1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

0107 Ôn tập chương ( tài liệu bài tập )

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương
Người hướng dẫn Thầy Phạm Ngọc Lam Trường
Trường học Mapstudy
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Tài Liệu Bài Tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 851,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP: GIẢI TÍCH I

ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG DÃY SỐ

Bài 1: Chứng minh nếu lim n 0 lim n 0

Bài 2: Chứng minh nếu lim n lim n

n x a n x a

Bài 3: Tìm các giới hạn dãy có số hạng tổng quát như sau:

1)

2

2

89 31

n

u

n n

=

2)

4 2

10

n

u

=

3) u n = n2+2nn2+1

4) u n = n2+2nn+1

5)

n n

n n n

u

+ + +

=

+

2

cos

n

u

+

=

+ 7) u n =n(ln(n+ −1) lnn)

8)

2 2

n n

n

9) u n =1.3 2.41 + 1 + + 2 2n n( 1 2)

+

1

n n k

u

=

=

11)

3

n

n u

n

=

3

n

n n u

n

=

3

n

u

n

= 14) u n =cos n+ −1 cos n

15) u n =sinln(n+ −1 sinln) n

16) u n =sin n+ −1 sin n

Bài 4: Xét sự hội tụ và tìm giới hạn nếu có:

1) u n =1

2) u n = −( )1 n

sin

n

u

=

+

cos

n u

=

+

5) u n =cosn

6) u n =sinn

Bài 5: Chứng minh rằng nếu dãy  u n hội tụ và  v n phân kỳ thì u n +v n phân kỳ

Bài 6: Chứng minh rằng nếu lim n 0

n u

→ = và  v n bị chặn thì lim n n 0

n u v

Bài 7: Tìm các giới hạn sau:

1) limn

n n

n n n

Trang 2

3) lim 2n n 3n

limn ln

n n n

→

n

x

+ và

n

y

a) xn là dãy giảm

b) yn là dãy tăng

c) xn > yn với mọi n

d) lim( n n) 0

n x y

(Ba kết quả đầu chỉ ra xn giảm bị chặn dưới, yn tăng bị chặn trên nên hai dãy này hội

tụ Kết quả cuối cùng chỉ ra hai dãy này có cùng giới hạn)

Bài 9: Xét 1

1

n n

u

n

1 1 1

n n

v

n

+

a) un là dãy tăng

b) vn làdãy giảm

c) un < vn với mọi n

d) lim n 1

n

n

v

u

(Ba kết quả đầu chỉ ra un tăng bị chặn trên, vn giảm bị chặn dưới, vậy cả hai dãy hội

tụ Kết quả cuối chỉ ra hai dãy này có cùng giới hạn Và ta biết giới hạn đó được định nghĩa là số e)

Bài 10: Cho hai dãy số x n = ln 2 ln 31 − 1 + + ln 2( )1n

n

y

n

1) x n là dãy giảm

2) y n là dãy tăng

3) x ny n với mọi n

4) lim( n n) 0

n x y

(Từ bài toán này suy ra một hệ quả là dãy có số hạng là tổng đan dấu sau đây hội tụ:

( )1

n n

x

n

Bài 11: Cho a n là dãy dương, đơn điệu giảm, có giới hạn bằng 0 Xét dãy số có tổng đan dấu

1 2 1 n

S =aa + + − + a CMR: S2 S4   S2n   S2 1n−   S3S1 đồng thời

n SS

Trang 3

(Từ bài này suy ra hệ quả là dãy S n hay còn gọi là chuỗi đan dấu hội tụ, đây là tiêu chuẩn Leibnitz sẽ gặp ở Giải tích 3)

Bài 12: Cho dãy số thực (u ) n xác định bởi:

 =



1

n 1 n 1

Chứng minh rằng dãy số (u ) n có giới hạn hữu hạn khi n → +

Bài 13: Cho dãy số thực (u ) n xác định bởi: −

 =

1

n 1 n

n 1

2(2u 1)

Chứng minh rằng dãy số (u ) n có giới hạn hữu hạn khi n → +

Bài 14:Cho dãy số thực (u ) xác định bởi: n

 =

1

n n 1

n 1

Chứng minh rằng dãy số (u ) có giới hạn hữu hạn khi n n → +

Bài 15: Cho dãy số (u ) n xác định bởi

+

 =



 = −  



1

2 3

u

1 2

Bài 16: Cho dãy số (u ) n xác định bởi

+

 =



1

u

1

2

Bài 17: Cho dãy số thực (u ) n xác định bởi

+

 =



 = + −  



1

2

n 1 n

3 u

2

u

2

Hãy tìm lim n

n u

→+

HẾT

Ngày đăng: 17/06/2025, 06:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w