Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ .Hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây để thực hiện sự chuyển hóa A.. Tên kim loại kiềm là Câu 8: Cho dung dịch CaOH2 vào dung dịch CaHCO32 thấy
Trang 1Họ và tên học sinh: KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12CB LẦN 1 HK II
Lớp : ( Tháng 2 năm 2010 )
Phiếu trả lời:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1
A
B
C
D
Cho biết: Li =7; Na =23; K =39; Rb =85,5; Be =9,0;Mg =24; Ca =40; Sr =87,6; Ba =137; Al =27;
Fe= 56; Zn =65
Câu 1: Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô
cơ Hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây để thực hiện sự chuyển hóa
A Ca > CaCO3 > Ca(OH)2 >CaO B Ca > CaO > Ca(OH)2 > CaCO3
C CaCO3 >Ca >CaO >Ca(OH)2 D CaCO3 >Ca(OH)2 >Ca >CaO
Câu 2: Cho 3,6 gam kim loại R hóa tri 2 tác dung hết với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24lit
khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và dung dịch X Tên kim loại R là
Câu 3: Dãy gồm các kim loại xếp theo tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Al, Mg, Fe B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Mg, Fe, Al
Câu 4: Hòa tan 28,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì kế
tiếp bằng dd HCl thì thu được 6,72lit khí (đktc) Tên hai kim loại là
Câu 5: Hòa tan m gam nhôm vào dd NaOH có dư thu được 3,36lit H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 6: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 7: Cho 0,69gam kim loại kiềm tác dụng với nước có dư Sau phản ứng thu được 0,336lit
H2 (đktc) Tên kim loại kiềm là
Câu 8: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A Kết tủa trắng xuất hiện B Kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan dần
C Bọt khí bay ra D Bọt khí và kết tủa trắng
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 2,73gam kim loại kiềm vào 100gam nước thu được dung dịch có
khối lượng 102,66g Tên kim loại kiềm là
Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
Câu 11: Để làm kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch Al2(SO4)3 cần dùng lượng dư dd
Câu 12: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (ở đktc) vào 300mlit dd NaOH 1M, dung dịch sau phản ứng có
chứa
A 0,1 mol Na2CO3 và 0,1mol NaHCO3 B 0,3 mol NaHCO3
C 0,1 mol NaHCO3 và 0,2 mol Na2CO3 D 0,2 mol Na2CO3
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96lit hỗn
Trang 2Câu 15: Nguyên tắc chung để điều chế Al là:
A Thực hiện quá trình oxi hoá Ion Al3+
B Thực hiện quá trình khử Ion Al3+
C Thực hiện quá trình oxi hoá nhôm kim loại
D Thực hiện khử nhôm kim loại
Câu 16: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896lit khí(đktc) ở anôt
và 3,12 gam kim loại ở catôt Tên kim loại kiềm là
Câu 17: Hòa tan 5,4gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, có dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lit khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 18: Cho từ từ cho đến dư dd NaAlO2 vào dd HCl và lắc liên tục Hiện tượng xảy ra là
A Có KT xuất hiện và KT không tan
B Có KT xuất hiện ,sau đó tan, rồi có KT trở lại
C Có KT xuất hiện ,sau đó KT tan
D Có bọt khí và có KT
Câu 19: Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 có dư Dung dịch sau phản ứng có chứa
A Muối Ca(HCO3)2 B Muối CaCO3 ,Ca(HCO3)2
C Muối CaCO3 , Ca(OH)2 dư D Muối CaCO3
Câu 20: Cho 4,6gam Na vào 400mlit dd CuSO4 4M.Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 4,6gam Na và 5,4g Al vào nước thể tích khí H2 thu được là
Câu 22: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A HCO3- , Cl- B Na+ ,K+ C Ca2+ , Mg2+ D SO42- , Cl
-Câu 23: Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có vách ngăn, ở catôt thu được
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Al A Al(OH)3 B Al(OH)3 C Al
A,B,C lần lượt là:
A NaAlO2 , AlCl3 , Al2O3 B KAlO2 , Al2(SO4)3 , AlCl3
C Al2O3 , AlCl3 , Al2S3 D AlCl3 , Al2O3 , AlCl3
Câu 25: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng vĩnh cữu
A CaSO4 và MgCl2 B NaHCO3 và Ca(HCO3)2
C Mg(HCO3)2 và CaCl2 D NaCl và Ca(HCO3)2
Câu 26: Để phân biệt các chất rắn Al, Al2O3, Mg ta dùng
A H2O và dung dịch FeCl3 B H2O
Câu 27: Một muối khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 28: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O B dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
C dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 D dung dịch NaOH và Al2O3
- HẾT
Trang 3-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÃ ĐỀ 169