1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi trắc nghiệm môn tài chính tiền tệ Đại học trà vinh tvu onschool

75 20 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm môn tài chính tiền tệ
Trường học Đại học Trà Vinh
Chuyên ngành Tài chính tiền tệ
Thể loại Luyện tập trắc nghiệm
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài chính doanh nghiệp là hệ những giá trị tiên tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động củ

Trang 1

Vv

ti

tiềm năng tài chính mà các chu thé trong x4 hội có thê khai thác, sử dụng nhăm thực hiện các mục đích

sách nhà nước luôn sách nhà nước sách nhà nước

nhà nước

Đâu là khâu cuôi cùng trong chu trình quản lý ngần sách nhà nước?

Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về

Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm |

Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm |

Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm |

Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm |

Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm | Luyén tap tric nghiệm |

Trang 2

với một hội tụ của các chủ tệ đặc thù được tạo lập và được

thường được biên thành luật hay do Bộ Tài chính trực

D chính sách làm nội cơ bản của chính sách tài chính

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tông thu ngân sách nhà nước ở Việt Nam?

A

B sở hữu tài sản

Căn cứ vào nguyên nhân gây ra, bội chỉ được chia làm mây loại?

B 4 C.3

Trong các khoản chỉ sau, khoản chỉ nào là thuộc chỉ thường xuyên?

kiệm và hi

sáth khích và đi doanh

Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm |

Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm |

Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm |

Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm | Luyện tập trắc nghiệm |

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Trang 3

đề hội tụ đủ các yếu tố kinh doanh

B Tài chính doanh nghiệp là hệ những giá trị tiên tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh

Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là

A.v B.v

lao

lao

Trong các chủ thê sau thi chủ thể nào là chủ thề có quyền sử dụng các nguôn lực tài chính?

tranh cho các doanh theo thời vụ và

ial toán kinh hi

D tìm ra các bị su hiện khâu hao tài sản

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn co dinh là

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Trang 4

D Vi m toan 1 vao thanh san

ốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là

¡ của tài sản lưu

¡ của tài sản lưu

lao đ Bản chất của tài chính doanh nghiệp là hệ thống những mối quan hệ nào dưới hình thái giá trị phát sinh trong

quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động

của doanh nghiệp và góp phần đạt được mục tiêu của doanh nghiệp?

A

B,

vào sản kinh doanh

D Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây?

A Doanh thu C.V D.V

thu

oal

va tin kho hanh trai

nợ nước

chính

cá nhân và

A Tài chính doanh

B Tài chính doanh

C Tài chính doanh

với hình thức sở hữu doanh

toán kinh doanh

ơi hội tụ của các nguôn tài chính, nơi điền ra việc tao lap và sử dụng các quỹ tiền té gan liên với việc thực hiện

chức năng, nhiệm vụ của chủ thề trong lĩnh vực hoạt động là

C Ti doanh loi cua kinh

D Muc d trai cac khoan chi

của nhà nước

ai tro của vốn đôi với các doanh nghiệp là

ra doi va chi

san ra liên và

tư và doanh

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2

Trang 5

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 6

76 von trong khi chỉ có ít người muôn đi vay thì lãi suât sé x * + yor re Ẩ x y~e Ẩ ~ Luyện tập trắc nghiệm 4

A Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước Luyện tập trắc nghiệm 4

B Không bị ảnh hưởng Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

Luyện tập trắc nghiệm 4

C Lai suất huy động lãi suất tái chiết khẩu, lãi suất cho vay Luyện tập trắc nghiệm 4

79 — |Lãi suất chiết khấulà

B lãi suất áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chiết khấu lại thương phiếu hoặc giấy tờ có siá ngăn hạn chưa đến hạn thanh toán

D lãi suất mà người đi vay phái trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hàng Luyện tập trắc nghiệm 4

80 Để hạn chế nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải

Luyện tập trắc nghiệm 4

A không ngừng đổi mới công nghệ và đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ nhằm tăng cường khá năng tiếp

D Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro đề tối đa hóa lợi nhuận Luyện tập trắc nghiệm 4

82 | Phi ton và lợi ích của chính sách "quá lớn không dé vo no" 1a gi?

C Chi phí quản lý lớn nhưng có khá năng chịu đựng tốn thất, thậm chí thua lỗ Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

[As Co iat ti in 16 val 320p báo các vêu cầu pháp lý cân tuệ VES Laven tap trie naiom 4

C Thuộc quyên sở hữu hợp pháp của người vay vôn và có øiá trị từ 200.000 đ Luyện tập trắc nghiệm 4

84 Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi, ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng

Luyện tập trắc nghiệm 4

D Phát hành tín phiếu trái phiếu kho bạc Luyện tập trắc nghiệm 4

85 |Lãi suất tái chiết khấulà

Luyện tập trắc nghiệm 4

A lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khẩu thương phiếu hoặc giấy

B lãi suất ngân hàng trả cho các khoán tiền sửi vào ngân hàng

Trang 7

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 8

D Vi m toan 1 vao thanh san

ốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là

¡ của tài sản lưu

¡ của tài sản lưu

lao đ Bản chất của tài chính doanh nghiệp là hệ thống những mối quan hệ nào dưới hình thái giá trị phát sinh trong

quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động

của doanh nghiệp và góp phần đạt được mục tiêu của doanh nghiệp?

A

B,

vào sản kinh doanh

D Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây?

A Doanh thu C.V D.V

thu

oal

va tin kho hanh trai

nợ nước

chính

cá nhân và

A Tài chính doanh

B Tài chính doanh

C Tài chính doanh

với hình thức sở hữu doanh

toán kinh doanh

ơi hội tụ của các nguôn tài chính, nơi điền ra việc tao lap và sử dụng các quỹ tiền té gan liên với việc thực hiện

chức năng, nhiệm vụ của chủ thề trong lĩnh vực hoạt động là

C Ti doanh loi cua kinh

D Muc d trai cac khoan chi

của nhà nước

ai tro của vốn đôi với các doanh nghiệp là

ra doi va chi

san ra liên và

tư và doanh

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2

Trang 9

B lãi suât ngân hàng trả cho các khoản tiên gửi vào noân hàng

C, lãi suât mà người đi vay phải trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hang

87 Thông thường sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vi

A Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B Cung và câu tiền tệ luôn biên động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

C và câu tiên tệ luôn biến oe chiều với nhau và an chiều với lãi suất

88 Theo nguyên tắc chung, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ

B cao gap doi

C không thay đổi

D càng thấp

89 Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ

A bán trái phiêu chính phủ và đầu tư vào các doanh nghiệ

C mua ngoại tệ và vàng để dự trữ

D bán trái phiêu chính phủ đang năm øiữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn

90 Ngân hàng trung ương hút ngoại tệ từ nền kinh tế vào với mục đích là

A khuyên khích nhập khẩu

B bảo hộ hàng nhập khẩu

D bảo hộ nhà xuất khẩu trong nước

91 Tài khoản tiền gửi thanh toán cúa khách hàng mở tại ngân hàng thương mại thuộc

A không thuộc đối tượng theo dõi của ngân hàng thương mại

B tài sản của ngân hàng thương mại

D tài khoản ngoại bảng của noân hàng thương mại

92 —_ |Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là

A làm câu nối giữa người vay và cho vay tiền

B biến các khoản vốn có thời hạn ngăn thành các khoán vốn đầu tư dài hạn hơn

C làm câu nối i các đối mẽ khách EE Và SỞ ia dich ane khoan

93 Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

A Nhóm nguyên nhân thuộc vẻ chính phủ

C Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thể giới

D Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

94 Chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chú yếu như sau:

A Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

C Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở,

chính sách hạn chế tín dụng

D Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, các hoạt động trên thị

trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

95 Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là

A nơi điễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung va dai han

B nơi mua và bán cô phiêu và trái phiếu

Œ Sở om dich m khoán

96 Tài sản nào sau đây có tinh lỏng cao nhất?

A Nguyên liệu, vật liệu trone kho

B Khoản phải thu khách hàn:

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Trang 10

B tin va cac doanh

D doanh khả sát của nhà nước

Đặc trưng nào khiến cho thị trường chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

z

it

Tại sao ngày nay người ta không dùng hàng hóa phi kim loại để làm tiền?

A ¡ hư trinh ch

A.S đôi chính sách kinh tê vĩ mô của chính phủ và thu

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Trang 11

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 12

D Vi m toan 1 vao thanh san

ốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là

¡ của tài sản lưu

¡ của tài sản lưu

lao đ Bản chất của tài chính doanh nghiệp là hệ thống những mối quan hệ nào dưới hình thái giá trị phát sinh trong

quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động

của doanh nghiệp và góp phần đạt được mục tiêu của doanh nghiệp?

A

B,

vào sản kinh doanh

D Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây?

A Doanh thu C.V D.V

thu

oal

va tin kho hanh trai

nợ nước

chính

cá nhân và

A Tài chính doanh

B Tài chính doanh

C Tài chính doanh

với hình thức sở hữu doanh

toán kinh doanh

ơi hội tụ của các nguôn tài chính, nơi điền ra việc tao lap và sử dụng các quỹ tiền té gan liên với việc thực hiện

chức năng, nhiệm vụ của chủ thề trong lĩnh vực hoạt động là

C Ti doanh loi cua kinh

D Muc d trai cac khoan chi

của nhà nước

ai tro của vốn đôi với các doanh nghiệp là

ra doi va chi

san ra liên và

tư và doanh

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2

Trang 13

76 von trong khi chỉ có ít người muôn đi vay thì lãi suât sé x * + yor re Ẩ x y~e Ẩ ~ Luyện tập trắc nghiệm 4

A Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước Luyện tập trắc nghiệm 4

B Không bị ảnh hưởng Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

Luyện tập trắc nghiệm 4

C Lai suất huy động lãi suất tái chiết khẩu, lãi suất cho vay Luyện tập trắc nghiệm 4

79 — |Lãi suất chiết khấulà

B lãi suất áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chiết khấu lại thương phiếu hoặc giấy tờ có siá ngăn hạn chưa đến hạn thanh toán

D lãi suất mà người đi vay phái trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hàng Luyện tập trắc nghiệm 4

80 Để hạn chế nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải

Luyện tập trắc nghiệm 4

A không ngừng đổi mới công nghệ và đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ nhằm tăng cường khá năng tiếp

D Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro đề tối đa hóa lợi nhuận Luyện tập trắc nghiệm 4

82 | Phi ton và lợi ích của chính sách "quá lớn không dé vo no" 1a gi?

C Chi phí quản lý lớn nhưng có khá năng chịu đựng tốn thất, thậm chí thua lỗ Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

[As Co iat ti in 16 val 320p báo các vêu cầu pháp lý cân tuệ VES Laven tap trie naiom 4

C Thuộc quyên sở hữu hợp pháp của người vay vôn và có øiá trị từ 200.000 đ Luyện tập trắc nghiệm 4

84 Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi, ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng

Luyện tập trắc nghiệm 4

D Phát hành tín phiếu trái phiếu kho bạc Luyện tập trắc nghiệm 4

85 |Lãi suất tái chiết khấulà

Luyện tập trắc nghiệm 4

A lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khẩu thương phiếu hoặc giấy

B lãi suất ngân hàng trả cho các khoán tiền sửi vào ngân hàng

Trang 14

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 15

B tin va cac doanh

D doanh khả sát của nhà nước

Đặc trưng nào khiến cho thị trường chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

z

it

Tại sao ngày nay người ta không dùng hàng hóa phi kim loại để làm tiền?

A ¡ hư trinh ch

A.S đôi chính sách kinh tê vĩ mô của chính phủ và thu

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Trang 16

54 Chứng khoán là

A Thanh toán séc doanh

được sử dụng trong lưu thông là

ếu tỷ lệ tiền mặt và tiền gửi có thể phát hành séc tăng lên có thể hàm ý về

tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu ngân hàng trung ương thực hiện các nghiệp vụ bán trên thị

trường mở vào lúc mà lãi suât thị trường đang tăng lên?

D Phương tiện lưu giữ giá trị

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Trang 17

54 Chứng khoán là

A Thanh toán séc doanh

được sử dụng trong lưu thông là

ếu tỷ lệ tiền mặt và tiền gửi có thể phát hành séc tăng lên có thể hàm ý về

tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu ngân hàng trung ương thực hiện các nghiệp vụ bán trên thị

trường mở vào lúc mà lãi suât thị trường đang tăng lên?

D Phương tiện lưu giữ giá trị

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Trang 18

D Vi m toan 1 vao thanh san

ốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là

¡ của tài sản lưu

¡ của tài sản lưu

lao đ Bản chất của tài chính doanh nghiệp là hệ thống những mối quan hệ nào dưới hình thái giá trị phát sinh trong

quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động

của doanh nghiệp và góp phần đạt được mục tiêu của doanh nghiệp?

A

B,

vào sản kinh doanh

D Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây?

A Doanh thu C.V D.V

thu

oal

va tin kho hanh trai

nợ nước

chính

cá nhân và

A Tài chính doanh

B Tài chính doanh

C Tài chính doanh

với hình thức sở hữu doanh

toán kinh doanh

ơi hội tụ của các nguôn tài chính, nơi điền ra việc tao lap và sử dụng các quỹ tiền té gan liên với việc thực hiện

chức năng, nhiệm vụ của chủ thề trong lĩnh vực hoạt động là

C Ti doanh loi cua kinh

D Muc d trai cac khoan chi

của nhà nước

ai tro của vốn đôi với các doanh nghiệp là

ra doi va chi

san ra liên và

tư và doanh

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Giữa kỳ l Giữa kỳ l

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2

Trang 19

B tin va cac doanh

D doanh khả sát của nhà nước

Đặc trưng nào khiến cho thị trường chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

z

it

Tại sao ngày nay người ta không dùng hàng hóa phi kim loại để làm tiền?

A ¡ hư trinh ch

A.S đôi chính sách kinh tê vĩ mô của chính phủ và thu

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Trang 20

D khâu tài chính ra vi toàn xã

Đâu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của quá trình quản lý ngân sách?

C Tai sản lưu

D Tài sản lưu

do ban

y san

của tài sản lưu 1 hao mon

kh d6i hinh thai hi

CÓ vào nhiều chu

tham kinh doanh

Chức năng của tài chính gôm có

ội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế?

D làm ch sở hữu từ sở hữu thành sở hữu toàn dân

ốn kinh doanh được cấu thành từ

A.V von luu d

D khoan

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào

giao dịch trên thị trường

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Trang 21

54 Chứng khoán là

A Thanh toán séc doanh

được sử dụng trong lưu thông là

ếu tỷ lệ tiền mặt và tiền gửi có thể phát hành séc tăng lên có thể hàm ý về

tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu ngân hàng trung ương thực hiện các nghiệp vụ bán trên thị

trường mở vào lúc mà lãi suât thị trường đang tăng lên?

D Phương tiện lưu giữ giá trị

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Trang 22

76 von trong khi chỉ có ít người muôn đi vay thì lãi suât sé x * + yor re Ẩ x y~e Ẩ ~ Luyện tập trắc nghiệm 4

A Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước Luyện tập trắc nghiệm 4

B Không bị ảnh hưởng Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

Luyện tập trắc nghiệm 4

C Lai suất huy động lãi suất tái chiết khẩu, lãi suất cho vay Luyện tập trắc nghiệm 4

79 — |Lãi suất chiết khấulà

B lãi suất áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chiết khấu lại thương phiếu hoặc giấy tờ có siá ngăn hạn chưa đến hạn thanh toán

D lãi suất mà người đi vay phái trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hàng Luyện tập trắc nghiệm 4

80 Để hạn chế nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải

Luyện tập trắc nghiệm 4

A không ngừng đổi mới công nghệ và đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ nhằm tăng cường khá năng tiếp

D Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro đề tối đa hóa lợi nhuận Luyện tập trắc nghiệm 4

82 | Phi ton và lợi ích của chính sách "quá lớn không dé vo no" 1a gi?

C Chi phí quản lý lớn nhưng có khá năng chịu đựng tốn thất, thậm chí thua lỗ Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

[As Co iat ti in 16 val 320p báo các vêu cầu pháp lý cân tuệ VES Laven tap trie naiom 4

C Thuộc quyên sở hữu hợp pháp của người vay vôn và có øiá trị từ 200.000 đ Luyện tập trắc nghiệm 4

84 Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi, ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng

Luyện tập trắc nghiệm 4

D Phát hành tín phiếu trái phiếu kho bạc Luyện tập trắc nghiệm 4

85 |Lãi suất tái chiết khấulà

Luyện tập trắc nghiệm 4

A lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khẩu thương phiếu hoặc giấy

B lãi suất ngân hàng trả cho các khoán tiền sửi vào ngân hàng

Trang 23

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 24

B lãi suât ngân hàng trả cho các khoản tiên gửi vào noân hàng

C, lãi suât mà người đi vay phải trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hang

87 Thông thường sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vi

A Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B Cung và câu tiền tệ luôn biên động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

C và câu tiên tệ luôn biến oe chiều với nhau và an chiều với lãi suất

88 Theo nguyên tắc chung, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ

B cao gap doi

C không thay đổi

D càng thấp

89 Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ

A bán trái phiêu chính phủ và đầu tư vào các doanh nghiệ

C mua ngoại tệ và vàng để dự trữ

D bán trái phiêu chính phủ đang năm øiữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn

90 Ngân hàng trung ương hút ngoại tệ từ nền kinh tế vào với mục đích là

A khuyên khích nhập khẩu

B bảo hộ hàng nhập khẩu

D bảo hộ nhà xuất khẩu trong nước

91 Tài khoản tiền gửi thanh toán cúa khách hàng mở tại ngân hàng thương mại thuộc

A không thuộc đối tượng theo dõi của ngân hàng thương mại

B tài sản của ngân hàng thương mại

D tài khoản ngoại bảng của noân hàng thương mại

92 —_ |Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là

A làm câu nối giữa người vay và cho vay tiền

B biến các khoản vốn có thời hạn ngăn thành các khoán vốn đầu tư dài hạn hơn

C làm câu nối i các đối mẽ khách EE Và SỞ ia dich ane khoan

93 Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

A Nhóm nguyên nhân thuộc vẻ chính phủ

C Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thể giới

D Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

94 Chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chú yếu như sau:

A Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

C Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở,

chính sách hạn chế tín dụng

D Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, các hoạt động trên thị

trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

95 Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là

A nơi điễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung va dai han

B nơi mua và bán cô phiêu và trái phiếu

Œ Sở om dich m khoán

96 Tài sản nào sau đây có tinh lỏng cao nhất?

A Nguyên liệu, vật liệu trone kho

B Khoản phải thu khách hàn:

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Trang 25

D khâu tài chính ra vi toàn xã

Đâu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của quá trình quản lý ngân sách?

C Tai sản lưu

D Tài sản lưu

do ban

y san

của tài sản lưu 1 hao mon

kh d6i hinh thai hi

CÓ vào nhiều chu

tham kinh doanh

Chức năng của tài chính gôm có

ội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế?

D làm ch sở hữu từ sở hữu thành sở hữu toàn dân

ốn kinh doanh được cấu thành từ

A.V von luu d

D khoan

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào

giao dịch trên thị trường

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Trang 26

76 von trong khi chỉ có ít người muôn đi vay thì lãi suât sé x * + yor re Ẩ x y~e Ẩ ~ Luyện tập trắc nghiệm 4

A Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước Luyện tập trắc nghiệm 4

B Không bị ảnh hưởng Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

Luyện tập trắc nghiệm 4

C Lai suất huy động lãi suất tái chiết khẩu, lãi suất cho vay Luyện tập trắc nghiệm 4

79 — |Lãi suất chiết khấulà

B lãi suất áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chiết khấu lại thương phiếu hoặc giấy tờ có siá ngăn hạn chưa đến hạn thanh toán

D lãi suất mà người đi vay phái trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hàng Luyện tập trắc nghiệm 4

80 Để hạn chế nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải

Luyện tập trắc nghiệm 4

A không ngừng đổi mới công nghệ và đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ nhằm tăng cường khá năng tiếp

D Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro đề tối đa hóa lợi nhuận Luyện tập trắc nghiệm 4

82 | Phi ton và lợi ích của chính sách "quá lớn không dé vo no" 1a gi?

C Chi phí quản lý lớn nhưng có khá năng chịu đựng tốn thất, thậm chí thua lỗ Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyén tap trac nghiém 4

[As Co iat ti in 16 val 320p báo các vêu cầu pháp lý cân tuệ VES Laven tap trie naiom 4

C Thuộc quyên sở hữu hợp pháp của người vay vôn và có øiá trị từ 200.000 đ Luyện tập trắc nghiệm 4

84 Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi, ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng

Luyện tập trắc nghiệm 4

D Phát hành tín phiếu trái phiếu kho bạc Luyện tập trắc nghiệm 4

85 |Lãi suất tái chiết khấulà

Luyện tập trắc nghiệm 4

A lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khẩu thương phiếu hoặc giấy

B lãi suất ngân hàng trả cho các khoán tiền sửi vào ngân hàng

Trang 27

D khâu tài chính ra vi toàn xã

Đâu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của quá trình quản lý ngân sách?

C Tai sản lưu

D Tài sản lưu

do ban

y san

của tài sản lưu 1 hao mon

kh d6i hinh thai hi

CÓ vào nhiều chu

tham kinh doanh

Chức năng của tài chính gôm có

ội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế?

D làm ch sở hữu từ sở hữu thành sở hữu toàn dân

ốn kinh doanh được cấu thành từ

A.V von luu d

D khoan

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào

giao dịch trên thị trường

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Trang 28

B tin va cac doanh

D doanh khả sát của nhà nước

Đặc trưng nào khiến cho thị trường chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

z

it

Tại sao ngày nay người ta không dùng hàng hóa phi kim loại để làm tiền?

A ¡ hư trinh ch

A.S đôi chính sách kinh tê vĩ mô của chính phủ và thu

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Trang 29

B lãi suât ngân hàng trả cho các khoản tiên gửi vào noân hàng

C, lãi suât mà người đi vay phải trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hang

87 Thông thường sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vi

A Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B Cung và câu tiền tệ luôn biên động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

C và câu tiên tệ luôn biến oe chiều với nhau và an chiều với lãi suất

88 Theo nguyên tắc chung, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ

B cao gap doi

C không thay đổi

D càng thấp

89 Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ

A bán trái phiêu chính phủ và đầu tư vào các doanh nghiệ

C mua ngoại tệ và vàng để dự trữ

D bán trái phiêu chính phủ đang năm øiữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn

90 Ngân hàng trung ương hút ngoại tệ từ nền kinh tế vào với mục đích là

A khuyên khích nhập khẩu

B bảo hộ hàng nhập khẩu

D bảo hộ nhà xuất khẩu trong nước

91 Tài khoản tiền gửi thanh toán cúa khách hàng mở tại ngân hàng thương mại thuộc

A không thuộc đối tượng theo dõi của ngân hàng thương mại

B tài sản của ngân hàng thương mại

D tài khoản ngoại bảng của noân hàng thương mại

92 —_ |Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là

A làm câu nối giữa người vay và cho vay tiền

B biến các khoản vốn có thời hạn ngăn thành các khoán vốn đầu tư dài hạn hơn

C làm câu nối i các đối mẽ khách EE Và SỞ ia dich ane khoan

93 Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

A Nhóm nguyên nhân thuộc vẻ chính phủ

C Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thể giới

D Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

94 Chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chú yếu như sau:

A Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

C Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở,

chính sách hạn chế tín dụng

D Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, các hoạt động trên thị

trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

95 Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là

A nơi điễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung va dai han

B nơi mua và bán cô phiêu và trái phiếu

Œ Sở om dich m khoán

96 Tài sản nào sau đây có tinh lỏng cao nhất?

A Nguyên liệu, vật liệu trone kho

B Khoản phải thu khách hàn:

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Trang 30

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 31

B lãi suât ngân hàng trả cho các khoản tiên gửi vào noân hàng

C, lãi suât mà người đi vay phải trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hang

87 Thông thường sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vi

A Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B Cung và câu tiền tệ luôn biên động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

C và câu tiên tệ luôn biến oe chiều với nhau và an chiều với lãi suất

88 Theo nguyên tắc chung, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ

B cao gap doi

C không thay đổi

D càng thấp

89 Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ

A bán trái phiêu chính phủ và đầu tư vào các doanh nghiệ

C mua ngoại tệ và vàng để dự trữ

D bán trái phiêu chính phủ đang năm øiữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn

90 Ngân hàng trung ương hút ngoại tệ từ nền kinh tế vào với mục đích là

A khuyên khích nhập khẩu

B bảo hộ hàng nhập khẩu

D bảo hộ nhà xuất khẩu trong nước

91 Tài khoản tiền gửi thanh toán cúa khách hàng mở tại ngân hàng thương mại thuộc

A không thuộc đối tượng theo dõi của ngân hàng thương mại

B tài sản của ngân hàng thương mại

D tài khoản ngoại bảng của noân hàng thương mại

92 —_ |Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là

A làm câu nối giữa người vay và cho vay tiền

B biến các khoản vốn có thời hạn ngăn thành các khoán vốn đầu tư dài hạn hơn

C làm câu nối i các đối mẽ khách EE Và SỞ ia dich ane khoan

93 Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

A Nhóm nguyên nhân thuộc vẻ chính phủ

C Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thể giới

D Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

94 Chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chú yếu như sau:

A Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

C Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở,

chính sách hạn chế tín dụng

D Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, các hoạt động trên thị

trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

95 Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là

A nơi điễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung va dai han

B nơi mua và bán cô phiêu và trái phiếu

Œ Sở om dich m khoán

96 Tài sản nào sau đây có tinh lỏng cao nhất?

A Nguyên liệu, vật liệu trone kho

B Khoản phải thu khách hàn:

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Trang 32

B tin va cac doanh

D doanh khả sát của nhà nước

Đặc trưng nào khiến cho thị trường chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

z

it

Tại sao ngày nay người ta không dùng hàng hóa phi kim loại để làm tiền?

A ¡ hư trinh ch

A.S đôi chính sách kinh tê vĩ mô của chính phủ và thu

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Trang 33

B tin va cac doanh

D doanh khả sát của nhà nước

Đặc trưng nào khiến cho thị trường chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?

z

it

Tại sao ngày nay người ta không dùng hàng hóa phi kim loại để làm tiền?

A ¡ hư trinh ch

A.S đôi chính sách kinh tê vĩ mô của chính phủ và thu

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Trang 34

B lãi suât ngân hàng trả cho các khoản tiên gửi vào noân hàng

C, lãi suât mà người đi vay phải trả cho ngân hàng khi đi vay từ ngân hang

87 Thông thường sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ bởi vi

A Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B Cung và câu tiền tệ luôn biên động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

C và câu tiên tệ luôn biến oe chiều với nhau và an chiều với lãi suất

88 Theo nguyên tắc chung, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ

B cao gap doi

C không thay đổi

D càng thấp

89 Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ

A bán trái phiêu chính phủ và đầu tư vào các doanh nghiệ

C mua ngoại tệ và vàng để dự trữ

D bán trái phiêu chính phủ đang năm øiữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn

90 Ngân hàng trung ương hút ngoại tệ từ nền kinh tế vào với mục đích là

A khuyên khích nhập khẩu

B bảo hộ hàng nhập khẩu

D bảo hộ nhà xuất khẩu trong nước

91 Tài khoản tiền gửi thanh toán cúa khách hàng mở tại ngân hàng thương mại thuộc

A không thuộc đối tượng theo dõi của ngân hàng thương mại

B tài sản của ngân hàng thương mại

D tài khoản ngoại bảng của noân hàng thương mại

92 —_ |Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là

A làm câu nối giữa người vay và cho vay tiền

B biến các khoản vốn có thời hạn ngăn thành các khoán vốn đầu tư dài hạn hơn

C làm câu nối i các đối mẽ khách EE Và SỞ ia dich ane khoan

93 Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

A Nhóm nguyên nhân thuộc vẻ chính phủ

C Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thể giới

D Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

94 Chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chú yếu như sau:

A Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

C Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở,

chính sách hạn chế tín dụng

D Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, các hoạt động trên thị

trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

95 Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là

A nơi điễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung va dai han

B nơi mua và bán cô phiêu và trái phiếu

Œ Sở om dich m khoán

96 Tài sản nào sau đây có tinh lỏng cao nhất?

A Nguyên liệu, vật liệu trone kho

B Khoản phải thu khách hàn:

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Trang 35

ALS B.S C.S

tu ban hoa cua chu

tri tri tri

ra doi

ra doi

ra

cua san của nhà nước

Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thi

trúc trở thành không có ý

cách làm cho chức

A Môi ưu tiên và

việc năm dai

Việt Nam

y hi

va

(MS) sẽ thay đôi như thể nào?

A Có thê kh B.Có

D Tài sản tài chính và sản

và cách

A lãi áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng trung gian vay dưới hình thức chị

NAM TRONG

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2

Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 1

Lan 1 Lan 1 Lan 1 Lan 1

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2 Lan 2

Trang 36

D khâu tài chính ra vi toàn xã

Đâu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của quá trình quản lý ngân sách?

C Tai sản lưu

D Tài sản lưu

do ban

y san

của tài sản lưu 1 hao mon

kh d6i hinh thai hi

CÓ vào nhiều chu

tham kinh doanh

Chức năng của tài chính gôm có

ội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế?

D làm ch sở hữu từ sở hữu thành sở hữu toàn dân

ốn kinh doanh được cấu thành từ

A.V von luu d

D khoan

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào

giao dịch trên thị trường

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Trang 37

D khâu tài chính ra vi toàn xã

Đâu là công việc khởi đầu có ý nghĩa quyết định đến toàn bộ các khâu của quá trình quản lý ngân sách?

C Tai sản lưu

D Tài sản lưu

do ban

y san

của tài sản lưu 1 hao mon

kh d6i hinh thai hi

CÓ vào nhiều chu

tham kinh doanh

Chức năng của tài chính gôm có

ội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế?

D làm ch sở hữu từ sở hữu thành sở hữu toàn dân

ốn kinh doanh được cấu thành từ

A.V von luu d

D khoan

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào

giao dịch trên thị trường

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky | Gitra ky |

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3 Luyén tap tric nghiém 3

Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 2

Lan 2 Lan 2 Lan 2 Lan 2

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Lan 3

Lan 3 Lan 3 Lan 3 Lan 3

Ngày đăng: 17/06/2025, 16:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  luan - Câu hỏi trắc nghiệm môn tài chính tiền tệ   Đại học trà vinh   tvu onschool
nh thức luan (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm