Những nữa [rd tai diy do sự cải tiên về công nghệ chê tạo pin mặt trời kết hợp với sự phát triển của các thiết bị điện tử công suất, nhiều hệ thống điện mặt đời công suất lớn đá được t
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAG TAQ TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KIOA TIA NOT
NGO VAN BAO
NGHIÊN CỨU ÄNII HƯỞNG CỦA DIỆN MẶT TRÒI KÉT NÓI LƯỚI TỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH TÓI ƯU LƯỚI
ĐIỆN PHÂN PHỎI THÀNH PHÓ NAM ĐỊNH
Trang 2
_ BO GIAO DUC VA DAO TAO —
TRUONG DAI ITOC BACII KTIOA TIA NOT
NGO VAN BAO
NGHIÊN CỨU ÄNII HƯỞNG CỦA DIỆN MẶT TRÒI KÉT NÓI LƯỚI TỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH TÓI ƯU LƯỚI
ĐIỆN PHÂN PHỎI THÀNH PHÓ NAM ĐỊNH
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN
MÃ SỐ SV: CB170145
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS NGUYỄN HOÀNG VIỆT
HA NOT-— 2009
Trang 3
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT
4 Dối tượng và phạm vi nghiên cứu 2c ccccc con cu tr tr re ren
5 Phương pháp nghiên cứu
6 Những đóng góp mới cửa luận văn TH HH2 HH He gưe
7 Kết câu của luận văn
CHUONG 1 - TONG QUAN CAC NGHIEN CUU VA SU PHAT TRIEN CUA
TE THONG DIEN NANG LUQNG MAT TRO
1.1 Tâm pin năng lượng mặt trời sessiutisunnnssssnesonseecscansecceneeseensannvanansosieeeseeee 4 1.1.1 Lịch sử phát triển của tâm pin nang hrong mat trời [5] 4 1.1.3 Câu tạo và nguyên lý hoạt động, - - - 6
1.1.4 Tam pin mặt trời và các cách phép nói module mặt trời 10 1.2 Hệ thống diện năng lượng mặt trời kết nối lưới |1] 14
CHƯƠNG 2- HỆ THÔNG ĐIỆN MẶT TRỜI KẾT NÓI LƯỚI VẢ CÁC YÊU
TÔ ANH HUONG DEN HE THONG DIEN MAT TROL
2.1, Câu trúc của hệ thông, điện năng lượng mặt trời kết nỗi lưới 17 2.1.1 Một số yêu câu khi nổi pin răng lượng mắt tròi với lưới điện [6] 17 2.1.2 Câu trúc của hệ thông năng lượng mặt trời kết nói lưới không dự trữ [2| 17 2.1.3 Các bộ biến đối trong hệ thống điện năng lượng mặt trời kết nói lưới [2] 19 2.2 Ảnh hưởng của cường độ sáng và nhiệt độ đến hệ thống diện mắt trời 26 2.2.1 Mô hình mô phỏng hệ thống điện mặt trời kết nổi hưới 26 2.2.3 Ảnh hưởng của cường độ ảnh sáng [3] - - 35
3.2.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ Ì3J, se nerireeeirrirreeee TỔ
Trang 4MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
TIiện nay, điện mát trời là một trong những nguôn năng lượng được đánh giá có tiểm nẵng lớn và có khả năng ứng dụng cao bởi các wu điểm như
- Có thể đưa đến những vùng mà điện lưới khó có thẻ đến được
~ Có thế lắp đặt gản phụ tải đẻ tiết kiệm chỉ phí truyền tải
~ Khả năng phát công suất max vào giờ cao điểm
- Chỉ phí báo dưỡng thấp do câu trúc tĩnh
- Không phát thải các khí gây ô nhiễm môi trường như CO, SO›
Bên cạnh đó các nguồn nắng lượng truyền thông như nắng lượng hoa thach, thủy điện, điện hạt nhân đang bộc lộ nhiều nhược điểm không thể khắc phục (nhu trữ lượng có hạn, gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho con người ) khiến cho điện năng,
lượng mặt trời dang được ứng đụng và phát triển nhanh Những nữa [rd tai diy do
sự cải tiên về công nghệ chê tạo pin mặt trời kết hợp với sự phát triển của các thiết bị
điện tử công suất, nhiều hệ thống điện mặt đời công suất lớn đá được tạo ra và cú khả
xăng hỏa lưới dạt hiệu quả cao, De vậy việc nghiên cứu các hệ thống điện mặt trời
kết nếi lưới trở nên rất cắp thiết,
1 Mục đích nghiên cửu
Trone luận văn nay, mục dịch chỉnh của dễ tải gồm:
1- Nghiên cứu điện mặt trời kết nổi lưới
Dinh, lay ngudn dién năng lượng mặt trời chưa được phổ biến rộng rãi nhưng đã
‘bat dau có những hệ thống điện năng lượng mặt trời công suất lớn hòa vào lưới điện khu vực vả trong tương lai nguồn này sẽ phát triển mạnh bởi câ mục đích kinh tế lẫn
mục đích bão vệ môi trường Đề đáp ứng nhú cäu đồ luận văn sẽ Hiên hành: “Nghiên
1
Trang 5CHƯƠNG 3 —- XÂY DỰNG MÔ HÌNH TÍNH TOÁN LƯỚI ĐIỆN PHẦN
3.1 Đặc điểm tự nhiên và kinh tế xã hội TP Nam Định cee dO 3.2 Hiện trạng vả tình hình cang cấp điện thành phố Nam Định 4Ó)
3.3 Mô hình lưới điện và phụ tãi - - - 44
3.4, Tỉnh toán lưới diện phân phối
CHƯƠNG 4- PHÂN TÍCH ẢNH HƯỚNG ĐIỆN MẠT TRỜI KẾT NÓI LUGT TOT VAN HANH TOI UU LUGT BIEN PHAN PHOT TP NAM BINHS4
4.1 Kịch bản nghiên cứu
42 Anh hướng của điện mặt trời tới điện áp các nút lộ 478 E3.4 35
4.3 Tổng tên thất công suất tác dựng trong toàn bộ lưới điện lộ 478 B34 59 4.4 Tổng công suất tác dụng cần huy động từ trạm biến áp nguồn 64
KÉT LUẬN cecnee
TÀI LIỆU THAM KHẢO 73
we
Trang 6Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 7Hình 2 20 Quan hệ giữa công suất ra PU và cường độ sảng Ir & pin Top Sun- TRM394NA1
TRM245PA05
tình 2 22 Đặc tính Von— Apme với sự ảnh tưởng của nhiệt độ
Link 2.23 Quan bệ giữa công suất ra PƯ và nhiệt độ ?' pin Top Sun-1SA4394
khi Ir=|400;800;1000/ m2
Hình 2.24 Quan hệ giữa công suất ra PV và nhiét d6T pm TrinaSolar-TSM245PA05 khi Ir=j400;800;10007W m2 „38 Linh 3 1 Lưới điện hình tia
Hình 3 2 Lưới điện hình tia có phân đoạn
-ình 3 3 Lưới kín vận hành hỡ do Ï nguồn cung cấp
1Rnh 3 4 Lưới điện kiểu đường trục
Linh 3, 5118 théng phan phéi điện
Hình 3.6 Sơ d lưới diện 22kU Thành phố Nam Định
Hình 3.7 Điện áp lưới phân phối khi có điện mặt tr
Hình 3.8 Sơ đỗ lưới điện lộ 478 B3.4
Hinh 3.9 M6 hinh phu tai ZIP
1ình 3.10 Luu dé tỉnh toán chế
Hình 3.11 Lưu dỗ tỉnh toàn chế độ xác lập cho tải dòng điện không dé
Hình 3.12 Lưu đồ tính toán chế độ xúc lập cho tải ZIP
Hình 3.13 Phương phâp Newlon-Raphson xữ dụng trong tính toán lưới điện
Hình 4.1 Điện áp tại các mút (tải: 29á = We; 1% = 0%; P% = 100%)
Tình 4.2 Diện áp tại các mút (tải: 296 = 096; 1% = 100%; P% = 04)
Hình 4.3 Điện áp tại các núi (lái: 24 259,196 25%, 9á 5094)
Hình 4.4 Điện dp tại các mát (tải 2% — 25%; 1% — 3096, P% — 25%}
Hình 4.5 Điện áp tại các mút (tải 7% = 509; 196 = 25%; P% = 25%)
Tĩnh 46 Diện áp tại các mút (tải Z96 = 100%; D4 = 0%; P% = 0%)
Hình 4.7 Tổng tốn thất công suấtP (tải: Z2 (4,194 (9,U% 100%)
Hinh 4.8 Téng ton that công sudt P (tdi: 2% — 024; 1% — 10026; P% — 094)
Hình 4.9 Tang ton that cong suitt P (tdi: 79% = 2596; 196 = 2596; P% = 50%)
6
Trang 8
MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
TIiện nay, điện mát trời là một trong những nguôn năng lượng được đánh giá có tiểm nẵng lớn và có khả năng ứng dụng cao bởi các wu điểm như
- Có thể đưa đến những vùng mà điện lưới khó có thẻ đến được
~ Có thế lắp đặt gản phụ tải đẻ tiết kiệm chỉ phí truyền tải
~ Khả năng phát công suất max vào giờ cao điểm
- Chỉ phí báo dưỡng thấp do câu trúc tĩnh
- Không phát thải các khí gây ô nhiễm môi trường như CO, SO›
Bên cạnh đó các nguồn nắng lượng truyền thông như nắng lượng hoa thach, thủy điện, điện hạt nhân đang bộc lộ nhiều nhược điểm không thể khắc phục (nhu trữ lượng có hạn, gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho con người ) khiến cho điện năng,
lượng mặt trời dang được ứng đụng và phát triển nhanh Những nữa [rd tai diy do
sự cải tiên về công nghệ chê tạo pin mặt trời kết hợp với sự phát triển của các thiết bị
điện tử công suất, nhiều hệ thống điện mặt đời công suất lớn đá được tạo ra và cú khả
xăng hỏa lưới dạt hiệu quả cao, De vậy việc nghiên cứu các hệ thống điện mặt trời
kết nếi lưới trở nên rất cắp thiết,
1 Mục đích nghiên cửu
Trone luận văn nay, mục dịch chỉnh của dễ tải gồm:
1- Nghiên cứu điện mặt trời kết nổi lưới
Dinh, lay ngudn dién năng lượng mặt trời chưa được phổ biến rộng rãi nhưng đã
‘bat dau có những hệ thống điện năng lượng mặt trời công suất lớn hòa vào lưới điện khu vực vả trong tương lai nguồn này sẽ phát triển mạnh bởi câ mục đích kinh tế lẫn
mục đích bão vệ môi trường Đề đáp ứng nhú cäu đồ luận văn sẽ Hiên hành: “Nghiên
1
Trang 9LOI CAM DOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên củu của tối Các số liệu, kết quả nêu
trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bổ trong bắt kỹ công trình
1ghiên cứu nào khác Nội dụng luận văn có tham khâo và sử dụng các tải liệu, thông
tin được đăng tải trên các tác phám, tạp chí, bài báo và các trang web theo danh mục
tải liệu tham khảo của luận vẫn
Hà Nội, ngày 0Ï tháng 04 năm 2019
Tác giả
Ngô Văn Bão
Trang 10DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 11Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 12MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
TIiện nay, điện mát trời là một trong những nguôn năng lượng được đánh giá có tiểm nẵng lớn và có khả năng ứng dụng cao bởi các wu điểm như
- Có thể đưa đến những vùng mà điện lưới khó có thẻ đến được
~ Có thế lắp đặt gản phụ tải đẻ tiết kiệm chỉ phí truyền tải
~ Khả năng phát công suất max vào giờ cao điểm
- Chỉ phí báo dưỡng thấp do câu trúc tĩnh
- Không phát thải các khí gây ô nhiễm môi trường như CO, SO›
Bên cạnh đó các nguồn nắng lượng truyền thông như nắng lượng hoa thach, thủy điện, điện hạt nhân đang bộc lộ nhiều nhược điểm không thể khắc phục (nhu trữ lượng có hạn, gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho con người ) khiến cho điện năng,
lượng mặt trời dang được ứng đụng và phát triển nhanh Những nữa [rd tai diy do
sự cải tiên về công nghệ chê tạo pin mặt trời kết hợp với sự phát triển của các thiết bị
điện tử công suất, nhiều hệ thống điện mặt đời công suất lớn đá được tạo ra và cú khả
xăng hỏa lưới dạt hiệu quả cao, De vậy việc nghiên cứu các hệ thống điện mặt trời
kết nếi lưới trở nên rất cắp thiết,
1 Mục đích nghiên cửu
Trone luận văn nay, mục dịch chỉnh của dễ tải gồm:
1- Nghiên cứu điện mặt trời kết nổi lưới
Dinh, lay ngudn dién năng lượng mặt trời chưa được phổ biến rộng rãi nhưng đã
‘bat dau có những hệ thống điện năng lượng mặt trời công suất lớn hòa vào lưới điện khu vực vả trong tương lai nguồn này sẽ phát triển mạnh bởi câ mục đích kinh tế lẫn
mục đích bão vệ môi trường Đề đáp ứng nhú cäu đồ luận văn sẽ Hiên hành: “Nghiên
1
Trang 13Hình 2 20 Quan hệ giữa công suất ra PU và cường độ sảng Ir & pin Top Sun- TRM394NA1
TRM245PA05
tình 2 22 Đặc tính Von— Apme với sự ảnh tưởng của nhiệt độ
Link 2.23 Quan bệ giữa công suất ra PƯ và nhiệt độ ?' pin Top Sun-1SA4394
khi Ir=|400;800;1000/ m2
Hình 2.24 Quan hệ giữa công suất ra PV và nhiét d6T pm TrinaSolar-TSM245PA05 khi Ir=j400;800;10007W m2 „38 Linh 3 1 Lưới điện hình tia
Hình 3 2 Lưới điện hình tia có phân đoạn
-ình 3 3 Lưới kín vận hành hỡ do Ï nguồn cung cấp
1Rnh 3 4 Lưới điện kiểu đường trục
Linh 3, 5118 théng phan phéi điện
Hình 3.6 Sơ d lưới diện 22kU Thành phố Nam Định
Hình 3.7 Điện áp lưới phân phối khi có điện mặt tr
Hình 3.8 Sơ đỗ lưới điện lộ 478 B3.4
Hinh 3.9 M6 hinh phu tai ZIP
1ình 3.10 Luu dé tỉnh toán chế
Hình 3.11 Lưu dỗ tỉnh toàn chế độ xác lập cho tải dòng điện không dé
Hình 3.12 Lưu đồ tính toán chế độ xúc lập cho tải ZIP
Hình 3.13 Phương phâp Newlon-Raphson xữ dụng trong tính toán lưới điện
Hình 4.1 Điện áp tại các mút (tải: 29á = We; 1% = 0%; P% = 100%)
Tình 4.2 Diện áp tại các mút (tải: 296 = 096; 1% = 100%; P% = 04)
Hình 4.3 Điện áp tại các núi (lái: 24 259,196 25%, 9á 5094)
Hình 4.4 Điện dp tại các mát (tải 2% — 25%; 1% — 3096, P% — 25%}
Hình 4.5 Điện áp tại các mút (tải 7% = 509; 196 = 25%; P% = 25%)
Tĩnh 46 Diện áp tại các mút (tải Z96 = 100%; D4 = 0%; P% = 0%)
Hình 4.7 Tổng tốn thất công suấtP (tải: Z2 (4,194 (9,U% 100%)
Hinh 4.8 Téng ton that công sudt P (tdi: 2% — 024; 1% — 10026; P% — 094)
Hình 4.9 Tang ton that cong suitt P (tdi: 79% = 2596; 196 = 2596; P% = 50%)
6
Trang 14
Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 15Hình 2 20 Quan hệ giữa công suất ra PU và cường độ sảng Ir & pin Top Sun- TRM394NA1
TRM245PA05
tình 2 22 Đặc tính Von— Apme với sự ảnh tưởng của nhiệt độ
Link 2.23 Quan bệ giữa công suất ra PƯ và nhiệt độ ?' pin Top Sun-1SA4394
khi Ir=|400;800;1000/ m2
Hình 2.24 Quan hệ giữa công suất ra PV và nhiét d6T pm TrinaSolar-TSM245PA05 khi Ir=j400;800;10007W m2 „38 Linh 3 1 Lưới điện hình tia
Hình 3 2 Lưới điện hình tia có phân đoạn
-ình 3 3 Lưới kín vận hành hỡ do Ï nguồn cung cấp
1Rnh 3 4 Lưới điện kiểu đường trục
Linh 3, 5118 théng phan phéi điện
Hình 3.6 Sơ d lưới diện 22kU Thành phố Nam Định
Hình 3.7 Điện áp lưới phân phối khi có điện mặt tr
Hình 3.8 Sơ đỗ lưới điện lộ 478 B3.4
Hinh 3.9 M6 hinh phu tai ZIP
1ình 3.10 Luu dé tỉnh toán chế
Hình 3.11 Lưu dỗ tỉnh toàn chế độ xác lập cho tải dòng điện không dé
Hình 3.12 Lưu đồ tính toán chế độ xúc lập cho tải ZIP
Hình 3.13 Phương phâp Newlon-Raphson xữ dụng trong tính toán lưới điện
Hình 4.1 Điện áp tại các mút (tải: 29á = We; 1% = 0%; P% = 100%)
Tình 4.2 Diện áp tại các mút (tải: 296 = 096; 1% = 100%; P% = 04)
Hình 4.3 Điện áp tại các núi (lái: 24 259,196 25%, 9á 5094)
Hình 4.4 Điện dp tại các mát (tải 2% — 25%; 1% — 3096, P% — 25%}
Hình 4.5 Điện áp tại các mút (tải 7% = 509; 196 = 25%; P% = 25%)
Tĩnh 46 Diện áp tại các mút (tải Z96 = 100%; D4 = 0%; P% = 0%)
Hình 4.7 Tổng tốn thất công suấtP (tải: Z2 (4,194 (9,U% 100%)
Hinh 4.8 Téng ton that công sudt P (tdi: 2% — 024; 1% — 10026; P% — 094)
Hình 4.9 Tang ton that cong suitt P (tdi: 79% = 2596; 196 = 2596; P% = 50%)
6
Trang 16
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 17Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 18DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 19DANH MUC CAC CHU VIET TAT
Viết tắt |lTên tiếng Anh [Tên tiếng Việt
TITD — [Blectric power system Hệ thông điện
INC [incremental Conductance tiện dân gia tăng,
MBA [ransformer đáy biến áp
MPPT |Maeimum Power Poit Tracking |Bảm công suốt cực dại
MPP |Maxmumn Power Point Điểm công suất lớn nhất
P&O - Purlurb and Obsorver Nhiều loạn và quan sát
PWM_ [Pulse Width Modulation Điền chế đô rộng xung
VBC_ |Voltags Souree Converters Hộ chuyên đổi nguồn áp,
Trang 20
Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 21Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 22DANH MUC CAC CHU VIET TAT
Viết tắt |lTên tiếng Anh [Tên tiếng Việt
TITD — [Blectric power system Hệ thông điện
INC [incremental Conductance tiện dân gia tăng,
MBA [ransformer đáy biến áp
MPPT |Maeimum Power Poit Tracking |Bảm công suốt cực dại
MPP |Maxmumn Power Point Điểm công suất lớn nhất
P&O - Purlurb and Obsorver Nhiều loạn và quan sát
PWM_ [Pulse Width Modulation Điền chế đô rộng xung
VBC_ |Voltags Souree Converters Hộ chuyên đổi nguồn áp,
Trang 23
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 24DANH MUC CAC CHU VIET TAT
Viết tắt |lTên tiếng Anh [Tên tiếng Việt
TITD — [Blectric power system Hệ thông điện
INC [incremental Conductance tiện dân gia tăng,
MBA [ransformer đáy biến áp
MPPT |Maeimum Power Poit Tracking |Bảm công suốt cực dại
MPP |Maxmumn Power Point Điểm công suất lớn nhất
P&O - Purlurb and Obsorver Nhiều loạn và quan sát
PWM_ [Pulse Width Modulation Điền chế đô rộng xung
VBC_ |Voltags Souree Converters Hộ chuyên đổi nguồn áp,
Trang 25
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 26DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 27CHƯƠNG 3 —- XÂY DỰNG MÔ HÌNH TÍNH TOÁN LƯỚI ĐIỆN PHẦN
3.1 Đặc điểm tự nhiên và kinh tế xã hội TP Nam Định cee dO 3.2 Hiện trạng vả tình hình cang cấp điện thành phố Nam Định 4Ó)
3.3 Mô hình lưới điện và phụ tãi - - - 44
3.4, Tỉnh toán lưới diện phân phối
CHƯƠNG 4- PHÂN TÍCH ẢNH HƯỚNG ĐIỆN MẠT TRỜI KẾT NÓI LUGT TOT VAN HANH TOI UU LUGT BIEN PHAN PHOT TP NAM BINHS4
4.1 Kịch bản nghiên cứu
42 Anh hướng của điện mặt trời tới điện áp các nút lộ 478 E3.4 35
4.3 Tổng tên thất công suất tác dựng trong toàn bộ lưới điện lộ 478 B34 59 4.4 Tổng công suất tác dụng cần huy động từ trạm biến áp nguồn 64
KÉT LUẬN cecnee
TÀI LIỆU THAM KHẢO 73
we
Trang 28LOI CAM DOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên củu của tối Các số liệu, kết quả nêu
trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bổ trong bắt kỹ công trình
1ghiên cứu nào khác Nội dụng luận văn có tham khâo và sử dụng các tải liệu, thông
tin được đăng tải trên các tác phám, tạp chí, bài báo và các trang web theo danh mục
tải liệu tham khảo của luận vẫn
Hà Nội, ngày 0Ï tháng 04 năm 2019
Tác giả
Ngô Văn Bão
Trang 29DANH MUC CAC CHU VIET TAT
Viết tắt |lTên tiếng Anh [Tên tiếng Việt
TITD — [Blectric power system Hệ thông điện
INC [incremental Conductance tiện dân gia tăng,
MBA [ransformer đáy biến áp
MPPT |Maeimum Power Poit Tracking |Bảm công suốt cực dại
MPP |Maxmumn Power Point Điểm công suất lớn nhất
P&O - Purlurb and Obsorver Nhiều loạn và quan sát
PWM_ [Pulse Width Modulation Điền chế đô rộng xung
VBC_ |Voltags Souree Converters Hộ chuyên đổi nguồn áp,
Trang 30
CHƯƠNG 3 —- XÂY DỰNG MÔ HÌNH TÍNH TOÁN LƯỚI ĐIỆN PHẦN
3.1 Đặc điểm tự nhiên và kinh tế xã hội TP Nam Định cee dO 3.2 Hiện trạng vả tình hình cang cấp điện thành phố Nam Định 4Ó)
3.3 Mô hình lưới điện và phụ tãi - - - 44
3.4, Tỉnh toán lưới diện phân phối
CHƯƠNG 4- PHÂN TÍCH ẢNH HƯỚNG ĐIỆN MẠT TRỜI KẾT NÓI LUGT TOT VAN HANH TOI UU LUGT BIEN PHAN PHOT TP NAM BINHS4
4.1 Kịch bản nghiên cứu
42 Anh hướng của điện mặt trời tới điện áp các nút lộ 478 E3.4 35
4.3 Tổng tên thất công suất tác dựng trong toàn bộ lưới điện lộ 478 B34 59 4.4 Tổng công suất tác dụng cần huy động từ trạm biến áp nguồn 64
KÉT LUẬN cecnee
TÀI LIỆU THAM KHẢO 73
we
Trang 31MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
TIiện nay, điện mát trời là một trong những nguôn năng lượng được đánh giá có tiểm nẵng lớn và có khả năng ứng dụng cao bởi các wu điểm như
- Có thể đưa đến những vùng mà điện lưới khó có thẻ đến được
~ Có thế lắp đặt gản phụ tải đẻ tiết kiệm chỉ phí truyền tải
~ Khả năng phát công suất max vào giờ cao điểm
- Chỉ phí báo dưỡng thấp do câu trúc tĩnh
- Không phát thải các khí gây ô nhiễm môi trường như CO, SO›
Bên cạnh đó các nguồn nắng lượng truyền thông như nắng lượng hoa thach, thủy điện, điện hạt nhân đang bộc lộ nhiều nhược điểm không thể khắc phục (nhu trữ lượng có hạn, gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho con người ) khiến cho điện năng,
lượng mặt trời dang được ứng đụng và phát triển nhanh Những nữa [rd tai diy do
sự cải tiên về công nghệ chê tạo pin mặt trời kết hợp với sự phát triển của các thiết bị
điện tử công suất, nhiều hệ thống điện mặt đời công suất lớn đá được tạo ra và cú khả
xăng hỏa lưới dạt hiệu quả cao, De vậy việc nghiên cứu các hệ thống điện mặt trời
kết nếi lưới trở nên rất cắp thiết,
1 Mục đích nghiên cửu
Trone luận văn nay, mục dịch chỉnh của dễ tải gồm:
1- Nghiên cứu điện mặt trời kết nổi lưới
Dinh, lay ngudn dién năng lượng mặt trời chưa được phổ biến rộng rãi nhưng đã
‘bat dau có những hệ thống điện năng lượng mặt trời công suất lớn hòa vào lưới điện khu vực vả trong tương lai nguồn này sẽ phát triển mạnh bởi câ mục đích kinh tế lẫn
mục đích bão vệ môi trường Đề đáp ứng nhú cäu đồ luận văn sẽ Hiên hành: “Nghiên
1
Trang 32MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
TIiện nay, điện mát trời là một trong những nguôn năng lượng được đánh giá có tiểm nẵng lớn và có khả năng ứng dụng cao bởi các wu điểm như
- Có thể đưa đến những vùng mà điện lưới khó có thẻ đến được
~ Có thế lắp đặt gản phụ tải đẻ tiết kiệm chỉ phí truyền tải
~ Khả năng phát công suất max vào giờ cao điểm
- Chỉ phí báo dưỡng thấp do câu trúc tĩnh
- Không phát thải các khí gây ô nhiễm môi trường như CO, SO›
Bên cạnh đó các nguồn nắng lượng truyền thông như nắng lượng hoa thach, thủy điện, điện hạt nhân đang bộc lộ nhiều nhược điểm không thể khắc phục (nhu trữ lượng có hạn, gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho con người ) khiến cho điện năng,
lượng mặt trời dang được ứng đụng và phát triển nhanh Những nữa [rd tai diy do
sự cải tiên về công nghệ chê tạo pin mặt trời kết hợp với sự phát triển của các thiết bị
điện tử công suất, nhiều hệ thống điện mặt đời công suất lớn đá được tạo ra và cú khả
xăng hỏa lưới dạt hiệu quả cao, De vậy việc nghiên cứu các hệ thống điện mặt trời
kết nếi lưới trở nên rất cắp thiết,
1 Mục đích nghiên cửu
Trone luận văn nay, mục dịch chỉnh của dễ tải gồm:
1- Nghiên cứu điện mặt trời kết nổi lưới
Dinh, lay ngudn dién năng lượng mặt trời chưa được phổ biến rộng rãi nhưng đã
‘bat dau có những hệ thống điện năng lượng mặt trời công suất lớn hòa vào lưới điện khu vực vả trong tương lai nguồn này sẽ phát triển mạnh bởi câ mục đích kinh tế lẫn
mục đích bão vệ môi trường Đề đáp ứng nhú cäu đồ luận văn sẽ Hiên hành: “Nghiên
1
Trang 33LOI CAM DOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên củu của tối Các số liệu, kết quả nêu
trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bổ trong bắt kỹ công trình
1ghiên cứu nào khác Nội dụng luận văn có tham khâo và sử dụng các tải liệu, thông
tin được đăng tải trên các tác phám, tạp chí, bài báo và các trang web theo danh mục
tải liệu tham khảo của luận vẫn
Hà Nội, ngày 0Ï tháng 04 năm 2019
Tác giả
Ngô Văn Bão
Trang 34DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 35DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình I 1 Chất bán dẫn P-N
Hình 1.2 Sơ đề cẩu tạo 1 tắm pìn mặt tre
Hình 1,3 Sơ dé thay thé pin mặt wei
Hình ï 5 Mô hình I Cell, Module va Array pin mat trai
Hình 1,0 Sơ dé bệ thông diện năng lượng mặt tời kết nỗi lưới
Hình 2 1 Câu trúc chung hệ thẳng điện mặt trời nội lưới không dự trữ wd?
+ĩnh 2 2 Sa đồ khối ITTD mặt trời nghịch lưu nguồn áp không cach ty
Link 2.3 Bộ biên đãi DCJOC tăng ép (Boost Converter)
Hình 2, 4 Phương pháp tìm diềm làm việc công suất lớn nhất PAO
Hình 2 5 Lam dỗ thuật toán phương pháp P4O
Hình 2 6 Phương pháp điện dẫn gia lăng
Tình 2 7 Thuật toàn INC điều khiến thông qua điện áp tham chibu Vref
11inh 2.8 Mô bình mô phòng hệ thông điện mặt trời nổi lưới
Hinh 2.9 M6 hinh mé phong dan Pin mat trei
Hình 2.10A46 hình mạch diều chỉnh điện áp DCUDC
Hình 2.11 : Phương pháp điện dẫn gia lăng
“Ninh 2 12 Thuật toán INC
Tình 2.13 Mạch nghịch luu nguồn áp ba pha
Hình 2.14 Sơ đồ khối của mạch điều khiển tin biệu nghịch làu
Hình 2.15 Sơ đề các khói điều khiên trong mô phông Simalink
Hình 2.16 Vòng khóa PL, trong mô phông
Hinh 2.17 Khâu điều kiiễn Cưarremt comral
Hình 2.18 Lười điện kết nỗi với PE
Hình 2 19 Đặc tính Von—.Apme với ảnh hưởng của cường độ sảng.
Trang 36Hinh 4.10 Tổng tốn thai công suất ? (lái: 796 = 2594; 1% = 30%; P% = 2996) 62
Tinh 4.11 Tổng tôn thất công suất P (tải 296 = 5%, Ï% = 259%; P% = 25%6) 62 Hình 4.12 Tổng tôn thất công suất P (lái 26 10094196 (94P94 G0
Hình 4.13 Tổng công suất P lấy từ TRA (tai: tai: 296 — 096; 6 — 024; P% — 100%)
65
Hinh 4.14 Tổng công sudt P lay tir TBA (tit: Z% = 0%; 19% = 100%; P% = 04) 65
Hình 4.15 Tổng công suất lấy từ THA (tit: 29 2596196 25%,P9%6 5026) 66
Hình 4.16 Tổng công suấtP lây từ TRA (tdi 2% — 25%; 1% — 50%; P% — 286) 66
Hình 4.17 Tng công suất P lấy từ TRA (tải 29 = 50%, 196 = 25%; PY = 256) 67
Hinh 4.18 Téng công suất P lây từ THA (tải 294 = 10094; 19 = 096; P%á = 04) 67 Linh 4.19 Téng công suất P cần huy động thêm từ TRA (điện mặt toi gan TRA) 69
Trang 37LOI CAM DOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên củu của tối Các số liệu, kết quả nêu
trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bổ trong bắt kỹ công trình
1ghiên cứu nào khác Nội dụng luận văn có tham khâo và sử dụng các tải liệu, thông
tin được đăng tải trên các tác phám, tạp chí, bài báo và các trang web theo danh mục
tải liệu tham khảo của luận vẫn
Hà Nội, ngày 0Ï tháng 04 năm 2019
Tác giả
Ngô Văn Bão