1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ quản lý an toàn thực phẩm Đối với các cơ sở dịch vụ Ăn uống trên Địa bàn thị xã phúc yên tỉnh vĩnh phúc

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở dịch vụ ăn uống trên địa bàn thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Thư
Người hướng dẫn TS. Cung Tiến Tổ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 156,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập — Tự do— Hạnh phúc BẢN XÁC NHẬN CHỈNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ và tên tác giá luận văn: Nguyễn Thị Thanh Thee Tổ tài luận văn: Quản lý an toàn

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Trang 2

BO GLAO DUC VA DAG TAO

DALHOC BACH KHOA HA NOI

NGUYÊN THỊ THANH THU

QUAN LY AN TOAN THUC PHAM DOL VO1 CAC CO SG DICH VU AN UONG TREN DIA BAN THI XA PHUC YEN,

TỈNH VĨNH PHÚC Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm

LUAN VĂN THẠC SĨ KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ THỰC PHẪM

NGƯỜI HƯỚNG IẤN KHOA HỌC

1, TS CUNG TIE TO QUYNII

Hà Nội - Năm 2016

Trang 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập — Tự do— Hạnh phúc

BẢN XÁC NHẬN CHỈNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ

Họ và tên tác giá luận văn: Nguyễn Thị Thanh Thee

Tổ tài luận văn: Quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở địch vụ ăn uống

trên địa bản thị xã Phúc Yên, nh Vĩnh Phúc

Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm

Ma sb SV:CBI40727

'Tác giá, Người hưởng dẫn khoa học và liội đẳng chấm luận văn xác nhận tác giả đã

sửa chữa, bồ sung luận văn Theo biên bản hợp Hội đồng ngày20 tháng 10 năm 2016

với các nội dụng sau:

- Bồ sung nhận xét về các kết quả thu được

Trang 4

19 Bảng 3.19 Thái dộ của người chế biến chính tại cơ sở về công tác dam bao

ATTP tai co sé

20 Bang 3.20, Tý lệ người chế biến được nghe tuyén truyén vẻ an toàn thực phẩm

qua các nguồn thông tin

21 Bảng 3.21 Tỷ lẻ người chế biển hiểu biết về NĐTP

22 Bảng 3.22 Đánh giá chưng về điều kiện co sở của một số cửa hàng trong nghiên

cứu

28 Bing 3.23 Danh gia chung về điều kiện trang thiết bị, dụng cụ chế biến, bão

quan

24 Bang 3.24 Đánh giá chúng về điền kiện về cơn người

25 Đảng 3.25 Đánh giá về diễu kiên ATTP chung của một số cơ sở kinh doanh

DVAU

26 Bang 3.26 Thông tín về công tác quần lý am toàn thực phẩm đối với các cơ sỡ

27 Bảng 3.27 Lhông tin về các lỗi chú yếu thường, gập ở một số cơ sở dược thanh kiểm tra trong năm 201 5

38 Bảng 3.28 Tỷ lệ cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn trềng được cấp giây chứng nhận cơ

sở đủ điều kiện A'LTP giai đoạn 201 1- 2015 trên địa bản

29 Hình 1.1 Con đường gây ô nhiễm sinh học vào thực phẩm

vil

Trang 5

LOT CAM DOAN

‘Ti xin cam đoan rằng số liệu vá kết quả nghiên cứu trong luận văn nảy lá

hoàn loàn trung thực và không rùng lặp với để lài khác

Tôi xin cam doan rằng, mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện Luận văn nay đã

được cảm ơn và các thông tin được trích đẫn trong Luận văn này đã được ghi rõ

Trang 6

LOT CAM ON

lôi rất vinh dự được theo học lớp thạc

Trong thời gian hai năm học (ập,

thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm Trong suốt thài gian học tập, tôi luôn

nhận âược sự giúp đỡ nhiệt bnh của các thấy, cô giáo, các đồng nghiệp, các cơ

quan, bạn bè và gia đình

Với làng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin bày tả làng biết en chân thành

tới ban Giám biệu, cáo Thấy, Cô phòng quân lộ đào tạa sau Đại học, viện Công

nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học, khoa Công nghệ thực phẩm, Quan lý chất

là PGS.TS- Cung Thị Tổ Quỳnh đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong quá

lượng Dặc biệt

tình kinh thành Ủ tưởng và hoàn chẳnh bản dễ tài này

Tôi xin trân trọng cám ơn bạn Giảm đốc, các phòng bạn Sở Y tổ Vĩnh Phúc,

lãnh đạo Chỉ cục cùng toàn thể cán bộ công nhân viên chức Chỉ cục An toàn VỆ sinh thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm Y tế thị xã Phúc Yên, các bạn bè thân

hitu, cde bạn đồng nghiệp đã quan tâm và giành cho tôi nhiều thời gian, tỉnh cảm

và điều kiện thuận lợi, động viên khích lệ tôi trong quá trình hạc lập, nghiên cứu và

boàn thành bản đề tài này

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2016

Người viết hàn cáu

Trang 7

LOT CAM DOAN

‘Ti xin cam đoan rằng số liệu vá kết quả nghiên cứu trong luận văn nảy lá

hoàn loàn trung thực và không rùng lặp với để lài khác

Tôi xin cam doan rằng, mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện Luận văn nay đã

được cảm ơn và các thông tin được trích đẫn trong Luận văn này đã được ghi rõ

Trang 8

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 9

19 Bảng 3.19 Thái dộ của người chế biến chính tại cơ sở về công tác dam bao

ATTP tai co sé

20 Bang 3.20, Tý lệ người chế biến được nghe tuyén truyén vẻ an toàn thực phẩm

qua các nguồn thông tin

21 Bảng 3.21 Tỷ lẻ người chế biển hiểu biết về NĐTP

22 Bảng 3.22 Đánh giá chưng về điều kiện co sở của một số cửa hàng trong nghiên

cứu

28 Bing 3.23 Danh gia chung về điều kiện trang thiết bị, dụng cụ chế biến, bão

quan

24 Bang 3.24 Đánh giá chúng về điền kiện về cơn người

25 Đảng 3.25 Đánh giá về diễu kiên ATTP chung của một số cơ sở kinh doanh

DVAU

26 Bang 3.26 Thông tín về công tác quần lý am toàn thực phẩm đối với các cơ sỡ

27 Bảng 3.27 Lhông tin về các lỗi chú yếu thường, gập ở một số cơ sở dược thanh kiểm tra trong năm 201 5

38 Bảng 3.28 Tỷ lệ cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn trềng được cấp giây chứng nhận cơ

sở đủ điều kiện A'LTP giai đoạn 201 1- 2015 trên địa bản

29 Hình 1.1 Con đường gây ô nhiễm sinh học vào thực phẩm

vil

Trang 10

DANH MUC BANG - HÌNH

1 Bang 3.1 Một số thông tín chung về các cơ sở KDDVAU trong nghiên cứu

2 Bang 3.2 Đặc điểm của dối tượng nghiên cứu theo luổi và giới

3 Bảng 3.3 Đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu theo trình độ học vẫn, trình độ nâu

ăn

4, Bang 3.4 Các nguyên nhân gây ỏ nhiễm môi trường xung quanh cơ số

5 Bang 3.5 Đặc điểm thiết kế xây dựng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

6 Bang 3.6 Chat liệu xây đựng nơi kinh đoanh địch vụ ăn uống,

7 Bảng 3.7 Hệ thống cửa tại các ca sé kinh doanh địch vụ ăn uống

8 Bang 3.8 Hệ thông xử lý chất thải tại cơ sở kinh doanh địch vụ ăn uống,

9 Bang 3.9 Trang thiết bị của co sở kinh đoanh địch vụ ăn uống

10 Bang 3.10 Thue trạng dụng cụ chứa đựng, bao gói và chất tẩy rửa, bảo quản

thực phẩm tủ cơ sở kh doanh địch vụ ăn nống

11 Bằng 3.]1 Thực trạng nguồn nước sử dụng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn trồng

12 Bang 3.12 Tỷ lệ chủ ca sở kinh đoanh địch vụ ăn tổng được đào tạo liên quan

đến am toàn thực phẩm

13 Bảng 3.13 Tỷ lệ chủ cơ sổ biết các điều kiện cơ sở đảm bão ATTP

14 Bảng 3.14 Tỷ lệ chủ cơ sở hiểu biết đúng về mục đích các quy định về ATTP dối với người chế biến, kinh doanh thực phẩm

15 Bang 3.15 Tỷ lệ chủ cơ sở hiếu biết đúng về các thực

có nguy cơ cao

16 Bảng 3.16 Tỷ lê chủ cơ số biết các nội dưng về quân lý kinh đoanh địch vụ ăn

trông

17 Bang 3.17 thái độ của chủ cơ sở về công tác quản lý AT

18 Bảng 3.18, Đảnh giá của chủ cơ sở về sự cân thiết của các nội dung đảm báo ATTFP tai co sé

vi

Trang 11

LOT CAM DOAN

‘Ti xin cam đoan rằng số liệu vá kết quả nghiên cứu trong luận văn nảy lá

hoàn loàn trung thực và không rùng lặp với để lài khác

Tôi xin cam doan rằng, mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện Luận văn nay đã

được cảm ơn và các thông tin được trích đẫn trong Luận văn này đã được ghi rõ

Trang 12

DANH MUC BANG - HÌNH

1 Bang 3.1 Một số thông tín chung về các cơ sở KDDVAU trong nghiên cứu

2 Bang 3.2 Đặc điểm của dối tượng nghiên cứu theo luổi và giới

3 Bảng 3.3 Đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu theo trình độ học vẫn, trình độ nâu

ăn

4, Bang 3.4 Các nguyên nhân gây ỏ nhiễm môi trường xung quanh cơ số

5 Bang 3.5 Đặc điểm thiết kế xây dựng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

6 Bang 3.6 Chat liệu xây đựng nơi kinh đoanh địch vụ ăn uống,

7 Bảng 3.7 Hệ thống cửa tại các ca sé kinh doanh địch vụ ăn uống

8 Bang 3.8 Hệ thông xử lý chất thải tại cơ sở kinh doanh địch vụ ăn uống,

9 Bang 3.9 Trang thiết bị của co sở kinh đoanh địch vụ ăn uống

10 Bang 3.10 Thue trạng dụng cụ chứa đựng, bao gói và chất tẩy rửa, bảo quản

thực phẩm tủ cơ sở kh doanh địch vụ ăn nống

11 Bằng 3.]1 Thực trạng nguồn nước sử dụng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn trồng

12 Bang 3.12 Tỷ lệ chủ ca sở kinh đoanh địch vụ ăn tổng được đào tạo liên quan

đến am toàn thực phẩm

13 Bảng 3.13 Tỷ lệ chủ cơ sổ biết các điều kiện cơ sở đảm bão ATTP

14 Bảng 3.14 Tỷ lệ chủ cơ sở hiểu biết đúng về mục đích các quy định về ATTP dối với người chế biến, kinh doanh thực phẩm

15 Bang 3.15 Tỷ lệ chủ cơ sở hiếu biết đúng về các thực

có nguy cơ cao

16 Bảng 3.16 Tỷ lê chủ cơ số biết các nội dưng về quân lý kinh đoanh địch vụ ăn

trông

17 Bang 3.17 thái độ của chủ cơ sở về công tác quản lý AT

18 Bảng 3.18, Đảnh giá của chủ cơ sở về sự cân thiết của các nội dung đảm báo ATTFP tai co sé

vi

Trang 13

LOT CAM DOAN

‘Ti xin cam đoan rằng số liệu vá kết quả nghiên cứu trong luận văn nảy lá

hoàn loàn trung thực và không rùng lặp với để lài khác

Tôi xin cam doan rằng, mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện Luận văn nay đã

được cảm ơn và các thông tin được trích đẫn trong Luận văn này đã được ghi rõ

Trang 14

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 15

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 16

325 Phương pháp thu thập thang tin trong nghiên cứn

226 Hạn chế nghiên cửu, sai số và biện pháp khắc pÏưục

237 Phương pháp xứ lý số liệu:

Chương 1H KẾT QUA VÀ BAN LUA

3.1 Thực trạng công Lắc đầm bản an toan thực phẩm tại một số cơ sử trên địa

3.2 Đánh giá các cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn uống thông qua các thước do

3.3 Công tác kiểm tra, xử lý vi phạm và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an

‡oàn thực phẩm trên dịa bản thị xã Phúc Vệi

3.3.1 Công tác kiểm tra và xử lý ví phạm ÁTTP

3.3.2 Công tác cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTEP

Trang 17

LOI CAM ON

MUC LUC

DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT

DANH MỤC BANG - HINH

DAT VANDE

Chương I: TONG QUAN

1.1 Một số khái niệm về Án toàn thực phẩm

11.2 Một xố mỗi nguy gây ồ nhiễm thực phẩm

1.1.3 Tác hại của các mỗi nguy an toàn thực ph

1.2 Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

1.21 Một số quy đạnh về điều kiện đâm bão an toàn thực phẩm tại các cơ xỡ kinl:

doanh: dich vu dn uống

1.32 Kiểm tra an toàn thực phẩm dỗi với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn nông .13 1.3 Thực trạng an toàn thực phâm trên thế giới và ở Việt Nam

1.3.1 Trên thể giới

1.3.2 Tại Việt Nam

Eĩnh Phú

Chương II DỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGIIÊN CỨU

2.1 Dỗi tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu

21.1 Địa diễn nghiên cứu

31.2 Đỗi trợng nghiên cứm

21.3 Thời gian nghiên cứu

2.3 Phương nháp nghiên cứu

221 Thiết kễ nghiên cứu

322 Phương pháp chọn mẫu và cỡ mẫu

Trang 18

19 Bảng 3.19 Thái dộ của người chế biến chính tại cơ sở về công tác dam bao

ATTP tai co sé

20 Bang 3.20, Tý lệ người chế biến được nghe tuyén truyén vẻ an toàn thực phẩm

qua các nguồn thông tin

21 Bảng 3.21 Tỷ lẻ người chế biển hiểu biết về NĐTP

22 Bảng 3.22 Đánh giá chưng về điều kiện co sở của một số cửa hàng trong nghiên

cứu

28 Bing 3.23 Danh gia chung về điều kiện trang thiết bị, dụng cụ chế biến, bão

quan

24 Bang 3.24 Đánh giá chúng về điền kiện về cơn người

25 Đảng 3.25 Đánh giá về diễu kiên ATTP chung của một số cơ sở kinh doanh

DVAU

26 Bang 3.26 Thông tín về công tác quần lý am toàn thực phẩm đối với các cơ sỡ

27 Bảng 3.27 Lhông tin về các lỗi chú yếu thường, gập ở một số cơ sở dược thanh kiểm tra trong năm 201 5

38 Bảng 3.28 Tỷ lệ cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn trềng được cấp giây chứng nhận cơ

sở đủ điều kiện A'LTP giai đoạn 201 1- 2015 trên địa bản

29 Hình 1.1 Con đường gây ô nhiễm sinh học vào thực phẩm

vil

Trang 19

DANH MUC BANG - HÌNH

1 Bang 3.1 Một số thông tín chung về các cơ sở KDDVAU trong nghiên cứu

2 Bang 3.2 Đặc điểm của dối tượng nghiên cứu theo luổi và giới

3 Bảng 3.3 Đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu theo trình độ học vẫn, trình độ nâu

ăn

4, Bang 3.4 Các nguyên nhân gây ỏ nhiễm môi trường xung quanh cơ số

5 Bang 3.5 Đặc điểm thiết kế xây dựng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

6 Bang 3.6 Chat liệu xây đựng nơi kinh đoanh địch vụ ăn uống,

7 Bảng 3.7 Hệ thống cửa tại các ca sé kinh doanh địch vụ ăn uống

8 Bang 3.8 Hệ thông xử lý chất thải tại cơ sở kinh doanh địch vụ ăn uống,

9 Bang 3.9 Trang thiết bị của co sở kinh đoanh địch vụ ăn uống

10 Bang 3.10 Thue trạng dụng cụ chứa đựng, bao gói và chất tẩy rửa, bảo quản

thực phẩm tủ cơ sở kh doanh địch vụ ăn nống

11 Bằng 3.]1 Thực trạng nguồn nước sử dụng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn trồng

12 Bang 3.12 Tỷ lệ chủ ca sở kinh đoanh địch vụ ăn tổng được đào tạo liên quan

đến am toàn thực phẩm

13 Bảng 3.13 Tỷ lệ chủ cơ sổ biết các điều kiện cơ sở đảm bão ATTP

14 Bảng 3.14 Tỷ lệ chủ cơ sở hiểu biết đúng về mục đích các quy định về ATTP dối với người chế biến, kinh doanh thực phẩm

15 Bang 3.15 Tỷ lệ chủ cơ sở hiếu biết đúng về các thực

có nguy cơ cao

16 Bảng 3.16 Tỷ lê chủ cơ số biết các nội dưng về quân lý kinh đoanh địch vụ ăn

trông

17 Bang 3.17 thái độ của chủ cơ sở về công tác quản lý AT

18 Bảng 3.18, Đảnh giá của chủ cơ sở về sự cân thiết của các nội dung đảm báo ATTFP tai co sé

vi

Trang 20

19 Bảng 3.19 Thái dộ của người chế biến chính tại cơ sở về công tác dam bao

ATTP tai co sé

20 Bang 3.20, Tý lệ người chế biến được nghe tuyén truyén vẻ an toàn thực phẩm

qua các nguồn thông tin

21 Bảng 3.21 Tỷ lẻ người chế biển hiểu biết về NĐTP

22 Bảng 3.22 Đánh giá chưng về điều kiện co sở của một số cửa hàng trong nghiên

cứu

28 Bing 3.23 Danh gia chung về điều kiện trang thiết bị, dụng cụ chế biến, bão

quan

24 Bang 3.24 Đánh giá chúng về điền kiện về cơn người

25 Đảng 3.25 Đánh giá về diễu kiên ATTP chung của một số cơ sở kinh doanh

DVAU

26 Bang 3.26 Thông tín về công tác quần lý am toàn thực phẩm đối với các cơ sỡ

27 Bảng 3.27 Lhông tin về các lỗi chú yếu thường, gập ở một số cơ sở dược thanh kiểm tra trong năm 201 5

38 Bảng 3.28 Tỷ lệ cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn trềng được cấp giây chứng nhận cơ

sở đủ điều kiện A'LTP giai đoạn 201 1- 2015 trên địa bản

29 Hình 1.1 Con đường gây ô nhiễm sinh học vào thực phẩm

vil

Trang 21

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 22

LOT CAM ON

lôi rất vinh dự được theo học lớp thạc

Trong thời gian hai năm học (ập,

thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm Trong suốt thài gian học tập, tôi luôn

nhận âược sự giúp đỡ nhiệt bnh của các thấy, cô giáo, các đồng nghiệp, các cơ

quan, bạn bè và gia đình

Với làng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin bày tả làng biết en chân thành

tới ban Giám biệu, cáo Thấy, Cô phòng quân lộ đào tạa sau Đại học, viện Công

nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học, khoa Công nghệ thực phẩm, Quan lý chất

là PGS.TS- Cung Thị Tổ Quỳnh đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong quá

lượng Dặc biệt

tình kinh thành Ủ tưởng và hoàn chẳnh bản dễ tài này

Tôi xin trân trọng cám ơn bạn Giảm đốc, các phòng bạn Sở Y tổ Vĩnh Phúc,

lãnh đạo Chỉ cục cùng toàn thể cán bộ công nhân viên chức Chỉ cục An toàn VỆ sinh thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm Y tế thị xã Phúc Yên, các bạn bè thân

hitu, cde bạn đồng nghiệp đã quan tâm và giành cho tôi nhiều thời gian, tỉnh cảm

và điều kiện thuận lợi, động viên khích lệ tôi trong quá trình hạc lập, nghiên cứu và

boàn thành bản đề tài này

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2016

Người viết hàn cáu

Trang 23

LOT CAM DOAN

‘Ti xin cam đoan rằng số liệu vá kết quả nghiên cứu trong luận văn nảy lá

hoàn loàn trung thực và không rùng lặp với để lài khác

Tôi xin cam doan rằng, mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện Luận văn nay đã

được cảm ơn và các thông tin được trích đẫn trong Luận văn này đã được ghi rõ

Trang 24

LOI CAM ON

MUC LUC

DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT

DANH MỤC BANG - HINH

DAT VANDE

Chương I: TONG QUAN

1.1 Một số khái niệm về Án toàn thực phẩm

11.2 Một xố mỗi nguy gây ồ nhiễm thực phẩm

1.1.3 Tác hại của các mỗi nguy an toàn thực ph

1.2 Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

1.21 Một số quy đạnh về điều kiện đâm bão an toàn thực phẩm tại các cơ xỡ kinl:

doanh: dich vu dn uống

1.32 Kiểm tra an toàn thực phẩm dỗi với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn nông .13 1.3 Thực trạng an toàn thực phâm trên thế giới và ở Việt Nam

1.3.1 Trên thể giới

1.3.2 Tại Việt Nam

Eĩnh Phú

Chương II DỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGIIÊN CỨU

2.1 Dỗi tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu

21.1 Địa diễn nghiên cứu

31.2 Đỗi trợng nghiên cứm

21.3 Thời gian nghiên cứu

2.3 Phương nháp nghiên cứu

221 Thiết kễ nghiên cứu

322 Phương pháp chọn mẫu và cỡ mẫu

Trang 25

LOT CAM ON

lôi rất vinh dự được theo học lớp thạc

Trong thời gian hai năm học (ập,

thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm Trong suốt thài gian học tập, tôi luôn

nhận âược sự giúp đỡ nhiệt bnh của các thấy, cô giáo, các đồng nghiệp, các cơ

quan, bạn bè và gia đình

Với làng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin bày tả làng biết en chân thành

tới ban Giám biệu, cáo Thấy, Cô phòng quân lộ đào tạa sau Đại học, viện Công

nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học, khoa Công nghệ thực phẩm, Quan lý chất

là PGS.TS- Cung Thị Tổ Quỳnh đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong quá

lượng Dặc biệt

tình kinh thành Ủ tưởng và hoàn chẳnh bản dễ tài này

Tôi xin trân trọng cám ơn bạn Giảm đốc, các phòng bạn Sở Y tổ Vĩnh Phúc,

lãnh đạo Chỉ cục cùng toàn thể cán bộ công nhân viên chức Chỉ cục An toàn VỆ sinh thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm Y tế thị xã Phúc Yên, các bạn bè thân

hitu, cde bạn đồng nghiệp đã quan tâm và giành cho tôi nhiều thời gian, tỉnh cảm

và điều kiện thuận lợi, động viên khích lệ tôi trong quá trình hạc lập, nghiên cứu và

boàn thành bản đề tài này

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2016

Người viết hàn cáu

Trang 26

DANH MUC BANG - HÌNH

1 Bang 3.1 Một số thông tín chung về các cơ sở KDDVAU trong nghiên cứu

2 Bang 3.2 Đặc điểm của dối tượng nghiên cứu theo luổi và giới

3 Bảng 3.3 Đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu theo trình độ học vẫn, trình độ nâu

ăn

4, Bang 3.4 Các nguyên nhân gây ỏ nhiễm môi trường xung quanh cơ số

5 Bang 3.5 Đặc điểm thiết kế xây dựng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

6 Bang 3.6 Chat liệu xây đựng nơi kinh đoanh địch vụ ăn uống,

7 Bảng 3.7 Hệ thống cửa tại các ca sé kinh doanh địch vụ ăn uống

8 Bang 3.8 Hệ thông xử lý chất thải tại cơ sở kinh doanh địch vụ ăn uống,

9 Bang 3.9 Trang thiết bị của co sở kinh đoanh địch vụ ăn uống

10 Bang 3.10 Thue trạng dụng cụ chứa đựng, bao gói và chất tẩy rửa, bảo quản

thực phẩm tủ cơ sở kh doanh địch vụ ăn nống

11 Bằng 3.]1 Thực trạng nguồn nước sử dụng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn trồng

12 Bang 3.12 Tỷ lệ chủ ca sở kinh đoanh địch vụ ăn tổng được đào tạo liên quan

đến am toàn thực phẩm

13 Bảng 3.13 Tỷ lệ chủ cơ sổ biết các điều kiện cơ sở đảm bão ATTP

14 Bảng 3.14 Tỷ lệ chủ cơ sở hiểu biết đúng về mục đích các quy định về ATTP dối với người chế biến, kinh doanh thực phẩm

15 Bang 3.15 Tỷ lệ chủ cơ sở hiếu biết đúng về các thực

có nguy cơ cao

16 Bảng 3.16 Tỷ lê chủ cơ số biết các nội dưng về quân lý kinh đoanh địch vụ ăn

trông

17 Bang 3.17 thái độ của chủ cơ sở về công tác quản lý AT

18 Bảng 3.18, Đảnh giá của chủ cơ sở về sự cân thiết của các nội dung đảm báo ATTFP tai co sé

vi

Trang 27

DANH MUC BANG - HÌNH

1 Bang 3.1 Một số thông tín chung về các cơ sở KDDVAU trong nghiên cứu

2 Bang 3.2 Đặc điểm của dối tượng nghiên cứu theo luổi và giới

3 Bảng 3.3 Đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu theo trình độ học vẫn, trình độ nâu

ăn

4, Bang 3.4 Các nguyên nhân gây ỏ nhiễm môi trường xung quanh cơ số

5 Bang 3.5 Đặc điểm thiết kế xây dựng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

6 Bang 3.6 Chat liệu xây đựng nơi kinh đoanh địch vụ ăn uống,

7 Bảng 3.7 Hệ thống cửa tại các ca sé kinh doanh địch vụ ăn uống

8 Bang 3.8 Hệ thông xử lý chất thải tại cơ sở kinh doanh địch vụ ăn uống,

9 Bang 3.9 Trang thiết bị của co sở kinh đoanh địch vụ ăn uống

10 Bang 3.10 Thue trạng dụng cụ chứa đựng, bao gói và chất tẩy rửa, bảo quản

thực phẩm tủ cơ sở kh doanh địch vụ ăn nống

11 Bằng 3.]1 Thực trạng nguồn nước sử dụng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn trồng

12 Bang 3.12 Tỷ lệ chủ ca sở kinh đoanh địch vụ ăn tổng được đào tạo liên quan

đến am toàn thực phẩm

13 Bảng 3.13 Tỷ lệ chủ cơ sổ biết các điều kiện cơ sở đảm bão ATTP

14 Bảng 3.14 Tỷ lệ chủ cơ sở hiểu biết đúng về mục đích các quy định về ATTP dối với người chế biến, kinh doanh thực phẩm

15 Bang 3.15 Tỷ lệ chủ cơ sở hiếu biết đúng về các thực

có nguy cơ cao

16 Bảng 3.16 Tỷ lê chủ cơ số biết các nội dưng về quân lý kinh đoanh địch vụ ăn

trông

17 Bang 3.17 thái độ của chủ cơ sở về công tác quản lý AT

18 Bảng 3.18, Đảnh giá của chủ cơ sở về sự cân thiết của các nội dung đảm báo ATTFP tai co sé

vi

Trang 28

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 29

LOT CAM ON

lôi rất vinh dự được theo học lớp thạc

Trong thời gian hai năm học (ập,

thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm Trong suốt thài gian học tập, tôi luôn

nhận âược sự giúp đỡ nhiệt bnh của các thấy, cô giáo, các đồng nghiệp, các cơ

quan, bạn bè và gia đình

Với làng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin bày tả làng biết en chân thành

tới ban Giám biệu, cáo Thấy, Cô phòng quân lộ đào tạa sau Đại học, viện Công

nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học, khoa Công nghệ thực phẩm, Quan lý chất

là PGS.TS- Cung Thị Tổ Quỳnh đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong quá

lượng Dặc biệt

tình kinh thành Ủ tưởng và hoàn chẳnh bản dễ tài này

Tôi xin trân trọng cám ơn bạn Giảm đốc, các phòng bạn Sở Y tổ Vĩnh Phúc,

lãnh đạo Chỉ cục cùng toàn thể cán bộ công nhân viên chức Chỉ cục An toàn VỆ sinh thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm Y tế thị xã Phúc Yên, các bạn bè thân

hitu, cde bạn đồng nghiệp đã quan tâm và giành cho tôi nhiều thời gian, tỉnh cảm

và điều kiện thuận lợi, động viên khích lệ tôi trong quá trình hạc lập, nghiên cứu và

boàn thành bản đề tài này

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2016

Người viết hàn cáu

Trang 30

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 31

LOT CAM ON

lôi rất vinh dự được theo học lớp thạc

Trong thời gian hai năm học (ập,

thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm Trong suốt thài gian học tập, tôi luôn

nhận âược sự giúp đỡ nhiệt bnh của các thấy, cô giáo, các đồng nghiệp, các cơ

quan, bạn bè và gia đình

Với làng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin bày tả làng biết en chân thành

tới ban Giám biệu, cáo Thấy, Cô phòng quân lộ đào tạa sau Đại học, viện Công

nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học, khoa Công nghệ thực phẩm, Quan lý chất

là PGS.TS- Cung Thị Tổ Quỳnh đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong quá

lượng Dặc biệt

tình kinh thành Ủ tưởng và hoàn chẳnh bản dễ tài này

Tôi xin trân trọng cám ơn bạn Giảm đốc, các phòng bạn Sở Y tổ Vĩnh Phúc,

lãnh đạo Chỉ cục cùng toàn thể cán bộ công nhân viên chức Chỉ cục An toàn VỆ sinh thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm Y tế thị xã Phúc Yên, các bạn bè thân

hitu, cde bạn đồng nghiệp đã quan tâm và giành cho tôi nhiều thời gian, tỉnh cảm

và điều kiện thuận lợi, động viên khích lệ tôi trong quá trình hạc lập, nghiên cứu và

boàn thành bản đề tài này

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2016

Người viết hàn cáu

Trang 32

LOT CAM ON

lôi rất vinh dự được theo học lớp thạc

Trong thời gian hai năm học (ập,

thuật chuyên ngành công nghệ thực phẩm Trong suốt thài gian học tập, tôi luôn

nhận âược sự giúp đỡ nhiệt bnh của các thấy, cô giáo, các đồng nghiệp, các cơ

quan, bạn bè và gia đình

Với làng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin bày tả làng biết en chân thành

tới ban Giám biệu, cáo Thấy, Cô phòng quân lộ đào tạa sau Đại học, viện Công

nghệ thực phẩm và công nghệ sinh học, khoa Công nghệ thực phẩm, Quan lý chất

là PGS.TS- Cung Thị Tổ Quỳnh đã trực tiếp giúp đỡ tôi trong quá

lượng Dặc biệt

tình kinh thành Ủ tưởng và hoàn chẳnh bản dễ tài này

Tôi xin trân trọng cám ơn bạn Giảm đốc, các phòng bạn Sở Y tổ Vĩnh Phúc,

lãnh đạo Chỉ cục cùng toàn thể cán bộ công nhân viên chức Chỉ cục An toàn VỆ sinh thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm Y tế thị xã Phúc Yên, các bạn bè thân

hitu, cde bạn đồng nghiệp đã quan tâm và giành cho tôi nhiều thời gian, tỉnh cảm

và điều kiện thuận lợi, động viên khích lệ tôi trong quá trình hạc lập, nghiên cứu và

boàn thành bản đề tài này

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2016

Người viết hàn cáu

Trang 33

Dich vụ ăn uống Quan lý an toàn thực phẩm

"Liêu chuẩn Việt Nam

Sản xuất, chế biến, kính doanh

Tiéu chuan vé sinh World Heath Organization - Td chite ¥ té The giới Ngộ độc thực phẩm

Trang 34

DANH MUC BANG - HÌNH

1 Bang 3.1 Một số thông tín chung về các cơ sở KDDVAU trong nghiên cứu

2 Bang 3.2 Đặc điểm của dối tượng nghiên cứu theo luổi và giới

3 Bảng 3.3 Đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu theo trình độ học vẫn, trình độ nâu

ăn

4, Bang 3.4 Các nguyên nhân gây ỏ nhiễm môi trường xung quanh cơ số

5 Bang 3.5 Đặc điểm thiết kế xây dựng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

6 Bang 3.6 Chat liệu xây đựng nơi kinh đoanh địch vụ ăn uống,

7 Bảng 3.7 Hệ thống cửa tại các ca sé kinh doanh địch vụ ăn uống

8 Bang 3.8 Hệ thông xử lý chất thải tại cơ sở kinh doanh địch vụ ăn uống,

9 Bang 3.9 Trang thiết bị của co sở kinh đoanh địch vụ ăn uống

10 Bang 3.10 Thue trạng dụng cụ chứa đựng, bao gói và chất tẩy rửa, bảo quản

thực phẩm tủ cơ sở kh doanh địch vụ ăn nống

11 Bằng 3.]1 Thực trạng nguồn nước sử dụng lại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn trồng

12 Bang 3.12 Tỷ lệ chủ ca sở kinh đoanh địch vụ ăn tổng được đào tạo liên quan

đến am toàn thực phẩm

13 Bảng 3.13 Tỷ lệ chủ cơ sổ biết các điều kiện cơ sở đảm bão ATTP

14 Bảng 3.14 Tỷ lệ chủ cơ sở hiểu biết đúng về mục đích các quy định về ATTP dối với người chế biến, kinh doanh thực phẩm

15 Bang 3.15 Tỷ lệ chủ cơ sở hiếu biết đúng về các thực

có nguy cơ cao

16 Bảng 3.16 Tỷ lê chủ cơ số biết các nội dưng về quân lý kinh đoanh địch vụ ăn

trông

17 Bang 3.17 thái độ của chủ cơ sở về công tác quản lý AT

18 Bảng 3.18, Đảnh giá của chủ cơ sở về sự cân thiết của các nội dung đảm báo ATTFP tai co sé

vi

Trang 35

19 Bảng 3.19 Thái dộ của người chế biến chính tại cơ sở về công tác dam bao

ATTP tai co sé

20 Bang 3.20, Tý lệ người chế biến được nghe tuyén truyén vẻ an toàn thực phẩm

qua các nguồn thông tin

21 Bảng 3.21 Tỷ lẻ người chế biển hiểu biết về NĐTP

22 Bảng 3.22 Đánh giá chưng về điều kiện co sở của một số cửa hàng trong nghiên

cứu

28 Bing 3.23 Danh gia chung về điều kiện trang thiết bị, dụng cụ chế biến, bão

quan

24 Bang 3.24 Đánh giá chúng về điền kiện về cơn người

25 Đảng 3.25 Đánh giá về diễu kiên ATTP chung của một số cơ sở kinh doanh

DVAU

26 Bang 3.26 Thông tín về công tác quần lý am toàn thực phẩm đối với các cơ sỡ

27 Bảng 3.27 Lhông tin về các lỗi chú yếu thường, gập ở một số cơ sở dược thanh kiểm tra trong năm 201 5

38 Bảng 3.28 Tỷ lệ cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn trềng được cấp giây chứng nhận cơ

sở đủ điều kiện A'LTP giai đoạn 201 1- 2015 trên địa bản

29 Hình 1.1 Con đường gây ô nhiễm sinh học vào thực phẩm

vil

Trang 36

325 Phương pháp thu thập thang tin trong nghiên cứn

226 Hạn chế nghiên cửu, sai số và biện pháp khắc pÏưục

237 Phương pháp xứ lý số liệu:

Chương 1H KẾT QUA VÀ BAN LUA

3.1 Thực trạng công Lắc đầm bản an toan thực phẩm tại một số cơ sử trên địa

3.2 Đánh giá các cơ sở kinh đoanh địch vụ ăn uống thông qua các thước do

3.3 Công tác kiểm tra, xử lý vi phạm và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an

‡oàn thực phẩm trên dịa bản thị xã Phúc Vệi

3.3.1 Công tác kiểm tra và xử lý ví phạm ÁTTP

3.3.2 Công tác cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTEP

Trang 37

LOT CAM DOAN

‘Ti xin cam đoan rằng số liệu vá kết quả nghiên cứu trong luận văn nảy lá

hoàn loàn trung thực và không rùng lặp với để lài khác

Tôi xin cam doan rằng, mọi sự giúp dỡ cho việc thực hiện Luận văn nay đã

được cảm ơn và các thông tin được trích đẫn trong Luận văn này đã được ghi rõ

Ngày đăng: 19/06/2025, 13:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w