Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế Day sẽ là nhân
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRAN THANH VAN
NGHIEN CU'U DÀNH GIÁ TÁC DỢNG CỦA CHÍNH SÁCH QUỐC GIÁ
'TRONG LĨNH VỰC TAI CHE CHAT THAI 6 VIET NAM
Chuyên ngành: Quản lý 'Tài nguyên và Môi trường
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT QUAN LY TAL NGUYEN VA MOL TRUONG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HOC
T§ Nguyễn Đức Quảng
1à Nội - 2016
Trang 2
LỜI CAM ĐOAN
Téi xin cam đoan đề tài luận văn thạc sỹ kỹ thuậi: Nghiên cứu đánh giả tắc động của chính sách quốc gia trong lĩnh vực tái chế chất thải ở Việt Nam là do
tôi thực hiện với sự hướng dan cia TS Nguyén Duc Quang Day không phải là bản
sao chép của bắt kỳ muội cá nhận, tổ chức nào Các số liệu, nguồn thông tin trong
Luận văn la do tôi nghiên cửu tải liệu, trích dẫn, tính toán vá đánh gia
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung mà tôi đã trình bày
trong Luan vin may
Hà Nội, ngày 15 thắng 9 năm 2016
HỌC VIÊN
'Trần Thanh Vân
Trang 3TỜI CẮM ƠN
Trời đầu tiên, tôi xi được bày tổ lòng biết ơn sâu sắc đến TS Nguyễn Đức Quảng, người trực tiếp hướng dẫn tôi thực hiện Luận văn, người luôn quan tâm, động viên, giứp đỡ tôi trong suốt quả trình làm Luận văn
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân [rảnh tới toàn thể các thầy cô giáo cũa Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, trưởng Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang bị
cho tôi những kiên thức bẻ ích, thiết thực cũng như sự nhiệt tỉnh, ân cần đạy bảo
trong những năm vừa qua
Tôi xin chân thảnh căm ơn Viện đào tạo Sau đại học đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong, quả trình học tập, nghiên cửu và hoàn thành Tuiận văn
6 lrên
Tôi cũng xin châu thành gii lời cảm ơn đến các cơ quam, cơ sở lái c
địa bản tỉnh Nghệ An đã tạo điều kiện thuận lợi để tôi có được những thông tin, tài
liêu quý bảu phục vụ cho Luận văn thạc sỹ này
Trang 4DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TAT
TU VIET TAT TIENG VIET
QLMT Quản lý môi trường
¡QÐ-UBND ¡: Quyết định - Ủy ban nhân din
LTƠN L; Tiêu chuẩn ngành
Trang 65 Cáo phương pháp nghiên cửu 3 CHUONG 1 TONG QUAK VE HOAT BONG TAT CHE CHAT THAT 4 1.1 loạt động tải chế chất thấi ni reeieer 4 1.1.1 Các khái niệm - - - 4
1.1.3 Hoạt động lái chế chất thải ở các nước lrên thế giới 5
1.1.3 Tloat dang tai ché chat thai & Vit NAM occas essecssesssseeesseeeiin
1.1.4 Lợi ieh của hoạt động tái chế chất thải - - 15
2 Hiển trạng hệ thống các chính sách hên quan đến lĩnh vực tải chế chất thải 1§ 1.2.1 Các chỉnh sách mang tính định hướng, giải pháp phát triển 8
1.22 Các chính sách được bạn hành dưới dạng công cụ điều hành 20
1,3 Các vẫn dễ tổn tại trong hoạt dộng tái chế chất thai hiền nay
1.4 Các công cụ đánh giá chính sách tennis 2Ô
1.41 Các phương phương/công cụ được áp dụng - 26
1.4.2 Các tiêu chỉ lựa chọn phương pháp phủ hợp trong diễu kiện Việt Nam 31
2.1 Các phương pháp áp đụng đẻ đánh giá các chính sách liên quan đền tái chế chất
ngày 22/5/2015 đối với thụ bồi, xứ lý sản phẩm thải bỏ 33
3.2.1 Mô hình phân tích SWOT cieiierreree M
2.23 Phương pháp đánh giá tổng hợp DPSTR - - 35
Trang 7MO PAU
1 Lý do chọn để tài
Tái chế, tải sử dụng các nguồn phé thái lả xu hướng chung cua thé giới đã được các nước phát triển thực hiện tù lâu Trong định hướng phát triển của Việt Tam (Agends 21) cũng khuyến khích sử dụng tiết kiêm tải nguyên, năng lượng, sữ dụng các sản phẩm vả bao bị không gây hại đến mỗi trường, giảm tôi đa chất thái
độc hại và khó phân hủy, tái ché va sir dung các sẵn phẩm tái chế Tuy nhiên, cho
đến thời điểm biện nay, hoại động lái chế chất thải nói chưng van còn nhỏ lẻ, phần lớn mang tính tụ phát, chưa được quan lý và kiểm soát chặt chế nên có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trưởng rất cao
Sự phát trién trong Tinh vue tdi ché chat (hai c@ su lac động của các yến lố trình độ kỹ thuật, công nghệ, thị trường vốn, kết câu hạ tẳng, nguồn nhân lực Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế
Day sẽ là nhân tố má đề tải đi sâu nghiên cửu,
Trong chiên lược về quản lý tổng hợp ƠTR đến năm 2025, tâm nhìn đến năm
2050 đã dược Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt tại Quyết dịnh số 2149/QĐ-TTg
ngày 17/12/2009, nhân mạnh việc đặt ra mục tiêu đến năm 2025, 100% các đồ thị
có công trình lái chế CTR thục hiện phân loại tại hộ gia đình, 100% Ling lượng CYR sinh hoat dé thi va tai cdc ling nghề dược tha gom và xứ lý theo dung tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Trong nhiều năm qua, lĩnh vực tải chế chất thải đã nhận được nhiều sự quan
tâm của Đăng vả Nhà nước, thể hiện bằng, các chỉnh sách, pháp luật về tải chế đã
được quy định trang Luật 3VIMT 2014 và các văn bản hướng dẫn, đặc biệt lả trong, Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tưởng Chính phủ quy định
vẻ thu hồi, xử lý sân phẩm thải bỏ Tuy nhiên, thực tế cho thấy nhiều chính sách của
hà nước chưa đồng bộ, thường xuyên phải bố sung sửa đổi, thậm chí chưa thích
hợp, khó thực lu gây bế tắc trong hoại động thực tiễn Mặt khác, nhiều vấn đề liên
Trang 8DANH MỤC HỈNH
Tình 1.1 Các chất thậi có thẻ tải sử dụng, tái chế - 15
Hình 1.2 Các văn bản chủ yếu thúc dây tải chế CTE hiện hành cesses 20)
Tinh 1.3 Mô hình DPSIR 29
Tình 1.4 Mô hình khung LỚA và các bước thực hiệu 30 Hình 2.1 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng mô hình phân tích SWOT ~ ~ - 34 Tình 22 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chỉnh sách bằng phường pháp phân tích đỏng vật chất M BS Hình 23 Quy trình thục hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng phương pháp
phan tích mở hình DPSTR - - - - 36
TRình 3.1 Các dòng chảy vật liệu của các thiết bị điện tử gia đụng, 56
Hình 3.2 Sơ đề đánh giá đông CTĐT tử theo mô hình DPSIR - 61
Tình 33: Mô hình quấn lý, thu gom chất thải điên — điền t 78
vi
Trang 9
3.1 Danh giá hệ thống chính sách thúc đây lĩnh vực tái chế chất thái 37
3.1.1 Về xây đựng các chỉ tiêu, nội dung của hoạt động tái chế - 37
3.1.2 Về tạo nguồn nguyên liệu dầu vào cho hoạt dộng tải chế _
3.1.4 Về hỗ trợ hoạt động tái chế cover se TỦ
3.2 Áp dụng các công cụ đã lựa chọn đánh giá tác động của Quyết định số
16/QD/2015-TTg đổi vải thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ - - AT
3.2.1 Phương pháp phân tích SWOT - 30 3.2.2 Phương pháp phân tích dòng vật liệu 54 3.3.3 Sử dụng mô hình đánh giá tống hợp DPSIR 60 3.3 Nghiên cứu điển hình tại địa bản tĩnh Nghệ An - - 70
3.1 Kết quả đánh giá và các giải pháp để xuất eo TA
Trang 10DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TAT
TU VIET TAT TIENG VIET
QLMT Quản lý môi trường
¡QÐ-UBND ¡: Quyết định - Ủy ban nhân din
LTƠN L; Tiêu chuẩn ngành
Trang 11TU VIET TAT TIENG ANH
CBA (Coat Benefit Analysis)“ Phan tich chi phi lai ich
Pressure-State-Impact- Phương pháp Dánh giả tổng hợp
Response)
PRIA” (Environmental Impact): Phuong pháp đánh giá tác động môi
EPR (Extended Produetion Hệ thống trách nhiệm nhà sản xuất kéo
CRRA (Rvirommental Risk
"Phương pháp phân tích rúi ro môi trường
Asessment)
“Impact Tae dòng
LOA (Imput - Output Analysis) | ; Phương pháp phân tích đầu vào - đầu ra
MCA (Mult Criteria Analysis) : Phản tích đa tiêu chuẩn
MIA (Material Flow Analysis) |: Phương pháp phân tích dòng vật liệu
QUCD 'Tễ chức hợp 'Tác và Phát triển kính tế
Satisfactory OS Théa man
‘State ¡Hiển trang
¡ Threats |: Thach thie
“Response “Ung pho
iv
Trang 12DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73
Trang 135 Cáo phương pháp nghiên cửu 3 CHUONG 1 TONG QUAK VE HOAT BONG TAT CHE CHAT THAT 4 1.1 loạt động tải chế chất thấi ni reeieer 4 1.1.1 Các khái niệm - - - 4
1.1.3 Hoạt động lái chế chất thải ở các nước lrên thế giới 5
1.1.3 Tloat dang tai ché chat thai & Vit NAM occas essecssesssseeesseeeiin
1.1.4 Lợi ieh của hoạt động tái chế chất thải - - 15
2 Hiển trạng hệ thống các chính sách hên quan đến lĩnh vực tải chế chất thải 1§ 1.2.1 Các chỉnh sách mang tính định hướng, giải pháp phát triển 8
1.22 Các chính sách được bạn hành dưới dạng công cụ điều hành 20
1,3 Các vẫn dễ tổn tại trong hoạt dộng tái chế chất thai hiền nay
1.4 Các công cụ đánh giá chính sách tennis 2Ô
1.41 Các phương phương/công cụ được áp dụng - 26
1.4.2 Các tiêu chỉ lựa chọn phương pháp phủ hợp trong diễu kiện Việt Nam 31
2.1 Các phương pháp áp đụng đẻ đánh giá các chính sách liên quan đền tái chế chất
ngày 22/5/2015 đối với thụ bồi, xứ lý sản phẩm thải bỏ 33
3.2.1 Mô hình phân tích SWOT cieiierreree M
2.23 Phương pháp đánh giá tổng hợp DPSTR - - 35
Trang 14DANH MỤC HỈNH
Tình 1.1 Các chất thậi có thẻ tải sử dụng, tái chế - 15
Hình 1.2 Các văn bản chủ yếu thúc dây tải chế CTE hiện hành cesses 20)
Tinh 1.3 Mô hình DPSIR 29
Tình 1.4 Mô hình khung LỚA và các bước thực hiệu 30 Hình 2.1 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng mô hình phân tích SWOT ~ ~ - 34 Tình 22 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chỉnh sách bằng phường pháp phân tích đỏng vật chất M BS Hình 23 Quy trình thục hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng phương pháp
phan tích mở hình DPSTR - - - - 36
TRình 3.1 Các dòng chảy vật liệu của các thiết bị điện tử gia đụng, 56
Hình 3.2 Sơ đề đánh giá đông CTĐT tử theo mô hình DPSIR - 61
Tình 33: Mô hình quấn lý, thu gom chất thải điên — điền t 78
vi
Trang 15MO PAU
1 Lý do chọn để tài
Tái chế, tải sử dụng các nguồn phé thái lả xu hướng chung cua thé giới đã được các nước phát triển thực hiện tù lâu Trong định hướng phát triển của Việt Tam (Agends 21) cũng khuyến khích sử dụng tiết kiêm tải nguyên, năng lượng, sữ dụng các sản phẩm vả bao bị không gây hại đến mỗi trường, giảm tôi đa chất thái
độc hại và khó phân hủy, tái ché va sir dung các sẵn phẩm tái chế Tuy nhiên, cho
đến thời điểm biện nay, hoại động lái chế chất thải nói chưng van còn nhỏ lẻ, phần lớn mang tính tụ phát, chưa được quan lý và kiểm soát chặt chế nên có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trưởng rất cao
Sự phát trién trong Tinh vue tdi ché chat (hai c@ su lac động của các yến lố trình độ kỹ thuật, công nghệ, thị trường vốn, kết câu hạ tẳng, nguồn nhân lực Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế
Day sẽ là nhân tố má đề tải đi sâu nghiên cửu,
Trong chiên lược về quản lý tổng hợp ƠTR đến năm 2025, tâm nhìn đến năm
2050 đã dược Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt tại Quyết dịnh số 2149/QĐ-TTg
ngày 17/12/2009, nhân mạnh việc đặt ra mục tiêu đến năm 2025, 100% các đồ thị
có công trình lái chế CTR thục hiện phân loại tại hộ gia đình, 100% Ling lượng CYR sinh hoat dé thi va tai cdc ling nghề dược tha gom và xứ lý theo dung tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Trong nhiều năm qua, lĩnh vực tải chế chất thải đã nhận được nhiều sự quan
tâm của Đăng vả Nhà nước, thể hiện bằng, các chỉnh sách, pháp luật về tải chế đã
được quy định trang Luật 3VIMT 2014 và các văn bản hướng dẫn, đặc biệt lả trong, Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tưởng Chính phủ quy định
vẻ thu hồi, xử lý sân phẩm thải bỏ Tuy nhiên, thực tế cho thấy nhiều chính sách của
hà nước chưa đồng bộ, thường xuyên phải bố sung sửa đổi, thậm chí chưa thích
hợp, khó thực lu gây bế tắc trong hoại động thực tiễn Mặt khác, nhiều vấn đề liên
Trang 16DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73
Trang 17DANH MỤC HỈNH
Tình 1.1 Các chất thậi có thẻ tải sử dụng, tái chế - 15
Hình 1.2 Các văn bản chủ yếu thúc dây tải chế CTE hiện hành cesses 20)
Tinh 1.3 Mô hình DPSIR 29
Tình 1.4 Mô hình khung LỚA và các bước thực hiệu 30 Hình 2.1 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng mô hình phân tích SWOT ~ ~ - 34 Tình 22 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chỉnh sách bằng phường pháp phân tích đỏng vật chất M BS Hình 23 Quy trình thục hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng phương pháp
phan tích mở hình DPSTR - - - - 36
TRình 3.1 Các dòng chảy vật liệu của các thiết bị điện tử gia đụng, 56
Hình 3.2 Sơ đề đánh giá đông CTĐT tử theo mô hình DPSIR - 61
Tình 33: Mô hình quấn lý, thu gom chất thải điên — điền t 78
vi
Trang 185 Cáo phương pháp nghiên cửu 3 CHUONG 1 TONG QUAK VE HOAT BONG TAT CHE CHAT THAT 4 1.1 loạt động tải chế chất thấi ni reeieer 4 1.1.1 Các khái niệm - - - 4
1.1.3 Hoạt động lái chế chất thải ở các nước lrên thế giới 5
1.1.3 Tloat dang tai ché chat thai & Vit NAM occas essecssesssseeesseeeiin
1.1.4 Lợi ieh của hoạt động tái chế chất thải - - 15
2 Hiển trạng hệ thống các chính sách hên quan đến lĩnh vực tải chế chất thải 1§ 1.2.1 Các chỉnh sách mang tính định hướng, giải pháp phát triển 8
1.22 Các chính sách được bạn hành dưới dạng công cụ điều hành 20
1,3 Các vẫn dễ tổn tại trong hoạt dộng tái chế chất thai hiền nay
1.4 Các công cụ đánh giá chính sách tennis 2Ô
1.41 Các phương phương/công cụ được áp dụng - 26
1.4.2 Các tiêu chỉ lựa chọn phương pháp phủ hợp trong diễu kiện Việt Nam 31
2.1 Các phương pháp áp đụng đẻ đánh giá các chính sách liên quan đền tái chế chất
ngày 22/5/2015 đối với thụ bồi, xứ lý sản phẩm thải bỏ 33
3.2.1 Mô hình phân tích SWOT cieiierreree M
2.23 Phương pháp đánh giá tổng hợp DPSTR - - 35
Trang 19TU VIET TAT TIENG ANH
CBA (Coat Benefit Analysis)“ Phan tich chi phi lai ich
Pressure-State-Impact- Phương pháp Dánh giả tổng hợp
Response)
PRIA” (Environmental Impact): Phuong pháp đánh giá tác động môi
EPR (Extended Produetion Hệ thống trách nhiệm nhà sản xuất kéo
CRRA (Rvirommental Risk
"Phương pháp phân tích rúi ro môi trường
Asessment)
“Impact Tae dòng
LOA (Imput - Output Analysis) | ; Phương pháp phân tích đầu vào - đầu ra
MCA (Mult Criteria Analysis) : Phản tích đa tiêu chuẩn
MIA (Material Flow Analysis) |: Phương pháp phân tích dòng vật liệu
QUCD 'Tễ chức hợp 'Tác và Phát triển kính tế
Satisfactory OS Théa man
‘State ¡Hiển trang
¡ Threats |: Thach thie
“Response “Ung pho
iv
Trang 20TU VIET TAT TIENG ANH
CBA (Coat Benefit Analysis)“ Phan tich chi phi lai ich
Pressure-State-Impact- Phương pháp Dánh giả tổng hợp
Response)
PRIA” (Environmental Impact): Phuong pháp đánh giá tác động môi
EPR (Extended Produetion Hệ thống trách nhiệm nhà sản xuất kéo
CRRA (Rvirommental Risk
"Phương pháp phân tích rúi ro môi trường
Asessment)
“Impact Tae dòng
LOA (Imput - Output Analysis) | ; Phương pháp phân tích đầu vào - đầu ra
MCA (Mult Criteria Analysis) : Phản tích đa tiêu chuẩn
MIA (Material Flow Analysis) |: Phương pháp phân tích dòng vật liệu
QUCD 'Tễ chức hợp 'Tác và Phát triển kính tế
Satisfactory OS Théa man
‘State ¡Hiển trang
¡ Threats |: Thach thie
“Response “Ung pho
iv
Trang 21MO PAU
1 Lý do chọn để tài
Tái chế, tải sử dụng các nguồn phé thái lả xu hướng chung cua thé giới đã được các nước phát triển thực hiện tù lâu Trong định hướng phát triển của Việt Tam (Agends 21) cũng khuyến khích sử dụng tiết kiêm tải nguyên, năng lượng, sữ dụng các sản phẩm vả bao bị không gây hại đến mỗi trường, giảm tôi đa chất thái
độc hại và khó phân hủy, tái ché va sir dung các sẵn phẩm tái chế Tuy nhiên, cho
đến thời điểm biện nay, hoại động lái chế chất thải nói chưng van còn nhỏ lẻ, phần lớn mang tính tụ phát, chưa được quan lý và kiểm soát chặt chế nên có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trưởng rất cao
Sự phát trién trong Tinh vue tdi ché chat (hai c@ su lac động của các yến lố trình độ kỹ thuật, công nghệ, thị trường vốn, kết câu hạ tẳng, nguồn nhân lực Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế
Day sẽ là nhân tố má đề tải đi sâu nghiên cửu,
Trong chiên lược về quản lý tổng hợp ƠTR đến năm 2025, tâm nhìn đến năm
2050 đã dược Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt tại Quyết dịnh số 2149/QĐ-TTg
ngày 17/12/2009, nhân mạnh việc đặt ra mục tiêu đến năm 2025, 100% các đồ thị
có công trình lái chế CTR thục hiện phân loại tại hộ gia đình, 100% Ling lượng CYR sinh hoat dé thi va tai cdc ling nghề dược tha gom và xứ lý theo dung tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Trong nhiều năm qua, lĩnh vực tải chế chất thải đã nhận được nhiều sự quan
tâm của Đăng vả Nhà nước, thể hiện bằng, các chỉnh sách, pháp luật về tải chế đã
được quy định trang Luật 3VIMT 2014 và các văn bản hướng dẫn, đặc biệt lả trong, Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tưởng Chính phủ quy định
vẻ thu hồi, xử lý sân phẩm thải bỏ Tuy nhiên, thực tế cho thấy nhiều chính sách của
hà nước chưa đồng bộ, thường xuyên phải bố sung sửa đổi, thậm chí chưa thích
hợp, khó thực lu gây bế tắc trong hoại động thực tiễn Mặt khác, nhiều vấn đề liên
Trang 225 Cáo phương pháp nghiên cửu 3 CHUONG 1 TONG QUAK VE HOAT BONG TAT CHE CHAT THAT 4 1.1 loạt động tải chế chất thấi ni reeieer 4 1.1.1 Các khái niệm - - - 4
1.1.3 Hoạt động lái chế chất thải ở các nước lrên thế giới 5
1.1.3 Tloat dang tai ché chat thai & Vit NAM occas essecssesssseeesseeeiin
1.1.4 Lợi ieh của hoạt động tái chế chất thải - - 15
2 Hiển trạng hệ thống các chính sách hên quan đến lĩnh vực tải chế chất thải 1§ 1.2.1 Các chỉnh sách mang tính định hướng, giải pháp phát triển 8
1.22 Các chính sách được bạn hành dưới dạng công cụ điều hành 20
1,3 Các vẫn dễ tổn tại trong hoạt dộng tái chế chất thai hiền nay
1.4 Các công cụ đánh giá chính sách tennis 2Ô
1.41 Các phương phương/công cụ được áp dụng - 26
1.4.2 Các tiêu chỉ lựa chọn phương pháp phủ hợp trong diễu kiện Việt Nam 31
2.1 Các phương pháp áp đụng đẻ đánh giá các chính sách liên quan đền tái chế chất
ngày 22/5/2015 đối với thụ bồi, xứ lý sản phẩm thải bỏ 33
3.2.1 Mô hình phân tích SWOT cieiierreree M
2.23 Phương pháp đánh giá tổng hợp DPSTR - - 35
Trang 23DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73
Trang 24DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TAT
TU VIET TAT TIENG VIET
QLMT Quản lý môi trường
¡QÐ-UBND ¡: Quyết định - Ủy ban nhân din
LTƠN L; Tiêu chuẩn ngành
Trang 25DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73
Trang 26DANH MỤC HỈNH
Tình 1.1 Các chất thậi có thẻ tải sử dụng, tái chế - 15
Hình 1.2 Các văn bản chủ yếu thúc dây tải chế CTE hiện hành cesses 20)
Tình 1.4 Mô hình khung LỚA và các bước thực hiệu 30
Hình 2.1 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng mô hình phân
vi
Trang 27DANH MỤC HỈNH
Tình 1.1 Các chất thậi có thẻ tải sử dụng, tái chế - 15
Hình 1.2 Các văn bản chủ yếu thúc dây tải chế CTE hiện hành cesses 20)
Tình 1.4 Mô hình khung LỚA và các bước thực hiệu 30
Hình 2.1 Quy trình thực hiện nghiên cứu đánh giá chính sách bằng mô hình phân
vi
Trang 28MO PAU
1 Lý do chọn để tài
Tái chế, tải sử dụng các nguồn phé thái lả xu hướng chung cua thé giới đã được các nước phát triển thực hiện tù lâu Trong định hướng phát triển của Việt Tam (Agends 21) cũng khuyến khích sử dụng tiết kiêm tải nguyên, năng lượng, sữ dụng các sản phẩm vả bao bị không gây hại đến mỗi trường, giảm tôi đa chất thái
độc hại và khó phân hủy, tái ché va sir dung các sẵn phẩm tái chế Tuy nhiên, cho
đến thời điểm biện nay, hoại động lái chế chất thải nói chưng van còn nhỏ lẻ, phần lớn mang tính tụ phát, chưa được quan lý và kiểm soát chặt chế nên có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trưởng rất cao
Sự phát trién trong Tinh vue tdi ché chat (hai c@ su lac động của các yến lố trình độ kỹ thuật, công nghệ, thị trường vốn, kết câu hạ tẳng, nguồn nhân lực Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế
Day sẽ là nhân tố má đề tải đi sâu nghiên cửu,
Trong chiên lược về quản lý tổng hợp ƠTR đến năm 2025, tâm nhìn đến năm
2050 đã dược Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt tại Quyết dịnh số 2149/QĐ-TTg
ngày 17/12/2009, nhân mạnh việc đặt ra mục tiêu đến năm 2025, 100% các đồ thị
có công trình lái chế CTR thục hiện phân loại tại hộ gia đình, 100% Ling lượng CYR sinh hoat dé thi va tai cdc ling nghề dược tha gom và xứ lý theo dung tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Trong nhiều năm qua, lĩnh vực tải chế chất thải đã nhận được nhiều sự quan
tâm của Đăng vả Nhà nước, thể hiện bằng, các chỉnh sách, pháp luật về tải chế đã
được quy định trang Luật 3VIMT 2014 và các văn bản hướng dẫn, đặc biệt lả trong, Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tưởng Chính phủ quy định
vẻ thu hồi, xử lý sân phẩm thải bỏ Tuy nhiên, thực tế cho thấy nhiều chính sách của
hà nước chưa đồng bộ, thường xuyên phải bố sung sửa đổi, thậm chí chưa thích
hợp, khó thực lu gây bế tắc trong hoại động thực tiễn Mặt khác, nhiều vấn đề liên
Trang 295 Cáo phương pháp nghiên cửu 3 CHUONG 1 TONG QUAK VE HOAT BONG TAT CHE CHAT THAT 4 1.1 loạt động tải chế chất thấi ni reeieer 4 1.1.1 Các khái niệm - - - 4
1.1.3 Hoạt động lái chế chất thải ở các nước lrên thế giới 5
1.1.3 Tloat dang tai ché chat thai & Vit NAM occas essecssesssseeesseeeiin
1.1.4 Lợi ieh của hoạt động tái chế chất thải - - 15
2 Hiển trạng hệ thống các chính sách hên quan đến lĩnh vực tải chế chất thải 1§ 1.2.1 Các chỉnh sách mang tính định hướng, giải pháp phát triển 8
1.22 Các chính sách được bạn hành dưới dạng công cụ điều hành 20
1,3 Các vẫn dễ tổn tại trong hoạt dộng tái chế chất thai hiền nay
1.4 Các công cụ đánh giá chính sách tennis 2Ô
1.41 Các phương phương/công cụ được áp dụng - 26
1.4.2 Các tiêu chỉ lựa chọn phương pháp phủ hợp trong diễu kiện Việt Nam 31
2.1 Các phương pháp áp đụng đẻ đánh giá các chính sách liên quan đền tái chế chất
ngày 22/5/2015 đối với thụ bồi, xứ lý sản phẩm thải bỏ 33
3.2.1 Mô hình phân tích SWOT cieiierreree M
2.23 Phương pháp đánh giá tổng hợp DPSTR - - 35
Trang 30MO PAU
1 Lý do chọn để tài
Tái chế, tải sử dụng các nguồn phé thái lả xu hướng chung cua thé giới đã được các nước phát triển thực hiện tù lâu Trong định hướng phát triển của Việt Tam (Agends 21) cũng khuyến khích sử dụng tiết kiêm tải nguyên, năng lượng, sữ dụng các sản phẩm vả bao bị không gây hại đến mỗi trường, giảm tôi đa chất thái
độc hại và khó phân hủy, tái ché va sir dung các sẵn phẩm tái chế Tuy nhiên, cho
đến thời điểm biện nay, hoại động lái chế chất thải nói chưng van còn nhỏ lẻ, phần lớn mang tính tụ phát, chưa được quan lý và kiểm soát chặt chế nên có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trưởng rất cao
Sự phát trién trong Tinh vue tdi ché chat (hai c@ su lac động của các yến lố trình độ kỹ thuật, công nghệ, thị trường vốn, kết câu hạ tẳng, nguồn nhân lực Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế
Day sẽ là nhân tố má đề tải đi sâu nghiên cửu,
Trong chiên lược về quản lý tổng hợp ƠTR đến năm 2025, tâm nhìn đến năm
2050 đã dược Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt tại Quyết dịnh số 2149/QĐ-TTg
ngày 17/12/2009, nhân mạnh việc đặt ra mục tiêu đến năm 2025, 100% các đồ thị
có công trình lái chế CTR thục hiện phân loại tại hộ gia đình, 100% Ling lượng CYR sinh hoat dé thi va tai cdc ling nghề dược tha gom và xứ lý theo dung tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Trong nhiều năm qua, lĩnh vực tải chế chất thải đã nhận được nhiều sự quan
tâm của Đăng vả Nhà nước, thể hiện bằng, các chỉnh sách, pháp luật về tải chế đã
được quy định trang Luật 3VIMT 2014 và các văn bản hướng dẫn, đặc biệt lả trong, Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tưởng Chính phủ quy định
vẻ thu hồi, xử lý sân phẩm thải bỏ Tuy nhiên, thực tế cho thấy nhiều chính sách của
hà nước chưa đồng bộ, thường xuyên phải bố sung sửa đổi, thậm chí chưa thích
hợp, khó thực lu gây bế tắc trong hoại động thực tiễn Mặt khác, nhiều vấn đề liên
Trang 31MO PAU
1 Lý do chọn để tài
Tái chế, tải sử dụng các nguồn phé thái lả xu hướng chung cua thé giới đã được các nước phát triển thực hiện tù lâu Trong định hướng phát triển của Việt Tam (Agends 21) cũng khuyến khích sử dụng tiết kiêm tải nguyên, năng lượng, sữ dụng các sản phẩm vả bao bị không gây hại đến mỗi trường, giảm tôi đa chất thái
độc hại và khó phân hủy, tái ché va sir dung các sẵn phẩm tái chế Tuy nhiên, cho
đến thời điểm biện nay, hoại động lái chế chất thải nói chưng van còn nhỏ lẻ, phần lớn mang tính tụ phát, chưa được quan lý và kiểm soát chặt chế nên có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trưởng rất cao
Sự phát trién trong Tinh vue tdi ché chat (hai c@ su lac động của các yến lố trình độ kỹ thuật, công nghệ, thị trường vốn, kết câu hạ tẳng, nguồn nhân lực Trong, khi đó nhân tổ về cơ chế chỉnh sách lại hoàn toàn chủ quan có thế nghiên cứu, xây đựng cho phủ hợp đễ tác động vào tải cổ các yếu tổ ảnh hưởng đến lĩnh vực tái chế
Day sẽ là nhân tố má đề tải đi sâu nghiên cửu,
Trong chiên lược về quản lý tổng hợp ƠTR đến năm 2025, tâm nhìn đến năm
2050 đã dược Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt tại Quyết dịnh số 2149/QĐ-TTg
ngày 17/12/2009, nhân mạnh việc đặt ra mục tiêu đến năm 2025, 100% các đồ thị
có công trình lái chế CTR thục hiện phân loại tại hộ gia đình, 100% Ling lượng CYR sinh hoat dé thi va tai cdc ling nghề dược tha gom và xứ lý theo dung tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Trong nhiều năm qua, lĩnh vực tải chế chất thải đã nhận được nhiều sự quan
tâm của Đăng vả Nhà nước, thể hiện bằng, các chỉnh sách, pháp luật về tải chế đã
được quy định trang Luật 3VIMT 2014 và các văn bản hướng dẫn, đặc biệt lả trong, Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tưởng Chính phủ quy định
vẻ thu hồi, xử lý sân phẩm thải bỏ Tuy nhiên, thực tế cho thấy nhiều chính sách của
hà nước chưa đồng bộ, thường xuyên phải bố sung sửa đổi, thậm chí chưa thích
hợp, khó thực lu gây bế tắc trong hoại động thực tiễn Mặt khác, nhiều vấn đề liên
Trang 32DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TAT
TU VIET TAT TIENG VIET
QLMT Quản lý môi trường
¡QÐ-UBND ¡: Quyết định - Ủy ban nhân din
LTƠN L; Tiêu chuẩn ngành
Trang 33
3.1 Danh giá hệ thống chính sách thúc đây lĩnh vực tái chế chất thái 37
3.1.1 Về xây đựng các chỉ tiêu, nội dung của hoạt động tái chế - 37
3.1.2 Về tạo nguồn nguyên liệu dầu vào cho hoạt dộng tải chế _
3.1.4 Về hỗ trợ hoạt động tái chế cover se TỦ
3.2 Áp dụng các công cụ đã lựa chọn đánh giá tác động của Quyết định số
16/QD/2015-TTg đổi vải thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ - - AT
3.2.1 Phương pháp phân tích SWOT - 30 3.2.2 Phương pháp phân tích dòng vật liệu 54 3.3.3 Sử dụng mô hình đánh giá tống hợp DPSIR 60 3.3 Nghiên cứu điển hình tại địa bản tĩnh Nghệ An - - 70
3.1 Kết quả đánh giá và các giải pháp để xuất eo TA
Trang 34DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TAT
TU VIET TAT TIENG VIET
QLMT Quản lý môi trường
¡QÐ-UBND ¡: Quyết định - Ủy ban nhân din
LTƠN L; Tiêu chuẩn ngành
Trang 355 Cáo phương pháp nghiên cửu 3 CHUONG 1 TONG QUAK VE HOAT BONG TAT CHE CHAT THAT 4 1.1 loạt động tải chế chất thấi ni reeieer 4 1.1.1 Các khái niệm - - - 4
1.1.3 Hoạt động lái chế chất thải ở các nước lrên thế giới 5
1.1.3 Tloat dang tai ché chat thai & Vit NAM occas essecssesssseeesseeeiin
1.1.4 Lợi ieh của hoạt động tái chế chất thải - - 15
2 Hiển trạng hệ thống các chính sách hên quan đến lĩnh vực tải chế chất thải 1§ 1.2.1 Các chỉnh sách mang tính định hướng, giải pháp phát triển 8
1.22 Các chính sách được bạn hành dưới dạng công cụ điều hành 20
1,3 Các vẫn dễ tổn tại trong hoạt dộng tái chế chất thai hiền nay
1.4 Các công cụ đánh giá chính sách tennis 2Ô
1.41 Các phương phương/công cụ được áp dụng - 26
1.4.2 Các tiêu chỉ lựa chọn phương pháp phủ hợp trong diễu kiện Việt Nam 31
2.1 Các phương pháp áp đụng đẻ đánh giá các chính sách liên quan đền tái chế chất
ngày 22/5/2015 đối với thụ bồi, xứ lý sản phẩm thải bỏ 33
3.2.1 Mô hình phân tích SWOT cieiierreree M
2.23 Phương pháp đánh giá tổng hợp DPSTR - - 35
Trang 36DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73
Trang 37DANH MỤC BẰNG
Bảng 1.1 Lượng nguyên liệu thu hỏi được từ hoạt động tái chế chất thải đồ thị ở
Tăng 1.2 Tổng hợp dự báo tổng khối lượng chất thải rắn trên cả nước đến năm
Bang 3.1 Các chỉ tiêu về tái chế chất thải rằn qua các mốc thời gian 37
Bang 3.2 Trich nhidin cia cae bén Hiến quam trước và sau khi bạn hành Quyết định
Bang 3.3 Phân tích các điểm mạnh, điểm yếu và các cơ hội thách thức bằng,
Bang 3.4 Lượng vật liệu thu được trong các thiết bị điện tử gia dụng, 55
tảng 3.5 Lợi nhuận của quá trình tháo đỡ các thiết Bị điện tử gia dụng, 37
Bang 3.6 Két qua dicu traiphỏng vẫn một số đổi tượng vẻ Quyết định số
Bang 3.7 Kết quả kháo sắt về Linh khá tì gủa chính sách - 73