1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất

133 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất Na2SiF6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí động trong dây chuyền sản xuất
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Đăng Bình Thân
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng với tin hiệu khới động của ngành công nghiệp luyện nhôm nước nhá góp phân gia tăng nhủ cầu liễu thự sân phẩm Na;SiFs trong nước trơng thời gian sắp tới Để phản ứng với dung dịch Ha

Trang 1

BO GIAO DUC VA BAO TAO

‘TRUONG DALHOUC BACH KHOA HA NOL

LÊ NGỌC HÒA

NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ SẲN XUÁT NasSïfs VÀ MÔ

HÌNH HÓA THIẾT BỊ SÁY KHÍ DONG TRONG DAY CHUYEN SAN

XUAT

Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học

LUẬN VĂN TIIẠC SĨ KỸ THUẬT

Người hướng dẫn khoa học

TS NGUYEN DANG BINH THANIL

Trang 2

TOM TAT NHIEM VU sẽ 5s whl ICHUONG 1 TONG QUAN VENuSiEk — iD

1.1.1 Giới thiệu về san pham NapSiFs abe

1.1.2 So luge ve thi truong NagSiFs trén the gidi .12

1.2.1 Thị trường muôi Natri Sunfat (Na2SO,) 14 1.22 Kết luận về thị trường nguyên liệu tại Việt Nam 33

1.3.3 Kết luận về lựa chọn công nghệ :- 22 30| [CHUONG 2 PHƯƠNG ÁN CẢI TIÊN, HIỆN ĐẠI HÓA, Tor UUHOA DAY

ICHUYEN SAN XUAT 31

21-2 Mô tả cụ thể các phương pháp được áp dụng đề nghiên cửu 31

2.4.1 Thông số đâu v:

Trang 3

26 Kết quả giải quyết những tôn tại của Xưởng NasSiFs tại Việt Nam 42)

2.6.3 Đánh giá tiêu hao nguyên liêu cho quả trình sản xuât

3.2 Các đặc diem của quả trình sây khi động — ý 61

23 Undiem:

4 Nhược điêm:

Mô hình hóa - 3.3.1 Thuat toan của mô hình

Tông quan cho mỏ hình

Cơ sở xây dựng mô hình

3.3.5 Khảo sát mô hình với các điêu kiện đâu vào khác nhau 77

341 Tĩnh chiều dây ông sấy

3.43 Kết qua tinh toan thiết bi say ong

3.52 Chon ket cau 84

3.6 Tỉnh toán thiết bị Xyclon cấp 2 ịccccscsscsecscceceseecoo BỘI

3.6.2 Chọn kết câu a oath 012 0865515080501 oO

3.7 Tính toán thiết bị lọc bụi tay ao 87

Trang 5

LOL CAM ON

Luận văn này dược thực hiện và hoàn thành tại Viên Kỹ thuật Hóa học, trường Dai hoc Bach khoa la Mội Trong thời gian thực hiện luận văn, tác giả đã nhận được sự hướng dẫn tận tình của thẫy cô giáo, sự :puan lâm

của gia đình và bạn hữm

“Tác giả xin bảy tố lòng biết ơn chân thánh đến TS Nguyễn Dặng Bình

“Thành, người trục tiếp hướng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi đề tác giả

"hoàn thành luận văn này

Tác giả cũng xin chân thành gửi lời câm ơn tới các Thấy cô trong bộ môn Bộ

nôn Máy và Thiết bị công nghiệp Hóa chất, Viện Kỹ tiuật Hóa học, Trưởng Đại học Bách khoa Hà Nội đã tạo điều kiện thuận lợi để tác giả hoàn thành luận văn của

mình

là Nội ngày thang nim 2018

Học viên

Lê Ngọc Hòa

Trang 6

LOLCAM DOAN

Tôi xin cam đoan đề lài: “Nghiên cứu thiết kỂ công nghệ sân xuất NgaSiFý

và mô hình hóa thiết bị sẩy khí động trong dây chuyển săn xuất" là do tôi thục

hiện Các số liệu kết quả trong để tài trang thực và chưa từng được công bồ Nếu sai

461 xin hoan toàn chịu [rách nhiệnt

Hà Nội ngày tháng nằm 2018

Tác giả luận văn

Trang 7

MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET T

a Diện tích bẻ mặt thực tế trén mot don vi khéi long thus |, 1

tế

L | Lưu lượng không khi keh

I Chigu dai đặc trưng thực tế m

M ÍKhểi lượng phân từ kg molkg

Trang 8

Z Chiểu doc hoặc chiều cao của máy sây khí đồng, =

Re —_| Chudrrsé Renolds theo đường kinh ống sấy, Re — cava? -

hg

Rey | ctufinsé Renolds ca hat, Re = xa -

hạ

Nu | Chufin sé Nusselt = hd/A, -

AF sp — | Ấn nhiệt bốc hơi của nước tg

A | re sd din nha Wane

# | panha Wms

Ð — | Khổi lượng riêng kgim’

ò Yếu tổ hình đạng ảnh hưởng đến sự truyền nhiệt va _

truyên chất

Ụ Yếu tổ ảnh hưởng đến sự vận tải xung lượng -

1 Hiệu suất xử lý %

Trang 9

DANH MUC CAC BANG

Bang 1.1 Cac céng ty nhap khâu chỉnh tại Việt Nam năm 2012 ED

[Bảng 1.2 Các nhà xuât khâu chính sang thị trường Việt Nam năm 2012 21

[Bang 1.5 Bang so sanh chi phi san xuat voi các loại nguyén hiéu khae nhau 29]

Trang 10

DANH MUC CAC HINH VE, DO THI

Hinh 1.1 Tinh hinh tiéu thu Natri Sunfat trén thể giới năm 20] 15 [Hình 1.2 Tình hình nhập khâu Natri Sunfat tại Việt Nam chua khoan co lS

inh 1.4 Gia nhap khâu Natri Sunfat vào Việt Nam qua các năm 22|

[Hình 1.5 Giá nhập khâu natri sunphat trên 90% tại Việt Nam —<ˆ

Hinh 2.2 Ban vé PID số 4X 1205-21-PID-7002 công đoạn phản ứng sau khi tôi ưu4Š

[Hình 2.3 Bản vẽ PID số 4X1205-21-PID-7003 công đoạn sây và đóng bao trước khi

[Hình 3.2 8ø đồ thiết bị say 1 cấp và biêu điện của quá trình sây trên đô thị ¡-X

[Hình 3.3 Sơ đồ thiết bị say nhieu cap va bieu dién của quả trình sây trên do thi i-X

Ray ays AORN 55

Hinh 3.4 So do thiét bi say tuân hoan va bieu điên qua trình sây trên do thi i-X 56]

= Ặ

[Hình 3.8 Sơ đồ thuật toán mô phỏng quá trình sây khí động 64

inh 3.10 Do thi biểu điền sự thay đổi vận tốc say theo chieu dai ong say "74

Hình 3.11 Do thi bieu dién su thay doi d6 am theo chieu dai ong say „T15

[Hình 3.12 Đô thị bieu dién su thay đôi nhiệt độ theo chiêu dai ong say 76

Trang 11

MỞ ĐẦU

Trong quả trình sản xuất DAP luôn sinh ra lượng Tlo khá lớn, chủ yêu tồn tại

6 dang acid HSiFs phan bổ trong pha lỏng (acid Photphoric) làm ânh hưởng tới

chất lượng eda acid Photphorie, từ đó làm giảm chất lượng của sản phẩm DAP Đề

*kháo phục tình trạng chất lượng sản phẩm thấp, đẳng thời giứp giải quyết vấn đề vẻ

môi trường, H;8iEs được thu héi va dé san xuất NaaSiFs Ó rước ta, NaySiFs được

túng dụng trong công nghiệp thuốc trừ sâu, công nghiệp sẩn xuất xi-rnắng, sẵn xuất

êm sử cùng với tin hiệu khới động của ngành công nghiệp luyện nhôm nước nhá

góp phân gia tăng nhủ cầu liễu thự sân phẩm Na;SiFs trong nước trơng thời gian sắp tới

Để phản ứng với dung dịch Ha8iE« 18% nhằm tạo ra sản phẩm NaaSiEs, hầu tiết các Nhà máy phần bón trong nước vả trên thể giới đều sử đụng các loại nguyên

liêu là các muối vô cơ hỏa tan chứa lan Na" như: Sô đa - NaxCOs, Mudi 4n— NaCl

và Natri Sunfat - NaySOa Ở Việt Nam, công nghệ sản xuất NasSiE4 tại một số Công

ty như: Công ty Cỗ phân Supe Phốt phát và 1ióa chất Lâm Tháo, Công ty Cổ phân

Thân bón Miễn Nam đều sử đụng nguyên liêu là muối NaCL Duy thất xưởng sân xuất NazSil⁄s của nha may DAP sé 2 VINACLILM tại Láo Cai hiện nay (do Công ty

CP Thiết kế Công nghiệp Hóa chất thiết kế và thí công) là dây chuyển đầu tiên tại Việt Nam sử dụng nguyên liệu NaạSOk để sản xuất

Kết quả vận hành chạy thử cho thấy thiết kế về cơ bản là tốt, dây chuyển vận thành ổn định Tuy nhiên từ thiết kế dễn thi công còn thấy một số hạng mục thiết kế thải điều chỉnh trực tiếp tại công trình, một số tính toán thiết bị khi thiết kế sử dung Tiệ số thực nghiệm (heo kinh nghiệm thiết kế các thiết bị lương tự), nên có thể ruột

số công đoạn sẽ áp dụng hệ số dự công suất lớn hơn so với yêu câu dẫn đến tăng chỉ

phi đầu tư

Trên cơ sở thiết kế và hồ sơ thi công xây lắp xưởng sẵn xuất NazSil tai nha

ô 2 VINACHEM, nhóm nghiên củu

đụng số liệu trong, quá trình vận hành chạy thử dễ: hiệu chỉnh, chuân hóa lại dây

quy

chuyên công nghệ; tính toán quy mô thiết bị và xây đựng bộ hề sơ thiết

chuẩn làm cơ sở cho các thiết kế lương tự sau này

10

Trang 12

TOM TAT NHLEM VỤ

Tội dung nghiên cứu:

'Tếi ưu sơ dỗ dây chuyền công nghệ sản xuất Na;8ils từ nguyên liệu MasSO¿, thuyết minh day chuyển và băng cân bằng chất cho đỏng công

Trang 13

CHƯƠNG 1 TONG QUAN VE NasSiE¿

11 Thị trường sản phẩm NazSiFs tai Viét Nam

1.1.1 Giới thiệu về sản phẩm Na;§ifs

Sodiưm Fluorosilieate, có tên gọi khác là Sodium Silicoftuoride (công thức:

TasSiFs; khối lượng phân tử: 188,06) là môi sân phẩm tồn tại ở dạng, bội tình thể màu trắng, không mùi, rất nguy bại cho sức khöe con người và môi trường, Naz8ils

được sản xuất từ I:5iFs (tạo thành trong quá trình sản xuất phân lân va DAP) và cae mudi Natri nhu NaCl, Na¿SO4 hoặc Na;CO¿

1.12 Sơ lược về thị trường Na;SiIs trên thế giới

Trên thẻ giới NasSiF dược ứng dung nhiều trong các lĩnh vực như trong sẵn xuất nhôm, thủy tính và gốm sử, sẵn xuất criolit, ngoài ra cón sử dụng trong tuyến khoáng, [lo hóa nước

Theo số liện thống kê của Tổng cục hải quan [9], tống công suât NazSiF¿ ở

Nga là 55.000 Tắn/năm nhưng nhu cau sử dung khong vượt quá 7.000 8.000 Tân mỗi năm Trong những năm 1997 - 1999, Nhật Ban sản xuất 5.000 Tân NazSil; mỗi

nam va còn phải nhập khẩu dé ding cho sản xuất nhôm Ở Đông Âu, 90% hượng

NaaSit’s được dùng cho sán xuất thúy tính và sử Hunggari và Ba Lan phải nhập TazSiFs để săn xuất oriolit

Tlign nay giá NasSis (999%) trên thị trường thể giới đao động từ 300 — 400 USD/Tắn

113 Thị trường Na:SiEs ở Việt Nam

1.1.3.1 Tình hình sẵn xuất và liêu thụ NasSiFs lại Việt Nam

Trang 14

TasSiFz với công suất thiết kế mỗi xưởng là 625 Kg⁄h Công suất thiết kế tổng cộng, của 2 xướng nảy vào khoáng 9.000 Tân/năm Do sản lượng RasSis phụ thuộc hoàn toàn vào hàm lượng lo trong quặng Apatt nên trên thục tế biện nay năng suất

TasSiF của Công ly này vào khoảng 3.900 Tânnăm, Bên cạnh đó, do đây chuyểm

sán xuất và các thiết bị đã cũ kỹ, lạc lậu nên hiện nay Công ty này hầu như chỉ sắn:

xuat ra san pham NazSifra 959%

> Tinh hình tiêu thu va gia ban NaSiFe tai Viel Nam [5]

Ở nước ta, NazSiFs dước ứng dụng trong một số lĩnh vực như sau:

- Ung dung trong công nghiệp sẵn xuất xi măng

- _ Ứng đụng trong công nghiệp sản xuất gốm sử

- Ung dung trong sản xuất thước diệt mỗi

“Trong lĩnh vực xuấi thuốc trừ mỗi, Hiea danh mụ thuốc bảo về thực vật

được phép sử đựng ở Việt Nam (được ban hành kèm theo Thông tư sở 36 /2011/TT- BNNPTNT ngay 20 tháng 05 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nêng nghiệp và Phát

triển Nông thôn) thì Sodium Fluorosilicate được sử đựng trong các loại

-PMC 90 đụng bội (hàm lượng NazSiEs 5094) được đăng ký bởi Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

-_ PMIs 100 dạng bột (hàm lượng NaaSits 8096)

Cả hai loại thuốc trên đều được đăng ký bởi Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

Kha nang tiêu thụ Na;SiFs trong nước còn nhiêu hạn chế, phản lớn lượng sản xuất

1ø được xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc

1.1.3.2 Giá bán Naa8is tại Việt Nam [5]

Hau hết lượng NasSiEs sản xuất trong nước dược xuất sang thị trường, lrung Quốc Hiện nay, Công ty TNIHI Vương Tài là đơn vị độc quyền trong việc tiểu thụ sản phẩm Na›SiFs của Công ty Cả phân SUPE Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao Do tỉnh trạng độc quyền, đi kèm với chất lượng sân phẩm không cao (hầu như chỉ sắn

Trang 15

xudi, NazSiFs 95%) nén bién nay gid bin NazSiFs ua Céng ty ny kha thấp, chỉ vào khoảng trén 2 trigu déng/Tan nfm 2012

1.1.3.3 Dy béo nhu cau NapSiFs tại Việt Nam [5]

Nhu cau vé NazSil"s dang có xu hướng tăng, Theo Quy hoạch phát triển Công nghiệp xi măng Việt Nam giai đoạn 2016-2025 và định hướng đến năm 2030 thì đến năm 2020 Lông sản lượng xi rằng cả nước sẽ đại 75 — 76 triệu Tân Công nghiệp sốm sứ cũng khá phốt triển Ngành công nghiệp luyện nhôm cũng đang cỏ tín hiệu khởi động, Ở nước ta biện nay, NazSife chủ yến được ứng dụng trong sẵn xuất thuốc trừ sâu, xi mẵng vả góm sứ Trong tương lai, chúng ta càn ứng dụng, NazSils săn xuất các sân phẩm quan trọng hơn như All, criolit để phục vụ cho

Như vậy, việc đầu tư xây dựng Xưởng NazSiFs là cần

công nghiệp điện phân nhô

thiết

1.2 Thị trường nguyên liệu [SỊ

Nguồn nguyên liệu dễ sản NasSiEs là Axit HaBiFs và muối của kim loại Natri,

như muối công nghiệp NaCl, NazSOx hoặc NaxCOy Axit HaSiFs được sinh ra trong

đây chuyển sân xuất HạPOu Tuân văn này lựa chọn muối NazSOx làm nguyên liệu

để sản xuất Nas8iEs

1.2.1 Thị trường mui trí Sunfat (NasSOx)

1.2.1.1 Thị trường Natri Sunfat trên thê giới

Thị trường các chất tây rửa đạng bột dang chỉ phỏi nhụ cảu Natri Sunfat trên thể giới Những nơi cỏ múc tăng trướng nhủ câu cao nhất là các nước đang phát triển, nhất là ở châu Mỹ Ta Tĩnh và châu Á Các chất tây rửa biện chiếm trưng bình 50% dôi khi chiếm dén 80% nhu cau NasSO¿ trong phan lớn các khu vực Ngoài các chất tẩy rửa, một thị trường quan trọng khác của NazSOx đó là ngành sẵn xuất thủy tinh (chủ yếu là các loại kinh phẳng) Na:8Oa còn được sử đụng rộng rỗi trong, ngành dột, sản xuất các loại hóa chất như naii bicacbonat, Chi Sunfat, Bari Sunfat

va Natri Nhém Sunfat

Trang 16

‘Consumption of Sodium Sutfate by Major Regian—2011

Trung Quốc là nước sản xuất Nas8Ox lớn nhất thẻ giới và là một trong những

thị trường tăng trưởng nhanh nhất đối với sản phẩm nảy Ngành sản

xuất NasSOx của Trung Quốc bị chỉ phổi chủ yêu bởi Tập doan Nafine Chemical Industry với tổng công suất khoảng 1,5 triệu tân/năm Ngoài ra, cỏn có nhiều nha

sản xuất khác, vi đụ như Sichuan Chuanmei với công suât 450.000 tân năm

Nhà nhập khẩu chính đổi với sản phẩm Naz§Ox của Trung Quốc là Công ty Manuchar NV của Bỉ Công ty này hiện nhập khâu khoảng 400.000 tân/năm từ

Trung Quốc, trong đỏ hơn 50% là của Tập đoàn Nafine Những nước nhập khẩu

nhiều NaSO, tir Trung Quốc là những nước châu Mỹ La Tỉnh như Braxin,

Célémbia, Ecuado, Péru va Achentina Sau những nước nảy là những nước châu Ả

như Thải Lan, Việt Nam, Indénéxia Gan đây Hàn Quốc cũng tăng cường

nhập Naa§Ox của Trung Quốc

chủ yếu bởi các nhà sản xuất Ña›SOx ở dạng sản phâm phụ

Trang 17

Nhà sẵn xuất NaySO4 tự nhiên lớn nhất của Mỹ là Công ty SVM với sẵn lượng

230.000- 250.000 tân? năm, sản xuất từ nước muối của hỗ Searles Lake, California

Một nửa sản lượng của Công ty này được xuất khẩu, nửa còn lại tiêu thụ trong thị trường Mỹ SVM xuấi khâu Naa8Ox chủ yếu sang thị trường Nam Mỹ SVM cĩmg, san xuất cáo loại khoáng khác, chủ yêu là borat vả sô đa Công ty Cooper Natural Resource sản xuất NazSOx tại cơ 36 ctia minh 6 hé Cedar, phia Tay Texas, voi cong

L khoảng] 60.000 tan/ nam Thi trường nội địa của Mỹ chiếm 50% đoạnh số

NazSQa của Công ty, ngoài ra Công ty cén cung cấp cho các nước châu Mỹ La Tỉnh, nhật là Mẽhioô, nơi mả ngành sản xuất vải, chất tấy rửa và thủy tỉnh của Mỹ

dang chuyên một phần các cơ sở sẵn xuất của họ sang đó để lận dụng nhân công giá

Tổ,

'Tại Canada, nha sản xuất NaaSOs tự nhiên lớn nhật là Cong ty Saskatchewan Minerals and Millar Western Saskatchewan voi công suất 150.000 tân, sản lượng,

xăm 2003 dat 110.000 lan

Thị phần của các nhà sân xuất NasSO4 đang sản phẩm phụ ở Mỹ khá lớn, với tổng công suất khoảng 386.000 tấn/năm Nhả sản xuất lớn nhất trong số nảy 1a

Công ty Elementis Chromium, có công suất 100.000 tin /năm Nhà máy này áp

dụng các công nghệ tình chế hiện đại nhất để sản xuất Nas§Oa sạch với chất lượng,

ẩn định

Châu Mỹ La Tình

Thị trường NasSOx tại Châu Mỹ La Tĩnh lả một trong những thị trường tăng,

trưởng nhanh nhất trên thế giới, phản ánh sự phát triển kinh tế và sự phế biển ngày cảng tăng của các loại chải tẩy rửa dạng bội Mêhicô là déng lục chữ của thị trường nảy, với nhu cầu tăng 394⁄năm và mức tiêu thụ là 550 600 nghin tân Nas8Oa Ngoài ra, Braxi cũng lá thị trường lớn với nhu cầu lên đến 350.000 lân/ năm, trong đỏ 130.000 tấn dược nhập từ Tây Ban Nha, 110 tấn nhập từ Mỹ,

Méhicd, Chilê, và 110.000 tân nhập từ Trưng Quốc

Chau Au

Nhà sân xuất NasŠOa lớn nhất châu Âu Công ty Crimidesa với công suất 500.000 tân/năm Công ty này sẵn xuất Na;SO¿ từ mã muỗi Glauber ở Burgos, Tay Ban Nha Céng ty xuất khẩu khoảng 250.000 tân NaaSO¿/ tăm sang châu Mỹ la

16

Trang 18

Tĩnh, còn Jai tiêu thụ ở châu Âu và một số khu vực khác như Bắc Phi Bản thân thị trường Tây Ban Nha chỉ tiêu thụ 30.000 tắn Na28Oz/năm Từ năm 1998, Công ty Crimidesa cững liên doanh sản xuất Nas5Os tại TQ với Tập doan Nafine Chemicals của TỌ

Tất eâ 3 nha sản xuất Na¿SOa tư nhiên khác ở Tây Âu đền hoạt động ở Tây Ban Nha Trong số đó Công ty Minera de Santa Marta ciing san xudt NazSOa từ mỗ

mudi Glauber ở vùng Tầurgos với săn lượng 200.000 tân/ năm, Công ty Sulquisa san

xuất tữ mô muối Glauber ở vùng Madril, còn Công ty PMC ForeL sân xuất Lừ

tenardit,

Ngoài Tây Ban Nha, chỉ cỏ một nhả sản xuat NaxSO4tu nbién quy mỏ lớn ở

chau Au la Công ty Alim (Thế Nhĩ Kỷ) với sân lượng khoảng 300.000 tân/năm

1.2.1.2 Thị trường Nati Sunfat tại Việt Nam

Tỉnh hình: sân xuất

Hiện nay, ở Việt Nam chưa có nhà máy sản xuất Katri Sunfat, để đáp ứng nhụ

cần natri sunphat cho cã nước, chúng ta phải nhập khẩu hoàn toàn, chủ yếu là từ thị

trường Trung Quốc

Tinh hình tiêu thy

Natri sunphat được ứng dụng chú yêu trong cáo lĩnh vực sau:

-_ Mgành sẵn xuất các chất tẩy rứa:

Natri Sunfat được sử dựng nhiều trong lĩnh vục sán xuất các loại bột giặt, chất

tây rửa, và cá thể chiếm tới 60% thành phần trong các loại bột nảy Ứng dụng của

Nalri Sunfat trong thị trường chất tây rửa có sự tặng trưởng ôn đình Đây n trường,

tiêu thụ chính của Natri Sunfat ở nước ta, chiểm khoảng 70% thị trường tiêu thụ Có

thể kế đến một vai công ty nhập khâu Natri Sunfat lớn trong lĩnh vực sản xuất chất tẩy rửa nhur: Cong ty TNHH Manuchar Việt Nam, Công ty Cỗ phần Xã phòng Hà Nội, Công ty Cổ phẩn Hoa chất công nghiệp Tân Long, Công ty TNHH Văn Minh,

Công ty Cổ phản Hột giặt NET

~_ Ngành đột may:

Trang 19

Công ty TNHH Dệt nhuém Nam Phuong là đơn vị chỉnh nhập khẩu Nai

Sunfat trong ngành dệt may

~ Ngành sản xuất thủy tỉnh

- Nganh sản xuất giấy:

Ứng dụng của Natri Sunphat trong lĩnh vực này ngày càng giảm do kết quả

của sự cải tiền công nghệ và những quy định vẻ môi trường

Tình hình nhập khẩu

Lượng Natri Sunfat nhập khẩu trong 3 năm trở lại đây dao động trong khoảng 250.000 — 270.000 tân/năm (chủ yêu là loại 999%), tăng đáng kẻ so với năm 2009

(vào khoảng 167.000 tan)

Don vi: Tan

Quốc lả nguồn cung ứng Natri Sunfat lớn nhất vảo Việt Nam, chiếm thi phan

khoảng 99% Phan còn lại là từ các nước: Đài Loan, Nhật Bản, Ấn Độ vả một số

quốc gia khác

Trang 20

Hình 1.3 Thi phan cung cdp Natri Sunfat vào Uiệt Nam năm 2012

Trong số các đơn vị nhập khau Natri Sunfat, Cong ty TNHH Manuchar Viet

Nam lả công ty nhập khâu lớn nhất cả nước trong những năm gần đây Lượng nhập

hàng năm của Công ty này vào khoảng 125 ~ 126 ngản tân, phục vụ cho việc sản

xuất chất tây rửa (sản xuât xà phòng, bột giặt)

Bảng 1.1 Các công ty nhập khẩu chính tại Liệt Nam năm 2012

Hà Nội Thanh Xuan - Ha Nội ~

i Ka 3 1/N7A Nguyên Thị Thập, Tì

Hoa, Nhan Chinh, Q Thanh 13.487

Tan Long

Xuân, Hà Nội

ŠŠ Phùng Hung — Hoan Kiém —

Hà Nội

NET Bién-Hoa 1, Dong Nai, Việt Nam

š x 8.392118

- Số 94, Đường 208, An Đồng, An

Công ty TNHH ViCo

Duong, Hai Phong

Céng ty cd phan sanxuat | 40 Kim Bién, Phuong 13, Quận 5, 29869

thương mại Phương Đông | Thành phỏ Hỗ Chí Minh =

19

Trang 21

Công ty cô phân bột giặt Khu phỏ 4, Phường Linh Trung, —

Công ty TNHH hỏa chất 78 Ba Vân, Phường 14, Quận Tân 3.589,4

Tân Phủ Cường Binh, Thanh pho Hồ Chỉ Minh

Lô HI, Đường số 1, KCN Lê

Figs Minh Xuân, Huyện Binh Chánh,

hải

TP HCM

3 69/69 Nguyên Cửu Dam, Phu

# Mai Nguyễn Phác | Tên Sen Nhì, Quận Tân Phú,

hur Nướng lạ Nguyên Phái Thành Phố Hỏ Chí Minh BS:

Công ty Có Phần Xuất Nhập | 1229C Quốc Lộ LA KP 5, Phường

Khẩu Thương mại Sản xuất _ | Binh Trị Đồng B, Quận Binh Tân, 2.388

Hoa Chất Đắc Trường Phát | TPHCM

i ; | 423 Tan Chanh Hiệp 21, Khu phố

viên Vật tư và Xuất Nhập : -

` b Kiem, Tp Ha Noi

khau Hoa chat

Công ty TNHH Samil Vina | KCN Long Thanh, Dudng 5, 18146

Huyện Long Thành, Đồng Nai

Trung Quốc là nhà sản xuất Natri Sunfat lớn nhất thể giới và cũng là nhà xuất khẩu lớn nhất thẻ giới vào thị trường Việt Nam Số liệu thông kẻ năm 2012 cho thấy

§ Công ty đứng đầu vẻ lượng xuất khâu Natri Sunfat vảo Việt Nam đều đến từ

“Trung Quốc, trong do tiéu bieu 1a Céng ty Manuchar HongKong Limited, Unilever

20

Trang 22

Asia Private Limited va PMC Industry Limited Chỉ tính riêng 3 Công ty này đã

chiếm hơn 73% tổng lượng nhập khẩu Natri Sunfat vào nước ta

Bảng 1.2 Các nhà xuất khẩu chính sang thị trường Liệt Nam năm 2012

Don vi: Tan

Centrium, 60 Wyndham STR, Central, Trung Quốc

HongKong

Unilever Asia Private Limited Trung Quốc 55.270

PMC Industry Limited 22F Tien Chu Comm

BLDG 173-174 Gloucested Road, Wanchai, Trung Quéc 50.853,

Hong Kong

Trung Quốc

Limited CHINA

Moxiang Road, Xuanwu Distric, Nanjing, Trung Quốc ~~

CHINA

Kun Ming Yu Yang Trade CO.,LTD Room BS,

Giả nhập khẩu Natri Sunfat tại Liệt Nam

Nước ta chủ yêu nhập khâu Natri Sunfat chất lượng cao (NaaSOx 99%) phục

vụ trong công nghiệp sản xuất xả phỏng, bột giặt Hiện nay, giá nhập khẩu NÑasSOx

99% vào Việt Nam vào khoảng 2,4 triệu đỏng/tấn Mức giá cỏ xu hướng tăng

Trang 23

trưởng ồn định qua các năm từ 2008 đến 2012, chủ yếu ảnh hưởng bởi các nước xuất khẩu vả sự mắt giả của Việt Nam Đồng so với đồng Đô La Mỹ

Natri Sunfat sử dụng là dạng muỗi công nghiệp NaaSOx 95% Ở Việt Nam hiện nay,

việc nhập khẩu muối Natri Sunfat ham lượng thấp chủ yếu phục vụ trong công, nghiệp sản xuat Acqui chi Dưới đây là giá nhập khẩu Natri Sunfat 90% trong 5

năm trở lại đây:

Trang 24

1.2.2 Kết luận về thị trường nguyên liệu tại Vial Nam

Qua phân tích về tỉnh hình nguyên liệu ở trên cho thây sử dụng NaCl là nguồn nguyên liệu sẵn có trong nước, đơn giá thấp hơn so với Na;SOx Tuy nhiên, phương,

ản này sẽ sinh ra lượng nước thải chữa hàm lượng Cl rat lớn, gấp khoảng 90 lần so với hàm lung Cl cho phép trong nước thải công nghiệp Việc thu hỏi và xử lý CT- rất khó, đòi hỏi đầu tư dây chuyên xử lý phức tạp vá tốn kém

Nếu sử dụng nguyên liệu Na¿SOx thủ, nước thải trong trường hợp này chia dung dich H;SOa loãng, nông độ khoảng 4,68% không cân thiết phải xử lý và có thể

quay trở lại dây chuyển sản xuất Axit Phốtphorie đề củng với HaSOu đặc 98,5% của

Xưởng Acid sumiuric đưa sang tiến hành phân ứng phân giổi quặng Apail Việc lận dụng lại lượng HeSO4 trong nước thải sẽ giảm dược tiếu hao Ha8Oa cho sẵn xuất

DAP

Vị lợi ích lâu dai và đảm bảo yếu tổ mỗi trường đang ngày cảng được quan

tâm hơn trang các Nhà máy công nghiệp hiện đại, trên cơ sở phân tích trên ta lựa

chọn NaaSOs làm nguyên liệu cho Xưởng sản xuất Nao Sil’s tai Nba may DAP số 2,

1.3 Phân tích lựa chọn phương pháp công nghệ

1.3.1 Sơ đồ công nghệ tổng quát

Dé phan tng voi dung dich H2SiFs 18% nhằm tao ra sản phẩm NaaSiFs, hằu kết các Nhà máy phân bón trong nước vả trên thể giới đều sử dụng các loại nguyên liệu ở đạng muối vô cơ hòa tan chita Ion Xa' và đều áp đụng sơ đỗ nguyên lý công, Trghệ tổng quát và phổ biến như sau:

2

Trang 25

- Lyiãm ]_——— -[Nước mãi Đi xử ý

Vị

đổi với để tài này việc lựa chọn phương pháp công nghệ sẽ không phải

là vẫn dé trong lam ma sự phân tích tập trung vào việc lựa chọn sử dụng nguyễn liệu muối Na nảo là phủ hợp cho dãy chuyển sản xuất của dễ tài nêu ra

Trang 26

13.2 Téng hop phân tích lựa chọn nguyên liệu

Các loại mudi vô cơ hòa tan chứa Iơn Na' được sử dụng phô biến làm nguyên liệu cho sẵn xuất asSiF, từ dung địch H;SiFs tại các Nhà máy nước ngoài và trang,

mước là 3 loại sau:

-_ Sô đa-Na;COs

~_ Muối ăn - NaCl

-_ Naui SunÊat - Naa§O4

Trong 3 loại muối trên, mỗi loại nguyên liệu đều có những tru điểm và nhược

điểm

Trang 27

Bang 1.3 Phan tích việc sử dụng từng loại nguyên liệu:

1 | Nguồn nguyên hiệu | Sẵn có trong nước Phải nhập khẩu nước ngoài Phải nhập khâu từ nước ngoài

2 | Công nghệ sản xuất | Trong nước đã có xưỡng sản xuất xual xual

khó vắt hơn, dẫn đến liêu tổn năng

lượng, chỉ phi thiết bị, xây dựng

Tổ xây ra hiện tượng quá bão hỏa cục bộ dua mdi trưởng PLL lên 3 -

4 Trong điều kiện đỏ, Na;SiFs bị

phân hủy thành NaF vá SiO higu suất thu hồi giảm và sản phẩm kha

lọc, rửa

Trang 28

Nước thải chứa thành phân chủ yếu | Nước thải trong trường hợp sử | Sử dụng nguyên liệu Sô đa NasCO¿

là HCI với nông độ khoảng 3.8%, | dụng Na›§Ox nảy với thảnh phẩm | thì lượng nước thải ra môi trường tương đương ham lượng clo trong | chủ yêu là H:SO¿ (5,3%) sẽ không | càn xử lý lả không dang ke vi tinh

nước thải vào khoảng 46.331 mg/1 | cần thiết phải xử lý và có thể trở lại | kiểm của Sô đa đã trung hỏa hết

gấp 100 lần hàm lượng cho phép|dây chuyên sản xuất Axit | tỉnh axit của dung dich H:SiFs và

3 | Nước thải sản xuất | (Đến thấi vào nguồn nước đùng cho | Phốtphorie (Xưởng PA) để củng | lượng nước thải đi xử lý là nước

hàm lượng cho phép (nêu xã vào

nguồn nước không dùng cho việc

cấp nước sinh hoạt) Việc xử lý Clo

trong nước thải khả phức tạp, chi phi

Axit Sunfuric (Xưởng SA) phân

giải quãng Apatit trong thiết bị

căn đư không đáng kẻ của NazSiFs

do lắng chưa hoàn toàn trong khâu

lắng rửa và lượng căn ran nay rất

dễ xử lý

Trang 30

Bảng 1.4 Bảng so sánh chỉ phí sản xuất với các loại nguyên liệu kháe nhau

Don vi tinh: VND/tén

1 | Gié mudi nguyén liệu 240 USD/Tan | 45 USD/Tan | 100 USD/Tan

Chỉ phí xử lý trung hỏa

nước thải

Tiết kiêm chỉ phí do tan

H;SO¿

Ghi chit

- Gia tri mang dau (+) la chi phi phai chi cho san xuat

- Gia trị mang dâu (-) là chí phí tiết kiệm được so với sản xuất hiện tại

Qua 2 bang tong hợp so sánh ở trên, ta thấy sử dụng nguyên liệu Sô đa Na;CO;

là không kinh tế và không nên áp dụng cho đề tài Sử dụng NasSOx và NaCl thì hiệu

qua hon Ding NaCl la có hiệu quả hơn so với sử dụng NazSOx trong trường hợp địa

điểm xây dựng cho phép nước thải chứa Clo không cần phải xử lỷ theo tiêu chuẩn về

môi trường (Yả vào nguồn nước mặn hoặc nước Ì)

Tuy nhiên, trong trường hợp tại địa điểm xây dựng có yêu cầu bắt buộc phải xử

ly hảm lượng CT thì hiệu quả Luân văn sẽ nghiêng hẳn ve việc sử dụng nguyên liệu NaSOy Trong trường hợp đỏ, như trên đã trình bảy, một bộ phận xử lý nước thải sẽ phải đầu tư dây chuyên trong Luận văn cho bộ phận này sẽ rất lớn Theo tính toán của các chuyên gia nước ngoải cho một Luận văn tương đương thì chỉ phi đâu tư bộ phận

Trang 31

xử lý này Ja 1,5 triệu USD (khoảng 31,5 ty VNĐ) Từ chỉ phí cổ định đỏ sẽ phát sinh các chỉ phí khác trong giá thành như khẩu hao (10%), lãi vay (12%), bảo dưỡng sửa

chứa (194), vv công với các chỉ phí biển đổi trong sẵn xuất của bộ phận xử lý nước

thải này (nguyên liệu, động lực, nhãn cổng) thi sự chênh lậch làm cho hiệu quả xấu hon khi str dung NaCl sé lén toi 1,97 triệu USD/năm (choảng 41,3 tỷ VND/năm) Nếu

tự thiết kế với thiết bị chủ yêu chế tạo trong nước thì chủ phí đâu tư cổ định cũng phât

18 ty VND va chi phi hang nam sé là 20 tỷ VND/năm

1.3.3 Kết luận về lựa chọn câng nghệ

Mục tiêu lớn nhất của việc đầu tư xây dựng Xưởng sản xuất NazSifs là thực hiện loại bô dung dịch HSiF; 189% ra khôi quy trình sân xuất acid photphoric nhẩm nâng cao chất lượng acid photphorio, từ đỏ nâng cao ham lượng dinh dưỡng cho sản phẩm:

DAP va chic chin đem lại hiệu quả lính tế lớn cho Nhà máy

Việc loại bỏ đụng, địch II›SiEa theo hưởng sản xuất asSifa là hợp lý vả Luận văn cũng được phản tích lựa chọn kỹ về sử dụng loại nguyên liệu, nuôi Na rảo giảm duoc tdi da các chỉ phi sân xuất

Trên cơ sở phân tích trên, Luận văn dễ xuất lựa chọn đây chuyên sân xuất NazSils sử dụng Nga5Q4 lâm nguyên liệu,

30

Trang 32

CHUONG 2 PHƯƠNG ÁN CẢI TIỀN, HIỆN ĐẠI HÓA, TÓI

UU HOA DAY CHUYEN SAN XUAT

2.4 Phương pháp tiễn hành nghiên cứu

2.4.1 Các phương pháp nghiên củu

Phương pháp thủ thập số liệu từ tài liệu tham khảo

Phuong phap thụ thập số liệu từ thực nghiệm (thí nghiệm, khảo sát (hực

| | Phương pháp thu thập số liêu phi thực nghiệm (tham khảo ý kiến chuyên gia)

U Phuong phap phan tích, phân loại và hệ thông hóa lý thuyết

[ ] Phương pháp mô phông

^{Phương pháp tôi ưu hóa

[] Phương pháp so sánh

LI Phương pháp khác

2.4.2 Mô tá cụ thể các phương nhấp được áp dụng để nghiên cứu:

-_ Phương pháp thu thập số liệu từ tải liệu tham khác: Dựa trên nguồn thông tin

thu thập được từ những tải liệu tham khão có sẵn (tiêu chuẫn, sách, báo cáo,

tỉnh toán thiết kế dã có ) để xây dựng, cơ sở đỡ liệu cho đẻ tải

-_ Phương pháp thư thập số liệu từ thực nghiệm: thu thập các số liệu, đữ liệu

vận hành chạy thử tại xưởng sản xuất NasSiFs tại nhà máy sẵn xuất phần bán

DAP s6 2 VINACHEM làm cơ số tỉnh toán chuẩn hỏa lại thiết kế

Trang 33

2.2 Tài liệu thu thập

Sau khi thực hiện theo phương pháp nghiên cứu đã thu thập đủ toàn bộ tài liệu hiện trạng của xưởng NasSiFs tại nhà máy DAP2 thuộc công ty cỗ phản DAP số 2

theo phụ lục 2 để tiền hảnh nghiên cửu đánh giá tối ưu hóa Xưởng NaaSiFs

2.3 Thuyết minh công nghệ sản xuất Na;SiFs

Acid H;SiFg 189% sinh ra trong quá trình sản xuất acid H;PO¿ từ quặng Apatit được đưa vào thủng phan tng, dung dich mudi Nas§O4 20% được cáp vảo thủng phản ứng, tại đây xây ra phản ứng hóa học như sau:

HaSIFs+ Naz§Oạ ———> NazSiFs + H;SOx

Huyền phủ sau khi sinh ra trong thủng phản ứng được lắng trong thời gian 30

phút thì tiền hành tách lớp chất lỏng phía trên ra, do trong huyền phủ cỏ lần acid FeSO, la mdi chất ăn mỏn rất mạnh vì vậy trước khi chuyên sản phẩm NasSiFs sang,

các bước tiếp theo cần phải khử acid Ha§O¿ trong sản phẩm để bảo vệ các thiết bị phi

sau và đảm bảo chất lượng sản phẩm

Sau khi tách lớp chất lỏng phía trên ra tiền hảnh cấp nước sạch trở vào thủng

phản ứng để tiền hảnh làm giảm nóng độ acid H›§O¿ vả quả trình này được tiền hành

2 lần cho 1 mẻ sản phẩm

Sau khi thực hiện xong quả trình rửa sản phẩm tiên hành cấp dung dịch Na;¿CO; 32% vào thủng phản ứng nhằm mục đích trung hỏa hết toản bộ acid trong sản phẩm

sau phản ứng,

San phẩm đạt tới môi trưởng trung tính tiền hành vận chuyên sản phẩm Na›SiFs

qua thiết bị lọc ly tam đề tách nước trong sản phẩm xuống < 15%,

Sản phẩm sau ly tâm được vận chuyển tới thiết bị sảy đề đưa hàm lượng am trong sản phẩm < 2% sản phẩm sau say được thu hỏi lại nhờ hệ thông xyclon và thiết bị lọc bụi

tay áo

Cuối củng sản phâm được đóng bao va van chuyên tới kho xuất hàng

Trang 34

2.4 Tinh toan công nghệ

2.4.1 Thông số đầu vào

Nang suất xưởng sản xuất Q¡ = 9000 tân/năm

‘Tén that san phẩm trong quá trình sản xuất là AQ = 1%

Chất lượng sản pham NazSiFs đạt hảm lượng 98.5%

Thời gian làm việc của xưởng sản xuất là 300 ngày tương đương 6750 giờ làm

việc

2.4.2 Tính toán công nghệ

Năng suất của xưởng cân thiết đề đạt năng suất sản phẩm đầu ra theo yêu cầu lả: Q= (1 - AQ) = 9000/(1 -1%) = 9091 tắn/năm

2.4.2.1 Tỉnh toản tiêu hao nguyên liệu đầu vào

Ta có phương trình phân ứng như sau:

H;SIFs + NazSO4 ———» NapSiFs + H2SO4

© Khoi luong acid H›SiF cần dùng là

Mye2sirsMuesive _ 9091 * 144

tan

= 6963.2 năm tương đương 1031.6 kg/h

Theo khảo sát nguyên liệu đầu vảo thực tế các nhà máy sản xuất phân bón sinh:

ra acid H2SiFs thi ham hrong acid H2SiFe sinh ra la 17.7%

Như vay lượng acid H›SiFs 17.7% càn dủng cho phản ứng lả:

Tuasire — 1031.6 ir6 = = ——— = 5833.4kg/h

Khối lượng riêng của acid H;SiF, 17.7% la 1170 kg/m? [7]

Vậy lưu lượng acid H›SiFs 17.7% là Vwssigs = 5833.4 / 1170 = 5 m3:

33

Trang 35

«_ Khối lượng muối Na:ŠSO cân đng là:

là 3.5% sẽ phản ứng kết túa NasSiEs là tối ưu [6]

Vậy lượng muỗi NazSOx cần dùng dễ tôi ưu phản ứng là:

Tusssoxru = T1 TWNa2901đu) (1-35) 109616 Kg/

Nông dộ muối XazBO bão hòa ở nhiệt độ 40°C là 32,59% [11]

Vậy khối lượng dung dịch muôi Nas8Oa bão hỏa cản dùng là:

#yasso4 — 1054-16

No - 325%

Khối lượng riêng của muối NaaSOx 32.59 lá 1215 kg/mỶ [12]

Vậy lưu lượng muỗi NaaS8Oa 32.594 là Vwaasoa = 3243.57 /1215 = 2.67 m!⁄h

2.4.2.2 Tinh loan thanh phan troug dung địch sau phần ứng,

Theo dinh luat bao toan khéi luong thi ta c6 téng hrong chat sau phan img 1a

mụu = nho + mwassos = 5833,4+ 3243.57 = 9076.97 kg:

Lượng muỗi NaaSil's sinh ra sau phản ứng,

Trang 36

Mye2so4 due = Myersosen — Myeeso4 = 1054.16 — 1017.3 = 36.86 kg/h

Khối lượng nước sau phần ứng là

Tnuạo = 9076.97 — 1346.8 — 702 — 3686 = 6991.31 ky/h Vậy tổng khối lượng dung dich sau phan ứng:

Tr„¿ = 702 + 36.86 + 699131 = 7730.17kg/h Ham lượng acid H:SOa sau phản ứng là

Khối lượng riêng của nước cái theo kết quả thí nghiệm là: 1020 kg/m?

Vậy thể lích nước cái sau phẩm ứng:

'Ta có tý lệ rắn/lóng sau lằng, gạn lần | 1A deiatang = 50%

Luượng Hước 0L tách ra sau phản mg

Lượng acid H280, tach ra theo nước cái là:

Mazso4 tich 1 = 6383.37 * 9.0B% = 579.61 kg/h

35

Trang 37

Lugug mudi Nax$Os tach ra theo nude cai là:

Mya2so4 téch 1 = 6383.37 «0.476% = 30.385 kg/h Vậy lượng nước ỏt còn lại sau khi tach nude tan 1 1a:

Mean igi 1 = 7730.17 — 6383.37 = 1346.8 kg/h Trong đó có:

Tarợng aeid H;8Ox còn lại là

"Tổng khối lượng pha lóng tương đương:

Maar = Aha ni cng 1 + Mean igi 1 = 4468.36 + 13468 = 5815.16 kg/h

Nông đỏ các chất trong dung dịch tương ứng

Ham lượng acid H2SO4 trong dung dich 1 là

Tgasos cach _ 122.29

== #100 = 2.1

Than 581516 %

Cyesos = 1iàm lượng mudi NazSOs trong dung dich | 1a

641 B15.16

THNg2S0tách 1

Maar

* Qué trinh Ling gan lan 2:

‘Ta co ty 16 rin/long sau Ling gan ln 2 1a deiating = 50%

Lugug nude ot tach ra sau phan ing

36

Trang 38

13468 x(1— 0.5)

Tae tácha — Trái — 05

= 4468.36 kg/h Trong đỏ có

Tượng aoid HaSO4 tách va theo nước cái lò

Muras04 tach 2 = 4468.36 + 2.1% = 93.84 kg/h Luong mudi NazSOs tach ra theo mide cai 1A:

Mya2soa tach 2 = 1468.36 * 0.11% = 4.92 kgfh Vậy lượng nước ớt cón lại sau khi tách nước lần 2 1a:

Moon ig? = 5815.16 — 4468.36 = 13468 kg/h Trong đỏ có:

Luong acid H2S04 cén lại là

TPgasox cản tại 2 = 1346.8 # 2.1% = 28.28 kg fh Tượng muất NaSOx côn lại lá:

Mya2so4 con igi? = 13468 + 0.11% = 148 kg/h Luong nước công nghệ cần bố sung vào đề rửa lần 2 là

Mga bs sung2 = Mac rich 2 = 4468.36 kg/h Tổng khái lượng pha lỏng tương đương:

Thang = THag nã sung 3 t Mean gì = 4468.36 + 13468 = 5815.16 kg/h

Nông độ các chất trong dưng dịch tương ứng

Ilam lượng acid ISSO trong dụng địch 2 là

Trang 39

Ta có tỷ lệ rắn/lỏng sau lắng gan lan 3 1a driatang = 50%

Luong nude ot tách ra sau phản ứng

TRNa2sir6 * ( — dyin ) tổng, 13468 + (1— 0.5)

lồng

= 4468.36 kg/h Trong đỏ có:

Lượng acid H;SO¿ tách ra theo nước cái la:

Myzso4 tich3 = 4468.36 + 0.49% = 21895 kg/h Luong mudi Na2SO; tach ra theo nước cái là

Mya2s04 tich3 = 4468.36 + 0.0255% = 114kg/h Vậy lượng nước ỏt cỏn lại sau khi tách nước lần 3 là:

Mesn ¡2 = 5815.16 — 4468.36 = 1346.8 kg/h

Trong đó có:

Luong acid HaSOx cỏn lại lả:

Tasos cạn ais = 1346.8 + 0.49% = 6.6 kg/h Lượng muối NazSO¿ cỏn lại la:

Mya2s04cdn lai2 = 1346.8 + 0.0255% = 0.34 kg/h

2.4.2.4 Tinh toan quá trình trung hoa acid

Lượng acid Ha§Ox cỏn lại trong sản phẩm được trung hỏa bằng dung dich mudi

Na¿CO; theo phương trình phản ứng sau:

H2SO4+NaxCO3 ———* NazSO4 + CO; + HO

38

Trang 40

'Theo phương trình phần ứng ta có khối lượng, NaxCOs can ding dé trang, hoa hét acid

IzSGa là

Muzs04caniais *Myazcas _ 9-6 * 106

Nông độ đụng dịch sô đa trưng hòa là: CNacos — 2094

Khéi lượng dung dịch muối NazCO; cân đùng là

TRyaacos — 7-14 =

= = 35.7kg/h

Rau NaAG08 E Ôn — 2086 ah

2.4.25 Tinh toán quá trinh sây

«Thông số đầu vào

Độ ấm sản phẩm vào say là X = 15%

‘Vay thành phân sản phẩm vào sấy gồm:

Xhổi lượng muối NazSiF là: mxuasie = 1346.8 kg⁄h

Khối lượng âm là

Thuaasre * X — 1346:8 * 15% Go) asm) 7 28787 koh

Thiệt độ vật liệu vào sấy là tì sae 25°C

Tác nhân sây là khi lò dót dầu FO trực tiếp

hiệt độ hỗn hợp khi vào sây ta-vie — 300°C!

39

Ngày đăng: 10/06/2025, 21:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH  HÓA  THIẾT  BỊ  SÁY  KHÍ  DONG  TRONG  DAY  CHUYEN  SAN - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
HÌNH HÓA THIẾT BỊ SÁY KHÍ DONG TRONG DAY CHUYEN SAN (Trang 1)
Hình  1.1  Tình  hình  tiêu  thụ  Natri  Sunfat  trên  thế  giới  năm  2011 - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 1.1 Tình hình tiêu thụ Natri Sunfat trên thế giới năm 2011 (Trang 16)
Hình  1.2  Tình  hình  nhập  khâu  Natri  Sumfat  tai  Vigt  Nam - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 1.2 Tình hình nhập khâu Natri Sumfat tai Vigt Nam (Trang 19)
Hình  1.3  Thi  phan  cung  cdp  Natri  Sunfat  vào  Uiệt  Nam  năm  2012 - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 1.3 Thi phan cung cdp Natri Sunfat vào Uiệt Nam năm 2012 (Trang 20)
Bảng  1.2  Các  nhà  xuất  khẩu  chính  sang  thị  trường  Liệt  Nam  năm  2012 - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
ng 1.2 Các nhà xuất khẩu chính sang thị trường Liệt Nam năm 2012 (Trang 22)
Hình  1.4  Giá  nhập  khẩu  Natri  Sunfat  vào  Việt  Nam  qua  các  năm - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 1.4 Giá nhập khẩu Natri Sunfat vào Việt Nam qua các năm (Trang 23)
Hình  1.5  Giá  nhập  khẩu  natri  sunphat  trên  90%  tại  Liệt  Nam - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 1.5 Giá nhập khẩu natri sunphat trên 90% tại Liệt Nam (Trang 23)
Bảng  1.4  Bảng  so  sánh  chỉ  phí  sản  xuất  với  các  loại  nguyên  liệu  kháe  nhau - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
ng 1.4 Bảng so sánh chỉ phí sản xuất với các loại nguyên liệu kháe nhau (Trang 30)
Hình  3.2  Sơ  đồ  thiết  bị  sấy  1  cấp  và  biểu  điền  của  quá  Irình  sây  trên  dd  thi  eX - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 3.2 Sơ đồ thiết bị sấy 1 cấp và biểu điền của quá Irình sây trên dd thi eX (Trang 56)
Hình  8.5  Đường  cong  sáy  WF=f(T)  tình  3.6  Đường  cong  vận  tô - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 8.5 Đường cong sáy WF=f(T) tình 3.6 Đường cong vận tô (Trang 60)
Hình  dang  $  ¥  1đ,  €  Œ,  cy - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh dang $ ¥ 1đ, € Œ, cy (Trang 73)
Hình  3.10  Đồ  thị  biêu  diễn  sự  thay  đôi  van  toc  say  theo  chiều  dài  éng  say - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 3.10 Đồ thị biêu diễn sự thay đôi van toc say theo chiều dài éng say (Trang 75)
Hình  3.12  Đồ  thị  biểu  diễn  sự  thay  đối  nhiệt  độ  theo  chiều  dài  ống  sdy - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
nh 3.12 Đồ thị biểu diễn sự thay đối nhiệt độ theo chiều dài ống sdy (Trang 77)
Bảng  3.2:  Bảng  mô  tả  kết  guả  thiết  bị  sấy  ông - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
ng 3.2: Bảng mô tả kết guả thiết bị sấy ông (Trang 83)
Bảng  3.3:  Thông  số  đầu  vào - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu thiết kế công nghệ sản xuất na2sif6 và mô hình hóa thiết bị sấy khí Động trong dây chuyền sản xuất
ng 3.3: Thông số đầu vào (Trang 84)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w