Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 mùa nrua.... Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 mùa khô.... Trong suốt thời gian từ khi bắt đầu học tập chương trình cao học tại trường Đại học Bách
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOT
TRAN TIEN THANH
NGHIÊN CỨU XÁC BINH PHAT THAT MOT SÓ CHÁT Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ CỦA NHÀ MÁY XI MĂNG SÔNG LAM 2
VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÁT TÁN CỦA CHỨNG
LUẬN VĂN TIẠC SĨ KỸ THUẬT
CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
HÀ NỌI - NĂM 2018
Trang 2
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL
TRAN TIEN THANH
NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH PHÁT THÁI MỘT SÓ CHÁT Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ CỦA NHÀ MÁY XI MĂNG SÔNG LAM 2
VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÁT TÁN CỦA CHÚNG
Chuyên ngành: Kỹ thuật mỗi trường
1.UẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TS.NGHIÊM TRUNG DUNG
Ha ngi— Nam 2018
Trang 3
LOT CAM DOAN
Tôi xin cam đoan đề tai luận văn thạc sỹ kỹ thuật: “Nghiên cúu xác dink phát
thiti một số chất ñ nhiễm không khi cña Nhà máy xi ming Song Lum 2 vi dink giá mức độ phát tán của chẳng” là do tôi thực hiện với sự hướng đẫn của PGS.TS
Nghiêm Trưng Dũng Đây không phai ban sao chép của bất kỷ một cả nhân, tế chức nao Các số liệu, kết quả nghiên cửu trong luận văn đều do tôi xác định và đánh giá
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dụng mà tôi đã trình báy
trong luận vẫn nảy
Hà Nội ngày thẳng năm 2018
TIỌC VIÊN
Tran Tién Thanh
Trang 4PHAN PAU LUC
Thụ lục 1 Vị trí điểm lây mẫu - - - 80
Phy Ine 2 Huong gió và tốc độ gió 82
Phu luc 3 San lượng clinker và hrợng than tiêu thụ của nhà máy eee
Thụ lục 4 Quá trình lay mâu bụi - - 97
Phu luc 5 Thông số chạy mô hình 100 thụ lục 6 Một số hình ảnh trong quá trình thực hiện luận văn - 102
Trang 5PHAN PAU LUC
Thụ lục 1 Vị trí điểm lây mẫu - - - 80
Phy Ine 2 Huong gió và tốc độ gió 82
Phu luc 3 San lượng clinker và hrợng than tiêu thụ của nhà máy eee
Thụ lục 4 Quá trình lay mâu bụi - - 97
Phu luc 5 Thông số chạy mô hình 100 thụ lục 6 Một số hình ảnh trong quá trình thực hiện luận văn - 102
Trang 6Hình 2.15, Hiển thi ra dang vector hinh nb scsssssseeenetnnaeiee
linh 2.16 Chap bán đỏ khu vực nghiên cứu o5
Hình 3.1 Sơ sánh hệ số phát thái các chất ô nhiệm không khi
Tinh 3.2 Múc độ phân bố bụi theo kịch ban l, mùa mua
Hình 3.3 Múc độ phân bế bụi theo kịch báu 1, mùa khô
Hình 3.4 Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 (mùa nrua)
Tĩinh 3.5 Mức độ phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mủa khổ)
Hình 3.6 Múc độ phân bổ bụi theo kịch bản 3, mùa mưa
linh 3.? Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 (mùa khô)
Hình 3.8 Múe độ phân bồ NO; (mùa mưa)
Hình 3.9 Múc độ phân bế NÓ; (mùa khô)
Tĩnh 3.10 Mức độ phần bổ SO›; (mủa mu8) ee eee
Hình 3.11 Mức độ phân bố SƠ; (mủa khô)
Trang 7Hình 2.15, Hiển thi ra dang vector hinh nb scsssssseeenetnnaeiee
linh 2.16 Chap bán đỏ khu vực nghiên cứu o5
Hình 3.1 Sơ sánh hệ số phát thái các chất ô nhiệm không khi
Tinh 3.2 Múc độ phân bố bụi theo kịch ban l, mùa mua
Hình 3.3 Múc độ phân bế bụi theo kịch báu 1, mùa khô
Hình 3.4 Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 (mùa nrua)
Tĩinh 3.5 Mức độ phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mủa khổ)
Hình 3.6 Múc độ phân bổ bụi theo kịch bản 3, mùa mưa
linh 3.? Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 (mùa khô)
Hình 3.8 Múe độ phân bồ NO; (mùa mưa)
Hình 3.9 Múc độ phân bế NÓ; (mùa khô)
Tĩnh 3.10 Mức độ phần bổ SO›; (mủa mu8) ee eee
Hình 3.11 Mức độ phân bố SƠ; (mủa khô)
Trang 82.1.3 Thực hiện quan tre ceesecsssssssssseeeesssussvussssssssssseeeseeeeesisensieee
2.3.1.2 Với mội số chất ô rhiêm dang khi
2.3.2 Quá trình chạy mô hẳnh « cài
2.3.2.1 Số liệu đâu vào của mẻ hình
2.3.2.2 Các bước chạy mô hình AFRMOI
CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nẵng độ cáo chất ô nhiễm trong khi thải sec
Trang 9LOI CAM ON
“Trên thye té khéng cé sw thanh cng nao ma khéng gan lién với những sự hỗ trợ, giúp đỡ dù íL hay nhiều, đủ trực tiếp hay gián tiếp của người khác Trong suốt
thời gian từ khi bắt đầu học tập chương trình cao học tại trường Đại học Bách Khoa
TIả Nội đến nay, tôi đã nhận được rất nhiều sụ quan tâm, giúp đỡ của quý Thây Cô,
gia đình và bạn bè
Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi đến quý Lhấy, Cô ö Viện Khoa học
và Công nghệ môi trường, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã cũng với tr thức
và lâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho tôi trong suốt thời
gian học tập cũng như lâm luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
Thứ bai, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Nghiêm Trung Ding đã định
thưởng cho tôi một đề tài có tỉnh áp dụng thực tiển cao đối với công việc hiện tại của minh Đồng thời góp những, ý kiến giúp tồi hoàn thành băn luận văn tốt nghiệp thạc
sỹ này
Thử ba, tôi xin được gửi lời cảm ơn tới Viên Môi trường và phát triển bên vững, nơi tôi đang công tác, đã tạo mọi điểu kiện thuận lợi cho tôi trơng quá trình
học lập chương trình cao học và thực liện hiện văn này
Thử tư, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các anh, chị Phỏng Tế chức - Hanh chính và phòng cơ điện Công ty cô phần Xi măng Sông Lam 2 đã nhiệt tình giúp đỡ
tôi trong quá trình thực hiện luận văn này
Cudi cùng, tôi cũng xin được bày tó lòng biết ơn đối với gia định, bạn bẻ đã tiết lòng ủng hộ, giúp đờ để tôi có thể hoàn thành ban luận văn nay
Học viên
‘Tran Tiên Thành
Trang 102.1.3 Thực hiện quan tre ceesecsssssssssseeeesssussvussssssssssseeeseeeeesisensieee
2.3.1.2 Với mội số chất ô rhiêm dang khi
2.3.2 Quá trình chạy mô hẳnh « cài
2.3.2.1 Số liệu đâu vào của mẻ hình
2.3.2.2 Các bước chạy mô hình AFRMOI
CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nẵng độ cáo chất ô nhiễm trong khi thải sec
Trang 11DANH MUC BANG
Bang 1.1 Cac cấp ổn định của khí quyền
Bang 1.2 Thong số kỹ thuật hệ thông lắng bụi Gnh điện
Bang 1.3 Thông số kỹ thuật ống khỏi lò nung nha may xi măng Sông Lam 2 24
Bang 3.1 Kết quả quan trắc khỉ thải tại lò nung nhà máy xi mặng Sông Lam 2
Bang 3.2 Hé sé phat thai tinh theo san phẩm, nhiên liệu
Bảng 3.3 Kết quả tỉnh tốc độ phát thải của nhà máy xi măng Sông Lam 2
Bang 3.4 Diện tích phân bề bụi theo kịch bản T (gnủa ra)
Bang 3.5 Diện tích phân bố bụi theo kịch bán 1 (mùa khô)
Tăng 3.6 Diện tích phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mùa mua)
Bang 3.7 Diện tích phân bố bụi theo kịch bản 2 (mủa khỏ)
Bang 3.8 Diện tích phân bố bụi theo kịch bán 3 (mùa mưa)
Bang 3.9 Diện tích phân bổ bụi theo kịch bản 3 (mùa khổ)
Bang 3.10 Diện tích phân bỏ NQ› (mùa mua) Z
Bang 3.11 Diện tích phản bỏ NÓ; theo ( mùa khê)
Bang 3.12 Diện tích phân bó SO; (mùa mua)
Bảng 3.13 Diện tích phân bố 8O; (mùa khở)
Trang 122.1.3 Thực hiện quan tre ceesecsssssssssseeeesssussvussssssssssseeeseeeeesisensieee
2.3.1.2 Với mội số chất ô rhiêm dang khi
2.3.2 Quá trình chạy mô hẳnh « cài
2.3.2.1 Số liệu đâu vào của mẻ hình
2.3.2.2 Các bước chạy mô hình AFRMOI
CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nẵng độ cáo chất ô nhiễm trong khi thải sec
Trang 132.1.3 Thực hiện quan tre ceesecsssssssssseeeesssussvussssssssssseeeseeeeesisensieee
2.3.1.2 Với mội số chất ô rhiêm dang khi
2.3.2 Quá trình chạy mô hẳnh « cài
2.3.2.1 Số liệu đâu vào của mẻ hình
2.3.2.2 Các bước chạy mô hình AFRMOI
CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nẵng độ cáo chất ô nhiễm trong khi thải sec
Trang 14Hình 2.15, Hiển thi ra dang vector hinh nb scsssssseeenetnnaeiee
linh 2.16 Chap bán đỏ khu vực nghiên cứu o5
Hình 3.1 Sơ sánh hệ số phát thái các chất ô nhiệm không khi
Tinh 3.2 Múc độ phân bố bụi theo kịch ban l, mùa mua
Hình 3.3 Múc độ phân bế bụi theo kịch báu 1, mùa khô
Hình 3.4 Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 (mùa nrua)
Tĩinh 3.5 Mức độ phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mủa khổ)
Hình 3.6 Múc độ phân bổ bụi theo kịch bản 3, mùa mưa
linh 3.? Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 (mùa khô)
Hình 3.8 Múe độ phân bồ NO; (mùa mưa)
Hình 3.9 Múc độ phân bế NÓ; (mùa khô)
Tĩnh 3.10 Mức độ phần bổ SO›; (mủa mu8) ee eee
Hình 3.11 Mức độ phân bố SƠ; (mủa khô)
Trang 15DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 16DANH MUC BANG
Bang 1.1 Cac cấp ổn định của khí quyền
Bang 1.2 Thong số kỹ thuật hệ thông lắng bụi Gnh điện
Bang 1.3 Thông số kỹ thuật ống khỏi lò nung nha may xi măng Sông Lam 2 24
Bang 3.1 Kết quả quan trắc khỉ thải tại lò nung nhà máy xi mặng Sông Lam 2
Bang 3.2 Hé sé phat thai tinh theo san phẩm, nhiên liệu
Bảng 3.3 Kết quả tỉnh tốc độ phát thải của nhà máy xi măng Sông Lam 2
Bang 3.4 Diện tích phân bề bụi theo kịch bản T (gnủa ra)
Bang 3.5 Diện tích phân bố bụi theo kịch bán 1 (mùa khô)
Tăng 3.6 Diện tích phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mùa mua)
Bang 3.7 Diện tích phân bố bụi theo kịch bản 2 (mủa khỏ)
Bang 3.8 Diện tích phân bố bụi theo kịch bán 3 (mùa mưa)
Bang 3.9 Diện tích phân bổ bụi theo kịch bản 3 (mùa khổ)
Bang 3.10 Diện tích phân bỏ NQ› (mùa mua) Z
Bang 3.11 Diện tích phản bỏ NÓ; theo ( mùa khê)
Bang 3.12 Diện tích phân bó SO; (mùa mua)
Bảng 3.13 Diện tích phân bố 8O; (mùa khở)
Trang 17PHAN PAU LUC
Thụ lục 1 Vị trí điểm lây mẫu - - - 80
Phy Ine 2 Huong gió và tốc độ gió 82
Phu luc 3 San lượng clinker và hrợng than tiêu thụ của nhà máy eee
Thụ lục 4 Quá trình lay mâu bụi - - 97
Phu luc 5 Thông số chạy mô hình 100 thụ lục 6 Một số hình ảnh trong quá trình thực hiện luận văn - 102
Trang 18DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 19DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 20DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 21Hình 2.15, Hiển thi ra dang vector hinh nb scsssssseeenetnnaeiee
linh 2.16 Chap bán đỏ khu vực nghiên cứu o5
Hình 3.1 Sơ sánh hệ số phát thái các chất ô nhiệm không khi
Tinh 3.2 Múc độ phân bố bụi theo kịch ban l, mùa mua
Hình 3.3 Múc độ phân bế bụi theo kịch báu 1, mùa khô
Hình 3.4 Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 (mùa nrua)
Tĩinh 3.5 Mức độ phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mủa khổ)
Hình 3.6 Múc độ phân bổ bụi theo kịch bản 3, mùa mưa
linh 3.? Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 (mùa khô)
Hình 3.8 Múe độ phân bồ NO; (mùa mưa)
Hình 3.9 Múc độ phân bế NÓ; (mùa khô)
Tĩnh 3.10 Mức độ phần bổ SO›; (mủa mu8) ee eee
Hình 3.11 Mức độ phân bố SƠ; (mủa khô)
Trang 22DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 23Mục tiêu nghiên cửu
1.2.2.3 Đo một số thông số phụ trong quan trắc phát thải li
1.3 Mức dé phat tin cde chat 6 nhiém tt nguén tinh
CHUONG 2 QUÁ TRÌNH THỰC NGHIỆM
2.1 Quá trình quan trắc phát thải - - 27
2.4.1 Qua trinh chuẩn bị - 27
iti
Trang 24PHAN PAU LUC
Thụ lục 1 Vị trí điểm lây mẫu - - - 80
Phy Ine 2 Huong gió và tốc độ gió 82
Phu luc 3 San lượng clinker và hrợng than tiêu thụ của nhà máy eee
Thụ lục 4 Quá trình lay mâu bụi - - 97
Phu luc 5 Thông số chạy mô hình 100 thụ lục 6 Một số hình ảnh trong quá trình thực hiện luận văn - 102
Trang 25PHAN PAU LUC
Thụ lục 1 Vị trí điểm lây mẫu - - - 80
Phy Ine 2 Huong gió và tốc độ gió 82
Phu luc 3 San lượng clinker và hrợng than tiêu thụ của nhà máy eee
Thụ lục 4 Quá trình lay mâu bụi - - 97
Phu luc 5 Thông số chạy mô hình 100 thụ lục 6 Một số hình ảnh trong quá trình thực hiện luận văn - 102
Trang 26DANH MUC BANG
Bang 1.1 Cac cấp ổn định của khí quyền
Bang 1.2 Thong số kỹ thuật hệ thông lắng bụi Gnh điện
Bang 1.3 Thông số kỹ thuật ống khỏi lò nung nha may xi măng Sông Lam 2 24
Bang 3.1 Kết quả quan trắc khỉ thải tại lò nung nhà máy xi mặng Sông Lam 2
Bang 3.2 Hé sé phat thai tinh theo san phẩm, nhiên liệu
Bảng 3.3 Kết quả tỉnh tốc độ phát thải của nhà máy xi măng Sông Lam 2
Bang 3.4 Diện tích phân bề bụi theo kịch bản T (gnủa ra)
Bang 3.5 Diện tích phân bố bụi theo kịch bán 1 (mùa khô)
Tăng 3.6 Diện tích phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mùa mua)
Bang 3.7 Diện tích phân bố bụi theo kịch bản 2 (mủa khỏ)
Bang 3.8 Diện tích phân bố bụi theo kịch bán 3 (mùa mưa)
Bang 3.9 Diện tích phân bổ bụi theo kịch bản 3 (mùa khổ)
Bang 3.10 Diện tích phân bỏ NQ› (mùa mua) Z
Bang 3.11 Diện tích phản bỏ NÓ; theo ( mùa khê)
Bang 3.12 Diện tích phân bó SO; (mùa mua)
Bảng 3.13 Diện tích phân bố 8O; (mùa khở)
Trang 27Hình 2.15, Hiển thi ra dang vector hinh nb scsssssseeenetnnaeiee
linh 2.16 Chap bán đỏ khu vực nghiên cứu o5
Hình 3.1 Sơ sánh hệ số phát thái các chất ô nhiệm không khi
Tinh 3.2 Múc độ phân bố bụi theo kịch ban l, mùa mua
Hình 3.3 Múc độ phân bế bụi theo kịch báu 1, mùa khô
Hình 3.4 Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 (mùa nrua)
Tĩinh 3.5 Mức độ phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mủa khổ)
Hình 3.6 Múc độ phân bổ bụi theo kịch bản 3, mùa mưa
linh 3.? Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 (mùa khô)
Hình 3.8 Múe độ phân bồ NO; (mùa mưa)
Hình 3.9 Múc độ phân bế NÓ; (mùa khô)
Tĩnh 3.10 Mức độ phần bổ SO›; (mủa mu8) ee eee
Hình 3.11 Mức độ phân bố SƠ; (mủa khô)
Trang 28LOI CAM ON
“Trên thye té khéng cé sw thanh cng nao ma khéng gan lién với những sự hỗ trợ, giúp đỡ dù íL hay nhiều, đủ trực tiếp hay gián tiếp của người khác Trong suốt
thời gian từ khi bắt đầu học tập chương trình cao học tại trường Đại học Bách Khoa
TIả Nội đến nay, tôi đã nhận được rất nhiều sụ quan tâm, giúp đỡ của quý Thây Cô,
gia đình và bạn bè
Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi đến quý Lhấy, Cô ö Viện Khoa học
và Công nghệ môi trường, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã cũng với tr thức
và lâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho tôi trong suốt thời
gian học tập cũng như lâm luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
Thứ bai, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Nghiêm Trung Ding đã định
thưởng cho tôi một đề tài có tỉnh áp dụng thực tiển cao đối với công việc hiện tại của minh Đồng thời góp những, ý kiến giúp tồi hoàn thành băn luận văn tốt nghiệp thạc
sỹ này
Thử ba, tôi xin được gửi lời cảm ơn tới Viên Môi trường và phát triển bên vững, nơi tôi đang công tác, đã tạo mọi điểu kiện thuận lợi cho tôi trơng quá trình
học lập chương trình cao học và thực liện hiện văn này
Thử tư, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các anh, chị Phỏng Tế chức - Hanh chính và phòng cơ điện Công ty cô phần Xi măng Sông Lam 2 đã nhiệt tình giúp đỡ
tôi trong quá trình thực hiện luận văn này
Cudi cùng, tôi cũng xin được bày tó lòng biết ơn đối với gia định, bạn bẻ đã tiết lòng ủng hộ, giúp đờ để tôi có thể hoàn thành ban luận văn nay
Học viên
‘Tran Tiên Thành
Trang 292.1.3 Thực hiện quan tre ceesecsssssssssseeeesssussvussssssssssseeeseeeeesisensieee
2.3.1.2 Với mội số chất ô rhiêm dang khi
2.3.2 Quá trình chạy mô hẳnh « cài
2.3.2.1 Số liệu đâu vào của mẻ hình
2.3.2.2 Các bước chạy mô hình AFRMOI
CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nẵng độ cáo chất ô nhiễm trong khi thải sec
Trang 30LOI CAM ON
“Trên thye té khéng cé sw thanh cng nao ma khéng gan lién với những sự hỗ trợ, giúp đỡ dù íL hay nhiều, đủ trực tiếp hay gián tiếp của người khác Trong suốt
thời gian từ khi bắt đầu học tập chương trình cao học tại trường Đại học Bách Khoa
TIả Nội đến nay, tôi đã nhận được rất nhiều sụ quan tâm, giúp đỡ của quý Thây Cô,
gia đình và bạn bè
Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi đến quý Lhấy, Cô ö Viện Khoa học
và Công nghệ môi trường, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã cũng với tr thức
và lâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho tôi trong suốt thời
gian học tập cũng như lâm luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
Thứ bai, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Nghiêm Trung Ding đã định
thưởng cho tôi một đề tài có tỉnh áp dụng thực tiển cao đối với công việc hiện tại của minh Đồng thời góp những, ý kiến giúp tồi hoàn thành băn luận văn tốt nghiệp thạc
sỹ này
Thử ba, tôi xin được gửi lời cảm ơn tới Viên Môi trường và phát triển bên vững, nơi tôi đang công tác, đã tạo mọi điểu kiện thuận lợi cho tôi trơng quá trình
học lập chương trình cao học và thực liện hiện văn này
Thử tư, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các anh, chị Phỏng Tế chức - Hanh chính và phòng cơ điện Công ty cô phần Xi măng Sông Lam 2 đã nhiệt tình giúp đỡ
tôi trong quá trình thực hiện luận văn này
Cudi cùng, tôi cũng xin được bày tó lòng biết ơn đối với gia định, bạn bẻ đã tiết lòng ủng hộ, giúp đờ để tôi có thể hoàn thành ban luận văn nay
Học viên
‘Tran Tiên Thành
Trang 31Hình 2.15, Hiển thi ra dang vector hinh nb scsssssseeenetnnaeiee
linh 2.16 Chap bán đỏ khu vực nghiên cứu o5
Hình 3.1 Sơ sánh hệ số phát thái các chất ô nhiệm không khi
Tinh 3.2 Múc độ phân bố bụi theo kịch ban l, mùa mua
Hình 3.3 Múc độ phân bế bụi theo kịch báu 1, mùa khô
Hình 3.4 Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 2 (mùa nrua)
Tĩinh 3.5 Mức độ phân bổ bụi theo kịch bản 2 (mủa khổ)
Hình 3.6 Múc độ phân bổ bụi theo kịch bản 3, mùa mưa
linh 3.? Mùe độ phân bố bụi theo kịch bản 3 (mùa khô)
Hình 3.8 Múe độ phân bồ NO; (mùa mưa)
Hình 3.9 Múc độ phân bế NÓ; (mùa khô)
Tĩnh 3.10 Mức độ phần bổ SO›; (mủa mu8) ee eee
Hình 3.11 Mức độ phân bố SƠ; (mủa khô)
Trang 32DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 33LOI CAM ON
“Trên thye té khéng cé sw thanh cng nao ma khéng gan lién với những sự hỗ trợ, giúp đỡ dù íL hay nhiều, đủ trực tiếp hay gián tiếp của người khác Trong suốt
thời gian từ khi bắt đầu học tập chương trình cao học tại trường Đại học Bách Khoa
TIả Nội đến nay, tôi đã nhận được rất nhiều sụ quan tâm, giúp đỡ của quý Thây Cô,
gia đình và bạn bè
Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, tôi xin gửi đến quý Lhấy, Cô ö Viện Khoa học
và Công nghệ môi trường, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã cũng với tr thức
và lâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho tôi trong suốt thời
gian học tập cũng như lâm luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
Thứ bai, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Nghiêm Trung Ding đã định
thưởng cho tôi một đề tài có tỉnh áp dụng thực tiển cao đối với công việc hiện tại của minh Đồng thời góp những, ý kiến giúp tồi hoàn thành băn luận văn tốt nghiệp thạc
sỹ này
Thử ba, tôi xin được gửi lời cảm ơn tới Viên Môi trường và phát triển bên vững, nơi tôi đang công tác, đã tạo mọi điểu kiện thuận lợi cho tôi trơng quá trình
học lập chương trình cao học và thực liện hiện văn này
Thử tư, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các anh, chị Phỏng Tế chức - Hanh chính và phòng cơ điện Công ty cô phần Xi măng Sông Lam 2 đã nhiệt tình giúp đỡ
tôi trong quá trình thực hiện luận văn này
Cudi cùng, tôi cũng xin được bày tó lòng biết ơn đối với gia định, bạn bẻ đã tiết lòng ủng hộ, giúp đờ để tôi có thể hoàn thành ban luận văn nay
Học viên
‘Tran Tiên Thành
Trang 342.1.3 Thực hiện quan tre ceesecsssssssssseeeesssussvussssssssssseeeseeeeesisensieee
2.3.1.2 Với mội số chất ô rhiêm dang khi
2.3.2 Quá trình chạy mô hẳnh « cài
2.3.2.1 Số liệu đâu vào của mẻ hình
2.3.2.2 Các bước chạy mô hình AFRMOI
CHƯƠNG 3 KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nẵng độ cáo chất ô nhiễm trong khi thải sec
Trang 35DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quan hệ giữa chí phí và độ tin cây của các phương pháp đánh giá phát
Tĩnh 1.2 Vị trí lấy mẫu trên ông khói sec tHreceef
Hình 1.3 Giản đỗ xác định số điểm lay mau - - 8 Tình 1.4 Ví dụ mô tâ sự phân bó vị trí 13 điểm hút mẫu trên tiết điện ẳng khỏi có
tiết điện trờn và tiết điện hình bình chữ nhật - 9
Tình 1.5 Lấy mẫu isokiretie và không isokenelic - 10
Hình 1.6 Phân loại mô hình trong kỹ thuật môi trường saeseeseeoe.T8
linh 1.7 Cấu trúc sơ đỗ hệ thống AIRMOD 20
Tình 1.8 Giao điện của phân mềm AERMOD View ™ Version 9.4 a Hình 1.9 Sản lượng elinker của nhà máy tử 10/2015 đắn 9/2016 28 Tĩinh 1.L0 Lượng than tiêu thụ của nhà máy từ 10/2015 đến 9/2016 2⁄
Hình 2.1 Vị trí quan trắc bụi vá khi thấi ceceeere 28 Tinh 2.2 Phân bỏ điểm quan trắc bụi và khí thải - - 28
Tình 3.3 Sơ đề nguyên lý thiết bị lây mẫu bụi Nguồn: [17] 3Ô
linh 2.4 Sơ đồ lắp đặt hệ thống đo hàm ẩm on ceeseosee 3
Hình 3.5 Ông Pitot hình chữ S - - - - 32 Tình 3.6 Trang web thụ thập đữ liệu quan hắc khí lượng - 38 Tĩinh 2.7 Hoa giỏ tại khu vực nghiên cứu cceceere Nủ BD Hình 3.8 Các bước chạy mô hình AERMOD - - 40 Hình 3.9 Tạo lập file chạy mô hình - - 41 Hình 3.10 Câu trúc đứ liệu tép tin (* sfc) - - 42 Tình 3.11 Cấu trúc đữ liệu lập tín (*-pfD 43
Hình 2.12 Nhập dữ liệu đầu vào à cekeeiiieeriereoreoa.44
Tinh 2.13 Qua trình chạy mô hình - 45
Hình 2.14 Hiển thị kết quả tính toán mô hình o5 -
Trang 36Mục tiêu nghiên cửu
1.2.2.3 Đo một số thông số phụ trong quan trắc phát thải li
1.3 Mức dé phat tin cde chat 6 nhiém tt nguén tinh
CHUONG 2 QUÁ TRÌNH THỰC NGHIỆM
2.1 Quá trình quan trắc phát thải - - 27
2.4.1 Qua trinh chuẩn bị - 27
iti
Trang 37Mục tiêu nghiên cửu
1.2.2.3 Đo một số thông số phụ trong quan trắc phát thải li
1.3 Mức dé phat tin cde chat 6 nhiém tt nguén tinh
CHUONG 2 QUÁ TRÌNH THỰC NGHIỆM
2.1 Quá trình quan trắc phát thải - - 27
2.4.1 Qua trinh chuẩn bị - 27
iti