toán, so sảnh trước va sau cai tao cho mỗi phương án
'Ý nghia khoa hoc và thực tiễn của đề tài
Đánh giá được tổn thất điện năng và tối ưu hóa lưới điện trên cơ sở diện năng, tổn thất dụ kiến là một trong những yêu cẳu cân thiết trong các công tác vận hành,
Trang 27NỘI DUNG LUẬN VĂN
Trang 28
Biếu đỏ phụ tãi năm của tỉnh Thái Nguyên năm 2013
ĐTPT ngày điển hình của tỉnh Thái Nguyên
Sơ đỗ xác đình tốn thất điện năng trên lưới điện bằng thiết bị đo
Sơ đỗ lưới điện phân phối đơn gián
Sơ đồ ví dụ luới phân phối 10 kV
Dé thi phu tai tram 1 va tram 4 trong vi đụ
Đổ thị phụ tải trạm 2 va tram 3trong vi du
Đồ thị xác định dòng điện trung bình bình phương T2»
Đổ thị phụ tái ngày mùa dông lộ 971-TŒ Phú Binh
Đổ thị phụ tdi ngày múa hệ lộ 971-TG Phú Bình
Dé thị phụ tài năm lộ 971-TG Phú Bình
Ñơ đã lưới điện 110 kV tĩnh Thái Nguyên
Sơ đẳ liên thong 35 kV cita nh Thái Nguyên
Sơ đã liên thông 22 kÙ của nh Thái Nguyên
Sơ đ liên thông 10 kƯ cña mi: Thái Nguyên
Sơ dỗ dường dâp 971-1G Phú Bình
Sơ đã đường day 471 E66
Sơ đồ dường dâp 373 — kú 7
Trang 29Bảng 3.7: Tổn thất sông suất của các tram biến áp lộ 971-TG Pha Binh
Bảng 3.8: Thông số đường dây của lộ 971-TG Phú Binh
Bảng 3.9 : Công suất tính toán lớn nhất trên các đường dây tương ứng lộ 971 TG Phu Binh
Bang 3.10; Tén that céng suat trén 16 971-TG Pho Binh
Bang 3.1L: Tên thất điện năng trên các đoạn đây 16 971 -TG Pht Binh
Bang 4.1: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 971-1G Phú Bình
Rang 4.2: Thông số máy biển áp lộ 471-E6.6
Tăng 4.3: Công suất tính toán của các trạm lộ 471-6.6
Bảng 4-4: Thông số đường dây của lộ 471-R6.6
Bảng 4.5: Công suất trên các đường đây trơng ứng lộ 471-B6.6
Bang 4.6: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 471-H6.6
Rang 4.7: Thông số máy biển áp lộ 373 B6.7
Bảng 4.8: Công suất tỉnh toán của các trạm lộ 471-E6.6
Hãng 4.9: Thông số đường dây của lộ 373-H6.7
Bang 4.10: Công suất tính toán và tốn thất điện áp tương ứng trên các đoạn đường,
day 16 373-H6.7
Bằng 5.1: Sơ sánh phương án nâng cấp điện áp lô 971 —TG Phá Bình
Bảng 5.2: Đảnh giá tiết diện dây dẫn làm việc trên các đoạn đường dây /2971 TƠ
Phú Bình
Trang 30PHAN MG DAI
Ly do chọn để tài
Cũng với sự phát triển cửa kinh tế và xã hội trên địa ban tinh Thai Nguyễn
kéo theo nhụ câu về sử dụng điện năng lrên địa bàn lĩnh cứng tăng vọt Trong khi khã năng tải của lưởi điện trung áp trên địa bản tính còn nhiều hạn chế gây nên tổn thất điện năng lớn và chất lượng điện năng giảm sút so với yêu cầu cña phụ tải
Trong khi hàng năm có rất nhiều các phương pháp lính loản và cải tạo nhưng, vẫn chưa đem lại hiệu quả cao và còn bộc lộ nhiều nhược điểm Vi vậy vẫn đề cấp thiết đối với lưới điện Thái Nguyên hiện nay là phải nghiên cứu và từm ra phương pháp tỉnh toán có dộ chính xác cao từ đỏ dảnh giá chất lượng điện năng lưới diện phân phối và đề ra những biện pháp cải tạo và nâng cấp phủ hợp cho lưới điện tính Thái Nguyên
Vi vậy luận văn em lựa chọn dễ tài “ Aighiôn cứu cúc phương pháp tínk
lái Nguyên ĐỀ
toán tên thất điện năng, đánh giá chất lượng diện néng tinh TI
xuất các phương án cãi tạo và nâng cấp lưới điện tung áp tình Thái Nguyên”
Nhằm mục đích giải quyết những vấn để trên
Mục đích nghiên cứu của luận văn, đốt tượng, phạt vi nghiên cứu
Tìm hiểu thông tin về dữ liệu tốn thải điện nắng và chất lượng điện năng hiện nay trong lưới điện tính Thải Nguyên cửng như ảnh hưởng của chúng đến sự phát
triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyễn
Tìm hiển, đánh giá các phương pháp và quy trình tính toán tốn thất điện răng
kỹ thuật hiện cỏ và lựa chọn phương pháp phủ hợp ứng dụng vào tỉnh toán lưới diện phân phổi tỉnh Thái Nguyên Phân tích các nguyễn nhân và để ra những biện pháp cỗi tạo và nâng cấp một ruột số lộ dường dây trung áp tỉnh Thái Nguyên, đồng thời
tỉnh toán, so sảnh trước va sau cai tao cho mỗi phương án
'Ý nghia khoa hoc và thực tiễn của đề tài
Đánh giá được tổn thất điện năng và tối ưu hóa lưới điện trên cơ sở diện năng, tổn thất dụ kiến là một trong những yêu cẳu cân thiết trong các công tác vận hành,
Trang 31
CHƯƠNG I: GIỚI TOREU VE LƯỚI DIỆN TỈNH THÁI NGUYEN, Trực
TRẠNG SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
1.1 Giới thiệu và lưới diện tình Thải Nguyên -
1.3 Dánh giá thực trang sit dung điện năng tĩnh Thái Nguyên IT
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TỒN THAT DIEN NĂNG LỰA CHỌỢN PHƯƠNG PHÁP TỈNH TOAN TON THẮT ĐIỆN NĂNG CHƠ LĐPP TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1 Cư sở tỉnh toán TTDN trên lưới diệt
3.2.1 Phương pháp Phương sai dòng điện ø° 16
3.3.3 Phương pháp hệ số tẫn hao điện năng: 23
2.3.3 Xác định tốn thất điện năng theo cường độ dòng điện thục té 26 2.3.4 Xác định tôn thật diện nắng theo dò thị phụ tai 27
Pe 5 Xác định tốn thất điện năng theo thời gian tốn thất công suất cực đai 29 2.3.6 Xác định tốn thất điện năng theo dòng điện trung bình bình phương 32 2.4 Nhận xét về các phương pháp tinh ton thất điện năng
3.5 Lựa chọn phương phán tính toán tấn thất điện năng cho lưới điện Phân ÿ p
tình Thái Nguyên
CHƯƠNG II: ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN TỎN THÁT ĐIỆN NĂNG LƯỚI
3.1 DANH G14 BIEN TRANG TON THAT DIEN NANG LUO ĐIỆN PHÂN PHÔI TỈNH THÁI NGUYÊN
3.2 UNG DUNG TINIE TOAN CHO LO DUONG DẬY 971-TG PHỦ BÌNH
3.2.1 Xây dụng đỏ thụ phụ tải mia déng sexy sexy se
3.2.4, Tinh toan hé s6 cos ø của lộ: se
3.25 Téa thất tương mây biển đắp liêu thụ lộ mm 1G Thú Pin 50
4.1 1ý thuyết chung về chất sone đị
4.2 Đảnh giá chất lượng điện năng lưới điện có cắp
Trang 32Biếu đỏ phụ tãi năm của tỉnh Thái Nguyên năm 2013
ĐTPT ngày điển hình của tỉnh Thái Nguyên
Sơ đỗ xác đình tốn thất điện năng trên lưới điện bằng thiết bị đo
Sơ đỗ lưới điện phân phối đơn gián
Sơ đồ ví dụ luới phân phối 10 kV
Dé thi phu tai tram 1 va tram 4 trong vi đụ
Đổ thị phụ tải trạm 2 va tram 3trong vi du
Đồ thị xác định dòng điện trung bình bình phương T2»
Đổ thị phụ tái ngày mùa dông lộ 971-TŒ Phú Binh
Đổ thị phụ tdi ngày múa hệ lộ 971-TG Phú Bình
Dé thị phụ tài năm lộ 971-TG Phú Bình
Ñơ đã lưới điện 110 kV tĩnh Thái Nguyên
Sơ đẳ liên thong 35 kV cita nh Thái Nguyên
Sơ đã liên thông 22 kÙ của nh Thái Nguyên
Sơ đ liên thông 10 kƯ cña mi: Thái Nguyên
Sơ dỗ dường dâp 971-1G Phú Bình
Sơ đã đường day 471 E66
Sơ đồ dường dâp 373 — kú 7
Trang 33Bảng 3.7: Tổn thất sông suất của các tram biến áp lộ 971-TG Pha Binh
Bảng 3.8: Thông số đường dây của lộ 971-TG Phú Binh
Bảng 3.9 : Công suất tính toán lớn nhất trên các đường dây tương ứng lộ 971 TG Phu Binh
Bang 3.10; Tén that céng suat trén 16 971-TG Pho Binh
Bang 3.1L: Tên thất điện năng trên các đoạn đây 16 971 -TG Pht Binh
Bang 4.1: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 971-1G Phú Bình
Rang 4.2: Thông số máy biển áp lộ 471-E6.6
Tăng 4.3: Công suất tính toán của các trạm lộ 471-6.6
Bảng 4-4: Thông số đường dây của lộ 471-R6.6
Bảng 4.5: Công suất trên các đường đây trơng ứng lộ 471-B6.6
Bang 4.6: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 471-H6.6
Rang 4.7: Thông số máy biển áp lộ 373 B6.7
Bảng 4.8: Công suất tỉnh toán của các trạm lộ 471-E6.6
Hãng 4.9: Thông số đường dây của lộ 373-H6.7
Bang 4.10: Công suất tính toán và tốn thất điện áp tương ứng trên các đoạn đường,
day 16 373-H6.7
Bằng 5.1: Sơ sánh phương án nâng cấp điện áp lô 971 —TG Phá Bình
Bảng 5.2: Đảnh giá tiết diện dây dẫn làm việc trên các đoạn đường dây /2971 TƠ
Phú Bình
Trang 34Biếu đỏ phụ tãi năm của tỉnh Thái Nguyên năm 2013
ĐTPT ngày điển hình của tỉnh Thái Nguyên
Sơ đỗ xác đình tốn thất điện năng trên lưới điện bằng thiết bị đo
Sơ đỗ lưới điện phân phối đơn gián
Sơ đồ ví dụ luới phân phối 10 kV
Dé thi phu tai tram 1 va tram 4 trong vi đụ
Đổ thị phụ tải trạm 2 va tram 3trong vi du
Đồ thị xác định dòng điện trung bình bình phương T2»
Đổ thị phụ tái ngày mùa dông lộ 971-TŒ Phú Binh
Đổ thị phụ tdi ngày múa hệ lộ 971-TG Phú Bình
Dé thị phụ tài năm lộ 971-TG Phú Bình
Ñơ đã lưới điện 110 kV tĩnh Thái Nguyên
Sơ đẳ liên thong 35 kV cita nh Thái Nguyên
Sơ đã liên thông 22 kÙ của nh Thái Nguyên
Sơ đ liên thông 10 kƯ cña mi: Thái Nguyên
Sơ dỗ dường dâp 971-1G Phú Bình
Sơ đã đường day 471 E66
Sơ đồ dường dâp 373 — kú 7
Trang 35Bảng 3.7: Tổn thất sông suất của các tram biến áp lộ 971-TG Pha Binh
Bảng 3.8: Thông số đường dây của lộ 971-TG Phú Binh
Bảng 3.9 : Công suất tính toán lớn nhất trên các đường dây tương ứng lộ 971 TG Phu Binh
Bang 3.10; Tén that céng suat trén 16 971-TG Pho Binh
Bang 3.1L: Tên thất điện năng trên các đoạn đây 16 971 -TG Pht Binh
Bang 4.1: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 971-1G Phú Bình
Rang 4.2: Thông số máy biển áp lộ 471-E6.6
Tăng 4.3: Công suất tính toán của các trạm lộ 471-6.6
Bảng 4-4: Thông số đường dây của lộ 471-R6.6
Bảng 4.5: Công suất trên các đường đây trơng ứng lộ 471-B6.6
Bang 4.6: Tên thất diện áp trên các doạn lộ 471-H6.6
Rang 4.7: Thông số máy biển áp lộ 373 B6.7
Bảng 4.8: Công suất tỉnh toán của các trạm lộ 471-E6.6
Hãng 4.9: Thông số đường dây của lộ 373-H6.7
Bang 4.10: Công suất tính toán và tốn thất điện áp tương ứng trên các đoạn đường,
day 16 373-H6.7
Bằng 5.1: Sơ sánh phương án nâng cấp điện áp lô 971 —TG Phá Bình
Bảng 5.2: Đảnh giá tiết diện dây dẫn làm việc trên các đoạn đường dây /2971 TƠ
Phú Bình
Trang 36NỘI DUNG LUẬN VĂN
Trang 37
CHƯƠNG I: GIỚI TOREU VE LƯỚI DIỆN TỈNH THÁI NGUYEN, Trực
TRẠNG SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
1.1 Giới thiệu và lưới diện tình Thải Nguyên -
1.3 Dánh giá thực trang sit dung điện năng tĩnh Thái Nguyên IT
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN TỒN THAT DIEN NĂNG LỰA CHỌỢN PHƯƠNG PHÁP TỈNH TOAN TON THẮT ĐIỆN NĂNG CHƠ LĐPP TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1 Cư sở tỉnh toán TTDN trên lưới diệt
3.2.1 Phương pháp Phương sai dòng điện ø° 16
3.3.3 Phương pháp hệ số tẫn hao điện năng: 23
2.3.3 Xác định tốn thất điện năng theo cường độ dòng điện thục té 26 2.3.4 Xác định tôn thật diện nắng theo dò thị phụ tai 27
Pe 5 Xác định tốn thất điện năng theo thời gian tốn thất công suất cực đai 29 2.3.6 Xác định tốn thất điện năng theo dòng điện trung bình bình phương 32 2.4 Nhận xét về các phương pháp tinh ton thất điện năng
3.5 Lựa chọn phương phán tính toán tấn thất điện năng cho lưới điện Phân ÿ p
tình Thái Nguyên
CHƯƠNG II: ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN TỎN THÁT ĐIỆN NĂNG LƯỚI
3.1 DANH G14 BIEN TRANG TON THAT DIEN NANG LUO ĐIỆN PHÂN PHÔI TỈNH THÁI NGUYÊN
3.2 UNG DUNG TINIE TOAN CHO LO DUONG DẬY 971-TG PHỦ BÌNH
3.2.1 Xây dụng đỏ thụ phụ tải mia déng sexy sexy se
3.2.4, Tinh toan hé s6 cos ø của lộ: se
3.25 Téa thất tương mây biển đắp liêu thụ lộ mm 1G Thú Pin 50
4.1 1ý thuyết chung về chất sone đị
4.2 Đảnh giá chất lượng điện năng lưới điện có cắp