Approximation giản SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo thời gian TDMA
Trang 13 Mục địch nghiên cửu của luận văn, đối tượng, phạm vi nghiên cửu 14
1.1.3 Các kỹ thuật trải phổ cơ băn cọ ren nhan srreerrrrrrree 18
1.1.3.2 Kỹ thuật trái phổ nháy tần l1188, se 21
Trang 2CHƯƠNG II: MÃ GIÁ NGẪU NHIỄN nh HH euteeeree 32
2.1.2 Cheéim
2.1.4 Mã trực giao Walsh-IIardamard - 4
2.2 Áp dụng mã giã nhấu riiên trong hệ thống CDMA va WCDMA AS
2.2.1, Áp dụng mã giả ngâu nhiên trong CDMA esccssesccseseissessenesstieeee 45
49
CHUONG IL NHIEU DA TRUY NHAP TRONG CDMA VA WCDMA 32
Trang 3
3.2.1 Phương pháp tiếp cận nhiều MAI trong CDMA ccccs-ic cv 59
3.2.2.1, Đồng bộ chuổïPN .61
Trang 4DANH MUC CAC BANG
Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 5Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 6SIC Successive Twierference Cancellation | Bộ triệt nhiều nội Hiếp,
SIGA Simplified bnproved Gaussian Gan ding hoa Gauss cai tién don
Approximation giản
SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều
SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập
TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo
thời gian
TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời
gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian
WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng
Trang 7Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét
é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK cà sec 35
Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN see
Tlinh 3.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69
Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user, à à sec 71 Hình 3.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron 73
Hình 3.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬
Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12 - §7
Hình 4.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12 wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 90
Hình 4.5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc
Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh
Trang 8DANH MUC CAC CHU VIET TAT
3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ
thứ bu
BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan
BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc
CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma
CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp
ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương
TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo
tân số
DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số
FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần
Spectrum
Trang 9
Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 10
FPGA Ficld Programmable Gate Array Ming công lập trình được đang,
trưởng,
TGA Tpmproved Gaussian Approximation | Gan ding héa dau cải tiễn
Isl Inter Symbol Interference Nhiều xuyên ký tự
LCZ Low correlation zone “Ving tong quan chéo thấp
LESR Linear Feedback Shift Register Thanh ghi dịch hỗi tiếp tuyến tính
MAI Multiple Access Interference Nhiễu đa truy nhập
MLE Maximum-Likelihood Estimation | Ước lượng gân đúng tối da
MMSE 'Minimim Mean Square Error Phương sai tôi thiểu
PIC Parallel Interference Cancellation B6 trigt nhiéu song song
PSC [Pratary Scrambling Code đã trộn sơ cấp
OVSE Orthogonal Variable Spreading Mã trực giao cỏ hệ số trái phỏ
SGA Standard Gaussian Approximation | Gân đúng hỏa Gauss tiên chuân
Trang 11
3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ
thứ bu
BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan
BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc
CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma
CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp
ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương
TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo
tân số
DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số
FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần
Spectrum
Trang 12
DANH MỤC CÁC HINH VE
Hình 1.2 Sơ dỗ khỏi diều chế và khối giải diều chế I2888 .18 Tlinh 1.3 So dé wai phổ DSSS
Hinh 1.4 Qua trình giải trải phố và loc tin hiệu của người sử địng k từ k tín hiệu 20
Hình 1.8 Sơ dỗ khối tạo và khối thu tin hiGu TH §$ 23
Hình 1.10 Nguyên lý của đa truy nhập trải phỏ — _ Linh 1.11 Nguyên lý CDMAVITDD th 00m0 krrrreere 26
Hình 1.13 TDD-CDMA àà Ăn HHeeeeerirrre 27
Hình 2.1 Hăm tự lương quan cho chuối m (a) và chuối PN (1) 36
1Hỉnh 2.2 Mạch thanh ghi dịch đề tạo chuỗi PN
Tlinh 2.3 Bộ tạo mã với đa thức g(X) = Xố+x' + x2+x+ 1
TTình 2.4 Mạch thanh ghi tốc 46 cao g(x) = xố+ x' + x?+x+ 1
Llinh 2.7 Cay mã QVSI' được dùng, trong hệ thống co nhieerre a7
Hình 2.9 Tín hiệu sau khi được mã định kênh và mã trộn se đĐ
Trang 13Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét
é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK cà sec 35
Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN see
Tlinh 3.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69
Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user, à à sec 71 Hình 3.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron 73
Hình 3.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬
Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12 - §7
Hình 4.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12 wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 90
Hình 4.5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc
Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh
Trang 14SIC Successive Twierference Cancellation | Bộ triệt nhiều nội Hiếp,
SIGA Simplified bnproved Gaussian Gan ding hoa Gauss cai tién don
Approximation giản
SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều
SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập
TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo
thời gian
TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời
gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian
WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng
Trang 15SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều
SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập
TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo
thời gian
TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời
gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian
WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng
Trang 16DANH MUC CAC CHU VIET TAT
3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ
thứ bu
BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan
BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc
CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma
CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp
ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương
TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo
tân số
DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số
FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần
Spectrum
Trang 17
Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét
é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK cà sec 35
Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN see
Tlinh 3.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69
Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user, à à sec 71 Hình 3.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron 73
Hình 3.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬
Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12 - §7
Hình 4.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12 wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 90
Hình 4.5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc
Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh
Trang 18Hinh 3.1 So dé khéi phát và thu trong, hệ thông trải phỏ s55 we BB
Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét
é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK cà sec 35
Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN see
Tlinh 3.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69
Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user, à à sec 71 Hình 3.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron 73
Hình 3.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬
Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12 - §7
Hình 4.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12 wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 90
Hình 4.5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc
Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh
Trang 19
3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ
thứ bu
BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan
BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc
CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma
CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp
ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương
TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo
tân số
DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số
FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần
Spectrum
Trang 20
LOI CAM DOAN
Tôi xin cam doan toàn bộ nội dung được dễ cập trong luận văn “Nhiều da truy nhập trang hệ thẳng CDMA và IFCDM.1” được viết dựa trên kết quả nghiên cứu theo
dỗ cương của cả nhân tôi dưới sự hướng dẫn của T8, Tê Chí Quỳnh
Mọi thông tim và số liệu tham khảo đều được trích dẫn day đủ ngudn và sử dựng
dúng luật bản quyền quy dịnh
Tôi xm hoàn toàn chịu trách rhuiệm về nội dung luận van của mình
Hà Nội, ngày — tháng 03 năm 2012
Tiọc viên
Ngô Văn Thành
Trang 21Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 22DANH MỤC CÁC HINH VE
Hình 1.2 Sơ dỗ khỏi diều chế và khối giải diều chế I2888 .18 Tlinh 1.3 So dé wai phổ DSSS
Hinh 1.4 Qua trình giải trải phố và loc tin hiệu của người sử địng k từ k tín hiệu 20
Hình 1.8 Sơ dỗ khối tạo và khối thu tin hiGu TH §$ 23
Hình 1.10 Nguyên lý của đa truy nhập trải phỏ — _ Linh 1.11 Nguyên lý CDMAVITDD th 00m0 krrrreere 26
Hình 1.13 TDD-CDMA àà Ăn HHeeeeerirrre 27
Hình 2.1 Hăm tự lương quan cho chuối m (a) và chuối PN (1) 36
1Hỉnh 2.2 Mạch thanh ghi dịch đề tạo chuỗi PN
Tlinh 2.3 Bộ tạo mã với đa thức g(X) = Xố+x' + x2+x+ 1
TTình 2.4 Mạch thanh ghi tốc 46 cao g(x) = xố+ x' + x?+x+ 1
Llinh 2.7 Cay mã QVSI' được dùng, trong hệ thống co nhieerre a7
Hình 2.9 Tín hiệu sau khi được mã định kênh và mã trộn se đĐ
Trang 23
3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ
thứ bu
BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan
BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc
CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma
CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp
ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương
TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo
tân số
DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số
FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần
Spectrum
Trang 24
DANH MUC CAC BANG
Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 25SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều
SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập
TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo
thời gian
TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời
gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian
WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng
Trang 26DANH MUC CAC BANG
Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 27Tôi xin cam doan toàn bộ nội dung được dễ cập trong luận văn “Nhiều da truy nhập trang hệ thẳng CDMA và IFCDM.1” được viết dựa trên kết quả nghiên cứu theo
dỗ cương của cả nhân tôi dưới sự hướng dẫn của T8, Tê Chí Quỳnh
Mọi thông tim và số liệu tham khảo đều được trích dẫn day đủ ngudn và sử dựng
dúng luật bản quyền quy dịnh
Tôi xm hoàn toàn chịu trách rhuiệm về nội dung luận van của mình
Hà Nội, ngày — tháng 03 năm 2012
Tiọc viên
Ngô Văn Thành
Trang 28LOI CAM DOAN
Tôi xin cam doan toàn bộ nội dung được dễ cập trong luận văn “Nhiều da truy nhập trang hệ thẳng CDMA và IFCDM.1” được viết dựa trên kết quả nghiên cứu theo
dỗ cương của cả nhân tôi dưới sự hướng dẫn của T8, Tê Chí Quỳnh
Mọi thông tim và số liệu tham khảo đều được trích dẫn day đủ ngudn và sử dựng
dúng luật bản quyền quy dịnh
Tôi xm hoàn toàn chịu trách rhuiệm về nội dung luận van của mình
Hà Nội, ngày — tháng 03 năm 2012
Tiọc viên
Ngô Văn Thành
Trang 29SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều
SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập
TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo
thời gian
TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời
gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian
WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng
Trang 30DANH MUC CAC BANG
Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 31Hình 1.1 Hệ thống thông tin tai pho - 16
Hình 1.2 Sơ dỗ khỏi diều chế và khối giải diều chế I2888 .18 Tlinh 1.3 So dé wai phổ DSSS
Hinh 1.4 Qua trình giải trải phố và loc tin hiệu của người sử địng k từ k tín hiệu 20
Hình 1.8 Sơ dỗ khối tạo và khối thu tin hiGu TH §$ 23
Hình 1.10 Nguyên lý của đa truy nhập trải phỏ — _ Linh 1.11 Nguyên lý CDMAVITDD th 00m0 krrrreere 26
Hình 1.13 TDD-CDMA àà Ăn HHeeeeerirrre 27
Hình 2.1 Hăm tự lương quan cho chuối m (a) và chuối PN (1) 36
1Hỉnh 2.2 Mạch thanh ghi dịch đề tạo chuỗi PN
Tlinh 2.3 Bộ tạo mã với đa thức g(X) = Xố+x' + x2+x+ 1
TTình 2.4 Mạch thanh ghi tốc 46 cao g(x) = xố+ x' + x?+x+ 1
Llinh 2.7 Cay mã QVSI' được dùng, trong hệ thống co nhieerre a7
Hình 2.9 Tín hiệu sau khi được mã định kênh và mã trộn se đĐ
Trang 32Hinh 3.1 So dé khéi phát và thu trong, hệ thông trải phỏ s55 we BB
Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét
é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK cà sec 35
Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN see
Tlinh 3.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69
Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user, à à sec 71 Hình 3.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron 73
Hình 3.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬
Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12 - §7
Hình 4.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12 wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 90
Hình 4.5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc
Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh
Trang 33
3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ
thứ bu
BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan
BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc
CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma
CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp
ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương
TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo
tân số
DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số
FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần
Spectrum
Trang 34
DANH MUC CAC BANG
Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42
Trang 35SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều
SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập
TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo
thời gian
TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời
gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian
WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng
Trang 36DANH MỤC CÁC HINH VE
Hình 1.2 Sơ dỗ khỏi diều chế và khối giải diều chế I2888 .18 Tlinh 1.3 So dé wai phổ DSSS
Hinh 1.4 Qua trình giải trải phố và loc tin hiệu của người sử địng k từ k tín hiệu 20
Hình 1.8 Sơ dỗ khối tạo và khối thu tin hiGu TH §$ 23
Hình 1.10 Nguyên lý của đa truy nhập trải phỏ — _ Linh 1.11 Nguyên lý CDMAVITDD th 00m0 krrrreere 26
Hình 1.13 TDD-CDMA àà Ăn HHeeeeerirrre 27
Hình 2.1 Hăm tự lương quan cho chuối m (a) và chuối PN (1) 36
1Hỉnh 2.2 Mạch thanh ghi dịch đề tạo chuỗi PN
Tlinh 2.3 Bộ tạo mã với đa thức g(X) = Xố+x' + x2+x+ 1
TTình 2.4 Mạch thanh ghi tốc 46 cao g(x) = xố+ x' + x?+x+ 1
Llinh 2.7 Cay mã QVSI' được dùng, trong hệ thống co nhieerre a7
Hình 2.9 Tín hiệu sau khi được mã định kênh và mã trộn se đĐ
Trang 37Tôi xin cam doan toàn bộ nội dung được dễ cập trong luận văn “Nhiều da truy nhập trang hệ thẳng CDMA và IFCDM.1” được viết dựa trên kết quả nghiên cứu theo
dỗ cương của cả nhân tôi dưới sự hướng dẫn của T8, Tê Chí Quỳnh
Mọi thông tim và số liệu tham khảo đều được trích dẫn day đủ ngudn và sử dựng
dúng luật bản quyền quy dịnh
Tôi xm hoàn toàn chịu trách rhuiệm về nội dung luận van của mình
Hà Nội, ngày — tháng 03 năm 2012
Tiọc viên
Ngô Văn Thành