: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái cản hệ thẳng treo : Hệ số cán
Trang 1Tuời cam đoan
Tôi, Trần Văn Ngọc, cam đoan đây là để tài nghiên cửu cũ
ñ riêng, Lôi Các số liệu,
kết quá nêu trong luận văn lả trung thực và chưa được công bố trong các công trinh:
nảo khác
Hà Nội, Ngày 30 tháng 9 năm 2013
‘Tao gia
Tran Văn Ngọc
Trang 2MỤC LỤC
Iñòn ch
1.2.3 Các yếu lỗ ảnh hưởng liệu quả phanh và các phương pháp 5
1.3 Mue tu nghién Ct ees sseseesseisneeettusinesiesstisnictcitansiessseeein DD Chong 2 LY THUYET MO HINH BONG LUC HOC PHANH VÀ THANH
>1 Phương tinh chuyên động ng gi „ XHeHrerrrerirerrrrrrere.T4
Chuong 3 MÔ HÌNH MỘT DÃY PHI TUYẾN PONG LUC HOC PHANH OTO27
3.1 Hệ phương trình động lực học 6 tô phi tuyên một dấy ¬— -
TAL LIBU THAM KHAO wccccscecseicessessscinseeenssinsssttnsiimsetnssaniiaeensassins SO
Trang 3ANH MỤC HỈNH VE Hình 1.1 Nguyên (ý phanh
Tình 1.2 Động lực học bánh xe khi phanh
Hình 1.3 Lực tương tác bánh xe phụ thuộc hệ số trượt
Tĩnh 1.4 Nguyên lô phanh thông thường
Hình 1.5 Nguyên lý phanh ABRS
“Hình 1.6 Sơ đề điều khiên
Tĩnh 1.7 Sơ đồ điều khiển ô tô
đình 3.3.3 LIệ số trượt dọc bảnh sa
Hình 3.3.5 Quãng đường phanh
Trang 4
- Ki (Nsfm) : 118 sd cdn hệ thông treo sau dãy trái
- a{m) + Khoảng cách từ trọng lâm xe đến cầu trước
- b{m) : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
-F : Bán linh te do lép
+ Sy(kgor) :Mémen quan tính trục x cña xe
- Jy(kem`) _ :Alômen quản tỉnh trục y của xe
- J; (kgm°) _ :Môpmen quản tinh trục z của xe
- da (Rem")- + Môman quản tính trục y! của cầu trước
- J2 (gmÈ ] : Ađômen quán tính trục y của cầu sau
- vÀi (am `): Mômen quản tính trục y của lấp trước đấy phải
- Fi, (kgm?) + ÄÁômen quản tính trục y của lốp trước dãy trái
- JR- (MemẺ) : Mômen quản tính trục y của lốp sau dãy phải
- Z1, (Rem") + Mômen quản tính nrục y của lấp sau đấy trái ry
- h(m) + Chiều cao mẫn mô của đường
- h(m) ; Chiều caa mắp mô của dường phía trước
- h,(m) + Chiều cao mẫn mô của đường phía sau
- R(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
-#(W) + Tải trọng từ đường tác Âụng lên bánh xe phía trước
- F,,(N) : Tâi trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía sau
- FEN) :Tải họng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước dấy phải
- BE(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía trước dãy trai
- EÄ(W) : Tải rọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía sau đầy phải
- FIN): Tai trọng từ dường lác dụng lên bánh xe phủa sau đãy trái
Trang 5: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái
cản hệ thẳng treo : Hệ số cán hệ thống treo trước
+ Hệ số cân hệ thẳng treo sau
: Hệ số căn hệ thông treo trước dãy phải + Hệ số căn hệ thẳng treo trước dãy trái + Hệ số căn hệ thông treo sau dấy phải
Trang 6Hình 3.3.6 Phân lực cầu san
Hinh 3.3.12 Qu dao xe
Hình 3.3.17 Góc hướng
Hình 3.3.18 Gia lắc ngang
Hink 3.3.19 Gia toe doe
Linh 3.3.21 Gée lich bén banh xe truée
Hinh 3.3.20 Gée léch bn banh xe sau
Hinh 3.3.24 Van tốc ngang
Hinh 3.3.25 Van tic doc
Zink 3.3.26 Géc lech bén banh xe sau
Hình 3.3.27 Gie léch bén bank xe trước
Link 3.3.28 Qu? dao
Hink 3.3.29 Quang dedng phanh
Hình 3.3.30 Đồ thị vận lắc và gia tốc góc
Trang 7- Ki (Nsfm) : 118 sd cdn hệ thông treo sau dãy trái
- a{m) + Khoảng cách từ trọng lâm xe đến cầu trước
- b{m) : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
-F : Bán linh te do lép
+ Sy(kgor) :Mémen quan tính trục x cña xe
- Jy(kem`) _ :Alômen quản tỉnh trục y của xe
- J; (kgm°) _ :Môpmen quản tinh trục z của xe
- da (Rem")- + Môman quản tính trục y! của cầu trước
- J2 (gmÈ ] : Ađômen quán tính trục y của cầu sau
- vÀi (am `): Mômen quản tính trục y của lấp trước đấy phải
- Fi, (kgm?) + ÄÁômen quản tính trục y của lốp trước dãy trái
- JR- (MemẺ) : Mômen quản tính trục y của lốp sau dãy phải
- Z1, (Rem") + Mômen quản tính nrục y của lấp sau đấy trái ry
- h(m) + Chiều cao mẫn mô của đường
- h(m) ; Chiều caa mắp mô của dường phía trước
- h,(m) + Chiều cao mẫn mô của đường phía sau
- R(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
-#(W) + Tải trọng từ đường tác Âụng lên bánh xe phía trước
- F,,(N) : Tâi trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía sau
- FEN) :Tải họng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước dấy phải
- BE(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía trước dãy trai
- EÄ(W) : Tải rọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía sau đầy phải
- FIN): Tai trọng từ dường lác dụng lên bánh xe phủa sau đãy trái
Trang 8Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 9: Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe trước dãy trới
+ Lực đàn hội hướng Kinh bánh xe sau dây phải + Lực đàn hết hướng kinh bảnh xe sau đấy trái : Khôi lượng toàn xe
: Khát lượng được treo
+ Khối lượng được treo trước
: Khối lượng được treo sau
lượng không được ireo trước
: Khối lượng không Âược treo sau
: Khôi lượng không được Ireo trước dãy phải : Khối lượng không được treo huức dãy bái
: Khối lượng không được treo sau dấu phat
lượng không dược treo sau đấy trái
+ Hệ sả bảm dường
: Độ võng nh
+ Độ võng fnh phía trước : Độ võng fĩnh phia sau : Độ võng tĩnh phía trước đấy phải : Độ võng fnh phía trước đấy trải + Độ võng nh phía sau đấy phải : Độ võng fĩnh phia sau đấy trái
+ Góc lắc thân xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
Trang 10: Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe trước dãy trới
+ Lực đàn hội hướng Kinh bánh xe sau dây phải + Lực đàn hết hướng kinh bảnh xe sau đấy trái : Khôi lượng toàn xe
: Khát lượng được treo
+ Khối lượng được treo trước
: Khối lượng được treo sau
lượng không được ireo trước
: Khối lượng không Âược treo sau
: Khôi lượng không được Ireo trước dãy phải : Khối lượng không được treo huức dãy bái
: Khối lượng không được treo sau dấu phat
lượng không dược treo sau đấy trái
+ Hệ sả bảm dường
: Độ võng nh
+ Độ võng fnh phía trước : Độ võng fĩnh phia sau : Độ võng tĩnh phía trước đấy phải : Độ võng fnh phía trước đấy trải + Độ võng nh phía sau đấy phải : Độ võng fĩnh phia sau đấy trái
+ Góc lắc thân xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
Trang 11Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 12: Tải trọng động bánh xe phía trước : Ti trọng động bánh xe phía sau
: Lực đàn hồi bệ thông treo
ệ thẳng Ireo trước
+ Lực đàn hồi hệ thông treo sau + Lực đàn hồi hệ thông treo trước dấy phải : Lực đàn hồi bệ thông treo trước đấy trái + Lực đàn hồi hệ thông treo sau đấy phải + Lực đân hột hệ thông tren sau day trái + Lực cân hệ thông treo
+ Lực căn hệ thông treo trước
+ Lực cân hệ thống treo sau
: Lực cần hệ thông treo trước đây phải + Lực cân hệ thông treo trước dây trái : Lực căn hệ thông treo sau đấu phải + Lực cần hệ thống treo sau dãy trái + Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe + Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe trước : Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe sau
z Lực đàn hẳn hướng kinh bánh xe trước dãy phải
Trang 13: Tải trọng động bánh xe phía trước : Ti trọng động bánh xe phía sau
: Lực đàn hồi bệ thông treo
ệ thẳng Ireo trước
+ Lực đàn hồi hệ thông treo sau + Lực đàn hồi hệ thông treo trước dấy phải : Lực đàn hồi bệ thông treo trước đấy trái + Lực đàn hồi hệ thông treo sau đấy phải + Lực đân hột hệ thông tren sau day trái + Lực cân hệ thông treo
+ Lực căn hệ thông treo trước
+ Lực cân hệ thống treo sau
: Lực cần hệ thông treo trước đây phải + Lực cân hệ thông treo trước dây trái : Lực căn hệ thông treo sau đấu phải + Lực cần hệ thống treo sau dãy trái + Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe + Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe trước : Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe sau
z Lực đàn hẳn hướng kinh bánh xe trước dãy phải
Trang 14Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 15: Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe trước dãy trới
+ Lực đàn hội hướng Kinh bánh xe sau dây phải + Lực đàn hết hướng kinh bảnh xe sau đấy trái : Khôi lượng toàn xe
: Khát lượng được treo
+ Khối lượng được treo trước
: Khối lượng được treo sau
lượng không được ireo trước
: Khối lượng không Âược treo sau
: Khôi lượng không được Ireo trước dãy phải : Khối lượng không được treo huức dãy bái
: Khối lượng không được treo sau dấu phat
lượng không dược treo sau đấy trái
+ Hệ sả bảm dường
: Độ võng nh
+ Độ võng fnh phía trước : Độ võng fĩnh phia sau : Độ võng tĩnh phía trước đấy phải : Độ võng fnh phía trước đấy trải + Độ võng nh phía sau đấy phải : Độ võng fĩnh phia sau đấy trái
+ Góc lắc thân xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
Trang 16Hình 3.3.6 Phân lực cầu san
Hinh 3.3.12 Qu dao xe
Hình 3.3.17 Góc hướng
Hình 3.3.18 Gia lắc ngang
Hink 3.3.19 Gia toe doe
Linh 3.3.21 Gée lich bén banh xe truée
Hinh 3.3.20 Gée léch bn banh xe sau
Hinh 3.3.24 Van tốc ngang
Hinh 3.3.25 Van tic doc
Zink 3.3.26 Géc lech bén banh xe sau
Hình 3.3.27 Gie léch bén bank xe trước
Link 3.3.28 Qu? dao
Hink 3.3.29 Quang dedng phanh
Hình 3.3.30 Đồ thị vận lắc và gia tốc góc
Trang 17Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 18: Chuyên vị phương thẳng đúng cầu sau
- EF (m) + Chuyên vị phương thằng đứng cầu trước dây phải
- Ei (m) : Chuyén vị phương thăng đứng cầu trước dãy trái
- £7 (m) : Chuyên vị phương thẳng dừng câu sau dãy phải
- ##(m) : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu sau dãy trải
- Ẩ(mls] —— : Vận lắc phương thẳng dừng cầu xe
- Š(m/s) : Vận tốc phương thăng đứng cầu rước
- i (mis): Van téc phuong thang đứng du sau
- #?(m/s) : Vận tắc phương thằng đứng cầu trước dãy phải
- & (mis): Fan ide phương thẳng đứng cầu trước đây trái
- ##(m!s) : Vận tốc phương thẳng dừng câu sau dây phải
- ŠƑ(m1z) : Vận tắc phương thẳng đứng câu sau dấu trải
- E(mis) > Gia tée phương thẳng đúng câu xe
E(mis') : Giá lắc phương thẳng đứng cầu trước
- Ä(m/+?) — : Ola tốc phương thắng đứng cầu sơn
RẦ(mM32)- ¡ Giá lúc phương thẳng đứng cầu trước dãy phải
- Ñf(mM2')_ : Gia tắc phương thẳng đúng cầu trước đấy trái
-E(mis") + Gia tốc phương thẳng đứng câu sau dãy phải
- #}(m/3`)_ : Gia tắc phương thằng đứng cầu sau dấy trái
°)_: Chuyến vụ vận tốc, gia tắc phương thăng đúng khối lượng
a5 (mmfaymis`) : Chuyển vị, vận lốc, gia túc phương thằng đứng khối lượng
được treo trước
xui 8 (munfa ml) : Chuyên vị vận lắc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
dupe treo sau
Trang 19: Tải trọng động bánh xe phía trước : Ti trọng động bánh xe phía sau
: Lực đàn hồi bệ thông treo
ệ thẳng Ireo trước
+ Lực đàn hồi hệ thông treo sau + Lực đàn hồi hệ thông treo trước dấy phải : Lực đàn hồi bệ thông treo trước đấy trái + Lực đàn hồi hệ thông treo sau đấy phải + Lực đân hột hệ thông tren sau day trái + Lực cân hệ thông treo
+ Lực căn hệ thông treo trước
+ Lực cân hệ thống treo sau
: Lực cần hệ thông treo trước đây phải + Lực cân hệ thông treo trước dây trái : Lực căn hệ thông treo sau đấu phải + Lực cần hệ thống treo sau dãy trái + Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe + Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe trước : Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe sau
z Lực đàn hẳn hướng kinh bánh xe trước dãy phải
Trang 20: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái
cản hệ thẳng treo : Hệ số cán hệ thống treo trước
+ Hệ số cân hệ thẳng treo sau
: Hệ số căn hệ thông treo trước dãy phải + Hệ số căn hệ thẳng treo trước dãy trái + Hệ số căn hệ thông treo sau dấy phải
Trang 21- Ki (Nsfm) : 118 sd cdn hệ thông treo sau dãy trái
- a{m) + Khoảng cách từ trọng lâm xe đến cầu trước
- b{m) : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
-F : Bán linh te do lép
+ Sy(kgor) :Mémen quan tính trục x cña xe
- Jy(kem`) _ :Alômen quản tỉnh trục y của xe
- J; (kgm°) _ :Môpmen quản tinh trục z của xe
- da (Rem")- + Môman quản tính trục y! của cầu trước
- J2 (gmÈ ] : Ađômen quán tính trục y của cầu sau
- vÀi (am `): Mômen quản tính trục y của lấp trước đấy phải
- Fi, (kgm?) + ÄÁômen quản tính trục y của lốp trước dãy trái
- JR- (MemẺ) : Mômen quản tính trục y của lốp sau dãy phải
- Z1, (Rem") + Mômen quản tính nrục y của lấp sau đấy trái ry
- h(m) + Chiều cao mẫn mô của đường
- h(m) ; Chiều caa mắp mô của dường phía trước
- h,(m) + Chiều cao mẫn mô của đường phía sau
- R(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
-#(W) + Tải trọng từ đường tác Âụng lên bánh xe phía trước
- F,,(N) : Tâi trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía sau
- FEN) :Tải họng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước dấy phải
- BE(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía trước dãy trai
- EÄ(W) : Tải rọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía sau đầy phải
- FIN): Tai trọng từ dường lác dụng lên bánh xe phủa sau đãy trái
Trang 22Hình 3.3.6 Phân lực cầu san
Hinh 3.3.12 Qu dao xe
Hình 3.3.17 Góc hướng
Hình 3.3.18 Gia lắc ngang
Hink 3.3.19 Gia toe doe
Linh 3.3.21 Gée lich bén banh xe truée
Hinh 3.3.20 Gée léch bn banh xe sau
Hinh 3.3.24 Van tốc ngang
Hinh 3.3.25 Van tic doc
Zink 3.3.26 Géc lech bén banh xe sau
Hình 3.3.27 Gie léch bén bank xe trước
Link 3.3.28 Qu? dao
Hink 3.3.29 Quang dedng phanh
Hình 3.3.30 Đồ thị vận lắc và gia tốc góc
Trang 23: Tải trọng động bánh xe phía trước : Ti trọng động bánh xe phía sau
: Lực đàn hồi bệ thông treo
ệ thẳng Ireo trước
+ Lực đàn hồi hệ thông treo sau + Lực đàn hồi hệ thông treo trước dấy phải : Lực đàn hồi bệ thông treo trước đấy trái + Lực đàn hồi hệ thông treo sau đấy phải + Lực đân hột hệ thông tren sau day trái + Lực cân hệ thông treo
+ Lực căn hệ thông treo trước
+ Lực cân hệ thống treo sau
: Lực cần hệ thông treo trước đây phải + Lực cân hệ thông treo trước dây trái : Lực căn hệ thông treo sau đấu phải + Lực cần hệ thống treo sau dãy trái + Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe + Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe trước : Lực đàn hồi hướng kinh bánh xe sau
z Lực đàn hẳn hướng kinh bánh xe trước dãy phải
Trang 24Hình 3.3.6 Phân lực cầu san
Hinh 3.3.12 Qu dao xe
Hình 3.3.17 Góc hướng
Hình 3.3.18 Gia lắc ngang
Hink 3.3.19 Gia toe doe
Linh 3.3.21 Gée lich bén banh xe truée
Hinh 3.3.20 Gée léch bn banh xe sau
Hinh 3.3.24 Van tốc ngang
Hinh 3.3.25 Van tic doc
Zink 3.3.26 Géc lech bén banh xe sau
Hình 3.3.27 Gie léch bén bank xe trước
Link 3.3.28 Qu? dao
Hink 3.3.29 Quang dedng phanh
Hình 3.3.30 Đồ thị vận lắc và gia tốc góc
Trang 25Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 26Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 27: Chuyên vị phương thẳng đúng cầu sau
- EF (m) + Chuyên vị phương thằng đứng cầu trước dây phải
- Ei (m) : Chuyén vị phương thăng đứng cầu trước dãy trái
- £7 (m) : Chuyên vị phương thẳng dừng câu sau dãy phải
- ##(m) : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu sau dãy trải
- Ẩ(mls] —— : Vận lắc phương thẳng dừng cầu xe
- Š(m/s) : Vận tốc phương thăng đứng cầu rước
- i (mis): Van téc phuong thang đứng du sau
- #?(m/s) : Vận tắc phương thằng đứng cầu trước dãy phải
- & (mis): Fan ide phương thẳng đứng cầu trước đây trái
- ##(m!s) : Vận tốc phương thẳng dừng câu sau dây phải
- ŠƑ(m1z) : Vận tắc phương thẳng đứng câu sau dấu trải
- E(mis) > Gia tée phương thẳng đúng câu xe
E(mis') : Giá lắc phương thẳng đứng cầu trước
- Ä(m/+?) — : Ola tốc phương thắng đứng cầu sơn
RẦ(mM32)- ¡ Giá lúc phương thẳng đứng cầu trước dãy phải
- Ñf(mM2')_ : Gia tắc phương thẳng đúng cầu trước đấy trái
-E(mis") + Gia tốc phương thẳng đứng câu sau dãy phải
- #}(m/3`)_ : Gia tắc phương thằng đứng cầu sau dấy trái
°)_: Chuyến vụ vận tốc, gia tắc phương thăng đúng khối lượng
a5 (mmfaymis`) : Chuyển vị, vận lốc, gia túc phương thằng đứng khối lượng
được treo trước
xui 8 (munfa ml) : Chuyên vị vận lắc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
dupe treo sau
Trang 28- Ki (Nsfm) : 118 sd cdn hệ thông treo sau dãy trái
- a{m) + Khoảng cách từ trọng lâm xe đến cầu trước
- b{m) : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
-F : Bán linh te do lép
+ Sy(kgor) :Mémen quan tính trục x cña xe
- Jy(kem`) _ :Alômen quản tỉnh trục y của xe
- J; (kgm°) _ :Môpmen quản tinh trục z của xe
- da (Rem")- + Môman quản tính trục y! của cầu trước
- J2 (gmÈ ] : Ađômen quán tính trục y của cầu sau
- vÀi (am `): Mômen quản tính trục y của lấp trước đấy phải
- Fi, (kgm?) + ÄÁômen quản tính trục y của lốp trước dãy trái
- JR- (MemẺ) : Mômen quản tính trục y của lốp sau dãy phải
- Z1, (Rem") + Mômen quản tính nrục y của lấp sau đấy trái ry
- h(m) + Chiều cao mẫn mô của đường
- h(m) ; Chiều caa mắp mô của dường phía trước
- h,(m) + Chiều cao mẫn mô của đường phía sau
- R(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
-#(W) + Tải trọng từ đường tác Âụng lên bánh xe phía trước
- F,,(N) : Tâi trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía sau
- FEN) :Tải họng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước dấy phải
- BE(N) : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe phía trước dãy trai
- EÄ(W) : Tải rọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía sau đầy phải
- FIN): Tai trọng từ dường lác dụng lên bánh xe phủa sau đãy trái
Trang 29: Lực đàn hãi hướng kinh bánh xe trước dãy trới
+ Lực đàn hội hướng Kinh bánh xe sau dây phải + Lực đàn hết hướng kinh bảnh xe sau đấy trái : Khôi lượng toàn xe
: Khát lượng được treo
+ Khối lượng được treo trước
: Khối lượng được treo sau
lượng không được ireo trước
: Khối lượng không Âược treo sau
: Khôi lượng không được Ireo trước dãy phải : Khối lượng không được treo huức dãy bái
: Khối lượng không được treo sau dấu phat
lượng không dược treo sau đấy trái
+ Hệ sả bảm dường
: Độ võng nh
+ Độ võng fnh phía trước : Độ võng fĩnh phia sau : Độ võng tĩnh phía trước đấy phải : Độ võng fnh phía trước đấy trải + Độ võng nh phía sau đấy phải : Độ võng fĩnh phia sau đấy trái
+ Góc lắc thân xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe
: Chuyên vị phương thẳng đứng cầu trước
Trang 30: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái
cản hệ thẳng treo : Hệ số cán hệ thống treo trước
+ Hệ số cân hệ thẳng treo sau
: Hệ số căn hệ thông treo trước dãy phải + Hệ số căn hệ thẳng treo trước dãy trái + Hệ số căn hệ thông treo sau dấy phải
Trang 31: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái
cản hệ thẳng treo : Hệ số cán hệ thống treo trước
+ Hệ số cân hệ thẳng treo sau
: Hệ số căn hệ thông treo trước dãy phải + Hệ số căn hệ thẳng treo trước dãy trái + Hệ số căn hệ thông treo sau dấy phải
Trang 32: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái
cản hệ thẳng treo : Hệ số cán hệ thống treo trước
+ Hệ số cân hệ thẳng treo sau
: Hệ số căn hệ thông treo trước dãy phải + Hệ số căn hệ thẳng treo trước dãy trái + Hệ số căn hệ thông treo sau dấy phải
Trang 33Hình 3.3.31 Hiệu góc lệch bên bánh xe
Hình 3.4.10 Vận tỐc góc quay than x€ wren
Linh 34.11 Lligu góc lệch bánh xe
Ffinh 3.4.12 Phan hee Fs cai
Hinh 3.4.13 Lise agang cau sau
THình 3.4.14 Lực ngang cầu trước „
Trang 34: Độ cứng treo trước : Dộ cứng treo sau : Độ cứng treo trước đấy phải : Độ cứng treo trước dãy trải : Độ cứng treo sau dãy phải : Độ cứng treo san dãy trái
cản hệ thẳng treo : Hệ số cán hệ thống treo trước
+ Hệ số cân hệ thẳng treo sau
: Hệ số căn hệ thông treo trước dãy phải + Hệ số căn hệ thẳng treo trước dãy trái + Hệ số căn hệ thông treo sau dấy phải
Trang 35Hình 3.3.6 Phân lực cầu san
Hinh 3.3.12 Qu dao xe
Hình 3.3.17 Góc hướng
Hình 3.3.18 Gia lắc ngang
Hink 3.3.19 Gia toe doe
Linh 3.3.21 Gée lich bén banh xe truée
Hinh 3.3.20 Gée léch bn banh xe sau
Hinh 3.3.24 Van tốc ngang
Hinh 3.3.25 Van tic doc
Zink 3.3.26 Géc lech bén banh xe sau
Hình 3.3.27 Gie léch bén bank xe trước
Link 3.3.28 Qu? dao
Hink 3.3.29 Quang dedng phanh
Hình 3.3.30 Đồ thị vận lắc và gia tốc góc
Trang 36: Chuyên vị phương thẳng đúng cầu sau
- EF (m) + Chuyên vị phương thằng đứng cầu trước dây phải
- Ei (m) : Chuyén vị phương thăng đứng cầu trước dãy trái
- £7 (m) : Chuyên vị phương thẳng dừng câu sau dãy phải
- ##(m) : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu sau dãy trải
- Ẩ(mls] —— : Vận lắc phương thẳng dừng cầu xe
- Š(m/s) : Vận tốc phương thăng đứng cầu rước
- i (mis): Van téc phuong thang đứng du sau
- #?(m/s) : Vận tắc phương thằng đứng cầu trước dãy phải
- & (mis): Fan ide phương thẳng đứng cầu trước đây trái
- ##(m!s) : Vận tốc phương thẳng dừng câu sau dây phải
- ŠƑ(m1z) : Vận tắc phương thẳng đứng câu sau dấu trải
- E(mis) > Gia tée phương thẳng đúng câu xe
E(mis') : Giá lắc phương thẳng đứng cầu trước
- Ä(m/+?) — : Ola tốc phương thắng đứng cầu sơn
RẦ(mM32)- ¡ Giá lúc phương thẳng đứng cầu trước dãy phải
- Ñf(mM2')_ : Gia tắc phương thẳng đúng cầu trước đấy trái
-E(mis") + Gia tốc phương thẳng đứng câu sau dãy phải
- #}(m/3`)_ : Gia tắc phương thằng đứng cầu sau dấy trái
°)_: Chuyến vụ vận tốc, gia tắc phương thăng đúng khối lượng
a5 (mmfaymis`) : Chuyển vị, vận lốc, gia túc phương thằng đứng khối lượng
được treo trước
xui 8 (munfa ml) : Chuyên vị vận lắc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
dupe treo sau
Trang 37: Chuyên vị phương thẳng đúng cầu sau
- EF (m) + Chuyên vị phương thằng đứng cầu trước dây phải
- Ei (m) : Chuyén vị phương thăng đứng cầu trước dãy trái
- £7 (m) : Chuyên vị phương thẳng dừng câu sau dãy phải
- ##(m) : Chuyên vị phương thẳng đứng cầu sau dãy trải
- Ẩ(mls] —— : Vận lắc phương thẳng dừng cầu xe
- Š(m/s) : Vận tốc phương thăng đứng cầu rước
- i (mis): Van téc phuong thang đứng du sau
- #?(m/s) : Vận tắc phương thằng đứng cầu trước dãy phải
- & (mis): Fan ide phương thẳng đứng cầu trước đây trái
- ##(m!s) : Vận tốc phương thẳng dừng câu sau dây phải
- ŠƑ(m1z) : Vận tắc phương thẳng đứng câu sau dấu trải
- E(mis) > Gia tée phương thẳng đúng câu xe
E(mis') : Giá lắc phương thẳng đứng cầu trước
- Ä(m/+?) — : Ola tốc phương thắng đứng cầu sơn
RẦ(mM32)- ¡ Giá lúc phương thẳng đứng cầu trước dãy phải
- Ñf(mM2')_ : Gia tắc phương thẳng đúng cầu trước đấy trái
-E(mis") + Gia tốc phương thẳng đứng câu sau dãy phải
- #}(m/3`)_ : Gia tắc phương thằng đứng cầu sau dấy trái
°)_: Chuyến vụ vận tốc, gia tắc phương thăng đúng khối lượng
a5 (mmfaymis`) : Chuyển vị, vận lốc, gia túc phương thằng đứng khối lượng
được treo trước
xui 8 (munfa ml) : Chuyên vị vận lắc, gia tốc phương thắng đứng khối lượng
dupe treo sau