Đáp án. Phần 1. Những vấn đề cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử Phần 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG VÀ CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ Câu 1. Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào? A. Thế kỷ VIII đến thế kỷ VII trước Công nguyên B. Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên C. Thế kỷ IX đến thế kỷ VIII trước Công nguyên D. Thế kỷ IV đến thế kỷ III trước Công nguyên Câu 2. Triết học có mấy chức năng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3. Chức năng của triết học là: A. Giải thích thế giới và phương pháp luận B. Khả tri luận và nhận thức luận C. Bất khả tri luận và giải thích thế giới D. Thế giới quan và phương pháp luận Câu 4. Triết học Mác - Lênin ra đời vào thời gian nào? A. Những năm 60 thế kỷ XIX B. Những năm 50 thế kỷ XIX C. Những năm 40 thế kỷ XIX D. Những năm 30 thế kỷ XIX Câu 5. Nguồn gốc lý luận ra đời triết học Mác - Lênin là: A. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội Pháp B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp, triết học cổ điển Đức C. Kinh tế học Anh, chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức D. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp Câu 6. Nhân tố chủ quan cho sự ra đời triết học Mác là: A. C. Mác B. Ph. Ănghen C. C. Mác và V.I. Lênin D. C. Mác và Ph. Ăngghen
Trang 1A Thế kỷ VIII đến thế kỷ VII trước Công nguyên
B Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên
C Thế kỷ IX đến thế kỷ VIII trước Công nguyên
D Thế kỷ IV đến thế kỷ III trước Công nguyên
Câu 2 Triết học có mấy chức năng?
Trang 2A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 3 Chức năng của triết học là:
A Giải thích thế giới và phương pháp luận
B Khả tri luận và nhận thức luận
C Bất khả tri luận và giải thích thế giới
D Thế giới quan và phương pháp luận
Câu 4 Triết học Mác - Lênin ra đời vào thời gian nào?
A Những năm 60 thế kỷ XIX
B Những năm 50 thế kỷ XIX
C Những năm 40 thế kỷ XIX
D Những năm 30 thế kỷ XIX
Câu 5 Nguồn gốc lý luận ra đời triết học Mác - Lênin là:
A Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội Pháp
B Kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp, triết học cổđiển Đức
C Kinh tế học Anh, chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
D Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
Câu 6 Nhân tố chủ quan cho sự ra đời triết học Mác là:
A C Mác
B Ph Ănghen
C C Mác và V.I Lênin
D C Mác và Ph Ăngghen
Trang 3Câu 7 V.I Lênin đóng góp vào phát triển triết học Mác qua mấy thời kỳ?
C Nhận thức của con người
D Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Câu 9 Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?
A Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận
B Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận
C Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận
D Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
Câu 10 Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dưới những hình thức nào?
A Thần thoại, khoa học
B Khoa học, tôn giáo
C Tôn giáo, triết học
D Tất cả các phương án trên
Câu 11 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, thế giới quan là:
A Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới
B Hệ thống tư duy của con người về thế giới
C Hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới
Trang 4D Hệ thống quan niệm của con người về thế giới
Câu 12 Trong lịch sử phát triển, hình thức nào của chủ nghĩa duy vật được
xem là phát triển cao nhất?
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B Chủ nghĩa duy vật tầm thường
C Chủ nghĩa duy vật chất phác
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 13 Hệ thống triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là một bản nguyên tinh thần?
A Chủ nghĩa duy vật
B Thuyết bất khả tri
C Chủ nghĩa nhị nguyên
D Chủ nghĩa duy tâm
Câu 14 Thuyết khả tri là học thuyết bàn về:
A Con người
B Thế giới
C Ý thức
D Khả năng nhận thức của con người
Câu 15 Thuyết bất khả tri là học thuyết bàn về:
A Con người
B Thế giới
C Ý thức
D Phủ nhận khả năng nhận thức của con người
Câu 16 Phương pháp nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời các quan hệ khác là:
A Biện chứng
Trang 5D Vật thể hữu hình cảm tính bên trong con người
Câu 18 Quan niệm “Thực tại khách quan được cảm giác chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” có nghĩa là:
A Con người bằng giác quan không cảm giác được sự vật
B Cảm giác, giác quan con người không thể nhận thức thực tại khách quan
C Thực tại khách quan không đem lại cảm giác cho con người
D Cảm giác, giác quan con người có thể nhận thức được thực tại khách quan, vậtchất
Câu 19 Nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm:
A Bộ óc người, thế giới khách quan và lao động
B Bộ óc người, thế giới khách quan và ngôn ngữ
C Bộ óc người, lao động và ngôn ngữ
D Bộ óc người, thế giới khách quan
Câu 20 Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm:
A Lao động và hoạt động sản xuất vật chất
B Ngôn ngữ và hoạt động tinh thần
C Lao động và ngôn ngữ
D Hoạt động tinh thần và hoạt động sản xuất vật chất
Câu 21 Ý thức tác động trở lại vật chất theo chiều hướng cơ bản nào?
Trang 6A Vừa tích cực, vừa tiêu cực
B Tính cực hoặc tiêu cực
C Tích cực
D Tiêu cực
Câu 22 Trong nhận thức, phải nhận thức sự vật như nó vốn có, nghĩa là:
A Phải “tô hồng”, “bôi đen” sự vật, hiện tượng
B Phải “tô hồng”, không “bôi đen” sự vật, hiện tượng
C Không “tô hồng”, không “bôi đen” sự vật, hiện tượng
D “Tô hồng”, không “bôi đen” sự vật, hiện tượng
Câu 23 Quan điểm khách quan yêu cầu tổ chức thực tiễn phải biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức, tinh thần trong:
A Sáng tạo tinh thần
B Hoạt động thực tiễn 14 13
C Phát triển kinh tế tri thức
D Tất cả các phương án trên
Câu 24 Mối liên hệ khách quan, phổ biến được hiểu là:
A Mọi sự vật, hiện tượng đều tồn tại trong mối liên hệ với sự vật, hiện tượng khác
B Mọi sự vật, hiện tượng đều không tồn tại trong mối liên hệ với sự vật, hiệntượng khác
C Mối liên hệ này không phải bao giờ cũng tồn tại mọi lúc, mọi nơi
D Mối liên hệ này không phải tồn tại trong mọi sự vật, hiện tượng
Câu 25 Quan điểm toàn diện trong nhận thức có nghĩa là:
A Nhận thức sự vật, hiện tượng chỉ xem xét nó trong mối liên hệ của sự vật, hiệntượng đó
B Xem xét sự vật từ tổng số mối liên hệ, không cần đánh giá vị trí, vai trò của mốiliên hệ đó
Trang 7C Xem xét sự vật phải bao quát cả tính chỉnh thể và tính hệ thống của sự vật, hiệntượng đó
D Tất cả các phương án trên
Câu 26 Ý nghĩa của quan điểm toàn diện?
A Khi nhận thức sự vật, chỉ cần xem xét một mặt, một khía cạnh và rút ra kết luận
về bản chất của sự vật, hiện tượng đó
B Xem xét sự vật cần chú ý đến nhiều mối liên hệ và kết hợp các mối liên hệ mộtcách vô nguyên tắc
C Khi nhận thức sự vật, phải xem xét nhiều mặt, nhiều khía cạnh và rút ra kết luận
về bản chất của sự vật, hiện tượng đó
D Tất cả các phương án trên
Câu 27 Thuật ngụy biện là gì?
A Thừa nhận sự tồn tại của các mối liên hệ nhưng lại đánh tráo vai trò của các mốiliên hệ một cách có chủ đích
B Không thừa nhận sự tồn tại của các mối liên hệ, không đánh tráo vai trò của cácmối liên hệ một cách có chủ đích
C Không thừa nhận sự tồn tại của các mối liên hệ nhưng lại đánh tráo vai trò củacác mối liên hệ một cách có chủ đích
D Tất cả các phương án trên
Câu 28 Chủ nghĩa duy vật mácxít quan niệm về phát triển như thế nào?
A Nguồn gốc của sự vật, hiện tượng nằm ở ý thức con người
B Là sự thay đổi về chất theo một vòng tròn khép kín
C Là một quá trình tiến từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn
D Là sự biến đổi không làm cho sự vật thay đổi về chất
Câu 29 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, nguồn gốc của sự phát triển là:
Trang 8A Ở bên ngoài các sự vật, hiện tương
B Ở bên trong các sự vật, hiện tượng
C Do con người quy định
D Do Chúa Trời quy định
Câu 30 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, phát triển là khuynh hướng phổ biến ở:
A Độc lập hoàn toàn với cái riêng khác
B Một chỉnh thể giống cái riêng khác
C Một chỉnh thể tương đối độc lập với cái riêng khác
D Một chỉnh thể đối lập với cái riêng khác
Câu 32 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hoá lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật theo cách nào? A.
Cái đơn nhất có thể chuyển hoá thành cái chung
B Cái đơn nhất có thể chuyển hoá thành cái phổ biến
C Cái phổ biến có thể chuyển hoá thành cái đơn nhất
Trang 9D Tuyệt đối hoá cái riêng
Câu 34 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, mối liên hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả được hiểu là:
A Kết quả do nguyên nhân sinh ra nên kết quả luôn là cái có trước
B Nguyên nhân sinh ra kết quả nên nguyên nhân luôn là cái có trước kết quả
C Kết quả do nguyên nhân sinh ra nên kết quả không phải là sự kế tiếp về mặt thờigian
D Nguyên nhân sinh ra kết quả nên nguyên nhân luôn là cái có sau
Câu 35 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả có tính phức tạp, biểu hiện như thế nào?
A Một kết quả có thể do một nguyên nhân sinh ra
B Một kết quả có thể không phải do nhiều nguyên nhân sinh ra
C Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân sinh ra
D Một kết quả có thể do một số nguyên nhân sinh ra
Câu 36 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, mối liên hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả là:
B Hiện tượng khách quan
C Bên ngoài sự vật, hiện tượng khách quan
D Bản thân sự vật, hiện tượng khách quan
Trang 10Câu 38 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên chỉ có tính chất như thế nào?
B Cái ngẫu nhiên
C Cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên
A Một nội dung tồn tại dưới một hình thức
B Một hình thức tồn tại duy nhất trong một nội dung
C Một nội dung có thể tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau
D Một nội dung không thể tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau
Câu 42 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, trong tổ chức thực tiễn cần:
A Tách rời nội dung khỏi hình thức
Trang 11B Tách rời hình thức khỏi nội dung
C Chống việc tách rời nội dung khỏi hình thức
D Tất cả các phương án trên
Câu 43 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, vì nội dung quyết định hình thức, nên khi xem xét sự vật cần căn cứ vào:
A Hình thức của sự vật
B Nội dung của sự vật
C Cả nội dung và hình thức của sự vật
D Bản chất của sự vật
Câu 44 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, hình thức tác động trở lại nội dung theo hướng:
A Thúc đẩy sự phát triển của hình thức
B Thúc đẩy sự phát triển của nội dung
C Thúc đẩy sự phát triển của cả nội dung và hình thức
D Có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của nội dung
Câu 45 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật mácxít, mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng là mối quan hệ:
A Khách quan
B Gắn bó với nhau
C Không tách rời nhau
D Tất cả các phương án trên
Câu 46 Chủ nghĩa duy vật mácxít quan niệm về sự thống nhất giữa bản chất
và hiện tượng như thế nào?
A Bất kỳ bản chất nào cũng bộc lộ qua hiện tượng tương ứng
B Bất kỳ hiện tượng nào cũng là sự bộc lộ qua bản chất ít hoặc nhiều
C Bản chất và hiện tượng về cơ bản là phù hợp nhau
Trang 12D Tất cả các phương án trên
Câu 47 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, sự thống nhất giữa bản chất và hiện tượng:
A Bao gồm không có mâu thuẫn
B Bao gồm trong mâu thuẫn
C Bao gồm mâu thuẫn
D Tất cả các phương án trên
Câu 48 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, bản chất là cái chi phối sự vận động và biến đổi của sự vật, nên trong nhận thức phải nắm được:
A Bản chất của sự vật và dừng ở hiện tượng
B Bản chất của sự vật và không dừng ở hiện tượng
C Bản chất của sự vật và dừng ở bản chất
D Tất cả các phương án trên
Câu 49 Chủ nghĩa duy vật mácxít quan niệm quy luật là gì?
A Sản phẩm của sự nhất trí giữa các nhà khoa học
A Những quy luật nảy sinh tác động có sự tham gia của con người
B Những quy luật không tồn tại trong con người
C Những quy luật nảy sinh tác động không cần có sự tham gia của con người
D Những quy luật tồn tại trong ý thức con người
Câu 51 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật mácxít, quy luật xã hội là:
Trang 13A Những quy luật không mang tính đặc thù của con người
B Những quy luật mang tính đặc thù của thế giới tự nhiên
C Những quy luật đặc thù của con người
D Những quy luật mang tính đặc thù trong hoạt động tinh thần
Câu 52 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, “chất” của sự vật được xác định bởi:
A Cấu trúc sự vật
B Chất của yếu tố cấu thành
C Phương thức liên kết giữa yếu tố cấu thành sự vật đó
Câu 55 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, “độ” là khoảng giới hạn:
A Làm cho sự thay đổi về lượng của sự vật diễn ra
B Không làm cho chất của sự vật thay đổi
C Làm cho sự thay đổi về chất của sự vật diễn ra
D Chưa làm cho sự thay đổi về chất căn bản của sự vật diễn ra
Trang 14Câu 56 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, sự thay đổi về chất dẫn đến sự thay đổi về lượng được gọi là:
A Độ
B Điểm nút
C Bước đi
D Bước nhảy
Câu 57 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, “điểm nút” là:
A Điểm giới hạn mà ở đó sự biến đổi về lượng gây ra sự biến đổi về chất
B Điểm giới hạn mà ở đó sự biến đổi không gây ra sự biến đổi về chất
C Điểm giới hạn mà ở đó sự biến đổi gây ra sự biến đổi về lượng
D Điểm giới hạn mà ở đó sự biến đổi không gây ra sự biến đổi về lượng
Câu 58 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, để có tri thức đầy đủ về sự vật phải nhận thức điều gì?
D Thay đổi điểm nút
Câu 60 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, mâu thuẫn biện chứng tồn tại trong:
A Tự nhiên
Trang 15A Vận động của sự vật, hiện tượng
B Phát triển của sự vật, hiện tượng
C Vận động và phát triển của sự vật
D Vận động và phát triển của hiện tượng
Câu 64 Chủ nghĩa duy vật mácxít cho rằng, mâu thuẫn bên trong của sự vật, hiện tượng là:
A Sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập của cùng một sựvật, hiện tượng
B Mâu thuẫn diễn ra trong mối liên hệ giữa sự vật đó với sự vật khác
Trang 16C Mâu thuẫn quy định sự phát triển ở tất cả các giai đoạn của sự vật
D Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
Câu 65 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, phủ định siêu hình có nghĩa là gì?
A Phủ định sạch trơn
B Không tạo tiền đề
C Không tạo cái mới
D Là đường đi ngang
Câu 69 Theo chủ nghĩa duy vật mácxít, quy luật phủ định của phủ định cho
Trang 17rằng phát triển là:
A Xu thế ra đời của cái mới hợp quy luật
B Xu thế cái mới ra đời không cần hợp quy luật
C Sự thay thế giữa cái mới và cái cũ một cách ngẫu nhiên
D Xu thế vận động không dẫn đến sự ra đời của cái mới
Câu 70 Chủ nghĩa duy vật mácxít quan niệm mâu thuẫn bên ngoài đối với một sự vật là:
A Mâu thuẫn tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập của cùngmột sự vật
B Mâu thuẫn diễn ra trong mối liên hệ giữa sự vật đó với các sự vật khác
C Mâu thuẫn giữa những giai cấp, những tập đoàn, những xu hướng xã hội có lợiích cơ bản đối lập nhau
D Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong một giai đoạn phát triển của sự vật
Câu 71 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, mâu thuẫn chủ yếu là:
A Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
B Việc giải quyết mâu thuẫn không quyết định việc giải quyết mâu thuẫn khác ởgiai đoạn đó của sự vật
C Mâu thuẫn tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập của cùngmột sự vật
D Mâu thuẫn giữa lực lượng, khuynh hướng xã hội có đối lập về lợi ích không cơbản
Câu 72 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, mâu thuẫn thứ yếu là:
A Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
B Mâu thuẫn mà việc giải quyết nó không quyết định việc phải giải quyết cácmâu thuẫn khác ở giai đoạn đó của sự vật
Trang 18C Mâu thuẫn tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập của cùngmột sự vật
D Mâu thuẫn giữa lực lượng, khuynh hướng xã hội có đối lập về lợi ích không cơbản
Câu 73 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, mâu thuẫn cơ bản là:
A Mâu thuẫn tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập của cùngmột sự vật
B Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
C Mâu thuẫn giữa lực lượng, khuynh hướng xã hội có đối lập về lợi ích không cơbản
D Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, quy định sự phát triển ở tất cả các giaiđoạn của sự vật, nó tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật
Câu 74 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, mâu thuẫn không cơ bản là:
A Mâu thuẫn tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập của cùngmột sự vật
B Mâu thuẫn giữa lực lượng, khuynh hướng xã hội có đối lập về lợi ích không cơbản
C Mâu thuẫn đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật, nó quy định sựvận động và phát triển một mặt nào đó của sự vật
D Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
Câu 75 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật mácxít, mâu thuẫn đối kháng là:
A Mâu thuẫn giữa lực lượng, khuynh hướng xã hội có đối lập về lợi ích không cơbản
B Mâu thuẫn giữa những giai cấp, những tập đoàn người, những xu hướng xã hội