Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự.. Kết quả thắng kê của hệ thống đã bao gỗm camera Bảng 4.5.. Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự.. Kế
Trang 1BỘ GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG ĐẠI HỌC BÁCT KHOA HÀ NỘI
ưu Ợ
TRAN MINH HOA
HE THONG NHAN DANG BIEN SO
SU DUNG PHUONG PHAP KHOP MAU
TEMPLATE MATCHING
LUAN VAN THAC SY KY THUAT
NGANH: DIEN TU- VIEN THONG
NGUUI HUGNG DAN PGS.TS NGUYEN TIEN DUNG
HÀ NỘI - 2012
Trang 2LY LICH KHOA 110C
1 Sơ lược lý lịch:
Ho và lên Tran Minh Hoa Giới tỉnh: Nam
Sinh ngày: 12 tháng 08 năm 1980
ảnh 4x6
Noi sinh: Héng Long — Nam Dan —Nghé An
Quê quan: Héng Long — Nam Dan—Nghé An
Chúc vụ: Giáo viên
Đơn vị công tác Trường Cao Đẳng Nghẻ KTCN Việt Nam — Hàn Quốc
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Khoa Điện Tủ - Trường Cao Đẳng Nghẻ KTCM Việt
Nam — Hàn Quốc Dường Hè Tông Thốc — P Nghi Phú — TP Vinh — Tỉnh Nghệ An
Diện thoại di động: 0986988077
IL Quá trình đào tạo:
1 Dai hoc:
-IIé dao tao: Chinh quy Than gian dao tao: tir 08/1999 dén 04/2004
- Truong dao tao: Bai Ilọc Giao Thông Vận Tải Ilà Nội
- Ngành học: Điều lchiên học kỹ thuật Bằng tốt nghiệp đạt loại: TR Kha
2 Thac st:
- Hệ đảo Iạo: Thạc sỹ kỳ thuật Thời gian đào tạo: từ 2010 đến 2012
- Chuyên ngành học: Điện tử viễn théng
- Tên luận văn: Hệ thỏng nhận dạng biển số sử dụng phương pháp khớp mẫu Template matching,
- Người hướng dẫn Khoa học: TS, Nguyễn Tiền Dũng
3, Trình độ ngoại ngữ : B1(của khung châu Âu)
IIL Quả trình công tác chuyên môn kể từ khí tốt nghiệp đại học:
2005-2009 Tổng Ciy CTGT 4 TNhân viên phòng thiết bị
2010-2014 Tnrờng CP Việt - I làn Giáo viên
‘Téi cam đoan nhitng nội dung viết trên đây là đúng sự thật
Ngày — tháng — năm
NGƯỜI KHAI KÝ TÊN
Trang 3LOGI CAM DOAN
Tôi xin cam đoan: Bản luận văn tốt nghiệp nảy là công trình nghiên cứu thực
sự của cả nhân, được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết, kiến thức kinh điền,
nghiên cửu khảo sát tinh hinh thực tiễn vả đưởi sự huớng dẫn khoa học của Phó G5 Tiên sĩ: Nguyễn Tiển Dũng Các số liệu, mô hình toán và những kết quả trong luận văn là trung thuc,
Một lần nñta, tôi xim khẳng định về sự trung thực của lỗi cam kết trên
Người thục hiện
Trần Minh Hòa
Trang 425.14, Ban chất của qud trình nhận dụng
2.52 Nhận dang theo cu (ri
2.5.2.2 Phong phdp ra quyét định dựu vào câu trác
25.24 Phicong phdp kieip miu Template Matching
CHUONG 3 PHAN TICH THIET Kit MODULE THU NHAN ANH VA
CACILLY KY TU TRONG IIE TIONG QUAN LY BIEN $6 XE
3.1 Quá trình phân vùng biển số xe 48
3.2 Quá trình tách ký ty biển số 51 3.3 Tích bạp Module vào hệ thống thực nghiệm 53 CHUONG 4 KET QUA THY'C NGHIEM VA DANH GIA
4.1 Thông số làm việc của hệ thắng nhận dạng _-55
4.1 Thắng kế và kết qua Madule thu nhận ảnh từ: Camera -.56 4.3 Thắng kế và kết quã Madule phần vùng hiển số và tách ký tr 56
43.1 Voi hệ thồng chưa tích hợp Camera
43.2 Với hệ thắng tích hop Camera
4.4 Thắng kế và kết quã của Madule nhận dạng 62
4.5 Kết luận và hướng phát Iriển tiếp theo của luận
TÀI LIỆE THAM KHẢO
Trang 5
ĐANH MỤC BẰNG
Bang 4.1 Thống kê thay đôi tốc độ vật thể chuyỂn động phía trước Camcra
Bảng 42 Thống kê chất lượng ảnh chụp của Camera trưng ứng với mức độ sáng
Bảng 4.3 Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự
Bảng 4.4 Kết quả thắng kê của hệ thống đã bao gỗm camera
Bảng 4.5 Kết quả thẳng kẻ quả Irình nhận dạng theo chất lượng ký tự:
Bang 4.6 Két qua thắng kê quá trinh nhận dạng kỷ tự (số - chữt cá).
Trang 61.32 Giới thiệu Š Module thu nhận ảnh, phân vùng biễn số và tách ký tn
1.344 Các chức năng chính của phần mêm quản lý cơ sở dữ liệu biến số xe mát
CHƯƠNG?2 KỸ THUẬT XỬ LÝ ÄNH CƠ BẢN ỨNG DỰNG TRONG HỆ THÓNG 12 2.1 Cải thiện ảnh sử dụng toán tử diễm
2.1.1.Rhái niệm về toàn tữ điểm
2.1.2.Tăng độ tương phân (Stretching Contras)
2.1.3 Biến đỗi âm bản (Digital Negativc)
2.1.4 Mô hình hóa và biến đổi lược đỗ xám
Trang 7
ĐANH MỤC BẰNG
Bang 4.1 Thống kê thay đôi tốc độ vật thể chuyỂn động phía trước Camcra
Bảng 42 Thống kê chất lượng ảnh chụp của Camera trưng ứng với mức độ sáng
Bảng 4.3 Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự
Bảng 4.4 Kết quả thắng kê của hệ thống đã bao gỗm camera
Bảng 4.5 Kết quả thẳng kẻ quả Irình nhận dạng theo chất lượng ký tự:
Bang 4.6 Két qua thắng kê quá trinh nhận dạng kỷ tự (số - chữt cá).
Trang 8Hinh 3.5 Biển số sau khi được tách ra khỏi ảnh
Hinh 3.6 So đỗ khối của quá trình tách ký tự
Hìmh 3.7 Lược đồ Histogram theo phương ngang va doc va vi tr
Hình 3.4 Chia biễn số xe thành 8 phần
IĨmh 3.9 Sơ đỗ chiều ngang cân 8 vùng trên biễn số
[mh 3.12 Kết quả xế lý của chương trình
Hìmh 4.1 Ảnh không thể tách được vùng biễn số
Iĩmh 42 Ảnh không tách được các kỷ tự
Trang 925.14, Ban chất của qud trình nhận dụng
2.52 Nhận dang theo cu (ri
2.5.2.2 Phong phdp ra quyét định dựu vào câu trác
25.24 Phicong phdp kieip miu Template Matching
CHUONG 3 PHAN TICH THIET Kit MODULE THU NHAN ANH VA
CACILLY KY TU TRONG IIE TIONG QUAN LY BIEN $6 XE
3.1 Quá trình phân vùng biển số xe 48
3.2 Quá trình tách ký ty biển số 51 3.3 Tích bạp Module vào hệ thống thực nghiệm 53 CHUONG 4 KET QUA THY'C NGHIEM VA DANH GIA
4.1 Thông số làm việc của hệ thắng nhận dạng _-55
4.1 Thắng kế và kết qua Madule thu nhận ảnh từ: Camera -.56 4.3 Thắng kế và kết quã Madule phần vùng hiển số và tách ký tr 56
43.1 Voi hệ thồng chưa tích hợp Camera
43.2 Với hệ thắng tích hop Camera
4.4 Thắng kế và kết quã của Madule nhận dạng 62
4.5 Kết luận và hướng phát Iriển tiếp theo của luận
TÀI LIỆE THAM KHẢO
Trang 10
ĐANH MỤC BẰNG
Bang 4.1 Thống kê thay đôi tốc độ vật thể chuyỂn động phía trước Camcra
Bảng 42 Thống kê chất lượng ảnh chụp của Camera trưng ứng với mức độ sáng
Bảng 4.3 Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự
Bảng 4.4 Kết quả thắng kê của hệ thống đã bao gỗm camera
Bảng 4.5 Kết quả thẳng kẻ quả Irình nhận dạng theo chất lượng ký tự:
Bang 4.6 Két qua thắng kê quá trinh nhận dạng kỷ tự (số - chữt cá).
Trang 11ANH MỤC HÌNH V
Hìmh 1.1 Sơ đô tổng quát một hệ théng xử lý ảnh
Hìmh 1.2 Lược đổ mức xám của ảnh xảm trơng ứng
Hìmh 1.3 Sơ đổ khối cñn hệ thống và vị tri cin Module xi ly cơ sở dữ liệu - điều khiễn
Barrier
Hìmh 2.1 Dãn đỗ trơng phân
Tĩình 2.2 Biển đải âm bãi
Limh 2.3 Dưỡng bao của ảnh
Timh 2.8 Mit ng 8 huéng thea Kirsh
Hìmh 2.9 Mồ hình tính của nhương phán Canny
Hinh 2.10 Large đã rắn hượn và cách chọn ngưỡng
Hình 2.11 Khải niệm 4 liên thông và 8 liên thông
'Hìmh 2.12 Phân tích kết cấu sợi bằng dải tương quan
Hìmh 2.13 Sơ đồ tông quát một hệ thẳng nhận đạng,
Hình 2.16 Hình thể biện sự Inơng quan lớn
Hìmh 2.17 Hình (hê hiện lương quan thấp
Hìmh 2.20 Kết quả trơng quan của ảnh 1 với mÃ
Hìmh 221 Kết qu tương quan của ảnh 2 với mẫu
Hìmh 2.22 Kết quà tương quan của ảnh 3 với mẫu
Hìmh 2.23 Kết quả trơng quan của ảnh 4 với mẫn
Linh 3.1 Sơ đỗ khỏi của module phân vùng biển số
Hình 32 Ảnh mức xảm và ảnh nhị phân thích nghỉ
Tĩnh 3.3 [rực để ITistogram & ảnh sử dựng nhương pháp đã
Limb 3.4 Anh bién số sau khi đã cắt ngang và lược đỗ [lstogram
Canny
Trang 12Hinh 3.5 Biển số sau khi được tách ra khỏi ảnh
Hinh 3.6 So đỗ khối của quá trình tách ký tự
Hìmh 3.7 Lược đồ Histogram theo phương ngang va doc va vi tr
Hình 3.4 Chia biễn số xe thành 8 phần
IĨmh 3.9 Sơ đỗ chiều ngang cân 8 vùng trên biễn số
[mh 3.12 Kết quả xế lý của chương trình
Hìmh 4.1 Ảnh không thể tách được vùng biễn số
Iĩmh 42 Ảnh không tách được các kỷ tự
Trang 131.32 Giới thiệu Š Module thu nhận ảnh, phân vùng biễn số và tách ký tn
1.344 Các chức năng chính của phần mêm quản lý cơ sở dữ liệu biến số xe mát
CHƯƠNG?2 KỸ THUẬT XỬ LÝ ÄNH CƠ BẢN ỨNG DỰNG TRONG HỆ THÓNG 12 2.1 Cải thiện ảnh sử dụng toán tử diễm
2.1.1.Rhái niệm về toàn tữ điểm
2.1.2.Tăng độ tương phân (Stretching Contras)
2.1.3 Biến đỗi âm bản (Digital Negativc)
2.1.4 Mô hình hóa và biến đổi lược đỗ xám
Trang 14
Data base management system
Edialor Markov Model Karhumen Loeve
Karhunen-Loeve Trausform- Noron Netwrok based Flexible Image Retrieval Object Based Image Retrieval
Point Spread Function Radial Basis Function relational database is called a relational database management system
red, green, blue Support Vector Machine Unified feature matching
Trang 151.32 Giới thiệu Š Module thu nhận ảnh, phân vùng biễn số và tách ký tn
1.344 Các chức năng chính của phần mêm quản lý cơ sở dữ liệu biến số xe mát
CHƯƠNG?2 KỸ THUẬT XỬ LÝ ÄNH CƠ BẢN ỨNG DỰNG TRONG HỆ THÓNG 12 2.1 Cải thiện ảnh sử dụng toán tử diễm
2.1.1.Rhái niệm về toàn tữ điểm
2.1.2.Tăng độ tương phân (Stretching Contras)
2.1.3 Biến đỗi âm bản (Digital Negativc)
2.1.4 Mô hình hóa và biến đổi lược đỗ xám
Trang 16
ANH MỤC HÌNH V
Hìmh 1.1 Sơ đô tổng quát một hệ théng xử lý ảnh
Hìmh 1.2 Lược đổ mức xám của ảnh xảm trơng ứng
Hìmh 1.3 Sơ đổ khối cñn hệ thống và vị tri cin Module xi ly cơ sở dữ liệu - điều khiễn
Barrier
Hìmh 2.1 Dãn đỗ trơng phân
Tĩình 2.2 Biển đải âm bãi
Limh 2.3 Dưỡng bao của ảnh
Timh 2.8 Mit ng 8 huéng thea Kirsh
Hìmh 2.9 Mồ hình tính của nhương phán Canny
Hinh 2.10 Large đã rắn hượn và cách chọn ngưỡng
Hình 2.11 Khải niệm 4 liên thông và 8 liên thông
'Hìmh 2.12 Phân tích kết cấu sợi bằng dải tương quan
Hìmh 2.13 Sơ đồ tông quát một hệ thẳng nhận đạng,
Hình 2.16 Hình thể biện sự Inơng quan lớn
Hìmh 2.17 Hình (hê hiện lương quan thấp
Hìmh 2.20 Kết quả trơng quan của ảnh 1 với mÃ
Hìmh 221 Kết qu tương quan của ảnh 2 với mẫu
Hìmh 2.22 Kết quà tương quan của ảnh 3 với mẫu
Hìmh 2.23 Kết quả trơng quan của ảnh 4 với mẫn
Linh 3.1 Sơ đỗ khỏi của module phân vùng biển số
Hình 32 Ảnh mức xảm và ảnh nhị phân thích nghỉ
Tĩnh 3.3 [rực để ITistogram & ảnh sử dựng nhương pháp đã
Limb 3.4 Anh bién số sau khi đã cắt ngang và lược đỗ [lstogram
Canny
Trang 173.3.1.1 Một sẫ khái niệm
3.3.1.2 Phân loại các kỹ thuật phát hiện biên
3.3.1.3.1 PÄương pháp phất hiện biên trực
3.8.1.3.3 PÄưrơng pháp phải hiện Biên giản
2.34 Phương pháp phát hiện biên cục bộ
2.3.2.4 Phuong pleip Gradient 18 2.3.2.1.1 Ky thudt Gradient 19 2.3.2.1.2 Toiin tit Robert (1965) 19 23.2.1.3 Toán đứt ( mặt nạ) Sobel 20 2.3.2.1.4 Ton tiv 41am cin (4 Neighbour Operator) 20 23.2.1.5 Todn tit la bàn 22 23.2.1.6 Todn tit la han Kirsh 222 3.3.1.3 Kf thudt Laplace 23 2.3.23, Tach swon anh thea phuaag phdp Canny 24 3.8.3.4 Mật sã phương pháp khác 35 3.8.2.4.1 Tiếp cận treo mô lùnk mặt 35
3.3.2.4.1 Tiện cậu li tra hóa 26
2.4 Phân vũng ảnh 2 s0scccnrerxee
3.41 Phân vùng ảnh theo ngưỡng hiển độ
2.42 Phân vùng ảnh thea mién đẳng nhất
3.4.3.1 PRurơng pháp tácí: cây từ phân,
2.4.2.2 Phương pháp cực bộ
3.4.1.3 Phương phúp (ỗng hợp
2.43 Phân vùng ảnh thco kết cấu bể mặt
3.4.3.1 Phương pháp thẳng Ñễ
4.4.3.1.1 Lược để hiện mắc xải
4.4.3.1.2, Ma trận xuất biện liên kiệp mức xứ
3.4.3.2 Phương pháp câu trắc
2.5 Nhận dụng ânh
2.51 Không gian biểu diễn đối tượng, không gian diễn dịch
3.511 Không gi biền diễn đổi trợng
Trang 18
Hinh 3.5 Biển số sau khi được tách ra khỏi ảnh
Hinh 3.6 So đỗ khối của quá trình tách ký tự
Hìmh 3.7 Lược đồ Histogram theo phương ngang va doc va vi tr
Hình 3.4 Chia biễn số xe thành 8 phần
IĨmh 3.9 Sơ đỗ chiều ngang cân 8 vùng trên biễn số
[mh 3.12 Kết quả xế lý của chương trình
Hìmh 4.1 Ảnh không thể tách được vùng biễn số
Iĩmh 42 Ảnh không tách được các kỷ tự
Trang 19Hinh 3.5 Biển số sau khi được tách ra khỏi ảnh
Hinh 3.6 So đỗ khối của quá trình tách ký tự
Hìmh 3.7 Lược đồ Histogram theo phương ngang va doc va vi tr
Hình 3.4 Chia biễn số xe thành 8 phần
IĨmh 3.9 Sơ đỗ chiều ngang cân 8 vùng trên biễn số
[mh 3.12 Kết quả xế lý của chương trình
Hìmh 4.1 Ảnh không thể tách được vùng biễn số
Iĩmh 42 Ảnh không tách được các kỷ tự
Trang 20Hinh 3.5 Biển số sau khi được tách ra khỏi ảnh
Hinh 3.6 So đỗ khối của quá trình tách ký tự
Hìmh 3.7 Lược đồ Histogram theo phương ngang va doc va vi tr
Hình 3.4 Chia biễn số xe thành 8 phần
IĨmh 3.9 Sơ đỗ chiều ngang cân 8 vùng trên biễn số
[mh 3.12 Kết quả xế lý của chương trình
Hìmh 4.1 Ảnh không thể tách được vùng biễn số
Iĩmh 42 Ảnh không tách được các kỷ tự
Trang 21Data base management system
Edialor Markov Model Karhumen Loeve
Karhunen-Loeve Trausform- Noron Netwrok based Flexible Image Retrieval Object Based Image Retrieval
Point Spread Function Radial Basis Function relational database is called a relational database management system
red, green, blue Support Vector Machine Unified feature matching
Trang 2225.14, Ban chất của qud trình nhận dụng
2.52 Nhận dang theo cu (ri
2.5.2.2 Phong phdp ra quyét định dựu vào câu trác
25.24 Phicong phdp kieip miu Template Matching
CHUONG 3 PHAN TICH THIET Kit MODULE THU NHAN ANH VA
CACILLY KY TU TRONG IIE TIONG QUAN LY BIEN $6 XE
3.1 Quá trình phân vùng biển số xe 48
3.2 Quá trình tách ký ty biển số 51 3.3 Tích bạp Module vào hệ thống thực nghiệm 53 CHUONG 4 KET QUA THY'C NGHIEM VA DANH GIA
4.1 Thông số làm việc của hệ thắng nhận dạng _-55
4.1 Thắng kế và kết qua Madule thu nhận ảnh từ: Camera -.56 4.3 Thắng kế và kết quã Madule phần vùng hiển số và tách ký tr 56
43.1 Voi hệ thồng chưa tích hợp Camera
43.2 Với hệ thắng tích hop Camera
4.4 Thắng kế và kết quã của Madule nhận dạng 62
4.5 Kết luận và hướng phát Iriển tiếp theo của luận
TÀI LIỆE THAM KHẢO
Trang 23
3.3.1.1 Một sẫ khái niệm
3.3.1.2 Phân loại các kỹ thuật phát hiện biên
3.3.1.3.1 PÄương pháp phất hiện biên trực
3.8.1.3.3 PÄưrơng pháp phải hiện Biên giản
2.34 Phương pháp phát hiện biên cục bộ
2.3.2.4 Phuong pleip Gradient 18 2.3.2.1.1 Ky thudt Gradient 19 2.3.2.1.2 Toiin tit Robert (1965) 19 23.2.1.3 Toán đứt ( mặt nạ) Sobel 20 2.3.2.1.4 Ton tiv 41am cin (4 Neighbour Operator) 20 23.2.1.5 Todn tit la bàn 22 23.2.1.6 Todn tit la han Kirsh 222 3.3.1.3 Kf thudt Laplace 23 2.3.23, Tach swon anh thea phuaag phdp Canny 24 3.8.3.4 Mật sã phương pháp khác 35 3.8.2.4.1 Tiếp cận treo mô lùnk mặt 35
3.3.2.4.1 Tiện cậu li tra hóa 26
2.4 Phân vũng ảnh 2 s0scccnrerxee
3.41 Phân vùng ảnh theo ngưỡng hiển độ
2.42 Phân vùng ảnh thea mién đẳng nhất
3.4.3.1 PRurơng pháp tácí: cây từ phân,
2.4.2.2 Phương pháp cực bộ
3.4.1.3 Phương phúp (ỗng hợp
2.43 Phân vùng ảnh thco kết cấu bể mặt
3.4.3.1 Phương pháp thẳng Ñễ
4.4.3.1.1 Lược để hiện mắc xải
4.4.3.1.2, Ma trận xuất biện liên kiệp mức xứ
3.4.3.2 Phương pháp câu trắc
2.5 Nhận dụng ânh
2.51 Không gian biểu diễn đối tượng, không gian diễn dịch
3.511 Không gi biền diễn đổi trợng
Trang 24
3.3.1.1 Một sẫ khái niệm
3.3.1.2 Phân loại các kỹ thuật phát hiện biên
3.3.1.3.1 PÄương pháp phất hiện biên trực
3.8.1.3.3 PÄưrơng pháp phải hiện Biên giản
2.34 Phương pháp phát hiện biên cục bộ
2.3.2.4 Phuong pleip Gradient 18 2.3.2.1.1 Ky thudt Gradient 19 2.3.2.1.2 Toiin tit Robert (1965) 19 23.2.1.3 Toán đứt ( mặt nạ) Sobel 20 2.3.2.1.4 Ton tiv 41am cin (4 Neighbour Operator) 20 23.2.1.5 Todn tit la bàn 22 23.2.1.6 Todn tit la han Kirsh 222 3.3.1.3 Kf thudt Laplace 23 2.3.23, Tach swon anh thea phuaag phdp Canny 24 3.8.3.4 Mật sã phương pháp khác 35 3.8.2.4.1 Tiếp cận treo mô lùnk mặt 35
3.3.2.4.1 Tiện cậu li tra hóa 26
2.4 Phân vũng ảnh 2 s0scccnrerxee
3.41 Phân vùng ảnh theo ngưỡng hiển độ
2.42 Phân vùng ảnh thea mién đẳng nhất
3.4.3.1 PRurơng pháp tácí: cây từ phân,
2.4.2.2 Phương pháp cực bộ
3.4.1.3 Phương phúp (ỗng hợp
2.43 Phân vùng ảnh thco kết cấu bể mặt
3.4.3.1 Phương pháp thẳng Ñễ
4.4.3.1.1 Lược để hiện mắc xải
4.4.3.1.2, Ma trận xuất biện liên kiệp mức xứ
3.4.3.2 Phương pháp câu trắc
2.5 Nhận dụng ânh
2.51 Không gian biểu diễn đối tượng, không gian diễn dịch
3.511 Không gi biền diễn đổi trợng
Trang 25
1.32 Giới thiệu Š Module thu nhận ảnh, phân vùng biễn số và tách ký tn
1.344 Các chức năng chính của phần mêm quản lý cơ sở dữ liệu biến số xe mát
CHƯƠNG?2 KỸ THUẬT XỬ LÝ ÄNH CƠ BẢN ỨNG DỰNG TRONG HỆ THÓNG 12 2.1 Cải thiện ảnh sử dụng toán tử diễm
2.1.1.Rhái niệm về toàn tữ điểm
2.1.2.Tăng độ tương phân (Stretching Contras)
2.1.3 Biến đỗi âm bản (Digital Negativc)
2.1.4 Mô hình hóa và biến đổi lược đỗ xám
Trang 26
25.14, Ban chất của qud trình nhận dụng
2.52 Nhận dang theo cu (ri
2.5.2.2 Phong phdp ra quyét định dựu vào câu trác
25.24 Phicong phdp kieip miu Template Matching
CHUONG 3 PHAN TICH THIET Kit MODULE THU NHAN ANH VA
CACILLY KY TU TRONG IIE TIONG QUAN LY BIEN $6 XE
3.1 Quá trình phân vùng biển số xe 48
3.2 Quá trình tách ký ty biển số 51 3.3 Tích bạp Module vào hệ thống thực nghiệm 53 CHUONG 4 KET QUA THY'C NGHIEM VA DANH GIA
4.1 Thông số làm việc của hệ thắng nhận dạng _-55
4.1 Thắng kế và kết qua Madule thu nhận ảnh từ: Camera -.56 4.3 Thắng kế và kết quã Madule phần vùng hiển số và tách ký tr 56
43.1 Voi hệ thồng chưa tích hợp Camera
43.2 Với hệ thắng tích hop Camera
4.4 Thắng kế và kết quã của Madule nhận dạng 62
4.5 Kết luận và hướng phát Iriển tiếp theo của luận
TÀI LIỆE THAM KHẢO
Trang 27
1.32 Giới thiệu Š Module thu nhận ảnh, phân vùng biễn số và tách ký tn
1.344 Các chức năng chính của phần mêm quản lý cơ sở dữ liệu biến số xe mát
CHƯƠNG?2 KỸ THUẬT XỬ LÝ ÄNH CƠ BẢN ỨNG DỰNG TRONG HỆ THÓNG 12 2.1 Cải thiện ảnh sử dụng toán tử diễm
2.1.1.Rhái niệm về toàn tữ điểm
2.1.2.Tăng độ tương phân (Stretching Contras)
2.1.3 Biến đỗi âm bản (Digital Negativc)
2.1.4 Mô hình hóa và biến đổi lược đỗ xám
Trang 28
1.32 Giới thiệu Š Module thu nhận ảnh, phân vùng biễn số và tách ký tn
1.344 Các chức năng chính của phần mêm quản lý cơ sở dữ liệu biến số xe mát
CHƯƠNG?2 KỸ THUẬT XỬ LÝ ÄNH CƠ BẢN ỨNG DỰNG TRONG HỆ THÓNG 12 2.1 Cải thiện ảnh sử dụng toán tử diễm
2.1.1.Rhái niệm về toàn tữ điểm
2.1.2.Tăng độ tương phân (Stretching Contras)
2.1.3 Biến đỗi âm bản (Digital Negativc)
2.1.4 Mô hình hóa và biến đổi lược đỗ xám
Trang 29
25.14, Ban chất của qud trình nhận dụng
2.52 Nhận dang theo cu (ri
2.5.2.2 Phong phdp ra quyét định dựu vào câu trác
25.24 Phicong phdp kieip miu Template Matching
CHUONG 3 PHAN TICH THIET Kit MODULE THU NHAN ANH VA
CACILLY KY TU TRONG IIE TIONG QUAN LY BIEN $6 XE
3.1 Quá trình phân vùng biển số xe 48
3.2 Quá trình tách ký ty biển số 51 3.3 Tích bạp Module vào hệ thống thực nghiệm 53 CHUONG 4 KET QUA THY'C NGHIEM VA DANH GIA
4.1 Thông số làm việc của hệ thắng nhận dạng _-55
4.1 Thắng kế và kết qua Madule thu nhận ảnh từ: Camera -.56 4.3 Thắng kế và kết quã Madule phần vùng hiển số và tách ký tr 56
43.1 Voi hệ thồng chưa tích hợp Camera
43.2 Với hệ thắng tích hop Camera
4.4 Thắng kế và kết quã của Madule nhận dạng 62
4.5 Kết luận và hướng phát Iriển tiếp theo của luận
TÀI LIỆE THAM KHẢO
Trang 30
Data base management system
Edialor Markov Model Karhumen Loeve
Karhunen-Loeve Trausform- Noron Netwrok based Flexible Image Retrieval Object Based Image Retrieval
Point Spread Function Radial Basis Function relational database is called a relational database management system
red, green, blue Support Vector Machine Unified feature matching
Trang 3125.14, Ban chất của qud trình nhận dụng
2.52 Nhận dang theo cu (ri
2.5.2.2 Phong phdp ra quyét định dựu vào câu trác
25.24 Phicong phdp kieip miu Template Matching
CHUONG 3 PHAN TICH THIET Kit MODULE THU NHAN ANH VA
CACILLY KY TU TRONG IIE TIONG QUAN LY BIEN $6 XE
3.1 Quá trình phân vùng biển số xe 48
3.2 Quá trình tách ký ty biển số 51 3.3 Tích bạp Module vào hệ thống thực nghiệm 53 CHUONG 4 KET QUA THY'C NGHIEM VA DANH GIA
4.1 Thông số làm việc của hệ thắng nhận dạng _-55
4.1 Thắng kế và kết qua Madule thu nhận ảnh từ: Camera -.56 4.3 Thắng kế và kết quã Madule phần vùng hiển số và tách ký tr 56
43.1 Voi hệ thồng chưa tích hợp Camera
43.2 Với hệ thắng tích hop Camera
4.4 Thắng kế và kết quã của Madule nhận dạng 62
4.5 Kết luận và hướng phát Iriển tiếp theo của luận
TÀI LIỆE THAM KHẢO
Trang 32
Data base management system
Edialor Markov Model Karhumen Loeve
Karhunen-Loeve Trausform- Noron Netwrok based Flexible Image Retrieval Object Based Image Retrieval
Point Spread Function Radial Basis Function relational database is called a relational database management system
red, green, blue Support Vector Machine Unified feature matching
Trang 33Data base management system
Edialor Markov Model Karhumen Loeve
Karhunen-Loeve Trausform- Noron Netwrok based Flexible Image Retrieval Object Based Image Retrieval
Point Spread Function Radial Basis Function relational database is called a relational database management system
red, green, blue Support Vector Machine Unified feature matching
Trang 34ĐANH MỤC BẰNG
Bang 4.1 Thống kê thay đôi tốc độ vật thể chuyỂn động phía trước Camcra
Bảng 42 Thống kê chất lượng ảnh chụp của Camera trưng ứng với mức độ sáng
Bảng 4.3 Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự
Bảng 4.4 Kết quả thắng kê của hệ thống đã bao gỗm camera
Bảng 4.5 Kết quả thẳng kẻ quả Irình nhận dạng theo chất lượng ký tự:
Bang 4.6 Két qua thắng kê quá trinh nhận dạng kỷ tự (số - chữt cá).
Trang 35ĐANH MỤC BẰNG
Bang 4.1 Thống kê thay đôi tốc độ vật thể chuyỂn động phía trước Camcra
Bảng 42 Thống kê chất lượng ảnh chụp của Camera trưng ứng với mức độ sáng
Bảng 4.3 Bảng thống kê kết quả của module phân tach biển số và ký tự
Bảng 4.4 Kết quả thắng kê của hệ thống đã bao gỗm camera
Bảng 4.5 Kết quả thẳng kẻ quả Irình nhận dạng theo chất lượng ký tự:
Bang 4.6 Két qua thắng kê quá trinh nhận dạng kỷ tự (số - chữt cá).
Trang 36ANH MỤC HÌNH V
Hìmh 1.1 Sơ đô tổng quát một hệ théng xử lý ảnh
Hìmh 1.2 Lược đổ mức xám của ảnh xảm trơng ứng
Hìmh 1.3 Sơ đổ khối cñn hệ thống và vị tri cin Module xi ly cơ sở dữ liệu - điều khiễn
Barrier
Hìmh 2.1 Dãn đỗ trơng phân
Tĩình 2.2 Biển đải âm bãi
Limh 2.3 Dưỡng bao của ảnh
Timh 2.8 Mit ng 8 huéng thea Kirsh
Hìmh 2.9 Mồ hình tính của nhương phán Canny
Hinh 2.10 Large đã rắn hượn và cách chọn ngưỡng
Hình 2.11 Khải niệm 4 liên thông và 8 liên thông
'Hìmh 2.12 Phân tích kết cấu sợi bằng dải tương quan
Hìmh 2.13 Sơ đồ tông quát một hệ thẳng nhận đạng,
Hình 2.16 Hình thể biện sự Inơng quan lớn
Hìmh 2.17 Hình (hê hiện lương quan thấp
Hìmh 2.20 Kết quả trơng quan của ảnh 1 với mÃ
Hìmh 221 Kết qu tương quan của ảnh 2 với mẫu
Hìmh 2.22 Kết quà tương quan của ảnh 3 với mẫu
Hìmh 2.23 Kết quả trơng quan của ảnh 4 với mẫn
Linh 3.1 Sơ đỗ khỏi của module phân vùng biển số
Hình 32 Ảnh mức xảm và ảnh nhị phân thích nghỉ
Tĩnh 3.3 [rực để ITistogram & ảnh sử dựng nhương pháp đã
Limb 3.4 Anh bién số sau khi đã cắt ngang và lược đỗ [lstogram
Canny
Trang 37ANH MỤC HÌNH V
Hìmh 1.1 Sơ đô tổng quát một hệ théng xử lý ảnh
Hìmh 1.2 Lược đổ mức xám của ảnh xảm trơng ứng
Hìmh 1.3 Sơ đổ khối cñn hệ thống và vị tri cin Module xi ly cơ sở dữ liệu - điều khiễn
Barrier
Hìmh 2.1 Dãn đỗ trơng phân
Tĩình 2.2 Biển đải âm bãi
Limh 2.3 Dưỡng bao của ảnh
Timh 2.8 Mit ng 8 huéng thea Kirsh
Hìmh 2.9 Mồ hình tính của nhương phán Canny
Hinh 2.10 Large đã rắn hượn và cách chọn ngưỡng
Hình 2.11 Khải niệm 4 liên thông và 8 liên thông
'Hìmh 2.12 Phân tích kết cấu sợi bằng dải tương quan
Hìmh 2.13 Sơ đồ tông quát một hệ thẳng nhận đạng,
Hình 2.16 Hình thể biện sự Inơng quan lớn
Hìmh 2.17 Hình (hê hiện lương quan thấp
Hìmh 2.20 Kết quả trơng quan của ảnh 1 với mÃ
Hìmh 221 Kết qu tương quan của ảnh 2 với mẫu
Hìmh 2.22 Kết quà tương quan của ảnh 3 với mẫu
Hìmh 2.23 Kết quả trơng quan của ảnh 4 với mẫn
Linh 3.1 Sơ đỗ khỏi của module phân vùng biển số
Hình 32 Ảnh mức xảm và ảnh nhị phân thích nghỉ
Tĩnh 3.3 [rực để ITistogram & ảnh sử dựng nhương pháp đã
Limb 3.4 Anh bién số sau khi đã cắt ngang và lược đỗ [lstogram
Canny