1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống điện cho xí nghiệp, chương 12 pdf

18 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 199,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 12: kiểm tra Sụt áp trong điều kiện mở máy Ta cũng tiến hành kiểm tra sụt áp khi mở máy cho tuyến đường dây trên, còn các nhánh khác sẽ làm tương tự.. -Tính Umm2 Sụt áp lớn nhất

Trang 1

Chương 12: kiểm tra Sụt áp trong điều

kiện mở máy

Ta cũng tiến hành kiểm tra sụt áp khi mở máy cho tuyến đường dây trên, còn các nhánh khác sẽ làm tương tự

-Tính Umm4( Sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn đường dây từ tủ ĐL1A đến thiết bị máy làm sạch):

Các số liệu để tính toán:

Imm = 108.5 A; Itt = 21.7 A; Qđm = 7 kVAr

ro = 1.83/ km; xo=0.08/ km; L= 10m

Thay các giá trị vào công thức (4.4), ta có:

Umm4 = 3* 108.5*( 1.83*0.35+ 0.08*0.937)*0.01

= 1.34V

- Tính  theo công thức (2.5):  = 108.5 – 21.7 = 86.8 A

-Tính Umm3( Sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn đường dây từ tủ PP1 đến tủ ĐL1A):

Các số liệu để tính toán:

Itt = 154 A

 = 86.8 A

U3= 3.27 V Thay các giá trị vào công thức (4.6), ta được:

Umm3 =

154

8 86

154  * V

-Tính Umm2( Sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn đường dây từ tủ PPC đến tủ PP1):

Các số liệu để tính toán:

Trang 2

Itt = 539.1A

 = 86.8 A

U2= 2.62 V Thay các giá trị vào công thức (4.7), ta được:

Umm2 = * 2 62

1 539

8 86 1

539  V

-Tính Umm1( Sụt áp lớn nhất khi mở máy trên đoạn đường dây từ TBA đến tủ PPC):

Các số liệu để tính toán:

Itt = 1248 A

 = 86.8 A

U2= 4.26 V Thay các giá trị vào công thức (4.8), ta được:

Umm1= * 4 26

1248

8 86

1248  * V

 Sụt áp tổng cộng từ đầu đường dây đến cuối đường dây ( trong điều kiến mở máy):

Umm=Umm1+Umm2+Umm3+Umm4=4.6+3.04+5.11+1.34 = 14.1 (V)

UmmĐạt yêu cầu Kiểm tra cho các nhánh khác cũng hoàn toàn tương tự, và ta có được kết quả cho trong các bảng 4.4 ÷4.6

Trong phần kiểm tra sụt áp, nếu có tuyến dây dẫn nào có sụt áp lớn hơn giá trị sụt áp cho phép thì ta sẽ chọn lại dây dẫn (đoạn từ tủ ĐL đến thiết bị) có tiết diện lớn hơn Như vậy sau phần kiểm tra sụt áp thì tất cả các dây dẫn được chọn đếu thoã mãn các điều kiện phát nóng và sụt áp cho phép

Trang 4

Bảng 4.4 Kiểm tra sụt áp

Sụt áp khi làm việc bình thường

Sụt áp khi mở máy

STT

nhánh

Tên nhóm

Tên

thiết bị

Kí hiệ u

S L

U 4

(V)

U 1 +

U 2

+

U 3

(V)

U

(V)

U

%



 Từ

TĐL đến tải

U 4mm

(V)

Từ TPP đến TĐL

U 3mm

(V)

Từ PPC đếnTP

P

U 2mm

(V)

Từ BA đến TPPC

U 1mm

(V)

U m m

(V)

U mm

%

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

XƯỞNG A Nhóm 1 (ĐL1A).

1 M làm sạch 12 1 0.50 10.67 2.81 86.8 0.83 5.12 3.02 4.58 13.56 3.57 Máy thổi 8 1

Máy thổi 8 1

3

1.3

Trang 5

M.nén

4

Máy thổi 9 1

1.9

Máy thổi 9 1

Máy thổi 8 1

7

1.1

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Máy thổi 8 1

8

1.6 2

11.7

9 M làm sạch 12 1 0.81 10.97 2.89 86.8 1.03 5.12 3.02 4.58 13.75 3.62

Tổng nhóm: 17 10.1 6 95.5

Nhóm 2 (ĐL2A),

Trang 6

Máy hấp 2 1

4 Nhóm 3 (ĐL3A).

Quạt hút 1 1

1

Máy hấp 2 1

0.3

Trang 7

3 Máy sấy 4 1 1.94 9.01 2.37 71.5 2.37 0.27 2.95 4.53 10.12 2.66

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Tổng nhóm: 1 9 7.07 290. 4

Nhóm 4 (ĐL4A).

Trang 8

8 9

Tổng nhóm: 9 8.51 282. 0

Nhóm 5(CSA) 10.2 5

XƯỞNG B Nhóm 1 (ĐL1B).

1 M làm sạch 10 1 0.35 10.01 2.64 86.8 0.58 4.09 3.09 4.58 12.35 3.25

Trang 9

Máy thổi 7 1

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Máy thổi 7 1

Máy thổi 8 1

7

0.8

9 M làm sạch 10 1 0.60 10.27 2.70 86.8 1.00 4.09 3.09

4.58

12.7 6

3.3 6

Trang 10

Nhóm 2 (ĐL2B).

1 M làm sạch 10 1 0.57 9.41 2.48 86.8 0.72 2.82 3.09 4.58 11.21 2.95 Máy thổi 8 2

2

1.1

Máy thổi 7 2

8 M nén

0.7

Trang 11

Tổng nhóm: 16 95. 5 8.84 95.5

Nhóm 3 (ĐL3B)

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Nhóm 4 (ĐL4B)

Trang 12

3 Máy ép 3 1 0.49 7.99 2.10 321.7 0.72

1.32 3.93 5.39 11.36 2.99

Nhóm 5 (ĐL5B).

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Máy hấp 2 1

4

Máy hấp 2 1

Trang 13

Nhóm 6(CSB) 4 10.2

XƯỞNG C Nhóm 1(ĐL1C)

Quạt lò

1

Máy cắt 1 2

0.29 10.69 2.81 61.5

2 Bàn Tnghiệm 4 1 1.91 12.31 3.24 0 3.11 3.33 2.78 4.29 13.51 3.55 Máy mài

3

Bể ngâm 3 1

Máy mài

4 Máy mài

10.4

0 2.74 42.6 2.91 6.13 2.93 4.43 16.39 4.31

Trang 14

Máy mài

(1) (2) (3) (4 ) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Khoan

7 Máy mài

9 Khoan bàn 9 3 0.96 11.35 2.99 21.0 6.16 4.71 2.85 4.36 18.08 4.76 Máy mài

10

Quạt lò

11

Máy cắt 1 2

Trang 15

Nhóm 2 (ĐL2C).

1 Máy tiện 13 1 0.49 9.94 2.62 140.2 0.93 7.48 3.28 4.77 16.47 4.33

2 Máy tiện 13 1 1.03 10.48 2.76 140.2 1.96 7.48 3.28 4.77 17.49 4.60

3 Máy sọc 14 3 2.29 11.74 3.09 126.2 3.11 6.97 3.23 4.72 18.03 4.75

5 Lò luyện khuôn 16 2 2.43 11.88 3.13 37.4 3.70 3.75 2.91 4.41 14.78 3.89

6 Quạt lò đúc 17 3 1.58 11.03 2.90 24.2 5.11 3.27 2.86 4.37 15.61 4.11

7 Máy tiện 12 1 0.59 10.04 2.64 121.6 1.21 6.80 3.21 4.70 15.94 4.19 Máy cạo 15 1

8 Quạt lò

Trang 16

Bảng 4.5 Sụt áp trên các mạch chính (khi làm việc bình thường)

Chọn dây dẫn

STT

nhó

m

Tên

nhó

m

P tt (kW )

Q tt (kVAr ) r 0

(/km )

L (m )

x 0

(/km )

Sụt áp

U

3

(V)

Sụt áp phần trămU 3

% Sụt áp trên đường dây từ tủ PP1 đến các tủ ĐL

1 ĐL1A 76.95 65.97 0.15 73 0.08 3.28 0.86

2 ĐL2A 86.62 48.07 0.15 25 0.08 1.12 0.30

4 ĐL4A 85.08 45.9 0.15 37 0.08 1.63 0.43

5 CSA 14.53 15.78 1.15 71 0.08 3.36 0.88

Sụt áp trên đường dây từ tủ PP2 đến các tủ ĐL

1 ĐL1B 79.19 60.02 0.12 85 0.03 2.60 0.68

2 ĐL2B 78.16 59.3 0.12 59 0.03 1.78 0.47

3 ĐL3B 84.25 48.9 0.12 32 0.03 1.00 0.26

4 ĐL4B 89.35 49.51 0.12 13 0.03 0.43 0.11

5 ĐL5B 89.35 49.51 0.12 23 0.03 0.76 0.20

Trang 17

C 3

8 ĐL2C 36.3 23.54 0.52 46 0.03 2.39 0.63

Sụt áp trên đường dây từ tủ PPC đến các tủ PP xưởng

Chọn dây dẫn

STT

nhó

m

Tên

nhó

m

P tt (kW )

Q tt (kVAr ) r 0

(/km )

L (m )

x 0 (/km )

Sụt áp

U

2

(V)

Sụt áp phần trăm

U 2 %

1 PP1 302.2 185.9 0.02 85 0.03 2.60 0.68

2 PP2 426.2 279.9 0.02 70 0.03 2.78 0.73

Chọn dây từ trạm biến áp đên tủ PPC

Chọn dây dẫn

STT

nhó

m

Tên

hóm

P tt (kW )

Q tt (kVAr ) r 0

(/km )

L (m )

x 0 (/km )

Sụt áp

U

1

(V)

Sụt áp phần trăm

U1%

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.4 Kiểm tra sụt áp - thiết kế hệ thống điện cho xí nghiệp, chương 12 pdf
Bảng 4.4 Kiểm tra sụt áp (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm