1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu

58 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Tác giả Nguyễn Yến Nhi, Hoàng Khánh Thy, Tô Hoàng Kim Tú, Lâm Nguyễn Thanh Toàn
Người hướng dẫn Th.S Trần Thanh Hà
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHẦN 1: BAO BÌ HỘP GIẤY (4)
    • 1. Dòng sản phẩm (4)
    • 2. Điều kiện sản xuất (8)
      • 2.1 Điều kiện in (8)
      • 2.2 Điều kiện thành phẩm (9)
      • 2.3 Điều kiện chế bản (10)
    • 3. Quy trình sản xuất (14)
    • 4. Kiểm tra và chỉnh sửa file PDF (15)
      • 4.1. Xác định các tiêu chí kiểm tra trên PDF (15)
      • 4.2. Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch thành PDF (16)
      • 4.3. Biên dịch thành PDF (20)
      • 4.4. Thiết lập Distiller (20)
      • 4.5. Biên dịch thành PDF (24)
      • 4.6. Kiểm tra file PDF (25)
      • 4.7. Trapping (27)
  • PHẦN 2: TẠP CHÍ (30)
    • 2.2. Điều kiện thành phẩm (31)
    • 2.4 ICC Profile (34)
    • 2.5. Layout sơ đồ bình (34)
    • 4. Các chỉnh sửa liên quan đến sản phẩm (38)
      • 4.1 Xác định các tiêu chí kiểm tra trên file PDF (38)
      • 4.2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch thành PDF (39)
      • 4.3 Biên dịch thành PDF (43)
      • 4.4. Kiểm tra file PDF (50)
      • 4.5 Chỉnh sửa file PDF (53)
      • 4.6. Trapping (55)

Nội dung

Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch thành PDF - Kiểm tra trên phần mềm Adobe Illustrator Bảng 1.9: Các tiêu chí kiểm tra trên Adobe Illustrator Đúng kích thước: 409.5 x 208mm Bl

BAO BÌ HỘP GIẤY

Dòng sản phẩm

Hình 1.1: Bản vẽ thiết kế bề mặt của bao bì hộp giấy

Bảng 1.1: Thông số bao bì hộp giấy

Thông số, đơn vị HỘP

Loại giấy Ivory dán màng metalize Định lượng, gms 220 Độ dày giấy, mm 0.35

Hướng sớ giấy Song song W

Số màu in 4 màu + 2 màu spot

Gia tăng giá trị Tráng phủ từng phần (UV), dập nổi

Hình 1.2: Thiết kế cấu trúc hộp

Bảng 1.2: Bản tách màu và layout gia công bề mặt hộp giấy

Layout gia công bề mặt

Layout tráng phủ UV từng phần

Điều kiện sản xuất

- Máy in: KOMORI LITHRONE GX40 advance

Bảng 1.3: Thông số máy in

Kích thước tờ in tối đa, mm 750-1050

Diện tích in tối đa, mm 740-1040

Kích thước bản in, mm 811x1055

Link máy: https://www.komori.com/en/global/product/press/offset/advance/lithrone_gx40_a dvance html

- Vật liệu in: giấy dán màng metalize

- Độ phân giải in: 300 – 600 dpi

- Tráng phủ từng phần (UV): tráng phủ inline bằng bản in Offset

Hình 1.3: Hình ảnh tráng phủ từng phần

Hình 1.4: Hình ảnh dập nổi

- Máy cấn bế, dập nổi: Heidelberg Promatrix 106 CS

Bảng 1.4 trình bày các thông số kỹ thuật của máy cấn bế và dập nổi, với định dạng tờ tối thiểu là 300×350 mm và có MasterSet là 350×400 mm Định dạng trang tính tối đa đạt 760×1060 mm, trong khi tốc độ máy tối đa có thể lên đến 8.000 tờ/giờ Áp suất cắt khuôn tối đa được ghi nhận là 2,6 meganewton, tương đương với 260 tấn.

Link máy: https://www.heidelberg.com/global/en/finishing/die_cutting/die_cutting machines/prom atrix_106_cs/promatrix_106_cs.jsp

1 Đầu vào: ARD, EPS, PDF

+ Preflight: hình ảnh, phông chữ…

3 Chuyển đổi: chuẩn hóa, tạo PDF

4 Chỉnh sửa: sửa chữa và điều chỉnh nội dung trang

5 Lên khuôn: lên khuôn, OPI, CMS, trapping

6 Kết xuất: tách màu, trame hóa

+ Bản in thử + CtF, CtP, CtPress, CIP3

+ Thời điểm chuyển đổi không gian màu: Early binding (hình ảnh RGB được chuyển thành CMYK qua phần mềm Adobe Photoshop)

- Công nghệ CTP: bản in kim loại

- Máy ghi bản: Kodak Achieve News

Bảng 1.5: Thông số máy ghi bản

Công nghệ Ghi bản nhiệt bước sóng 830 nm, trống ngoại

Tốc độ ghi bản ở độ phân giải 1200dpi với kích thước 320 x 700 mm/890 x

Tốc độ F: 54/25 bản/giờ Độ phân giải, Dpi 1200

Kích thước bản tối đa dọc chiều trống x trục trống ghi, mm

Kích thước bản tối thiểu dọc chiều trống x trục trống ghi, mm

⚫ Khổ đôi: 267 x 451 Vùng ghi lớn nhất, mm 700 x 985 (838 x 1,118 với tuỳ chọn 2L)

Link máy: https://www.kodak.com/en/print/product/offset/ctp-systems/achieve-news- platesetter/

- Máy hiện bản: Kodak T-HDE 860 Plate Processor

Bảng 1.6: Thông số máy hiện bản

Thông số kỹ thuật, đơn vị

Chiều rộng tối đa, mm 860

Chiều dài tối thiểu, mm 325 Độ dày bản, mm 0.15-0.4

- Máy in thử: Epson SureColor P9000

Bảng 1.5: Thông số máy in thử Độ phân giải tối đa, dpi Tối đa 2880 x 1440

Số màu hỗ trợ, màu 10

Khổ giấy tối đa, mm 1118

Tốc độ in/cắt, mm/s 2:02-6:58 (khổ 406 x 508mm)

Link máy: https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/Epson-SureColor- P9000-Standard-Edition-Printer/p/SCP9000SE

- Máy dán hộp: Bobst NOVAFOLD 50

Bảng 1.7: Thông số máy dán hộp và kích thước hộp

Tấm bìa carton tối đa 800 g/m2

Tốc độ nhích dần 20 m/phút Độ dày của hộp gấp tối đa 12mm

Link máy: https://www.bobst.com/fileadmin/user_upload/Products/PG_Folding- gluing/Brochures/NOVAFOLD_50_80_110/BUPC_NOVAFOLD_50_80_110_EN_240423 pdf

Kích thước hộp Đường thẳng "C" 126 đến 500 mm Đường thẳng "E" 60 đến 800 mm Đường thẳng "L" 60 đến 235 mm Đáy khóa "C" 146 đến 500 mm Đáy khóa "E" 60 đến 800 mm Đáy khóa "L" 70 đến 235 mm

Hình 1.5: Các kích thước hộp

- Thiết kế cấu trúc: Artios CAD

Hình 1.6: Sơ đồ bình hộp trên ArtiosCAD

Quy trình sản xuất

Hình 1.6: Quy trình sản xuất hộp giấy

Kiểm tra và chỉnh sửa file PDF

4.1 Xác định các tiêu chí kiểm tra trên PDF

Bảng 1.8: Tiêu chí kiểm tra PDF

Tiêu chí kiểm tra, đơn vị Hộp

TAC, % 330 Độ phân giải hình ảnh, ppi Min: 300

Max: 450 Độ phân giải hình ảnh grayscale, ppi Min: 300

Max: 45 Độ phân giải hình ảnh 1 bit, ppi Min: 2400

Chữ, pt Chữ 1 màu nhỏ nhất: 4,5

Chữ

- Báo lỗi nếu có đối tượng RGB được sử dụng

- Báo lỗi nếu có đối tượng màu Lab được sử dụng

- Báo lỗi nếu có hình ảnh sử dụng màu nguồn gốc từ ICC

- Cảnh báo nếu có màu Spot được sử dụng

Báo lỗi nếu font Multiple Master được sử dụng Báo lỗi nếu font không được nhúng

- Chữ 2 màu bé hơn 8pt sẽ cảnh báo

- Chữ 1 màu bé hơn 5pt sẽ cảnh báo

- Chữ màu đen bé hơn 12pt không overprint sẽ cảnh báo

- Chữ màu trắng không knock out sẽ báo lỗi

- Đường line 1 màu bé hơn 0.15pt sẽ báo lỗi

- Đường line 2 màu bé hơn 0.3pt sẽ báo lỗi

- Hình ảnh màu hoặc grayscale nếu sử dụng kiểu nén JPEG, LZW, RunLength, JPEG2000 sẽ báo lỗi

- Hình ảnh 1-bit nếu sử dụng kiểu nén JBIG2, LZW, RunLength sẽ báo lỗi Độ phân giải hình ảnh màu hoặc grayscale bé hơn 300ppi sẽ báo lỗi

- Độ phân giải hình ảnh 1-bit bé hơn 2400ppi sẽ báo lỗi Hình ảnh OPI được sử dụng sẽ báo lỗi

- Thiết lập và phân tích trapping

Bảng 1.14: Các thiết lập và phân tích

Các thiết lập Hình minh hoạ Giải thích

- Cyan, Magenta, Yellow, là các màu in ra nên để dạng Normal

Geometry Độ rộng trap: 0.05 mm + Line Split: 200%

+ Bo góc tròn cho góc nhọn

Nên chọn Images Trap to Object, không chọn Trap to Images

• Width Scaling: 100% để độ rộng trap thông thường được sử dụng cho màu đen + Black Overprint:

• Chữ nhỏ hơn hoặc bằng 12pt được để overprint

• Line nhỏ hơn hoặc bằng 0.5 mm được để overprint (Đường line đen chỉ xuất hiện ở mặt sau của hộp, khu vực 100% màu pha, nên để overprint)

• Opaque: Do không có màu nào được thiết lập Opaque nên không cần quan tâm (Small)

Thiết lập cho chữ màu yêu cầu rằng nếu kích thước chữ nhỏ hơn 8 pt, độ rộng trap sẽ được giảm xuống 75% để hạn chế sự phình to sau khi trap Đối với các đường nhỏ có độ dày màu nhỏ hơn hoặc bằng 0.3, cũng cần giảm độ rộng đường trap xuống 75% nhằm ngăn chặn sự phình to quá mức sau khi trap.

Sau khi Trap vào thẻ Modify, để chỉnh sửa hoặc tùy chọn xem các đối tượng trap, overprint

TẠP CHÍ

Điều kiện thành phẩm

• Máy cán màng: NOVALAM MW

Bảng 2.3: Thông số máy cán màng

Chiều rộng trang web (tối đa), mm 830

Tốc độ (tối đa), mét/phút 350 Đường kính cuộn cho máy quấn không trục (tối đa), mm 1000

Link máy: https://www.bobst.com/usen/products/laminating/laminating- machines/overview/machine/novalam-mw/

+ Trang kỹ thuật số: Quark, InDesign, PageMaker

+ Preflight: hình ảnh, phông chữ…

3 Chuyển đổi: chuẩn hóa, tạo PDF

4 Chỉnh sửa: sửa chữa và điều chỉnh nội dung trang

5 Lên khuôn: lên khuôn, OPI, CMS, trapping

6 Kết xuất: tách màu, trame hóa

+ Bản in thử + CtF, CtP, CtPress, CIP3

Thời điểm chuyển đổi không gian màu diễn ra khi hình ảnh RGB được chỉnh sửa qua phần mềm Adobe Photoshop và sau đó được chuyển đổi sang CMYK trong phần mềm dàn trang Adobe InDesign.

- Máy ghi bản: Kodak Achieve News

Bảng 2.4: Thông số máy ghi bản

Công nghệ Ghi bản nhiệt bước sóng 830 nm, trống ngoại

Tốc độ ghi bản ở độ phân giải

1200dpi với kích thước 320 x 700 mm/890 x 700 mm

Tốc độ F: 54/25 bản/giờ Độ phân giải, Dpi 1200

Kích thước bản tối đa dọc chiều trống x trục trống ghi, mm ⚫ Khổ in một mặt: 700 x 450

Kích thước bản tối thiểu dọc chiều trống x trục trống ghi, mm

⚫ Khổ đôi: 267 x 451 Vùng ghi lớn nhất, mm 700 x 985 (838 x 1,118 với tuỳ chọn 2L)

Link máy: https://www.kodak.com/en/print/product/offset/ctp-systems/achieve-news- platesetter/

- Máy hiện bản: Kodak T-HDE 860 Plate Processor

Bảng 2.5: Thông số máy hiện bản

Thông số kỹ thuật, đơn vị

Chiều rộng tối đa, mm 860

Chiều dài tối thiểu, mm 325 Độ dày bản, mm 0.15-0.4

- Máy in thử: Epson SureColor P9000

Bảng 2.6: Thông số máy in thử Độ phân giải tối đa, dpi Tối đa 2880 x 1440

Số màu hỗ trợ, màu 10

Khổ giấy tối đa, mm 1118

Tốc độ in/cắt, mm/s 2:02-6:58 (khổ 406 x 508mm)

Link máy: https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/Epson-

SureColor-P9000-Standard-Edition-Printer/p/SCP9000SE

- Công nghệ CTP: sử dụng bản nhiệt - âm bản

ICC Profile

Bảng 2.7: Bảng ICC Profile cho bìa và ruột tạp chí

Bìa ngoài: PSO Coated v2 300% Glossy laminate Bìa trong: ISO Coated v2 300%

Thời điểm chuyển đổi không gian màu Intermediate Binding

Layout sơ đồ bình

Bảng 2.8: Bảng xác định kiểu bình và khổ giấy bình ruột và bìa

Hình 2.3: Sơ đồ bình ruột in AB

Hình 2.4: Quy trình sản xuất tạp chí

Các chỉnh sửa liên quan đến sản phẩm

4.1 Xác định các tiêu chí kiểm tra trên file PDF

Bảng 2.9: Các tiêu chí kiểm tra trên file PDF

Tiêu chí, đơn vị Bìa Ruột

ISO Coated v2 300% Mặt trong: ISO Coated v2

TAC, % 300 300 Độ phân giải hình ảnh, ppi

Min: 225 Max: 450 Độ phân giải hình ảnh grayscale, ppi

Min: 225 Max: 450 Độ phân giải hình ảnh 1 bit, ppi

Chữ 1 màu nhỏ nhất: 5 Chữ 2 màu nhỏ nhất: 9 Chữ đen < 12: Overprint Đường line, pt Kích thước nhỏ nhất đối với đường 1 màu: 0.15

Kích thước nhỏ nhất đối với đường 2 màu: 0.3

4.2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch thành PDF

Sau khi hoàn tất dàn trang, chúng ta sẽ tiến hành kiểm tra tài liệu bằng Preflight profile trong phần mềm InDesign, dựa trên các tiêu chí đã được nêu ở mục 4.1 cùng với một số thông số bổ sung khác.

Bảng 2.10: Tiêu chí kiểm tra tại phần mềm Indesign

Tiêu chí, đơn vị Bìa Ruột

Vector và chữ: CMYK Ảnh bitmap: RGB

Font Không bị mất font Ảnh bitmap Không bị mất link ảnh

Chữ Không bị lỗi Overset text

- Thiết lập Preflight Profile mới bằng cách

+ Bước 1: Vào Window ➔ Output ➔ Preflight

+ Bước 2: Trong thẻ Option chọn Define Profiles, nhấn dấu cộng để tạo Preflight profile mới

+ Bước 3: Thiết lập Preflight Profile cho tạp chí

• Thiết lập Preflight Profile cho ruột tạp chí

• Đặt tên cho Profile: OFCOM_PO_P1_AM150_RUOT

Bảng 2.11: Thiết lập Preflight Profile cho ruột tạp chí

- Links Missing or Modified: Kiểm tra link có bị lỗi hay có chỉnh sửa so với link ban đầu

- Inaccessible URL Links: Kiểm tra hình có link internet

- Color Spaces and Modes Not Allowed (Lab): Báo lỗi nếu có sử dụng màu Lab

- Overprinting Applied to White or [Paper] Color: Phát hiện các đối tượng được tô bằng màu trắng đã gán overprint

- [Registration] applied: Đối tượng được tô với màu Registration

- Image resolution: Thiết lập các tùy chọn để kiểm tra hình bitmap, grayscale, 1 bit theo thông số ở mục 4.1

- Non - Proportional Scaling of Place Object: Kiểm tra các đối tượng thu phóng không theo tỉ lệ

- Layer Visibility Overrides: Thông báo nếu file được import từ phần mềm ứng dụng

Weight: Độ dày đường nhỏ nhất cho phép là 0.15pt

- Overset Text: Thông báo khi có chữ bị che khuất trong khung chứa văn bản

- Font Missing: Thông báo khi tài liệu thiếu font chữ

- Glyph Missing: Kiểm tra các kí tự đặc biệt có trong tài liệu nhưng lại không có trong hệ thống hay không

- Non-Proportional Type Scaling: Kiểm tra các đối tượng thu phóng không theo tỉ lệ

- Minimum type size: Thông báo khi có chữ nhỏ hơn 5pt

- Font Type Not Allowed: Không sử dụng các font bảo mật, font bitmap và font Type 1 (các font này không được RIP hỗ trợ)

Orientation: Kiểm tra kích thước và hướng trang của ruột:

- Blank Page: thông báo khi phát hiện có trang trắng

- Bleed and Slug Setup: Kiểm tra thông số chừa Bleed và Slug

- All Page Must Use Same Size and

Orientation: Kiểm tra tất cả các trang phải có cùng kích thước và hướng trang

+ Bước 4: Tiến hành chạy Preflight - Kết quả chạy Preflight profile (Report):

• Thiết lập Preflight Profile cho bìa tạp chí

Để thiết lập các thông số, bạn cần thực hiện các bước tương tự như khi tạo profile cho ruột, chỉ cần thay đổi kích thước thành phẩm trong thẻ DOCUMENT Hãy đặt tên cho profile bìa là OFCOM_PO_P1_AM150_BIA.

Bảng 2.12: Tiêu chí biên dịch PDF cho tạp chí

Tiêu chí Bìa mặt ngoài Bìa mặt trong và ruột

OFCOM_PO_P1_AM150_BIA NGOAI

- Giảm độ phân giải của ảnh lớn hơn 450 ppi về 300 ppi

- Cảnh báo ảnh có độ phân giải nhỏ hơn 225 ppi và tiếp tục biên dịch

- Nhúng tất cả các font

- Không sử dụng font One Type

- Convert all color to CMYK

- ICC Profile: PSO Coated v2 300% Glossy laminate

- Convert all color to CMYK

- Thiết lập Distiller cho bìa mặt trước

Mở Distiller/Settings vào Edit Adobe PDF settings

Bảng 2.13: Thiết lập Distiller cho bìa mặt trước

Cài đặt/Hình ảnh minh hoạ Thông tin Thông số Giải thích

Hỗ trợ Layer, hiệu ứng

Object Level Compression OFF Không nén đối tượng

Pages OFF Không xoay đối tượng

Binding Left Nội dung dàn từ trái

Tương đối với độ phân giải 300ppi

Color Images và Grayscale Images

Giảm độ phân giải các hình ảnh trên 450ppi xuống

300ppi để nhẹ file và đúng độ phân giải in

Giảm dung lượng file và vẫn gần đầy đủ chi tiết Monochrome Images

Giảm độ phân giải trên 3600ppi xuống còn

Tương thích với ảnh trắng đen

Anti-alias to gray OFF

Làm mịn các đường răng cưa

Cảnh báo và vẫn cho xuất cho các hình ảnh dưới 225 ppi, sửa lại Grayscale

Image Policy hoặc thay thế hình sau khi xuất PDF

Cảnh báo khi độ phân giải hình ảnh Monochrom e thấp hơn

Nhúng tất cả fonts có trong file

Nhúng tất cả fonts Open

Type, khả dụng với PDF 1.6 ở General

Không sử dụng thiết lập màu của Adobe

Convert All Colors to CMYK

Do workflow nhóm sử dụng là

Không gian màu sử dụng cho bìa

Preserve under color removal and black generation

Giữ lại UCR và GCR để giảm TAC

STANDARDS Compliance Standard (Chuẩn PDF đầu ra của file): None

- Thiết lập Distiller cho ruột và bìa mặt sau

Các thiết lập cho ruột tương tự như các thiết lập xuất file cho Bìa

Hình 2.5: Thiết lập Distiller cho ruột và bìa mặt sau

Khác nhau ở ICC Profile của ruột và bìa mặt trong là: ISO Coated v2 300%

4.3.2 Biên dịch PDF bằng phần mềm Indesign

Mở file tạp chí đã dàn ở Indesign

Bảng 2.14: Tiêu chí biên dịch PDF bằng phần mềm Indesign cho tạp chí

Bìa ngoài Bìa trong Ruột

Mở file > Chọn File > Export > Chọn setting đã tạo ở Distiller

Create Acrobat layer: Cho phép tạo layer trên file PDF

- Sử dụng các thiết lập có sẵn

- Chọn: Use Document Bleed settings

Bìa mặt trước: PSO Coated v2 300%

- Color Conversion: Convert to Destination

=> Nhấn Export để xuất file PDF

Bảng 2.15: Nội dung kiểm tra file PDF

Nội dung kiểm tra Thiết lập

Bìa mặt ngoài:(hình ) Bìa mặt trong:( hình )

Kích thước trang hình hình Kiểm tra tại

Set Page Boxes hình hình

Document không phải chuẩn PDF/X4

Cảnh báo nếu không phải phiên bản Acrobat 7.0

Cảnh báo nếu tốc độ lượng mực cao hơn giới hạn: + Bìa: 300% + Ruột: 300%

Báo lỗi nếu màu RGB được sử dụng

Báo lỗi nếu font Multiple Master được sử dụng

Báo lỗi nếu font không được nhúng

- Bìa chữ 2 màu bé hơn 9pt sẽ cảnh báo

- Ruột chữ 2 màu bé hơn 8pt sẽ cảnh báo

- Chữ 1 màu bé hơn 5pt sẽ cảnh báo

- Chữ màu đen bé hơn 12pt không overprint sẽ cảnh báo

- Đường line 1 màu bé hơn

- Đường line 2 màu bé hơn 0.3pt sẽ báo lỗi

- Hình ảnh màu hoặc grayscale nếu sử dụng kiểu nén JPEG, LZW, RunLength, JPEG2000 sẽ báo lỗi

- Hình ảnh 1 bit nếu sử dụng kiểu nén JBIG2, LZW, RunLength sẽ báo lỗi

- Độ phân giải hình ảnh màu hoặc grayscale bé hơn 225 dpi sẽ báo lỗi

-Độ phân giải hình ảnh 1-bit bé hơn 2400 dpi sẽ báo lỗi

Hình ảnh OPI được sử dụng sẽ báo lỗi

- Không gian màu không phù hợp

- Hình ảnh không đủ độ phân giải tiêu chuẩn (300ppi)

- Thiết lập, thực hiện và phân tích trapping

Thiết lập thuộc tính trap cho bìa và ruột

Thiết lập thuộc tính màu

Width/Height : 0.08mm đối với bìa

Width/Height : 0.1mm đối với ruột

Ngày đăng: 17/06/2025, 19:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:  Bản vẽ thiết kế bề mặt của bao bì hộp giấy - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Hình 1.1 Bản vẽ thiết kế bề mặt của bao bì hộp giấy (Trang 4)
Hình 1.2: Thiết kế cấu trúc hộp - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Hình 1.2 Thiết kế cấu trúc hộp (Trang 5)
Bảng 1.2: Bản tách màu và layout gia công bề mặt hộp giấy - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 1.2 Bản tách màu và layout gia công bề mặt hộp giấy (Trang 6)
Hình 1.6: Sơ đồ bình hộp trên ArtiosCAD - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Hình 1.6 Sơ đồ bình hộp trên ArtiosCAD (Trang 13)
Hình 1.6: Quy trình sản xuất hộp giấy - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Hình 1.6 Quy trình sản xuất hộp giấy (Trang 14)
Hình ảnh - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
nh ảnh (Trang 19)
Bảng 1.12: Giải thích thông số biên dịch - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 1.12 Giải thích thông số biên dịch (Trang 24)
Bảng 1.14: Các thiết lập và phân tích - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 1.14 Các thiết lập và phân tích (Trang 27)
Bảng 2.8: Bảng xác định kiểu bình và khổ giấy bình ruột và bìa - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 2.8 Bảng xác định kiểu bình và khổ giấy bình ruột và bìa (Trang 34)
Hình 2.3: Sơ đồ bình ruột in AB - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Hình 2.3 Sơ đồ bình ruột in AB (Trang 36)
Bảng 2.12: Tiêu chí biên dịch PDF cho tạp chí - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 2.12 Tiêu chí biên dịch PDF cho tạp chí (Trang 43)
Hình 2.5: Thiết lập Distiller cho ruột và bìa mặt sau - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Hình 2.5 Thiết lập Distiller cho ruột và bìa mặt sau (Trang 48)
Bảng 2.14: Tiêu chí biên dịch PDF bằng phần mềm Indesign cho tạp chí - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 2.14 Tiêu chí biên dịch PDF bằng phần mềm Indesign cho tạp chí (Trang 48)
Hình ảnh màu  hoặc - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
nh ảnh màu hoặc (Trang 52)
Bảng 2.16: Thiết lập trapping - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Bảng 2.16 Thiết lập trapping (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w