1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào

164 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Phân Tích Chế Độ Xác Lập Và Đánh Giá Hiệu Quả Bù Kinh Tế Của Lưới Điện Phân Phối Thuộc Tỉnh Hủa Phăn, CHDCND Lào
Tác giả Sikapoun Vanthanuvong
Người hướng dẫn GS.TS La Văn Út
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 10,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau thời gian thực hiện luận văn, đến nay đề tài “7fnh toán phân tích chế độ xác lập và đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới điện phân phối thuộc Tình Hủa Phin ,CHDCND Lào" đã được hoà

Trang 1

BO GIAO DUC VA BAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI

TINH TOAN PHAN TICH CHE DO XACL.AP VA DASH GIA HIRU QUA

BU KINH TE CUA LUGI DIEN PHAN PHO! THUOC TINH HUA PHAN

CHDCND LAO

LUẬT VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

KỸ THUẬT DIEN - IIR THONG BIEN

Ta Nét-Nam 2016

Trang 2

Sau thời gian thực hiện luận văn, đến nay đề tài “7fnh toán phân tích chế độ xác lập

và đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới điện phân phối thuộc Tình Hủa Phin

,CHDCND Lào" đã được hoàn thành Trong thời gian thực hiện đề tải tôi đã nhận

được rất nhiều sự giúp đỡ quý báu của các đồng nghiệp và các thây cô giáo trường Đại

học Bách khoa Hà Nội

Tôi xin bảy tổ lòng biết ơn sâu sắc đến thày giảo GS.TS La Văn Út hiện dang

công tác tại Bộ môn Hệ thông điên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã tận tình

hướng dẫn, giúp đỡ tôi xây dựng và hoàn thảnh bản luận văn nảy

Tôi xin chan thành cảm ơn các thây, cô giáo trong Bộ môn Hệ thông điện-

trưởng Đại học Bách Khoa Hà Nội; Các cán bộ Điện lực Hủa Phăn đã giúp đỡ và tạo

điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập, công tác, nghiên cứu vả hoản thành

luận văn

Xin trân trọng cảm ơn!

Tac gia

Sikapoun Vanthanuvong

Trang 3

Luận Văn

LOI CAM DOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu vả kết

quả nghiên cửu nêu trong luận văn nảy là trung thực và chưa từng được công bề trong

bat ky một bải luận văn nảo khác

Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn nảy đã

được cảm ơn vả các thông tin trích dân trong đoạn văn đều đã được chỉ rõ nguôn gốc

Trang 4

MO DAU

1 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CUU VA LY DO CHỌN = TÀI

2 ĐÔI TƯỢNG NGHIÊN CUU VA PHAM VI AP DUNG

3 Y NGHIA KHOA HOC VA TÍNH THỰC THNC CỦA pe TÀI

3.1 Tính thực tiễn của để tài 2202000020000 eo

3.2 Ý nghĩa khoa học của đẻ tài

GIGI THIEU TÔNG QUAN VỀ LƯỞI 'TBIỆN F PHAN PHÔ TINH HUA PHAN

1.1 Tinh hinh kinh te-xa héi ctia tinh Ha Phan

1.2 Câu trúc hiện tại của lưới điện phân phôi tỉnh Hủa Phăn : `

lãi Đặođiển HHỚIAlflisaossssostsmieauenrnadrrasteneorsasadanagaagraansosaassasa TÚ]

2.1.3 Tỉnh toản số liệu nút phụ tải của LĐPP 35 kV cần nghiên cửu 14

2.1.4 Số liêu các đường dây trục chính và phân nhánh

Trang 5

Luận Văn

——Ễễễ—ễ

2.1.5 Số liêu máy biến áp tram trung gian 110/35 kV 24

2 Tỉnh toản hiện trạng vận hành LĐPP 35kV tỉnh Hủa Phăn 24

221 Chế độtải cực đại suy ¬—

2.2.2 Chẻ độtải trung bình _ 31 2.3 Đảnh giá nguyên nhân gây thất công suất lưới điện 41

4

én thất điện áp và Các biện pháp giảm tên thất điện áp và tôn thất công suất của lưới điện 41

25 Kết luận chương 2 " Hung 42 CHƯƠNGII 44

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN LỰA CHỌN VỊ TRÍ VÀ DỰNG LƯỢNG BÙ TÔI 3.1 Tổng quan về bài toán bù công suất nhân kháng và k phương pháp bủ kinh tế trong LĐPP 44 3.1.1, Bai toan bi kink té ap aie quy hoạch toán học nhằm cực đại hóa lợi nhuận trong khoảng thời gian tính toản định trước

3.12 Bài toán bủ kinh tế với Phương hấp đặt bủ theo chỉ ghi tỉnh toản cực tiỂUZạạ 45

3.1.3 Bài toán bủ kinh tế nhằm cực đại hỏa lợi nhuận Màn năm 46

3.2 Hiệu quả giảm tôn thất và hiệu quả kinh tế đặt thiết bị bù trong LĐPP 47

3.3 Các bước thực hiện bài toản bủ tối tu CSPK trong LĐPP 51

3.3.1 Đảnh giá sơ bộ nhu cầu bủ kinh tế của lưới điện phân phổi (bước 1) 5

3.3.2 Xác đỉnh dung lượng bù tôi ưu tại các nút cỏ thời gian thu hỏi vốn đâu tư nhỏ (bước 2) i2t)46zÃ3 108i 0X01t82G104g1Á ,32

3.3.3 Ưu điểm của thuật toán đẻ xuất 54 3.4 Ket luan chuong 3 eee eee CHƯƠNGIV score TINH TOAN XÁC ĐỊNH PHƯƠNG ÁN BU KINH nih Tôi U UU CHO LUGI DIEN PHÂN PHÓI 35KV TỈNH HỦA PHĂN S0i8tuau205) 4.1 Đánh giá chung nhu cầu bủ kinh tế LĐPP 35kV tỉnh Hủa Phăn 5Š 4.2 Xác định vị trí vả dung lượng bù tôi ưu „61

43 Đánh giá hiệu quả tổng thể phương án bủ vẻ phương diện kinh tế - kỹ thuật 62 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 100

TÀI LIỆU THAMKHẢO 101 Phụ lục] mm ma ốc : 108

Phu lục 2 NH6070938860 ==— "

Trang 6

1 | Bang 1.1 Thông số kỹ thuật của các đường day 35kV Hua Phin

| Bảng 2.1 Bảng số liệu nút phụ tải lưới điện 35kV Hua Phan(che do

— | cue dai)

3 [Bảng 22 Thông số các đường dây trục chính và phân nhánh

4 | Bang 2.3 Thong so MBA trung gian

5 [Bảng 2.4 Chế độ điện áp các nút (khi tải cục đại)

é Bảng 2.5 Bảng số liệu nút phụ tải lưới điện 35kV Dién lực Hủa

Phăn(khi tải trung bình)

7| Bảng 4.1 Ket quả phân tích hiệu quả bù của tat ca cae nut

8 Bang 4,2 Ket qua tỉnh dung lượng bù của các nút có thời gian thu hoi

vồn dưới ] năm

9| Bảng 4.3 Ket qua phân bô công suât, điện áp các nút sau khi ba CSPK

10 | Bảng 4.5 Chẻ độ xác lập lưới điện sau khi bù CSPK

Trang 7

Luận Văn

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TAT VA KÝ HIỆU

LDHANT Lui dién ha ap néng thon

HTCCD Hé thong cung cap dién

TBATG Tram bien ap trung gian

Ho tén: Sikapoun VANTHANUVONG

Trang 8

MỞ ĐẦU

1 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU VÀ LÝ DO CHỌN ĐẺ TÀI

Trong điều kiện hiện trạng lưới điện Lao nói chung ngảy cảng xuống cấp, tôn thất điện áp, tồn thất điện năng ngày cảng tăng, đặc biệt là lưới điện phân phỏi (LĐPP) và

lưới điện hạ áp nông thôn (LĐHANT) Đề đảm bảo chất lượng điện năng nhằm cung

cấp điện liên tục, ôn định, an toàn và hiệu quả ngảy càng cao cho các khách hàng sử dụng điện và đề hạn chề tổn thất điện áp, giảm tổn thát điện năng trên lưới điện luôn

là mỗi quan tâm thường xuyên và cấp thiết đổi với ngành Điện

LPPP hiện nay cỏ tỷ lệ tôn thất khá cao so với lưới điện truyền tải Việc lắp đặt các thiết bị bủ (TBB) nhằm giảm tổn thất trong LĐPP đề đem lại hiệu quả cao đồng thời

còn cải thiện các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật Tuy nhiên hiệu quả nảy chỉ đạt được chỉ khi

lựa chọn lắp TBB đúng vị trí và đúng dung lượng bủ

De tai “Tính toán phân tích chế độ xác lập và đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới

điện phân phổi thuộc Tỉnh Hủa Phăn ,CHDCND Lào” được lựa chọn cho luận văn

này với mong muốn đóng góp một phần nhỏ những tìm tòi nghiên cứu của mình vào

việc phân tích hiện trang lưới điện phân phôi, đề từ đó đưa ra các giải pháp bù kinh tẻ cho lưới điện nhằm đáp ứng chất lượng điện năng cho khách hàng đồng thời nâng cao

hiệu quả trong công tác truyền tải vả kinh doanh điện năng đem lai nhieu loi ich cho

đất nước nói chung và ngành Điện nói riêng

2 ĐÓI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHAM VI ÁP DUNG

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Luan văn nhằm giải quyết vẫn đẻ cụ thẻ cho LĐPP tỉnh Hủa Phăn Tuy nhiên,

dat van đề nghiên cửu chung cho LĐPP có sơ đồ phức tạp bất kỳ (hinh tia, lưới kin vận hành hở) nhằm áp dụng kết quả cho HTCCĐ thực tế ở các địa phương

2.2 Pham vi áp dụng

Kết quả nghiên cửu nhằm áp dung vao thực tế các lưới điện phân phôi trung áp

35kV của Lào

2.3 Áp dụng cụ thể trong luận văn

Phân tích đánh giả hiện trạng LĐPP tỉnh Hủa Phăn De xuất phuong an bu kinh

tế tôi uu cho LDPP 35kV

3 Ý NGHĨA KHOA HOC VA TINH THUC TIEN

3.1 Tinh thực tiễn của để tài

Trang 9

Luận Văn

dây, từ đó lựa chon vị trí và dung lượng bủ tối ưu cho lưới LĐPP 35kV Hủa Phăn.Ý nghĩa khoa học của đề tải

-_ Nghiên cửu, khai thác phân mẻm CONUS đẻ phân tích mô phỏng hệ thong

điện Trên cơ sở đỏ đã tính toán đánh giá hiện trạng các chỉ tiêu kỹ thuật và đẻ

xuất các giải phap dé giam dong công suất phan kháng (CSPK) truyền tải trên đường dây (ÐZ) nhằm giảm tổn thất điện áp, tổn thất điện năng trên lưới phan

phôi

~_ Hệ thông hỏa lý thuyết bủ CSPK, nghiên cứu phương pháp lựa chọn vị trí và

dung lượng bủ kinh tẻ trong LĐPP Thực hiện tính toản cu thé vi tri va dung

lượng bủ tôi ưu cho sơ đỏ lưới điện 35kV Hủa Phăn

Trang 10

CHƯƠNG I:

GIOI THIEU TONG QUAN VE LUGOI DIEN PHAN PHO! TINH HUA PHAN

1.1 Tinh hình kinh tế-xã hội của tỉnh Hủa Phăn

La tỉnh miền núi cao ở Đông Bắc Lào Phia vả Đông Bắc giáp tỉnh Sơn La (Việt Nam), phía Tây Bắc giáp tỉnh Luông Pha Bang, phía Tây Nam giáp tỉnh Xieng

Khoảng, phía Đông và Đông Nam giáp tỉnh Thanh Hỏa và tỉnh Nghệ An (Việt Nam)

Sự phân chia hành chính: tĩnh này cỏ 8 huyện, 738 làng, tỉnh li la Sam Nua, 8 huyện là: Sâm Nưa, huyện Xiêng Kho, huyện Viêng Thong, huyện Viêng Xay, huyện

Hủa Mương, huyện Xăm Tạy, huyện Xốp Bau, huyện Et

Đặc điểm tự nhiên: Địa hình chủ yêu là núi cao nguyên hẹp Nỏng Khang, khu bảo tổn rừng quốc gia thuộc Nam Sam, Nam Et, mii Phu Lơi Nhiệt độ trung bình nam

là 21°C, lượng mưa trung bình 900 - 1300 mm/năm Các song chính: Năm Mà Năm

Xam,Nam Pon, Nam Ham, Nam Nua, Nam Non, Nam Et, Nam X61

Dan cư: Hủa Phăn dân số có khoảng 322.200 người trọng năm 2004, có nhiều

bộ tộc sinh sông, Đông nhất là người Lào, chiếm 61% đân số, tiếp đến là H'mông — Iu

Mién, chiém 20%, còn lại là nhỏm Mon - Khơ-me Mật độ dân số : 20 người/kmÊ

Kinh tế: Nông nghiệp là ngảnh sân xuất chỉnh Các loại cây trồng chủ yếu: lúa,

lạc, đỗ tương, ngô, sẵn,đu đủ, các loại rau Phỏ biển nhất là ngõ, sẵn Cây ăn quả: đào,

lê, cam, chudi, bưởi, me Công nghiệp chưa phát triển

Các công trình thủy điện đang xây dựng: Năm Pon 1, Năm Pon 2, Nam Non,

Nam Xam 1, Năm Xam 2, Nam Xam 3, Nam Xam 4, Nam Xim, Nam Hao, song Nam

Et 1, Nam Et 2, Nam Et 3, Nam Ma 1, Nam Ma 2, Nam Ma 3

Giao thông đường bộ tương đổi thuận lợi Tuyển giao thông chỉnh lả đường 6B, đường 6A chạy qua cửa khẩu Na Mèo ~ Thanh Hóa ( Việt Nam)

Các địa điểm du lịch: khu di tích cách mạng Lảo huyện Viêng Xay, vườn đá

tảng huyện Hủa Mương, ngọc bảo - vật linh của vùng đất này, thác Xa Lời, suối nước

nóng huyện Viêng Thông, khu bảo tồn rừng Phu lợi

1⁄2 Cau trúc hiện tại của lưới điện phân phối tỉnh Hủa Phăn

Đặc điểm của lưới điện phân phối trung áp hiện nay ở tỉnh Hủa Phăn là lưới

35 kV có trung tính cách ly Lưới điện 35 kV cé mạch vòng kín nhưng vận hành hở,

lưới nay được cấp bởi xuất tuyến 35kV từ Sơn La - Việt Nam sang, Các ÐZ xuất

tuyến nảy có độ dài lớn nên tồn thất điện áp, tồn thất điện năng trên DZ ciing lon

Phụ tải của lưới phân phổi chủ yêu là sinh hoạt nông thôn nên biểu đỏ phụ tải

không bằng phẳng mà có độ chênh lệch lớn giữa các thời điểm Vào các giờ cao điểm

phụ tải lớn còn các giờ thấp điểm thị phụ tải rất thấp

Trang 11

Luận Văn

1.3 Đặc điểm lưới điện

13.1 Lưới điện 35kV

Lưới điện 35 kV tỉnh Hủa Phan lay tir DZ 35kV ti Sơn La - Việt Nam sang

Trên đó có các nhánh rẽ và các TBA hạ áp 35/0,4 kV Các thông số kỹ thuật cơ bản

Trục chinh |1990-2003 | AC95, AC70 79.746

Trang 12

—_—ỄễE— 1.3.2 Phương thức vận hành của lưới điện tỉnh Hủa Phăn

Phương thức vận hảnh của lưới điện 35 kV tĩnh Hủa Phăn hiện nay lả

Nguồn 35 kV từ thanh cải 35kV, trạm biển áp của Sơn La - Việt Nam sang cập

điện cho các phụ tải tứ dau tram Ban Pahang ( tram đầu) đến phụ tải Ban Na xao (tram

cuối số 225),

1⁄4 Nhận xétchung

Lưới điện phân phối có tâm quan trọng đặc biệt đổi với hệ thông điện Tuy

nhiên lưới điện phân phôi của tỉnh Hủa Phăn hiện nay vẫn còn tôn tại khá nhiều nhược điểm như: Cấp điện áp phân phối nhỏ nhưng chiêu đải đường dây lớn, tiết điện dây

nhỏ, các ÐZ chưa được bù CSPK đúng mức

Sơ đỗ kết dây của lưới điện 35kV của tỉnh Hủa Phăn không linh hoạt trong việc cung cấp điện khi cỏ sự cổ xây ra hoặc khi cản ngừng điên đẻ sữa chữa

Tổn thất điện áp vả tồn thất điện năng con cao do đỏ cần phải có giải pháp cải

tạo lưới điện và bủ CSPK cho các ÐZ đẻ nâng cao chất lượng điện năng phục vụ

khách hàng, nâng cao hiệu quả kinh tế trong công tác khai thác lưới điện

Trang 13

Luận Văn

CHUONG II

SU DUNG PHAN MEM CONUS TINH TOAN CHE DO XAC LAP VÀ ĐÁNH

GIA HIEN TRANG LUGOI DIEN 35KV TINH HUA PHAN

2.1 Tìm hiểu, khai thác phan mém CONUS

2.1.1 Giới thiệu chung

Chương trình CONUS được các giáo viên bộ môn Hệ thỏng điện, trường ĐHBK Hà Nội xây dựng lần đầu tiên theo ngôn ngữ FORTRAN TV chạy trên may

tinh cá nhân từ năm 1990 Mô hình HTĐ được thiết lập trong chương trình tương,

thích tính toán cho sơ đỏ phức tạp bắt kỷ, có xét đến các yêu tổ giới bạn vận hành máy

phát và tác động điều khiển Chương trình được phát triển nhiều (với ngôn ngữ

TURBO PASCAL vảo những năm 1991 — 1992, đã phục vụ kịp thời cho việc tỉnh

toán thiết kẻ đường dây siêu cao áp (ĐDSCA) 500 kV Bắc - Trung - Nam Các chức năng mô phỏng ĐDSCA, tỉnh giới hạn truyền tải công suất theo điều kiện ổn định là thể mạnh của chương trình Sau năm 2004 chương trình được thay đổi cơ bản, tích

hợp nhiều tính năng mới vả chạy trong môi trường Windows, đặc biệt các chức năng

phân tích ôn định và hiệu quả thiết bị FACTS Trong khuôn khô luận văn nay chi ap

dụng chương trình đề tính toán, phân tích hiện trạng lưới điện khu vực va tinh toan ba

kinh tế cho lưới điện Các phân tử trong hệ thông điện được mô phỏng bao gồm

Các phản đường dây, máy biển thể của hệ thống hình thành kết nổi giữa các

nut Nguôn, tải, và các tụ được gắn tại nút

Phan mém CONUS giải quyết được nhiêu bài toán trong HTĐ, trong khuôn

khổ luận văn này chỉ sử dụng 2 chức năng của phân mềm đề tính toán phân tích lưới

điện trung áp 35kV, đó là

~ _ Tỉnh toản phân bổ công suất (tổn thất điện áp, công suất)

~ Tính toán vị trí, dung lượng bù tôi ưu cho lưới điện trung thẻ

2.1.2 Yêu cầu cơ sở dữ liệu tính toản cho LDPP trong chương trình CONUS

Số liệu tính toản gồm: Số liệu về đường dây, số liệu MBA, số liệu phụ tải được

cấp từ Điện lực Hủa Phần Trên cơ sở đỏ ta xây dựng sơ đồ tỉnh toản Trong phan

Trang 14

mềm CONUS có một môi trường để thiết kế sơ đỏ của lưới, trên thanh công cụ vẽ có

các loại đổi tượng cho việc vẽ sơ đỏ lưởi điện như nút, máy phát, máy biển áp, tụ bủ, đường dây, tải điện

Khi thiết lập sơ đổ, chúng ta tiên hành xác định các nút, sau đỏ nổi các nút bằng đường day, may bién ap, tu bi, phu tai

Trên cơ sở bộ số liệu, sơ đỏ lưới điện thu thập được trong năm 2016 từ Điện

lực Hủa Phăn, cập nhật thông số càn tỉnh toán vảo chương trình CONUS Trong phạm

vi luận văn nảy chỉ tỉnh toán phân lưới điện bắt đâu từ thanh cái 3SkV từ Sơn La -

'Việt Nam nên ta coi các TBA phân phổi 35/0,4 kV là một phụ ti

Sử dụng chương trinh CONUS tinh toan, với các lựa chọn ban dau:

- _ Tân số mặc định khi tinh 6 che 46 xae lap: f = 50 Hz

- Nit can bằng: nút số ]

~ Độ chỉnh xác theo công suất: 0,10

Phân mềm CONUS mô phỏng hệ thông điện đưới đang bảng số liệu với File có

đuôi là abe và dưới đạng hình vẽ với File cỏ đuôi là vec

Để mô phỏng lưới điện trên CONUS ta can thu thập dữ liêu lưới điện như sau:

Dữ liệu đường dây

- Nut dau va mit cudi noi đường dây

- Cap dién ap

-_ Chiều đải đường day

~_ Chủng loại và đặc tỉnh kỹ thuật của dây dẫn như Ro, Xo, Bo

Khi nhập dữ liệu chỉ cần nhập các thông số: Nút đầu, nút cuối của đoạn đường,

day, chieu dai I(km), Ro(OhnV/km), Xo(Ohnv/km), Bo(,1S/km)

e) Dữ liệu MBA

- MBA: Loai MBA, 2 cuộn day hay 3 cuôn dâyhoặc tu ngau

- Tinh trang van hanh (lam vié la -, bi ct ra là x)

- So hiéu nút thanh cải các phía của MBA

- Dau phan ap cia MBA

Trang 15

Luan Van

Ne

đ) Dữ liêu phụ tải của các trạm biển áp phân phối

Tại các trạm phân phối thường thiểu các thiết bị đo ghỉ Để xác định chế độ phụ tải thường được áp dụng phương pháp gân đúng Gọi dòng làm việc vả hệ số công

suất theo dõi được ở trạm là I„a vả cose ta tính được công suất phụ tải cực đại như

2.1.3 Tính toán số liêu nút phụ tải của LDPP 35 kV cần nghiên cứu

Dựa vào các thông số kỹ thuật của các MBA phân phỏi của từng nút phụ tải

như: Sâm: Lm; lạm; io96; Uu%; AP„, APạ, thu thập dong dién lam việc lớn nhật của từng

nút phụ tải và áp dụng các công thức (2.1), (2.2), (2.3) ta có thể tính toán dòng công

suất tác dụng và công suất phản kháng của từng nút phụ tải trên các đường day cu thé

như trong bảng 2.1

Bảng 2.1 Bảng số liệu nút phụ tải lưới điện 35kI Hủa Phán(chế độ cực đại)

TT Tên phụ tải Sdm | Ihađm | Imax |APb | AQb |Pmax | Qmax

(tram bien ap) (kKVA)| (A) (A) (KW) (KVAr)| (KW) | (KVAr)

1 | Ban Pa Hang 100 | 144.34] 110.3 /1.37 | 4.72 |69.38 | 39.56

2 | Pam Nam 100 | 144.34 | 94.47 |1.10 | 3.94 |59.35 | 33.78

3 | Ban Pong 50 | 7217 | 6704 |0.97 | 3.06 |40.45 | 27.52

4 | Hong Kob Hin Viet 160 | 230.94 | 180.77 |1.89 | 7.62 [112.10] 67.11

5 | Hong Kob Hin Chin 100 | 144.34 | 120.34 [1.57 | 5.28 |75.77 | 43.29

6 | Ban Thong Bao 50 | 7217 | 60.12 |083| 2.63 |37.06 | 23.17

7 | BanNa Pemg 100 | 144.34 | 110.49 |1.38 | 4.73 |67.21 | 43.79

8 | Koa Nam Ma 50 | 7217 | 586 |080| 2.55 |36.52 | 21.83

9 | Ban SopBoal 100 | 144.34 | 117.98 |1.52 | 5.14 |72.63 | 45.44

10 | Ban Phiang Sai 20 | 28.87 | 24.78 |0.43 | 1.14 |15.37 | 9.60

11 | Kok Hin Ban Sop Long 160 | 230.94 | 181.89 /1.91 | 7.68 JI09.02| 74.07

Trang 16

17 | Ban Kon Xee 50 | 72.17 | 60.57 |0.83 | 2.66 |37.34 | 23.35

18 | Ban Maung Long 100 | 144.34 | 119.65 |1.55 | 5.24 |73.67 | 46.11

19 | Ban Khong Koon 100 | 144.34 | 130.68 |1.78 | 5.90 |79.65 | 52.10

20 | Ban Huany Khun 50 | 72.17 | 48.96 |0.62| 2.05 [30.47 | 18.16

21 | Ban Nam Bong 50 | 7217 | 40.7 |049| 1.70 |24.46 | 16.55

22 | Ban Na Gon 50 | 72.17 | 62.08 |0.87 | 2.75 |39.15 | 22.36

23 | Ban Sop Long 30 | 43.30 | 37.5 |0.61 | 1.73 |22.69 | 15.41

24 | Ban Sop Sy 50 | 72.17 | 64.97 |0.93 | 2.93 |40.99 | 23.45

25 | Ban Vang Tang 50 | 72.17 | 55.34 |0.73 | 2.37 |33.32 | 22.57

26 | Ban Thong sai 100 | 144.34 | 100.75 |1.20 | 4.24 |60.53 | 41.01

27 | Ban Chee Phai(MoNo) 50 | 72.17 | 199.92 |6.97 | 20.08 {124.70 | 93.05

28 | Ban Phing Hom 50 | 72.17 | 61.87 [0.86 | 2.74 |37.73 | 24.61

29 | Ban Dm Deng(MONO) 50 | 72.17 | 198.23 |6.85 | 19.76 {126.34 | 87.48

30 | Ban Keo Veo 100 | 144.34 | 120.09 |1.56 | 5.26 |75.61 | 43.20

31 | Ban Phra Out (MONO) 50 | 72.17 | 200 [6.97 | 20.10 {130.30 | 83.28

32 | Ban Na Khang] 100 | 144.34] 99.05 |1.17 | 415 |60.19 | 39.17

33 | Ban Na Khang? 100 | 144.34 | 104.56 |1.27 | 4.42 |65.74 | 37.45

34 | Ban Phing Sa 50 | 72.17 | 58.23 |0.79 | 2.53 |35.48 | 23.11

35 | Ban Kro Hai 100 | 144.34 | 101.59 |1.22 | 4.28 |61.04 | 41.35

36 | Ban Kell Lom 50 | 72.17 | 58.23 |0.79 | 2.53 |36.29 | 21.69

37 | Ban Sop Kouy 30 | 43.30 | 35.68 |0.56| 1.62 |21.82 | 14.23

38 | Ban Na Kham 50 | 72.17 | 55.09 |0.73 | 2.36 |33.55 | 21.83

39 | LTC Ban Phone Thong 50 | 72.17 | 58.94 |0.80 | 2.57 |35.92 | 23.41

40 | Ban Phon Tong+Na Phai 50 | 72.17 | 60.96 |0.84 | 2.68 |36.74 | 24.93

42 | Ban Peng Yam 50 | 72.17 | 58.54 [0.79 | 2.54 |35.67 | 23.24

43 | Ban Sop Hoang 30 | 43.30 | 31.57 |0.47 | 1.40 |19.07 | 12.92

Trang 17

Luận Văn

54 | Ban Khong Kham 50 | 7217 | 54.54 |0.72 | 2.33 |33.21 | 21.61

55 | Ban Nong Kieng 50 | 72.17 | 56.44 |0.75 | 2.43 |34.38 | 2238

56 | Na Meung Factory 50 | 72.17 | 61.55 |0.86 | 2.72 |37.95 | 23.74

57 | Xing Khor Hotsapital 50 | 72.17 | 60.33 [0.83 | 2.65 |36.78 | 23.98

58 | D-TR Xing Khor 100 | 144.34] 109.51 |1.36 | 468 |65.85 | 44.65

59 | Ban Xing Khor 1 125 | 180.42 | 149.31 /1.55 | 6.53 |93.61 | 53.70

60 | Ban Xing Khor 2 100 | 144.34 | 100.54 |1.20 | 4.23 |62.50 | 37.31

61 | Kop Hin Ban Xing Khor 250 | 360.84 | 287.98 |2.76 | 12.21 [172.35 | 117.31

62 | Ban Houng Lang 50 | 72.17 | 60.45 |0.83 | 2.65 |36.43 | 24.72

63 | Lao Pou Ying 50 | 72.17 | 62.55 |0.88 | 278 |3§.14 | 2489

64 | LTC Ban Xing Khor 50 | 72.17 | 61.56 [0.86 | 2.72 |37.96 | 23.75

65 | Ban Houy Van+Sop Van 50 | 72.17 | 59.66 [0.82] 2.61 [35.95 | 24.38

66 | Ban Hup 50 | 72.17 | 61.44 |0.85 | 2.71 |38.31 | 22.93

67 | Ban Hup + Ban Boa 50 | 7217 | 59.9 [082] 2.62 [36.10 | 24.48

68 | Hong Kob Hin 100 | 144.34 | 110.55 |1.38 | 4.73 |66.48 | 45.08

69 | Ban See 30 | 43.30 | 30.65 J046 | 1.35 |18.93 | 1182

70 | Unitel 30 | 43.30 | 30.44 /0.45| 1.34 |18.80 | 11.74

71 | Ban Sop San 160 | 230.94 | 180.11 |1.88 | 7.59 {109.19 | 71.26

72 | Ban Kuon Kham 50 | 72.17 | 55.44 [0.73 | 2.38 |33.77 | 21.98

79 | Ban Pieng Hom 50 | 72.17 | 60.04 [0.82 | 2.63 |37.01 | 23.14

80 | Nam papa Ban Pieng Hom 160 | 230.94 | 180.67 |1.89 | 7.62 {109.53 | 71.49

88 | Ban Huoy Dom 50 | 72.17 | 55.43 |073 | 2.37 |33.76 | 21.97

89 | Ban Huoy Yong 50 | 72.17 | 58.44 |0.79 | 2.54 [36.83 | 21.00

Trang 18

96 | Khoa Kham Mueng Ad 250 | 360.84 | 266.45 |2.46 | 11.07 [159.38 | 108.31

97 | ETL Ban Mueng Ad] 50 | 72.17 | 61.543 |0.85 | 272 |3§.80 | 22.16

98 | LTC Ban Mueng Adl 50 | 72.17 | 54.44 |0.72| 2.32 [34.28 | 19.52

99 | Ban Mueng Ad] 50 | 72.17 | 59.52 |0.81 | 2.60 |36.28 | 2364 100| Ban Mueng Ad? 100 | 144.34 | 120.09 |1.56 | 5.26 |74.78 | 44.78

101 | Ban Na Yang 50 | 72.17 | 51.33 |0.66 | 2.16 |31.24 | 20.31 102} (MONO) LTC 30 | 43.30 | 76.67 |2.06| 5.30 |47.21 | 33.28 103) Ban Bom Pho 50 | 72.17 | 50.97 [0.65 | 2.15 |32.08 | 18.25 104) Ban Fak Fan 50 | 72.17 | 50.59 |0.65 | 2.13 |31.49 | 18.78 105) Hong Kod Hin Pha Keo 400 | 577.35 | 460.56 |3.85 | 18.73 275,07 | 186.82 106] Ban Na Kham 50 | 72.17 | 65.01 [0.93 | 2.93 |41.01 | 23.47 107| Ban Dy 100 | 144.34 | 122.06 |1.60 | 5.38 |73.48 | 49.92 108] Ban Long Hoy 50 | 7217 | 59.58 |081 | 2.60 |36.31 | 23.67 109| Ban Na Man] 50 | 72.17 | 58.09 |079| 2.52 |36.20 | 21.64 110} Ban Na Man2 (MONO) 50 | 72.17 | 190.78 |6.36 | 18.37 {122.68 | 81.15

111 | Ban Na Home 50 | 7217 | 61.54 [0.85 | 2.72 |37.52 | 24.47 112] Ban Kang 100 | 144.34 | 125.55 |1.67 | 5.58 |77.35 | 48.47 113| Ban Na 100 | 144.34 | 122.54 |1.61 | 5.40 |74.62 | 48.73 114} Ban Thum song 50 | 72.17 | 55.98 |0.74 | 2.40 |34.49 | 21.53 115) Ban Na Phieng 50 | 72.17 | 52.79 |0.69 | 2.24 |32.14 | 20.90 116| Ban Na Hong(MONO) 50 | 72.17 | 166.56 |4.90 | 14.22 [106.45 | 69.03 117] Ban Pa Nor(MONO) 50 | 72.17 | 143.98 |3.72 | 10.85 |92.50 | 56.33 118) Ban Na Ha 50 | 72.17 | 60.08 |0.82 | 2.63 |37.04 | 23.16 119) Pum Nam Ban Na Ha 250 | 360.84 | 109.89 |1.02 | 5.41 |68.01 | 41.57 120| Hong Kan Tha Han (MONO) | 30 | 43.30 | 99.09 |3.34 | 8.46 |62.38 | 43.49

121 | Ban Keo Hair(MONO) 30 | 43.30 | 86.87 |261 | 6.64 |53.76 | 38.34 122) Ban Na Mard 50 | 72.17 | 60.79 |0.84| 2.67 |37.48 | 23.44 123] Ban Hin Khoon 50 | 72.17 | 58.67 |0.80| 2.55 |36.57 | 21.86 124| Ban Chai Re phai 50 | 72.17 | 60.76 |084| 267 |378§ | 2267 125) Ban Nong sai(MONO) 30 | 43.30 | 99.89 |3.40 | 8.58 |62.22 | 45.04 126| Ban Na Keua Tai 50 | 72.17 | 59.45 [0.81 | 2.60 |36.65 | 22.90 127) Ban Na Keua Neua 50 | 72.17 | 58.65 [0.80] 2.55 |36.15 | 22.59 128] Ban Loo 30 | 43.30 | 36.55 [0.58] 1.67 |22.87 | 13.70

Trang 19

Luận Văn

136) Ban Had Koo 50 | 72.17 | 58.67 |0.80 | 2.55 |36.16

137| Pum Nam Ban Tan Luong 160 | 230.94 | 191.65 [2.06 | 8.23 [118.91

2.1.4 Số liệu các đường dây trục chính vả phân nhánh

Đường dây trục chính dây dẫn sử dụng loại dây AC95,AC70, các đường dây

phân nhánh sử dụng dây dẫn AC70, AC50 Căn cứ chiều dài và chủng loại dây dân

của từng đường dây nổi giữa các nút, ta tỉnh được thông số của các đường dây trục

Trang 25

2.1.5 Số liệu máy biên áp trạm trung gian 110/35 kV

Tram trung gian có 1 máy biển áp 2 cuộn dây, thông số được ghi trong bảng 2.3

Bảng 2.3 Thông số MBA trung gian

2.2 Tính toán hiện trạng vận hành LĐPP 35kV tỉnh Hủa Phan

2.2.1 Chế độ tải cực đại

Sau khi thánh lập thư viên só liệu kỹ thuật của dây dân và máy biển áp phụ tải,

cải đặt chương trình và cập nhật đầy đủ các thông tim, số liêu như: Điện áp nguồn (điện áp vận hành đầu nguồn), đường dày (chủng loại đây dẫn, chiều dài giữa các nút

phụ tải): công suất phụ tải tại các điểm nút (P, Q) Từ các bảng số liệu (2.1), (2.2),

(2.3) đã tỉnh toán ở trên, cập nhật công suất P„„ vả Q„„„ vào Puải, Qui và chạy chương

trinh CONUS tai Run — Calulatestedy-state đẻ tỉnh toán trào lưu công suất trên mo

hình, ta thu được các kết quả như trong phụ lục 1 Kết quả điện áp các nút như bảng,

24

Trang 26

Bảng 2.4 Chế độ điện áp các nút (khi tải cực đại)

8 0 0 11210 | 6711 | 35.968 | Hong Kob Hin Viet

9 0 0 75.17 | 43.29 | 35.967 | Hong Kob Hin Chin

28 | 0 0 37.34 | 23.35 | 34.244 | Ban Kon Xee

29 | 0 0 73.67 | 46.11 | 34.237 | Ban Maung Long

30 | 0 0 79.65 | 52.10 | 34.229 | Ban Khong Koon

Trang 27

Luận Văn

4210 0 60.53 | 41.01 | 33.639 | Ban Thong sai

43 0 0 124.70 | 93.05 | 33.619 | Ban Chee Phai(MoNo)

44 | 0 0 37.73 | 24.61 | 33.572 | Ban Phing Hom

45 0 0 126.34 | 87.48 | 33.499 | Ban Din Deng(MONO)

4 | 0 0 75.61 | 43.20 | 33.483 | Ban Keo Veo

54 | 0 0 61.04 | 41.35 | 33.436 | Ban Kro Hai

55 0 0 36.29 | 21.69 | 33.436 | Ban Kell Lom

67 0 0 37.46 | 22.41 | 31.915 | Ban Na Vieng+NA Heu

68 0 0 19.07 | 1292 | 31.917 | Ban Sop Hoang

Trang 28

74 | 0 0 31.24 | 20.31 | 31.525 | Hua Kok Sai

80 | 0 0 33.21 | 21.61 | 31.282 | Ban Khong Kham

81 0 0 34.38 | 22.38 | 31.281 | Ban Nong Kieng

89 | 0 0 93.61 | 53.70 | 30.981 | Ban Xing Khor 1

90 | 0 0 62.50 | 37.31 | 30.927 | Ban Xing Khor 2

98 | 0 0 3796 | 23.75 | 30.714 | LTC Ban Xing Khor

99 | 0 0 3595 | 24.38 | 30.713 | Ban Houy Van+Sop Van

Trang 29

Luận Văn

138| 0 0 33.76 | 21.97 | 29.691 | Ban Huoy Dom

139| 0 0 36.83 | 21.00 | 29.689 | Ban Huoy Yong

Trang 30

1522| 0 0 159.38 | 108.31 | 29.412 | Khoa Kham Mueng Ad

153 | 0 0 38.80 | 2216 | 29.41 |LTCBan Mueng Adl

154| 0 0 34.28 | 19.52 | 29.41 |ETLBan Mueng Adl

15S| 0 0 0 0 29.405 | Rẽ nhánh

156| 0 0 3628 | 2364 | 29.405 | Ban Mueng AdI

157| 0 0 74.78 | 44.78 | 29.397 | Ban Mueng Ad2

164| 0 0 31,49 | 18.78 | 29.277 | Ban Fak Fan

16S| 0 0 275.07 | 186.82 | 29.253 | Hong Kod Hin Pha Keo

Trang 31

Luận Văn

191 | 0 0 3788 | 2267 | 29307 | Ban Chai Re phai

192| 0 0 62.22 | 45.04 | 29.3 | Ban Nong sai(MONO)

193 | 0 0 36.65 | 22.90 | 29.295 | Ban Na Keua Tai

194| 0 0 36.15 | 22.59 | 29.294 | Ban Na Keua Neua

Trang 32

~ Điện áp trên lưới điện thấp, đa số điện áp tại các nút thấp hơn định mức Điện

áp thấp nhất chỉ đạt 29.227 kV, đỏ là tại nút 225 (TBA Ban Na Sao) Tôn thất công suất lon, ty 1é ton that 17.1757%

T [Ban Pa Hang 100 [144.34] 60.65 | 0.66| 2.68 | 38.06] 21.84

2 |Pam Nam 100 [144.34] 55.44 | 0.61 | 2.54 | 34.79] 20.05

3 [Ban Pong 30 | 73.17 | 39.44 | 0.48) 1.65 | 23.70| 16.04

4 |Hong Kob Hin Viet 160 |230.94|130.86| 1.23] 5.29 | 81.02] 48.35

5 |Hong Kob Hin Chin 100 |14434| 98.54 |117[ 413 | 61.93 | 35.26

6 |Ban Thong Bao 50 | 72.17 [39.03 | 0.47| 1.63 | 24.00| 14.96

7 |Ban Na Pemg 100 |14434| 50.54 |0.56| 3.41 | 30.68 | 20.28

8 |Koa Nam Ma 50 | 72.17 | 37.43 | 0.45] 1.57 | 23.27| 13.89

9 [Ban SopBoal 100 |14434| 85.44 |0.96| 3.55 | 5346| 32.74 10|Ban Phiang Sai 20 | 28.87 | 19.09 [0.31 | 084 |11.82| 7.36

11 [Kok Hin Ban Sop Long 160 |230.94| 79.55 | 0.78| 3.67 | 47.62| 32.70 12|Khok Hm 160 [230.94] 58.44 | 0.65| 3.23 | 35.07| 24.56

13 [Ban Na Soon 50 | 72.17 | 36.59 | 0.44] 1.54 | 23.00| 13.10 14|Ban Na Pan 50 | 72.17 [32.23 [0.39] 1.40 | 19.59] 1379

15 [Ban Kang 50 | 72.17 | 45.65 | 0.57] 1.90 | 27.45| 18.56 16|Ban Na Koung 30 | 7217 | 38.98 | 0.47 | 1.63 | 2451 | 1394

17 |Ban Kon Xee 50 | 72.17 | 40.09 | 0.49] 1.67 | 24.65 | 15.37

19|Ban Khong Koon 100 | 144.34/101.98| 1.22] 4.30 | 61.99| 40.35

20 [Ban Huany Khun 50 | 7217 |35.09 |042| 1.49 |2182| 1304

21 [Ban Nam Bong, 50 | 7217| 3865 | 0447| 162 |2323| 15.72

Trang 33

Luận Văn

22 [Ban Na Gon 50 | 72.17 | 55.12 | 0.73| 2.36 | 34.72 | 19.77

23 |Ban Sop Long 30 | 43.30 | 37.54 | 0.61 | 1.73 | 22.72] 15.43

24 | Ban Sop Sy 50 | 7217] 40.3 | 0.49) 1.68 | 25.34) 14.41

25 |Ban Vang Tang 50 | 72.17 | 39.54 | 0.48) 1.65 | 23.76| 16.08

26 |Ban Thong sai 100 | 144.34] 75.65 | 0.83] 3.17 | 45.38 | 30.78

27 |Ban Chee Phai(MoNo) 50 | 72.17 [100.31 | 1.92] 5.73 | 60.99| 42.34

28 |Ban Phing Hom 50 | 72.17 | 40.54 | 0.49) 1.69 | 24.65] 16.02

29 |Ban Din Deng(MONO) 50 | 72.17 |109.21 | 2.23) 6.62 | 68.06} 43.93

30 |Ban Keo Veo 100 |144.34| 80.66 | 0.90| 3.36 | 50.63 | 28.84

31 |Ban Phra Out (MONO) 50 | 72.17 [130.34] 3.09) 9.05 | 83.45 | 50.23

32 |Ban Na Khang] 100 |144.34| 70.66 | 0.77 3.00 | 42.87 | 27.98

33 |Ban Na Khang2 100 | 144.34] 79.65 | 0.88] 3.32 | 50.00] 28.48

34 |Ban Phing Sa 50 | 72.17 | 40.54 | 0.49) 1.69 | 24.65| 16.02

35 | Ban Kro Hai 100 | 144.34] 79.67 | 0.88] 3.32 | 47.80] 32.40

36 | Ban Kell Lom 50 | 72.17 | 42.43 | 0.52] 1.76 | 26.39] 15.73

37 |Ban Sop Kouy 30 | 43.30 | 25.98 | 0.37| 1.14 | 15.85] 10.32

38 |Ban Na Kham 50 | 72.17 | 45.87 | 0.57] 1.91 | 27.90] 18.13

39 LTC Ban Phone Thong 50 | 72.17 | 40.09 | 0.49) 1.67 | 24.37] 15.84

40 |Ban Phon Tong+Na Phai 50 | 72.17 | 44.39 | 0.55) 1.85 | 26.69} 18.05

41 |ETL 50 | 72.17 | 35.45 | 0.43] 1.50 | 21.30] 14.44 42|Ban Peng Yam 50 | 72.17 | 39.43 | 0.48] 1.65 | 23.97 | 15.59

43 | Ban Sop Hoang 30 | 43.30] 25 | 0.35) 1.10] 15.08} 10.22

53 | Ban Ngume 100 |144.34| 90.09 | 1.03| 3.75 | 5409| 36.63 54|Ban Khong Kham 50 | 72.17 | 41.76 | 0.51] 1.74 | 25.39] 16.50

55 |Ban Nong Kieng 50 | 72.17 | 40.87 | 0.50) 1.70 | 24.85] 16.15

56 |Na Meung Factory 50 | 72.17 | 39.65 | 0.48) 1.65 | 24.38 | 15.20

57 | Xing Khor Hotsapital 50 | 72.17 | 45.87 | 0.57] 1.91 | 27.90] 18.13

58 |D-TR Xing Khor 100 | 144.34] 80.09 | 0.89] 3.34 | 48.05 | 32.57

59 Ban Xing Khor | 125 | 180.42]102.87 | 0.92] 4.28 | 64.35 | 36.78

60 | Ban Xing Khor 2 100 | 144.34] 70.67 | 0.77| 3.00 | 43.86] 26.25

Trang 34

61 |Kop Hin Ban Xing Khor 250 | 360.84|209.09| 1.79| 8.45 |124.93| 84.76

62 |Ban Houng Lang 50 | 72.17 |39.87 |0.48| 1.66 | 23.96| 16.21

63 |Lao Pou Ying 50 | 72.17 | 48.87 | 0.62] 2.05 | 29.74] 19.32

64 |LTC Ban Xing Khor 50 | 72.17 | 40.23 | 0.49) 1.68 | 24.74] 15.42

65 |Ban Houy Vant+Sop Van 50 | 72.17 | 37.76 | 0.46] 1.58 | 22.69] 15.37

66 | Ban Hup 50 | 72.17 | 48.88 |062| 2.05 | 30.42 | 18.13

67 |Ban Hup + Ban Boa 50 | 72.17 | 37.98 | 0.46| 1.59 | 22.83] 15.45

68 | Hong Kob Hin 100 | 144.34] 90.86 | 1.04] 3.78 | 54.55 | 36.94

75 |Ban Na Tong 100 | 144.34] 90.65 | 1.04] 3.77 | 54.42] 36.86

76 |Ban Na Nong 50 | 72.17 | 37.9 | 0.46) 1.59 | 23.30] 14.54

77 |Ban Xieng Dan 50 | 72.17 | 40.43 | 0.49) 1.68 | 24.30} 16.44

78 |Ban Na Deua 50 | 72.17 | 37.59 | 0.45] 1.58 | 23.11 | 14.42

79 |Ban Pieng Hom 50 | 72.17 | 50.44 | 0.64} 2.12 | 31.05} 19.35

80 |Nam papa Ban Pieng Hom 160 |230.94|143.43| 1.38| 5.81 | 86.84] 56.51

81 |Ban Sood 50 | 72.17 | 35.35 | 0.43] 1.50 | 21.98} 13.13 82] Ban Sood Na Van(MONO) | 50 | 72.17 [120.98] 2.69| 7.93 | 74.77] 50.70

88 |Ban Huoy Dom 50 | 72.17 | 36.36 | 0.44} 1.53 | 22.10] 14.39

89 |Ban Huoy Yong 50 | 72.17 | 38.34 | 0.46) 1.61 | 24.10] 13.72

90 |Ban Kang 50 | 72.17 | 39.09 | 0.47] 1.63 | 24.03] 14.99

91 |Ban Na Hid 50 | 72.17 | 35.44 | 0.43] 1.50 | 22.03] 13.17 92|Na Ngeun Factory 50 | 72.17 |430.19|31.48| 89.73] 287.80] 241.82

98 |LTC Ban Mueng Adl 50 | 72.17 | 37.87 | 0.46) 1.59 | 23.81 | 13.55

99 |Ban Mueng Ad1 50 | 72.17 | 43.88 | 0.54] 1.82 | 26.69] 17.34

Trang 35

Luận Văn

127|Ban Na Keua Neua 50 | 72.17 | 38.65 | 0.47] 1.62 | 23.76| 14.82 128|Ban Loo 30 | 43.30 | 25,99 | 0.37| 1.14] 16.22] 9.69 129|Pom Nam Ban Loo 125 |180.42|101.54| 0.90| 4.23 | 62.81 | 37.64 130|Ban Sor 50 | 72.17 [101.56] 1.96] 5.85 | 62.47| 41.76 131|Ban Pair 50 | 72.17] 40 | 0.49) 1.67 | 24.04] 16.27 132|Ban Kang 50 | 72.17 | 43.67 | 0.54) 1.82 | 27.46] 15.61 133] Ban Sieng Koon 50 | 72.17 | 37.98 | 0.46] 1.59 | 23.61 | 14.09 134|Ban Beer 50 | 72.17 | 40.76 | 0.50) 1.70 | 25.06} 15.62 135|LTC Ban Beer 30 | 43.30 | 24.87 | 0.35) 1.09] 15.34) 9.59 136|Ban Had Koo 50 | 72.17 | 40.98 | 0.50] 1.71 | 25.20] 15.70 137|Pum Nam Ban Tan Luong 160 | 230.94]105.98 | 0.98 | 4.40 | 65.60 | 39.28 138]Ban Dan 50 | 72.17 | 40.34 | 0.49] 1.68 | 24.81 | 15.46

Trang 36

139]Ban Huej Koo 50 | 72.17 | 37.65 | 0.45] 1.58 | 22.89] 14.89

141|Ban Na Yom 50 | 72.17 [38.09 | 0.46] 1.60 | 23.95] 13.63 142|Ban Na Kai 50 | 72.17 | 46.88 | 0.59] 1.95 [29.17] 17.38 143/Ban Na Hoy 50 | 72.17| 39.2 [0.47| 1.64 | 2437| 14.54 144/Ban Na Ngari 30 | 43.30 | 25.45 |036| 112 [15.35 | 10.41 145|Ban Men 50 | 7217 | 45.45 |056| 189 | 28.27 | 1685 146|Ban Na sao 50 | 7217 | 59.76 |082[ 2.61 | 37.25| 22.28

Kết quả tỉnh toán đầy đủ trong phụ lục 2 Kết quả điện áp các nút như bảng 2.6

Bảng 2.6 Diện áp các nút (khi tải trung bình)

§ | 0 0 | 8103 | 4835 | 36937 | Hong KobHin Viet

9s] 0 0 | 6193 | 3526 | 36.937 | Hong Kob Hin Chin

Trang 37

Luận Văn

25 0 0 19.59 | 12.79 | 35.878 | Ban Na Pan

26 0 0 27.45 | 18.56 | 35.871 | Ban Kang

27 0 0 24.51 | 13.94 | 35.868 | Ban Na Koung

28 0 0 24.65 | 15.37 | 35.863 | Ban Kon Xee

99 0 0 60.23 | 37.58 | 35.859 | Ban Maung Long

30 0 0 61.99 | 40.35 | 35.853 | Ban Khong Koon

42 0 0 45.38 | 30.78 | 35.491 | Ban Thong sai

43 0 0 60.99 | 42.34 | 35.48 | Ban Chee Phai(MoNo)

44 0 0 24.65 | 16.02 | 35.451 | Ban Phing Hom

45 0 0 68.06 | 43.93 | 35.407 | Ban Din Deng(MONO)

46 0 0 50.63 | 28.84 | 35.396 | Ban Keo Veo

54 0 0 4780 | 32.40 | 35.364 | Ban Kro Hai

55 0 0 26.39 | 15.73 | 35.364 | Ban Kell Lom

Trang 38

6T 9 0 [ 2397 | 1559 | 34509] Ban Peng Yam

6 | 0 0 | 000 | 000 | 3439 |Rếnhánh

6 | 0 0 | 2298 | 1309 | 34389|BanHauNa

67 | 0 0 | 2696 | 1606 | 34.388 | Ban Na ViengiNA Heu

68 | 0 0 | 15.08 | 1022 | 3439 | Ban Sop Hoang

30 | 0 0 | 2539 | 1650 | 33987 | Ban Khong Kham

si | 0 0 | 2485 | 1615 | 33.986 | Ban Nong Kieng

§9 | 0 0 | 6435 | 3678 | 33.797 | Ban Xing Khor 1

90 | 0 0 | 4386 | 2625 | 33.763 | Ban Xing Khor 2

9| 0 0 | 2474 | 1542 | 33.628 | LTC Ban Xing Khor

99 | 0 0 | 2569 | 1537 | 33628 | Ban Houy VantSop Van

Trang 39

Luận Văn

103] 0 0 2283 | 1545 | 33.556 | Ban Hup + Ban Boa

113] 0 0 23.70 | 15.41 | 33.269 | Ban Kuon Kham

114] 0 0 28.59 | 19.34 | 33.26 | Ban Phone Kang (MONO)

138] 0 0 22.10 | 1439 | 32.983 | Ban Huoy Dom

139] 0 0 24.10 | 13.72 | 32.982 | Ban Huoy Yong

Trang 40

1522| 0 0 132.20 | 89.69 | 32.818 | Khoa Kham Mueng Ad

1534| 0 0 27.07 | 15.39 | 32818 | LTC Ban Mueng Adl

154] 0 0 23.81 | 13,55 | 32818 | ETL Ban Mueng Adl

155| 0 0 0.00 0.00 | 32.815 | Rẽ nhảnh

156J 0 0 2669 | 17434 | 32815 | Ban Mueng Adl

157] 0 0 5701 | 34.02 | 32.811 | Ban Mueng Ad2

164) 0 0 26.06 | 1553 | 32.754 | Ban Fak Fan

165| 0 0 60.47 | 43.43 | 32/75 | Hong KodHm Pha Keo

Ngày đăng: 12/06/2025, 20:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1  Sơ  đồ  lưới  điện  tinh  Hiia  Phan - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
nh 1.1 Sơ đồ lưới điện tinh Hiia Phan (Trang 11)
Bảng  1.1  Thông  số  kỹ  thuật  của  các  đường  dây  35kV  Hita  Phan - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 1.1 Thông số kỹ thuật của các đường dây 35kV Hita Phan (Trang 11)
Bảng  2.1.  Bảng  số  liệu  nút  phụ  tải  lưới  điện  35kI  Hủa  Phán(chế  độ  cực  đại) - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 2.1. Bảng số liệu nút phụ tải lưới điện 35kI Hủa Phán(chế độ cực đại) (Trang 15)
Bảng  2.2.  Thông  số  các  đường  dây  trục  chính  và  phân  nhánh - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 2.2. Thông số các đường dây trục chính và phân nhánh (Trang 19)
Bảng  2.3  Thông  số  MBA  trung  gian - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 2.3 Thông số MBA trung gian (Trang 25)
Bảng  2.4  Chế  độ  điện  áp  các  nút  (khi  tải  cực  đại) - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 2.4 Chế độ điện áp các nút (khi tải cực đại) (Trang 26)
Bảng  2.5.  Bảng  số  liệu  mút  phụ  tải  lưới  điện  35kI'  Điện  lực  Hủa  Phăn  (khi  tải  trung - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 2.5. Bảng số liệu mút phụ tải lưới điện 35kI' Điện lực Hủa Phăn (khi tải trung (Trang 32)
Bảng  2.6  Diện  áp  các  nút  (khi  tải  trung  bình) - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 2.6 Diện áp các nút (khi tải trung bình) (Trang 36)
Hình  3.2  Quan  hệ  HMT - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
nh 3.2 Quan hệ HMT (Trang 49)
Hình  3.4  Sơ  đồ  thuật  toán  xác  định  dung  lượng  bù  tôi  ưu - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
nh 3.4 Sơ đồ thuật toán xác định dung lượng bù tôi ưu (Trang 54)
Bảng  4.1  Kết  quả  phân  tích  hiệu  quả  bù  của  tất  cả  các  nút - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 4.1 Kết quả phân tích hiệu quả bù của tất cả các nút (Trang 56)
Bảng  4.3  Kết  quả  phân  bố  công  suất,  điện  áp  các  nút  sau  khi  bù  CSPK - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 4.3 Kết quả phân bố công suất, điện áp các nút sau khi bù CSPK (Trang 64)
Bảng  4.5  Chế  độ  xác  lập  lưới  điện  sau  khi  bit  CSPK - Luận văn tính toán phân tích chế Độ xác lập và Đánh giá hiệu quả bù kinh tế của lưới Điện phân phối thuộc tỉnh hủa phăn chdcnd lào
ng 4.5 Chế độ xác lập lưới điện sau khi bit CSPK (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm