Với ý tưởng tạo ra một mỗ hỉnh thí nghiệm với nhiễu bài toán điều khiển quả trình và điều khiến quả trình năng cao khảo nhau trên mô hỉnh thức tê để kiểm chúng lý thuyết, để tài thực hi
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO
TRUONG DAI HQC BACH KHOA HA NOI
VŨ VĂN QUANG
TIIÉT KÉ, XÂY DỰNG MÔ IIÏNII THÍ NGIIÊM ĐIỀU KHIỂN MỨC NƯỚC VÀ LƯU LƯỢNG ỨNG DỤNG CÁC THUẬT TOÁN DIÊU KHIỂN QUÁ TRÌNH NANG CAO
Chuyên ngành: Điều khiến và Tự động hoá
LUẬN VĂN THẠC Sĩ KỸ THUẬT
DIEU KHIEN VA TU DONG HOA
NGUGI HUONG DAN KHOA HOC
TS NGUYÊN HUY PHƯƠNG
Tà Nội — Năm 2014
Trang 2
LOI CAM DOAN
‘Téi xin cam doan nội dung luận văn nảy là do tôi thực hiện dưới sự hướng dân
khoa học của TS Nguyễn Huy Phương Các số liệu, tính toán, mõ phỏng trong hiện
vẫn hoàu loàn Irung, thục và là công trình nghiên cửu của riêng tôi
Tiọc viên
Vũ Văn Quang
Trang 3CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN VỀ ĐIỂU KHIỂN QUÁ TRÌNH cà 1
1.2.1 Tỉnh cấp thiết của điều khiến quả trình coccccccv ctrertrrrrtrerrree 1 1.3.2 Khải niệm điều khiển quá trình [1] cà xxvvsxevserrtrrrrrrrrrree 2
1.2.4 Các thành phân cơ bản của hệ thống, diệu khiển quả trinh Ổ 1.2.5 Dặc điểm của đối tượng điều khiển quá trinh -cnscerrve H
1.2.5.2 Đôi tượng cò tham số biến thiên à lv v2 trtrtrrrrerke 9
1.6.1 Phương trinh cần bằng vật chất n1 e.erree 17
17 Một số hệ thông điều khiển mức trong các đây truyền sẵn xuất 20 Kết luận chương L
TINH TOAN, THIET KE XAY DUNG HE THONG
2.1 Mö hình vật lý hệ thông điều khiển quá trinh
2.1.2 So dé khỏi Hệ thống điền khiến mức
Trang 42.2 Cac tiét bi trong Ban thi nghiém điều khiến quá trình 29
2.2.4 Valve xoay chiều ¬
CHƯƠNG 3: THIẾT KẼ BỘ ĐIÊU KHIỂN CHO QUÁ TRÌNH 50
3.1.1 Lldm trayén dat, ham trong luong, him qua d6 ccsesesseianienee SD 3.1.3.Xây dựng mô hình toán học của cáo khâu động, học oơ bản bằng thực nghiệm 52
3.3 Xây đựng mô bình toán học mô tả hệ thống - 66
3.3.3 Môi quan hệ giữa lưu lượng Ở và mức Ƒ„ - - 69
3.4, Thiét ké bé diéu khiến chơ đối tượng mức — lưu lượng,
3.4.5 Giới thiệu về module mam trong Step?
CHUƠNG
Trang 5MỞ ĐÂU
Ngày nay hậu như trong ngành kinh tế kỹ thuật nào cũng đều đã áp dụng kỹ thuật
tr động hóa nhằm làm tăng sản lượng chất lượng sẵn phẩm với mục tiêu hướng tới việc
áp dụng kỹ thuật tự dộng hóa đã làm thay
đổi điện mạo nhiều ngảnh sản xuất dịch vụ Nhất là trong lĩnh vực sản xuất công, nang cao chất lượng đời sống con người Việc
nghiệp Ngày mày trên thế giới đã có không íL những nhà may không có con người, văn
phòng không có giấy, ma chỉ có mảy móc thông minh thiết bị thông mình v.v Nói như vậy để thấy rằng, tụ động hóa là một nhu cầu cao trong xã hội hiện đại Các hệ thông nảy nhằm mục đích nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao ning xuất lao động, giản chỉ phi sản xuất, giải phóng người lao động khỏi những vị trị lam việc độc hại v.v
Các hệ thống tự động hoá giúp chúng ta theo đối, giám sát các quy trình cảng
nghệ thông qua các ô của hệ thống đo lường kiểm tra Các hệ thông tự động hoá thực hiện chức năng điều chỉnh các thông số công nghệ nói riêng và điều khiến toàn bộ
quá trình công nghệ hoặc toàn bộ xí nghiệp nói chưng
Đổ phát triển sân xuất, ngoài việc nghiên cứu hoàn thiện các quả trình công nghệ
hoặc ting ching công nghệ mới thì một hướng nghiên cửu không kém phân quan trọng là
nâng cao mức độ tự động hoả các quả trình công nghệ Điền khiến quá trình hiện nay đã
và đang phát triển một cách mạnh mẽ trong, các nhà máy công nghiệp như hóa chất, xi măng, luyện kim Tuy nhiên, việc nghiên cứu về điều khiển quả trình ở Việt Nam thì thử ô giai đoạn khối đầu
Với ý tưởng tạo ra một mỗ hỉnh thí nghiệm với nhiễu bài toán điều khiển quả
trình và điều khiến quả trình năng cao khảo nhau trên mô hỉnh thức tê để kiểm chúng lý
thuyết, để tài thực hiện mong, muốn diều khiển được giá trị mức chỉnh xác và ôn dịnh cho các đổi tượng tham số hằng hay tham số biển thiên cá trong phòng thí nghiệm cũng,
như trong môi trường công nghiệp
Nội đụng luận văn gồm 4 chương:
Chương 1 : Tổng quan về điều khiển quá trình, thiết lập cải nhìn sơ lược về ban chất và mục đích của điều khiển quá trình cũng các chức năng và thành phần cơ bin của hệ thống điều khiển quả trình Với một số quả trình trong thực tế vả các khó khăn trong việc thiết kế các bộ điển khiến
Trang 6Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 7MỞ ĐÂU
Ngày nay hậu như trong ngành kinh tế kỹ thuật nào cũng đều đã áp dụng kỹ thuật
tr động hóa nhằm làm tăng sản lượng chất lượng sẵn phẩm với mục tiêu hướng tới việc
áp dụng kỹ thuật tự dộng hóa đã làm thay
đổi điện mạo nhiều ngảnh sản xuất dịch vụ Nhất là trong lĩnh vực sản xuất công, nang cao chất lượng đời sống con người Việc
nghiệp Ngày mày trên thế giới đã có không íL những nhà may không có con người, văn
phòng không có giấy, ma chỉ có mảy móc thông minh thiết bị thông mình v.v Nói như vậy để thấy rằng, tụ động hóa là một nhu cầu cao trong xã hội hiện đại Các hệ thông nảy nhằm mục đích nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao ning xuất lao động, giản chỉ phi sản xuất, giải phóng người lao động khỏi những vị trị lam việc độc hại v.v
Các hệ thống tự động hoá giúp chúng ta theo đối, giám sát các quy trình cảng
nghệ thông qua các ô của hệ thống đo lường kiểm tra Các hệ thông tự động hoá thực hiện chức năng điều chỉnh các thông số công nghệ nói riêng và điều khiến toàn bộ
quá trình công nghệ hoặc toàn bộ xí nghiệp nói chưng
Đổ phát triển sân xuất, ngoài việc nghiên cứu hoàn thiện các quả trình công nghệ
hoặc ting ching công nghệ mới thì một hướng nghiên cửu không kém phân quan trọng là
nâng cao mức độ tự động hoả các quả trình công nghệ Điền khiến quá trình hiện nay đã
và đang phát triển một cách mạnh mẽ trong, các nhà máy công nghiệp như hóa chất, xi măng, luyện kim Tuy nhiên, việc nghiên cứu về điều khiển quả trình ở Việt Nam thì thử ô giai đoạn khối đầu
Với ý tưởng tạo ra một mỗ hỉnh thí nghiệm với nhiễu bài toán điều khiển quả
trình và điều khiến quả trình năng cao khảo nhau trên mô hỉnh thức tê để kiểm chúng lý
thuyết, để tài thực hiện mong, muốn diều khiển được giá trị mức chỉnh xác và ôn dịnh cho các đổi tượng tham số hằng hay tham số biển thiên cá trong phòng thí nghiệm cũng,
như trong môi trường công nghiệp
Nội đụng luận văn gồm 4 chương:
Chương 1 : Tổng quan về điều khiển quá trình, thiết lập cải nhìn sơ lược về ban chất và mục đích của điều khiển quá trình cũng các chức năng và thành phần cơ bin của hệ thống điều khiển quả trình Với một số quả trình trong thực tế vả các khó khăn trong việc thiết kế các bộ điển khiến
Trang 82.2 Cac tiét bi trong Ban thi nghiém điều khiến quá trình 29
2.2.4 Valve xoay chiều ¬
CHƯƠNG 3: THIẾT KẼ BỘ ĐIÊU KHIỂN CHO QUÁ TRÌNH 50
3.1.1 Lldm trayén dat, ham trong luong, him qua d6 ccsesesseianienee SD 3.1.3.Xây dựng mô hình toán học của cáo khâu động, học oơ bản bằng thực nghiệm 52
3.3 Xây đựng mô bình toán học mô tả hệ thống - 66
3.3.3 Môi quan hệ giữa lưu lượng Ở và mức Ƒ„ - - 69
3.4, Thiét ké bé diéu khiến chơ đối tượng mức — lưu lượng,
3.4.5 Giới thiệu về module mam trong Step?
CHUƠNG
Trang 94.1 Lap trinkPLC -
4.1.1 Kỹ thuật lập trinh cầu trúe
4.12 Phan mém Simatic Step7
4.2.) Phan mém Simatic Wince Flexible
4.2.2 Thiết kể giao điện
Trang 10Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 114.1 Lap trinkPLC -
4.1.1 Kỹ thuật lập trinh cầu trúe
4.12 Phan mém Simatic Step7
4.2.) Phan mém Simatic Wince Flexible
4.2.2 Thiết kể giao điện
Trang 12Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 13DANH MUC CAC HINH VE, BO THI Tình 1.1 Hệ thống điểu khiển quá trình
Hình 1.2 Quá trình vả các loại biến quá trình
Tình 1.3 Đình chữa chad long và các biến quả trình
Tình 1.4 Các thành phan cơ bản oda hé théng diéu khién qua trinh
Linh 1.5 Các thành phần cơ bản trong hệ thống diéu khién nhiét 46
Binh 1.6 Hệ thống bổn chưng cất
Hình 1.7 Thiết bị khuấy trộn liền tục ccccccccecceccrevrrrrrrrerrree
Tinh 1.8 Quá trình vận chuyên bằng băng tải
Hình 1.9: Bài toán điều chỉnh (a) và bài toán bám (b)
Hình 1.10, Mạch vóng điều khiến phán hổi đơn giản
Tinh 1.11 Van kết nổi trực tiếp với bộ điện khiến
Tình 1 12 So để lò hơi BZ2K-220-100-1 0C
1Hình 1.13 Sơ đỗ điều khiển mức nước bao hơi
THình 1.14 Sơ đỗ tháp trưng hiyện với cấu trúc điều khiến mức
Tình 1.15 Sơ đồ hệ thông điều khiến mức cho các bễ, két chứa
Hình 2.1 Sơ dễ mô tả các thiết bị của bản thị nghiệm
Hinh 2.2 Sơ đồ cấu trúc điều khiến của bản thi nghiêm điểu khiến mức
1Hình 2.7 Dặc tính của Valwe tỉ lệ oto rennin
Tình 2 8 Valvp điện xoay chiếu
Hình 2.9 Bow xoay chiều
Tình 2.10, Cảm biến áp suất PSA-01 SE HH HH HH HH ngưưec
Tình 2.12 Cấu Iạo của cảm biển do lưu lượng
Hình 2.13 CPU 3L4C -2DE
Tinh 2.14 Khai báo phần cúng của CPU
Hình 2.15 Panel mặt trong cánh tâ
Trang 14Chương 2: Tính toán, thiết kế xây dựng bệ thông, tuêt kế một hệ thông điều khiển quá trình với đổi tượng bình múc, tính toán lựa chọn thiết bị và thiết kế phần cứng
cho hệ thống
Chương 3 ;Tuiiết kế bộ diều khiến cho quả trình nức nước và lưa lượng, uình bảy về mô hình toán học mô tả hệ thống bằng lý thuyết và thực nghiệm 'Thuật toán điều khiển PID và ghép tầng PID
Chương 4 : Diễu khiển và giảm sát hệ thông, lập trình PUC điều khiễn giảm sat
THMI, các kết quả đạt được, độ ốn định của mỏ hình
D8 hoàn thành luận văn nảy tôi đã nhận được sự hưởng dẫn tận tình trong suốt thời gian qua của TS Nguyễn Huy Phương Do khả năng cũng như oác nguồn tài liệu tham khảo còn hạn chế nên kết quả luận văn này vẫn còn nhiều thiêu sót Tỏi mong, nhận được nhiều ý kiến đóng góp hữu ích từ các thầy, cô củng các đẳng nghiệp để có
thể thấy rõ những điều cần nghiên cứu bổ sung, giúp cho việc xây dựng để tài đại đến kết quã hoàn thiện hơn
Trang 15Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 164.1 Lap trinkPLC -
4.1.1 Kỹ thuật lập trinh cầu trúe
4.12 Phan mém Simatic Step7
4.2.) Phan mém Simatic Wince Flexible
4.2.2 Thiết kể giao điện
Trang 172.2 Cac tiét bi trong Ban thi nghiém điều khiến quá trình 29
2.2.4 Valve xoay chiều ¬
CHƯƠNG 3: THIẾT KẼ BỘ ĐIÊU KHIỂN CHO QUÁ TRÌNH 50
3.1.1 Lldm trayén dat, ham trong luong, him qua d6 ccsesesseianienee SD 3.1.3.Xây dựng mô hình toán học của cáo khâu động, học oơ bản bằng thực nghiệm 52
3.3 Xây đựng mô bình toán học mô tả hệ thống - 66
3.3.3 Môi quan hệ giữa lưu lượng Ở và mức Ƒ„ - - 69
3.4, Thiét ké bé diéu khiến chơ đối tượng mức — lưu lượng,
3.4.5 Giới thiệu về module mam trong Step?
CHUƠNG
Trang 184.1 Lap trinkPLC -
4.1.1 Kỹ thuật lập trinh cầu trúe
4.12 Phan mém Simatic Step7
4.2.) Phan mém Simatic Wince Flexible
4.2.2 Thiết kể giao điện
Trang 194.1 Lap trinkPLC -
4.1.1 Kỹ thuật lập trinh cầu trúe
4.12 Phan mém Simatic Step7
4.2.) Phan mém Simatic Wince Flexible
4.2.2 Thiết kể giao điện
Trang 20Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 21Chương 2: Tính toán, thiết kế xây dựng bệ thông, tuêt kế một hệ thông điều khiển quá trình với đổi tượng bình múc, tính toán lựa chọn thiết bị và thiết kế phần cứng
cho hệ thống
Chương 3 ;Tuiiết kế bộ diều khiến cho quả trình nức nước và lưa lượng, uình bảy về mô hình toán học mô tả hệ thống bằng lý thuyết và thực nghiệm 'Thuật toán điều khiển PID và ghép tầng PID
Chương 4 : Diễu khiển và giảm sát hệ thông, lập trình PUC điều khiễn giảm sat
THMI, các kết quả đạt được, độ ốn định của mỏ hình
D8 hoàn thành luận văn nảy tôi đã nhận được sự hưởng dẫn tận tình trong suốt thời gian qua của TS Nguyễn Huy Phương Do khả năng cũng như oác nguồn tài liệu tham khảo còn hạn chế nên kết quả luận văn này vẫn còn nhiều thiêu sót Tỏi mong, nhận được nhiều ý kiến đóng góp hữu ích từ các thầy, cô củng các đẳng nghiệp để có
thể thấy rõ những điều cần nghiên cứu bổ sung, giúp cho việc xây dựng để tài đại đến kết quã hoàn thiện hơn
Trang 22MỞ ĐÂU
Ngày nay hậu như trong ngành kinh tế kỹ thuật nào cũng đều đã áp dụng kỹ thuật
tr động hóa nhằm làm tăng sản lượng chất lượng sẵn phẩm với mục tiêu hướng tới việc
áp dụng kỹ thuật tự dộng hóa đã làm thay
đổi điện mạo nhiều ngảnh sản xuất dịch vụ Nhất là trong lĩnh vực sản xuất công, nang cao chất lượng đời sống con người Việc
nghiệp Ngày mày trên thế giới đã có không íL những nhà may không có con người, văn
phòng không có giấy, ma chỉ có mảy móc thông minh thiết bị thông mình v.v Nói như vậy để thấy rằng, tụ động hóa là một nhu cầu cao trong xã hội hiện đại Các hệ thông nảy nhằm mục đích nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao ning xuất lao động, giản chỉ phi sản xuất, giải phóng người lao động khỏi những vị trị lam việc độc hại v.v
Các hệ thống tự động hoá giúp chúng ta theo đối, giám sát các quy trình cảng
nghệ thông qua các ô của hệ thống đo lường kiểm tra Các hệ thông tự động hoá thực hiện chức năng điều chỉnh các thông số công nghệ nói riêng và điều khiến toàn bộ
quá trình công nghệ hoặc toàn bộ xí nghiệp nói chưng
Đổ phát triển sân xuất, ngoài việc nghiên cứu hoàn thiện các quả trình công nghệ
hoặc ting ching công nghệ mới thì một hướng nghiên cửu không kém phân quan trọng là
nâng cao mức độ tự động hoả các quả trình công nghệ Điền khiến quá trình hiện nay đã
và đang phát triển một cách mạnh mẽ trong, các nhà máy công nghiệp như hóa chất, xi măng, luyện kim Tuy nhiên, việc nghiên cứu về điều khiển quả trình ở Việt Nam thì thử ô giai đoạn khối đầu
Với ý tưởng tạo ra một mỗ hỉnh thí nghiệm với nhiễu bài toán điều khiển quả
trình và điều khiến quả trình năng cao khảo nhau trên mô hỉnh thức tê để kiểm chúng lý
thuyết, để tài thực hiện mong, muốn diều khiển được giá trị mức chỉnh xác và ôn dịnh cho các đổi tượng tham số hằng hay tham số biển thiên cá trong phòng thí nghiệm cũng,
như trong môi trường công nghiệp
Nội đụng luận văn gồm 4 chương:
Chương 1 : Tổng quan về điều khiển quá trình, thiết lập cải nhìn sơ lược về ban chất và mục đích của điều khiển quá trình cũng các chức năng và thành phần cơ bin của hệ thống điều khiển quả trình Với một số quả trình trong thực tế vả các khó khăn trong việc thiết kế các bộ điển khiến
Trang 232.2 Cac tiét bi trong Ban thi nghiém điều khiến quá trình 29
2.2.4 Valve xoay chiều ¬
CHƯƠNG 3: THIẾT KẼ BỘ ĐIÊU KHIỂN CHO QUÁ TRÌNH 50
3.1.1 Lldm trayén dat, ham trong luong, him qua d6 ccsesesseianienee SD 3.1.3.Xây dựng mô hình toán học của cáo khâu động, học oơ bản bằng thực nghiệm 52
3.3 Xây đựng mô bình toán học mô tả hệ thống - 66
3.3.3 Môi quan hệ giữa lưu lượng Ở và mức Ƒ„ - - 69
3.4, Thiét ké bé diéu khiến chơ đối tượng mức — lưu lượng,
3.4.5 Giới thiệu về module mam trong Step?
CHUƠNG
Trang 244.1 Lap trinkPLC -
4.1.1 Kỹ thuật lập trinh cầu trúe
4.12 Phan mém Simatic Step7
4.2.) Phan mém Simatic Wince Flexible
4.2.2 Thiết kể giao điện
Trang 25DANH MUC CAC KY HIBU, TU VIRT TAT
PCS: Process control system,
DCS: Distributed control system
MIMO: Multiple inputs multiple output
FOPDT : First order plus dead time
PLC: Program logic controller
LIC: Level Indecator Conrol
LAH: Level Alarm Hight
LAL: Level Alarm Low
SP: Set Point
F, Flow
1IMI: Luman-machine interface
APT: Application Program Interface
PID: Proportional- Integal- Derivative Controller
Trang 26Chương 2: Tính toán, thiết kế xây dựng bệ thông, tuêt kế một hệ thông điều khiển quá trình với đổi tượng bình múc, tính toán lựa chọn thiết bị và thiết kế phần cứng
cho hệ thống
Chương 3 ;Tuiiết kế bộ diều khiến cho quả trình nức nước và lưa lượng, uình bảy về mô hình toán học mô tả hệ thống bằng lý thuyết và thực nghiệm 'Thuật toán điều khiển PID và ghép tầng PID
Chương 4 : Diễu khiển và giảm sát hệ thông, lập trình PUC điều khiễn giảm sat
THMI, các kết quả đạt được, độ ốn định của mỏ hình
D8 hoàn thành luận văn nảy tôi đã nhận được sự hưởng dẫn tận tình trong suốt thời gian qua của TS Nguyễn Huy Phương Do khả năng cũng như oác nguồn tài liệu tham khảo còn hạn chế nên kết quả luận văn này vẫn còn nhiều thiêu sót Tỏi mong, nhận được nhiều ý kiến đóng góp hữu ích từ các thầy, cô củng các đẳng nghiệp để có
thể thấy rõ những điều cần nghiên cứu bổ sung, giúp cho việc xây dựng để tài đại đến kết quã hoàn thiện hơn
Trang 27Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 28MỞ ĐÂU
Ngày nay hậu như trong ngành kinh tế kỹ thuật nào cũng đều đã áp dụng kỹ thuật
tr động hóa nhằm làm tăng sản lượng chất lượng sẵn phẩm với mục tiêu hướng tới việc
áp dụng kỹ thuật tự dộng hóa đã làm thay
đổi điện mạo nhiều ngảnh sản xuất dịch vụ Nhất là trong lĩnh vực sản xuất công, nang cao chất lượng đời sống con người Việc
nghiệp Ngày mày trên thế giới đã có không íL những nhà may không có con người, văn
phòng không có giấy, ma chỉ có mảy móc thông minh thiết bị thông mình v.v Nói như vậy để thấy rằng, tụ động hóa là một nhu cầu cao trong xã hội hiện đại Các hệ thông nảy nhằm mục đích nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao ning xuất lao động, giản chỉ phi sản xuất, giải phóng người lao động khỏi những vị trị lam việc độc hại v.v
Các hệ thống tự động hoá giúp chúng ta theo đối, giám sát các quy trình cảng
nghệ thông qua các ô của hệ thống đo lường kiểm tra Các hệ thông tự động hoá thực hiện chức năng điều chỉnh các thông số công nghệ nói riêng và điều khiến toàn bộ
quá trình công nghệ hoặc toàn bộ xí nghiệp nói chưng
Đổ phát triển sân xuất, ngoài việc nghiên cứu hoàn thiện các quả trình công nghệ
hoặc ting ching công nghệ mới thì một hướng nghiên cửu không kém phân quan trọng là
nâng cao mức độ tự động hoả các quả trình công nghệ Điền khiến quá trình hiện nay đã
và đang phát triển một cách mạnh mẽ trong, các nhà máy công nghiệp như hóa chất, xi măng, luyện kim Tuy nhiên, việc nghiên cứu về điều khiển quả trình ở Việt Nam thì thử ô giai đoạn khối đầu
Với ý tưởng tạo ra một mỗ hỉnh thí nghiệm với nhiễu bài toán điều khiển quả
trình và điều khiến quả trình năng cao khảo nhau trên mô hỉnh thức tê để kiểm chúng lý
thuyết, để tài thực hiện mong, muốn diều khiển được giá trị mức chỉnh xác và ôn dịnh cho các đổi tượng tham số hằng hay tham số biển thiên cá trong phòng thí nghiệm cũng,
như trong môi trường công nghiệp
Nội đụng luận văn gồm 4 chương:
Chương 1 : Tổng quan về điều khiển quá trình, thiết lập cải nhìn sơ lược về ban chất và mục đích của điều khiển quá trình cũng các chức năng và thành phần cơ bin của hệ thống điều khiển quả trình Với một số quả trình trong thực tế vả các khó khăn trong việc thiết kế các bộ điển khiến
Trang 29Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 302.2 Cac tiét bi trong Ban thi nghiém điều khiến quá trình 29
2.2.4 Valve xoay chiều ¬
CHƯƠNG 3: THIẾT KẼ BỘ ĐIÊU KHIỂN CHO QUÁ TRÌNH 50
3.1.1 Lldm trayén dat, ham trong luong, him qua d6 ccsesesseianienee SD 3.1.3.Xây dựng mô hình toán học của cáo khâu động, học oơ bản bằng thực nghiệm 52
3.3 Xây đựng mô bình toán học mô tả hệ thống - 66
3.3.3 Môi quan hệ giữa lưu lượng Ở và mức Ƒ„ - - 69
3.4, Thiét ké bé diéu khiến chơ đối tượng mức — lưu lượng,
3.4.5 Giới thiệu về module mam trong Step?
CHUƠNG
Trang 31Hình 217 Panel mặt trong tủ điểu khiển
llình 2.18 Sơ đồ mạch cấp nguồn cho hệ thống nhe
Hinh 2.19 Mạch động lục của Valve, động cơ
Tình 2.20 Sơ 46 mach cap nguồn PI,C
Tình 3.23, Sơ đỗ mạch điều khiển tự động và bằng tay
Hinh 2.24 Sơ để mạch phép nối cảm biển
Tình 2 25 Sơ đỗ mạch đèn báo -
Hình 3.1 Đặc tính quá độ của khâu quản tinh bée nhất
THmh 3.32 Đặc tình quá độ cũa khâu tích p hân — quan tính bậc nhất
Hình 3.3 Đặc tính quá dộ của khâu tích phân- quán tính bậc n 1Hình 3.4 Đặc tình quả độ của khâu quản tỉnh bậc hai
Tình 3 5.a Đặc tính quả độ của khâu T.cad/ Lag
Hành 3.5.b Đặc tỉnh quá dộ của khâu Lead/ Lag,
Tinh 3.6 Dặc tính quá độ của khâu dao động bậc hai
Hình 3.7 Điền khiển đối tượng với bộ điển khiến PID,
Hình 3.8 a Đặc tình quá độ theo phương pháp Ziegler- Michols thử nhất
THình 3.8.b Dặc tính quá độ theo phương pháp Ziegler- Nichols thứ nhật
Tình 3.9 Sơ đồ khối của phương pháp,
1Hình 3.10.Đặc tỉnh quá độ theo phương pháp Chien- LIrones- Reswich
Hình 3.11: Điền khiển Cascade
Tình 3.12 Mô tình bình chứa Bị
Tình 3.13 Câu trúc điều khiển phản hỏi PTD kinh diễn
Tình 3.14 Ý nghĩa thiết bị và ký hiệu chức năng,
Tình 4.1 : Thực hiện lệnh gọi khối FC10
Trang 322.2 Cac tiét bi trong Ban thi nghiém điều khiến quá trình 29
2.2.4 Valve xoay chiều ¬
CHƯƠNG 3: THIẾT KẼ BỘ ĐIÊU KHIỂN CHO QUÁ TRÌNH 50
3.1.1 Lldm trayén dat, ham trong luong, him qua d6 ccsesesseianienee SD 3.1.3.Xây dựng mô hình toán học của cáo khâu động, học oơ bản bằng thực nghiệm 52
3.3 Xây đựng mô bình toán học mô tả hệ thống - 66
3.3.3 Môi quan hệ giữa lưu lượng Ở và mức Ƒ„ - - 69
3.4, Thiét ké bé diéu khiến chơ đối tượng mức — lưu lượng,
3.4.5 Giới thiệu về module mam trong Step?
CHUƠNG
Trang 33Chương 2: Tính toán, thiết kế xây dựng bệ thông, tuêt kế một hệ thông điều khiển quá trình với đổi tượng bình múc, tính toán lựa chọn thiết bị và thiết kế phần cứng
cho hệ thống
Chương 3 ;Tuiiết kế bộ diều khiến cho quả trình nức nước và lưa lượng, uình bảy về mô hình toán học mô tả hệ thống bằng lý thuyết và thực nghiệm 'Thuật toán điều khiển PID và ghép tầng PID
Chương 4 : Diễu khiển và giảm sát hệ thông, lập trình PUC điều khiễn giảm sat
THMI, các kết quả đạt được, độ ốn định của mỏ hình
D8 hoàn thành luận văn nảy tôi đã nhận được sự hưởng dẫn tận tình trong suốt thời gian qua của TS Nguyễn Huy Phương Do khả năng cũng như oác nguồn tài liệu tham khảo còn hạn chế nên kết quả luận văn này vẫn còn nhiều thiêu sót Tỏi mong, nhận được nhiều ý kiến đóng góp hữu ích từ các thầy, cô củng các đẳng nghiệp để có
thể thấy rõ những điều cần nghiên cứu bổ sung, giúp cho việc xây dựng để tài đại đến kết quã hoàn thiện hơn
Trang 34DANH MUC CAC KY HIBU, TU VIRT TAT
PCS: Process control system,
DCS: Distributed control system
MIMO: Multiple inputs multiple output
FOPDT : First order plus dead time
PLC: Program logic controller
LIC: Level Indecator Conrol
LAH: Level Alarm Hight
LAL: Level Alarm Low
SP: Set Point
F, Flow
1IMI: Luman-machine interface
APT: Application Program Interface
PID: Proportional- Integal- Derivative Controller
Trang 35DANH MUC CAC KY HIBU, TU VIRT TAT
PCS: Process control system,
DCS: Distributed control system
MIMO: Multiple inputs multiple output
FOPDT : First order plus dead time
PLC: Program logic controller
LIC: Level Indecator Conrol
LAH: Level Alarm Hight
LAL: Level Alarm Low
SP: Set Point
F, Flow
1IMI: Luman-machine interface
APT: Application Program Interface
PID: Proportional- Integal- Derivative Controller
Trang 36DANH MUC CAC HINH VE, BO THI Tình 1.1 Hệ thống điểu khiển quá trình
Hình 1.2 Quá trình vả các loại biến quá trình
Tình 1.3 Đình chữa chad long và các biến quả trình
Tình 1.4 Các thành phan cơ bản oda hé théng diéu khién qua trinh
Linh 1.5 Các thành phần cơ bản trong hệ thống diéu khién nhiét 46
Binh 1.6 Hệ thống bổn chưng cất
Hình 1.7 Thiết bị khuấy trộn liền tục ccccccccecceccrevrrrrrrrerrree
Tinh 1.8 Quá trình vận chuyên bằng băng tải
Hình 1.9: Bài toán điều chỉnh (a) và bài toán bám (b)
Hình 1.10, Mạch vóng điều khiến phán hổi đơn giản
Tinh 1.11 Van kết nổi trực tiếp với bộ điện khiến
Tình 1 12 So để lò hơi BZ2K-220-100-1 0C
1Hình 1.13 Sơ đỗ điều khiển mức nước bao hơi
THình 1.14 Sơ đỗ tháp trưng hiyện với cấu trúc điều khiến mức
Tình 1.15 Sơ đồ hệ thông điều khiến mức cho các bễ, két chứa
Hình 2.1 Sơ dễ mô tả các thiết bị của bản thị nghiệm
Hinh 2.2 Sơ đồ cấu trúc điều khiến của bản thi nghiêm điểu khiến mức
1Hình 2.7 Dặc tính của Valwe tỉ lệ oto rennin
Tình 2 8 Valvp điện xoay chiếu
Hình 2.9 Bow xoay chiều
Tình 2.10, Cảm biến áp suất PSA-01 SE HH HH HH HH ngưưec
Tình 2.12 Cấu Iạo của cảm biển do lưu lượng
Hình 2.13 CPU 3L4C -2DE
Tinh 2.14 Khai báo phần cúng của CPU
Hình 2.15 Panel mặt trong cánh tâ
Trang 37DANH MUC CAC KY HIBU, TU VIRT TAT
PCS: Process control system,
DCS: Distributed control system
MIMO: Multiple inputs multiple output
FOPDT : First order plus dead time
PLC: Program logic controller
LIC: Level Indecator Conrol
LAH: Level Alarm Hight
LAL: Level Alarm Low
SP: Set Point
F, Flow
1IMI: Luman-machine interface
APT: Application Program Interface
PID: Proportional- Integal- Derivative Controller