Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay.... Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một quy dịnh v
Trang 1
BỘ GIÁO DUC VA BAO TẠO 'TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HẢ NỘI
TRẢN ĐÌNH TUẤN
NGHIÊN CỨU ẨNII IƯỞNG CỦA LUẦN HỎI ÁP SUẤT THẮP
VA LUAN HOI AP SUAT CAO DEN GIAM PHAT THAI NOx
CUA DONG CO DIESEL TANG AP
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Hà Nội - Năm 2014
Trang 2
BỘ GIÁO DUC VA BAO TẠO 'TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HẢ NỘI
TRẢN ĐÌNH TUẤN
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỚNG CỦA LUẬN HOI AP SUAT THAP
VÀ LUẬN HỘI ÁP SUAT CAO DEN GIAM PHAT THAI NOx
CUA DONG CO DIESEL TANG AP
Chuyên ngành: KỸ THUẬT CƠ KIIÍ ĐỘNG LỰC
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS TS KHONG VtI QUANG
Hà Nội - Năm 2014
Trang 3
LỎI CAM ĐOAN Téi xin cam đoan dây là công trình nghiên cửa khoa học độc lập của tôi Các thông tín, số liệu trong luận văn là trưng thực và có nguồn gốc rõ ràng, cụ thể Kết quả nghiên cứu trong luận văn là đúng đến, trung thực và chưa từng có
ai công bê trong bắt kỳ công trinh nghiên cửa nảo khác
Tà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2014
'Học viên thực hiện
Trần Đình Tuần
Trang 4DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIÉT TẮT
DOC | Niesel Oxidation Catalyst (6 xiie tác öxy hóa)
BGR | Exhaust Gas Recrrculaio (hệ thủng luân hỗi khi thải)
ber’ _ | Diesel Particulate Filter (bộ lọc phát thái hạt, dạng lọc kín) VOC, | Volatile Organic Compounds (ham lượng hễn hợp các chất
Ti cử độc lại bay lên trong không khí) PMna | Phát thải hạt có kích thước nhỏ hơn 10 Lựa
TSP | Lổng lượng bựi lơ lững trong không khi
TCCP | Tiếu chuẩn cho phép,
TCVN _ | Tiêu chuẩn Việt Nam
CRT | Continuous Regeneration Trap (b6 loc i sinh liên tục)
8ŒR _ | Sclcctivc Catalyst Reduction (bộ xúc tác khử NO.)
LNT_ |LeanNO, irap (bệ xúc tác hấp thụ NOx)
SCRT | T1Iệ thống xử lý khi thải tổng hop g4m CRT va SCR
Trang 5ĐANH MỤC BẰNG
Bang 1.1 Luong phát thải của các thành phẩn trong động cơ điesel
đảng 1.2 Tiểu chuẩn khi thải với xe diesel hạng nặng, chu trình thứ tĩnh Bang 1.3 Liêu chuẩn khí thái cho động cơ dissel từ 1.760 kg đến 3.500
kg (g/km)
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn bang California cho các mẫu xe từ 1996 đến 2003
Tăng 1.5 Giới hạn độc bại của Mỹ đổi với động cơ diesel lắp trên xe tải nặng (áp
Bảng 3.1 Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một
quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật dộng cơ D11461
Bang 4.2 Diễn giải các mode của chu trình thử BCE R49
Bảng 43 Kết quả đo mỗ men và công suất động cơ D1146TT sau khi lấp hệ
thống luân hỏi khí thải IGR ở 100% tải
Háng 4.4 Phát thải NÓ; theo chu trình thử HCH R49 khi lắp hệ thông luân hồi áp
sual cao
Bang 4.5 Phat thai NO, theo chu trình thử ECT R49 khi lắp hệ thống luân hồi áp
suất thấp XE hHH.H hưng giec Bảng 46 Kết quả các thành phan phat thai Ku cé EGR va khéng cd EGR
Trang 62.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 7LOT CAM ON
'Tôi xin chân thành căm ơn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện sau đại học, Viện Cơ khi động lực đã cho phép tôi thục hiệu luận văn tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội
'Tồi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáng viên Viện Cơ khi động lực, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang, bị kiến thức chuyên môn để tôi thực hiện luận văn
Tôi xin bày tổ lỏng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đảng châm luận văn đã đồng ý, đọc, đuyệt vả cho những ý kiến quý báu dé tôi cò thể hoàn chính luận văn nảy vá định hưởng phát triển trong tương lai
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS Không Vũ Quảng, người đã tận tỉnh hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thục hiện luận vẫn
Cuối cling tdi xin bay tổ lỏng biết ơn đến các giáo viên Trường Cao đẳng, nghề LICOGI, các bạn đẳng nghiệp và gia định đã động viên, khuyên khích tôi trong suốt thời gian tôi tham gia học tập và nghiên cứu cho đến khi hoàn thành luận văn này
Trang 8ĐANH MỤC BẰNG
Bang 1.1 Luong phát thải của các thành phẩn trong động cơ điesel
đảng 1.2 Tiểu chuẩn khi thải với xe diesel hạng nặng, chu trình thứ tĩnh Bang 1.3 Liêu chuẩn khí thái cho động cơ dissel từ 1.760 kg đến 3.500
kg (g/km)
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn bang California cho các mẫu xe từ 1996 đến 2003
Tăng 1.5 Giới hạn độc bại của Mỹ đổi với động cơ diesel lắp trên xe tải nặng (áp
Bảng 3.1 Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một
quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật dộng cơ D11461
Bang 4.2 Diễn giải các mode của chu trình thử BCE R49
Bảng 43 Kết quả đo mỗ men và công suất động cơ D1146TT sau khi lấp hệ
thống luân hỏi khí thải IGR ở 100% tải
Háng 4.4 Phát thải NÓ; theo chu trình thử HCH R49 khi lắp hệ thông luân hồi áp
sual cao
Bang 4.5 Phat thai NO, theo chu trình thử ECT R49 khi lắp hệ thống luân hồi áp
suất thấp XE hHH.H hưng giec Bảng 46 Kết quả các thành phan phat thai Ku cé EGR va khéng cd EGR
Trang 9ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 102.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 11LOT CAM ON
'Tôi xin chân thành căm ơn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện sau đại học, Viện Cơ khi động lực đã cho phép tôi thục hiệu luận văn tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội
'Tồi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáng viên Viện Cơ khi động lực, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang, bị kiến thức chuyên môn để tôi thực hiện luận văn
Tôi xin bày tổ lỏng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đảng châm luận văn đã đồng ý, đọc, đuyệt vả cho những ý kiến quý báu dé tôi cò thể hoàn chính luận văn nảy vá định hưởng phát triển trong tương lai
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS Không Vũ Quảng, người đã tận tỉnh hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thục hiện luận vẫn
Cuối cling tdi xin bay tổ lỏng biết ơn đến các giáo viên Trường Cao đẳng, nghề LICOGI, các bạn đẳng nghiệp và gia định đã động viên, khuyên khích tôi trong suốt thời gian tôi tham gia học tập và nghiên cứu cho đến khi hoàn thành luận văn này
Trang 124.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 13LOT CAM ON
'Tôi xin chân thành căm ơn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện sau đại học, Viện Cơ khi động lực đã cho phép tôi thục hiệu luận văn tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội
'Tồi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáng viên Viện Cơ khi động lực, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang, bị kiến thức chuyên môn để tôi thực hiện luận văn
Tôi xin bày tổ lỏng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đảng châm luận văn đã đồng ý, đọc, đuyệt vả cho những ý kiến quý báu dé tôi cò thể hoàn chính luận văn nảy vá định hưởng phát triển trong tương lai
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS Không Vũ Quảng, người đã tận tỉnh hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thục hiện luận vẫn
Cuối cling tdi xin bay tổ lỏng biết ơn đến các giáo viên Trường Cao đẳng, nghề LICOGI, các bạn đẳng nghiệp và gia định đã động viên, khuyên khích tôi trong suốt thời gian tôi tham gia học tập và nghiên cứu cho đến khi hoàn thành luận văn này
Trang 14ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 15ĐANH MỤC BẰNG
Bang 1.1 Luong phát thải của các thành phẩn trong động cơ điesel
đảng 1.2 Tiểu chuẩn khi thải với xe diesel hạng nặng, chu trình thứ tĩnh Bang 1.3 Liêu chuẩn khí thái cho động cơ dissel từ 1.760 kg đến 3.500
kg (g/km)
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn bang California cho các mẫu xe từ 1996 đến 2003
Tăng 1.5 Giới hạn độc bại của Mỹ đổi với động cơ diesel lắp trên xe tải nặng (áp
Bảng 3.1 Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một
quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật dộng cơ D11461
Bang 4.2 Diễn giải các mode của chu trình thử BCE R49
Bảng 43 Kết quả đo mỗ men và công suất động cơ D1146TT sau khi lấp hệ
thống luân hỏi khí thải IGR ở 100% tải
Háng 4.4 Phát thải NÓ; theo chu trình thử HCH R49 khi lắp hệ thông luân hồi áp
sual cao
Bang 4.5 Phat thai NO, theo chu trình thử ECT R49 khi lắp hệ thống luân hồi áp
suất thấp XE hHH.H hưng giec Bảng 46 Kết quả các thành phan phat thai Ku cé EGR va khéng cd EGR
Trang 16ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 17ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 18ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 194.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 204.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 21ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 22ĐANH MỤC BẰNG
Bang 1.1 Luong phát thải của các thành phẩn trong động cơ điesel
đảng 1.2 Tiểu chuẩn khi thải với xe diesel hạng nặng, chu trình thứ tĩnh Bang 1.3 Liêu chuẩn khí thái cho động cơ dissel từ 1.760 kg đến 3.500
kg (g/km)
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn bang California cho các mẫu xe từ 1996 đến 2003
Tăng 1.5 Giới hạn độc bại của Mỹ đổi với động cơ diesel lắp trên xe tải nặng (áp
Bảng 3.1 Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một
quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật dộng cơ D11461
Bang 4.2 Diễn giải các mode của chu trình thử BCE R49
Bảng 43 Kết quả đo mỗ men và công suất động cơ D1146TT sau khi lấp hệ
thống luân hỏi khí thải IGR ở 100% tải
Háng 4.4 Phát thải NÓ; theo chu trình thử HCH R49 khi lắp hệ thông luân hồi áp
sual cao
Bang 4.5 Phat thai NO, theo chu trình thử ECT R49 khi lắp hệ thống luân hồi áp
suất thấp XE hHH.H hưng giec Bảng 46 Kết quả các thành phan phat thai Ku cé EGR va khéng cd EGR
Trang 234.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 244.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 25ANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ
11ỉnh 1.1 Số lượng và tý lệ xe con sử dụng động cơ điesel ở Lúc
Hình 1.2 Đặc tính các thành phân độc hại của đông cơ đissel theo À
Hình 1.3 Tỷ lệ của các thành phẩn khí thải trong dộng cơ diesel
llinh 1.4 Su hình thành NO phụ thuộc vào nhiệt độ theo thời gian tíứns)
Tình I.5 Biển thiên tỷ số NOz/NO theo tai ctta déng ca diesel
Hình 1.6 Các giải pháp giảm phái thải NOx va PM nhằm hướng tới các tiêu
chuẩn Châu Âu
Hình 1.7 z) Với phưn thông thường, b) Vòi phun có thể tích chết nhỏ
Hình 1.8 Sơ đồ động cơ sử dụng luân hỏi khi thải
Tĩnh 1.10 Quá trình hấp thụ NOx Irong hỗn hợp nghèo
Hình 1.11 Các phần ứng trong các buồng xử lý
11ỉnh 1.12 Chu trình bắp thụ và tải tạocủa hệ thống LNTT,
Hình 1.13 Sø đỗ nguyên lý hoạt động của hệ thống SCR
Hình 2.1 Sơ dễ bổ trí chung của hệ thông luân hồi khi
Tĩnh 3.2 Ảnh hưởng của luân hồi khí xã đến lượng phát thải NOx
Hình 2.3 Ảnh hưởng của các loại khi dến hiệu quả giảm NO
Hình 2.4 Áp suất tuabin, tăng áp vả tỷ lệ luân hỏi khi tăng áp suất ra tuabin
Tlinh 2.5 118 thang luân hồi ding bé ting 4p VOT
Hình 2.6 Đặc lính cũa bộ tầng áp VGT
11inh 2.7 Quan hệ giữa vị trị cánh hướng gió và tý lệ luân hổi
Hinh 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống luân hồi khí xả ống venturi đặt trên
Tĩinh 2.9 Tệ thông luân hỗi áp suất cao
Hình 2.10 Hệ thống luân hải áp suất cao với ống venturi
Hình 2.11 Hệ thông luân hỏi áp suất thấp
Trang 264.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 27ĐANH MỤC BẰNG
Bang 1.1 Luong phát thải của các thành phẩn trong động cơ điesel
đảng 1.2 Tiểu chuẩn khi thải với xe diesel hạng nặng, chu trình thứ tĩnh Bang 1.3 Liêu chuẩn khí thái cho động cơ dissel từ 1.760 kg đến 3.500
kg (g/km)
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn bang California cho các mẫu xe từ 1996 đến 2003
Tăng 1.5 Giới hạn độc bại của Mỹ đổi với động cơ diesel lắp trên xe tải nặng (áp
Bảng 3.1 Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một
quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật dộng cơ D11461
Bang 4.2 Diễn giải các mode của chu trình thử BCE R49
Bảng 43 Kết quả đo mỗ men và công suất động cơ D1146TT sau khi lấp hệ
thống luân hỏi khí thải IGR ở 100% tải
Háng 4.4 Phát thải NÓ; theo chu trình thử HCH R49 khi lắp hệ thông luân hồi áp
sual cao
Bang 4.5 Phat thai NO, theo chu trình thử ECT R49 khi lắp hệ thống luân hồi áp
suất thấp XE hHH.H hưng giec Bảng 46 Kết quả các thành phan phat thai Ku cé EGR va khéng cd EGR
Trang 282.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 29ĐANH MỤC BẰNG
Bang 1.1 Luong phát thải của các thành phẩn trong động cơ điesel
đảng 1.2 Tiểu chuẩn khi thải với xe diesel hạng nặng, chu trình thứ tĩnh Bang 1.3 Liêu chuẩn khí thái cho động cơ dissel từ 1.760 kg đến 3.500
kg (g/km)
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn bang California cho các mẫu xe từ 1996 đến 2003
Tăng 1.5 Giới hạn độc bại của Mỹ đổi với động cơ diesel lắp trên xe tải nặng (áp
Bảng 3.1 Kết quả đo các thành phần phát thải của động cơ D1146TT với một
quy dịnh về tiêu chuẩn phát thải hiện nay
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật dộng cơ D11461
Bang 4.2 Diễn giải các mode của chu trình thử BCE R49
Bảng 43 Kết quả đo mỗ men và công suất động cơ D1146TT sau khi lấp hệ
thống luân hỏi khí thải IGR ở 100% tải
Háng 4.4 Phát thải NÓ; theo chu trình thử HCH R49 khi lắp hệ thông luân hồi áp
sual cao
Bang 4.5 Phat thai NO, theo chu trình thử ECT R49 khi lắp hệ thống luân hồi áp
suất thấp XE hHH.H hưng giec Bảng 46 Kết quả các thành phan phat thai Ku cé EGR va khéng cd EGR
Trang 304.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 312.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 322.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 332.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 342.1.2 T.nân hỏi khí thai trén dng co diese! Ung ap 34
2.2 Hệ thông luân hỏi áp suất cao ị neo Ð7 2.3 Liệ thống luân hỏi áp suất thắp 39 3.4 Các cụm chỉ tiết chính Irong hệ thông luân hồi khí thải 40
2.4.1 Van luân hỏi khi thãi (van HGR) ceeeiseoieeoeo.40) 3.4.2 Kết làm mát khí luân hồi co 41
3.3.5 'Thiết kế ống làm mát khi luân hồi (Bộ trao đổi nhiệp) 55
Trang 35LOT CAM ON
'Tôi xin chân thành căm ơn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện sau đại học, Viện Cơ khi động lực đã cho phép tôi thục hiệu luận văn tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội
'Tồi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáng viên Viện Cơ khi động lực, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang, bị kiến thức chuyên môn để tôi thực hiện luận văn
Tôi xin bày tổ lỏng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đảng châm luận văn đã đồng ý, đọc, đuyệt vả cho những ý kiến quý báu dé tôi cò thể hoàn chính luận văn nảy vá định hưởng phát triển trong tương lai
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS Không Vũ Quảng, người đã tận tỉnh hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thục hiện luận vẫn
Cuối cling tdi xin bay tổ lỏng biết ơn đến các giáo viên Trường Cao đẳng, nghề LICOGI, các bạn đẳng nghiệp và gia định đã động viên, khuyên khích tôi trong suốt thời gian tôi tham gia học tập và nghiên cứu cho đến khi hoàn thành luận văn này
Trang 364.4.2 Gác chế độ thử theo chủ trình BCE R49 cho động cơ D1146TT 74
4.4.3 Đặc tính mở của van EGR eo 7O,
4.5 'Lhử nghiệm với hệ thống luân hổi áp suất cao và luân hỏi áp suất thấp 77 4.6 Đánh giá mức độ giảm phát thải NO, khi thực hiện luân hồi áp suất cao và luân hồi áp suất thấp
4.6.1 Ảnh hướng của luân hỏi áp suất cao đến khả năng giảm phát thăi NOx ,79 4.6.3 Ánh hướng của luân hồi áp suất tháp đền khả năng giảm phat thai NOx79
tỉnh kinh tế kỹ thuật của động cơ - - 79
4.7.1 Ảnh hưởng của luân hội áp suất thấp đến các thành phần phát thải theo
4.7.2 Ánh hưởng của luân hồi áp suất tháp đên đặc tính kinh tế, kỹ thuật của
Kết luận chương 4 83
2 Hướng phát triển HH HH T110 cr.e ng 1 xxkieg
Trang 37LOT CAM ON
'Tôi xin chân thành căm ơn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện sau đại học, Viện Cơ khi động lực đã cho phép tôi thục hiệu luận văn tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội
'Tồi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáng viên Viện Cơ khi động lực, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang, bị kiến thức chuyên môn để tôi thực hiện luận văn
Tôi xin bày tổ lỏng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đảng châm luận văn đã đồng ý, đọc, đuyệt vả cho những ý kiến quý báu dé tôi cò thể hoàn chính luận văn nảy vá định hưởng phát triển trong tương lai
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS Không Vũ Quảng, người đã tận tỉnh hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thục hiện luận vẫn
Cuối cling tdi xin bay tổ lỏng biết ơn đến các giáo viên Trường Cao đẳng, nghề LICOGI, các bạn đẳng nghiệp và gia định đã động viên, khuyên khích tôi trong suốt thời gian tôi tham gia học tập và nghiên cứu cho đến khi hoàn thành luận văn này