1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm tài chính doanh nghiệp ba51 03 tín chỉ sửa ngày 15 09 2025 thi trắc nghiệm. Chú ý copy phần Mô tả rồi dán vào file tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần Mô tả

18 29 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm tài chính doanh nghiệp ba51
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính Doanh Nghiệp
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 22,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP BA51 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 20.06.2025

Ghi Chú (Đ) là đáp án

Câu 1

………… của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí

cố định.

a DFL

b DOL(Đ)

c DTL

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 2

Bảng cân đối kế toán là?

a BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm(Đ)

b BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD

c Tất cả các phương án đều sai

Câu 3

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:

a Cho vay

b Phân tán rủi ro

c Vay

d Vay; Phân tán rúi ro; cho vay(Đ)

Câu 4

Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:

a Bỏ tất cả các dự án

b Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất

c Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất

d Chấp nhận tất cả các dự án(Đ)

Trang 2

Câu 5

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:

a Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch

vụ tiêu thụ

b Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm

c Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng(Đ)

d Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng

Câu 6

Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:

a Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành

b Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động

c Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận

d Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động(Đ)

Câu 7

Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:

a Bất động sản

b Các loại chứng khoán

c Máy móc thiết bị

d Thương hiệu(Đ)

Câu 8

Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?

a Cổ tức cổ phần thường

b Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay(Đ)

c Cổ tức của cổ phần ưu đãi

d Lãi vay

Câu 9

Trang 3

Chi phí biến đổi bao gồm:

a Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp

b Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp(Đ)

c Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp

d Chi phí thuê mặt bằng

Câu 10

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:

a Chi phí cho các hoạt động khác

b Chi phí lưu thông của DN

c Chi phí SX của DN

d Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác(Đ)

Câu 11

Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:

a Chi phí bán hàng

b Chi phí quản lý doanh nghiệp

c Chi phí tài chính(Đ)

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 12

Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:

a Chi phí bán hàng

b Chi phí khác(Đ)

c Chi phí quản lý doanh nghiệp

d Chi phí tài chính

Câu 13

Chỉ số P/E được định nghĩa như là?

a EPS/ giá thị trường cổ phần thường

Trang 4

b Giá thị trường cổ phần thường/EPS(Đ)

c Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 14

Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:

a Các chỉ tiêu là tương đương nhau

b Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh

c Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(Đ)

d Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 15

Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án

b Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án(Đ)

c Số năm hoạt động của dự án

d Tỷ lệ chiết khấu

Câu 16

Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.

a 16.994$(Đ)

b 25.846$

c 29.211$

d 60.000$

Câu 17

Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

a Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

Trang 5

b Được miễn thuế

c Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý(Đ)

d Trách nhiệm vô hạn

Câu 18

Đặc điểm của vốn cố định:

a Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

b Tất cả các phương án đều sai

c Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX(Đ)

d Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

Câu 19

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?

a Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay

b Hiệu suất sử dụng vốn CĐ(Đ)

c Hiệu suất vốn CSH

d Không phương án nào đúng

Câu 20

Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:

a Chi phí biến đổi, lãi vay

b Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay

c Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay(Đ)

d Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm

Câu 21

DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _khi _ thay đổi.

a Doanh số, EBIT

b EBIT, doanh số

Trang 6

c EBIT; EPS

d EPS; EBIT(Đ)

Câu 22

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:

a Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD(Đ)

c Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

d Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

Câu 23

Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt giá toàn bộ?

a Giá trị kế toán không đổi

b Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường

c Giá trị thị trường bằng không(Đ)

d Giá trị thị trường lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách

Câu 24

Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:

a Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp

b Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay

c Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay(Đ)

d Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay Câu 25

Đòn bẩy phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:

a Chung

b Kinh doanh(Đ)

c Tài chính

Trang 7

d Tổng hợp

Câu 26

Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:

a 0>NPV(A) > NPV(B)

b NPV(A) < NPV(B)

c NPV(A) = NPV(B)

d NPV(A) > NPV(B) > 0(Đ)

Câu 27

EBIT là :

a Chi tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay

b Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay

c Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay(Đ)

d Chi tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả

Câu 28

Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính

từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?

a 25.000 USD

b 25.657,91 USD(Đ)

c 28.223,70 USD

d 29.333,60 USD

Câu 29

Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:

a Giá trị của TSCĐ

b Giá trị sử dụng của TSCĐ

c Vật chất của TSCĐ

d Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ(Đ)

Câu 30

Trang 8

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo Vậy công thức của nó là?

a Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả(Đ)

b Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn

c Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH

d Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH

Câu 31

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

a Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

b Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ(Đ)

c Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 32

IRR là chỉ tiêu phản ánh:

a Giá trị hiện tại thuần

b Thời gian hoàn vốn

c Tỷ suất sinh lời nội bộ(Đ)

d Vốn đầu tư năm t

Câu 33

Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:

a IRR < Lãi suất chiết khấu

b IRR = Lãi suất chiết khấu(Đ)

c IRR > Lãi suất chiết khấu

d Thời gian hoàn vốn bằng 0

Câu 34

Trang 9

Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:

a Các dự án độc lập với nhau

b Các dự án loại trừ nhau

c Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau(Đ)

d Các dự án xung khắc nhau

Câu 35

Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:

a Lợi nhuận sau thuế

b Lợi nhuận trước thuế và lãi vay(Đ)

c Lợi nhuận trước thuế

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 36

Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:

a Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn

b Cổ tức và lợi nhuận được chia

c Cổ tức và lợi nhuận được chia; Lãi tiền gửi ngân hàng; Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn(Đ)

d Lãi tiền gửi ngân hàng

Câu 37

Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp

a Chi phí góp vốn liên doanh liên kết

b Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế(Đ)

c Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

d Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

Câu 38

Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:

Trang 10

a Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý

b Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động(Đ)

c Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động

d Trước khi khởi sự dự án

Câu 39

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy chia cho

a Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày(Đ)

b Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế

c Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả

d Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

Câu 40

Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?

a Các dự án độc lập

b Các dự án loại trừ nhau

c Không có loại nào(Đ)

d Tất cả các phương án

Câu 41

Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?

a Huy động vốn

b Huy động vốn; Tạo giá trị cho doanh nghiệp; Quyết định chính sách cổ tức(Đ)

c Quyết định chính sách cổ tức

d Tạo giá trị cho doanh nghiệp

Câu 42

Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).

a Đòn bẩy chung

Trang 11

b Đòn bẩy kinh doanh(Đ)

c Đòn bẩy tài chính

d Đòn bẩy tổng hợp

Câu 43

Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa

sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?

a 10,00%

b 5,26%

c 7,39%(Đ)

d 9,00%

Câu 44

Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư ban đầu 500 tr.đ NPV của dự án là bao nhiêu?

a – 1050

b – 50

c 1050

d 50(Đ)

Câu 45

Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:

a Tất cả các phương án đều đúng

b Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi

c Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi(Đ)

d Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi

Câu 46

Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là?

a 0,5

b 1,0(Đ)

Trang 12

c 1,5

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 47

Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

a Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

b Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

c Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

d Tất cả các phương án đều sai(Đ)

Câu 48

Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:

a Có lãi

b Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu

c Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu

tư ban đầu(Đ)

d Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ

Câu 49

Những cau nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua

b Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực

c Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính

d Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không

phải(Đ)

Câu 50

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

a Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

b Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)

Trang 13

c Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền(Đ)

d Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)

Câu 51

Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?

a Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh

b Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp(Đ)

c Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp

Câu 52

Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?

a Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng

b Hình thái biểu hiện

c Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng(Đ)

d Mục đích sử dụng

Câu 53

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?

a Khấu hao bình quân

b Khấu hao theo số dư giảm dần.(Đ)

c Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 54

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:

Trang 14

a Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp(Đ)

d Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

Câu 55

Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi

là quyết định _

a Cấu trúc vốn

b Hoạch định ngân sách vốn(Đ)

c Tài trợ

d Vốn lưu động

Câu 56

Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?

a 1 – (Nợ/Tài sản)(Đ)

b 1 – (Tài sản/Nợ)

c 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)

d 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)

Câu 57

Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp

và thị trường thứ cấp là?

a Chứng khoán phát hành đầu tiên

b Giá của chứng khoán(Đ)

c Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành

d Sự rủi ro của chứng khoán

Câu 58

Trang 15

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

a Máy móc

b Nhà cửa

c Nhãn hiệu(Đ)

d Thiết bị

Câu 59

Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:

a Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính

b Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty

c Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM(Đ)

d Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất

Câu 60

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

a Các cổ đông(Đ)

b Các nhà quản lý của chính công ty

c Hội đồng quản trị

d Tất cả các phương án đều đúng

Câu 61

Thu nhập giữ lại là:

a Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần

b Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả(Đ)

c Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá

d Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được

Câu 62

Tiền thuê đất được xếp vào:

a Chi phí bán hàng

b Chi phí quản lý doanh nghiệp(Đ)

Trang 16

c Chi phí tài chính

d Không phương án nào đúng

Câu 63

Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:

a Là một số nguyên

b Lớn hơn 0

c Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án

d Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án(Đ)

Câu 64

Trong tất cả các chi phí đều thay đổi.

a Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi

b Dài hạn(Đ)

c Ngắn hạn

d Thay đổi doanh số

Câu 65

Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:

a 2

b 3(Đ)

c 4

d 5

Câu 66

Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.

a Khi EBIT tăng, EPS giảm

b Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn

c Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng(Đ)

d Tất cả các phương án đều sai

Ngày đăng: 20/06/2025, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w