Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu.... Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR__ GVHD: PGS
Trang 1BO GIAO DUC VA DAO TAG
TRUONG DAIIIOC BACII KIIOA ITA NOL
NGUYEN DUY THANG
XAY DUNG MO HINH MO PHONG VA TO] UU HOA HOAT BONG PHAN XUONG CCR PLATFORMING
NIIA MAY LOC DAU DUNG QUAT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẶT
KỸ THUẬT HOA HOC
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCII KIIOA HÀ NỌI
NGUYÊN DUY THÁNG
XÂY DỰNG MÔ TIÌNIIMÔ PHÒNG VÀ TÓI ƯU HÓA
HOAT DONG PHAN XUONG CCR PLATFORMING
NHA MAY LOC DAU DUNG QUAT
Chuyên ngành: KỸ THUẬT HÓA HỌC
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT HÓA HỌC
NGƯỜI TƯỞNG DẦN KIEIOA TIỌC:
PGS.TS NGUYÊN TI MIXII IIỄN
TH Nội - Năm 2015
Trang 3
Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan: Luận văn này là công trình nghiên cứu thực sự của cá nhân,
được thực hiện dưới sự hướng dẫn của PGS TS Nguyễn Thị Minh Hiền
Các số liệu, những kết luận nghiên cứu được trình bảy trong luận văn này trung thực và chưa từng được công bố dưới bắt cứ hình thức nào
Tôi xin chịu trách nhiệm về nghiên cứu của mình
Học viên
Nguyễn Duy Thắng
——————————————————-
Trang 4Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 6 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 5Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC BẰNG
Bang L1: Sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất 12
Bang L2: Thanh phan cac nhom hydrocacbon trong nguyén ligu va san pham 15
Bảng L3: Tỉnh chất của xăng reforming xtc tác "—.-
Đảng L4: Đặc trưng phân bồ trị số octan xăng reforming khi! RON gg0aesgnsedÔE
Bảng L5: Các phân ứng xây ra và điều kiện thúc đây phản ứng - J9
Bang 1 6: Thông số nhiệt động học của phản ứng refomming hydr ocacbon C6 24 Bảng 1.7: Vận tốc và hiệu ứng nhiệt của các phản ứng reforming quan trọng 25
Bảng L§: Một số đặc trưng của xúc tác reforming — 29
Bảng L9: Ảnh hưởng của các chất gây ngộ độc xúc tác vả giới bit wns 31 Bang 1.10: Su cai tien xúc tác và công nghệ reforming xúc tác trên thẻ giới 36
Bang I.11: Các Nha bản quyên đi đầu trong công nghệ reforming xúc tác 36
Bảng L.12: Các yêu câu đối với nguyên liêu phân xưởng Reforming xúc tác 47
Bang I 13: Thanh phan của xăng reformate —,
Bảng L.14: Tính chất của xăng reformate ở nhà may loc du Dung Quit seal?
Bang 1.15: Thanh phan của khí hydro tại Phân xưởng refoming xúc tác n 48
Bang 1.16: Thanh phan ctia LPG chưa ôn định ở NMLD Dung Quát 48
Bảng L17: Lượng xúc tác sử dụng cho phân xưởng CCR NMLD Dung Quát 49
Bảng IL.1: Số phản ứng vả năng lượng hoạt hỏa trong mô hình Krane 61
Bảng II 2: Thông số nhiệt động học của các câu tử paraffin tesa
Bảng II 3: Thông số ảnh hưởng của áp suất đền tốc độ phản ứng 6
Băng II, 4: Hằng số tốc độ phản ứng của mô hình tại To = 493oC —-
Bảng II 5: Các thông sỏ đẻ tạo câu tử giả TH Hung se 68
Bảng II 6: Các thông số ước tính RON ‘a „70
Bảng IL7: Giá trị RƠN của các cầu từ Miu -
Bảng IL§: Thông số động học các phản ứng lỏ phin ti img „thứ nhất j esas Bang II.9: Thông số động học các phản ứng lỏ phản ứng thử hai F 74
Bảng IL.10: Thông số động học các phân ứng lò phân ứng thứ ba 15
Bảng IL11: Thông số động học các phản ửng lỏ phản ứng thứ tư 76 Bảng IL.12: Thành phân câu tử của dòng nguyên liệu say anal Bảng II 13: Kích thước để mô phỏng các thiết bị PFR bu ee 79 Bảng II.14: Các thông số mô phỏng tháp ồn định „80
Bang III 1: So sanh kết quả Reformate từ mô phỏng và NMLD Ding Quất 844
Bảng IIL 2: So sánh kết quả đòng LPG từ mô phỏng và NMLD Dung Quảt 86
Bang III 3: So sanh kết quả H2 tình khiết từ mô phỏng và NMLD Dung Quất §7 Bảng IIL 4: Phân bố xúc tác tại các thiết bị phản ửng 52 seseeeee Ð]
Bang IIL.6; Téi wu hoa tiêu thụ năng lượng mm 107
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 4 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 6Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT
BPSD - Barel Per Stream Day
CCR - Catalytic Contimous
Reforming
NHT - Naphtha Hydrotreating
RON - Research Octane Number
MON - Motor Octan Number
LPG - Liquefied Petroleum Gas
PFR - Plug flow reactor
Phân xưởng xử lý Naphtha bằng hydro
Trị số octan nghiên cửu
Trị số octan động cơ Methylcyclopentane
Aromatic c6 i nguyên tử carbon
Naphthene có ¡ nguyên tử carbon
Paraflin có 1 nguyên tử carbon
Hydrocacbon co i nguyén tir carbon
Normal paraffin Iso — paraffin
Khi dâu mỏ hỏa lỏng,
Nha may Loe dau
Nha may loc dau Dung Quat
Hydrocarbon
Mô hình thiết bị dòng đầy liên tục
Benzene, Toluene, Xylene
Tóc độ thể tich lỏng mỗi giờ Khối lượng phân tử
Phân triệu theo khối lượng,
Trang 7Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến PGS.TS Nguyễn Thi Minh Hiền đã tận tình hướng dẫn, định hướng và luôn động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Tôi cũng xin gửi lời cảm
ơn đến kỹ sư Nguyễn Phú Huy, kỹ sư Đoàn Văn Hiến đã nhiệt tỉnh hỗ trợ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy cô công tác tại Viện Kỹ
thuật Hỏa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nôi đã tận tỉnh truyền đạt những
kiến thức quý báu, là nền tảng để tôi tiếp cân và hoàn thành luận văn
Xin trân trọng cảm ơn Viện đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian vừa qua
Xin cảm ơn gia đình và đồng nghiệp đã hỗ trợ và tạo mọi điều kiên tốt nhất cho
tôi hoàn thành luận văn
oe
Trang 8Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến PGS.TS Nguyễn Thi Minh Hiền đã tận tình hướng dẫn, định hướng và luôn động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Tôi cũng xin gửi lời cảm
ơn đến kỹ sư Nguyễn Phú Huy, kỹ sư Đoàn Văn Hiến đã nhiệt tỉnh hỗ trợ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy cô công tác tại Viện Kỹ
thuật Hỏa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nôi đã tận tỉnh truyền đạt những
kiến thức quý báu, là nền tảng để tôi tiếp cân và hoàn thành luận văn
Xin trân trọng cảm ơn Viện đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian vừa qua
Xin cảm ơn gia đình và đồng nghiệp đã hỗ trợ và tạo mọi điều kiên tốt nhất cho
tôi hoàn thành luận văn
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 2 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 9Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
CHUONG I TONG QUAN
1.1 Phương pháp luận nghiên cứu sine
12 Tổng quan NMLD Dung Quất
12.1 Địa điểm và sơ đồ bỏ trí Nhà máy S00
12.2 Nguyên liệu vả sản phẩm a
12.3 Sơ đỏ công nghệ 7"
1.3 Quá trình phát triên của công, nghệ Reforming
13.1 Nguyên liệu và sản phẩm
1.3.2 Cơ sở hỏa học của quả trình Reforming
13.3 Nhiệt động học và điều kiện của phản ứng
13.4 Xúc tác của quả trình Refomning
13.5 Lịch sử phát triền công nghệ Reforming
13.6 Một số công nghệ Refonning
13.7 Các yêu tô ảnh hưởng đến quá trình Reforming » xúc e tác
14 Giới thiệu phân xưởng CCR NMLD Dung dep
14.1 Nguyên liệu 3< sẻ
14.2 Sản phẩm
1.4.3 Xúc tác
1.4.4 Các thiết bị chính
1.5 Tối ưu hóa trong nhà may loc dầu
1.5.1, Vai trd cua téi ưu hóa trong nhà máy lọc dấu
1.5.2 Các giai đoạn tối ưu hóa đôi với một nhà máy Nhiệt dầu
1.5.3 Cách thức thực hiện tối ưu hóa
CHUONG I MO PHONG PHAN XUONG CCR PLATFORMING
TL1 Giới thiệu tổng quan vé phin mém mé phỏng
IL1.1 Vai trò của phân mềm mô phỏng trong công nghệ hóa học
1.1.2 Phan mém UniSim
1L2 Lara chon mô hình động học mô phỏng quá trinh phân ứng CCR
1L2.1 Các mô hình đã được nghiên cứu
112.2 Ưu điểm mô hình gói phản ứng ome =
11.2.3 M6 hinh déng hoe ctia Krane
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 7 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 10Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình L1: Phương pháp luận nghiên cứu Hồn chui
Hình L2: Sơ độ vị trí nhả máy seo
Hình L3: Sơ đổ công nghệ NMLD Dung Quit
Hình L4: Sơ đỏ các phản ứng chính trong quá trình reforming, xuc tác
Hình L5: Cân bằng chức năng axit — kim loại vả chiêu tướng tạo sản hiên
Hình L6: Các bước trong quá trình tái sinh xúc tác
Hình L7: Sơ đồ đơn giản của công nghệ bán tái sinh
Hình L9: Sơ đồ công nghệ PLATFORMING của UOP
Hình L8: Thiết bị phản ứng CCR
Hình L10: Sơ đỏ công nghệ OCT 'ANIZING của IEP
Hinh 1.11 Kha nang chuyen hỏa các Naphtha tại củng điều
Hình L12: Sự phụ thuộc của hiệu suất phản ứng vào áp suất
Hình L13: Ảnh hưởng của áp suất vận hảnh lên tốc độ tạo cóc
Hinh 1.14: Anh hưởng của tỷ lẻ H„/HC lên tốc độ tạo cóc i
Hinh 1,15: So dé khoi phân xưởng CCR NMLD Dung Quát mới
Hình I.16: Sơ đồ phân cấp trong tối ưu hóa nhà máy “
Hình IL.1: Sự phát triển các mô hình động học CCR
Hình IL2: Một số mô hình động học đã công bố
Hình II.3: Chuỗi phản ứng của benzene
Hình IL4: Mô hình các phản ú ứng quá trình reforming naphtha nang,
Hinh IL 5: Cac thông số UniSim dự đoán cho gói câu tử gia i-paraffin
Hình I6: Thiết lập phản ứng isome hoa i-hexan va n-hexan °
Hình IL7: Các công cụ phản ửng trong cụm thiết bị thử nhất,
Hình IL§: Sơ đồ mô phỏng chu trình làm lạnh propan
Hình IL9: Sơ đồ mô phỏng cum thiét bi Recovery Plus niên cl
Hình IL.10: Sơ đồ mô phỏng công nghệ CCR
Hinh IIL 1: Đường cong chưng cắt D86 của nguyên liệu và reformate
Hình II.2: Cân bang vật chất
Hình IIL.3: Cân bằng năng lượng
Hình II.4: Sự thay đôi nhiệt độ trong thiết bị phân ú ứng
Hình II 5: Sự thay đổi thành phan cac hydrocarbon trong thiet bi phan ứng
Hình HI 6: Sự thay đổi nông d6 cac paraffin trong thiét bi phan ung
Hinh IIL.7: Su thay đội nông độ các naphthene trong thiết bị phản ứng
Hình IIL8: Sự thay đổi thành phân các aromatic trong thiết bi phản ứng
Hình I9: Sự thay đổi thanh phan hydro va hydrocarbon trong thiét bi
Hình HIL.10: Sự thay đổi lưu lượng sản phẩm theo nhiệt độ đầu vào
Hình IIL.11: Sự thay đổi chất lượng reformate theo nhiệt độ đầu vảo
Hình III.12: Thành phần hydrocarbon sau phân ứng khi nhiệt độ vào thay đổi OT
Hinh 111.13: Su thay đổi độ giảm nhiệt độ khi thay đổi nhiệt 97
Hình HI.14: Sự thay đổi chất lượng, reformate khi ap suất thay đồi 98
Tình ITL.15: Độ giảm nhiệt độ khi áp suất thay đỏi 99
Hình H16: Sự thay đối thành phần cũa sản phẩm sau phần ứng theo đp suất 29
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 5 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 11Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
13 Xây dựng mô phỏng phân xưởng CCR NMLD Tos giết 68
IL3.1 Xây dựng các gói cầu tử 68
1L3.2 Xác dinh gia tri octane number (RON) 69
11.3.3, Thiét lap cac phan tmg — caecatvs8 m 1L3.4 Xây dựng dong nguyén liệu tại điều kiện vận hành TT
ết lập các thiết bị phản ứng 79
t lập tháp ôn định sỉ ¬— concen sre 80
113.7 Thiết lập cụm thiết bi Recovery Plus System 80
CHUONG II NGHIEN CUU CONG NGHE
IIL.1, Két qua mé phéng va so sanh voi thue agua ‘ lsyaxostioteesaniesurrso SP
THL1.1 Kết quả đỏng xăng reformate ãM 84
1IL1.2 Kết qua dong LPG chua 6 ổn định 86
TIL.1.3 Két qua dong hydro ky thuat 87
11.2.1 Can bang vật chat + 88
IH.2.2 Cân bằng năng TƯỢHE cesesnseouxeo canes — 89
TIL3 Khao sat cac théng so theo ưu trình cde thigt Bi one „.90
IIL3.1 Khảo sát sự thay đổi nhiệt độ SimBAyStWSRPnyeamananrsssmsi.:
1.3.2 Khảo sát sự thay đổi thành phân các cầu tử 92
TL.4 Khảo sát ảnh hưởng của các thông số công nghệ 222-252 9Ố
IH.4.1 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ 96 1.4.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của áp suất eae „98
1H.4.3 Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ nạp liệu thẻ tích (LHSV) oe 100
TH.4.4 Khảo sát ảnh hưởng tỷ 1é H,/Hydrocarbon
TILS Téi ưu hỏa các thông số công nghệ HH
IILS.1 Tôi ưu hóa công nghệ đẻ tang san Tuong xăng reformate site
IIL5.2 Tôi ưu hóa năng lượng của phân xưởng =
CHƯƠNG IV KẾT LUẬ'
TÀI LIỆU THAM KHẢO
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 8 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 12Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến PGS.TS Nguyễn Thi Minh Hiền đã tận tình hướng dẫn, định hướng và luôn động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Tôi cũng xin gửi lời cảm
ơn đến kỹ sư Nguyễn Phú Huy, kỹ sư Đoàn Văn Hiến đã nhiệt tỉnh hỗ trợ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy cô công tác tại Viện Kỹ
thuật Hỏa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nôi đã tận tỉnh truyền đạt những
kiến thức quý báu, là nền tảng để tôi tiếp cân và hoàn thành luận văn
Xin trân trọng cảm ơn Viện đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian vừa qua
Xin cảm ơn gia đình và đồng nghiệp đã hỗ trợ và tạo mọi điều kiên tốt nhất cho
tôi hoàn thành luận văn
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 2 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 13Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến PGS.TS Nguyễn Thi Minh Hiền đã tận tình hướng dẫn, định hướng và luôn động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Tôi cũng xin gửi lời cảm
ơn đến kỹ sư Nguyễn Phú Huy, kỹ sư Đoàn Văn Hiến đã nhiệt tỉnh hỗ trợ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy cô công tác tại Viện Kỹ
thuật Hỏa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nôi đã tận tỉnh truyền đạt những
kiến thức quý báu, là nền tảng để tôi tiếp cân và hoàn thành luận văn
Xin trân trọng cảm ơn Viện đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian vừa qua
Xin cảm ơn gia đình và đồng nghiệp đã hỗ trợ và tạo mọi điều kiên tốt nhất cho
tôi hoàn thành luận văn
oe
Trang 14Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
13 Xây dựng mô phỏng phân xưởng CCR NMLD Tos giết 68
IL3.1 Xây dựng các gói cầu tử 68
1L3.2 Xác dinh gia tri octane number (RON) 69
11.3.3, Thiét lap cac phan tmg — caecatvs8 m 1L3.4 Xây dựng dong nguyén liệu tại điều kiện vận hành TT
ết lập các thiết bị phản ứng 79
t lập tháp ôn định sỉ ¬— concen sre 80
113.7 Thiết lập cụm thiết bi Recovery Plus System 80
CHUONG II NGHIEN CUU CONG NGHE
IIL.1, Két qua mé phéng va so sanh voi thue agua ‘ lsyaxostioteesaniesurrso SP
THL1.1 Kết quả đỏng xăng reformate ãM 84
1IL1.2 Kết qua dong LPG chua 6 ổn định 86
TIL.1.3 Két qua dong hydro ky thuat 87
11.2.1 Can bang vật chat + 88
IH.2.2 Cân bằng năng TƯỢHE cesesnseouxeo canes — 89
TIL3 Khao sat cac théng so theo ưu trình cde thigt Bi one „.90
IIL3.1 Khảo sát sự thay đổi nhiệt độ SimBAyStWSRPnyeamananrsssmsi.:
1.3.2 Khảo sát sự thay đổi thành phân các cầu tử 92
TL.4 Khảo sát ảnh hưởng của các thông số công nghệ 222-252 9Ố
IH.4.1 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ 96 1.4.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của áp suất eae „98
1H.4.3 Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ nạp liệu thẻ tích (LHSV) oe 100
TH.4.4 Khảo sát ảnh hưởng tỷ 1é H,/Hydrocarbon
TILS Téi ưu hỏa các thông số công nghệ HH
IILS.1 Tôi ưu hóa công nghệ đẻ tang san Tuong xăng reformate site
IIL5.2 Tôi ưu hóa năng lượng của phân xưởng =
CHƯƠNG IV KẾT LUẬ'
TÀI LIỆU THAM KHẢO
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 8 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 15Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT
BPSD - Barel Per Stream Day
CCR - Catalytic Contimous
Reforming
NHT - Naphtha Hydrotreating
RON - Research Octane Number
MON - Motor Octan Number
LPG - Liquefied Petroleum Gas
PFR - Plug flow reactor
Phân xưởng xử lý Naphtha bằng hydro
Trị số octan nghiên cửu
Trị số octan động cơ Methylcyclopentane
Aromatic c6 i nguyên tử carbon
Naphthene có ¡ nguyên tử carbon
Paraflin có 1 nguyên tử carbon
Hydrocacbon co i nguyén tir carbon
Normal paraffin Iso — paraffin
Khi dâu mỏ hỏa lỏng,
Nha may Loe dau
Nha may loc dau Dung Quat
Hydrocarbon
Mô hình thiết bị dòng đầy liên tục
Benzene, Toluene, Xylene
Tóc độ thể tich lỏng mỗi giờ Khối lượng phân tử
Phân triệu theo khối lượng,
Trang 16Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 6 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 17Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến PGS.TS Nguyễn Thi Minh Hiền đã tận tình hướng dẫn, định hướng và luôn động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Tôi cũng xin gửi lời cảm
ơn đến kỹ sư Nguyễn Phú Huy, kỹ sư Đoàn Văn Hiến đã nhiệt tỉnh hỗ trợ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy cô công tác tại Viện Kỹ
thuật Hỏa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nôi đã tận tỉnh truyền đạt những
kiến thức quý báu, là nền tảng để tôi tiếp cân và hoàn thành luận văn
Xin trân trọng cảm ơn Viện đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian vừa qua
Xin cảm ơn gia đình và đồng nghiệp đã hỗ trợ và tạo mọi điều kiên tốt nhất cho
tôi hoàn thành luận văn
oe
Trang 18Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 6 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 19Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT
BPSD - Barel Per Stream Day
CCR - Catalytic Contimous
Reforming
NHT - Naphtha Hydrotreating
RON - Research Octane Number
MON - Motor Octan Number
LPG - Liquefied Petroleum Gas
PFR - Plug flow reactor
Phân xưởng xử lý Naphtha bằng hydro
Trị số octan nghiên cửu
Trị số octan động cơ Methylcyclopentane
Aromatic c6 i nguyên tử carbon
Naphthene có ¡ nguyên tử carbon
Paraflin có 1 nguyên tử carbon
Hydrocacbon co i nguyén tir carbon
Normal paraffin Iso — paraffin
Khi dâu mỏ hỏa lỏng,
Nha may Loe dau
Nha may loc dau Dung Quat
Hydrocarbon
Mô hình thiết bị dòng đầy liên tục
Benzene, Toluene, Xylene
Tóc độ thể tich lỏng mỗi giờ Khối lượng phân tử
Phân triệu theo khối lượng,
Trang 20Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
CHUONG I TONG QUAN
1.1 Phương pháp luận nghiên cứu sine
12 Tổng quan NMLD Dung Quất
12.1 Địa điểm và sơ đồ bỏ trí Nhà máy S00
12.2 Nguyên liệu vả sản phẩm a
12.3 Sơ đỏ công nghệ 7"
1.3 Quá trình phát triên của công, nghệ Reforming
13.1 Nguyên liệu và sản phẩm
1.3.2 Cơ sở hỏa học của quả trình Reforming
13.3 Nhiệt động học và điều kiện của phản ứng
13.4 Xúc tác của quả trình Refomning
13.5 Lịch sử phát triền công nghệ Reforming
13.6 Một số công nghệ Refonning
13.7 Các yêu tô ảnh hưởng đến quá trình Reforming » xúc e tác
14 Giới thiệu phân xưởng CCR NMLD Dung dep
14.1 Nguyên liệu 3< sẻ
14.2 Sản phẩm
1.4.3 Xúc tác
1.4.4 Các thiết bị chính
1.5 Tối ưu hóa trong nhà may loc dầu
1.5.1, Vai trd cua téi ưu hóa trong nhà máy lọc dấu
1.5.2 Các giai đoạn tối ưu hóa đôi với một nhà máy Nhiệt dầu
1.5.3 Cách thức thực hiện tối ưu hóa
CHUONG I MO PHONG PHAN XUONG CCR PLATFORMING
TL1 Giới thiệu tổng quan vé phin mém mé phỏng
IL1.1 Vai trò của phân mềm mô phỏng trong công nghệ hóa học
1.1.2 Phan mém UniSim
1L2 Lara chon mô hình động học mô phỏng quá trinh phân ứng CCR
1L2.1 Các mô hình đã được nghiên cứu
112.2 Ưu điểm mô hình gói phản ứng ome =
11.2.3 M6 hinh déng hoe ctia Krane
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 7 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 21Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT
BPSD - Barel Per Stream Day
CCR - Catalytic Contimous
Reforming
NHT - Naphtha Hydrotreating
RON - Research Octane Number
MON - Motor Octan Number
LPG - Liquefied Petroleum Gas
PFR - Plug flow reactor
Phân xưởng xử lý Naphtha bằng hydro
Trị số octan nghiên cửu
Trị số octan động cơ Methylcyclopentane
Aromatic c6 i nguyên tử carbon
Naphthene có ¡ nguyên tử carbon
Paraflin có 1 nguyên tử carbon
Hydrocacbon co i nguyén tir carbon
Normal paraffin Iso — paraffin
Khi dâu mỏ hỏa lỏng,
Nha may Loe dau
Nha may loc dau Dung Quat
Hydrocarbon
Mô hình thiết bị dòng đầy liên tục
Benzene, Toluene, Xylene
Tóc độ thể tich lỏng mỗi giờ Khối lượng phân tử
Phân triệu theo khối lượng,
Trang 22Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
13 Xây dựng mô phỏng phân xưởng CCR NMLD Tos giết 68
IL3.1 Xây dựng các gói cầu tử 68
1L3.2 Xác dinh gia tri octane number (RON) 69
11.3.3, Thiét lap cac phan tmg — caecatvs8 m 1L3.4 Xây dựng dong nguyén liệu tại điều kiện vận hành TT
ết lập các thiết bị phản ứng 79
t lập tháp ôn định sỉ ¬— concen sre 80
113.7 Thiết lập cụm thiết bi Recovery Plus System 80
CHUONG II NGHIEN CUU CONG NGHE
IIL.1, Két qua mé phéng va so sanh voi thue agua ‘ lsyaxostioteesaniesurrso SP
THL1.1 Kết quả đỏng xăng reformate ãM 84
1IL1.2 Kết qua dong LPG chua 6 ổn định 86
TIL.1.3 Két qua dong hydro ky thuat 87
11.2.1 Can bang vật chat + 88
IH.2.2 Cân bằng năng TƯỢHE cesesnseouxeo canes — 89
TIL3 Khao sat cac théng so theo ưu trình cde thigt Bi one „.90
IIL3.1 Khảo sát sự thay đổi nhiệt độ SimBAyStWSRPnyeamananrsssmsi.:
1.3.2 Khảo sát sự thay đổi thành phân các cầu tử 92
TL.4 Khảo sát ảnh hưởng của các thông số công nghệ 222-252 9Ố
IH.4.1 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ 96 1.4.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của áp suất eae „98
1H.4.3 Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ nạp liệu thẻ tích (LHSV) oe 100
TH.4.4 Khảo sát ảnh hưởng tỷ 1é H,/Hydrocarbon
TILS Téi ưu hỏa các thông số công nghệ HH
IILS.1 Tôi ưu hóa công nghệ đẻ tang san Tuong xăng reformate site
IIL5.2 Tôi ưu hóa năng lượng của phân xưởng =
CHƯƠNG IV KẾT LUẬ'
TÀI LIỆU THAM KHẢO
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 8 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 23Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————-
Trang 24Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 6 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 25Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình L1: Phương pháp luận nghiên cứu Hồn chui
Hình L2: Sơ độ vị trí nhả máy seo
Hình L3: Sơ đổ công nghệ NMLD Dung Quit
Hình L4: Sơ đỏ các phản ứng chính trong quá trình reforming, xuc tác
Hình L5: Cân bằng chức năng axit — kim loại vả chiêu tướng tạo sản hiên
Hình L6: Các bước trong quá trình tái sinh xúc tác
Hình L7: Sơ đồ đơn giản của công nghệ bán tái sinh
Hình L9: Sơ đồ công nghệ PLATFORMING của UOP
Hình L8: Thiết bị phản ứng CCR
Hình L10: Sơ đỏ công nghệ OCT 'ANIZING của IEP
Hinh 1.11 Kha nang chuyen hỏa các Naphtha tại củng điều
Hình L12: Sự phụ thuộc của hiệu suất phản ứng vào áp suất
Hình L13: Ảnh hưởng của áp suất vận hảnh lên tốc độ tạo cóc
Hinh 1.14: Anh hưởng của tỷ lẻ H„/HC lên tốc độ tạo cóc i
Hinh 1,15: So dé khoi phân xưởng CCR NMLD Dung Quát mới
Hình I.16: Sơ đồ phân cấp trong tối ưu hóa nhà máy “
Hình IL.1: Sự phát triển các mô hình động học CCR
Hình IL2: Một số mô hình động học đã công bố
Hình II.3: Chuỗi phản ứng của benzene
Hình IL4: Mô hình các phản ú ứng quá trình reforming naphtha nang,
Hinh IL 5: Cac thông số UniSim dự đoán cho gói câu tử gia i-paraffin
Hình I6: Thiết lập phản ứng isome hoa i-hexan va n-hexan °
Hình IL7: Các công cụ phản ửng trong cụm thiết bị thử nhất,
Hình IL§: Sơ đồ mô phỏng chu trình làm lạnh propan
Hình IL9: Sơ đồ mô phỏng cum thiét bi Recovery Plus niên cl
Hình IL.10: Sơ đồ mô phỏng công nghệ CCR
Hinh IIL 1: Đường cong chưng cắt D86 của nguyên liệu và reformate
Hình II.2: Cân bang vật chất
Hình IIL.3: Cân bằng năng lượng
Hình II.4: Sự thay đôi nhiệt độ trong thiết bị phân ú ứng
Hình II 5: Sự thay đổi thành phan cac hydrocarbon trong thiet bi phan ứng
Hình HI 6: Sự thay đổi nông d6 cac paraffin trong thiét bi phan ung
Hinh IIL.7: Su thay đội nông độ các naphthene trong thiết bị phản ứng
Hình IIL8: Sự thay đổi thành phân các aromatic trong thiết bi phản ứng
Hình I9: Sự thay đổi thanh phan hydro va hydrocarbon trong thiét bi
Hình HIL.10: Sự thay đổi lưu lượng sản phẩm theo nhiệt độ đầu vào
Hình IIL.11: Sự thay đổi chất lượng reformate theo nhiệt độ đầu vảo
Hình III.12: Thành phần hydrocarbon sau phân ứng khi nhiệt độ vào thay đổi OT
Hinh 111.13: Su thay đổi độ giảm nhiệt độ khi thay đổi nhiệt 97
Hình HI.14: Sự thay đổi chất lượng, reformate khi ap suất thay đồi 98
Tình ITL.15: Độ giảm nhiệt độ khi áp suất thay đỏi 99
Hình H16: Sự thay đối thành phần cũa sản phẩm sau phần ứng theo đp suất 29
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 5 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 26Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 6 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 27Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC BẰNG
Bang L1: Sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất 12
Bang L2: Thanh phan cac nhom hydrocacbon trong nguyén ligu va san pham 15
Bảng L3: Tỉnh chất của xăng reforming xtc tác "—.-
Đảng L4: Đặc trưng phân bồ trị số octan xăng reforming khi! RON gg0aesgnsedÔE
Bảng L5: Các phân ứng xây ra và điều kiện thúc đây phản ứng - J9
Bang 1 6: Thông số nhiệt động học của phản ứng refomming hydr ocacbon C6 24 Bảng 1.7: Vận tốc và hiệu ứng nhiệt của các phản ứng reforming quan trọng 25
Bảng L§: Một số đặc trưng của xúc tác reforming — 29
Bảng L9: Ảnh hưởng của các chất gây ngộ độc xúc tác vả giới bit wns 31 Bang 1.10: Su cai tien xúc tác và công nghệ reforming xúc tác trên thẻ giới 36
Bang I.11: Các Nha bản quyên đi đầu trong công nghệ reforming xúc tác 36
Bảng L.12: Các yêu câu đối với nguyên liêu phân xưởng Reforming xúc tác 47
Bang I 13: Thanh phan của xăng reformate —,
Bảng L.14: Tính chất của xăng reformate ở nhà may loc du Dung Quit seal?
Bang 1.15: Thanh phan của khí hydro tại Phân xưởng refoming xúc tác n 48
Bang 1.16: Thanh phan ctia LPG chưa ôn định ở NMLD Dung Quát 48
Bảng L17: Lượng xúc tác sử dụng cho phân xưởng CCR NMLD Dung Quát 49
Bảng IL.1: Số phản ứng vả năng lượng hoạt hỏa trong mô hình Krane 61
Bảng II 2: Thông số nhiệt động học của các câu tử paraffin tesa
Bảng II 3: Thông số ảnh hưởng của áp suất đền tốc độ phản ứng 6
Băng II, 4: Hằng số tốc độ phản ứng của mô hình tại To = 493oC —-
Bảng II 5: Các thông sỏ đẻ tạo câu tử giả TH Hung se 68
Bảng II 6: Các thông số ước tính RON ‘a „70
Bảng IL7: Giá trị RƠN của các cầu từ Miu -
Bảng IL§: Thông số động học các phản ứng lỏ phin ti img „thứ nhất j esas Bang II.9: Thông số động học các phản ứng lỏ phản ứng thử hai F 74
Bảng IL.10: Thông số động học các phân ứng lò phân ứng thứ ba 15
Bảng IL11: Thông số động học các phản ửng lỏ phản ứng thứ tư 76 Bảng IL.12: Thành phân câu tử của dòng nguyên liệu say anal Bảng II 13: Kích thước để mô phỏng các thiết bị PFR bu ee 79 Bảng II.14: Các thông số mô phỏng tháp ồn định „80
Bang III 1: So sanh kết quả Reformate từ mô phỏng và NMLD Ding Quất 844
Bảng IIL 2: So sánh kết quả đòng LPG từ mô phỏng và NMLD Dung Quảt 86
Bang III 3: So sanh kết quả H2 tình khiết từ mô phỏng và NMLD Dung Quất §7 Bảng IIL 4: Phân bố xúc tác tại các thiết bị phản ửng 52 seseeeee Ð]
Bang IIL.6; Téi wu hoa tiêu thụ năng lượng mm 107
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 4 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 28Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến PGS.TS Nguyễn Thi Minh Hiền đã tận tình hướng dẫn, định hướng và luôn động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Tôi cũng xin gửi lời cảm
ơn đến kỹ sư Nguyễn Phú Huy, kỹ sư Đoàn Văn Hiến đã nhiệt tỉnh hỗ trợ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Thầy cô công tác tại Viện Kỹ
thuật Hỏa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nôi đã tận tỉnh truyền đạt những
kiến thức quý báu, là nền tảng để tôi tiếp cân và hoàn thành luận văn
Xin trân trọng cảm ơn Viện đào tạo sau đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian vừa qua
Xin cảm ơn gia đình và đồng nghiệp đã hỗ trợ và tạo mọi điều kiên tốt nhất cho
tôi hoàn thành luận văn
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 2 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 29Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
13 Xây dựng mô phỏng phân xưởng CCR NMLD Tos giết 68
IL3.1 Xây dựng các gói cầu tử 68
1L3.2 Xác dinh gia tri octane number (RON) 69
11.3.3, Thiét lap cac phan tmg — caecatvs8 m 1L3.4 Xây dựng dong nguyén liệu tại điều kiện vận hành TT
ết lập các thiết bị phản ứng 79
t lập tháp ôn định sỉ ¬— concen sre 80
113.7 Thiết lập cụm thiết bi Recovery Plus System 80
CHUONG II NGHIEN CUU CONG NGHE
IIL.1, Két qua mé phéng va so sanh voi thue agua ‘ lsyaxostioteesaniesurrso SP
THL1.1 Kết quả đỏng xăng reformate ãM 84
1IL1.2 Kết qua dong LPG chua 6 ổn định 86
TIL.1.3 Két qua dong hydro ky thuat 87
11.2.1 Can bang vật chat + 88
IH.2.2 Cân bằng năng TƯỢHE cesesnseouxeo canes — 89
TIL3 Khao sat cac théng so theo ưu trình cde thigt Bi one „.90
IIL3.1 Khảo sát sự thay đổi nhiệt độ SimBAyStWSRPnyeamananrsssmsi.:
1.3.2 Khảo sát sự thay đổi thành phân các cầu tử 92
TL.4 Khảo sát ảnh hưởng của các thông số công nghệ 222-252 9Ố
IH.4.1 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ 96 1.4.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của áp suất eae „98
1H.4.3 Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ nạp liệu thẻ tích (LHSV) oe 100
TH.4.4 Khảo sát ảnh hưởng tỷ 1é H,/Hydrocarbon
TILS Téi ưu hỏa các thông số công nghệ HH
IILS.1 Tôi ưu hóa công nghệ đẻ tang san Tuong xăng reformate site
IIL5.2 Tôi ưu hóa năng lượng của phân xưởng =
CHƯƠNG IV KẾT LUẬ'
TÀI LIỆU THAM KHẢO
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 8 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 30Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
13 Xây dựng mô phỏng phân xưởng CCR NMLD Tos giết 68
IL3.1 Xây dựng các gói cầu tử 68
1L3.2 Xác dinh gia tri octane number (RON) 69
11.3.3, Thiét lap cac phan tmg — caecatvs8 m 1L3.4 Xây dựng dong nguyén liệu tại điều kiện vận hành TT
ết lập các thiết bị phản ứng 79
t lập tháp ôn định sỉ ¬— concen sre 80
113.7 Thiết lập cụm thiết bi Recovery Plus System 80
CHUONG II NGHIEN CUU CONG NGHE
IIL.1, Két qua mé phéng va so sanh voi thue agua ‘ lsyaxostioteesaniesurrso SP
THL1.1 Kết quả đỏng xăng reformate ãM 84
1IL1.2 Kết qua dong LPG chua 6 ổn định 86
TIL.1.3 Két qua dong hydro ky thuat 87
11.2.1 Can bang vật chat + 88
IH.2.2 Cân bằng năng TƯỢHE cesesnseouxeo canes — 89
TIL3 Khao sat cac théng so theo ưu trình cde thigt Bi one „.90
IIL3.1 Khảo sát sự thay đổi nhiệt độ SimBAyStWSRPnyeamananrsssmsi.:
1.3.2 Khảo sát sự thay đổi thành phân các cầu tử 92
TL.4 Khảo sát ảnh hưởng của các thông số công nghệ 222-252 9Ố
IH.4.1 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ 96 1.4.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của áp suất eae „98
1H.4.3 Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ nạp liệu thẻ tích (LHSV) oe 100
TH.4.4 Khảo sát ảnh hưởng tỷ 1é H,/Hydrocarbon
TILS Téi ưu hỏa các thông số công nghệ HH
IILS.1 Tôi ưu hóa công nghệ đẻ tang san Tuong xăng reformate site
IIL5.2 Tôi ưu hóa năng lượng của phân xưởng =
CHƯƠNG IV KẾT LUẬ'
TÀI LIỆU THAM KHẢO
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 8 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 31Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC BẰNG
Bang L1: Sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất 12
Bang L2: Thanh phan cac nhom hydrocacbon trong nguyén ligu va san pham 15
Bảng L3: Tỉnh chất của xăng reforming xtc tác "—.-
Đảng L4: Đặc trưng phân bồ trị số octan xăng reforming khi! RON gg0aesgnsedÔE
Bảng L5: Các phân ứng xây ra và điều kiện thúc đây phản ứng - J9
Bang 1 6: Thông số nhiệt động học của phản ứng refomming hydr ocacbon C6 24 Bảng 1.7: Vận tốc và hiệu ứng nhiệt của các phản ứng reforming quan trọng 25
Bảng L§: Một số đặc trưng của xúc tác reforming — 29
Bảng L9: Ảnh hưởng của các chất gây ngộ độc xúc tác vả giới bit wns 31 Bang 1.10: Su cai tien xúc tác và công nghệ reforming xúc tác trên thẻ giới 36
Bang I.11: Các Nha bản quyên đi đầu trong công nghệ reforming xúc tác 36
Bảng L.12: Các yêu câu đối với nguyên liêu phân xưởng Reforming xúc tác 47
Bang I 13: Thanh phan của xăng reformate —,
Bảng L.14: Tính chất của xăng reformate ở nhà may loc du Dung Quit seal?
Bang 1.15: Thanh phan của khí hydro tại Phân xưởng refoming xúc tác n 48
Bang 1.16: Thanh phan ctia LPG chưa ôn định ở NMLD Dung Quát 48
Bảng L17: Lượng xúc tác sử dụng cho phân xưởng CCR NMLD Dung Quát 49
Bảng IL.1: Số phản ứng vả năng lượng hoạt hỏa trong mô hình Krane 61
Bảng II 2: Thông số nhiệt động học của các câu tử paraffin tesa
Bảng II 3: Thông số ảnh hưởng của áp suất đền tốc độ phản ứng 6
Băng II, 4: Hằng số tốc độ phản ứng của mô hình tại To = 493oC —-
Bảng II 5: Các thông sỏ đẻ tạo câu tử giả TH Hung se 68
Bảng II 6: Các thông số ước tính RON ‘a „70
Bảng IL7: Giá trị RƠN của các cầu từ Miu -
Bảng IL§: Thông số động học các phản ứng lỏ phin ti img „thứ nhất j esas Bang II.9: Thông số động học các phản ứng lỏ phản ứng thử hai F 74
Bảng IL.10: Thông số động học các phân ứng lò phân ứng thứ ba 15
Bảng IL11: Thông số động học các phản ửng lỏ phản ứng thứ tư 76 Bảng IL.12: Thành phân câu tử của dòng nguyên liệu say anal Bảng II 13: Kích thước để mô phỏng các thiết bị PFR bu ee 79 Bảng II.14: Các thông số mô phỏng tháp ồn định „80
Bang III 1: So sanh kết quả Reformate từ mô phỏng và NMLD Ding Quất 844
Bảng IIL 2: So sánh kết quả đòng LPG từ mô phỏng và NMLD Dung Quảt 86
Bang III 3: So sanh kết quả H2 tình khiết từ mô phỏng và NMLD Dung Quất §7 Bảng IIL 4: Phân bố xúc tác tại các thiết bị phản ửng 52 seseeeee Ð]
Bang IIL.6; Téi wu hoa tiêu thụ năng lượng mm 107
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 4 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 32Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC BẰNG
Bang L1: Sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất 12
Bang L2: Thanh phan cac nhom hydrocacbon trong nguyén ligu va san pham 15
Bảng L3: Tỉnh chất của xăng reforming xtc tác "—.-
Đảng L4: Đặc trưng phân bồ trị số octan xăng reforming khi! RON gg0aesgnsedÔE
Bảng L5: Các phân ứng xây ra và điều kiện thúc đây phản ứng - J9
Bang 1 6: Thông số nhiệt động học của phản ứng refomming hydr ocacbon C6 24 Bảng 1.7: Vận tốc và hiệu ứng nhiệt của các phản ứng reforming quan trọng 25
Bảng L§: Một số đặc trưng của xúc tác reforming — 29
Bảng L9: Ảnh hưởng của các chất gây ngộ độc xúc tác vả giới bit wns 31 Bang 1.10: Su cai tien xúc tác và công nghệ reforming xúc tác trên thẻ giới 36
Bang I.11: Các Nha bản quyên đi đầu trong công nghệ reforming xúc tác 36
Bảng L.12: Các yêu câu đối với nguyên liêu phân xưởng Reforming xúc tác 47
Bang I 13: Thanh phan của xăng reformate —,
Bảng L.14: Tính chất của xăng reformate ở nhà may loc du Dung Quit seal?
Bang 1.15: Thanh phan của khí hydro tại Phân xưởng refoming xúc tác n 48
Bang 1.16: Thanh phan ctia LPG chưa ôn định ở NMLD Dung Quát 48
Bảng L17: Lượng xúc tác sử dụng cho phân xưởng CCR NMLD Dung Quát 49
Bảng IL.1: Số phản ứng vả năng lượng hoạt hỏa trong mô hình Krane 61
Bảng II 2: Thông số nhiệt động học của các câu tử paraffin tesa
Bảng II 3: Thông số ảnh hưởng của áp suất đền tốc độ phản ứng 6
Băng II, 4: Hằng số tốc độ phản ứng của mô hình tại To = 493oC —-
Bảng II 5: Các thông sỏ đẻ tạo câu tử giả TH Hung se 68
Bảng II 6: Các thông số ước tính RON ‘a „70
Bảng IL7: Giá trị RƠN của các cầu từ Miu -
Bảng IL§: Thông số động học các phản ứng lỏ phin ti img „thứ nhất j esas Bang II.9: Thông số động học các phản ứng lỏ phản ứng thử hai F 74
Bảng IL.10: Thông số động học các phân ứng lò phân ứng thứ ba 15
Bảng IL11: Thông số động học các phản ửng lỏ phản ứng thứ tư 76 Bảng IL.12: Thành phân câu tử của dòng nguyên liệu say anal Bảng II 13: Kích thước để mô phỏng các thiết bị PFR bu ee 79 Bảng II.14: Các thông số mô phỏng tháp ồn định „80
Bang III 1: So sanh kết quả Reformate từ mô phỏng và NMLD Ding Quất 844
Bảng IIL 2: So sánh kết quả đòng LPG từ mô phỏng và NMLD Dung Quảt 86
Bang III 3: So sanh kết quả H2 tình khiết từ mô phỏng và NMLD Dung Quất §7 Bảng IIL 4: Phân bố xúc tác tại các thiết bị phản ửng 52 seseeeee Ð]
Bang IIL.6; Téi wu hoa tiêu thụ năng lượng mm 107
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 4 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 33Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình L1: Phương pháp luận nghiên cứu Hồn chui
Hình L2: Sơ độ vị trí nhả máy seo
Hình L3: Sơ đổ công nghệ NMLD Dung Quit
Hình L4: Sơ đỏ các phản ứng chính trong quá trình reforming, xuc tác
Hình L5: Cân bằng chức năng axit — kim loại vả chiêu tướng tạo sản hiên
Hình L6: Các bước trong quá trình tái sinh xúc tác
Hình L7: Sơ đồ đơn giản của công nghệ bán tái sinh
Hình L9: Sơ đồ công nghệ PLATFORMING của UOP
Hình L8: Thiết bị phản ứng CCR
Hình L10: Sơ đỏ công nghệ OCT 'ANIZING của IEP
Hinh 1.11 Kha nang chuyen hỏa các Naphtha tại củng điều
Hình L12: Sự phụ thuộc của hiệu suất phản ứng vào áp suất
Hình L13: Ảnh hưởng của áp suất vận hảnh lên tốc độ tạo cóc
Hinh 1.14: Anh hưởng của tỷ lẻ H„/HC lên tốc độ tạo cóc i
Hinh 1,15: So dé khoi phân xưởng CCR NMLD Dung Quát mới
Hình I.16: Sơ đồ phân cấp trong tối ưu hóa nhà máy “
Hình IL.1: Sự phát triển các mô hình động học CCR
Hình IL2: Một số mô hình động học đã công bố
Hình II.3: Chuỗi phản ứng của benzene
Hình IL4: Mô hình các phản ú ứng quá trình reforming naphtha nang,
Hinh IL 5: Cac thông số UniSim dự đoán cho gói câu tử gia i-paraffin
Hình I6: Thiết lập phản ứng isome hoa i-hexan va n-hexan °
Hình IL7: Các công cụ phản ửng trong cụm thiết bị thử nhất,
Hình IL§: Sơ đồ mô phỏng chu trình làm lạnh propan
Hình IL9: Sơ đồ mô phỏng cum thiét bi Recovery Plus niên cl
Hình IL.10: Sơ đồ mô phỏng công nghệ CCR
Hinh IIL 1: Đường cong chưng cắt D86 của nguyên liệu và reformate
Hình II.2: Cân bang vật chất
Hình IIL.3: Cân bằng năng lượng
Hình II.4: Sự thay đôi nhiệt độ trong thiết bị phân ú ứng
Hình II 5: Sự thay đổi thành phan cac hydrocarbon trong thiet bi phan ứng
Hình HI 6: Sự thay đổi nông d6 cac paraffin trong thiét bi phan ung
Hinh IIL.7: Su thay đội nông độ các naphthene trong thiết bị phản ứng
Hình IIL8: Sự thay đổi thành phân các aromatic trong thiết bi phản ứng
Hình I9: Sự thay đổi thanh phan hydro va hydrocarbon trong thiét bi
Hình HIL.10: Sự thay đổi lưu lượng sản phẩm theo nhiệt độ đầu vào
Hình IIL.11: Sự thay đổi chất lượng reformate theo nhiệt độ đầu vảo
Hình III.12: Thành phần hydrocarbon sau phân ứng khi nhiệt độ vào thay đổi OT
Hinh 111.13: Su thay đổi độ giảm nhiệt độ khi thay đổi nhiệt 97
Hình HI.14: Sự thay đổi chất lượng, reformate khi ap suất thay đồi 98
Tình ITL.15: Độ giảm nhiệt độ khi áp suất thay đỏi 99
Hình H16: Sự thay đối thành phần cũa sản phẩm sau phần ứng theo đp suất 29
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 5 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 34Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình L1: Phương pháp luận nghiên cứu Hồn chui
Hình L2: Sơ độ vị trí nhả máy seo
Hình L3: Sơ đổ công nghệ NMLD Dung Quit
Hình L4: Sơ đỏ các phản ứng chính trong quá trình reforming, xuc tác
Hình L5: Cân bằng chức năng axit — kim loại vả chiêu tướng tạo sản hiên
Hình L6: Các bước trong quá trình tái sinh xúc tác
Hình L7: Sơ đồ đơn giản của công nghệ bán tái sinh
Hình L9: Sơ đồ công nghệ PLATFORMING của UOP
Hình L8: Thiết bị phản ứng CCR
Hình L10: Sơ đỏ công nghệ OCT 'ANIZING của IEP
Hinh 1.11 Kha nang chuyen hỏa các Naphtha tại củng điều
Hình L12: Sự phụ thuộc của hiệu suất phản ứng vào áp suất
Hình L13: Ảnh hưởng của áp suất vận hảnh lên tốc độ tạo cóc
Hinh 1.14: Anh hưởng của tỷ lẻ H„/HC lên tốc độ tạo cóc i
Hinh 1,15: So dé khoi phân xưởng CCR NMLD Dung Quát mới
Hình I.16: Sơ đồ phân cấp trong tối ưu hóa nhà máy “
Hình IL.1: Sự phát triển các mô hình động học CCR
Hình IL2: Một số mô hình động học đã công bố
Hình II.3: Chuỗi phản ứng của benzene
Hình IL4: Mô hình các phản ú ứng quá trình reforming naphtha nang,
Hinh IL 5: Cac thông số UniSim dự đoán cho gói câu tử gia i-paraffin
Hình I6: Thiết lập phản ứng isome hoa i-hexan va n-hexan °
Hình IL7: Các công cụ phản ửng trong cụm thiết bị thử nhất,
Hình IL§: Sơ đồ mô phỏng chu trình làm lạnh propan
Hình IL9: Sơ đồ mô phỏng cum thiét bi Recovery Plus niên cl
Hình IL.10: Sơ đồ mô phỏng công nghệ CCR
Hinh IIL 1: Đường cong chưng cắt D86 của nguyên liệu và reformate
Hình II.2: Cân bang vật chất
Hình IIL.3: Cân bằng năng lượng
Hình II.4: Sự thay đôi nhiệt độ trong thiết bị phân ú ứng
Hình II 5: Sự thay đổi thành phan cac hydrocarbon trong thiet bi phan ứng
Hình HI 6: Sự thay đổi nông d6 cac paraffin trong thiét bi phan ung
Hinh IIL.7: Su thay đội nông độ các naphthene trong thiết bị phản ứng
Hình IIL8: Sự thay đổi thành phân các aromatic trong thiết bi phản ứng
Hình I9: Sự thay đổi thanh phan hydro va hydrocarbon trong thiét bi
Hình HIL.10: Sự thay đổi lưu lượng sản phẩm theo nhiệt độ đầu vào
Hình IIL.11: Sự thay đổi chất lượng reformate theo nhiệt độ đầu vảo
Hình III.12: Thành phần hydrocarbon sau phân ứng khi nhiệt độ vào thay đổi OT
Hinh 111.13: Su thay đổi độ giảm nhiệt độ khi thay đổi nhiệt 97
Hình HI.14: Sự thay đổi chất lượng, reformate khi ap suất thay đồi 98
Tình ITL.15: Độ giảm nhiệt độ khi áp suất thay đỏi 99
Hình H16: Sự thay đối thành phần cũa sản phẩm sau phần ứng theo đp suất 29
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 5 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 35Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình L1: Phương pháp luận nghiên cứu Hồn chui
Hình L2: Sơ độ vị trí nhả máy seo
Hình L3: Sơ đổ công nghệ NMLD Dung Quit
Hình L4: Sơ đỏ các phản ứng chính trong quá trình reforming, xuc tác
Hình L5: Cân bằng chức năng axit — kim loại vả chiêu tướng tạo sản hiên
Hình L6: Các bước trong quá trình tái sinh xúc tác
Hình L7: Sơ đồ đơn giản của công nghệ bán tái sinh
Hình L9: Sơ đồ công nghệ PLATFORMING của UOP
Hình L8: Thiết bị phản ứng CCR
Hình L10: Sơ đỏ công nghệ OCT 'ANIZING của IEP
Hinh 1.11 Kha nang chuyen hỏa các Naphtha tại củng điều
Hình L12: Sự phụ thuộc của hiệu suất phản ứng vào áp suất
Hình L13: Ảnh hưởng của áp suất vận hảnh lên tốc độ tạo cóc
Hinh 1.14: Anh hưởng của tỷ lẻ H„/HC lên tốc độ tạo cóc i
Hinh 1,15: So dé khoi phân xưởng CCR NMLD Dung Quát mới
Hình I.16: Sơ đồ phân cấp trong tối ưu hóa nhà máy “
Hình IL.1: Sự phát triển các mô hình động học CCR
Hình IL2: Một số mô hình động học đã công bố
Hình II.3: Chuỗi phản ứng của benzene
Hình IL4: Mô hình các phản ú ứng quá trình reforming naphtha nang,
Hinh IL 5: Cac thông số UniSim dự đoán cho gói câu tử gia i-paraffin
Hình I6: Thiết lập phản ứng isome hoa i-hexan va n-hexan °
Hình IL7: Các công cụ phản ửng trong cụm thiết bị thử nhất,
Hình IL§: Sơ đồ mô phỏng chu trình làm lạnh propan
Hình IL9: Sơ đồ mô phỏng cum thiét bi Recovery Plus niên cl
Hình IL.10: Sơ đồ mô phỏng công nghệ CCR
Hinh IIL 1: Đường cong chưng cắt D86 của nguyên liệu và reformate
Hình II.2: Cân bang vật chất
Hình IIL.3: Cân bằng năng lượng
Hình II.4: Sự thay đôi nhiệt độ trong thiết bị phân ú ứng
Hình II 5: Sự thay đổi thành phan cac hydrocarbon trong thiet bi phan ứng
Hình HI 6: Sự thay đổi nông d6 cac paraffin trong thiét bi phan ung
Hinh IIL.7: Su thay đội nông độ các naphthene trong thiết bị phản ứng
Hình IIL8: Sự thay đổi thành phân các aromatic trong thiết bi phản ứng
Hình I9: Sự thay đổi thanh phan hydro va hydrocarbon trong thiét bi
Hình HIL.10: Sự thay đổi lưu lượng sản phẩm theo nhiệt độ đầu vào
Hình IIL.11: Sự thay đổi chất lượng reformate theo nhiệt độ đầu vảo
Hình III.12: Thành phần hydrocarbon sau phân ứng khi nhiệt độ vào thay đổi OT
Hinh 111.13: Su thay đổi độ giảm nhiệt độ khi thay đổi nhiệt 97
Hình HI.14: Sự thay đổi chất lượng, reformate khi ap suất thay đồi 98
Tình ITL.15: Độ giảm nhiệt độ khi áp suất thay đỏi 99
Hình H16: Sự thay đối thành phần cũa sản phẩm sau phần ứng theo đp suất 29
oe Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 5 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 36Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
DANH MỤC BẰNG
Bang L1: Sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất 12
Bang L2: Thanh phan cac nhom hydrocacbon trong nguyén ligu va san pham 15
Bảng L3: Tỉnh chất của xăng reforming xtc tác "—.-
Đảng L4: Đặc trưng phân bồ trị số octan xăng reforming khi! RON gg0aesgnsedÔE
Bảng L5: Các phân ứng xây ra và điều kiện thúc đây phản ứng - J9
Bang 1 6: Thông số nhiệt động học của phản ứng refomming hydr ocacbon C6 24 Bảng 1.7: Vận tốc và hiệu ứng nhiệt của các phản ứng reforming quan trọng 25
Bảng L§: Một số đặc trưng của xúc tác reforming — 29
Bảng L9: Ảnh hưởng của các chất gây ngộ độc xúc tác vả giới bit wns 31 Bang 1.10: Su cai tien xúc tác và công nghệ reforming xúc tác trên thẻ giới 36
Bang I.11: Các Nha bản quyên đi đầu trong công nghệ reforming xúc tác 36
Bảng L.12: Các yêu câu đối với nguyên liêu phân xưởng Reforming xúc tác 47
Bang I 13: Thanh phan của xăng reformate —,
Bảng L.14: Tính chất của xăng reformate ở nhà may loc du Dung Quit seal?
Bang 1.15: Thanh phan của khí hydro tại Phân xưởng refoming xúc tác n 48
Bang 1.16: Thanh phan ctia LPG chưa ôn định ở NMLD Dung Quát 48
Bảng L17: Lượng xúc tác sử dụng cho phân xưởng CCR NMLD Dung Quát 49
Bảng IL.1: Số phản ứng vả năng lượng hoạt hỏa trong mô hình Krane 61
Bảng II 2: Thông số nhiệt động học của các câu tử paraffin tesa
Bảng II 3: Thông số ảnh hưởng của áp suất đền tốc độ phản ứng 6
Băng II, 4: Hằng số tốc độ phản ứng của mô hình tại To = 493oC —-
Bảng II 5: Các thông sỏ đẻ tạo câu tử giả TH Hung se 68
Bảng II 6: Các thông số ước tính RON ‘a „70
Bảng IL7: Giá trị RƠN của các cầu từ Miu -
Bảng IL§: Thông số động học các phản ứng lỏ phin ti img „thứ nhất j esas Bang II.9: Thông số động học các phản ứng lỏ phản ứng thử hai F 74
Bảng IL.10: Thông số động học các phân ứng lò phân ứng thứ ba 15
Bảng IL11: Thông số động học các phản ửng lỏ phản ứng thứ tư 76 Bảng IL.12: Thành phân câu tử của dòng nguyên liệu say anal Bảng II 13: Kích thước để mô phỏng các thiết bị PFR bu ee 79 Bảng II.14: Các thông số mô phỏng tháp ồn định „80
Bang III 1: So sanh kết quả Reformate từ mô phỏng và NMLD Ding Quất 844
Bảng IIL 2: So sánh kết quả đòng LPG từ mô phỏng và NMLD Dung Quảt 86
Bang III 3: So sanh kết quả H2 tình khiết từ mô phỏng và NMLD Dung Quất §7 Bảng IIL 4: Phân bố xúc tác tại các thiết bị phản ửng 52 seseeeee Ð]
Bang IIL.6; Téi wu hoa tiêu thụ năng lượng mm 107
——————————————————- Học viên: Nguyễn Duy Tháng Trang 4 Lớp: Cao học KTHH 2013B
Trang 37Luan văn tốt nghiệp: Mô phỏng công nghệ CCR _GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thị Minh Hiển
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi thành phân hydrocarbon theo tốc độ nạp liệ
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đôi độ giảm nhiệt độ theo tốc độ nạp liệu
Sự thay đổi thành phản đòng sau phải ứng theo tỷ lệ H.HC
Sự thay đổi lượng sản phẩm theo tỷ lệ Hạ/HC
Sự thay đổi chất lượng reformate theo tỷ lệ Hy/HC “
Giao diện công cụ Optimiser của UniSim
——————————————————-