1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết khối 10 nâng cao HKII lần 2

3 725 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai thuốc thử dùng để nhận biết 4 dung dịch trên: A.. H2SO4 đậm đặc nguội không tác dụng với chất nào sâu đây?. Cho Na2SO3 vào dung dịch HCl, khí sinh ra dẫn vào bình chứa dd KMnO4 .Hiện

Trang 1

Họ và tên h/s : KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 KHỐI 10NC HKII

Lớp (Tháng 3 năm 2010 )

Đáp án đề kiểm tra 1 tiết lần 1 HK II tháng 3 năm 2010

1) Có 4 lọ đựng riêng biệt 4 dung dịch : NaHSO4, NaCl, Na2S, Na2SO3 Hai thuốc thử dùng để nhận biết 4 dung dịch trên:

A) Ba(OH)2, HCl B) H2SO4, CuCl2

C) BaCl2, CuCl2 D) HCl , CuCl2

2) Cho 1 lit dd H2SO4 1M vào 3lit dd H2SO4 3M Nồng độ mol/l của dd H2SO4 sau khi pha: A) 2M B) 2,5M C) 3M D) 1,5M

3) Cho sơ đồ chuyển hoa:ù

S 4→ SO2

S 1→ ZnS2→ H2S 5→ H2SO4

SO2

Những phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử ?

A) 1,3,4,5,6 B) 1,2,3,4,5,6 C) 2,3,4,5,6 D) 1,3,4,6

4) Cho phản ứng SO2 + 2H2S  3S +2H2O Chọn câu trã lời đúng:

A) SO2 là chất oxi hoá B) SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá

C) SO2 là chất khử D) SO2 là chất bị oxi hoá

5) Cho phản ứng 2KI + H2O2  I2 +2KOH Chọn câu trã lời sai:

A) I2 làm xanh hồ tinh bột B) H2O2 là chất oxi hoá

C) KI là chất khử D) KI là chất oxi hoá

6) Các chất cho sau đây : Fe, Cu, CuO, Na2CO3, KHS, chất không tác dụng với H2SO4 loãng:

A) Cu, CuO B) Cu C) CuO, KHS D) KHS, Cu

7) H2SO4 đậm đặc nguội không tác dụng với chất nào sâu đây?

A) Fe B) CuO C) CaCO3 D) Saccarôzo

8) Tính oxi hoá mạnh của H2SO4 là do:

A) H+ trong H2SO4 gây ra B) S+6 trong H2SO4 gây ra

C) H+ và S+6 trong H2SO4 D) Do tính háo nước

9) Cho chuổi phản ứng: khíA →O t2, 0 khí B →dd KMnO4 Mn2+ +D

Khí A →thieuO2 chất rắn E màu vàng ,

E+ H2 > khí A

Các chất A,B,D,E theo thứ tự là

3 6

Trang 2

A) H2S, SO2 , H2SO4 ,S B) HCl , SO3 , H2SO3 , S

C) H2S , SO3 , H2SO4 , S D) HCl , Cl2 , Cl2O , S

10) Dẩn 11,2 lit H2S (đktc) vào 800mlit dd KOH 1M Sản phẩm thu được sau phản ứng: A) K2S, KHS B) K2S C) KHS D) K2S và KOH dư

11) Có 4 dung dịch riêng biệt đựng trong 4 lọ : Na2SO4 , Na2SO3 , Na2CO3 , H2SO4 Hai thuốc thử để nhận biết 4dung dịch là

A) Quỳ tím, BaCl2 B) Quỳ tím, HCl

C) Quỳ tím, CaCl2 D) BaCl2, HCl

12) Cho Na2SO3 vào dung dịch HCl, khí sinh ra dẫn vào bình chứa dd KMnO4 Hiện tượng quan sát được trong bình chứa dung dịch:

A) Không xác định được B) Mất màu tím của dung dịch

C) Không mất màu tím của dung dịch D) dung dịch có màu nâu đỏ

13) Có bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi cho 128g S đốt với 100g O2

A) 228g B) 100g C) 114g D) 200g

14) Cho phản ứng Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số mol H2SO4 là chất oxi hoá, là môi trường?

A) 3 và6 B) 6 và 6 C) 3 và 3 D) 6 và 3

15) Dẩn 1,12lit khí SO2(đktc) sục vào dung dịch chứa 8gam brom màu nâu đỏ Hiện tượng quan sát được sau phản ứng

A) dung dịch không đổi màu B) dung dịch không màu

C) dung dịch có màu vàng nhạt D) dung dịch màu nâu đỏ

16) Chọn câu trã lời sai khi nói về tính chất của S và hợp chất của nó:

A) SO2 vừa có tính khử, tính oxi hoá B) S vừa có tính khử, tính oxi hoá

C) H2S vừa là chất khử,chất oxi hoá D) H2SO4 có tính oxi hoá

17) Dẩn 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào cốc đựng 50mlit dd NaOH 2M Sản phẩm thu được sau phản ứng

A) Na2SO3 B) Na2SO3 và NaHSO3 C) NaOH và Na2SO3 D) NaHSO3 18) dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với 2 chất nào sau đây

A) Cu, Cu(OH)2 B) Fe, Fe(OH)3

C) SO2, H2S D) CaCO3, CO2

19) Cho 19,5g kim loại hoá trị 2 vào dd H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lit khí(đktc) Tên kim loại

20) Cho 12,8g hỗn hợp Fe và FeO vào dd H2SO4 có dư thu được 2,24 lit H2 ( đktc) Khối lượng FeO trong hỗn hợp là

A) 5,6gam B) 3,6gam C) 2,4gam D) 7,2gam

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w