1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp Án trắc nghiệm Định giá tài sản eg34 03 tín chỉ soạn tự Động soạn ngày 14 06 2025 thi trắc nghiệm

75 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm định giá tài sản eg34 03 tín chỉ soạn tự động soạn ngày 14 06 2025 thi trắc nghiệm
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Định giá tài sản
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 140,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định Câu 31 Giá CIF nhập khẩu của một thiết bị là thuế su

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN EG34 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 14.06.2025 - THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

“Nguyên tắc đóng góp” được hiểu là:

a Giá trị của mỗi bộ phận chiếm trong tổng trị giá của toàn bộ tài sản

b Giá trị của tài sản bằng giá trị của toàn bộ các bộ phận cộng lại

c Sự mất đi hay giảm sút của một bộ phận làm cho giá trị của tài sản tăng lên hay giảm đi bao nhiêu(Đ)

d Tỷ lệ giá trị của mỗi bộ phận trong toàn bộ giá trị tài sản

Câu 2

Bản chất của định giá tài sản là:

a Ước tính giá cả của tài sản

b Ước tính giá trị của tài sản(Đ)

c Xác định giá trị phi thị trường của tài sản

d Xác định giá trị thị trường của tài sản

Câu 3

Báo cáo định giá cần nêu:

a Mô tả về đặc điểm pháp lý và đặc điểm kinh tế - xã hội của tài sản cần định giá cũng như các số liệu minh họa và kèm các phân tích

b Mục đích định giá, thời điểm ước tính giá trị, giá trị được ước tính thông qua các phương pháp được sử dụng

Trang 2

c Những giả thiết và hạn chế trong định giá trị tài sản

d Tất cả các phương án(Đ)

Câu 5

Báo cáo kết quả định giá phải thể hiện những theo thực tế, mang tính mô

tả và dựa trên cụ thể để thuyết minh về mức giá của tài sản định giá Những thông tin này phải được trình bày theo một trình tự

a .bằng chứng thông tin logic

b .hạn chế của công tác định giá văn bản logic, hợp lý

c .thông tin bằng chứng logic, hợp lý(Đ)

d .thông tin văn bản bất kỳ ựa vào nguồn lực ngoại sinh là chính

Câu 6

Báo cáo kết quả thẩm định giá là văn bản do:

a Đại diện bên thứ ba lập

c Diện tích tự nhiên có giới hạn

d Quan hệ cung cầu BĐS thường mất cân đối

Câu 8

Bất động sản là các tài sản không di dời được, bao gồm:

a Đất đai, các tài sản gắn liền với đất đai; các tài sản khác do pháp luật quy định

b Đất đai; nhà ở, các công trình gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng đó

Trang 3

c Đất đai; nhà ở, các công trình gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng đó; các tài sản khác gắn liền với đất đai; các tài sản khác do pháp luật quy định.(Đ)

d Đất đai; nhà ở, các công trình gắn liền với đất đai; các tài sản khác gắn liền với đất đai

Câu 9

BĐS cần định giá là khu nhà xưởng Diện tích 4.000m2, sử dụng tối ưu là xây dựng các nhà liền kề để bán, diện tích 60m2/căn, diện tích sàn xây dựng 210m2/căn Tỷ lệ sử dụng đất theo quy định: 75% Tổng chi phí phát triển BĐS là 38.268 trđ Giá bán 1 căn nhà: 1,5 tỷ (gía thanh toán) Vậy giá 1m2 đất ước tính là:

Câu 11 nào sau đây mô tả TỐT NHẤT của công tác thẩm định giá?

a Giá bán được người mua và người bán chấp nhận

b Tài sản phải được công khai

c Sự đánh giá giá trị không thiên vị

d Tất cả các phương án đều được xem xét(Đ)

Trang 4

vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ Tỷ giá VND/USD là 21.000

Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30% Giá trị của thiết bị trên:

Giá trị tài sản đang sử dụng thường được áp dụng cho:

a Tài sản có tính đơn chiếc, hoặc do những điều kiện cung cầu của thị trường làm cho chúng ít có người mua

b Những tài sản có tính chất chuyên dùng

c Tất cả các phương án(Đ)

Câu 34

Giá trị tài sản đang sử dụng:

a Là một loại giá trị thị trường

b Là số tiền có thể có từ việc bán tài sản đó trên thị trường

c Không có đáp án nào đùng

d Là một loại giá trị phi thị trường(Đ)

Câu 35

Trang 5

Doanh nghiệp có đặc trưng nào dưới đây?

a Nhà đâu tư sở hữu doanh nghiệp không vì mục tiêu lợi nhuận

b Là một thực thể bất động

c Không phải là đối tượng của các giao dịch mua bán, hợp nhất…

d Quy mô và cơ cấu tài sản của các doanh nghiệp khác nhau.(Đ)

Câu 18

Doanh nghiệp là:

a Tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định và được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh(Đ)

b Tổ chức trung gian tài chính

c Pháp nhân hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

Đặc trưng cơ bản của việc thẩm định giá:

a Là công việc đo lường giá trị của tài sản

b Là công việc ước tính giá trị của tài sản.(Đ)

c Là công việc xác định giá trị của tài sản

d Là công việc xem xét công dụng của tài sản

Câu 21

Trang 6

d Kết quả phụ thuộc nhiều vào chất lượng thông tin(Đ)

Câu 39

Hạn chế của phương pháp thặng dư là:

a Ước tính về chi phí và giá bán không tuân theo các điều kiện của thị trường

b Không thể xác định chi phí phát triển bất động sản

c Ước tính về chi phí và giá bán có thể thay đổi tùy theo các điều kiện của thị trường(Đ)

d Tất cả các phương án

Câu 40

Hồ sơ định giá là:

a Tài liệu có liên quan đến công việc định giá tài sản do người định giá lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ trong quá trình thực hiện công việc định giá(Đ)

b Văn bản do nhà định giá lập để nêu rõ ý kiến chính thức của mình về quá trình định giá

c Thông tin về việc ước tính giá trị thị trường của tài sản

d Văn bản do khách hàng lập để phản hồi về quá trình thẩm định giá

Câu 41

Khi khảo sát hiện trường đối với BĐS:

a Nếu những thông tin về quyền sở hữu đối với bất động sản không được lưu giữ hay không có tại cơ quan đăng ký thì nhà thẩm định giá có thể bỏ qua

b Cần kiểm tra, xác minh các yếu tố thuộc về nội tại và yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài bất động sản (Đ)

c Cần kiểm tra vị trí và diện tích thực tế của bất động sản, không cần so sánh với vị trí và diện tích xác lập trên bản đồ địa chính

d Đối với công trình xây dựng dở dang, người định giá không cần khảo sát thựcđịa, chỉ cần xem xét báo cáo của chủ đầu từ, nhà thầu xây dựng công trình cần định giá

Câu 42

Trang 7

Giá trị tài sản:

a Là một thuật ngữ được dùng để chỉ một số tiền được yêu cầu, được đưa ra hoặc được trả cho một tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định

b Không có đáp án nào đúng

c Là số tiền cần có để tạo ra hoặc sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ

d Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định(Đ)

Câu 36

Giá trị thực tế của doanh nghiệp gồm:

a Tổng giá trị tài sản cố định

b Tổng giá trị của tài sản vô hình

c Tổng giá trị của tài sản lưu động

d Tổng giá trị thực tế của toàn bộ tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh(Đ)Câu 37

Hạn chế của phương pháp lợi nhuận?

a Lợi nhuận ước tính có thể không phản ánh được mức độ thu nhập thực của TS(Đ)

b Không xác định được thu nhập thực hàng năm của tài sản

Trang 8

b Xác định và nhận thức đúng mục đích định giá của khách hàng(Đ)

c Xác định thời điểm định giá

d Xem xét đặc điểm pháp lý và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của tài sản

Điều kiện hình thành thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Có một nhóm người mua và người bán

b Có thể mua và bán vào một khoảng thời gian cụ thể

c Tất cả các phương án

d Hàng hóa và thông tin được lưu thông tự do(Đ)

Câu 24

Định giá tài sản có vai trò:

a Góp phần phân bổ tối ưu các nguồn lực

b Làm minh bạch thị trường và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

c Tất cả các phương án(Đ)

d Tư vấn ra quyết định

Câu 26

Định giá và thẩm định giá:

Trang 9

d Kết quả phụ thuộc nhiều vào chất lượng thông tin(Đ)

Câu 39

Hạn chế của phương pháp thặng dư là:

a Ước tính về chi phí và giá bán không tuân theo các điều kiện của thị trường

b Không thể xác định chi phí phát triển bất động sản

c Ước tính về chi phí và giá bán có thể thay đổi tùy theo các điều kiện của thị trường(Đ)

d Tất cả các phương án

Câu 40

Hồ sơ định giá là:

a Tài liệu có liên quan đến công việc định giá tài sản do người định giá lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ trong quá trình thực hiện công việc định giá(Đ)

b Văn bản do nhà định giá lập để nêu rõ ý kiến chính thức của mình về quá trình định giá

c Thông tin về việc ước tính giá trị thị trường của tài sản

d Văn bản do khách hàng lập để phản hồi về quá trình thẩm định giá

Câu 41

Khi khảo sát hiện trường đối với BĐS:

a Nếu những thông tin về quyền sở hữu đối với bất động sản không được lưu giữ hay không có tại cơ quan đăng ký thì nhà thẩm định giá có thể bỏ qua

b Cần kiểm tra, xác minh các yếu tố thuộc về nội tại và yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài bất động sản (Đ)

c Cần kiểm tra vị trí và diện tích thực tế của bất động sản, không cần so sánh với vị trí và diện tích xác lập trên bản đồ địa chính

d Đối với công trình xây dựng dở dang, người định giá không cần khảo sát thựcđịa, chỉ cần xem xét báo cáo của chủ đầu từ, nhà thầu xây dựng công trình cần định giá

Trang 10

vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ Tỷ giá VND/USD là 21.000

Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30% Giá trị của thiết bị trên:

Giá trị tài sản đang sử dụng thường được áp dụng cho:

a Tài sản có tính đơn chiếc, hoặc do những điều kiện cung cầu của thị trường làm cho chúng ít có người mua

b Những tài sản có tính chất chuyên dùng

c Tất cả các phương án(Đ)

Câu 34

Giá trị tài sản đang sử dụng:

a Là một loại giá trị thị trường

b Là số tiền có thể có từ việc bán tài sản đó trên thị trường

c Không có đáp án nào đùng

d Là một loại giá trị phi thị trường(Đ)

Câu 35

Trang 11

b Xác định và nhận thức đúng mục đích định giá của khách hàng(Đ)

c Xác định thời điểm định giá

d Xem xét đặc điểm pháp lý và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của tài sản

Điều kiện hình thành thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Có một nhóm người mua và người bán

b Có thể mua và bán vào một khoảng thời gian cụ thể

c Tất cả các phương án

d Hàng hóa và thông tin được lưu thông tự do(Đ)

Câu 24

Định giá tài sản có vai trò:

a Góp phần phân bổ tối ưu các nguồn lực

b Làm minh bạch thị trường và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

c Tất cả các phương án(Đ)

d Tư vấn ra quyết định

Câu 26

Trang 12

a Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

b Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

c Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo,

có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện(Đ)

d Đều là việc ước tính giá trị tài sản

b Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa(Đ)

d Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

Câu 31

Giá CIF nhập khẩu của một thiết bị là (thuế suất thuế nhập khẩu thiết bị 0%) 100.000 USD Chi phí vận chuyển 10 trđ đồng, chi phí nguyên, nhiên,

Trang 13

b Xác định và nhận thức đúng mục đích định giá của khách hàng(Đ)

c Xác định thời điểm định giá

d Xem xét đặc điểm pháp lý và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của tài sản

Điều kiện hình thành thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Có một nhóm người mua và người bán

b Có thể mua và bán vào một khoảng thời gian cụ thể

c Tất cả các phương án

d Hàng hóa và thông tin được lưu thông tự do(Đ)

Câu 24

Định giá tài sản có vai trò:

a Góp phần phân bổ tối ưu các nguồn lực

b Làm minh bạch thị trường và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

c Tất cả các phương án(Đ)

d Tư vấn ra quyết định

Câu 26

Trang 14

a Không có phương án nào đúng

b Là chi phí hiện hành phát sinh của việc chế tạo ra một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định(Đ)

c Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sử dụng một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định

d Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sản xuất ra một máy móc có giá trị sử dụng tương đương với máy móc mục tiêu cần thẩm định

Câu 14

Chi phí:

a Không phải là một thực tế, mà là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

b Là một thực tế lịch sử khi một hàng hóa hay dịch vụ được hoàn tất(Đ)

c Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định

d Là một thực tế lịch sử, phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa

Câu 15

Chủ sở hữu tài sản:

a Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

b Có thể là cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể khác(Đ)

Trang 15

a Không có phương án nào đúng

b Là chi phí hiện hành phát sinh của việc chế tạo ra một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định(Đ)

c Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sử dụng một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định

d Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sản xuất ra một máy móc có giá trị sử dụng tương đương với máy móc mục tiêu cần thẩm định

Câu 14

Chi phí:

a Không phải là một thực tế, mà là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

b Là một thực tế lịch sử khi một hàng hóa hay dịch vụ được hoàn tất(Đ)

c Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định

d Là một thực tế lịch sử, phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa

Câu 15

Chủ sở hữu tài sản:

a Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

b Có thể là cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể khác(Đ)

Trang 16

b Xác định và nhận thức đúng mục đích định giá của khách hàng(Đ)

c Xác định thời điểm định giá

d Xem xét đặc điểm pháp lý và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của tài sản

Điều kiện hình thành thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Có một nhóm người mua và người bán

b Có thể mua và bán vào một khoảng thời gian cụ thể

c Tất cả các phương án

d Hàng hóa và thông tin được lưu thông tự do(Đ)

Câu 24

Định giá tài sản có vai trò:

a Góp phần phân bổ tối ưu các nguồn lực

b Làm minh bạch thị trường và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

c Tất cả các phương án(Đ)

d Tư vấn ra quyết định

Câu 26

Định giá và thẩm định giá:

Trang 17

Giá trị tài sản:

a Là một thuật ngữ được dùng để chỉ một số tiền được yêu cầu, được đưa ra hoặc được trả cho một tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định

b Không có đáp án nào đúng

c Là số tiền cần có để tạo ra hoặc sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ

d Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định(Đ)

Câu 36

Giá trị thực tế của doanh nghiệp gồm:

a Tổng giá trị tài sản cố định

b Tổng giá trị của tài sản vô hình

c Tổng giá trị của tài sản lưu động

d Tổng giá trị thực tế của toàn bộ tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh(Đ)Câu 37

Hạn chế của phương pháp lợi nhuận?

a Lợi nhuận ước tính có thể không phản ánh được mức độ thu nhập thực của TS(Đ)

b Không xác định được thu nhập thực hàng năm của tài sản

Trang 18

vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ Tỷ giá VND/USD là 21.000

Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30% Giá trị của thiết bị trên:

Giá trị tài sản đang sử dụng thường được áp dụng cho:

a Tài sản có tính đơn chiếc, hoặc do những điều kiện cung cầu của thị trường làm cho chúng ít có người mua

b Những tài sản có tính chất chuyên dùng

c Tất cả các phương án(Đ)

Câu 34

Giá trị tài sản đang sử dụng:

a Là một loại giá trị thị trường

b Là số tiền có thể có từ việc bán tài sản đó trên thị trường

c Không có đáp án nào đùng

d Là một loại giá trị phi thị trường(Đ)

Câu 35

Trang 19

vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ Tỷ giá VND/USD là 21.000

Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30% Giá trị của thiết bị trên:

Giá trị tài sản đang sử dụng thường được áp dụng cho:

a Tài sản có tính đơn chiếc, hoặc do những điều kiện cung cầu của thị trường làm cho chúng ít có người mua

b Những tài sản có tính chất chuyên dùng

c Tất cả các phương án(Đ)

Câu 34

Giá trị tài sản đang sử dụng:

a Là một loại giá trị thị trường

b Là số tiền có thể có từ việc bán tài sản đó trên thị trường

c Không có đáp án nào đùng

d Là một loại giá trị phi thị trường(Đ)

Trang 20

a Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

b Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

c Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo,

có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện(Đ)

d Đều là việc ước tính giá trị tài sản

b Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa(Đ)

d Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

Câu 31

Giá CIF nhập khẩu của một thiết bị là (thuế suất thuế nhập khẩu thiết bị 0%) 100.000 USD Chi phí vận chuyển 10 trđ đồng, chi phí nguyên, nhiên,

Trang 21

a Không có phương án nào đúng

b Là chi phí hiện hành phát sinh của việc chế tạo ra một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định(Đ)

c Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sử dụng một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định

d Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sản xuất ra một máy móc có giá trị sử dụng tương đương với máy móc mục tiêu cần thẩm định

Câu 14

Chi phí:

a Không phải là một thực tế, mà là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

b Là một thực tế lịch sử khi một hàng hóa hay dịch vụ được hoàn tất(Đ)

c Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định

d Là một thực tế lịch sử, phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa

Câu 15

Chủ sở hữu tài sản:

a Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

b Có thể là cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể khác(Đ)

Trang 22

Giá trị tài sản:

a Là một thuật ngữ được dùng để chỉ một số tiền được yêu cầu, được đưa ra hoặc được trả cho một tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định

b Không có đáp án nào đúng

c Là số tiền cần có để tạo ra hoặc sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ

d Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định(Đ)

Câu 36

Giá trị thực tế của doanh nghiệp gồm:

a Tổng giá trị tài sản cố định

b Tổng giá trị của tài sản vô hình

c Tổng giá trị của tài sản lưu động

d Tổng giá trị thực tế của toàn bộ tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh(Đ)Câu 37

Hạn chế của phương pháp lợi nhuận?

a Lợi nhuận ước tính có thể không phản ánh được mức độ thu nhập thực của TS(Đ)

b Không xác định được thu nhập thực hàng năm của tài sản

Trang 23

vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ Tỷ giá VND/USD là 21.000

Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30% Giá trị của thiết bị trên:

Giá trị tài sản đang sử dụng thường được áp dụng cho:

a Tài sản có tính đơn chiếc, hoặc do những điều kiện cung cầu của thị trường làm cho chúng ít có người mua

b Những tài sản có tính chất chuyên dùng

c Tất cả các phương án(Đ)

Câu 34

Giá trị tài sản đang sử dụng:

a Là một loại giá trị thị trường

b Là số tiền có thể có từ việc bán tài sản đó trên thị trường

c Không có đáp án nào đùng

d Là một loại giá trị phi thị trường(Đ)

Trang 24

a Không có phương án nào đúng

b Là chi phí hiện hành phát sinh của việc chế tạo ra một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định(Đ)

c Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sử dụng một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định

d Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sản xuất ra một máy móc có giá trị sử dụng tương đương với máy móc mục tiêu cần thẩm định

Câu 14

Chi phí:

a Không phải là một thực tế, mà là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

b Là một thực tế lịch sử khi một hàng hóa hay dịch vụ được hoàn tất(Đ)

c Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định

d Là một thực tế lịch sử, phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa

Câu 15

Chủ sở hữu tài sản:

a Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

b Có thể là cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể khác(Đ)

Trang 25

d Kết quả phụ thuộc nhiều vào chất lượng thông tin(Đ)

Câu 39

Hạn chế của phương pháp thặng dư là:

a Ước tính về chi phí và giá bán không tuân theo các điều kiện của thị trường

b Không thể xác định chi phí phát triển bất động sản

c Ước tính về chi phí và giá bán có thể thay đổi tùy theo các điều kiện của thị trường(Đ)

d Tất cả các phương án

Câu 40

Hồ sơ định giá là:

a Tài liệu có liên quan đến công việc định giá tài sản do người định giá lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ trong quá trình thực hiện công việc định giá(Đ)

b Văn bản do nhà định giá lập để nêu rõ ý kiến chính thức của mình về quá trình định giá

c Thông tin về việc ước tính giá trị thị trường của tài sản

d Văn bản do khách hàng lập để phản hồi về quá trình thẩm định giá

Câu 41

Khi khảo sát hiện trường đối với BĐS:

a Nếu những thông tin về quyền sở hữu đối với bất động sản không được lưu giữ hay không có tại cơ quan đăng ký thì nhà thẩm định giá có thể bỏ qua

b Cần kiểm tra, xác minh các yếu tố thuộc về nội tại và yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài bất động sản (Đ)

c Cần kiểm tra vị trí và diện tích thực tế của bất động sản, không cần so sánh với vị trí và diện tích xác lập trên bản đồ địa chính

d Đối với công trình xây dựng dở dang, người định giá không cần khảo sát thựcđịa, chỉ cần xem xét báo cáo của chủ đầu từ, nhà thầu xây dựng công trình cần định giá

Trang 26

b Xác định và nhận thức đúng mục đích định giá của khách hàng(Đ)

c Xác định thời điểm định giá

d Xem xét đặc điểm pháp lý và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của tài sản

Điều kiện hình thành thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Có một nhóm người mua và người bán

b Có thể mua và bán vào một khoảng thời gian cụ thể

c Tất cả các phương án

d Hàng hóa và thông tin được lưu thông tự do(Đ)

Câu 24

Định giá tài sản có vai trò:

a Góp phần phân bổ tối ưu các nguồn lực

b Làm minh bạch thị trường và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

c Tất cả các phương án(Đ)

d Tư vấn ra quyết định

Câu 26

Định giá và thẩm định giá:

Trang 27

Giá trị tài sản:

a Là một thuật ngữ được dùng để chỉ một số tiền được yêu cầu, được đưa ra hoặc được trả cho một tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định

b Không có đáp án nào đúng

c Là số tiền cần có để tạo ra hoặc sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ

d Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định(Đ)

Câu 36

Giá trị thực tế của doanh nghiệp gồm:

a Tổng giá trị tài sản cố định

b Tổng giá trị của tài sản vô hình

c Tổng giá trị của tài sản lưu động

d Tổng giá trị thực tế của toàn bộ tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh(Đ)Câu 37

Hạn chế của phương pháp lợi nhuận?

a Lợi nhuận ước tính có thể không phản ánh được mức độ thu nhập thực của TS(Đ)

b Không xác định được thu nhập thực hàng năm của tài sản

Trang 28

a Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

b Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

c Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo,

có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện(Đ)

d Đều là việc ước tính giá trị tài sản

b Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa(Đ)

d Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

Câu 31

Giá CIF nhập khẩu của một thiết bị là (thuế suất thuế nhập khẩu thiết bị 0%) 100.000 USD Chi phí vận chuyển 10 trđ đồng, chi phí nguyên, nhiên,

Trang 29

Giá trị tài sản:

a Là một thuật ngữ được dùng để chỉ một số tiền được yêu cầu, được đưa ra hoặc được trả cho một tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định

b Không có đáp án nào đúng

c Là số tiền cần có để tạo ra hoặc sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ

d Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định(Đ)

Câu 36

Giá trị thực tế của doanh nghiệp gồm:

a Tổng giá trị tài sản cố định

b Tổng giá trị của tài sản vô hình

c Tổng giá trị của tài sản lưu động

d Tổng giá trị thực tế của toàn bộ tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh(Đ)Câu 37

Hạn chế của phương pháp lợi nhuận?

a Lợi nhuận ước tính có thể không phản ánh được mức độ thu nhập thực của TS(Đ)

b Không xác định được thu nhập thực hàng năm của tài sản

Trang 30

a Không có phương án nào đúng

b Là chi phí hiện hành phát sinh của việc chế tạo ra một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định(Đ)

c Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sử dụng một máy móc thay thế giống hệt như máy móc mục tiêu cần thẩm định

d Là chi phí hiện hành phát sinh của việc sản xuất ra một máy móc có giá trị sử dụng tương đương với máy móc mục tiêu cần thẩm định

Câu 14

Chi phí:

a Không phải là một thực tế, mà là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

b Là một thực tế lịch sử khi một hàng hóa hay dịch vụ được hoàn tất(Đ)

c Là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào

đó tại một thời điểm nhất định

d Là một thực tế lịch sử, phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa

Câu 15

Chủ sở hữu tài sản:

a Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

b Có thể là cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể khác(Đ)

Trang 31

Doanh nghiệp có đặc trưng nào dưới đây?

a Nhà đâu tư sở hữu doanh nghiệp không vì mục tiêu lợi nhuận

b Là một thực thể bất động

c Không phải là đối tượng của các giao dịch mua bán, hợp nhất…

d Quy mô và cơ cấu tài sản của các doanh nghiệp khác nhau.(Đ)

Câu 18

Doanh nghiệp là:

a Tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định và được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh(Đ)

b Tổ chức trung gian tài chính

c Pháp nhân hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

Đặc trưng cơ bản của việc thẩm định giá:

a Là công việc đo lường giá trị của tài sản

b Là công việc ước tính giá trị của tài sản.(Đ)

c Là công việc xác định giá trị của tài sản

d Là công việc xem xét công dụng của tài sản

Câu 21

Trang 32

d Kết quả phụ thuộc nhiều vào chất lượng thông tin(Đ)

Câu 39

Hạn chế của phương pháp thặng dư là:

a Ước tính về chi phí và giá bán không tuân theo các điều kiện của thị trường

b Không thể xác định chi phí phát triển bất động sản

c Ước tính về chi phí và giá bán có thể thay đổi tùy theo các điều kiện của thị trường(Đ)

d Tất cả các phương án

Câu 40

Hồ sơ định giá là:

a Tài liệu có liên quan đến công việc định giá tài sản do người định giá lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ trong quá trình thực hiện công việc định giá(Đ)

b Văn bản do nhà định giá lập để nêu rõ ý kiến chính thức của mình về quá trình định giá

c Thông tin về việc ước tính giá trị thị trường của tài sản

d Văn bản do khách hàng lập để phản hồi về quá trình thẩm định giá

Câu 41

Khi khảo sát hiện trường đối với BĐS:

a Nếu những thông tin về quyền sở hữu đối với bất động sản không được lưu giữ hay không có tại cơ quan đăng ký thì nhà thẩm định giá có thể bỏ qua

b Cần kiểm tra, xác minh các yếu tố thuộc về nội tại và yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài bất động sản (Đ)

c Cần kiểm tra vị trí và diện tích thực tế của bất động sản, không cần so sánh với vị trí và diện tích xác lập trên bản đồ địa chính

d Đối với công trình xây dựng dở dang, người định giá không cần khảo sát thựcđịa, chỉ cần xem xét báo cáo của chủ đầu từ, nhà thầu xây dựng công trình cần định giá

Câu 42

Trang 33

a Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

b Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

c Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo,

có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện(Đ)

d Đều là việc ước tính giá trị tài sản

b Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa(Đ)

d Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

Câu 31

Trang 34

a Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

b Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

c Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo,

có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện(Đ)

d Đều là việc ước tính giá trị tài sản

b Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa(Đ)

d Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

Câu 31

Giá CIF nhập khẩu của một thiết bị là (thuế suất thuế nhập khẩu thiết bị 0%) 100.000 USD Chi phí vận chuyển 10 trđ đồng, chi phí nguyên, nhiên,

Trang 35

Doanh nghiệp có đặc trưng nào dưới đây?

a Nhà đâu tư sở hữu doanh nghiệp không vì mục tiêu lợi nhuận

b Là một thực thể bất động

c Không phải là đối tượng của các giao dịch mua bán, hợp nhất…

d Quy mô và cơ cấu tài sản của các doanh nghiệp khác nhau.(Đ)

Câu 18

Doanh nghiệp là:

a Tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định và được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh(Đ)

b Tổ chức trung gian tài chính

c Pháp nhân hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

Đặc trưng cơ bản của việc thẩm định giá:

a Là công việc đo lường giá trị của tài sản

b Là công việc ước tính giá trị của tài sản.(Đ)

c Là công việc xác định giá trị của tài sản

d Là công việc xem xét công dụng của tài sản

Câu 21

Trang 36

vật liệu 90 trđ, chi phí máy, thiết bị 120 trđ, chi phí nhân công40 trđ, chi phí quản lý phân xưởng 40trđ, chi phí quản lý xí nghiệp 30 trđ, tỷ suất lợi nhuận /giá thành 15%, chi phí lắp đặt 21 trđ Tỷ giá VND/USD là 21.000

Tỷ lệ hao mòn của thiết bị là 30% Giá trị của thiết bị trên:

Giá trị tài sản đang sử dụng thường được áp dụng cho:

a Tài sản có tính đơn chiếc, hoặc do những điều kiện cung cầu của thị trường làm cho chúng ít có người mua

b Những tài sản có tính chất chuyên dùng

c Tất cả các phương án(Đ)

Câu 34

Giá trị tài sản đang sử dụng:

a Là một loại giá trị thị trường

b Là số tiền có thể có từ việc bán tài sản đó trên thị trường

c Không có đáp án nào đùng

d Là một loại giá trị phi thị trường(Đ)

Câu 35

Trang 37

a Là loại công việc do các nhà chuyên môn được đào tạo, có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện

b Là hai công việc hoàn toàn khác nhau

c Đều là việc ước tính giá trị tài sản; và do các nhà chuyên môn được đào tạo,

có kinh nghiệm, có kiến thức và có tính trung thực cao trong nghề nghiệp thực hiện(Đ)

d Đều là việc ước tính giá trị tài sản

b Phản ánh phí tổn cho việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c Phản ánh quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa(Đ)

d Là mức giá phù hợp với khả năng cao nhất được chấp nhận để mua bán đối với tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ tại mỗi thời điểm nhất định

Câu 31

Ngày đăng: 17/06/2025, 16:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w