Nhiệt độ pha lỏng Nhiệt độ pha khí 'Vận tốc của pha lỏng vị Vận tốc pha khi vy Nội năng của pha khí Nội năng của pha lồng Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi Tác độ trao đối t
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCII KHOA IIÀ NỘI
LÊ TRÍ DẪN
TINH TOAN PHAN TICH AN TOAN THUY NHIET
3Ó VG ONG TUBE BINH SINH HOI
CHO 8)
LO PHAN UNG APR-1400 BANG CHUONG TRINH RELAP §
Chuyên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
Mã số: KTHRILB-03
LUAN VAN THAC SY KHOA HOC
NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HOC: PGS.1S VUONG HUU ‘TAN
Hà Nội - Năm 2012
Trang 2
tử Việt Nam đã quan tầm sât
cho tôi học tập công tác và tiễn bảnh công trình nghiên cửu này
Đặc biệt lôi xin chân thành cảm ơn Phó gida sư, Tiên sĩ Vương Hữn: Tấn, Cục
trưởng Cục An toàn bức xạ và Hạt nhân, người thầy đã du dắt tôi trong suốt quả trình tôi thực hiện luận văn nảy Tôi xin giữ những tình cảm tốt đẹp nhất vẻ thấy , luôn học tập và xin xửng dáng với công lao day dõ của thấy
Tôi xin chân Hành cảm ơn Tiến sĩ Trần Kim Tuần, Viện trường Viện Kỹ thuật Hại nhân và Vật lý Môi trưởng, đã luôn quan tôm sâu sắc tới công việc nghiên cứu của tôi,
tạo điều kiện và giúp tôi có những ý tưởng mới bổ sưng che luận văn của mình thêm đa
dạng,
Tôi xin gửi lời cảm em tới ông Lê Đại Diễn, Giám đốc Trung tâm An toàn Hạt nhân, Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân, dã nhiệt tình giúp dỡ tôi trong suốt qua trình thực hiện luận văn này
"tôi xin chân thành cảm ơn các thấy các cô trong Viện Kỹ thuật Lạt nhân và Vật lý Mỗi trường, Đại học Bách Khoa Hà Nội, đã giứp đỡ tôi và cho tôi những ý kiến quý báu
để tôi hoàn thành luận văn ray
Tôi xin châu thánh câm em các anh chỉ và các bạn đẳng nghiệp trong Trung lâm
An toán Hạt nhân, Viện Khoa hoc và Kỹ thuật Hạt nhàn, dã tạo điều kiện và giúp đỡ tôi
trong suốt quá trính làm luận vẫn
Cuối củng tôi xin giảnh tất cả những gì đạt được ngày hôm nay cho những
người thân trong gia đình tôi, những người luôn hết lòng vì tôi trong cuộc sông và
trên con đường tiễn lên phía trước
Trang 3LOL CAM DOAN
Tôi xin cam đoan:
Đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn
là trung thực và do chính tôi thực biên, không sao chép và chưa từng dược công bỏ trong
bat ky công trình nào khảo
Học viên LÊ TRÍ DÂN
Trang 4
hơi xây ra sự cô
Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn tốc độ cúa bơm trong thời gian xây ra sự cỗ 62
Hình 18: Đồ thị biên thiên DNBR trong thời gian xảy ra sự cô «
Hinh 4.9: Đỗ thị biến thiên áp suật trong toàn bộ hệ thông, 64
Hình 4.10: Đề thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thông ở hai vị trí| 61
vỡ khác nhau
Tĩnh 411: Dễ thị biển thiên áp suất của hệ thông (võ tại volume 9-10) 6s
Hinh 4.12: Bo thi se sanh độ biển thiên áp suất của hệ sơ cập tại hai vi 66
tri :vỡ giữa volume 3-4(chân nóng) và vỡ giữa volune 9-10(chân lạnh)
THình 4.13: Đề tìn biến thiên áp suất trong Loan bé hé thang, 6?
Hình 4.14: Đỏ thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thống với hai kích 68
thước vỡ khác nhau
Hình 4.15: Đô thị sơ sánh biển thiên áp suất giữa các trường hợp với số 69
lượng éng bị vỡ khác nhau
Tình 416: Sự phụ thuộc của thời điểm đập lò vào số lượng ông bị vỡ 70
inh 4.17: Dé thị so sánh biến thiên áp suất trong quả trình xây ra sự cỗ 73
Hình 4.18: Đỗ thị so sánh kết quả mức nước trong bình điền ấp và tại 74
hai bình sinh hơi
THỉnh 4.19: Dô thị so sánh kết quả lưu lượng dong trong bình sinh hơi 75
Trang 5
Nhiệt độ pha lỏng
Nhiệt độ pha khí
'Vận tốc của pha lỏng vị
Vận tốc pha khi vy
Nội năng của pha khí
Nội năng của pha lồng
Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi
Tác độ trao đối thể Lich khéi trong pha long
Chit iuong khéng ngumg tu (noncondensable quality)
Trang 6MỤC LỤC
MG PAU
CHƯƠNG1
1.0 PHAN UNG APR-1400 VA BINH SINH HOT
MOT SO DAC TRƯNG KỸ THUẬT
1.1 Tổng quan lỏ APR1400 22022220 HH 1e
1.2 Giới thiệu chưng về binh sinh hoi (Steam-generator) 16 APR-1400
1.3 Ông tube bình sinh hơi s5
CHƯƠNG TI
TỎNG QUAN VẺ SỰ CÓ VÕ ONG TUBE RÌNH SINH HƠI (SGTE)
2.1 Giới thiệu về sự có vỡ ống tube bình sinh hơi
2.2 Các biện pháp nhằm phỏng ngừa và tmg phó với sự có SƠLR
2.3 Cúc tiêu chuẩn an toàn cầu quan tâm khi phân lích sự có SGTR
2.4 Một số su có SGTR đã xảy ra
CHUONG LL
CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN AN TOÀN THỦY NHTẸT REI.AP 5
3.1 Giới thiệu về chương trinh RI!LAP 5 te
3.2 Cấu trúc của chương trình REI.AP Š
3.3 Khái niệm node hỏa và một số yêu câu cơ bản khi thực hiện node hoa
3.4 Cơ sở lý thuyết của chương trình
Trang 7
BẰNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tw viet tat Tiéng Anh Tiếng Việt
SGTR Stcam genorator Tube Rupture | Vỡ ông Iube của bình sinh hơi
RCS Reactor Coolant System TIé thang tai nhiệt
MSIV Main Sleam Isolation Valve | Van cô lập đường hơi chính
DBA Design Basis Accident 'Tai nạn thiết kế cơ ban
PWR Pressurized Water Reactor T.6 nude ap lực
ECCS Emergency Core cooling, Hệ thống làm mát khẩn cập lò phan
SAR Safety analysis report Báo cáo phân tích an toàn
RPS Reactor Protection System TIệ thông bảo về lò phản ứng
ATWS Anticipate Transient without | Cac su od duge du tinh trade ma
Trang 8
Nhiệt độ pha lỏng
Nhiệt độ pha khí
'Vận tốc của pha lỏng vị
Vận tốc pha khi vy
Nội năng của pha khí
Nội năng của pha lồng
Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi
Tác độ trao đối thể Lich khéi trong pha long
Chit iuong khéng ngumg tu (noncondensable quality)
Trang 9Nhiệt độ pha lỏng
Nhiệt độ pha khí
'Vận tốc của pha lỏng vị
Vận tốc pha khi vy
Nội năng của pha khí
Nội năng của pha lồng
Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi
Tác độ trao đối thể Lich khéi trong pha long
Chit iuong khéng ngumg tu (noncondensable quality)
Trang 10Tỷ số thể tích hơi 11ệ số khỏi lượng ảo
Áp suất
Ma sal kéo của lường cho pha khí
Mã sát kéo của tường chọp ha lông
Ma sắt kéo tại mặt tiếp xùe chợp ha khi
Ma sat kéo lại mạt tiếp xúe cho pha lông,
Enthalpy cia pha khi Enthalpy cita pha Jéng Mật độ pha khi
Mặt độ phá lông
‘Mat dé Boron
'Tắc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha khi
‘Téc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha lòng,
Khôi lượng cũa lượng khí không ngưng trong ta khí Khéi lượng cña hơi nước trong giai đoạn khí
Nhiệt độ bão hòa
Trang 11CHUONG TV
TINII TOAN VA PIAN TICII SU CO VG GONG TUBE BINII SINII ICI LO PIIAN
UNG APR-1400 BANG CHUONG TRÌNH RELAP 5 eo để)
4.1 Sơ đỗ node hóa hệ thống, H011 re riee 45
4.2 Kết quả chạy ỡ trạng thái đừng của lò phân ứng APR-]400 30
4.3 Tính toán và phân tích kết quả cho bài toán vỡ éng tube binh sinh hơi SGTR 52 KẾT LUẬN TH H2 211TT EU n2 1g geeeceerree 77
Trang 12Nhiệt độ pha lỏng
Nhiệt độ pha khí
'Vận tốc của pha lỏng vị
Vận tốc pha khi vy
Nội năng của pha khí
Nội năng của pha lồng
Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi
Tác độ trao đối thể Lich khéi trong pha long
Chit iuong khéng ngumg tu (noncondensable quality)
Trang 13Tỷ số thể tích hơi 11ệ số khỏi lượng ảo
Áp suất
Ma sal kéo của lường cho pha khí
Mã sát kéo của tường chọp ha lông
Ma sắt kéo tại mặt tiếp xùe chợp ha khi
Ma sat kéo lại mạt tiếp xúe cho pha lông,
Enthalpy cia pha khi Enthalpy cita pha Jéng Mật độ pha khi
Mặt độ phá lông
‘Mat dé Boron
'Tắc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha khi
‘Téc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha lòng,
Khôi lượng cũa lượng khí không ngưng trong ta khí Khéi lượng cña hơi nước trong giai đoạn khí
Nhiệt độ bão hòa
Trang 14
hơi xây ra sự cô
Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn tốc độ cúa bơm trong thời gian xây ra sự cỗ 62
Hình 18: Đồ thị biên thiên DNBR trong thời gian xảy ra sự cô «
Hinh 4.9: Đỗ thị biến thiên áp suật trong toàn bộ hệ thông, 64
Hình 4.10: Đề thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thông ở hai vị trí| 61
vỡ khác nhau
Tĩnh 411: Dễ thị biển thiên áp suất của hệ thông (võ tại volume 9-10) 6s
Hinh 4.12: Bo thi se sanh độ biển thiên áp suất của hệ sơ cập tại hai vi 66
tri :vỡ giữa volume 3-4(chân nóng) và vỡ giữa volune 9-10(chân lạnh)
THình 4.13: Đề tìn biến thiên áp suất trong Loan bé hé thang, 6?
Hình 4.14: Đỏ thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thống với hai kích 68
thước vỡ khác nhau
Hình 4.15: Đô thị sơ sánh biển thiên áp suất giữa các trường hợp với số 69
lượng éng bị vỡ khác nhau
Tình 416: Sự phụ thuộc của thời điểm đập lò vào số lượng ông bị vỡ 70
inh 4.17: Dé thị so sánh biến thiên áp suất trong quả trình xây ra sự cỗ 73
Hình 4.18: Đỗ thị so sánh kết quả mức nước trong bình điền ấp và tại 74
hai bình sinh hơi
THỉnh 4.19: Dô thị so sánh kết quả lưu lượng dong trong bình sinh hơi 75
Trang 15
CHUONG TV
TINII TOAN VA PIAN TICII SU CO VG GONG TUBE BINII SINII ICI LO PIIAN
UNG APR-1400 BANG CHUONG TRÌNH RELAP 5 eo để)
4.1 Sơ đỗ node hóa hệ thống, H011 re riee 45
4.2 Kết quả chạy ỡ trạng thái đừng của lò phân ứng APR-]400 30
4.3 Tính toán và phân tích kết quả cho bài toán vỡ éng tube binh sinh hơi SGTR 52 KẾT LUẬN TH H2 211TT EU n2 1g geeeceerree 77
Trang 16DANH MỤC HÌNH VẼ VẢ BẰNG BIẾU
THnh 1.1: Sơ để hệ thống lò phản img APR-1400 14
THỉnh 1.3: Hiệu suất nhiệt của thiết kế bộ tiết kiệm ( Reonomrizer) 19
Hình 1.4: So dé dong lưu chuyển trong bình sinh hơi 20
Hình 3.1: Cầu trúc khổi dữ liệu cao(LOP) 30
Hình 3.3: Truyền nhiệt mặt tiếp xúc trong khôi chất vả tại lớp biển gan 40
tudng cho subcooled boiling.)
Hình 4.5: Đề thị lưu lượng đòng đò tại vị trí vỡ oO
Tinh 4.6: Dé thị thẻ hiện tốc độ đông khôi tại các vị trí trong bình sinh él
Trang 17
Tỷ số thể tích hơi 11ệ số khỏi lượng ảo
Áp suất
Ma sal kéo của lường cho pha khí
Mã sát kéo của tường chọp ha lông
Ma sắt kéo tại mặt tiếp xùe chợp ha khi
Ma sat kéo lại mạt tiếp xúe cho pha lông,
Enthalpy cia pha khi Enthalpy cita pha Jéng Mật độ pha khi
Mặt độ phá lông
‘Mat dé Boron
'Tắc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha khi
‘Téc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha lòng,
Khôi lượng cũa lượng khí không ngưng trong ta khí Khéi lượng cña hơi nước trong giai đoạn khí
Nhiệt độ bão hòa
Trang 18
BẰNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tw viet tat Tiéng Anh Tiếng Việt
SGTR Stcam genorator Tube Rupture | Vỡ ông Iube của bình sinh hơi
RCS Reactor Coolant System TIé thang tai nhiệt
MSIV Main Sleam Isolation Valve | Van cô lập đường hơi chính
DBA Design Basis Accident 'Tai nạn thiết kế cơ ban
PWR Pressurized Water Reactor T.6 nude ap lực
ECCS Emergency Core cooling, Hệ thống làm mát khẩn cập lò phan
SAR Safety analysis report Báo cáo phân tích an toàn
RPS Reactor Protection System TIệ thông bảo về lò phản ứng
ATWS Anticipate Transient without | Cac su od duge du tinh trade ma
Trang 19
Tỷ số thể tích hơi 11ệ số khỏi lượng ảo
Áp suất
Ma sal kéo của lường cho pha khí
Mã sát kéo của tường chọp ha lông
Ma sắt kéo tại mặt tiếp xùe chợp ha khi
Ma sat kéo lại mạt tiếp xúe cho pha lông,
Enthalpy cia pha khi Enthalpy cita pha Jéng Mật độ pha khi
Mặt độ phá lông
‘Mat dé Boron
'Tắc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha khi
‘Téc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha lòng,
Khôi lượng cũa lượng khí không ngưng trong ta khí Khéi lượng cña hơi nước trong giai đoạn khí
Nhiệt độ bão hòa
Trang 20
hơi xây ra sự cô
Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn tốc độ cúa bơm trong thời gian xây ra sự cỗ 62
Hình 18: Đồ thị biên thiên DNBR trong thời gian xảy ra sự cô «
Hinh 4.9: Đỗ thị biến thiên áp suật trong toàn bộ hệ thông, 64
Hình 4.10: Đề thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thông ở hai vị trí| 61
vỡ khác nhau
Tĩnh 411: Dễ thị biển thiên áp suất của hệ thông (võ tại volume 9-10) 6s
Hinh 4.12: Bo thi se sanh độ biển thiên áp suất của hệ sơ cập tại hai vi 66
tri :vỡ giữa volume 3-4(chân nóng) và vỡ giữa volune 9-10(chân lạnh)
THình 4.13: Đề tìn biến thiên áp suất trong Loan bé hé thang, 6?
Hình 4.14: Đỏ thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thống với hai kích 68
thước vỡ khác nhau
Hình 4.15: Đô thị sơ sánh biển thiên áp suất giữa các trường hợp với số 69
lượng éng bị vỡ khác nhau
Tình 416: Sự phụ thuộc của thời điểm đập lò vào số lượng ông bị vỡ 70
inh 4.17: Dé thị so sánh biến thiên áp suất trong quả trình xây ra sự cỗ 73
Hình 4.18: Đỗ thị so sánh kết quả mức nước trong bình điền ấp và tại 74
hai bình sinh hơi
THỉnh 4.19: Dô thị so sánh kết quả lưu lượng dong trong bình sinh hơi 75
Trang 21
BẰNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tw viet tat Tiéng Anh Tiếng Việt
SGTR Stcam genorator Tube Rupture | Vỡ ông Iube của bình sinh hơi
RCS Reactor Coolant System TIé thang tai nhiệt
MSIV Main Sleam Isolation Valve | Van cô lập đường hơi chính
DBA Design Basis Accident 'Tai nạn thiết kế cơ ban
PWR Pressurized Water Reactor T.6 nude ap lực
ECCS Emergency Core cooling, Hệ thống làm mát khẩn cập lò phan
SAR Safety analysis report Báo cáo phân tích an toàn
RPS Reactor Protection System TIệ thông bảo về lò phản ứng
ATWS Anticipate Transient without | Cac su od duge du tinh trade ma
Trang 22
Tỷ số thể tích hơi 11ệ số khỏi lượng ảo
Áp suất
Ma sal kéo của lường cho pha khí
Mã sát kéo của tường chọp ha lông
Ma sắt kéo tại mặt tiếp xùe chợp ha khi
Ma sat kéo lại mạt tiếp xúe cho pha lông,
Enthalpy cia pha khi Enthalpy cita pha Jéng Mật độ pha khi
Mặt độ phá lông
‘Mat dé Boron
'Tắc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha khi
‘Téc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha lòng,
Khôi lượng cũa lượng khí không ngưng trong ta khí Khéi lượng cña hơi nước trong giai đoạn khí
Nhiệt độ bão hòa
Trang 23Nhiệt độ pha lỏng
Nhiệt độ pha khí
'Vận tốc của pha lỏng vị
Vận tốc pha khi vy
Nội năng của pha khí
Nội năng của pha lồng
Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi
Tác độ trao đối thể Lich khéi trong pha long
Chit iuong khéng ngumg tu (noncondensable quality)
Trang 24Nhiệt độ pha lỏng
Nhiệt độ pha khí
'Vận tốc của pha lỏng vị
Vận tốc pha khi vy
Nội năng của pha khí
Nội năng của pha lồng
Tốc độ trao đổi thể tích khôi trong pha khi
Tác độ trao đối thể Lich khéi trong pha long
Chit iuong khéng ngumg tu (noncondensable quality)
Trang 25
BẰNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tw viet tat Tiéng Anh Tiếng Việt
SGTR Stcam genorator Tube Rupture | Vỡ ông Iube của bình sinh hơi
RCS Reactor Coolant System TIé thang tai nhiệt
MSIV Main Sleam Isolation Valve | Van cô lập đường hơi chính
DBA Design Basis Accident 'Tai nạn thiết kế cơ ban
PWR Pressurized Water Reactor T.6 nude ap lực
ECCS Emergency Core cooling, Hệ thống làm mát khẩn cập lò phan
SAR Safety analysis report Báo cáo phân tích an toàn
RPS Reactor Protection System TIệ thông bảo về lò phản ứng
ATWS Anticipate Transient without | Cac su od duge du tinh trade ma
Trang 26
MỤC LỤC
MG PAU
CHƯƠNG1
1.0 PHAN UNG APR-1400 VA BINH SINH HOT
MOT SO DAC TRƯNG KỸ THUẬT
1.1 Tổng quan lỏ APR1400 22022220 HH 1e
1.2 Giới thiệu chưng về binh sinh hoi (Steam-generator) 16 APR-1400
1.3 Ông tube bình sinh hơi s5
CHƯƠNG TI
TỎNG QUAN VẺ SỰ CÓ VÕ ONG TUBE RÌNH SINH HƠI (SGTE)
2.1 Giới thiệu về sự có vỡ ống tube bình sinh hơi
2.2 Các biện pháp nhằm phỏng ngừa và tmg phó với sự có SƠLR
2.3 Cúc tiêu chuẩn an toàn cầu quan tâm khi phân lích sự có SGTR
2.4 Một số su có SGTR đã xảy ra
CHUONG LL
CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN AN TOÀN THỦY NHTẸT REI.AP 5
3.1 Giới thiệu về chương trinh RI!LAP 5 te
3.2 Cấu trúc của chương trình REI.AP Š
3.3 Khái niệm node hỏa và một số yêu câu cơ bản khi thực hiện node hoa
3.4 Cơ sở lý thuyết của chương trình
Trang 27MỤC LỤC
MG PAU
CHƯƠNG1
1.0 PHAN UNG APR-1400 VA BINH SINH HOT
MOT SO DAC TRƯNG KỸ THUẬT
1.1 Tổng quan lỏ APR1400 22022220 HH 1e
1.2 Giới thiệu chưng về binh sinh hoi (Steam-generator) 16 APR-1400
1.3 Ông tube bình sinh hơi s5
CHƯƠNG TI
TỎNG QUAN VẺ SỰ CÓ VÕ ONG TUBE RÌNH SINH HƠI (SGTE)
2.1 Giới thiệu về sự có vỡ ống tube bình sinh hơi
2.2 Các biện pháp nhằm phỏng ngừa và tmg phó với sự có SƠLR
2.3 Cúc tiêu chuẩn an toàn cầu quan tâm khi phân lích sự có SGTR
2.4 Một số su có SGTR đã xảy ra
CHUONG LL
CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN AN TOÀN THỦY NHTẸT REI.AP 5
3.1 Giới thiệu về chương trinh RI!LAP 5 te
3.2 Cấu trúc của chương trình REI.AP Š
3.3 Khái niệm node hỏa và một số yêu câu cơ bản khi thực hiện node hoa
3.4 Cơ sở lý thuyết của chương trình
Trang 28CHUONG TV
TINII TOAN VA PIAN TICII SU CO VG GONG TUBE BINII SINII ICI LO PIIAN
UNG APR-1400 BANG CHUONG TRÌNH RELAP 5 eo để)
4.1 Sơ đỗ node hóa hệ thống, H011 re riee 45
4.2 Kết quả chạy ỡ trạng thái đừng của lò phân ứng APR-]400 30
4.3 Tính toán và phân tích kết quả cho bài toán vỡ éng tube binh sinh hơi SGTR 52 KẾT LUẬN TH H2 211TT EU n2 1g geeeceerree 77
Trang 29CHUONG TV
TINII TOAN VA PIAN TICII SU CO VG GONG TUBE BINII SINII ICI LO PIIAN
UNG APR-1400 BANG CHUONG TRÌNH RELAP 5 eo để)
4.1 Sơ đỗ node hóa hệ thống, H011 re riee 45
4.2 Kết quả chạy ỡ trạng thái đừng của lò phân ứng APR-]400 30
4.3 Tính toán và phân tích kết quả cho bài toán vỡ éng tube binh sinh hơi SGTR 52 KẾT LUẬN TH H2 211TT EU n2 1g geeeceerree 77
Trang 30
BẰNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tw viet tat Tiéng Anh Tiếng Việt
SGTR Stcam genorator Tube Rupture | Vỡ ông Iube của bình sinh hơi
RCS Reactor Coolant System TIé thang tai nhiệt
MSIV Main Sleam Isolation Valve | Van cô lập đường hơi chính
DBA Design Basis Accident 'Tai nạn thiết kế cơ ban
PWR Pressurized Water Reactor T.6 nude ap lực
ECCS Emergency Core cooling, Hệ thống làm mát khẩn cập lò phan
SAR Safety analysis report Báo cáo phân tích an toàn
RPS Reactor Protection System TIệ thông bảo về lò phản ứng
ATWS Anticipate Transient without | Cac su od duge du tinh trade ma
Trang 31
DANH MỤC HÌNH VẼ VẢ BẰNG BIẾU
THnh 1.1: Sơ để hệ thống lò phản img APR-1400 14
THỉnh 1.3: Hiệu suất nhiệt của thiết kế bộ tiết kiệm ( Reonomrizer) 19
Hình 1.4: So dé dong lưu chuyển trong bình sinh hơi 20
Hình 3.1: Cầu trúc khổi dữ liệu cao(LOP) 30
Hình 3.3: Truyền nhiệt mặt tiếp xúc trong khôi chất vả tại lớp biển gan 40
tudng cho subcooled boiling.)
Hình 4.5: Đề thị lưu lượng đòng đò tại vị trí vỡ oO
Tinh 4.6: Dé thị thẻ hiện tốc độ đông khôi tại các vị trí trong bình sinh él
Trang 32
BẰNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Tw viet tat Tiéng Anh Tiếng Việt
SGTR Stcam genorator Tube Rupture | Vỡ ông Iube của bình sinh hơi
RCS Reactor Coolant System TIé thang tai nhiệt
MSIV Main Sleam Isolation Valve | Van cô lập đường hơi chính
DBA Design Basis Accident 'Tai nạn thiết kế cơ ban
PWR Pressurized Water Reactor T.6 nude ap lực
ECCS Emergency Core cooling, Hệ thống làm mát khẩn cập lò phan
SAR Safety analysis report Báo cáo phân tích an toàn
RPS Reactor Protection System TIệ thông bảo về lò phản ứng
ATWS Anticipate Transient without | Cac su od duge du tinh trade ma
Trang 33
DANH MỤC HÌNH VẼ VẢ BẰNG BIẾU
THnh 1.1: Sơ để hệ thống lò phản img APR-1400 14
THỉnh 1.3: Hiệu suất nhiệt của thiết kế bộ tiết kiệm ( Reonomrizer) 19
Hình 1.4: So dé dong lưu chuyển trong bình sinh hơi 20
Hình 3.1: Cầu trúc khổi dữ liệu cao(LOP) 30
Hình 3.3: Truyền nhiệt mặt tiếp xúc trong khôi chất vả tại lớp biển gan 40
tudng cho subcooled boiling.)
Hình 4.5: Đề thị lưu lượng đòng đò tại vị trí vỡ oO
Tinh 4.6: Dé thị thẻ hiện tốc độ đông khôi tại các vị trí trong bình sinh él
Trang 34
Tỷ số thể tích hơi 11ệ số khỏi lượng ảo
Áp suất
Ma sal kéo của lường cho pha khí
Mã sát kéo của tường chọp ha lông
Ma sắt kéo tại mặt tiếp xùe chợp ha khi
Ma sat kéo lại mạt tiếp xúe cho pha lông,
Enthalpy cia pha khi Enthalpy cita pha Jéng Mật độ pha khi
Mặt độ phá lông
‘Mat dé Boron
'Tắc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha khi
‘Téc độ truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích của pha lòng,
Khôi lượng cũa lượng khí không ngưng trong ta khí Khéi lượng cña hơi nước trong giai đoạn khí
Nhiệt độ bão hòa
Trang 35
hơi xây ra sự cô
Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn tốc độ cúa bơm trong thời gian xây ra sự cỗ 62
Hình 18: Đồ thị biên thiên DNBR trong thời gian xảy ra sự cô «
Hinh 4.9: Đỗ thị biến thiên áp suật trong toàn bộ hệ thông, 64
Hình 4.10: Đề thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thông ở hai vị trí| 61
vỡ khác nhau
Tĩnh 411: Dễ thị biển thiên áp suất của hệ thông (võ tại volume 9-10) 6s
Hinh 4.12: Bo thi se sanh độ biển thiên áp suất của hệ sơ cập tại hai vi 66
tri :vỡ giữa volume 3-4(chân nóng) và vỡ giữa volune 9-10(chân lạnh)
THình 4.13: Đề tìn biến thiên áp suất trong Loan bé hé thang, 6?
Hình 4.14: Đỏ thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thống với hai kích 68
thước vỡ khác nhau
Hình 4.15: Đô thị sơ sánh biển thiên áp suất giữa các trường hợp với số 69
lượng éng bị vỡ khác nhau
Tình 416: Sự phụ thuộc của thời điểm đập lò vào số lượng ông bị vỡ 70
inh 4.17: Dé thị so sánh biến thiên áp suất trong quả trình xây ra sự cỗ 73
Hình 4.18: Đỗ thị so sánh kết quả mức nước trong bình điền ấp và tại 74
hai bình sinh hơi
THỉnh 4.19: Dô thị so sánh kết quả lưu lượng dong trong bình sinh hơi 75
Trang 36
hơi xây ra sự cô
Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn tốc độ cúa bơm trong thời gian xây ra sự cỗ 62
Hình 18: Đồ thị biên thiên DNBR trong thời gian xảy ra sự cô «
Hinh 4.9: Đỗ thị biến thiên áp suật trong toàn bộ hệ thông, 64
Hình 4.10: Đề thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thông ở hai vị trí| 61
vỡ khác nhau
Tĩnh 411: Dễ thị biển thiên áp suất của hệ thông (võ tại volume 9-10) 6s
Hinh 4.12: Bo thi se sanh độ biển thiên áp suất của hệ sơ cập tại hai vi 66
tri :vỡ giữa volume 3-4(chân nóng) và vỡ giữa volune 9-10(chân lạnh)
THình 4.13: Đề tìn biến thiên áp suất trong Loan bé hé thang, 6?
Hình 4.14: Đỏ thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thống với hai kích 68
thước vỡ khác nhau
Hình 4.15: Đô thị sơ sánh biển thiên áp suất giữa các trường hợp với số 69
lượng éng bị vỡ khác nhau
Tình 416: Sự phụ thuộc của thời điểm đập lò vào số lượng ông bị vỡ 70
inh 4.17: Dé thị so sánh biến thiên áp suất trong quả trình xây ra sự cỗ 73
Hình 4.18: Đỗ thị so sánh kết quả mức nước trong bình điền ấp và tại 74
hai bình sinh hơi
THỉnh 4.19: Dô thị so sánh kết quả lưu lượng dong trong bình sinh hơi 75
Trang 37
hơi xây ra sự cô
Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn tốc độ cúa bơm trong thời gian xây ra sự cỗ 62
Hình 18: Đồ thị biên thiên DNBR trong thời gian xảy ra sự cô «
Hinh 4.9: Đỗ thị biến thiên áp suật trong toàn bộ hệ thông, 64
Hình 4.10: Đề thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thông ở hai vị trí| 61
vỡ khác nhau
Tĩnh 411: Dễ thị biển thiên áp suất của hệ thông (võ tại volume 9-10) 6s
Hinh 4.12: Bo thi se sanh độ biển thiên áp suất của hệ sơ cập tại hai vi 66
tri :vỡ giữa volume 3-4(chân nóng) và vỡ giữa volune 9-10(chân lạnh)
THình 4.13: Đề tìn biến thiên áp suất trong Loan bé hé thang, 6?
Hình 4.14: Đỏ thị biển thiên áp suất trong toàn bộ hệ thống với hai kích 68
thước vỡ khác nhau
Hình 4.15: Đô thị sơ sánh biển thiên áp suất giữa các trường hợp với số 69
lượng éng bị vỡ khác nhau
Tình 416: Sự phụ thuộc của thời điểm đập lò vào số lượng ông bị vỡ 70
inh 4.17: Dé thị so sánh biến thiên áp suất trong quả trình xây ra sự cỗ 73
Hình 4.18: Đỗ thị so sánh kết quả mức nước trong bình điền ấp và tại 74
hai bình sinh hơi
THỉnh 4.19: Dô thị so sánh kết quả lưu lượng dong trong bình sinh hơi 75