1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu và triển khai hệ thống call canter thế hệ mới trên nền tcp ip Ứng dụng cho mạng viễn thông việt nam

75 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Và Triển Khai Hệ Thống Call Center Thế Hệ Mới Trên Nền TCP/IP Ứng Dụng Cho Mạng Viễn Thông Việt Nam
Tác giả Phan Văn Đức
Người hướng dẫn Nguyễn Chàn Hùng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện Tử Viễn Thông
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 148,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10.. Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100 Học viên: Phan Văn Đức... Bảng theo đối trạng thải của điện t

Trang 1

BO GIAO DUC VA BAO TAO

TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL

PHAN VAN DUC

NGHIEN CUU VA TRIEN KHAI HE THONG CALL CANTER

THE HE MOI TREN NEN TCP/IP ỨNG DỤNG CHO MẠNG

VIEN THONG VIET NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Chuyên ngành : Điện từ viễn thông,

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

NGUYÊN CHÀN HÙNG

TIả Nội — 2007

Trang 2

1.1 Lợi ich va kha nang ting đụng ota IP Call Center I5

1.5 Một số giải phán của các hãng trên thể giới 19

1.5.1 Giải pháp của Ericsson co àieesneeierrrssoeaseooo TỔ

1.6 Thi trưởng Việt Nam-nhhu câu, hiện wang và Máu: năng ứng, ng dụng _.<

1.6.1 Nhu cau 27

1.6.2 Khả năng ứng dụng trong mạng Viễn thẳng Việt Nam 30

1.7 Mê hình hệ thống IP Call Center điển hình eo 32)

1.8 Câu trúc kết nói I Call Center seo

1.10 Các chức năng cơ bản otia hé théng - 37

1.10.1 Hỗ trợ khả năng xử lý cuộc gọi đến thông minh: 37

1.102 Hỗ trợ nhiền Call Center ảo (VCC) 37?

1.10.3 Tinh linh hoạt va khả nắng điền khiển

1.10.4 Hỗ trợ tương tac véi IVR (Interactive Voice)

1.10.5 Tinh bao mat

1.10.6 Thực hiện hảo cáo 39

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 3

Chương 2: Thiết kế tông thể hệ thống IP Call Center

2.1.2 Mô hình giao tiếp giữa các tác nhân với hệ thống 41 3.3 Yêu cfu vé tink nang cia IP Call Center 4ã

AB

2.2.5 Ban quyền sản phim 44

2.4.2 ACD Servive(Aulomatic Call Distibution) —

2.4.4 Call Logger 2.4.5 Database Server

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 4

Hình 3.9 Ví dụ minh họa cách tính MTBE - 104

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 5

2.5.2 Triển khai theo từng vùng, 68

3.2.1 Yêu câu mặt cắt giao điện

3.2.2 Yêu câu về khả năng xử lý media cu Hee

3.3.3 Yêu cầu vẻ tỉnh mở của hệ thống Sen ni

3.2.4 Yên câu về đung lượng hệ thông

3.6.1 Yên cầu o2

3.6.2 Cầu trúc đữ liệu các trạng thái của ACD agent - 92

3.7 8uppervisor agen _ " 101 3.8 Các vấn để về độ ôn định, chất lượng và hiệu năng của hệ thống 103

4.4 Các dịch vụ gia tăng có thể cung cắp trên nên tảng, a Cả Center T1Ô

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 7

2.5.2 Triển khai theo từng vùng, 68

3.2.1 Yêu câu mặt cắt giao điện

3.2.2 Yêu câu về khả năng xử lý media cu Hee

3.3.3 Yêu cầu vẻ tỉnh mở của hệ thống Sen ni

3.2.4 Yên câu về đung lượng hệ thông

3.6.1 Yên cầu o2

3.6.2 Cầu trúc đữ liệu các trạng thái của ACD agent - 92

3.7 8uppervisor agen _ " 101 3.8 Các vấn để về độ ôn định, chất lượng và hiệu năng của hệ thống 103

4.4 Các dịch vụ gia tăng có thể cung cắp trên nên tảng, a Cả Center T1Ô

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 9

Danh mục hình vẽ

1lình 1.1 Call Center thoi ky dau 15

Hình 1.2 Hệ thông Call Center truyền thông, có trang bị PŒ 14 Hình 1.3 Hê thống Call Center có trang bị PC và VRU 1

Hình 1.4 Giải pháp Call Center của Ericsson có eoceseeoeo 2O

Hình 1.6 Giải pháp Call Center của IEM 25 Tình I.7 $ơ đỗ tương tác tổng quan địch vụ hỏi đáp thông tin tự đông 28 Hình 1.8 Sơ đỗ tương tóc tổng quan dịch vụ hỏi đáp thoại c dD

Llinh 1.9 Sơ đỗ đầu nỗi hệ thống thông tin 1080 của bưu điện Hâ Nội 29

Hình 1.10 Cần trúc chức năng một hệ thống Call Center điển hình 33

1ũnh 1.11 Cau trúc kết nỗi Call Center với NGN và các tài nguyên sẵn có khác 35

Hình 2.1 Mô hinh giao tiếp giữa các tác nhân với hệ thông, 42 Hình 2.2 Mô hình tổng thể hệ thông IP Call Center 45 Hình 2.3 Kiến trúc lập trình đựa trên Parlay gateway „46 Hình 2.4 Sơ đỏ kết nói giữa IP Call Center với NGN 4?

Hinh 2.7 Mô hình triển khai Call Center theo đơn vị co ĐT

Hình 2.8 Mỗ hinh triển khai Call Center theo vùng co .6§ Ilinh 3.1 IP-IP gateway 73

Hình 3.2 Kịch bản báo hiệu theo mô hình Thirđ Party Call Control

Hinh 3.3 Call object 79

Hinh 3.5 ACD Service 85

Hinh 3.6 Thuật toán cập nhật phiên làm việc của điện (hoại viên 99

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 10

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 11

Danh mục hình vẽ

1lình 1.1 Call Center thoi ky dau 15

Hình 1.2 Hệ thông Call Center truyền thông, có trang bị PŒ 14 Hình 1.3 Hê thống Call Center có trang bị PC và VRU 1

Hình 1.4 Giải pháp Call Center của Ericsson có eoceseeoeo 2O

Hình 1.6 Giải pháp Call Center của IEM 25 Tình I.7 $ơ đỗ tương tác tổng quan địch vụ hỏi đáp thông tin tự đông 28 Hình 1.8 Sơ đỗ tương tóc tổng quan dịch vụ hỏi đáp thoại c dD

Llinh 1.9 Sơ đỗ đầu nỗi hệ thống thông tin 1080 của bưu điện Hâ Nội 29

Hình 1.10 Cần trúc chức năng một hệ thống Call Center điển hình 33

1ũnh 1.11 Cau trúc kết nỗi Call Center với NGN và các tài nguyên sẵn có khác 35

Hình 2.1 Mô hinh giao tiếp giữa các tác nhân với hệ thông, 42 Hình 2.2 Mô hình tổng thể hệ thông IP Call Center 45 Hình 2.3 Kiến trúc lập trình đựa trên Parlay gateway „46 Hình 2.4 Sơ đỏ kết nói giữa IP Call Center với NGN 4?

Hinh 2.7 Mô hình triển khai Call Center theo đơn vị co ĐT

Hình 2.8 Mỗ hinh triển khai Call Center theo vùng co .6§ Ilinh 3.1 IP-IP gateway 73

Hình 3.2 Kịch bản báo hiệu theo mô hình Thirđ Party Call Control

Hinh 3.3 Call object 79

Hinh 3.5 ACD Service 85

Hinh 3.6 Thuật toán cập nhật phiên làm việc của điện (hoại viên 99

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 14

Mục lục

sm Session Initiation Protacol

TAPE Telephony API

TAPE

Service

Provider

TSAPT Telephony Services API

vee Virtual Call Center

VRU Voice Response Unit

Học viên: Phan Văn Đức

Giao diện lập trình ứng dụng diện thoại Lucent/Novell

Khái niệm nhém Call Center áo

Khối đáp ứng thoại

Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 15

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 16

Hình 3.9 Ví dụ minh họa cách tính MTBE - 104

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 17

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 18

Hình 3.9 Ví dụ minh họa cách tính MTBE - 104

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 19

sm Session Initiation Protacol

TAPE Telephony API

TAPE

Service

Provider

TSAPT Telephony Services API

vee Virtual Call Center

VRU Voice Response Unit

Học viên: Phan Văn Đức

Giao diện lập trình ứng dụng diện thoại Lucent/Novell

Khái niệm nhém Call Center áo

Khối đáp ứng thoại

Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 20

1lình 1.1 Call Center thoi ky dau 15

Hình 1.2 Hệ thông Call Center truyền thông, có trang bị PŒ 14 Hình 1.3 Hê thống Call Center có trang bị PC và VRU 1

Hình 1.4 Giải pháp Call Center của Ericsson có eoceseeoeo 2O

Hình 1.6 Giải pháp Call Center của IEM 25 Tình I.7 $ơ đỗ tương tác tổng quan địch vụ hỏi đáp thông tin tự đông 28 Hình 1.8 Sơ đỗ tương tóc tổng quan dịch vụ hỏi đáp thoại c dD

Llinh 1.9 Sơ đỗ đầu nỗi hệ thống thông tin 1080 của bưu điện Hâ Nội 29

Hình 1.10 Cần trúc chức năng một hệ thống Call Center điển hình 33

1ũnh 1.11 Cau trúc kết nỗi Call Center với NGN và các tài nguyên sẵn có khác 35

Hình 2.1 Mô hinh giao tiếp giữa các tác nhân với hệ thông, 42 Hình 2.2 Mô hình tổng thể hệ thông IP Call Center 45 Hình 2.3 Kiến trúc lập trình đựa trên Parlay gateway „46 Hình 2.4 Sơ đỏ kết nói giữa IP Call Center với NGN 4?

Hinh 2.7 Mô hình triển khai Call Center theo đơn vị co ĐT

Hình 2.8 Mỗ hinh triển khai Call Center theo vùng co .6§ Ilinh 3.1 IP-IP gateway 73

Hình 3.2 Kịch bản báo hiệu theo mô hình Thirđ Party Call Control

Hinh 3.3 Call object 79

Hinh 3.5 ACD Service 85

Hinh 3.6 Thuật toán cập nhật phiên làm việc của điện (hoại viên 99

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 22

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 23

Danh mục hình vẽ

1lình 1.1 Call Center thoi ky dau 15

Hình 1.2 Hệ thông Call Center truyền thông, có trang bị PŒ 14 Hình 1.3 Hê thống Call Center có trang bị PC và VRU 1

Hình 1.4 Giải pháp Call Center của Ericsson có eoceseeoeo 2O

Hình 1.6 Giải pháp Call Center của IEM 25 Tình I.7 $ơ đỗ tương tác tổng quan địch vụ hỏi đáp thông tin tự đông 28 Hình 1.8 Sơ đỗ tương tóc tổng quan dịch vụ hỏi đáp thoại c dD

Llinh 1.9 Sơ đỗ đầu nỗi hệ thống thông tin 1080 của bưu điện Hâ Nội 29

Hình 1.10 Cần trúc chức năng một hệ thống Call Center điển hình 33

1ũnh 1.11 Cau trúc kết nỗi Call Center với NGN và các tài nguyên sẵn có khác 35

Hình 2.1 Mô hinh giao tiếp giữa các tác nhân với hệ thông, 42 Hình 2.2 Mô hình tổng thể hệ thông IP Call Center 45 Hình 2.3 Kiến trúc lập trình đựa trên Parlay gateway „46 Hình 2.4 Sơ đỏ kết nói giữa IP Call Center với NGN 4?

Hinh 2.7 Mô hình triển khai Call Center theo đơn vị co ĐT

Hình 2.8 Mỗ hinh triển khai Call Center theo vùng co .6§ Ilinh 3.1 IP-IP gateway 73

Hình 3.2 Kịch bản báo hiệu theo mô hình Thirđ Party Call Control

Hinh 3.3 Call object 79

Hinh 3.5 ACD Service 85

Hinh 3.6 Thuật toán cập nhật phiên làm việc của điện (hoại viên 99

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 24

1lình 1.1 Call Center thoi ky dau 15

Hình 1.2 Hệ thông Call Center truyền thông, có trang bị PŒ 14 Hình 1.3 Hê thống Call Center có trang bị PC và VRU 1

Hình 1.4 Giải pháp Call Center của Ericsson có eoceseeoeo 2O

Hình 1.6 Giải pháp Call Center của IEM 25 Tình I.7 $ơ đỗ tương tác tổng quan địch vụ hỏi đáp thông tin tự đông 28 Hình 1.8 Sơ đỗ tương tóc tổng quan dịch vụ hỏi đáp thoại c dD

Llinh 1.9 Sơ đỗ đầu nỗi hệ thống thông tin 1080 của bưu điện Hâ Nội 29

Hình 1.10 Cần trúc chức năng một hệ thống Call Center điển hình 33

1ũnh 1.11 Cau trúc kết nỗi Call Center với NGN và các tài nguyên sẵn có khác 35

Hình 2.1 Mô hinh giao tiếp giữa các tác nhân với hệ thông, 42 Hình 2.2 Mô hình tổng thể hệ thông IP Call Center 45 Hình 2.3 Kiến trúc lập trình đựa trên Parlay gateway „46 Hình 2.4 Sơ đỏ kết nói giữa IP Call Center với NGN 4?

Hinh 2.7 Mô hình triển khai Call Center theo đơn vị co ĐT

Hình 2.8 Mỗ hinh triển khai Call Center theo vùng co .6§ Ilinh 3.1 IP-IP gateway 73

Hình 3.2 Kịch bản báo hiệu theo mô hình Thirđ Party Call Control

Hinh 3.3 Call object 79

Hinh 3.5 ACD Service 85

Hinh 3.6 Thuật toán cập nhật phiên làm việc của điện (hoại viên 99

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 25

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 26

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 27

Hình 3.7 Thuật toán hiển thị trạng thói hiện thời của điện thoại viên 100

Tĩnh 3.8 Khái niệm MTBF 104

Hình 3.9 Ví dụ minh họa cách tính MTBE - 104

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 28

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 29

Hình 3.7 Thuật toán hiển thị trạng thói hiện thời của điện thoại viên 100

Tĩnh 3.8 Khái niệm MTBF 104

Hình 3.9 Ví dụ minh họa cách tính MTBE - 104

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 30

Hình 3.9 Ví dụ minh họa cách tính MTBE - 104

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 31

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 32

Tâng 4 Tráng dũ liệu liên quan đến việc quản lý các AgenL 88

Bảng 6 Bảng dữ liệu phục vụ quá trình (hồng kê, đổi soái cước Ở1

Bảng 8 Bảng định nghìa nguyên nhân chuyển trang thai cia User 97

Bang 9 Bảng liên kết giữa nguyên nhãn chuyển trạng thái của một User 98 Bang 10 Bảng chuyển đổi trạng thải của điện thoại viên 98

Bang 11 Bảng theo đối trạng thải của điện thoại viên 100

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 33

Danh sách các từ thuật ngữ và các từ viết tắt

Từ viết tất - Từ viết đây đú

ACD ‘Automatic Call Distributor

om Computer Telephone Integration

DNIS Dialed Number Identification

Service DTMF Dual Tone Multl-Frequency

ECHA Eurapsan Computer

Manufacturers Association Extension

FE Fast Ethernet

GE Giga Ethemet

TP

CallCentar'

WR Interactive Voice Response

TTAPT Java Telephony APL

NGN Next Generation Network

opac Open Datagase Connectivity

PABX synonym for FBX

FBX Private Branch eXchange

Screen Pop screen population

Học viên: Phan Văn Đức

Ý nghĩa

Khối phân phối cuộc gọi tự động Điện thoại viên

$6 điện thoại của chủ gọi

Hệ thống diều khiển cuộc gọi do TBW phát triển

Các số do người gọi nhập vào qua bãm phim diện thoại, thường là đáp ứng cho các yêu cfu bY IVR

Một chuẩn CTI dịnh nghĩa mô hình giao diện giữa phần chuyển mạch và phần máy tính

Tích hợp điện thoại máy tính

Số bị gọi (số đích]

Tone được tạo ra khi phim điện thaại được bấm

Hiệp hội cấc nhà sản xuất máy tính châu Âu

Điện thoại kéo dài

Khái niệm chỉ hệ thống Call Center thể hệ mới (Hoạt đẳng trên môi trưởng TP),

Khối tương tác thoại, nhận thông tin từ người gọi qua các phím băm, và thông điên người go

lua âm thanh

Glao diện lập trình ứng dụng cho mô hỉnh điều khiển cuộc gọi phát triển bởi Sun Microsystems

Mạng thế hệ mới Kết nết cơ sở dữ liệu mở

Trang 34

Mục lục

sm Session Initiation Protacol

TAPE Telephony API

TAPE

Service

Provider

TSAPT Telephony Services API

vee Virtual Call Center

VRU Voice Response Unit

Học viên: Phan Văn Đức

Giao diện lập trình ứng dụng diện thoại Lucent/Novell

Khái niệm nhém Call Center áo

Khối đáp ứng thoại

Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Trang 35

Danh sách các từ thuật ngữ và các từ viết tắt

Từ viết tất - Từ viết đây đú

ACD ‘Automatic Call Distributor

om Computer Telephone Integration

DNIS Dialed Number Identification

Service DTMF Dual Tone Multl-Frequency

ECHA Eurapsan Computer

Manufacturers Association Extension

FE Fast Ethernet

GE Giga Ethemet

TP

CallCentar'

WR Interactive Voice Response

TTAPT Java Telephony APL

NGN Next Generation Network

opac Open Datagase Connectivity

PABX synonym for FBX

FBX Private Branch eXchange

Screen Pop screen population

Học viên: Phan Văn Đức

Ý nghĩa

Khối phân phối cuộc gọi tự động Điện thoại viên

$6 điện thoại của chủ gọi

Hệ thống diều khiển cuộc gọi do TBW phát triển

Các số do người gọi nhập vào qua bãm phim diện thoại, thường là đáp ứng cho các yêu cfu bY IVR

Một chuẩn CTI dịnh nghĩa mô hình giao diện giữa phần chuyển mạch và phần máy tính

Tích hợp điện thoại máy tính

Số bị gọi (số đích]

Tone được tạo ra khi phim điện thaại được bấm

Hiệp hội cấc nhà sản xuất máy tính châu Âu

Điện thoại kéo dài

Khái niệm chỉ hệ thống Call Center thể hệ mới (Hoạt đẳng trên môi trưởng TP),

Khối tương tác thoại, nhận thông tin từ người gọi qua các phím băm, và thông điên người go

lua âm thanh

Glao diện lập trình ứng dụng cho mô hỉnh điều khiển cuộc gọi phát triển bởi Sun Microsystems

Mạng thế hệ mới Kết nết cơ sở dữ liệu mở

Trang 36

Mục lục Trang 8

Danh sách các từ thuật ngữ và các từ viết tắt

Từ viết tất - Từ viết đây đú

ACD ‘Automatic Call Distributor

om Computer Telephone Integration

DNIS Dialed Number Identification

Service DTMF Dual Tone Multl-Frequency

ECHA Eurapsan Computer

Manufacturers Association Extension

FE Fast Ethernet

GE Giga Ethemet

TP

CallCentar'

WR Interactive Voice Response

TTAPT Java Telephony APL

NGN Next Generation Network

opac Open Datagase Connectivity

PABX synonym for FBX

FBX Private Branch eXchange

Screen Pop screen population

Học viên: Phan Văn Đức

Ý nghĩa

Khối phân phối cuộc gọi tự động Điện thoại viên

$6 điện thoại của chủ gọi

Hệ thống diều khiển cuộc gọi do TBW phát triển

Các số do người gọi nhập vào qua bãm phim diện thoại, thường là đáp ứng cho các yêu cfu bY IVR

Một chuẩn CTI dịnh nghĩa mô hình giao diện giữa phần chuyển mạch và phần máy tính

Tích hợp điện thoại máy tính

Số bị gọi (số đích]

Tone được tạo ra khi phim điện thaại được bấm

Hiệp hội cấc nhà sản xuất máy tính châu Âu

Điện thoại kéo dài

Khái niệm chỉ hệ thống Call Center thể hệ mới (Hoạt đẳng trên môi trưởng TP),

Khối tương tác thoại, nhận thông tin từ người gọi qua các phím băm, và thông điên người go

lua âm thanh

Glao diện lập trình ứng dụng cho mô hỉnh điều khiển cuộc gọi phát triển bởi Sun Microsystems

Mạng thế hệ mới Kết nết cơ sở dữ liệu mở

Trang 37

2.5.2 Triển khai theo từng vùng, 68

3.2.1 Yêu câu mặt cắt giao điện

3.2.2 Yêu câu về khả năng xử lý media cu Hee

3.3.3 Yêu cầu vẻ tỉnh mở của hệ thống Sen ni

3.2.4 Yên câu về đung lượng hệ thông

3.6.1 Yên cầu o2

3.6.2 Cầu trúc đữ liệu các trạng thái của ACD agent - 92

3.7 8uppervisor agen _ " 101 3.8 Các vấn để về độ ôn định, chất lượng và hiệu năng của hệ thống 103

4.4 Các dịch vụ gia tăng có thể cung cắp trên nên tảng, a Cả Center T1Ô

Học viên: Phan Văn Đức Gav hoc ĐTVT khöa 2008-2007

Ngày đăng: 19/06/2025, 23:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  5.  Bảng  đữ  liệu  quản  lý  nhóm  của  Agent  89 - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu và triển khai hệ thống call canter thế hệ mới trên nền tcp ip Ứng dụng cho mạng viễn thông việt nam
ng 5. Bảng đữ liệu quản lý nhóm của Agent 89 (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm