Dựa trên cơ sở của việc nghiên cửu và đề xuất một phương pháp nhận dang khuôn mặt mới có độ chỉnh xác cao, tôi đã phát triển nghiễn cửu của mình trong một ứng đụng về quản lý nhân sự sử
Trang 1
BO GIAO DUC VA BAO TAO
TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HẢ NỌI
HO THANG THÔI
PHAT TRIEN HE THONG NHAN DANG KHUON MAT UNG DUNG
TRONG CAC Hf THONG QUAN LY NHAN ST’
Chuyên ngành: Kỹ thuật truyền thông
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Trang 2LOI CAM DOAN
'Tâi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chua từng được ai công bổ trong bất kỷ công trình nào khác
Tác giá
HỎ THĂNG THÔI
Trang 3LOT NOI DAU
Xứ lý ảnh là một lĩnh vực nghiền cứu rồng và có rất nhiều ứng đụng trong
ảnh là nhận dạng khuôn mat Kỹ thuật này cho phép chúng ta nhận dạng khuôn mặt người từ ảnh tĩnh hay
thực tế Một trong những khía cạnh nghiên cửu của xứ lý
hóa, giảm sài sẵn bay v.v
Để xây dựng được một hệ thông quản Tỷ nói chung và quản Tỷ nữtân sự nói xiêng với những đời hồi về tirùt ưu việt, hiệu quả cao cũng như đâu Đảo được các
yêu câu về an ninh khát khe, các nhà nghiên cửu và kỹ thuật đã tích hợp các công
nghệ khác nhau như công nghệ thông tin, tự động hóa, công nghệ không dây
trong cùng một hệ thông Có thể nói một trong những xu hưởng phát trễn chính của
khoa học công nghệ hiện đại đó là tổng hợp thành tựu của các lĩnh vực khác nhau
để xây dụng một hệ thẳng đáp ứng được những yêu cần ngày càng cao của sẵn xuất
và đời sông
Dựa trên cơ sở của việc nghiên cửu và đề xuất một phương pháp nhận dang khuôn mặt mới có độ chỉnh xác cao, tôi đã phát triển nghiễn cửu của mình trong một ứng đụng về quản lý nhân sự sử đựng nhận dạng khuôn mặt làm nền tảng hoạt động chính lệ thủng này đồng thời ciing là đề tài nghiên cử luận văn cao học của
tôi với tên để tải là: “Phát triển hệ thống nhận đạng khuỏn mặt ứng dụng trong các
hệ thông quản lý thiền sự”
Noi dung mi lời thực hiện lương luận vần là nghiền cứu bộ phần loại SVM, dic tung Haar sit dung trong module nhận điện khuôn mặt và nghiên cứu cơ sở lý
tk
Trang 4DANH SÁCH CAC HiNH VE
Hình 1.1 Ưu điểm của hệ thống QLNS bằng phần nêm:
Tinh 1.2 Man chế của hệ thông QI.NS truyi
thông Hình 1.3 Sơ đồ khôi hệ thống QI.NS ứng dụng nhận đụng khuôn nặt
Tinh 2.1 Dac tung haar co ban
Linh 2.2 Cac dc trung Haar mé réng
Hình 2.3 phân loại đựa trên đặc tinh haar
Tình 2.4 Phân loại mẫn sử đụng SVM thông qua mặt phẳng tối um
Tlình 2.6 Iliệu ứng khi sử dựng E = (4,#; £y)
Hình 2.7 Điều kiện giới hạn cho sự tỗi ru hóa
Hình 3.1 Quá trình hoạt động của hệ thông chứng thực sinh trắc học
Hình 32 Sơ đồ khối phương pháp Client Specific Fisherface
Hinh 3.3 Thuat toan Client Specific Fisherfaee
Hình 3.1 Mẫu lưu trữ nhân viên
TRình 3.5 Mẫu phiếu chấm công nhân viên
Linh 3.6 Mẫu bảng lương nhân viên
Hình 3.7 Biển đỗ phân cấp chức năng
Trang 51.2.2 Các chức năng cơ bản của hệ thổng ò.ss Seo LỘ
CHƯƠNG 2: MODULE NHẬN DẠNG KHUÔN MÁT
2.1 Cơ sở lý thuyết của bái toán nhân dạng khuôn mặi
2.3 Support veetor machine (SVM) csecessessisesseeusenestassessieeieeite -24
2.3.1 Bỏ phân loại SVM tuyển tính ccecererei 24
2.3.2 Bò phân loại SVM phi tuyển 222 252 225 321 xeessvev er 26
2.3.3 Mặt phân loại không li tưởng se eeeeeereeeeereee ĐỂ 2.3.4 Thuật toán SMO -cee "
Trang 61.2.2 Các chức năng cơ bản của hệ thổng ò.ss Seo LỘ
CHƯƠNG 2: MODULE NHẬN DẠNG KHUÔN MÁT
2.1 Cơ sở lý thuyết của bái toán nhân dạng khuôn mặi
2.3 Support veetor machine (SVM) csecessessisesseeusenestassessieeieeite -24
2.3.1 Bỏ phân loại SVM tuyển tính ccecererei 24
2.3.2 Bò phân loại SVM phi tuyển 222 252 225 321 xeessvev er 26
2.3.3 Mặt phân loại không li tưởng se eeeeeereeeeereee ĐỂ 2.3.4 Thuật toán SMO -cee "
Trang 71.2.2 Các chức năng cơ bản của hệ thổng ò.ss Seo LỘ
CHƯƠNG 2: MODULE NHẬN DẠNG KHUÔN MÁT
2.1 Cơ sở lý thuyết của bái toán nhân dạng khuôn mặi
2.3 Support veetor machine (SVM) csecessessisesseeusenestassessieeieeite -24
2.3.1 Bỏ phân loại SVM tuyển tính ccecererei 24
2.3.2 Bò phân loại SVM phi tuyển 222 252 225 321 xeessvev er 26
2.3.3 Mặt phân loại không li tưởng se eeeeeereeeeereee ĐỂ 2.3.4 Thuật toán SMO -cee "
Trang 84.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 91.2.2 Các chức năng cơ bản của hệ thổng ò.ss Seo LỘ
CHƯƠNG 2: MODULE NHẬN DẠNG KHUÔN MÁT
2.1 Cơ sở lý thuyết của bái toán nhân dạng khuôn mặi
2.3 Support veetor machine (SVM) csecessessisesseeusenestassessieeieeite -24
2.3.1 Bỏ phân loại SVM tuyển tính ccecererei 24
2.3.2 Bò phân loại SVM phi tuyển 222 252 225 321 xeessvev er 26
2.3.3 Mặt phân loại không li tưởng se eeeeeereeeeereee ĐỂ 2.3.4 Thuật toán SMO -cee "
Trang 10CHƯƠNG 3: MODULE CHUNG TIIUC KITUGN MAT VA PITAN MEM QUẦN LÝ NHÂN SỰ
3.1 Giới thiệu về cúc công nghệ chứng thực sinh trắc học
3.2 Tổng quan vẻ bài toán chứng thực khuôn mặt
3.2.1 Bài loán chứng thực Khuôn một và các ng dựng
3.2.2 Ưu điểm của phương pháp chứng thực khuôn rnặt
3.3 Phương pháp nhận đạng Khuôn mặt Client Specific Fisherface
3.3.1 Không gian khuôn mát và số chiêu của không gian khuôn mặt
3.3.2 Phuong phip Client Specific Fisherface
3.4 Chứng thực khuôn mặt sử dựng phương pháp Client Speciño Fisherface
3.4.1 Giá thiết cho bải toán chứng thựa
3.4.2 Thuat toan Client Specific Fishertaee
3.4.3 Quá trình chúng thực khuôn mặt sứ dựng Chent Speciie Fisher tatce 3.5 Phan mém quán lý nhân sự:
3.5.1 Giới thiệu phần mềm quản lý nhân sự
3.5.2 Phân tích và thiết kế hệ thông,
CHUONG 4: KET QUA THUC HIEN VA DANH GIA KET QUA
4.1 Module nhận điện khuôn mặt sử dụng các đặc trưng Haac
4.2 Module chứng thực khuôn rmặt
4.2.1 Lưa chọn công cụ và ngôn ngữ lập trình
4.2.2 Xây dung tap đữ liệu khuén mat
4.2.3 Triển khai phuong phap Client Specific Fisherface
4.2.4 Module tim nhận hình ảnh người sử dựng
Trang 11DANH MUC CAC TU VIET TAT
TỪ
Bee viet THUATNGU THUAT NGU
TIENG ANH TIENG VIET TAT
i BoP Block Difference of Inverse | Sai lệch khôi của xác suât
Probabilities nghich dao Block Variation of Local Sai lệch khôi của các hệ số
Correlation Coefficients tương quan cục bộ
3 DFD | Data Flow Diagram Biểu đỗ luông đữ liêu
4 ERD | Enity Relationship Diagram | Biểu đồ quan hệ thực thể
5 FD | Function Diagram Biểu đồ chức năng
6 LAN | Local Area Network Mạng nội bộ
9 | SVM _| Support Vector Machine Veoto tro giúp
Trang 12
CHƯƠNG 3: MODULE CHUNG TIIUC KITUGN MAT VA PITAN MEM QUẦN LÝ NHÂN SỰ
3.1 Giới thiệu về cúc công nghệ chứng thực sinh trắc học
3.2 Tổng quan vẻ bài toán chứng thực khuôn mặt
3.2.1 Bài loán chứng thực Khuôn một và các ng dựng
3.2.2 Ưu điểm của phương pháp chứng thực khuôn rnặt
3.3 Phương pháp nhận đạng Khuôn mặt Client Specific Fisherface
3.3.1 Không gian khuôn mát và số chiêu của không gian khuôn mặt
3.3.2 Phuong phip Client Specific Fisherface
3.4 Chứng thực khuôn mặt sử dựng phương pháp Client Speciño Fisherface
3.4.1 Giá thiết cho bải toán chứng thựa
3.4.2 Thuat toan Client Specific Fishertaee
3.4.3 Quá trình chúng thực khuôn mặt sứ dựng Chent Speciie Fisher tatce 3.5 Phan mém quán lý nhân sự:
3.5.1 Giới thiệu phần mềm quản lý nhân sự
3.5.2 Phân tích và thiết kế hệ thông,
CHUONG 4: KET QUA THUC HIEN VA DANH GIA KET QUA
4.1 Module nhận điện khuôn mặt sử dụng các đặc trưng Haac
4.2 Module chứng thực khuôn rmặt
4.2.1 Lưa chọn công cụ và ngôn ngữ lập trình
4.2.2 Xây dung tap đữ liệu khuén mat
4.2.3 Triển khai phuong phap Client Specific Fisherface
4.2.4 Module tim nhận hình ảnh người sử dựng
Trang 13Hinh 4.2 14 ngudi du tiên trong tập đỡ liệu khuôn một
Hinh 4.3 Quá tình sơ sánh ảnh thu nhận từ cattera về ảnh trong cơ sở dữ liệu
Ilinh 4.4 Giao điện đành cho người sử đụng,
1lịnh 4.5 Giao điện đảnh cho người quan ly
1ịnh 4.6 Các chức năng Danh rnục công việc, trình độ, và phòng ban
Hình 4.7 Chức năng quản lý thông tin cá nhân của nhân viên
Hình 4.8 Chức năng châm công cho nhân viên c2 52222 rertrrrrree
Hình 4.9 Chức năng aiảm sảt chứng thực
Hình 4.10 Bảo cáo về thông tin nhân viên
Hình 5.1 Các kết quả nghiên cửu đại được
Trang 14Hinh 4.2 14 ngudi du tiên trong tập đỡ liệu khuôn một
Hinh 4.3 Quá tình sơ sánh ảnh thu nhận từ cattera về ảnh trong cơ sở dữ liệu
Ilinh 4.4 Giao điện đành cho người sử đụng,
1lịnh 4.5 Giao điện đảnh cho người quan ly
1ịnh 4.6 Các chức năng Danh rnục công việc, trình độ, và phòng ban
Hình 4.7 Chức năng quản lý thông tin cá nhân của nhân viên
Hình 4.8 Chức năng châm công cho nhân viên c2 52222 rertrrrrree
Hình 4.9 Chức năng aiảm sảt chứng thực
Hình 4.10 Bảo cáo về thông tin nhân viên
Hình 5.1 Các kết quả nghiên cửu đại được
Trang 15CHƯƠNG 3: MODULE CHUNG TIIUC KITUGN MAT VA PITAN MEM QUẦN LÝ NHÂN SỰ
3.1 Giới thiệu về cúc công nghệ chứng thực sinh trắc học
3.2 Tổng quan vẻ bài toán chứng thực khuôn mặt
3.2.1 Bài loán chứng thực Khuôn một và các ng dựng
3.2.2 Ưu điểm của phương pháp chứng thực khuôn rnặt
3.3 Phương pháp nhận đạng Khuôn mặt Client Specific Fisherface
3.3.1 Không gian khuôn mát và số chiêu của không gian khuôn mặt
3.3.2 Phuong phip Client Specific Fisherface
3.4 Chứng thực khuôn mặt sử dựng phương pháp Client Speciño Fisherface
3.4.1 Giá thiết cho bải toán chứng thựa
3.4.2 Thuat toan Client Specific Fishertaee
3.4.3 Quá trình chúng thực khuôn mặt sứ dựng Chent Speciie Fisher tatce 3.5 Phan mém quán lý nhân sự:
3.5.1 Giới thiệu phần mềm quản lý nhân sự
3.5.2 Phân tích và thiết kế hệ thông,
CHUONG 4: KET QUA THUC HIEN VA DANH GIA KET QUA
4.1 Module nhận điện khuôn mặt sử dụng các đặc trưng Haac
4.2 Module chứng thực khuôn rmặt
4.2.1 Lưa chọn công cụ và ngôn ngữ lập trình
4.2.2 Xây dung tap đữ liệu khuén mat
4.2.3 Triển khai phuong phap Client Specific Fisherface
4.2.4 Module tim nhận hình ảnh người sử dựng
Trang 16DANH MUC CAC TU VIET TAT
TỪ
Bee viet THUATNGU THUAT NGU
TIENG ANH TIENG VIET TAT
i BoP Block Difference of Inverse | Sai lệch khôi của xác suât
Probabilities nghich dao Block Variation of Local Sai lệch khôi của các hệ số
Correlation Coefficients tương quan cục bộ
3 DFD | Data Flow Diagram Biểu đỗ luông đữ liêu
4 ERD | Enity Relationship Diagram | Biểu đồ quan hệ thực thể
5 FD | Function Diagram Biểu đồ chức năng
6 LAN | Local Area Network Mạng nội bộ
9 | SVM _| Support Vector Machine Veoto tro giúp
Trang 17
4.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 184.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 19CHƯƠNG 3: MODULE CHUNG TIIUC KITUGN MAT VA PITAN MEM QUẦN LÝ NHÂN SỰ
3.1 Giới thiệu về cúc công nghệ chứng thực sinh trắc học
3.2 Tổng quan vẻ bài toán chứng thực khuôn mặt
3.2.1 Bài loán chứng thực Khuôn một và các ng dựng
3.2.2 Ưu điểm của phương pháp chứng thực khuôn rnặt
3.3 Phương pháp nhận đạng Khuôn mặt Client Specific Fisherface
3.3.1 Không gian khuôn mát và số chiêu của không gian khuôn mặt
3.3.2 Phuong phip Client Specific Fisherface
3.4 Chứng thực khuôn mặt sử dựng phương pháp Client Speciño Fisherface
3.4.1 Giá thiết cho bải toán chứng thựa
3.4.2 Thuat toan Client Specific Fishertaee
3.4.3 Quá trình chúng thực khuôn mặt sứ dựng Chent Speciie Fisher tatce 3.5 Phan mém quán lý nhân sự:
3.5.1 Giới thiệu phần mềm quản lý nhân sự
3.5.2 Phân tích và thiết kế hệ thông,
CHUONG 4: KET QUA THUC HIEN VA DANH GIA KET QUA
4.1 Module nhận điện khuôn mặt sử dụng các đặc trưng Haac
4.2 Module chứng thực khuôn rmặt
4.2.1 Lưa chọn công cụ và ngôn ngữ lập trình
4.2.2 Xây dung tap đữ liệu khuén mat
4.2.3 Triển khai phuong phap Client Specific Fisherface
4.2.4 Module tim nhận hình ảnh người sử dựng
Trang 20DANH SÁCH CAC HiNH VE
Hình 1.1 Ưu điểm của hệ thống QLNS bằng phần nêm:
Tinh 1.2 Man chế của hệ thông QI.NS truyi
thông Hình 1.3 Sơ đồ khôi hệ thống QI.NS ứng dụng nhận đụng khuôn nặt
Tinh 2.1 Dac tung haar co ban
Linh 2.2 Cac dc trung Haar mé réng
Hình 2.3 phân loại đựa trên đặc tinh haar
Tình 2.4 Phân loại mẫn sử đụng SVM thông qua mặt phẳng tối um
Tlình 2.6 Iliệu ứng khi sử dựng E = (4,#; £y)
Hình 2.7 Điều kiện giới hạn cho sự tỗi ru hóa
Hình 3.1 Quá trình hoạt động của hệ thông chứng thực sinh trắc học
Hình 32 Sơ đồ khối phương pháp Client Specific Fisherface
Hinh 3.3 Thuat toan Client Specific Fisherfaee
Hình 3.1 Mẫu lưu trữ nhân viên
TRình 3.5 Mẫu phiếu chấm công nhân viên
Linh 3.6 Mẫu bảng lương nhân viên
Hình 3.7 Biển đỗ phân cấp chức năng
Trang 21thuyết của bài toán chứng thực khaén tat sit dung plang phap Client Specific
Fisherface dé xéy đựng modulc chứng thực khuôn mặt trong hệ thông, đồng thời với những kết quá tu được sau những nghiền cứu về nhận dạng khuôn mặt, tôi đã xây đựng và thiết kế một phân mềm quản lý nhân sự dựa trên việc ứng đựng cồng
nghệ nhận dạng khuôn mật
Nhằm thực hiện đầy đủ những nẻi dung đã đặt ra, hân văn được chia làm $
chương chính:
-_ Chương 1: Tổng quan về hệ thông:
- _ Chương 2: Äoelle nhận diện khuôn mặt
- _ Chương 3: Äforlle chứng thực kuân mặt và phẩn mễm quản lý nhân sr
- _ Chương 4: Kẩt quá zhực hiện và đảnh giá kết quả
-_ Chương 5: Kết luận và hướng phới triển đề tài
Qua đây, tôi xin chân thánh cắm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS.TS Nguyễn
Tiến Dong đã có những định hướng và góp ý quý báu để tôi có thê hoàn thành tốt
luận văn của mình với kết quả tốt nhất
Cudi cùng tôi xin cảm ơn các thây cô giáo ở trường Dại học Bách Khoa Hà
Nội nót chưng và các thầy cô giáo ở Viên Diện tử - Viễn thông nói riêng, cám on
gia đình và bạn bè đã giứp đố, đông viên tôi trong thoi gian vừa qua
Hà Nội, ngày tháng năm 2013
Học viên
Hỗ Thăng Thôi
Trang 22DANH SÁCH CAC HiNH VE
Hình 1.1 Ưu điểm của hệ thống QLNS bằng phần nêm:
Tinh 1.2 Man chế của hệ thông QI.NS truyi
thông Hình 1.3 Sơ đồ khôi hệ thống QI.NS ứng dụng nhận đụng khuôn nặt
Tinh 2.1 Dac tung haar co ban
Linh 2.2 Cac dc trung Haar mé réng
Hình 2.3 phân loại đựa trên đặc tinh haar
Tình 2.4 Phân loại mẫn sử đụng SVM thông qua mặt phẳng tối um
Tlình 2.6 Iliệu ứng khi sử dựng E = (4,#; £y)
Hình 2.7 Điều kiện giới hạn cho sự tỗi ru hóa
Hình 3.1 Quá trình hoạt động của hệ thông chứng thực sinh trắc học
Hình 32 Sơ đồ khối phương pháp Client Specific Fisherface
Hinh 3.3 Thuat toan Client Specific Fisherfaee
Hình 3.1 Mẫu lưu trữ nhân viên
TRình 3.5 Mẫu phiếu chấm công nhân viên
Linh 3.6 Mẫu bảng lương nhân viên
Hình 3.7 Biển đỗ phân cấp chức năng
Trang 23thuyết của bài toán chứng thực khaén tat sit dung plang phap Client Specific
Fisherface dé xéy đựng modulc chứng thực khuôn mặt trong hệ thông, đồng thời với những kết quá tu được sau những nghiền cứu về nhận dạng khuôn mặt, tôi đã xây đựng và thiết kế một phân mềm quản lý nhân sự dựa trên việc ứng đựng cồng
nghệ nhận dạng khuôn mật
Nhằm thực hiện đầy đủ những nẻi dung đã đặt ra, hân văn được chia làm $
chương chính:
-_ Chương 1: Tổng quan về hệ thông:
- _ Chương 2: Äoelle nhận diện khuôn mặt
- _ Chương 3: Äforlle chứng thực kuân mặt và phẩn mễm quản lý nhân sr
- _ Chương 4: Kẩt quá zhực hiện và đảnh giá kết quả
-_ Chương 5: Kết luận và hướng phới triển đề tài
Qua đây, tôi xin chân thánh cắm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS.TS Nguyễn
Tiến Dong đã có những định hướng và góp ý quý báu để tôi có thê hoàn thành tốt
luận văn của mình với kết quả tốt nhất
Cudi cùng tôi xin cảm ơn các thây cô giáo ở trường Dại học Bách Khoa Hà
Nội nót chưng và các thầy cô giáo ở Viên Diện tử - Viễn thông nói riêng, cám on
gia đình và bạn bè đã giứp đố, đông viên tôi trong thoi gian vừa qua
Hà Nội, ngày tháng năm 2013
Học viên
Hỗ Thăng Thôi
Trang 24thuyết của bài toán chứng thực khaén tat sit dung plang phap Client Specific
Fisherface dé xéy đựng modulc chứng thực khuôn mặt trong hệ thông, đồng thời với những kết quá tu được sau những nghiền cứu về nhận dạng khuôn mặt, tôi đã xây đựng và thiết kế một phân mềm quản lý nhân sự dựa trên việc ứng đựng cồng
nghệ nhận dạng khuôn mật
Nhằm thực hiện đầy đủ những nẻi dung đã đặt ra, hân văn được chia làm $
chương chính:
-_ Chương 1: Tổng quan về hệ thông:
- _ Chương 2: Äoelle nhận diện khuôn mặt
- _ Chương 3: Äforlle chứng thực kuân mặt và phẩn mễm quản lý nhân sr
- _ Chương 4: Kẩt quá zhực hiện và đảnh giá kết quả
-_ Chương 5: Kết luận và hướng phới triển đề tài
Qua đây, tôi xin chân thánh cắm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS.TS Nguyễn
Tiến Dong đã có những định hướng và góp ý quý báu để tôi có thê hoàn thành tốt
luận văn của mình với kết quả tốt nhất
Cudi cùng tôi xin cảm ơn các thây cô giáo ở trường Dại học Bách Khoa Hà
Nội nót chưng và các thầy cô giáo ở Viên Diện tử - Viễn thông nói riêng, cám on
gia đình và bạn bè đã giứp đố, đông viên tôi trong thoi gian vừa qua
Hà Nội, ngày tháng năm 2013
Học viên
Hỗ Thăng Thôi
Trang 25Hinh 4.2 14 ngudi du tiên trong tập đỡ liệu khuôn một
Hinh 4.3 Quá tình sơ sánh ảnh thu nhận từ cattera về ảnh trong cơ sở dữ liệu
Ilinh 4.4 Giao điện đành cho người sử đụng,
1lịnh 4.5 Giao điện đảnh cho người quan ly
1ịnh 4.6 Các chức năng Danh rnục công việc, trình độ, và phòng ban
Hình 4.7 Chức năng quản lý thông tin cá nhân của nhân viên
Hình 4.8 Chức năng châm công cho nhân viên c2 52222 rertrrrrree
Hình 4.9 Chức năng aiảm sảt chứng thực
Hình 4.10 Bảo cáo về thông tin nhân viên
Hình 5.1 Các kết quả nghiên cửu đại được
Trang 26Hinh 4.2 14 ngudi du tiên trong tập đỡ liệu khuôn một
Hinh 4.3 Quá tình sơ sánh ảnh thu nhận từ cattera về ảnh trong cơ sở dữ liệu
Ilinh 4.4 Giao điện đành cho người sử đụng,
1lịnh 4.5 Giao điện đảnh cho người quan ly
1ịnh 4.6 Các chức năng Danh rnục công việc, trình độ, và phòng ban
Hình 4.7 Chức năng quản lý thông tin cá nhân của nhân viên
Hình 4.8 Chức năng châm công cho nhân viên c2 52222 rertrrrrree
Hình 4.9 Chức năng aiảm sảt chứng thực
Hình 4.10 Bảo cáo về thông tin nhân viên
Hình 5.1 Các kết quả nghiên cửu đại được
Trang 274.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 284.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 29DANH SÁCH CAC HiNH VE
Hình 1.1 Ưu điểm của hệ thống QLNS bằng phần nêm:
Tinh 1.2 Man chế của hệ thông QI.NS truyi
thông Hình 1.3 Sơ đồ khôi hệ thống QI.NS ứng dụng nhận đụng khuôn nặt
Tinh 2.1 Dac tung haar co ban
Linh 2.2 Cac dc trung Haar mé réng
Hình 2.3 phân loại đựa trên đặc tinh haar
Tình 2.4 Phân loại mẫn sử đụng SVM thông qua mặt phẳng tối um
Tlình 2.6 Iliệu ứng khi sử dựng E = (4,#; £y)
Hình 2.7 Điều kiện giới hạn cho sự tỗi ru hóa
Hình 3.1 Quá trình hoạt động của hệ thông chứng thực sinh trắc học
Hình 32 Sơ đồ khối phương pháp Client Specific Fisherface
Hinh 3.3 Thuat toan Client Specific Fisherfaee
Hình 3.1 Mẫu lưu trữ nhân viên
TRình 3.5 Mẫu phiếu chấm công nhân viên
Linh 3.6 Mẫu bảng lương nhân viên
Hình 3.7 Biển đỗ phân cấp chức năng
Trang 30DANH SÁCH CAC HiNH VE
Hình 1.1 Ưu điểm của hệ thống QLNS bằng phần nêm:
Tinh 1.2 Man chế của hệ thông QI.NS truyi
thông Hình 1.3 Sơ đồ khôi hệ thống QI.NS ứng dụng nhận đụng khuôn nặt
Tinh 2.1 Dac tung haar co ban
Linh 2.2 Cac dc trung Haar mé réng
Hình 2.3 phân loại đựa trên đặc tinh haar
Tình 2.4 Phân loại mẫn sử đụng SVM thông qua mặt phẳng tối um
Tlình 2.6 Iliệu ứng khi sử dựng E = (4,#; £y)
Hình 2.7 Điều kiện giới hạn cho sự tỗi ru hóa
Hình 3.1 Quá trình hoạt động của hệ thông chứng thực sinh trắc học
Hình 32 Sơ đồ khối phương pháp Client Specific Fisherface
Hinh 3.3 Thuat toan Client Specific Fisherfaee
Hình 3.1 Mẫu lưu trữ nhân viên
TRình 3.5 Mẫu phiếu chấm công nhân viên
Linh 3.6 Mẫu bảng lương nhân viên
Hình 3.7 Biển đỗ phân cấp chức năng
Trang 311.2.2 Các chức năng cơ bản của hệ thổng ò.ss Seo LỘ
CHƯƠNG 2: MODULE NHẬN DẠNG KHUÔN MÁT
2.1 Cơ sở lý thuyết của bái toán nhân dạng khuôn mặi
2.3 Support veetor machine (SVM) csecessessisesseeusenestassessieeieeite -24
2.3.1 Bỏ phân loại SVM tuyển tính ccecererei 24
2.3.2 Bò phân loại SVM phi tuyển 222 252 225 321 xeessvev er 26
2.3.3 Mặt phân loại không li tưởng se eeeeeereeeeereee ĐỂ 2.3.4 Thuật toán SMO -cee "
Trang 32thuyết của bài toán chứng thực khaén tat sit dung plang phap Client Specific
Fisherface dé xéy đựng modulc chứng thực khuôn mặt trong hệ thông, đồng thời với những kết quá tu được sau những nghiền cứu về nhận dạng khuôn mặt, tôi đã xây đựng và thiết kế một phân mềm quản lý nhân sự dựa trên việc ứng đựng cồng
nghệ nhận dạng khuôn mật
Nhằm thực hiện đầy đủ những nẻi dung đã đặt ra, hân văn được chia làm $
chương chính:
-_ Chương 1: Tổng quan về hệ thông:
- _ Chương 2: Äoelle nhận diện khuôn mặt
- _ Chương 3: Äforlle chứng thực kuân mặt và phẩn mễm quản lý nhân sr
- _ Chương 4: Kẩt quá zhực hiện và đảnh giá kết quả
-_ Chương 5: Kết luận và hướng phới triển đề tài
Qua đây, tôi xin chân thánh cắm ơn thầy giáo hướng dẫn PGS.TS Nguyễn
Tiến Dong đã có những định hướng và góp ý quý báu để tôi có thê hoàn thành tốt
luận văn của mình với kết quả tốt nhất
Cudi cùng tôi xin cảm ơn các thây cô giáo ở trường Dại học Bách Khoa Hà
Nội nót chưng và các thầy cô giáo ở Viên Diện tử - Viễn thông nói riêng, cám on
gia đình và bạn bè đã giứp đố, đông viên tôi trong thoi gian vừa qua
Hà Nội, ngày tháng năm 2013
Học viên
Hỗ Thăng Thôi
Trang 33Hinh 4.2 14 ngudi du tiên trong tập đỡ liệu khuôn một
Hinh 4.3 Quá tình sơ sánh ảnh thu nhận từ cattera về ảnh trong cơ sở dữ liệu
Ilinh 4.4 Giao điện đành cho người sử đụng,
1lịnh 4.5 Giao điện đảnh cho người quan ly
1ịnh 4.6 Các chức năng Danh rnục công việc, trình độ, và phòng ban
Hình 4.7 Chức năng quản lý thông tin cá nhân của nhân viên
Hình 4.8 Chức năng châm công cho nhân viên c2 52222 rertrrrrree
Hình 4.9 Chức năng aiảm sảt chứng thực
Hình 4.10 Bảo cáo về thông tin nhân viên
Hình 5.1 Các kết quả nghiên cửu đại được
Trang 344.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 351.2.2 Các chức năng cơ bản của hệ thổng ò.ss Seo LỘ
CHƯƠNG 2: MODULE NHẬN DẠNG KHUÔN MÁT
2.1 Cơ sở lý thuyết của bái toán nhân dạng khuôn mặi
2.3 Support veetor machine (SVM) csecessessisesseeusenestassessieeieeite -24
2.3.1 Bỏ phân loại SVM tuyển tính ccecererei 24
2.3.2 Bò phân loại SVM phi tuyển 222 252 225 321 xeessvev er 26
2.3.3 Mặt phân loại không li tưởng se eeeeeereeeeereee ĐỂ 2.3.4 Thuật toán SMO -cee "
Trang 364.3 Phần mm QI.NS Ty - 5
4.3.2.1 Danh mục công việo, trình đồ và phòng ban - 38
4.3.2.3 Danh mục chim công nhân viên - ó0
4.3.2.4 Danh mục giám sát chứng thực seeceeseeoeouÔT 4.3.2.5 Danh mục báo cáo thống kẻ nhân viên
CHUONG 5 DANH GIA KET QUA CUA HE THONG VA HUONG PHAT
5.1 Kết luận và đánh giá chung về hệ thông ¬ 64
5.1.2 Dánh giá chưng về hệ thống si Øf
5.2 Hướng phát triển của để tài so se 2211111111 1esrrrxrrrrrerrreee đỔ
TAT LIEU THAM KHẢO
Trang 37CHƯƠNG 3: MODULE CHUNG TIIUC KITUGN MAT VA PITAN MEM QUẦN LÝ NHÂN SỰ
3.1 Giới thiệu về cúc công nghệ chứng thực sinh trắc học
3.2 Tổng quan vẻ bài toán chứng thực khuôn mặt
3.2.1 Bài loán chứng thực Khuôn một và các ng dựng
3.2.2 Ưu điểm của phương pháp chứng thực khuôn rnặt
3.3 Phương pháp nhận đạng Khuôn mặt Client Specific Fisherface
3.3.1 Không gian khuôn mát và số chiêu của không gian khuôn mặt
3.3.2 Phuong phip Client Specific Fisherface
3.4 Chứng thực khuôn mặt sử dựng phương pháp Client Speciño Fisherface
3.4.1 Giá thiết cho bải toán chứng thựa
3.4.2 Thuat toan Client Specific Fishertaee
3.4.3 Quá trình chúng thực khuôn mặt sứ dựng Chent Speciie Fisher tatce 3.5 Phan mém quán lý nhân sự:
3.5.1 Giới thiệu phần mềm quản lý nhân sự
3.5.2 Phân tích và thiết kế hệ thông,
CHUONG 4: KET QUA THUC HIEN VA DANH GIA KET QUA
4.1 Module nhận điện khuôn mặt sử dụng các đặc trưng Haac
4.2 Module chứng thực khuôn rmặt
4.2.1 Lưa chọn công cụ và ngôn ngữ lập trình
4.2.2 Xây dung tap đữ liệu khuén mat
4.2.3 Triển khai phuong phap Client Specific Fisherface
4.2.4 Module tim nhận hình ảnh người sử dựng