Mục đích nghiên cứu Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao ding nghề Việt Xô Nl - Xuân Hòa - Phúc Yên ~V
Trang 1LOI CAM DOAN
Tôi xim cam đoạn, rhững gì mã lôi viết trong luận văn mày là đo sự tìm hiểu và nghiên cửu của bán thân Mọi kết quả nghiên cửu cũng như ý tưởng của tác giả khác Tiểu có đều trích đẫn nguễn gốc cụ thể
Luận văn này cho dén nay chưa dược bảo vẻ tại bất kỳ một hội đồng bảo vệ luận văn thạc sĩ nảo và chưa được công bổ trên bắt kỳ một phương tiện thông tin
Trang 2LOI CAM ON
Tôi trân trọng tô lòng biết ơn sâu sắc tập thể cản bộ, giảng viên, Viện Sư phạm
kỹ thuật trưởng Đại học Bách khoa Hà Nội đã nhiệt tình giáng dạy vá giúp đỡ tôi hoàn thành khóa học
Tôi xin chân thành cám ơn T8 Lê Thánh Nhà đã tận tình giúp đỡ, hướng din
tôi hoàn thánh luận văn tốt nghiệp
Chân thành cảm em Ban lãnh đạo, cán bộ, giáo viên, nhân viên Trường Cao
đẳng nghệ Việt Xô NỶ1, đã cung cấp số liệu, tái hiệu, tham gia đồng gop ý kiến quý
báu và tạo diều kiện thuận lợi đẻ tôi hoàn thành luận văn
Tủ đã có nhiêu cố gắng trong quá trình thực hiện để tải, nhưng do điều kiên ughién cứu và khả năng còn hạn chế, luận văn chắc chin khong lránh khỏi những thiểu sót, Tôi rất mong nhận được sự đóng sóp ý kiến quý báu của quý thây cô giáo,
bạn đồng nghiệp
là Nội, ngày tháng năm 2014
Tác giả luận văn
Nguyễn Văn Hữu
Trang 31.1.2, Chat lgmng voc sescesessssssesesssesinnsseseeesiansseeeeusonrssstesnsnnnsstsnsessssimevesseenis
1.1.5, Hiệu quả đão tạo cu sHeheHieh neo 6 1.2 Các yếu tổ ảnh hưởng đến chất lượng đảo tạo TH 1000210010000 xe 7
1.2.2, Chutomg tinh d80 180 ceescersseseesseeeessiasstnstesstistenatisinesseeee LO
1.2.4 Phương pháp đạy học HH2 HH Hee 15 1.2.5, Dội ngũ học sinh cớ Hee 17 1.2.6 Cơ sở vất chất và phương tiện day học 18
1.2.7 Mối quan hệ giữa nhà trường: và cáo đọn vị sân xuất 30 1.2.8 Mối quan hệ giữa các yếu tổ ảnh hướng đến chất lượng đảo tạo 21 1.3 Quân lý chất lương, kiếm đình chất lượng đào tạo 24
1.3.2 Các nguyên tắc đánh giá chất lượng đào tao 27 1.3.3 Các tiêu chí đánh giá chất lượng đào tạo - 38 1.3.4 Kiểm định chất lượng giáo dục sec 28
Trang 4
Bang 2.1 Trinh dé chuyén mén cua giao viên trường Cao dẳng nghề Việt Xô số 1 42
Bang 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 4
Bang 2.3 Trinh dé ngoại ngữ của giáo viên trường Cuo dẳng nghề Việt Xô số 44 Bang 2.4: Trinh độ từ học của giáo viên trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 45
Bang 2.5 Số lượng HS theo học nghệ cơ khí phân theơ khu vực 48
Bang 2.6 Quy mé va hiéu qua dio tao nghệ cơ khí - 49 Bang 2.7 Diện tích vả số lượng phỏng học hiện cỏ trong nhà trường 18 Tăng 28 Số lương phòng lý thuyết và thiết bị đạy học lý thuyết 50
Tảng 2.9 Đánh giá của CBỌI, về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX (phụ lục 11) 52 Tăng 2.10 Dánh giá của GV về quan hệ giữa nhà trường vả DVSX (phụ lục 10) 53 Bảng 2.11 Đánh giá của HS về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX 33
Bảng 2.12 Kết quả tuyển sinh nghề co khi trong 4 nằm qua S8 Bảng 2.13 Chất lượng đầu vào của nghề cơ khí óc sec 58
Bang 3.1 ¥ kién chuyén gia vé tinh cap thiét va tinh kha thi ctia gidi phap
Trang 5KET KUAN CHUONG Te ¬ .ôỒố
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGHỀ CƠ KHÍ TẠI TRUGNG CAO DANG NGHE VIET XO SO 1
3.3.2, Chương trình đảo tao (CTBT) sec ciesessesssrsseesseesiieteisetsiersiee 39 2.3.3, DOL ngd B80 VIGO ecccessenssesetisensetensinsstnseeestistenattstnesseeee AO
33.6 Cơ sở vật chất, trang thiết bị - 49
2.3.7 Mỗi quan hệ giữa nhà trường và cơ sở sẵn xuât 52
3.3.8 Công lắc quân lý quả trình dào tạo (QTĐT) 34 3.3.9 Công tác quản lý chất lượng đào tạo (QLCLDT) 56
2.4 Thue trang vé hoc sink hoc nghề cơ khi tai trường cao đẳng nghè Việt Xô số 1 58
2.4.2 Tink hinh hoe sink t6t nghigp o ccccccccsssssssssssseeessccessseese en sssesevesees 59
2.5 Phân tích mặt mạnh, mặt yếu trong quá trinh dào tạo nghề cơ khi tại trưởng,
3.5.1, Mật mạnh AHH- HH TH HH He rời 60
Trang 6
Bang 2.1 Trinh dé chuyén mén cua giao viên trường Cao dẳng nghề Việt Xô số 1 42
Bang 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 4
Bang 2.3 Trinh dé ngoại ngữ của giáo viên trường Cuo dẳng nghề Việt Xô số 44 Bang 2.4: Trinh độ từ học của giáo viên trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 45
Bang 2.5 Số lượng HS theo học nghệ cơ khí phân theơ khu vực 48
Bang 2.6 Quy mé va hiéu qua dio tao nghệ cơ khí - 49 Bang 2.7 Diện tích vả số lượng phỏng học hiện cỏ trong nhà trường 18 Tăng 28 Số lương phòng lý thuyết và thiết bị đạy học lý thuyết 50
Tảng 2.9 Đánh giá của CBỌI, về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX (phụ lục 11) 52 Tăng 2.10 Dánh giá của GV về quan hệ giữa nhà trường vả DVSX (phụ lục 10) 53 Bảng 2.11 Đánh giá của HS về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX 33
Bảng 2.12 Kết quả tuyển sinh nghề co khi trong 4 nằm qua S8 Bảng 2.13 Chất lượng đầu vào của nghề cơ khí óc sec 58
Bang 3.1 ¥ kién chuyén gia vé tinh cap thiét va tinh kha thi ctia gidi phap
Trang 7
CLPT Chat luang đảo tạo
CNH-HĐH Công nghiệp hỏa-hiện đại hóa
CSBT Cơ sở đảo tao
GS5SX
CSVC Co sé vat chat
Crpr Chương trình đảo tạo
GV Giáo viên
HS, SV Học sinh, sinh viên
QLCLDT Quản lý chất lượng đào tạo
UBND Ty ban nhân dân
Trang 8
Xuất phát từ thực tế khách quan trên, việc nàng cao chất lượng dào tạo của nhà trường là vẫn để cấp bách nhất hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho
các cơ số sẵn xuất, kinh đoanh, nhu câu học nghề cho mọi đối nương, cùng như lỏng, song, méi của nhân dân vá lãnh đạo ở địa phương Với những lý do đỏ tác giá đã
nghiên cứu đề tài “Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đào tạa nghề
cơ khi tại Trường Cao đẳng nghề tiệt Xã NẺ1 - Xuân Hàu - Phúc Vân - Vink Phác”
2 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao ding nghề Việt Xô Nl - Xuân Hòa
- Phúc Yên ~Vĩnh Phúc nhằm đáp ứng nhu câu xã hội
3 Khách thể và đối tượng nghiên củu:
3.1 Khách thể nghiên cứu:
Quá trình đào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NÌ1 - Xuân
Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
3.2 Đôi tượng nghiên cứu:
Các giải pháp nâng cao chất lượng đảo tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng
nghề Việt Xô N'1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
4 Nhiệm vụ nghiên cửu:
4.1 Nghiên cứu cơ số lý luận về chất lượng đảo tạo nghề
4.2 Đánh giá thục lrạng chất lượng dão tạo nghề cơ khí tại Trường Cno dẳng
nghề Việt Xô N1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
4.3 Đề xuất mội lô giải pháp nhằu nâng cao chất lượng đào tạo nghệ cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NŸ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
5 Phạm vi nghiên cứu:
Để lải tập trug đánh giá thục trạng và nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nghề cơ khi tại Trường CĐN Việt Xỏ NỈ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc.
Trang 9DANII MUC BIEU DO
Biểu đỏ 2.1 Trình độ giáo viên của Khoa cơ khi so với nhà trường, AD Biéu 46 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 43 Biểu đỗ 2.3 Số lượng H8 theo học nghề cơ khí phân theo khu vực 48 Biểu đỗ 2.4 Tí lệ xếp loại học sinh tốt nghiệp seseceeesiuttinsesessseeeseee SD
Trang 10MODAU
1 Lý do chọn đề tài
Ping tá luôn khẳng định “Giáo đục là quéc sách hàng đẫm” và coi đỗ là
khâu quan trọng, dễ tạo ra nguồn lực phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH dất nước Việc nâng cao trinh độ nhân lục đã trở thành nhiệm vụ then chốt của nước ta, đá
cũng chính là nhiệm vụ quan ượng nhất của sự nghiệp giáo dục và dào tạo
Nguồn nhân lục có chất lượng cao đang thực sự trở thành yếu tổ cơ bán trong sự
nghiệp CNH, HĐH, đảm bảo cho sự tăng trưởng kinh tế và phát triên bên vững của dat
trước, tạo súc cạnh Irarh trên thì trường lao động trong nước, khu viưe và cuốc
Nước ta dang trong thời kỳ đây mạnh công nghiệp hỏa, hiện đại hóa đất
nước, bằng việc phát triển nên kinh tế bàng hóa nhiều thành phản theo định hưởng
XHƠN trong đó ưu tiên phát triển nên sản xuất gông nghiệp Ngành công nghiệp cơ khí cũng có những bước phát triển vượt bậc Trong những năm gần đây nhiều khu công nghiệp được xây đựng và đưa vào hoạt đông, đòi hỏi cần có một lực lượng
công nhân có tính chuyên môn hoa va trình độ tay nghề cao, đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ CNH, HĐH Do đó việc đáo tao nang cao chất lượng nguồn nhân lực phục
vụ ƠNH, HĐH ngành công nghiệp cơ khí đang trỏ thành một trong những nhiệm vụ
quan trọng cấp bách nhằm tạo việc làm cho người lao động góp phan vào sự phát triển bên vững của đất nước
Với kinh nghiệm hơn 30 răm đảo lạo công nhân kỹ thuậi, Trường cáo đẳng,
nghề Việt Xô số 1 dã có những bước phát triển mạnh mẽ và thu dược nhiều thánh tựu to lớn Quy mô, cơ cầu ngành nghề đảo tạo ngày cảng được mở rộng đáp ứng nhu câu đào tạo nghề của xã hôi
‘Tuy nhiên vẫn đề đảo tạo vẫn đang đặt ra những thách thức lớn đối với nhà
trường đé là chất lượng đảo tạo chưa cao, chưa theo kịp nhu cầu phát triển xã hội
Nguyên nhân chủ yếu là các điều kiện đâm bảo về clát lượng nhức Mục Hiện, nội dụng, chương trình dao tạo còn nặng vẻ lý thuyết, đội ngũ giáo viên dạy nghề vừa thiếu lại vừa yêu cả về tay nghẻ lẫn nghiệp vụ sư phạm, cơ sở vat chat cia nha trường còn nghèo nàn, lạc hậu, quá Irình lổ chức đảo tao còn xa vời so với yêu cầu
của thị trường lao động
Trang 11CIIVUONG 3: CAC GIAI PITAP NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO
NGHE CO KHi TAI TRUONG CAO DANG NGHE VIET XO 3
3.2.2, Cái tiến nội dụng chương trình đảo tạo óc oeccorccecr ỔỠ
3.2.4, Đỗi mới phương pháp giảng dạy của giáo viên 73 3.2.5 Tăng cường cơ sở vật chất và phương tiện c co 74 3.2.6 Tăng cường mới quan hệ giữa nhà trường và đơn vị sản xuất 15
3.3 Kiểm chứng các giải pháp để xuất .à net 77
Trang 12Xuất phát từ thực tế khách quan trên, việc nàng cao chất lượng dào tạo của nhà trường là vẫn để cấp bách nhất hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho
các cơ số sẵn xuất, kinh đoanh, nhu câu học nghề cho mọi đối nương, cùng như lỏng, song, méi của nhân dân vá lãnh đạo ở địa phương Với những lý do đỏ tác giá đã
nghiên cứu đề tài “Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đào tạa nghề
cơ khi tại Trường Cao đẳng nghề tiệt Xã NẺ1 - Xuân Hàu - Phúc Vân - Vink Phác”
2 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao ding nghề Việt Xô Nl - Xuân Hòa
- Phúc Yên ~Vĩnh Phúc nhằm đáp ứng nhu câu xã hội
3 Khách thể và đối tượng nghiên củu:
3.1 Khách thể nghiên cứu:
Quá trình đào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NÌ1 - Xuân
Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
3.2 Đôi tượng nghiên cứu:
Các giải pháp nâng cao chất lượng đảo tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng
nghề Việt Xô N'1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
4 Nhiệm vụ nghiên cửu:
4.1 Nghiên cứu cơ số lý luận về chất lượng đảo tạo nghề
4.2 Đánh giá thục lrạng chất lượng dão tạo nghề cơ khí tại Trường Cno dẳng
nghề Việt Xô N1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
4.3 Đề xuất mội lô giải pháp nhằu nâng cao chất lượng đào tạo nghệ cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NŸ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
5 Phạm vi nghiên cứu:
Để lải tập trug đánh giá thục trạng và nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nghề cơ khi tại Trường CĐN Việt Xỏ NỈ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc.
Trang 13KET KUAN CHUONG Te ¬ .ôỒố
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGHỀ CƠ KHÍ TẠI TRUGNG CAO DANG NGHE VIET XO SO 1
3.3.2, Chương trình đảo tao (CTBT) sec ciesessesssrsseesseesiieteisetsiersiee 39 2.3.3, DOL ngd B80 VIGO ecccessenssesetisensetensinsstnseeestistenattstnesseeee AO
33.6 Cơ sở vật chất, trang thiết bị - 49
2.3.7 Mỗi quan hệ giữa nhà trường và cơ sở sẵn xuât 52
3.3.8 Công lắc quân lý quả trình dào tạo (QTĐT) 34 3.3.9 Công tác quản lý chất lượng đào tạo (QLCLDT) 56
2.4 Thue trang vé hoc sink hoc nghề cơ khi tai trường cao đẳng nghè Việt Xô số 1 58
2.4.2 Tink hinh hoe sink t6t nghigp o ccccccccsssssssssssseeessccessseese en sssesevesees 59
2.5 Phân tích mặt mạnh, mặt yếu trong quá trinh dào tạo nghề cơ khi tại trưởng,
3.5.1, Mật mạnh AHH- HH TH HH He rời 60
Trang 14KET KUAN CHUONG Te ¬ .ôỒố
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGHỀ CƠ KHÍ TẠI TRUGNG CAO DANG NGHE VIET XO SO 1
3.3.2, Chương trình đảo tao (CTBT) sec ciesessesssrsseesseesiieteisetsiersiee 39 2.3.3, DOL ngd B80 VIGO ecccessenssesetisensetensinsstnseeestistenattstnesseeee AO
33.6 Cơ sở vật chất, trang thiết bị - 49
2.3.7 Mỗi quan hệ giữa nhà trường và cơ sở sẵn xuât 52
3.3.8 Công lắc quân lý quả trình dào tạo (QTĐT) 34 3.3.9 Công tác quản lý chất lượng đào tạo (QLCLDT) 56
2.4 Thue trang vé hoc sink hoc nghề cơ khi tai trường cao đẳng nghè Việt Xô số 1 58
2.4.2 Tink hinh hoe sink t6t nghigp o ccccccccsssssssssssseeessccessseese en sssesevesees 59
2.5 Phân tích mặt mạnh, mặt yếu trong quá trinh dào tạo nghề cơ khi tại trưởng,
3.5.1, Mật mạnh AHH- HH TH HH He rời 60
Trang 15
CLPT Chat luang đảo tạo
CNH-HĐH Công nghiệp hỏa-hiện đại hóa
CSBT Cơ sở đảo tao
GS5SX
CSVC Co sé vat chat
Crpr Chương trình đảo tạo
GV Giáo viên
HS, SV Học sinh, sinh viên
QLCLDT Quản lý chất lượng đào tạo
UBND Ty ban nhân dân
Trang 16
Bang 2.1 Trinh dé chuyén mén cua giao viên trường Cao dẳng nghề Việt Xô số 1 42
Bang 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 4
Bang 2.3 Trinh dé ngoại ngữ của giáo viên trường Cuo dẳng nghề Việt Xô số 44 Bang 2.4: Trinh độ từ học của giáo viên trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 45
Bang 2.5 Số lượng HS theo học nghệ cơ khí phân theơ khu vực 48
Bang 2.6 Quy mé va hiéu qua dio tao nghệ cơ khí - 49 Bang 2.7 Diện tích vả số lượng phỏng học hiện cỏ trong nhà trường 18 Tăng 28 Số lương phòng lý thuyết và thiết bị đạy học lý thuyết 50
Tảng 2.9 Đánh giá của CBỌI, về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX (phụ lục 11) 52 Tăng 2.10 Dánh giá của GV về quan hệ giữa nhà trường vả DVSX (phụ lục 10) 53 Bảng 2.11 Đánh giá của HS về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX 33
Bảng 2.12 Kết quả tuyển sinh nghề co khi trong 4 nằm qua S8 Bảng 2.13 Chất lượng đầu vào của nghề cơ khí óc sec 58
Bang 3.1 ¥ kién chuyén gia vé tinh cap thiét va tinh kha thi ctia gidi phap
Trang 17DANII MUC BIEU DO
Biểu đỏ 2.1 Trình độ giáo viên của Khoa cơ khi so với nhà trường, AD Biéu 46 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 43 Biểu đỗ 2.3 Số lượng H8 theo học nghề cơ khí phân theo khu vực 48 Biểu đỗ 2.4 Tí lệ xếp loại học sinh tốt nghiệp seseceeesiuttinsesessseeeseee SD
Trang 18KET KUAN CHUONG Te ¬ .ôỒố
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGHỀ CƠ KHÍ TẠI TRUGNG CAO DANG NGHE VIET XO SO 1
3.3.2, Chương trình đảo tao (CTBT) sec ciesessesssrsseesseesiieteisetsiersiee 39 2.3.3, DOL ngd B80 VIGO ecccessenssesetisensetensinsstnseeestistenattstnesseeee AO
33.6 Cơ sở vật chất, trang thiết bị - 49
2.3.7 Mỗi quan hệ giữa nhà trường và cơ sở sẵn xuât 52
3.3.8 Công lắc quân lý quả trình dào tạo (QTĐT) 34 3.3.9 Công tác quản lý chất lượng đào tạo (QLCLDT) 56
2.4 Thue trang vé hoc sink hoc nghề cơ khi tai trường cao đẳng nghè Việt Xô số 1 58
2.4.2 Tink hinh hoe sink t6t nghigp o ccccccccsssssssssssseeessccessseese en sssesevesees 59
2.5 Phân tích mặt mạnh, mặt yếu trong quá trinh dào tạo nghề cơ khi tại trưởng,
3.5.1, Mật mạnh AHH- HH TH HH He rời 60
Trang 19
Bang 2.1 Trinh dé chuyén mén cua giao viên trường Cao dẳng nghề Việt Xô số 1 42
Bang 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 4
Bang 2.3 Trinh dé ngoại ngữ của giáo viên trường Cuo dẳng nghề Việt Xô số 44 Bang 2.4: Trinh độ từ học của giáo viên trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 45
Bang 2.5 Số lượng HS theo học nghệ cơ khí phân theơ khu vực 48
Bang 2.6 Quy mé va hiéu qua dio tao nghệ cơ khí - 49 Bang 2.7 Diện tích vả số lượng phỏng học hiện cỏ trong nhà trường 18 Tăng 28 Số lương phòng lý thuyết và thiết bị đạy học lý thuyết 50
Tảng 2.9 Đánh giá của CBỌI, về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX (phụ lục 11) 52 Tăng 2.10 Dánh giá của GV về quan hệ giữa nhà trường vả DVSX (phụ lục 10) 53 Bảng 2.11 Đánh giá của HS về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX 33
Bảng 2.12 Kết quả tuyển sinh nghề co khi trong 4 nằm qua S8 Bảng 2.13 Chất lượng đầu vào của nghề cơ khí óc sec 58
Bang 3.1 ¥ kién chuyén gia vé tinh cap thiét va tinh kha thi ctia gidi phap
Trang 20DANII MUC BIEU DO
Biểu đỏ 2.1 Trình độ giáo viên của Khoa cơ khi so với nhà trường, AD Biéu 46 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 43 Biểu đỗ 2.3 Số lượng H8 theo học nghề cơ khí phân theo khu vực 48 Biểu đỗ 2.4 Tí lệ xếp loại học sinh tốt nghiệp seseceeesiuttinsesessseeeseee SD
Trang 21CIIVUONG 3: CAC GIAI PITAP NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO
NGHE CO KHi TAI TRUONG CAO DANG NGHE VIET XO 3
3.2.2, Cái tiến nội dụng chương trình đảo tạo óc oeccorccecr ỔỠ
3.2.4, Đỗi mới phương pháp giảng dạy của giáo viên 73 3.2.5 Tăng cường cơ sở vật chất và phương tiện c co 74 3.2.6 Tăng cường mới quan hệ giữa nhà trường và đơn vị sản xuất 15
3.3 Kiểm chứng các giải pháp để xuất .à net 77
Trang 22Xuất phát từ thực tế khách quan trên, việc nàng cao chất lượng dào tạo của nhà trường là vẫn để cấp bách nhất hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho
các cơ số sẵn xuất, kinh đoanh, nhu câu học nghề cho mọi đối nương, cùng như lỏng, song, méi của nhân dân vá lãnh đạo ở địa phương Với những lý do đỏ tác giá đã
nghiên cứu đề tài “Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đào tạa nghề
cơ khi tại Trường Cao đẳng nghề tiệt Xã NẺ1 - Xuân Hàu - Phúc Vân - Vink Phác”
2 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao ding nghề Việt Xô Nl - Xuân Hòa
- Phúc Yên ~Vĩnh Phúc nhằm đáp ứng nhu câu xã hội
3 Khách thể và đối tượng nghiên củu:
3.1 Khách thể nghiên cứu:
Quá trình đào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NÌ1 - Xuân
Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
3.2 Đôi tượng nghiên cứu:
Các giải pháp nâng cao chất lượng đảo tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng
nghề Việt Xô N'1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
4 Nhiệm vụ nghiên cửu:
4.1 Nghiên cứu cơ số lý luận về chất lượng đảo tạo nghề
4.2 Đánh giá thục lrạng chất lượng dão tạo nghề cơ khí tại Trường Cno dẳng
nghề Việt Xô N1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
4.3 Đề xuất mội lô giải pháp nhằu nâng cao chất lượng đào tạo nghệ cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NŸ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
5 Phạm vi nghiên cứu:
Để lải tập trug đánh giá thục trạng và nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nghề cơ khi tại Trường CĐN Việt Xỏ NỈ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc.
Trang 23CIIVUONG 3: CAC GIAI PITAP NANG CAO CIIAT LUQNG DAO TAO
NGHE CO KHi TAI TRUONG CAO DANG NGHE VIET XO 3
3.2.2, Cái tiến nội dụng chương trình đảo tạo óc oeccorccecr ỔỠ
3.2.4, Đỗi mới phương pháp giảng dạy của giáo viên 73 3.2.5 Tăng cường cơ sở vật chất và phương tiện c co 74 3.2.6 Tăng cường mới quan hệ giữa nhà trường và đơn vị sản xuất 15
3.3 Kiểm chứng các giải pháp để xuất .à net 77
Trang 24Xuất phát từ thực tế khách quan trên, việc nàng cao chất lượng dào tạo của nhà trường là vẫn để cấp bách nhất hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho
các cơ số sẵn xuất, kinh đoanh, nhu câu học nghề cho mọi đối nương, cùng như lỏng, song, méi của nhân dân vá lãnh đạo ở địa phương Với những lý do đỏ tác giá đã
nghiên cứu đề tài “Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đào tạa nghề
cơ khi tại Trường Cao đẳng nghề tiệt Xã NẺ1 - Xuân Hàu - Phúc Vân - Vink Phác”
2 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao ding nghề Việt Xô Nl - Xuân Hòa
- Phúc Yên ~Vĩnh Phúc nhằm đáp ứng nhu câu xã hội
3 Khách thể và đối tượng nghiên củu:
3.1 Khách thể nghiên cứu:
Quá trình đào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NÌ1 - Xuân
Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
3.2 Đôi tượng nghiên cứu:
Các giải pháp nâng cao chất lượng đảo tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng
nghề Việt Xô N'1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
4 Nhiệm vụ nghiên cửu:
4.1 Nghiên cứu cơ số lý luận về chất lượng đảo tạo nghề
4.2 Đánh giá thục lrạng chất lượng dão tạo nghề cơ khí tại Trường Cno dẳng
nghề Việt Xô N1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
4.3 Đề xuất mội lô giải pháp nhằu nâng cao chất lượng đào tạo nghệ cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NŸ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
5 Phạm vi nghiên cứu:
Để lải tập trug đánh giá thục trạng và nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nghề cơ khi tại Trường CĐN Việt Xỏ NỈ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc.
Trang 25MODAU
1 Lý do chọn đề tài
Ping tá luôn khẳng định “Giáo đục là quéc sách hàng đẫm” và coi đỗ là
khâu quan trọng, dễ tạo ra nguồn lực phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH dất nước Việc nâng cao trinh độ nhân lục đã trở thành nhiệm vụ then chốt của nước ta, đá
cũng chính là nhiệm vụ quan ượng nhất của sự nghiệp giáo dục và dào tạo
Nguồn nhân lục có chất lượng cao đang thực sự trở thành yếu tổ cơ bán trong sự
nghiệp CNH, HĐH, đảm bảo cho sự tăng trưởng kinh tế và phát triên bên vững của dat
trước, tạo súc cạnh Irarh trên thì trường lao động trong nước, khu viưe và cuốc
Nước ta dang trong thời kỳ đây mạnh công nghiệp hỏa, hiện đại hóa đất
nước, bằng việc phát triển nên kinh tế bàng hóa nhiều thành phản theo định hưởng
XHƠN trong đó ưu tiên phát triển nên sản xuất gông nghiệp Ngành công nghiệp cơ khí cũng có những bước phát triển vượt bậc Trong những năm gần đây nhiều khu công nghiệp được xây đựng và đưa vào hoạt đông, đòi hỏi cần có một lực lượng
công nhân có tính chuyên môn hoa va trình độ tay nghề cao, đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ CNH, HĐH Do đó việc đáo tao nang cao chất lượng nguồn nhân lực phục
vụ ƠNH, HĐH ngành công nghiệp cơ khí đang trỏ thành một trong những nhiệm vụ
quan trọng cấp bách nhằm tạo việc làm cho người lao động góp phan vào sự phát triển bên vững của đất nước
Với kinh nghiệm hơn 30 răm đảo lạo công nhân kỹ thuậi, Trường cáo đẳng,
nghề Việt Xô số 1 dã có những bước phát triển mạnh mẽ và thu dược nhiều thánh tựu to lớn Quy mô, cơ cầu ngành nghề đảo tạo ngày cảng được mở rộng đáp ứng nhu câu đào tạo nghề của xã hôi
‘Tuy nhiên vẫn đề đảo tạo vẫn đang đặt ra những thách thức lớn đối với nhà
trường đé là chất lượng đảo tạo chưa cao, chưa theo kịp nhu cầu phát triển xã hội
Nguyên nhân chủ yếu là các điều kiện đâm bảo về clát lượng nhức Mục Hiện, nội dụng, chương trình dao tạo còn nặng vẻ lý thuyết, đội ngũ giáo viên dạy nghề vừa thiếu lại vừa yêu cả về tay nghẻ lẫn nghiệp vụ sư phạm, cơ sở vat chat cia nha trường còn nghèo nàn, lạc hậu, quá Irình lổ chức đảo tao còn xa vời so với yêu cầu
của thị trường lao động
Trang 26
CLPT Chat luang đảo tạo
CNH-HĐH Công nghiệp hỏa-hiện đại hóa
CSBT Cơ sở đảo tao
GS5SX
CSVC Co sé vat chat
Crpr Chương trình đảo tạo
GV Giáo viên
HS, SV Học sinh, sinh viên
QLCLDT Quản lý chất lượng đào tạo
UBND Ty ban nhân dân
Trang 27
KET KUAN CHUONG Te ¬ .ôỒố
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGHỀ CƠ KHÍ TẠI TRUGNG CAO DANG NGHE VIET XO SO 1
3.3.2, Chương trình đảo tao (CTBT) sec ciesessesssrsseesseesiieteisetsiersiee 39 2.3.3, DOL ngd B80 VIGO ecccessenssesetisensetensinsstnseeestistenattstnesseeee AO
33.6 Cơ sở vật chất, trang thiết bị - 49
2.3.7 Mỗi quan hệ giữa nhà trường và cơ sở sẵn xuât 52
3.3.8 Công lắc quân lý quả trình dào tạo (QTĐT) 34 3.3.9 Công tác quản lý chất lượng đào tạo (QLCLDT) 56
2.4 Thue trang vé hoc sink hoc nghề cơ khi tai trường cao đẳng nghè Việt Xô số 1 58
2.4.2 Tink hinh hoe sink t6t nghigp o ccccccccsssssssssssseeessccessseese en sssesevesees 59
2.5 Phân tích mặt mạnh, mặt yếu trong quá trinh dào tạo nghề cơ khi tại trưởng,
3.5.1, Mật mạnh AHH- HH TH HH He rời 60
Trang 28DANII MUC BIEU DO
Biểu đỏ 2.1 Trình độ giáo viên của Khoa cơ khi so với nhà trường, AD Biéu 46 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 43 Biểu đỗ 2.3 Số lượng H8 theo học nghề cơ khí phân theo khu vực 48 Biểu đỗ 2.4 Tí lệ xếp loại học sinh tốt nghiệp seseceeesiuttinsesessseeeseee SD
Trang 29MODAU
1 Lý do chọn đề tài
Ping tá luôn khẳng định “Giáo đục là quéc sách hàng đẫm” và coi đỗ là
khâu quan trọng, dễ tạo ra nguồn lực phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH dất nước Việc nâng cao trinh độ nhân lục đã trở thành nhiệm vụ then chốt của nước ta, đá
cũng chính là nhiệm vụ quan ượng nhất của sự nghiệp giáo dục và dào tạo
Nguồn nhân lục có chất lượng cao đang thực sự trở thành yếu tổ cơ bán trong sự
nghiệp CNH, HĐH, đảm bảo cho sự tăng trưởng kinh tế và phát triên bên vững của dat
trước, tạo súc cạnh Irarh trên thì trường lao động trong nước, khu viưe và cuốc
Nước ta dang trong thời kỳ đây mạnh công nghiệp hỏa, hiện đại hóa đất
nước, bằng việc phát triển nên kinh tế bàng hóa nhiều thành phản theo định hưởng
XHƠN trong đó ưu tiên phát triển nên sản xuất gông nghiệp Ngành công nghiệp cơ khí cũng có những bước phát triển vượt bậc Trong những năm gần đây nhiều khu công nghiệp được xây đựng và đưa vào hoạt đông, đòi hỏi cần có một lực lượng
công nhân có tính chuyên môn hoa va trình độ tay nghề cao, đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ CNH, HĐH Do đó việc đáo tao nang cao chất lượng nguồn nhân lực phục
vụ ƠNH, HĐH ngành công nghiệp cơ khí đang trỏ thành một trong những nhiệm vụ
quan trọng cấp bách nhằm tạo việc làm cho người lao động góp phan vào sự phát triển bên vững của đất nước
Với kinh nghiệm hơn 30 răm đảo lạo công nhân kỹ thuậi, Trường cáo đẳng,
nghề Việt Xô số 1 dã có những bước phát triển mạnh mẽ và thu dược nhiều thánh tựu to lớn Quy mô, cơ cầu ngành nghề đảo tạo ngày cảng được mở rộng đáp ứng nhu câu đào tạo nghề của xã hôi
‘Tuy nhiên vẫn đề đảo tạo vẫn đang đặt ra những thách thức lớn đối với nhà
trường đé là chất lượng đảo tạo chưa cao, chưa theo kịp nhu cầu phát triển xã hội
Nguyên nhân chủ yếu là các điều kiện đâm bảo về clát lượng nhức Mục Hiện, nội dụng, chương trình dao tạo còn nặng vẻ lý thuyết, đội ngũ giáo viên dạy nghề vừa thiếu lại vừa yêu cả về tay nghẻ lẫn nghiệp vụ sư phạm, cơ sở vat chat cia nha trường còn nghèo nàn, lạc hậu, quá Irình lổ chức đảo tao còn xa vời so với yêu cầu
của thị trường lao động
Trang 30KET KUAN CHUONG Te ¬ .ôỒố
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐÀO TẠO NGHỀ CƠ KHÍ TẠI TRUGNG CAO DANG NGHE VIET XO SO 1
3.3.2, Chương trình đảo tao (CTBT) sec ciesessesssrsseesseesiieteisetsiersiee 39 2.3.3, DOL ngd B80 VIGO ecccessenssesetisensetensinsstnseeestistenattstnesseeee AO
33.6 Cơ sở vật chất, trang thiết bị - 49
2.3.7 Mỗi quan hệ giữa nhà trường và cơ sở sẵn xuât 52
3.3.8 Công lắc quân lý quả trình dào tạo (QTĐT) 34 3.3.9 Công tác quản lý chất lượng đào tạo (QLCLDT) 56
2.4 Thue trang vé hoc sink hoc nghề cơ khi tai trường cao đẳng nghè Việt Xô số 1 58
2.4.2 Tink hinh hoe sink t6t nghigp o ccccccccsssssssssssseeessccessseese en sssesevesees 59
2.5 Phân tích mặt mạnh, mặt yếu trong quá trinh dào tạo nghề cơ khi tại trưởng,
3.5.1, Mật mạnh AHH- HH TH HH He rời 60
Trang 31MODAU
1 Lý do chọn đề tài
Ping tá luôn khẳng định “Giáo đục là quéc sách hàng đẫm” và coi đỗ là
khâu quan trọng, dễ tạo ra nguồn lực phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH dất nước Việc nâng cao trinh độ nhân lục đã trở thành nhiệm vụ then chốt của nước ta, đá
cũng chính là nhiệm vụ quan ượng nhất của sự nghiệp giáo dục và dào tạo
Nguồn nhân lục có chất lượng cao đang thực sự trở thành yếu tổ cơ bán trong sự
nghiệp CNH, HĐH, đảm bảo cho sự tăng trưởng kinh tế và phát triên bên vững của dat
trước, tạo súc cạnh Irarh trên thì trường lao động trong nước, khu viưe và cuốc
Nước ta dang trong thời kỳ đây mạnh công nghiệp hỏa, hiện đại hóa đất
nước, bằng việc phát triển nên kinh tế bàng hóa nhiều thành phản theo định hưởng
XHƠN trong đó ưu tiên phát triển nên sản xuất gông nghiệp Ngành công nghiệp cơ khí cũng có những bước phát triển vượt bậc Trong những năm gần đây nhiều khu công nghiệp được xây đựng và đưa vào hoạt đông, đòi hỏi cần có một lực lượng
công nhân có tính chuyên môn hoa va trình độ tay nghề cao, đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ CNH, HĐH Do đó việc đáo tao nang cao chất lượng nguồn nhân lực phục
vụ ƠNH, HĐH ngành công nghiệp cơ khí đang trỏ thành một trong những nhiệm vụ
quan trọng cấp bách nhằm tạo việc làm cho người lao động góp phan vào sự phát triển bên vững của đất nước
Với kinh nghiệm hơn 30 răm đảo lạo công nhân kỹ thuậi, Trường cáo đẳng,
nghề Việt Xô số 1 dã có những bước phát triển mạnh mẽ và thu dược nhiều thánh tựu to lớn Quy mô, cơ cầu ngành nghề đảo tạo ngày cảng được mở rộng đáp ứng nhu câu đào tạo nghề của xã hôi
‘Tuy nhiên vẫn đề đảo tạo vẫn đang đặt ra những thách thức lớn đối với nhà
trường đé là chất lượng đảo tạo chưa cao, chưa theo kịp nhu cầu phát triển xã hội
Nguyên nhân chủ yếu là các điều kiện đâm bảo về clát lượng nhức Mục Hiện, nội dụng, chương trình dao tạo còn nặng vẻ lý thuyết, đội ngũ giáo viên dạy nghề vừa thiếu lại vừa yêu cả về tay nghẻ lẫn nghiệp vụ sư phạm, cơ sở vat chat cia nha trường còn nghèo nàn, lạc hậu, quá Irình lổ chức đảo tao còn xa vời so với yêu cầu
của thị trường lao động
Trang 32Xuất phát từ thực tế khách quan trên, việc nàng cao chất lượng dào tạo của nhà trường là vẫn để cấp bách nhất hiện nay, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho
các cơ số sẵn xuất, kinh đoanh, nhu câu học nghề cho mọi đối nương, cùng như lỏng, song, méi của nhân dân vá lãnh đạo ở địa phương Với những lý do đỏ tác giá đã
nghiên cứu đề tài “Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đào tạa nghề
cơ khi tại Trường Cao đẳng nghề tiệt Xã NẺ1 - Xuân Hàu - Phúc Vân - Vink Phác”
2 Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao ding nghề Việt Xô Nl - Xuân Hòa
- Phúc Yên ~Vĩnh Phúc nhằm đáp ứng nhu câu xã hội
3 Khách thể và đối tượng nghiên củu:
3.1 Khách thể nghiên cứu:
Quá trình đào tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NÌ1 - Xuân
Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
3.2 Đôi tượng nghiên cứu:
Các giải pháp nâng cao chất lượng đảo tạo nghề cơ khí tại Trường Cao đẳng
nghề Việt Xô N'1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc
4 Nhiệm vụ nghiên cửu:
4.1 Nghiên cứu cơ số lý luận về chất lượng đảo tạo nghề
4.2 Đánh giá thục lrạng chất lượng dão tạo nghề cơ khí tại Trường Cno dẳng
nghề Việt Xô N1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
4.3 Đề xuất mội lô giải pháp nhằu nâng cao chất lượng đào tạo nghệ cơ khí tại Trường Cao đẳng nghề Việt Xô NŸ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên — Vĩnh Phúc
5 Phạm vi nghiên cứu:
Để lải tập trug đánh giá thục trạng và nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nghề cơ khi tại Trường CĐN Việt Xỏ NỈ1 - Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc.
Trang 33
Bang 2.1 Trinh dé chuyén mén cua giao viên trường Cao dẳng nghề Việt Xô số 1 42
Bang 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 4
Bang 2.3 Trinh dé ngoại ngữ của giáo viên trường Cuo dẳng nghề Việt Xô số 44 Bang 2.4: Trinh độ từ học của giáo viên trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 45
Bang 2.5 Số lượng HS theo học nghệ cơ khí phân theơ khu vực 48
Bang 2.6 Quy mé va hiéu qua dio tao nghệ cơ khí - 49 Bang 2.7 Diện tích vả số lượng phỏng học hiện cỏ trong nhà trường 18 Tăng 28 Số lương phòng lý thuyết và thiết bị đạy học lý thuyết 50
Tảng 2.9 Đánh giá của CBỌI, về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX (phụ lục 11) 52 Tăng 2.10 Dánh giá của GV về quan hệ giữa nhà trường vả DVSX (phụ lục 10) 53 Bảng 2.11 Đánh giá của HS về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX 33
Bảng 2.12 Kết quả tuyển sinh nghề co khi trong 4 nằm qua S8 Bảng 2.13 Chất lượng đầu vào của nghề cơ khí óc sec 58
Bang 3.1 ¥ kién chuyén gia vé tinh cap thiét va tinh kha thi ctia gidi phap
Trang 34MODAU
1 Lý do chọn đề tài
Ping tá luôn khẳng định “Giáo đục là quéc sách hàng đẫm” và coi đỗ là
khâu quan trọng, dễ tạo ra nguồn lực phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH dất nước Việc nâng cao trinh độ nhân lục đã trở thành nhiệm vụ then chốt của nước ta, đá
cũng chính là nhiệm vụ quan ượng nhất của sự nghiệp giáo dục và dào tạo
Nguồn nhân lục có chất lượng cao đang thực sự trở thành yếu tổ cơ bán trong sự
nghiệp CNH, HĐH, đảm bảo cho sự tăng trưởng kinh tế và phát triên bên vững của dat
trước, tạo súc cạnh Irarh trên thì trường lao động trong nước, khu viưe và cuốc
Nước ta dang trong thời kỳ đây mạnh công nghiệp hỏa, hiện đại hóa đất
nước, bằng việc phát triển nên kinh tế bàng hóa nhiều thành phản theo định hưởng
XHƠN trong đó ưu tiên phát triển nên sản xuất gông nghiệp Ngành công nghiệp cơ khí cũng có những bước phát triển vượt bậc Trong những năm gần đây nhiều khu công nghiệp được xây đựng và đưa vào hoạt đông, đòi hỏi cần có một lực lượng
công nhân có tính chuyên môn hoa va trình độ tay nghề cao, đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ CNH, HĐH Do đó việc đáo tao nang cao chất lượng nguồn nhân lực phục
vụ ƠNH, HĐH ngành công nghiệp cơ khí đang trỏ thành một trong những nhiệm vụ
quan trọng cấp bách nhằm tạo việc làm cho người lao động góp phan vào sự phát triển bên vững của đất nước
Với kinh nghiệm hơn 30 răm đảo lạo công nhân kỹ thuậi, Trường cáo đẳng,
nghề Việt Xô số 1 dã có những bước phát triển mạnh mẽ và thu dược nhiều thánh tựu to lớn Quy mô, cơ cầu ngành nghề đảo tạo ngày cảng được mở rộng đáp ứng nhu câu đào tạo nghề của xã hôi
‘Tuy nhiên vẫn đề đảo tạo vẫn đang đặt ra những thách thức lớn đối với nhà
trường đé là chất lượng đảo tạo chưa cao, chưa theo kịp nhu cầu phát triển xã hội
Nguyên nhân chủ yếu là các điều kiện đâm bảo về clát lượng nhức Mục Hiện, nội dụng, chương trình dao tạo còn nặng vẻ lý thuyết, đội ngũ giáo viên dạy nghề vừa thiếu lại vừa yêu cả về tay nghẻ lẫn nghiệp vụ sư phạm, cơ sở vat chat cia nha trường còn nghèo nàn, lạc hậu, quá Irình lổ chức đảo tao còn xa vời so với yêu cầu
của thị trường lao động
Trang 35
Bang 2.1 Trinh dé chuyén mén cua giao viên trường Cao dẳng nghề Việt Xô số 1 42
Bang 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 4
Bang 2.3 Trinh dé ngoại ngữ của giáo viên trường Cuo dẳng nghề Việt Xô số 44 Bang 2.4: Trinh độ từ học của giáo viên trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 45
Bang 2.5 Số lượng HS theo học nghệ cơ khí phân theơ khu vực 48
Bang 2.6 Quy mé va hiéu qua dio tao nghệ cơ khí - 49 Bang 2.7 Diện tích vả số lượng phỏng học hiện cỏ trong nhà trường 18 Tăng 28 Số lương phòng lý thuyết và thiết bị đạy học lý thuyết 50
Tảng 2.9 Đánh giá của CBỌI, về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX (phụ lục 11) 52 Tăng 2.10 Dánh giá của GV về quan hệ giữa nhà trường vả DVSX (phụ lục 10) 53 Bảng 2.11 Đánh giá của HS về quan hệ giữa nhà trường và ĐVSX 33
Bảng 2.12 Kết quả tuyển sinh nghề co khi trong 4 nằm qua S8 Bảng 2.13 Chất lượng đầu vào của nghề cơ khí óc sec 58
Bang 3.1 ¥ kién chuyén gia vé tinh cap thiét va tinh kha thi ctia gidi phap
Trang 36DANII MUC BIEU DO
Biểu đỏ 2.1 Trình độ giáo viên của Khoa cơ khi so với nhà trường, AD Biéu 46 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 43 Biểu đỗ 2.3 Số lượng H8 theo học nghề cơ khí phân theo khu vực 48 Biểu đỗ 2.4 Tí lệ xếp loại học sinh tốt nghiệp seseceeesiuttinsesessseeeseee SD
Trang 37DANII MUC BIEU DO
Biểu đỏ 2.1 Trình độ giáo viên của Khoa cơ khi so với nhà trường, AD Biéu 46 2.2 Trinh độ sư phạm của giáo viên Khoa cơ khí 43 Biểu đỗ 2.3 Số lượng H8 theo học nghề cơ khí phân theo khu vực 48 Biểu đỗ 2.4 Tí lệ xếp loại học sinh tốt nghiệp seseceeesiuttinsesessseeeseee SD