Vì thế, phương pháp điều chế DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số CCL-DCSK là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truy
Trang 1TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOI
LUẬN VĂN THẠC SĨ Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thống thông tin
vô tuyến hẫn loạn sử dụng chỉ số mã hóa hoán vị
NGÔ HOÀNG DỨC ANH
ducanngchoang@gmail.com
Ngành Kỹ thuật viễn thông
Giảng viên hướng dẫn: PGS [S Nguyên Xuân Quyền
HÀ NỘI, 12/2021
Chit ky cia GVHD
Trang 2CỘNG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập — Tự do— Hạnh phúc
BẢN XÁC NHẬN CHỈNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ
Ho va tên tác giả hận văn : Ngô Hoàng Đức Anh
Đề tài luận van:
Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thông tin
vô tuyên hỗn loạn sử dụng chỉ số mã hóa hoán vị
Chuyên ngành : Kỹ Thuật Viễn Thâng
MA sé SV : CB190166
Táo giả, Người hướng dẫn khoa học và Hội dỗng chấm luận văn xác
nhận tác giả đã sửa chữa, bố sung hiận văn theo biến bản hợp Hội đẳng
TRẬY ì.ss.iccccc cc VỚI Các nội đụng sau:
Neay tháng nim
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
bà
Trang 3ĐỀ TÀI LUẬN VĂN
Nghiên cứu cãi thiện phẩm chất hệ thống thông tin
ˆ & x T a ok wee 5
vô tuyển hon loạn sử dụng chỉ số mã hóa hoán vị
Giáo viên hướng dẫn
Kỷ và ghỉ rõ họ tên
Trang 4DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 5
TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 6TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 7
CCE Commutation Code Index DCSK | DCSK mi héa hoan vi
CDS- Chaotic Direct Saquance-Code — |ÐĐa tuy nhập phân chia theo mã CDMA Division Multiple Access hỗn loạn trực tiếp
GDSSS Chaotic Direct-Sequence/Spread _ [Lrải phố chuỗi trục tiếp sử dụng|
CPE Chebyshev Polynomial Function Ham da thie Chebyshev
PDF Probability density function Hàm mật độ xác suất
MIMO Multiple in multiple out Da dau vao da dan ra
DCSK Differential Chaos Shift Khéa dich hén lean vi
FM- Frequency Modulated-Différential | Khóa dịch hỗn loạn vì sai điền
1DCSK Inproved-Differential Chaos Shift | Khda địch hỗn loạn vi sai cải
TID- High Efficiency-Differential Chaos | Khéa dịch hỗn loạn vi sai-hiệu
DCSK Shift Keying nang cao
DSP Digital Signal Processing 'Xử lý tin hiệu số
DSSS Direct-Sequence Spread-Spectrum Trai phé clm6i trực tiếp
Ist Intersymbol Interference Nhiều liên kí tự
COOK Chaotic On/Off Keying Khoa titimé hén loan
BW Bandwidth, lãng thông,
Trang 8frequency division multiplexing theo tần số trực giao
SNR Signal Noisc Rate Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Trang 9
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 10
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 11
1.21 Triển khai hàm hiến loan ~ ~ ¬ _'
1.2.2 Locnhiễu chotinhiệu hỗn loạn LŠ
Các hệ hôn loạn thường gặp -
151 HệhẳnloạnLeogisieMap à cào ceceec.24
Kénh Napakami, đặc điểm và ý nghĩa thực tế _-.5
1.6.2 Thuậttoán Nagakam ceerce 28 1.6.3 Khinào thifading Nagakami xảy ra 26
Hoan ¥i trong thông tin Yô tuyễn 2 co ccecsseeeseerrrrreoee 2Ô
Ung dung của liến loạm trong điều chế tín hiệu - oo 28
Trang 12DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 13
frequency division multiplexing theo tần số trực giao
SNR Signal Noisc Rate Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Trang 14
CCE Commutation Code Index DCSK | DCSK mi héa hoan vi
CDS- Chaotic Direct Saquance-Code — |ÐĐa tuy nhập phân chia theo mã CDMA Division Multiple Access hỗn loạn trực tiếp
GDSSS Chaotic Direct-Sequence/Spread _ [Lrải phố chuỗi trục tiếp sử dụng|
CPE Chebyshev Polynomial Function Ham da thie Chebyshev
PDF Probability density function Hàm mật độ xác suất
MIMO Multiple in multiple out Da dau vao da dan ra
DCSK Differential Chaos Shift Khéa dich hén lean vi
FM- Frequency Modulated-Différential | Khóa dịch hỗn loạn vì sai điền
1DCSK Inproved-Differential Chaos Shift | Khda địch hỗn loạn vi sai cải
TID- High Efficiency-Differential Chaos | Khéa dịch hỗn loạn vi sai-hiệu
DCSK Shift Keying nang cao
DSP Digital Signal Processing 'Xử lý tin hiệu số
DSSS Direct-Sequence Spread-Spectrum Trai phé clm6i trực tiếp
Ist Intersymbol Interference Nhiều liên kí tự
COOK Chaotic On/Off Keying Khoa titimé hén loan
BW Bandwidth, lãng thông,
Trang 15
CCE Commutation Code Index DCSK | DCSK mi héa hoan vi
CDS- Chaotic Direct Saquance-Code — |ÐĐa tuy nhập phân chia theo mã CDMA Division Multiple Access hỗn loạn trực tiếp
GDSSS Chaotic Direct-Sequence/Spread _ [Lrải phố chuỗi trục tiếp sử dụng|
CPE Chebyshev Polynomial Function Ham da thie Chebyshev
PDF Probability density function Hàm mật độ xác suất
MIMO Multiple in multiple out Da dau vao da dan ra
DCSK Differential Chaos Shift Khéa dich hén lean vi
FM- Frequency Modulated-Différential | Khóa dịch hỗn loạn vì sai điền
1DCSK Inproved-Differential Chaos Shift | Khda địch hỗn loạn vi sai cải
TID- High Efficiency-Differential Chaos | Khéa dịch hỗn loạn vi sai-hiệu
DCSK Shift Keying nang cao
DSP Digital Signal Processing 'Xử lý tin hiệu số
DSSS Direct-Sequence Spread-Spectrum Trai phé clm6i trực tiếp
Ist Intersymbol Interference Nhiều liên kí tự
COOK Chaotic On/Off Keying Khoa titimé hén loan
BW Bandwidth, lãng thông,
Trang 16
CCE Commutation Code Index DCSK | DCSK mi héa hoan vi
CDS- Chaotic Direct Saquance-Code — |ÐĐa tuy nhập phân chia theo mã CDMA Division Multiple Access hỗn loạn trực tiếp
GDSSS Chaotic Direct-Sequence/Spread _ [Lrải phố chuỗi trục tiếp sử dụng|
CPE Chebyshev Polynomial Function Ham da thie Chebyshev
PDF Probability density function Hàm mật độ xác suất
MIMO Multiple in multiple out Da dau vao da dan ra
DCSK Differential Chaos Shift Khéa dich hén lean vi
FM- Frequency Modulated-Différential | Khóa dịch hỗn loạn vì sai điền
1DCSK Inproved-Differential Chaos Shift | Khda địch hỗn loạn vi sai cải
TID- High Efficiency-Differential Chaos | Khéa dịch hỗn loạn vi sai-hiệu
DCSK Shift Keying nang cao
DSP Digital Signal Processing 'Xử lý tin hiệu số
DSSS Direct-Sequence Spread-Spectrum Trai phé clm6i trực tiếp
Ist Intersymbol Interference Nhiều liên kí tự
COOK Chaotic On/Off Keying Khoa titimé hén loan
BW Bandwidth, lãng thông,
Trang 17TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 18TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 191.21 Triển khai hàm hiến loan ~ ~ ¬ _'
1.2.2 Locnhiễu chotinhiệu hỗn loạn LŠ
Các hệ hôn loạn thường gặp -
151 HệhẳnloạnLeogisieMap à cào ceceec.24
Kénh Napakami, đặc điểm và ý nghĩa thực tế _-.5
1.6.2 Thuậttoán Nagakam ceerce 28 1.6.3 Khinào thifading Nagakami xảy ra 26
Hoan ¥i trong thông tin Yô tuyễn 2 co ccecsseeeseerrrrreoee 2Ô
Ung dung của liến loạm trong điều chế tín hiệu - oo 28
Trang 20frequency division multiplexing theo tần số trực giao
SNR Signal Noisc Rate Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Trang 21
TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 2225.2 Sơ đồ tổng quan của hệ thông điều chế và giải điêu chế qua kênh
MIMO str dung ma héa STBC Alamouti we AD
2.6 Mô himh toán học của hệ thống MIMO-DCSK
Trang 23DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 24
1.21 Triển khai hàm hiến loan ~ ~ ¬ _'
1.2.2 Locnhiễu chotinhiệu hỗn loạn LŠ
Các hệ hôn loạn thường gặp -
151 HệhẳnloạnLeogisieMap à cào ceceec.24
Kénh Napakami, đặc điểm và ý nghĩa thực tế _-.5
1.6.2 Thuậttoán Nagakam ceerce 28 1.6.3 Khinào thifading Nagakami xảy ra 26
Hoan ¥i trong thông tin Yô tuyễn 2 co ccecsseeeseerrrrreoee 2Ô
Ung dung của liến loạm trong điều chế tín hiệu - oo 28
Trang 2525.2 Sơ đồ tổng quan của hệ thông điều chế và giải điêu chế qua kênh
MIMO str dung ma héa STBC Alamouti we AD
2.6 Mô himh toán học của hệ thống MIMO-DCSK
Trang 26frequency division multiplexing theo tần số trực giao
SNR Signal Noisc Rate Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Trang 27
LỎI CẢM ƠN
Đề hoàn thành dược luận văn này, tôi xi chân thành gửi lời cẩm ơn tới thầy
PGS.TS Nguyễn Xuân Quyền đã lận tình hướng din, chỉ bão và động viên tôi trong những lúc khó khăn đề tôi có thể hoàn thiện tốt luận văn Ngoài ra,tôi cũng
xin cảm ơn toán thể các thay cỏ tại V' Viễn Lhông, Viện Đảo Tạo Sau
Đi Học nói riêng và Trường Đại Học Bách Khoa nồi chung đã cho tôi những kiến
thức, những bài học kinh nghiệm quỷ báu trong suốt quả trình học tập và rên huyền
tại trường,
'Tiếp theo, tôi xin bảy tó lòng biết ơn chân thành tới toàn thể các thây cô giáo
trong viện Điện Tử Viễn Thông, Đại Học Bách Khoa Hà Nội đã nhiệt tình hướng
dân, giải đáp các thắc mắc
Tôi cũng xi cảm ơn các bạn học cùng lớp Cao học, các anh chị, bạn bẻ, đồng
nghiệp của tôi đã có những đứng góp giúp tôi có thể hoàn chỉnh luận văn này
Cuỗi củng, tồi dũng xin gửi lời cảm ơn sầu sắc tới những bậc sinh thành, cha
xnẹ, ông bà, những người đã nuôi dạy tỏi khôn lớn và hoàn thành chương trình
học Những hi sinh, khó khăn vất và của bá mẹ là động lực để tôi hoàn thành luận
vẫn này,
Trang 28DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 29
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Biến đổi theo thời gian của đạng sóng hệ lorenz hỗn loạn 12
Hình 1.2 Biển đổi theo thời gian rời rạc của biển trạng thải trong các hệ logjstic
map, cubic map, chebyshcv, symmetric ten map hén loan 13
Tình 1.3 Biến đổi theo thời gian của biển x() với hai điều kiện khởi đồng sai khác
nhau rất nhỏ trong hệ Lorenz hỗn loạn eed Hinh 1.1 Ving htt ciia hé hén loan Lorenz trong không g gian n pha & y 72) 14 Hình 1.5 Sơ đỏ khói bé thing CDSSS: (a) may phat, (b) may thu a9
Tình 1.6 Sơ đề khỏi hệ thống CDS-CDMA với K user 19
Tình 1.13 Tín hiệu sau khi chuyển dạng khối 27
Hình 1.13 Tản hiệu sau hoán vị chuỗi 37 Hình 2.1 Sơ dỗ khối hệ théng DCSK (a) wily phá - 32
Hình 3.3 Sơ độ điều chế vá giải điều chế hệ thông CCI-DƠSK _-_34 Hình 2.3 Mô phỏng kỹ thuật chèn bí CCI
Tình 3.4 Sơ đồ điều chế và giải điều chế của phương pháp ¿
Hình 2.5 Sơ đỏ một hệ thông MIMO điền hình sec Hình 2.6 Sơ đỏ Alamouti sử dụng 2 anten phát và 1 anten thu 41 Hình 2.7 Sơ dỏ diều chế MIMO-DCSK
Hình 2.8 Sơ dẻ giải điều chế MIMO-DCSE
Hình 3.1 Sơ đỏ diều chế HE-CCI-DCSE
Hình 3.2 Sơ dỏ giải điều chế phương pháp HE-CCI-DCSK -
Hình 3.3 Tỉ lệ 16i bit (BER) của 3-CCLHH-DCBK ở các hệ số trái phố khác nhau
trong kênh Nakagam (bela li 1⁄2 hệ số tải phổ) 48
Hinh 3.4 Tï lệ lối bít (BER) của 3-CCI-DCSK, 3-CCI-HE-DCSK, HE-DOSK với
các tĩ số Rb/N0 khác nhau trong kênh nhiễn trắng ở =1 28 49 Hình 3.5 Tỉ lệ lỗi bit (BER) của 3-CCI-DGSK, 3-CI-HE-DCSK, HE-TCSK với các tí sở Eb/U khác nhau trong kênh Nakagami ở J=128 se 5O
inh 3.61138 151 bit (BER) cua 3-CCLDCSK, 3-CCILILE-DCSK, LIE-DCSK voi
các tí số Eb/NO khảo nhau trong kénh Rician & P=128 - 80
1linh 3.7 1ï | lỗi bít (3L) cúa 3-CCI-D2CSK, 3-CCI411I-2DGSK, LI-2CSK với
các lĩ số Rb/MO khác nhau rong kênh Raylejgh & B-128 51
Trang 30
TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 31
CCE Commutation Code Index DCSK | DCSK mi héa hoan vi
CDS- Chaotic Direct Saquance-Code — |ÐĐa tuy nhập phân chia theo mã CDMA Division Multiple Access hỗn loạn trực tiếp
GDSSS Chaotic Direct-Sequence/Spread _ [Lrải phố chuỗi trục tiếp sử dụng|
CPE Chebyshev Polynomial Function Ham da thie Chebyshev
PDF Probability density function Hàm mật độ xác suất
MIMO Multiple in multiple out Da dau vao da dan ra
DCSK Differential Chaos Shift Khéa dich hén lean vi
FM- Frequency Modulated-Différential | Khóa dịch hỗn loạn vì sai điền
1DCSK Inproved-Differential Chaos Shift | Khda địch hỗn loạn vi sai cải
TID- High Efficiency-Differential Chaos | Khéa dịch hỗn loạn vi sai-hiệu
DCSK Shift Keying nang cao
DSP Digital Signal Processing 'Xử lý tin hiệu số
DSSS Direct-Sequence Spread-Spectrum Trai phé clm6i trực tiếp
Ist Intersymbol Interference Nhiều liên kí tự
COOK Chaotic On/Off Keying Khoa titimé hén loan
BW Bandwidth, lãng thông,
Trang 32frequency division multiplexing theo tần số trực giao
SNR Signal Noisc Rate Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Trang 33
LỎI CẢM ƠN
Đề hoàn thành dược luận văn này, tôi xi chân thành gửi lời cẩm ơn tới thầy
PGS.TS Nguyễn Xuân Quyền đã lận tình hướng din, chỉ bão và động viên tôi trong những lúc khó khăn đề tôi có thể hoàn thiện tốt luận văn Ngoài ra,tôi cũng
xin cảm ơn toán thể các thay cỏ tại V' Viễn Lhông, Viện Đảo Tạo Sau
Đi Học nói riêng và Trường Đại Học Bách Khoa nồi chung đã cho tôi những kiến
thức, những bài học kinh nghiệm quỷ báu trong suốt quả trình học tập và rên huyền
tại trường,
'Tiếp theo, tôi xin bảy tó lòng biết ơn chân thành tới toàn thể các thây cô giáo
trong viện Điện Tử Viễn Thông, Đại Học Bách Khoa Hà Nội đã nhiệt tình hướng
dân, giải đáp các thắc mắc
Tôi cũng xi cảm ơn các bạn học cùng lớp Cao học, các anh chị, bạn bẻ, đồng
nghiệp của tôi đã có những đứng góp giúp tôi có thể hoàn chỉnh luận văn này
Cuỗi củng, tồi dũng xin gửi lời cảm ơn sầu sắc tới những bậc sinh thành, cha
xnẹ, ông bà, những người đã nuôi dạy tỏi khôn lớn và hoàn thành chương trình
học Những hi sinh, khó khăn vất và của bá mẹ là động lực để tôi hoàn thành luận
vẫn này,
Trang 34
CCE Commutation Code Index DCSK | DCSK mi héa hoan vi
CDS- Chaotic Direct Saquance-Code — |ÐĐa tuy nhập phân chia theo mã CDMA Division Multiple Access hỗn loạn trực tiếp
GDSSS Chaotic Direct-Sequence/Spread _ [Lrải phố chuỗi trục tiếp sử dụng|
CPE Chebyshev Polynomial Function Ham da thie Chebyshev
PDF Probability density function Hàm mật độ xác suất
MIMO Multiple in multiple out Da dau vao da dan ra
DCSK Differential Chaos Shift Khéa dich hén lean vi
FM- Frequency Modulated-Différential | Khóa dịch hỗn loạn vì sai điền
1DCSK Inproved-Differential Chaos Shift | Khda địch hỗn loạn vi sai cải
TID- High Efficiency-Differential Chaos | Khéa dịch hỗn loạn vi sai-hiệu
DCSK Shift Keying nang cao
DSP Digital Signal Processing 'Xử lý tin hiệu số
DSSS Direct-Sequence Spread-Spectrum Trai phé clm6i trực tiếp
Ist Intersymbol Interference Nhiều liên kí tự
COOK Chaotic On/Off Keying Khoa titimé hén loan
BW Bandwidth, lãng thông,
Trang 35frequency division multiplexing theo tần số trực giao
SNR Signal Noisc Rate Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Trang 36
TÓM TẮT NỘI DŨNG LUẬN VĂN
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và nhu cầu về chất lượng địch
vụ ngày cảng lăng cao, nhiều kỹ thmật và phương pháp điều chế ti hiệu tuới đã
được ra đời, trong đỏ nổi bật nhất là phương pháp khóa dịch pha hỗn loạn vi sai
(DCSK)
Với khả năng hoạt động tốt trong kênh truyền bị ảnh hưởng bởi nhiều,
fading va da đường, hầu hết các hệ thông hến koạn để xuất cho thống tím võ tuyến đếu dựa trên sự cải tiến hodc mé réng tix DCSK
Tuy nhiên, DƠSE: chưa phải là hệ thống Lỗi ưu, ít nhất là về
sử dụng phố và hiệu năng sử đụng năng lượng Vì thế, phương pháp điều chế
DCSK mã hỏa hoán vị theo chí số ( CCL-DCSK) là một trong những phương pháp mdi duye dé xual, 6 do o6 thé chén thêm một vài mappcd bịt trong mỗi qué trink truyền
CCT-DCSK đem lại hiện quả sử dụng năng lượng và hiệu quả sử dụng phổ cao hơn phương pháp DCSK thông thường bằng cách chèn thêm một số lượng bit
chỉ số trong mỗi lân truyền
Nhằm phát huy các ưu diễm của phương pháp CCI-DCSK, tôi tiền hành kết
hợp với phương pháp DCSK hiệu năng cao( HE-DCSK) ( cững là một phương
pháp cải tiến của DCSK) tạo ra phương pháp DCSK hoán vị theo chi sé có hiệu
năng sao (HH-CCI-DCSK)
Với mục đích tính toán hiệu năng của hệ thống mới được đề xuấi cũng như so sánh
ching với hiệu năng các hệ thông kháo, luận văn tết nghiệp của tôi đã nghiên cứu,
đề lài “Nghiên cứu cải thiện phẩm chất hệ thông thẳng lăn vô tuyến hỗn loạn sử đụng chỉ số mã hóa hoán vị "
Luận văn nghiên cứu và để xuất phương pháp điều ché tin hiện HB-CCI- DƠSK, là phương pháp cái tiến so phương pháp CCI-C8&, LHI-DCSK và DƠSK-
„ những phương, pháp điều chế tin hiệu hỗn loạn phổ biến hiện nay
Luan van cũng cho thấy những ưu điểm của điều chế tỉn hiệu hỗn loạn từ đó
giải thích vì sao để tài điều chế hỗn loạn là một trong những đề tài được quan tâm phổ biến hiện nay trong théng tin sé.
Trang 37LỎI CẢM ƠN
Đề hoàn thành dược luận văn này, tôi xi chân thành gửi lời cẩm ơn tới thầy
PGS.TS Nguyễn Xuân Quyền đã lận tình hướng din, chỉ bão và động viên tôi trong những lúc khó khăn đề tôi có thể hoàn thiện tốt luận văn Ngoài ra,tôi cũng
xin cảm ơn toán thể các thay cỏ tại V' Viễn Lhông, Viện Đảo Tạo Sau
Đi Học nói riêng và Trường Đại Học Bách Khoa nồi chung đã cho tôi những kiến
thức, những bài học kinh nghiệm quỷ báu trong suốt quả trình học tập và rên huyền
tại trường,
'Tiếp theo, tôi xin bảy tó lòng biết ơn chân thành tới toàn thể các thây cô giáo
trong viện Điện Tử Viễn Thông, Đại Học Bách Khoa Hà Nội đã nhiệt tình hướng
dân, giải đáp các thắc mắc
Tôi cũng xi cảm ơn các bạn học cùng lớp Cao học, các anh chị, bạn bẻ, đồng
nghiệp của tôi đã có những đứng góp giúp tôi có thể hoàn chỉnh luận văn này
Cuỗi củng, tồi dũng xin gửi lời cảm ơn sầu sắc tới những bậc sinh thành, cha
xnẹ, ông bà, những người đã nuôi dạy tỏi khôn lớn và hoàn thành chương trình
học Những hi sinh, khó khăn vất và của bá mẹ là động lực để tôi hoàn thành luận
vẫn này,