1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các kiến thức giáo khoa cơ bản Toán THPT

29 427 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa : Đường thẳng và mặt phẳng gọi là song song với nhau nếu chúng không có điểm nào chung.. ĐL1:Nếu đường thẳng d không nằm trên mpP và song song với ĐL2: Nếu đường thẳng a song

Trang 1

Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Gv : Phan Hữu Huy Trang

Các kiến thức Tốn cơ bản

LỚP 10

HÌNH H ỌC PHẲNG

TỌA ĐỘ PHẲNG:

I Định lý: Cho A(x , y ), B(x , y ) , A A B B a (a ,a ) 1 2

Dạng toán thường gặp:

1. A, B, C thẳng hàng  ABcùng phươngAC

2. A, B, C lập thành tam giác

ABkhông cùng phương AC

I Phương trình đường thẳng:

1 Phương trình tổng quát : 

qua M(x ;y )pvt : n = (A;B)  : A(x -x )+ B(y -y ) = 00 0  : Ax + By + C = 0

2 Phương trình tham số :

Trang 2

Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Gv : Phan Hữu Huy Trang

° Đường thẳng đi qua gốc tọa độ : ax by 0c 0

° Đường thẳng cắt Ox tại A a ;0và Oy tạiB0;b

a b  :, 0 x y 1

a b 

° Đường thẳng qua điểm M x y và có hệ số góc  0; 0

k là : y y 0 k x x  0

° Đường thẳng d qua điểm M x y và song song  0; 0

với đường thẳng : ax by c  0có pttq là :

a x x  0b y y  00

° Đường thẳng d qua điểm M x y và vuông góc  0; 0

với đường thẳng : ax by c  0có pttq là :

II Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

1 Phương trình tiếp tuyến TẠI M x y :( ; )0 0

( ; ) :  (  ;  )

III Hình dạng Elíp:

IV Các vấn đề đặc biệt:

1.Tiêu điểm : F1( ; ),c o F c o2( ; ).2.Tiêu cự : F F1 2 2c

3.Đỉnh trục lớn: A1(a;0), A a2( ;0).4.Đỉnh trục bé : B1(0;b), B2(0; )b

5.Độ dài trục lớn: A A1 2 2a.6.Độ dài trục bé : B B1 2 2b.7.Tâm sai : e c 1

c



V Phương trình tiếp tuyến của Elíp:

1.Phương trình tiếp tuyến TẠI M x y : ( ; )0 0 ( ) : x x.20 y y.20 1

 tiếp xúc (E)  A a2 2B b2 2 C2

* Chú ý: Cho (Δ) :Ax By C  0

A

1 B

2 B

2 A 1

Trang 3

Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Gv : Phan Hữu Huy Trang Chú ý : Cho f(x) = ax2 + bx + c (a  0)

 

 ° Pt vô nghiệm

0

00

00

a

a b

° Pt có 2 nghiệm cùng dấu 0

000

P S

000

P S

A B

2 2

sin

B Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:

1 Cung – Góc đối nhau:   và :

 cos   cos;  sin   sin

 tan   tan ;  cot   cot

2 Cung – Góc bù nhau:    và 

 sin    sin;  cos    cos

 tan    tan ;   cot    cot

3 Cung – Góc p hụ nhau:

4 Cung – Góc hơn kém :    và 

 sin    sin ;  tan    tan

 cos    cos ; cot    cot 

5 Cung – Góc hơn kém 2 : 2 và

Trang 4

Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Gv : Phan Hữu Huy Trang

GIÁO KHOA TOÁN – ÔN TỐT NGHIỆP & ĐH CĐ NĂM 2010 Trang 4

Trang 5

C Công thức lượng giác

1 CÔNG THỨC CỘNG :

Với mọi cung có số đo a, b ta có:

 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) = 1 tan tantan  tan

 cot(a + b) = .  1

cota cotb cotb cota

2 Công thức nhân đôi:

2 a 1 ot2a

cot c

cot

-=

3 Công thức nhân ba:

 sin3a = 3sina – 4sin 3 a

 cos3a = 4cos 3 a – 3cosa

3 2

cot a 3cot acot3a

,  cosx = 1 22

1

t t

2

xk k Z

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

 cosa cos b 2 cos a b cos a b

2 1

Trang 6

5 (sin x)' cosx  (sin u)' u'.cos u.

6 (cosx)'sin x  (cos u)'u'.sin u

7. (tan x)'  12

cos x   2

u'(tan u)'

ÔN TẬP 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9 – 10

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông : cho ABCvuông ở A ta có :

Trang 7

ÔN TẬP 2 KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 11

A.QUAN HỆ SONG SONG

§1.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG

I Định nghĩa :

Đường thẳng và mặt phẳng gọi là

song song với nhau nếu chúng

không có điểm nào chung

ĐL1:Nếu đường thẳng d không

nằm trên mp(P) và song song với

ĐL2: Nếu đường thẳng a song

song với mp(P) thì mọi mp(Q)

(P)

ĐL3: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau

cùng song song với một đường

thẳng thì giao tuyến của chúng

song song với đường thẳng đó

(P) (Q) d(P) / /a d / /a(Q) / /a

Q P

§2.HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

I Định nghĩa:

Hai mặt phẳng được gọi là song

song với nhau nếu chúng không có

điểm nào chung

Q P

II.Các định lý:

Trang 8

ĐL1: Nếu mp(P) chứa hai đường

Q P

ĐL2: Nếu một đường thẳng nằm

một trong hai mặt phẳng song

song thì song song với mặt phẳng

Q P

ĐL1: Nếu đường thẳng d vuông

góc với hai đường thẳng cắt nhau a

ĐL2: (Ba đường vuông góc) Cho

đường thẳng a không vuông góc với

mp(P) và đường thẳng b nằm trong

(P) Khi đó, điều kiện cần và đủ để

b vuông góc với a là b vuông góc

với hình chiếu a’ của a trên (P)

§2.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC I.Định nghĩa :

Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900

II Các định lý:

Trang 9

ĐL2:Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q)

vuông góc với nhau thì bất cứ

đường thẳng a nào nằm trong (P),

vuông góc với giao tuyến của (P) và

(Q) đều vuông góc với mặt phẳng

ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q)

vuông góc với nhau và A là một

điểm trong (P) thì đường thẳng a đi

qua điểm A và vuông góc với (Q) sẽ

ĐL4: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau

và cùng vuông góc với mặt phẳng

thứ ba thì giao tuyến của chúng

vuông góc với mặt phẳng thứ ba

giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình

chiếu của điểm M trên đường thẳng a ( hoặc

P

2 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt

phẳng song song:

Khoảng cách giữa đường thẳng a và mp(P)

song song với a là khoảng cách từ một điểm

nào đó của a đến mp(P)

d(a;(P)) = OH

a

H O

Trang 10

h

b c

a a

4.Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo

§4.GÓC

1 Góc giữa hai đường thẳng a và b

là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi

qua một điểm và lần lượt cùng phương với a

a' a

2 Góc giữa đường thẳng a không vuông

góc với mặt phẳng (P)

là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên

mp(P)

Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng

(P) thì ta nói rằng góc giữa đường thẳng a và

Hoặc là góc giữa 2 đường thẳng nằm trong

2 mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến

tại 1 điểm

b a

Q P

4 Diện tích hình chiếu: Gọi S là diện tích

của đa giác (H) trong mp(P) và S’ là diện

tích hình chiếu (H’) của (H) trên mp(P’) thì

trong đó là góc giữa hai mặt phẳng (P),

B A

S

ÔN TẬP 3 KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 12

I/ Các công thức thể tích của khối đa diện:

Trang 11

B h

Cho khối tứ diện SABC và A’, B’, C’

là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA,

C B

C

C'

Chú ý:

1/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d = a 2 ,

Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a 3 ,

Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là d = a2 b2c2 ,

2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h = 3

2

a

3/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng

nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)

4/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

Quy tắc cộng cho công việc với nhiều phương án:

Giả sử một công việc có thể tiến hành theo một trong k phương án, mỗi phương án có thể được thực hiện bởi ni cách (i = 1,…, k ) Khi đó công việc có thể thực hiện bởi n1 + n2 + …+ nk cách

Chú ý: Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của A  B

B A B

Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn bất kì thì số phần tử của A  B

A B A  B A B 

3 Quy t ắ c nhaâân :

Quy tắc nhân cho công việc có nhiều công đoạn:

Giả sử một công việc bao gồm k công đoạn, mỗi công đoạn có thể được thực hiện theo ni cách (i = 1,…,k ) Khi đó công việc có thể thực hiện theo n1n2…nk cách

Trang 12

4 Giai thừa: Với n, p

5.Hoán vị: Kết quả của sự sắp xếp n phần tử khác nhau theo một thứ tự nào đó gọi là một hoán vị

của n phần tử đó Kí hiệu Pn Ta có công thức tính như sau: P n = n.(n- 1) .2.1= n! (n N * ).

Chú ý : Hoán vị vòng quanh:

Cho tập A gồm n phần tử Một cách sắp xếp n phần tử của tập A thành một dãy kín được gọi là một hoán vịvòng quanh của n phần tử

Số các hoán vị vòng quanh của n phần tử là: Qn = (n – 1)!

6.Chỉnh hợp: Cho A là một tập hợp gồm n phần tử, một tập con của A gồm k (1 k n)phần tử khác nhau và

được sắp xếp theo một thứ tự nào đó gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử,

n C

 ( Hệ số các số hạng cách đều hai biên thì bằng nhau)

+ Số hạng tổng quát của sự khai triển, kí hiệu là Tk + 1, có dạng

k n k k

T C a b 

  , k = 0, …, n (chỉ số k + 1 là số thứ tự tính từ trái qua phải của số hạng tương ứng trong sự khai triển).

+ Tổng các hệ số trong khai triển (a+b)n là : 0 1 2 n 2n

CCC  C

CẤP SỐ CỘNG

1 Định nghĩa : Cấp số cộng là một dãy số ( hữu hạn hay vô hạn ), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng

đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d

* Số d được gọi là công sai của cấp số cộng

Trang 13

3 Tính chất các số hạng của cấp số nhân U k2 U k1 U k1hay U kU k1 U k1

4 Tổng n số hạng đầu của cấp số nhân : Cho cấp số nhân có công bội q khác 1.

Ta có :

 

1

1 1

2 1

U S

n n

n

LỚP 12

PHẦN I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

§1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Cho hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a ; b)

 Nếu f’(x) > 0 , x(a ; b) thì hàm số y = f(x) đồng biến trên (a ; b)

 Nếu f’(x) < 0 , x(a ; b) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên (a ; b)

(Nếu f’(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên khoảng (a ; b) thì định lý vẫn còn đúng).

§2 CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên một lân cận của điểm x0 (có thể trừ tại x0)

a) Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0-  ; x0) ;f’(x) < 0 trên khoảng (x0; x0 + ) thì x0 là một điểm cực đại của hàm số b) Nếu f’(x) < 0 trên khoảng(x0 - ; x0) ; f’(x) > 0 trên khoảng (x0; + x0) thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số Nói một cách vắn tắt: Nếu khi x đi qua x0, đạo hàm đổi dấu thì điểm x0 là điểm cực trị

1) Nếu f”(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu

2) Nếu f”(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại

Nói cách khác: 1) f’(x0) = 0, f”(x0) > 0  x0 là điểm cực tiểu

Trang 14

+ Lập bảng biến thiên của hàm số trên (a ; b)

+ Nếu trên bảng biến thiên có một cực trị duy nhất là cực đại( cực tiểu) thì giá trị cực đại (cực tiểu) là

  thì đường thẳng (d) có phương trình x = x0 là tiệm cân đứng của đồ thị (C)

2) Tiệm cận ngang: Nếu lim ( ) 0

x f x y

   thì đường thẳng (d) có phương trình y = y0 là tiệm cân ngang của đồ thị(C)

3) Tiệm cận xiên: Điều kiện cần và đủ để đuờng thẳng (d) : y = ax + b là một tiệm cận của đồ thị (C) là

lim [ ( ) (ax+b)] 0

x f x

    hoặc lim [ ( ) (ax+b)] 0x   f x   hoặc lim[ ( ) (ax+b)] 0x  f x  

4) Cách tìm các hệ số a, b của tiệm cận xiên y = ax+b

x

( )lim b= lim[ ( ) ax]

Chú ý : Đối với hàm phân thức hữu tỉ y = P(x)

Q(x) có TCX , bằng cách thực hiện phép chia đa thức P(x) cho Q(x)

ta viết hàm số dưới dạng y = ax + b + (x) , trong đó xlim

- Chiều biến thiên, cực trị

- Tính lồi lõm, điểm uốn,

x

y

O

 I

Trang 15

 Hàm số trùng phương: y = ax4 + bx 2 + c (a  0)

d cx

b ax

(tử, mẫu không có nghiệm chung, )

Phần III: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN

Dạng 1: Dùng đồ thị biện luận phương trình:

f(x) = m hoặc f(x) = g(m) hoặc f(x) = f(m) (1)

+ Với đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đã được khảo sát

+ Đường thẳng (d): y = m hoặc y = g(m) hoặc y = f(m) là một đường thẳng thay đổi luôn cùng phương với trụcOx

Các bước giải

Bước : Biến đổi phương trình đã cho về dạng pt (1)

Bước : Dựa vào đồ thị ta có bảng biện luận

Dạng 2: Tính diện tích hình phẳng & thể tích vật thể tròn xoay.

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: (C): y = f(x), trục Ox và 2 đường thẳng x = a, x = b ( a < b)

x O

O

 I

Dạng 1: hàm số có cực trị

Trang 16

 Ta sử dụng công thức

b a

Sf x dx( ) (I)

 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: (C): y = f(x), (C’) : y = g(x) / [a;b]

 Ta sử dụng công thức

b a

Sf x( )g x dx( ) (II)

 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra từ hình phẳng (H) giới hạn bởi

(C): y = f(x), trục Ox và 2 đường thẳng x = a, x = b ( a < b), khi (H) quay quanh Ox

Vg y( ) dy (IV)

Đặc biệt hóa trong các trường hợp khi cần thiết hoặc phù hợp với một đề bài cụ thể, đồng thời nắm được các bước cơ bản khi giải dạng toán này:

 Khi cần tính diện tích 1 hình phẳng:

 Nắm các dấu hiệu để biết sử dụng công thức (I) hay (II) (có hay không có Ox).

 Xác định được cận dưới a và cận trên b (nếu chưa có thì biết đi tìm)

 Dựa vào đồ thị (hoặc xét dấu riêng), để biết dấu của biểu thức f(x)/[a;b] (hay dấu của f(x) – g(x) /[a;b])

 Biết các bước trình bày bài giải và tính đúng kết quả

 Khi cần tính thể tích vật thể tròn xoay:

 Nắm các dấu hiệu để biết sử dụng công thức (III) hay (IV) (hình sinh quay quanh Ox hay quay quanh Oy)

 Xác định các cận trên, cận dưới và tính đúng kết quả

Dạng 3: Biện luận số giao điểm của 2 đường (C): y = f(x) và (C’): y = g(x)

Số giao diểm của hai đường cong (C1) y = f(x) và (C2) y = g(x) là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) (1)

 Nếu f’(x0) = 0 và f’(x) đổi dấu khi x qua x0 thì hàm số có cực trị tại x = x0

 Nếu f’(x0) = 0 và f’(x) đổi dấu từ +  – khi x qua x0 thì hàm số có cực tiểu tại x = x0

 Nếu f’(x0) = 0 và f’(x) đổi dấu từ –  + khi x qua x0 thì hàm số có cực đại tại x = x0

(Điều này vẫn đúng khi hsố không có đạo hàm tại x0 nhưng hàm số có xác định tại đó)

 Hoặc: * Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0)  0 thì hàm số có cực trị tại x = x0

* Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) > 0 thì hàm số có cực tiểu tại x = x0

* Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) < 0 thì hàm số có cực đại tại x = x0

Dạng 5 : Viết PTTT của đồ thị hàm số

Trang 17

Bài tốn 1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) tại M0(x0;y0)  (C).

 Bước 1: Nêu dạng pttt : y – y0 = f’(x0)x x 0 hay y – y0 = k(x – x0) (*) ( với k = f’(x0) )

 Bước 2: Tìm các thành phần chưa cĩ x0, y0, f’(x0) thay vào (*)

Bài tốn 2: Viết pttt của (C): y = f(x) biết hệ số gĩc k của tiếp tuyến.

(hay: biết tiếp tuyến song song, vuơng gĩc với 1 đường thẳng (D) )

C1:  Bước 1: Lập phương trình f’(x) = k   x = x0 ( hồnh độ tiếp điểm)

 Bước 2: Tìm y0 và thay vào dạng y = k(x – x0) + y0 Ta cĩ kết quả

C2:  Bước 1: Viết pt đường thẳng (d): y = kx + m (**) (trong đĩ m là tham số chưa biết)

  k = ? thay vào (**) Ta cĩ kết quả

Bài tốn3: Viết pttt của (C): y = f(x) biết tiếp tuyến đi qua hay xuất phát từ A(xA;yA)

 Bước 1: Viết pt đường thẳng (d) đi qua A và cĩ hệ số gĩc k cĩ dạng : y – yA = k(x – xA) (1)

 Bước 2: (d) là tiếp tuyến của (C) khi hệ sau cĩ nghiệm:

 Bước 3: Giải tìm k và thay vào (1) Ta cĩ kết quả

Vấn đề I : Luỹ thừa Kiến thức cần nhớ

Vấn đề II : Lôgarit Kiến thức cần nhớ

Cho a > 0 , b > 0 , a 1 , u > 0 , v > 0

1) a cbc  loga b ; 2) a a b b

log ; 3) loga1  0 4) loga a  1

5) loga(uv)  loga u loga v ; 6) u v

v

u

a a

a( ) log log log   ; 7) loga b loga b

16) a > 1 thì loga u  loga vu  ; 17) 0 < v a < 1 thì loga u  loga vu  v

a 7)     

a a

a : ; 8)  ab a b 

9)  a : b a : b 

Trang 18

Vấn đề III : Hàm số Mũ và hàm số Lôgarit Kiến thức cần nhớ

1) Cho a > 0 , a 1 , x  R Hàm số mũ y = ax

* Tập xác định R

* Tập giá trị 0 ,   ( tức là ax > 0 với mọi x )

* Khi a > 1 hàm số mũ luôn luôn đồng biến

xlim log ; lim log

xlim log ; lim log

u u

a x

x a

x x

u u u

u u u

x x

x x

a a

a a

ln log

; ln log

ln 1 log

; ln 1 log

ln

; ln

1 ln

; 1 ln

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

/ /

1) Phương trình mũ cơ bản ax = b , (0 a  1)

Nếu b  0 , phương trình vô nghiệm

Nếu b > 0 , phương trình có 1 nghiệm x = loga b

2) Phương trình mũ đơn giản

a) Đưa về phương trình mũ cơ bản bằng cách áp dụng các phương pháp :

* Đưa về cùng cơ số

* Đặt ẩn phụ

*Lấy lôgarit hai vế ( lôgarit hoá )

b) Phương trình có thể giải bằng phương pháp đồ thị

c) Phương trình có thể giải bằng cách sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ

B) PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

1) Phương trình lôgarit cơ bản : loga x = b , (0 a  1) Phương trình luôn có 1 nghiệm x = a b

2) Phương trình logarit đơn giản

a) Đưa về phương trình logarit cơ bản bằng cách áp dụng các phương pháp :

* Đưa về cùng cơ số

* Đặt ẩn phụ

* Mũ hoá hai vế

b) Phương trình có thể giải bằng phương pháp đồ thị

c) Phương trình có thể giải bằng cách sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số lôgarit

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng - Các kiến thức giáo khoa cơ bản Toán THPT
3 Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng (Trang 11)
3) Bảng nguyên hàm: - Các kiến thức giáo khoa cơ bản Toán THPT
3 Bảng nguyên hàm: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w