1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra thường xuyên THPT TT Nguyễn Khuyến tp.HCM

4 653 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X có công thức: Câu 2: Nhiệt phân m gam một hợp chất của sắt trong không khí cho đến khi khối lượng không đổi được 8m rắn.. 1 Dung dịch NaOH 2 Dung dịch HNO3 3 Dung dịch HCl 4 Dung dịch

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MƠN HỐ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày 19/01/2010

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 603

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: -aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NHaminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NH2 mạch không phân nhánh Cho 10,3 gam X tác dụng với HCl vừa đủ được 13,95 gam muối khan X có công thức:

Câu 2: Nhiệt phân m gam một hợp chất của sắt trong không khí cho đến khi khối lượng không đổi được 8m

rắn Vậy hợp chất đã dùng có công thức là

Câu 3: Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo?

Câu 4: Một mẫu Ag bị lẫn tạp chất là Al và Zn Có thể làm sạch mẫu Ag này bằng cách chỉ dùng một hoá chất nào dưới đây?

1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch HNO3 3) Dung dịch HCl

4) Dung dịch AgNO3 5) Dung dịch FeCl3 6) Dung dịch Cu(NO3)2

Câu 5: Khử một lượng sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao được 2,8g sắt và 3,3g cacbon đioxit Công thức oxit phù hợp với

C Fe2O3 hay Fe3O4 đều đúng D Fe3O4

Câu 6: Thuốc nổ glixerin trinitrat có công thức phân tử là

A C3H8O6N3 B C3H6O6N3 C C3H8O3N3 D C3H5O9N3

Câu 7: Hỗn hợp X gồm Al và Na Chia X làm 2 phần bằng nhau

+ Cho phần 1 vào nước dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (đkc)

+ Cho phần 2 phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 7,84 lít khí (đkc)

Chỉ ra khối lượng hỗn hợp X

Câu 8: Nhóm gồm các nguyến tố d là

Câu 9: Cho a gam glixin vào cốc đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng dùng vừa đủ 0,8 mol NaOH Chỉ ra a

Câu 10: Đốt kim loại M trong khí clo rồi hoà tan muối thu được vào nước được dung dịch X Cho dung dịch NaOH

dư vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch màu xanh Vậy M là kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 11: Đốt cháy hết 5 lít X gồm 2 hiđrôcacbon ở thể khí trong điều kiện thường được 14 lít CO2 và 17 lít hơi nước (đo ở cùng điều kiện) Vậy X gồm

A CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H4 C C2H4 và C4H10 D C2H2 và C3H8

Câu 12: Sắp xếp các dung dịch sau đây (cùng nồng độ mol/l) theo trật tự pH tăng dần: HCOOH(1), HNO3(2),

CH3COOH(3), H2SO4(4)

Trang 2

A (3) < (1) < (2) < (4) B (4) < (3) < (1) < (2)

C (2) < (4) < (3) < (1) D (4) < (2) < (1) < (3)

Câu 13: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 43g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39,7g kết tủa X Số mol các chất trong kết tủa X

A 0,1 và 0,2 B 0,15 và 0,15 C 0,1 và 0,15 D 0,15 và 0,2

Câu 14: Để điều chế được 30,4gam Cr2O3 cần nhiệt phân tối thiểu bao nhiêu gam (NH4)2Cr2O7 ?

Câu 15: Cho 18,4gam rắn X gồm Al, Cu, Zn, Fe vào 600ml dung dịch CuSO4 2M Sau phản ứng thu được rắn Y gồm

Câu 16: Trung hòa 10 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức bậc một, cùng dãy đồng đẳng cần dùng V lít dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 15,84 gam hỗn hợp muối khan Vậy giá trị V là:

Câu 17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na; NaOH; NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 18: Cho một miếng Fe vào dung dịch HNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được 448ml khí NO duy nhất

(đkc) Lấy miếng sắt, sấy khô, cân thấy khối lượng giảm m gam Giá trị của m

Câu 19: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để tạo ra 560gam dung dịch CuSO4 16%?

Câu 20: Kim loại M tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch muối M2+ Đốt kim loại M trong khí clo rồi hoà tan sản phẩm vào nước được dung dịch muối M4+ Dung dịch muối M2+ tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo dung dịch chứa M4+ Vậy M có thể là

Câu 21: Không thể xảy ra phản ứng oxi hóa khử giữa các cặp chất

A CrO3 và C6H12O6 B K2Cr2O7 và HI

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: Cr2O72-aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NH + SO32-aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NH + H+   Cr3+ + X + H2O

X là

A SO2 B S C H2S D SO42-aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NH

Câu 23: Trong các phản ứng nhôm với dung dịch HCl và dung dịch NaOH giải phóng H2, nhôm thể hiện

Câu 24: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử sau:

A Cu(OH)2 đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3

B Na kim loại; Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường; dung dịch AgNO3/NH3

D Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3

Câu 25: Kim loại có thể tạo cả oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit axit là

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng dư sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ giữu x và y là

Câu 27: Hoà tan một lượng hỗn hợp Na, Ba vào nước được dung dịch X và thoát ra 4,48 lít khí (đkc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Trang 3

Câu 28: Cho các phản ứng:

1) CuSO4 + H2O   đpdd 2) Cu(NO3)2

o

t

 

3) CuO + CO to

o

t

 

Số phản ứng tạo ra đồng kim loại là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 10 gam este đơn chức X được 22g CO2 và 7,2gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 5g X bằng dung dịch NaOH được 4,7gam muối khan X là:

A Propyl axetat B Etyl propionat C Vinyl propionat D Etyl acrylat

Câu 30: Hoà tan hết 20,15gam hỗn hợp Na2CO3, CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl thoát ra 3,36 lít CO2 Khối lượng muối clorua thu được là

Câu 31: Kim loại M tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl tạo 2 muối M3+, M2+ Biết M3+, M2+ đều có tính khử Vậy

M là

Câu 32: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với oxi thu được 15,04gam hỗn hợp rắn X Hoà tan X bằng lượng dư dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị V là

Câu 33: Đốt cháy 10 lít hỗn hợp gồm 5 hiđrôcacbon ở thể khí là C4H10; C3H8; C3H4; C4H6 và CxHy được 22 lít CO2

và 14 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Vậy CxHy là

Câu 34: Cho một lượng Fe tan hết trong 200ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch chứa m gam muối và có khí NO là sản phẩm khử duy nhất Khối lượng Fe bằng bao nhiêu để m đạt giá trị lớn nhất?

Câu 35: Hoà tan a gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ khối lượng 6:4) bằng một lượng dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch X, còn lại 0,2a gam rắn và thấy có khí thoát ra Dung dịch X chứa

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 36: Điều chế Fe từ Fe(OH)2 theo sơ đồ:

1/ Fe(OH)2 H SO2 4

2/ Fe(OH)2  HNO3 Fe(NO3)2 Al Fe

3/ Fe(OH)2     t / không có oxi0 FeO    

0

/ t

4/ Fe(OH)2 HCl  FeCl2 đpdd

Các sơ đồ đúng:

Câu 37: Dung dịch muối clorua kim loại M có màu xanh Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch này thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết Sục khí clo vào dung dịch sau phản ứng thu được dung dịch có màu vàng Vậy M là

Câu 38: X là ancol đơn chức no, Y là axit cacboxylic đơn chức no Biết X, Y đều mạch hở và MX = MY Phát biểu nào đúng?

A Y hơn X một nguyên tử cacbon trong phân tử.

B X, Y là đồng phân

C X, Y có cùng số cacbon trong phân tử.

D X hơn Y một nguyên tử cacbon trong phân tử.

Câu 39: Cho 10gam Fe phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được 1,792 lít (đkc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại m gam rắn Chỉ ra m

Câu 40: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp chứa CuSO4 0,1M và NaCl 0,1M đến khi vừa có khí thoát ra ở catôt thì dừng pH của dung dịch thu được có giá trị là

Trang 4

A 1 B 12 C 13 D 2

Câu 41: Một este no, mạch hở có công thức nguyên (C3H5O2)n Công thức phân tử của este đó là

A C9H15O6 B C3H5O2 C C6H10O4 D C12H20O8

Câu 42: 23,8gam kim loại X tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo dung dịch X2+ Dung dịch này tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch FeCl3 1M tạo ra ion X4+ Vậy X là

Câu 43: Hoà tan một lượng Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Chia dung dịch X làm hai phần bằng nhau

Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KI 1,5M

Phần 2: Làm mất màu vừa đủ V ml dung dịch K2Cr2O7 0,5M

Chỉ ra V

Câu 44: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X lượng NaOH dư thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khi khối lượng không

đổi thu được m gam rắn Giá trị của m là:

Câu 45: Thuỷ phân không hoàn toàn một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau: Gly – Ala; Val – Glu; Ala – Val; Glu – Phe; Ala – Val – Glu

Trình tự của các amino axit trong pentapeptit trên là

A Val – Glu – Phe – Gly – Val B Gly – Ala – Val – Glu – Phe.

C Gly – Ala – Glu – Phe – Val D Ala – Val – Glu – Gly – Phe.

Câu 46: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho ra hỗn hợp gồm 2 muối natri có công thức C2H3O2Na; C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X E có công thức phân tử là:

A C6H8O4 B C6H10O4 C C7H10O4 D C7H12O4

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn một lượng FeCO3 vào cốc đựng 300ml dung dịch HCl 1M thấy bay ra 2,24 lít khí CO2

(đkc) Cần thêm tiếp vào cốc một lượng dung dịch chứa ít nhất bao nhiêu gam KNO3 để thể tích NO thoát ra là cực đại

Câu 48: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa CuCl2 và AlCl3 Hiện tượng quan sát được:

A Không có kết tủa.

B Có kết tủa trắng xanh rồi tan dần đến hết.

C Có kết tủa trắng xanh, không thấy kết tủa tan.

D Có kết tủa trắng xanh rồi tan một phần, sau đó chỉ còn lại kết tủa trắng.

Câu 49: Cho luồng khí CO đi qua m gam hỗn hợp Fe2O3, CuO nung nóng, thu được 39,2gam rắn gồm Fe, Cu và các oxit, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này vào nước vôi trong dư thì thu được 55gam kết

tủa Giá trị m là

Câu 50: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu

cơ có công thức phân tử C2H4NO2Na và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO/to, thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X có công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây?

A H2NCH2CH2COOC2H5 B H2NCH2COOCH2CH2CH3

C H2NCH2COOCH(CH3)2 D CH3(CH2)4NO2

- HẾT

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w