Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất Độ cứng hướng kính lốp Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau : Độ cứng hệ thống treo Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau Hệ
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOL
LUAN VAN THAC SI KY THUAT
KHAO SAT ANH HUONG CUA ABS DEN HIEU QUA PHANH BẢNG MÔ HÌNH
ĐỘNGLỰC HỌC Ô TÔ 1/2
CHUYÊN NGÀNH : KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Lương Đinh Tiến Thắng
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS VÕ VĂN HƯỚNG
Hà nội 2012
Trang 2
Choong 1 Ting quan
1,1 Nhiệm vụ và yêu cầu của để tài
1.2 lIiệu quả phanh ôtô
1.3 Phương pháp nghiên cứu phương pháp lập mô hình
1.4 Giới hạn của dễ tài
2.6.1 Mô hình HSRI (Highway Safety Research Institut)
3.6.3 Mô hình lốp Manfred Burchhardt
Trang 34.1 Thay đổi mô men trước vả sau trường hợp không ABS 57
Tai liéu tham khảo
Lời cam đoan
Tôi,Lương Đình Tiền Thắng, cam đoan đây là đề Lài nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nếu trong luận văn là trung thực và chưa được công bố
trong gác công trình nào khác
Hà Nôi, Ngày 30 tháng 9 năm 2012
‘Tae gia
Luong Dinh Tién Thing
Trang 4CHUGNG 1 TONG QUAN
1.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của đề tài
Hệ thống phanh là cơ cấu an toàn của ôtô, dùng để giám tốc, dừng xe hoặc đỗ xe khi cẩn thiết theo yêu cẩu của người lái Nó là một trong những hệ thống chính và
có ý nghĩa quan trọng bảo đảm sự ổn định của êtô khi chuyển động Ngoài các
nhiệm vụ trên, hệ thông phanh còn là cơ cầu điều khiến én định trong cdc xe thang
minh,
MO6t trong những vấn để đặt ra là phải giải quyết vấn để hoạt động của hệ thống
phanh khi phanh lrên các loại đường có hệ số bấm thấn như đường trơn ưới, đường
cát, điểu này dẫn đến bánh xe nhanh chóng bị bó cứng và mất ổn định Khi phanh
tô, nếu bánh xe trước bị bố cứng trước thì sẽ làm cho xe không thể chuyển hướng
theo sự điểu khiển của người !4i; nếu bánh xe sau bị bố cứng trước, ôtô sẽ bị trượt ngang Đặc biệt khi ôtô quay vòng, hiện tượng trượt ngang của các bánh xe sẽ dẫn đến hiện tượng quay vồng thiếu hoặc quay vòng thừa làm mất tính ổn định khi xe
quay vòng Để có thể nâng cao hiệu quả phanh chững ta phải xác định rõ các quan
hệ nội hàm liên quan đến quá trình nhanh Điều đó chỉ cố thể được xác định thông qua các mô hình động lực học của quá trình phanh: trong đó mô hình lốp là hạt nhân của mô hình vì các lực tương tác bánh xe sẽ quyết định đến các giá trị nội hàm và ảnh hưởng đến quãng đường phanh, ổn định phanh và ổn dịnh dẫn hướng Để thực
hiện dược mục tiêu trên nhiệm vụ của để tài cẩn giải quyết các vấn để sau dây:
1 Phân tích chợn mô hình lốp thích hợp vì đây là khâu quyết định ảnh hưởng đến động lực học khi phanh ôtô
2, Xây dựng mô hình phẳng 1/2 khảo sắt ảnh hưởng hệ thông chống hãm cửng
bánh xe ABS
Trang 5Ảnh hưởng goc Camber + đến lực ngang Fy
Ảnh hưởng góc Camber y và phân lực F; đến lực ngàng Ey Đặc tính hực E„{s) tham sóœ
Đặc tính lục bên Ey(s) tham số a
Taye bên phụ truộc hé sô trượt 37
Lue tiép tuyén phụ thuộc hệ số trượt
So dé ap Ham Ammon
Sơ để xác định hệ số A, l3, C,D
M6 hình phẳng động lực học ôtô
Sơ đồ tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô
Sơ dỗ hệ tiống trco
So dé dic tinh trea
Sơ đồ đặc tính treo
Động lực học bánh xe trong mặt phẳng Định nghĩa hẻm Mé men phanh
Đổ thị mómen bánh xe (trường hợp A4 —AZ, = )
Đồ thị mômcn bánh xe (trường hợp AZ, — 0.6Äf,Ä; — 0.4M/ )
Đồ thị mômen bánh xe (trường hợp AZ,— 0.4AZ;ÄZ, —0.6MZ )
él
62
Trang 6Hình 4.1.11 Đề thị lực phanh ( 3#, = 0.4M/;A⁄, =0.687 )
Hình 4.I.12 Đồ thị gia tốc phanh
Linh 4.1.13 8 thi vận tốc(trường hợp A⁄, — 0.5A4;AZ — 0.54/ )
Linh 4.1.14 8 thi vận tốc(trường hợp 4Z, — 0.6A4;A7, — 0.44/
Hinh 4.1.15 Đề thị vận tốc(uường hợp Af, = 0.4041, =0.68/ )
Hình 4.1.6 Đồ thị quãng đường phanh
Linh 4.2.1 Phan lực bánh xe sau
Tỉnh 42.2 Phản lực bánh xe trước
Tỉnh 43.3 T.ực phanh bánh sau
linh 4.2.4 Lực phanh bảnh trước
Hinh 42.5 Mê men phanh bánh trước (mô men bám)
Hinh 4.2.6 M6 men phanh banh sau (116 men bam)
Hinh 42.7 Vận tốc xe và bánh xe sau theo vận tốc góc (74Š)
Tĩnh 42.8 Vậntác xe và bánh xe trước theo vận tốc góo (7@Š)
Hinh 4.2.9 Hệ sö trượt bánh sau
Tĩnh 4.2.10 TIệ sẻ trượt bánh trước
Tỉnh 42.11 Van ide phanh
Hinh 4.2.12 Gia tốc phanh
6R
oo
69
69 70
Trang 7CHUGNG 1 TONG QUAN
1.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của đề tài
Hệ thống phanh là cơ cấu an toàn của ôtô, dùng để giám tốc, dừng xe hoặc đỗ xe khi cẩn thiết theo yêu cẩu của người lái Nó là một trong những hệ thống chính và
có ý nghĩa quan trọng bảo đảm sự ổn định của êtô khi chuyển động Ngoài các
nhiệm vụ trên, hệ thông phanh còn là cơ cầu điều khiến én định trong cdc xe thang
minh,
MO6t trong những vấn để đặt ra là phải giải quyết vấn để hoạt động của hệ thống
phanh khi phanh lrên các loại đường có hệ số bấm thấn như đường trơn ưới, đường
cát, điểu này dẫn đến bánh xe nhanh chóng bị bó cứng và mất ổn định Khi phanh
tô, nếu bánh xe trước bị bố cứng trước thì sẽ làm cho xe không thể chuyển hướng
theo sự điểu khiển của người !4i; nếu bánh xe sau bị bố cứng trước, ôtô sẽ bị trượt ngang Đặc biệt khi ôtô quay vòng, hiện tượng trượt ngang của các bánh xe sẽ dẫn đến hiện tượng quay vồng thiếu hoặc quay vòng thừa làm mất tính ổn định khi xe
quay vòng Để có thể nâng cao hiệu quả phanh chững ta phải xác định rõ các quan
hệ nội hàm liên quan đến quá trình nhanh Điều đó chỉ cố thể được xác định thông qua các mô hình động lực học của quá trình phanh: trong đó mô hình lốp là hạt nhân của mô hình vì các lực tương tác bánh xe sẽ quyết định đến các giá trị nội hàm và ảnh hưởng đến quãng đường phanh, ổn định phanh và ổn dịnh dẫn hướng Để thực
hiện dược mục tiêu trên nhiệm vụ của để tài cẩn giải quyết các vấn để sau dây:
1 Phân tích chợn mô hình lốp thích hợp vì đây là khâu quyết định ảnh hưởng đến động lực học khi phanh ôtô
2, Xây dựng mô hình phẳng 1/2 khảo sắt ảnh hưởng hệ thông chống hãm cửng
bánh xe ABS
Trang 8Ảnh hưởng goc Camber + đến lực ngang Fy
Ảnh hưởng góc Camber y và phân lực F; đến lực ngàng Ey Đặc tính hực E„{s) tham sóœ
Đặc tính lục bên Ey(s) tham số a
Taye bên phụ truộc hé sô trượt 37
Lue tiép tuyén phụ thuộc hệ số trượt
So dé ap Ham Ammon
Sơ để xác định hệ số A, l3, C,D
M6 hình phẳng động lực học ôtô
Sơ đồ tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô
Sơ dỗ hệ tiống trco
So dé dic tinh trea
Sơ đồ đặc tính treo
Động lực học bánh xe trong mặt phẳng Định nghĩa hẻm Mé men phanh
Đổ thị mómen bánh xe (trường hợp A4 —AZ, = )
Đồ thị mômcn bánh xe (trường hợp AZ, — 0.6Äf,Ä; — 0.4M/ )
Đồ thị mômen bánh xe (trường hợp AZ,— 0.4AZ;ÄZ, —0.6MZ )
él
62
Trang 9Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 10Hình 4.1.11 Đề thị lực phanh ( 3#, = 0.4M/;A⁄, =0.687 )
Hình 4.I.12 Đồ thị gia tốc phanh
Linh 4.1.13 8 thi vận tốc(trường hợp A⁄, — 0.5A4;AZ — 0.54/ )
Linh 4.1.14 8 thi vận tốc(trường hợp 4Z, — 0.6A4;A7, — 0.44/
Hinh 4.1.15 Đề thị vận tốc(uường hợp Af, = 0.4041, =0.68/ )
Hình 4.1.6 Đồ thị quãng đường phanh
Linh 4.2.1 Phan lực bánh xe sau
Tỉnh 42.2 Phản lực bánh xe trước
Tỉnh 43.3 T.ực phanh bánh sau
linh 4.2.4 Lực phanh bảnh trước
Hinh 42.5 Mê men phanh bánh trước (mô men bám)
Hinh 4.2.6 M6 men phanh banh sau (116 men bam)
Hinh 42.7 Vận tốc xe và bánh xe sau theo vận tốc góc (74Š)
Tĩnh 42.8 Vậntác xe và bánh xe trước theo vận tốc góo (7@Š)
Hinh 4.2.9 Hệ sö trượt bánh sau
Tĩnh 4.2.10 TIệ sẻ trượt bánh trước
Tỉnh 42.11 Van ide phanh
Hinh 4.2.12 Gia tốc phanh
6R
oo
69
69 70
Trang 11CHUGNG 1 TONG QUAN
1.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của đề tài
Hệ thống phanh là cơ cấu an toàn của ôtô, dùng để giám tốc, dừng xe hoặc đỗ xe khi cẩn thiết theo yêu cẩu của người lái Nó là một trong những hệ thống chính và
có ý nghĩa quan trọng bảo đảm sự ổn định của êtô khi chuyển động Ngoài các
nhiệm vụ trên, hệ thông phanh còn là cơ cầu điều khiến én định trong cdc xe thang
minh,
MO6t trong những vấn để đặt ra là phải giải quyết vấn để hoạt động của hệ thống
phanh khi phanh lrên các loại đường có hệ số bấm thấn như đường trơn ưới, đường
cát, điểu này dẫn đến bánh xe nhanh chóng bị bó cứng và mất ổn định Khi phanh
tô, nếu bánh xe trước bị bố cứng trước thì sẽ làm cho xe không thể chuyển hướng
theo sự điểu khiển của người !4i; nếu bánh xe sau bị bố cứng trước, ôtô sẽ bị trượt ngang Đặc biệt khi ôtô quay vòng, hiện tượng trượt ngang của các bánh xe sẽ dẫn đến hiện tượng quay vồng thiếu hoặc quay vòng thừa làm mất tính ổn định khi xe
quay vòng Để có thể nâng cao hiệu quả phanh chững ta phải xác định rõ các quan
hệ nội hàm liên quan đến quá trình nhanh Điều đó chỉ cố thể được xác định thông qua các mô hình động lực học của quá trình phanh: trong đó mô hình lốp là hạt nhân của mô hình vì các lực tương tác bánh xe sẽ quyết định đến các giá trị nội hàm và ảnh hưởng đến quãng đường phanh, ổn định phanh và ổn dịnh dẫn hướng Để thực
hiện dược mục tiêu trên nhiệm vụ của để tài cẩn giải quyết các vấn để sau dây:
1 Phân tích chợn mô hình lốp thích hợp vì đây là khâu quyết định ảnh hưởng đến động lực học khi phanh ôtô
2, Xây dựng mô hình phẳng 1/2 khảo sắt ảnh hưởng hệ thông chống hãm cửng
bánh xe ABS
Trang 12Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 13Hình 4.1.11 Đề thị lực phanh ( 3#, = 0.4M/;A⁄, =0.687 )
Hình 4.I.12 Đồ thị gia tốc phanh
Linh 4.1.13 8 thi vận tốc(trường hợp A⁄, — 0.5A4;AZ — 0.54/ )
Linh 4.1.14 8 thi vận tốc(trường hợp 4Z, — 0.6A4;A7, — 0.44/
Hinh 4.1.15 Đề thị vận tốc(uường hợp Af, = 0.4041, =0.68/ )
Hình 4.1.6 Đồ thị quãng đường phanh
Linh 4.2.1 Phan lực bánh xe sau
Tỉnh 42.2 Phản lực bánh xe trước
Tỉnh 43.3 T.ực phanh bánh sau
linh 4.2.4 Lực phanh bảnh trước
Hinh 42.5 Mê men phanh bánh trước (mô men bám)
Hinh 4.2.6 M6 men phanh banh sau (116 men bam)
Hinh 42.7 Vận tốc xe và bánh xe sau theo vận tốc góc (74Š)
Tĩnh 42.8 Vậntác xe và bánh xe trước theo vận tốc góo (7@Š)
Hinh 4.2.9 Hệ sö trượt bánh sau
Tĩnh 4.2.10 TIệ sẻ trượt bánh trước
Tỉnh 42.11 Van ide phanh
Hinh 4.2.12 Gia tốc phanh
6R
oo
69
69 70
Trang 14: Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xe
Chuyển vị phương thẳng đứng cầu trước : Chuyển vị phương thẳng đứng cẩu sau
: Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
'Vận tốc phương thẳng dứng câu trước
‘Van tốc phương thẳng dứng câu sau
Gia tốc phương thắng dứng cần xc
Gia tốc phương thẳng đứng cầu Irước
Gia tốc phương thẳng đứng cầu sau
- >;, li, Bk(m,m ( s,m2/zˆ): Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo sau
Trang 15Ảnh hưởng goc Camber + đến lực ngang Fy
Ảnh hưởng góc Camber y và phân lực F; đến lực ngàng Ey Đặc tính hực E„{s) tham sóœ
Đặc tính lục bên Ey(s) tham số a
Taye bên phụ truộc hé sô trượt 37
Lue tiép tuyén phụ thuộc hệ số trượt
So dé ap Ham Ammon
Sơ để xác định hệ số A, l3, C,D
M6 hình phẳng động lực học ôtô
Sơ đồ tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô
Sơ dỗ hệ tiống trco
So dé dic tinh trea
Sơ đồ đặc tính treo
Động lực học bánh xe trong mặt phẳng Định nghĩa hẻm Mé men phanh
Đổ thị mómen bánh xe (trường hợp A4 —AZ, = )
Đồ thị mômcn bánh xe (trường hợp AZ, — 0.6Äf,Ä; — 0.4M/ )
Đồ thị mômen bánh xe (trường hợp AZ,— 0.4AZ;ÄZ, —0.6MZ )
él
62
Trang 16Luực tương tốc bềnh xe phụ thuộc hệ số trượt
Nguyên lý phanh thông thường Nguyên lý phanh ABS
Sơ đề điều khiến
Sơ đổ cấu trúc Ôtô
Sơ đổ cấu trúc dục ôtô
Cầu tryc lốp Định ngên hệ tạo độ và lực bánh xe Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAH
TĐặc tịnh biến dạng của lốp các phương,
Bién dạng của lốp phương x và y
Áp lực đường lốp
Mô hình đàn hải lốp
Hệ số cân lần phụ thuộc vận tốc
Ilé sé can lan giữa lốp R và D
Hệ số cân lăn phụ thuộc tải và vận tc Ảnh hưởng của ấp suất đến bê ruặt tiếp xu Dic tính hệ số bám đọc
Bién dạng ngang của lồn Lốp biển dạng ngang, Dặc tính ngang của lếp Pic tink mé men đàn hỏi của lốp Lrực ngang phụ thuộc tái trong Fz
Dé thi Gough Lực ngang phụ thuốc vận tốc Ảnh hướng góc Camber
'trang 10
Trang 17: Vai trong tinh bánh xe phía trước
Tai trọng tĩnh bánh xe phía sau Tải trọng động bánh xe
“tải trọng động bánh xe phía trước Tải trọng động bánh xe phía sau : Lực đần hồi hề thống treo
Lực đàn hồi hệ thống treo trước
Lue đàn hồi hệ thống treo sau
Tuực cần hệ thống trea Tuực cần hệ thống treo Irước
Lực cần hệ thống treo sau
Tae đầu hồi hướng kính bánh xe
Lue đần hồi hướng kính bánh xe trước
Lye din hồi hướng kính bánh xe sau
Khối lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khối lượng không được treo trước
Khối lượng không được treo sau
He sé bam đường
Độ võng tĩnh
Độ võng tĩnh phía trước.
Trang 18: Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xe
Chuyển vị phương thẳng đứng cầu trước : Chuyển vị phương thẳng đứng cẩu sau
: Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
'Vận tốc phương thẳng dứng câu trước
‘Van tốc phương thẳng dứng câu sau
Gia tốc phương thắng dứng cần xc
Gia tốc phương thẳng đứng cầu Irước
Gia tốc phương thẳng đứng cầu sau
- >;, li, Bk(m,m ( s,m2/zˆ): Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo sau
Trang 19Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 20: Vai trong tinh bánh xe phía trước
Tai trọng tĩnh bánh xe phía sau Tải trọng động bánh xe
“tải trọng động bánh xe phía trước Tải trọng động bánh xe phía sau : Lực đần hồi hề thống treo
Lực đàn hồi hệ thống treo trước
Lue đàn hồi hệ thống treo sau
Tuực cần hệ thống trea Tuực cần hệ thống treo Irước
Lực cần hệ thống treo sau
Tae đầu hồi hướng kính bánh xe
Lue đần hồi hướng kính bánh xe trước
Lye din hồi hướng kính bánh xe sau
Khối lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khối lượng không được treo trước
Khối lượng không được treo sau
He sé bam đường
Độ võng tĩnh
Độ võng tĩnh phía trước.
Trang 21Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 22Luực tương tốc bềnh xe phụ thuộc hệ số trượt
Nguyên lý phanh thông thường Nguyên lý phanh ABS
Sơ đề điều khiến
Sơ đổ cấu trúc Ôtô
Sơ đổ cấu trúc dục ôtô
Cầu tryc lốp Định ngên hệ tạo độ và lực bánh xe Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAH
TĐặc tịnh biến dạng của lốp các phương,
Bién dạng của lốp phương x và y
Áp lực đường lốp
Mô hình đàn hải lốp
Hệ số cân lần phụ thuộc vận tốc
Ilé sé can lan giữa lốp R và D
Hệ số cân lăn phụ thuộc tải và vận tc Ảnh hưởng của ấp suất đến bê ruặt tiếp xu Dic tính hệ số bám đọc
Bién dạng ngang của lồn Lốp biển dạng ngang, Dặc tính ngang của lếp Pic tink mé men đàn hỏi của lốp Lrực ngang phụ thuộc tái trong Fz
Dé thi Gough Lực ngang phụ thuốc vận tốc Ảnh hướng góc Camber
'trang 10
Trang 23: Vai trong tinh bánh xe phía trước
Tai trọng tĩnh bánh xe phía sau Tải trọng động bánh xe
“tải trọng động bánh xe phía trước Tải trọng động bánh xe phía sau : Lực đần hồi hề thống treo
Lực đàn hồi hệ thống treo trước
Lue đàn hồi hệ thống treo sau
Tuực cần hệ thống trea Tuực cần hệ thống treo Irước
Lực cần hệ thống treo sau
Tae đầu hồi hướng kính bánh xe
Lue đần hồi hướng kính bánh xe trước
Lye din hồi hướng kính bánh xe sau
Khối lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khối lượng không được treo trước
Khối lượng không được treo sau
He sé bam đường
Độ võng tĩnh
Độ võng tĩnh phía trước.
Trang 24Ảnh hưởng goc Camber + đến lực ngang Fy
Ảnh hưởng góc Camber y và phân lực F; đến lực ngàng Ey Đặc tính hực E„{s) tham sóœ
Đặc tính lục bên Ey(s) tham số a
Taye bên phụ truộc hé sô trượt 37
Lue tiép tuyén phụ thuộc hệ số trượt
So dé ap Ham Ammon
Sơ để xác định hệ số A, l3, C,D
M6 hình phẳng động lực học ôtô
Sơ đồ tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô
Sơ dỗ hệ tiống trco
So dé dic tinh trea
Sơ đồ đặc tính treo
Động lực học bánh xe trong mặt phẳng Định nghĩa hẻm Mé men phanh
Đổ thị mómen bánh xe (trường hợp A4 —AZ, = )
Đồ thị mômcn bánh xe (trường hợp AZ, — 0.6Äf,Ä; — 0.4M/ )
Đồ thị mômen bánh xe (trường hợp AZ,— 0.4AZ;ÄZ, —0.6MZ )
él
62
Trang 25Ảnh hưởng goc Camber + đến lực ngang Fy
Ảnh hưởng góc Camber y và phân lực F; đến lực ngàng Ey Đặc tính hực E„{s) tham sóœ
Đặc tính lục bên Ey(s) tham số a
Taye bên phụ truộc hé sô trượt 37
Lue tiép tuyén phụ thuộc hệ số trượt
So dé ap Ham Ammon
Sơ để xác định hệ số A, l3, C,D
M6 hình phẳng động lực học ôtô
Sơ đồ tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô
Sơ dỗ hệ tiống trco
So dé dic tinh trea
Sơ đồ đặc tính treo
Động lực học bánh xe trong mặt phẳng Định nghĩa hẻm Mé men phanh
Đổ thị mómen bánh xe (trường hợp A4 —AZ, = )
Đồ thị mômcn bánh xe (trường hợp AZ, — 0.6Äf,Ä; — 0.4M/ )
Đồ thị mômen bánh xe (trường hợp AZ,— 0.4AZ;ÄZ, —0.6MZ )
él
62
Trang 26: Vai trong tinh bánh xe phía trước
Tai trọng tĩnh bánh xe phía sau Tải trọng động bánh xe
“tải trọng động bánh xe phía trước Tải trọng động bánh xe phía sau : Lực đần hồi hề thống treo
Lực đàn hồi hệ thống treo trước
Lue đàn hồi hệ thống treo sau
Tuực cần hệ thống trea Tuực cần hệ thống treo Irước
Lực cần hệ thống treo sau
Tae đầu hồi hướng kính bánh xe
Lue đần hồi hướng kính bánh xe trước
Lye din hồi hướng kính bánh xe sau
Khối lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khối lượng không được treo trước
Khối lượng không được treo sau
He sé bam đường
Độ võng tĩnh
Độ võng tĩnh phía trước.
Trang 27Luực tương tốc bềnh xe phụ thuộc hệ số trượt
Nguyên lý phanh thông thường Nguyên lý phanh ABS
Sơ đề điều khiến
Sơ đổ cấu trúc Ôtô
Sơ đổ cấu trúc dục ôtô
Cầu tryc lốp Định ngên hệ tạo độ và lực bánh xe Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAH
TĐặc tịnh biến dạng của lốp các phương,
Bién dạng của lốp phương x và y
Áp lực đường lốp
Mô hình đàn hải lốp
Hệ số cân lần phụ thuộc vận tốc
Ilé sé can lan giữa lốp R và D
Hệ số cân lăn phụ thuộc tải và vận tc Ảnh hưởng của ấp suất đến bê ruặt tiếp xu Dic tính hệ số bám đọc
Bién dạng ngang của lồn Lốp biển dạng ngang, Dặc tính ngang của lếp Pic tink mé men đàn hỏi của lốp Lrực ngang phụ thuộc tái trong Fz
Dé thi Gough Lực ngang phụ thuốc vận tốc Ảnh hướng góc Camber
'trang 10
Trang 28: Chuyển vị phương thẳng đứng cầu xe
Chuyển vị phương thẳng đứng cầu trước : Chuyển vị phương thẳng đứng cẩu sau
: Vận tốc phương thẳng đứng cầu xe
'Vận tốc phương thẳng dứng câu trước
‘Van tốc phương thẳng dứng câu sau
Gia tốc phương thắng dứng cần xc
Gia tốc phương thẳng đứng cầu Irước
Gia tốc phương thẳng đứng cầu sau
- >;, li, Bk(m,m ( s,m2/zˆ): Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thẳng đứng khối lượng
được treo sau
Trang 29Luực tương tốc bềnh xe phụ thuộc hệ số trượt
Nguyên lý phanh thông thường Nguyên lý phanh ABS
Sơ đề điều khiến
Sơ đổ cấu trúc Ôtô
Sơ đổ cấu trúc dục ôtô
Cầu tryc lốp Định ngên hệ tạo độ và lực bánh xe Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAH
TĐặc tịnh biến dạng của lốp các phương,
Bién dạng của lốp phương x và y
Áp lực đường lốp
Mô hình đàn hải lốp
Hệ số cân lần phụ thuộc vận tốc
Ilé sé can lan giữa lốp R và D
Hệ số cân lăn phụ thuộc tải và vận tc Ảnh hưởng của ấp suất đến bê ruặt tiếp xu Dic tính hệ số bám đọc
Bién dạng ngang của lồn Lốp biển dạng ngang, Dặc tính ngang của lếp Pic tink mé men đàn hỏi của lốp Lrực ngang phụ thuộc tái trong Fz
Dé thi Gough Lực ngang phụ thuốc vận tốc Ảnh hướng góc Camber
'trang 10
Trang 30Hình 4.1.11 Đề thị lực phanh ( 3#, = 0.4M/;A⁄, =0.687 )
Hình 4.I.12 Đồ thị gia tốc phanh
Linh 4.1.13 8 thi vận tốc(trường hợp A⁄, — 0.5A4;AZ — 0.54/ )
Linh 4.1.14 8 thi vận tốc(trường hợp 4Z, — 0.6A4;A7, — 0.44/
Hinh 4.1.15 Đề thị vận tốc(uường hợp Af, = 0.4041, =0.68/ )
Hình 4.1.6 Đồ thị quãng đường phanh
Linh 4.2.1 Phan lực bánh xe sau
Tỉnh 42.2 Phản lực bánh xe trước
Tỉnh 43.3 T.ực phanh bánh sau
linh 4.2.4 Lực phanh bảnh trước
Hinh 42.5 Mê men phanh bánh trước (mô men bám)
Hinh 4.2.6 M6 men phanh banh sau (116 men bam)
Hinh 42.7 Vận tốc xe và bánh xe sau theo vận tốc góc (74Š)
Tĩnh 42.8 Vậntác xe và bánh xe trước theo vận tốc góo (7@Š)
Hinh 4.2.9 Hệ sö trượt bánh sau
Tĩnh 4.2.10 TIệ sẻ trượt bánh trước
Tỉnh 42.11 Van ide phanh
Hinh 4.2.12 Gia tốc phanh
6R
oo
69
69 70
Trang 31Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 32Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 33CHUGNG 1 TONG QUAN
1.1 Nhiệm vụ và yêu cầu của đề tài
Hệ thống phanh là cơ cấu an toàn của ôtô, dùng để giám tốc, dừng xe hoặc đỗ xe khi cẩn thiết theo yêu cẩu của người lái Nó là một trong những hệ thống chính và
có ý nghĩa quan trọng bảo đảm sự ổn định của êtô khi chuyển động Ngoài các
nhiệm vụ trên, hệ thông phanh còn là cơ cầu điều khiến én định trong cdc xe thang
minh,
MO6t trong những vấn để đặt ra là phải giải quyết vấn để hoạt động của hệ thống
phanh khi phanh lrên các loại đường có hệ số bấm thấn như đường trơn ưới, đường
cát, điểu này dẫn đến bánh xe nhanh chóng bị bó cứng và mất ổn định Khi phanh
tô, nếu bánh xe trước bị bố cứng trước thì sẽ làm cho xe không thể chuyển hướng
theo sự điểu khiển của người !4i; nếu bánh xe sau bị bố cứng trước, ôtô sẽ bị trượt ngang Đặc biệt khi ôtô quay vòng, hiện tượng trượt ngang của các bánh xe sẽ dẫn đến hiện tượng quay vồng thiếu hoặc quay vòng thừa làm mất tính ổn định khi xe
quay vòng Để có thể nâng cao hiệu quả phanh chững ta phải xác định rõ các quan
hệ nội hàm liên quan đến quá trình nhanh Điều đó chỉ cố thể được xác định thông qua các mô hình động lực học của quá trình phanh: trong đó mô hình lốp là hạt nhân của mô hình vì các lực tương tác bánh xe sẽ quyết định đến các giá trị nội hàm và ảnh hưởng đến quãng đường phanh, ổn định phanh và ổn dịnh dẫn hướng Để thực
hiện dược mục tiêu trên nhiệm vụ của để tài cẩn giải quyết các vấn để sau dây:
1 Phân tích chợn mô hình lốp thích hợp vì đây là khâu quyết định ảnh hưởng đến động lực học khi phanh ôtô
2, Xây dựng mô hình phẳng 1/2 khảo sắt ảnh hưởng hệ thông chống hãm cửng
bánh xe ABS
Trang 34Ảnh hưởng goc Camber + đến lực ngang Fy
Ảnh hưởng góc Camber y và phân lực F; đến lực ngàng Ey Đặc tính hực E„{s) tham sóœ
Đặc tính lục bên Ey(s) tham số a
Taye bên phụ truộc hé sô trượt 37
Lue tiép tuyén phụ thuộc hệ số trượt
So dé ap Ham Ammon
Sơ để xác định hệ số A, l3, C,D
M6 hình phẳng động lực học ôtô
Sơ đồ tach cầu truc mô hình phẳng động lực học ôtô
Sơ dỗ hệ tiống trco
So dé dic tinh trea
Sơ đồ đặc tính treo
Động lực học bánh xe trong mặt phẳng Định nghĩa hẻm Mé men phanh
Đổ thị mómen bánh xe (trường hợp A4 —AZ, = )
Đồ thị mômcn bánh xe (trường hợp AZ, — 0.6Äf,Ä; — 0.4M/ )
Đồ thị mômen bánh xe (trường hợp AZ,— 0.4AZ;ÄZ, —0.6MZ )
él
62
Trang 35: Vai trong tinh bánh xe phía trước
Tai trọng tĩnh bánh xe phía sau Tải trọng động bánh xe
“tải trọng động bánh xe phía trước Tải trọng động bánh xe phía sau : Lực đần hồi hề thống treo
Lực đàn hồi hệ thống treo trước
Lue đàn hồi hệ thống treo sau
Tuực cần hệ thống trea Tuực cần hệ thống treo Irước
Lực cần hệ thống treo sau
Tae đầu hồi hướng kính bánh xe
Lue đần hồi hướng kính bánh xe trước
Lye din hồi hướng kính bánh xe sau
Khối lượng được treo
Khối lượng được treo trước
Khối lượng được treo sau
Khối lượng không được treo trước
Khối lượng không được treo sau
He sé bam đường
Độ võng tĩnh
Độ võng tĩnh phía trước.
Trang 36Danh mục các ký hiệu và chữ viết tất
Độ cứng hướng kính lốp
Độ cứng hướng kính lốp Irước : Độ cứng hướng kính lốp sau
: Độ cứng hệ thống treo
Độ cứng treo trước : Độ cứng treo sau
Hệ số cản hệ thống treo
: Hệ số cản hệ thống treo trước : Hệ số cản hệ thống treo sau
Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước : Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau
án Kính tự do lốp
Mômen quán tính trục y của xơ
Mêmen quán tính trục y của cầu trước
Mômen quấn lính trục y của cầu sau
: Chiêu cao mấp mô của đường
: Chiểu cao mấp mô của đường phía trước
Chiều cao mấp mô của đường phía sau : Tải trọng từ dường tác dụng lên bánh xe
: Tải trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước
Trang 37Luực tương tốc bềnh xe phụ thuộc hệ số trượt
Nguyên lý phanh thông thường Nguyên lý phanh ABS
Sơ đề điều khiến
Sơ đổ cấu trúc Ôtô
Sơ đổ cấu trúc dục ôtô
Cầu tryc lốp Định ngên hệ tạo độ và lực bánh xe Định nghĩa hệ tọa độ và lực bánh xe theo SAH
TĐặc tịnh biến dạng của lốp các phương,
Bién dạng của lốp phương x và y
Áp lực đường lốp
Mô hình đàn hải lốp
Hệ số cân lần phụ thuộc vận tốc
Ilé sé can lan giữa lốp R và D
Hệ số cân lăn phụ thuộc tải và vận tc Ảnh hưởng của ấp suất đến bê ruặt tiếp xu Dic tính hệ số bám đọc
Bién dạng ngang của lồn Lốp biển dạng ngang, Dặc tính ngang của lếp Pic tink mé men đàn hỏi của lốp Lrực ngang phụ thuộc tái trong Fz
Dé thi Gough Lực ngang phụ thuốc vận tốc Ảnh hướng góc Camber
'trang 10