Đây không chỉ là một danh sách từ vựng, mà là một hệ thống học thông minh được chắt lọc dành riêng cho những người không có nhiều thời gian. Tài liệu này sẽ giúp bạn: ✅ NẮM VỮNG 252 THUẬT NGỮ QUAN TRỌNG NHẤT: Các từ vựng được phân loại một cách khoa học theo từng chuyên khoa: Tim mạch, Hô hấp, Thần kinh, Tiêu hóa, Ung thư, v.v. giúp bạn học có hệ thống và dễ nhớ. ✅ HACK NÃO VỚI 79 GỐC TỪ - TIỀN TỐ - HẬU TỐ: Đây chính là "chìa khóa vàng"! Nắm được gốc từ, bạn có thể tự suy luận nghĩa của hàng trăm, thậm chí hàng ngàn thuật ngữ y khoa khác mà không cần học vẹt. Ví dụ: biết cardi(o) là tim, bạn sẽ dễ dàng hiểu Cardiology (Tim mạch học), Cardiography (Điện tâm đồ), myocarditis (Viêm cơ tim). ✅ TIẾT KIỆM HÀNG TUẦN ÔN TẬP: Thay vì đọc những giáo trình dày cộp, tài liệu này tập trung vào những gì cốt lõi nhất, giúp bạn tối ưu hóa thời gian ôn luyện quý báu. ✅ TĂNG TỰ TIN VƯỢT TRỘI: Với vốn từ vững chắc và khả năng phân tích thuật ngữ, bạn sẽ bước vào phòng thi với tâm thế chủ động và tự tin nhất. Tài liệu được trình bày rõ ràng, dễ tra cứu, phù hợp để học nhanh và ôn luyện cấp tốc.
Trang 1TỪ VỰNG |
ÔN THỊ CẤP TỐC PHIÊN DỊCH
Trang 2a
KẾ HOẠCH HỌC CẤP TỐC 7 NGAY - CHUN
TIỂNG ANH Y KHOA
»
> CHI PHIEN DICH
Tổng cộng: 252 từ vựng chuyên ngành + 79 tiền tố — hậu tố — gốc từ
4 Lich hoc chia déu theo ngày, mỗi ngày 2—3 chuyên ngành hoặc nhóm từ
Mục tiêu: học từ vựng theo chủ đề, áp dụng được vào dịch thuật y khoa cơ bản
Ngày Í — Tổng quát + Tim mạch + Hộ hấp
¢ Tong quat & vấn đề y tế pho biến (21 từ)
¢ Tim mach (Cardiology) (21 tt)
¢ H6 hap (Pulmonology) (21 tt)
Neay 2-~ Than kinh + Tieu hoa
¢ Than kinh (Neurology) (21 từ)
¢ Tiéu hoa (Gastroenterology) (21 tw)
Neay 3 ~ Tiết niệu + Sinh dục
¢ Tiét niéu (Urology) (21 tv)
¢ Sinh duc (Reproductive Health) (21 tv)
Ngày 4 — Nội tiết + Đa Hếu - Mit - Tai-Mũi-Họng
¢ Noi tiét (Endocrinology) (21 tv)
¢ Da liéu, Mat, Tai-Mti-Hong (Dermatology, ENT, Ophthalmology) (21 ti) Ngày 5~- Ung thot hec + Rang Ham Mat
¢ Ung thu hoc (Oncology) (21 từ)
¢ Rang Ham Mat (Dentistry) (21 tv)
Ngày 6 - Cơ Xương Khứa + Ôn tập 50 từ trọng tâm
¢ Co Xuong Khop (Musculoskeletal) (21 tw)
¢ On tap 50 tir trong tam da hoc (bang quiz hoac flashcard)
Ngày 7 — 79 'Tiên tổ - Hậu tổ — Gốc từ
‹ 35 Tiền tố y khoa thông dụng
‹ 22 Hậu tố y khoa
‹ 22 Gốc từ liên quan giải phẫu — bệnh học
Trang 3‹ Ôn theo nhóm ý nghĩa + ví dụ thực tế
Trang 4STT Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Tổng quát và Vấn đề y tế phổ biến
2 Disease Bệnh tật
4 Diagnosis Chan doan
12 Pandemic Dai dich
13 Public Health Y tế công cộng
Noncommunicable Diseases
14 (NCDs) Bệnh không lây nhiễm
15 Communicable Diseases Bénh truyén nhiém
16 Mortality Tỷ lệ tử vong
17 Morbidity Tỷ lệ mắc bệnh
18 Risk Factor Yếu tố nguy cơ
19 Chronic Man tinh
20 Acute Cap tinh
21 Global Health Sức khỏe toàn cầu
Tìm mạch (Cardiology)
1 Cardiovascular Disease (CVD) Bénh tim mach
Trang 5Congenital Heart Disease
Rheumatic Heart Disease
Nhồi máu cơ tim (Đau tim) Đột quy
Cholesterol
Động mạch Tĩnh mạch Bệnh động mạch vành
Suy tim Rối loạn nhịp tim
Hệ hô hấp Phối
Viêm phổi
Hen suyễn
Trang 6Cúm
Ho Khó thở
Thở khò khè Màng phổi Thông khí Hầu, họng
Thanh quản
Hệ thần kinh
Não
Tủy sống Dây thần kinh
Sa sút trí tuệ Bệnh Alzheimer
Trang 7Chóng mặt
Liệt Run
Tế bào thần kinh (nơ-ron) Nhận thức
Hệ tiêu hóa
Dạ dày
Ruột
Gan Viêm gan
XO gan
Tiêu chảy Táo bón
Buồn non
Trang 810 Vomiting Non
12 Peptic Ulcer Loét dạ dày - tá tràng
Irritable Bowel Syndrome
13 (IBS) Hội chứng ruột kích thích
14 Colonoscopy Nội soi đại tràng
19 Gallbladder Tui mat
20 Abdominal pain Dau bung
21 Gastroenteritis Viêm dạ dày-ruột
Tiet niéu (Urology)
1 Urinary System Hệ tiết niệu
4 Urinary Tract Infection (UTI) Nhiễm trùng đường tiết niệu
5 Kidney Stone Soi than
6 Chronic Kidney Disease (CKD) Bénh than man
7 Renal Failure Suy than
8 Dialysis Chay than nhan tao, loc mau
10 Urethra Niéu dao
12 Incontinence Tiểu không tự chủ, són tiểu
Trang 9Don vi than (nephron) Viem bang quang Benign Prostatic Hyperplasia
Reproductive Health Sức khỏe sinh sản
Sexually Transmitted Infection
Tử vong mẹ Phá thai
Ủng thư cổ tử cung
Kinh nguyệt Mãn kinh
Võ sinh
Buồng trứng
Tử cung
Trang 10Phụ khoa
Nam khoa Nội tiết tố
Hệ nội tiết Nội tiết tố (Hormone)
Đái tháo đường (Tiểu đường)
Insulin
Glucose (Đường huyết) Tuyến giáp
Cường giáp Suy giáp
Tuyến yên Tuyến thượng thận Chuyển hóa
Béo phì Cortisol Hormone tang trong
Tuy Bướu cổ Tăng đường huyết
Hạ đường huyết
Trang 1119 Osteoporosis
20 Puberty
21 Gland
Loãng xương Dậy thì
Đục thủy tinh thé Tang nhãn áp (cườm nước)
Ù tai Xoang
Cổ họng
Trang 12Phân giai đoạn (bệnh) Bệnh bạch cầu (ung thư máu)
U lympho
Ủng thư biểu mô
Saccôm (ung thư mô liên kết) Tiên lượng
Tan sinh, u Liéu phap mién dich
Rang Ham Mat (Dentistry/Oral Health)
Dental Caries (Tooth Decay)
Sức khỏe răng miệng Rang
Sau rang
Trang 13Nho rang
Rang gia Chinh nha
Hệ cơ xương khớp
Viêm khớp Thoái hóa khớp
Trang 14Dây chằng
Gan
Sun
Bong gan Cang co Viêm Phục hồi chức năng Bệnh gút
Cột sống Thuộc về xương
Trật khớp
Trang 1535 Tiền tố - 22 Hậu tố - 22 gốc từ thường gặp trong tiếng anh y khoa
an- hemi- uni- mono- di- bi-
tri-
poly-
oligo-
ab- endo-
ex- extra-
inter- intra-
bé epi-
Vidu
apnea: ngừng thở anemia: thiếu máu hemiplegia: liệt nửa người unilateral: 1 bên
monocyte: bạch cầu đơn nhân
diplopia: song thi bilateral: 2 bên triceps: co tam dau; trigemial: sinh ba
polydipsia: dai nhiều lần; polyuria = da niệu; polyarthritis = viém đa khớp
oligouria: thiéu niệu; oligospermia: thiéu tinh tring adduction: dang gdn; adrenal gland: tuyến thượng thận
abduction: dang xa; abnormal:
bất thường
endoscopy: nội SOI;
endocardium: nội tâm mạc excision: cắt bỏ
extracellular: ngoại bào
intercostal: cơ liên sườn; intercellular: giữa các tế bào
intravenous: truyền tĩnh mạch;
Intramuscular: nội cơ
Trang 16mặt/trên bên dưới, dưới sub-
bên trên supra-
xung quanh peri-
xuyén qua, qua_ trans-
đối lập/ chống anti- lai
tang/qua hyper-
giam/ha hypo- Doi lap/ thay
Vi tri) P Thoi gian/ phia trước
subcutaneous = dưới da;
sublingual = dưới lưỡi suprapubic=trên xương mu; suprarenal=trén than
pericardium: mang ngoai tim; peripheral: ngoai bién
transfusion = truyền mu;
transplant = ghép tang antibiotic: khang sinh;
antiboy: kháng thể
hypertension: THA hypoglycemia: ha
huyết
đường
neonatal: mới sinh/sơ sinh;
neoplasm: tân sinh malignant: ac tinh; malnutrition: suy dinh dưỡng;
macrophage: đại thực bào
prenatal: trước sinh
prognosis: tiên lượng postoperative= sau phẫu thuật; postpartum: sau sinh
eupnea: thở bình thường;
euploid: tế bào bình thường
Trang 17dụng cụ soi/kiểm tra
pneumonia: viém phoi nephrolithiasis: soi than
aminocentesis: chọc hút nước ối; abdominocentesis: chọc hút dịch ổ bụng
hydrophobia sợ nước; claustrophobia: sợ không gian kín
appendectomy: cắt ruột thừa; tonsillectomy: cắt amidan colostomy: mở thông đại tràng tracheotomy: mở khí quản; craniotomy: mở hộp sọ
rhinoplasty: PT sửa mũi; angioplasty= tạo hình mạch (can thiệp mạch)
cardiography: điện tim; radiography: dién quang (XQ)
endoscope: ống nội soi;
laryngosope: den soi thanh
Trang 18Gốc từ nhóm
các cơ quan
soi/kiểm tra
quá trình tạo ra/hình thành
môn
chuyên ngành
chảy dich/tiet _ dich
-trophy
cardi (0) hem(o)/ sangu
rhin(o)
gastr(0) hepat(o)
enter(o) neur (0)
quản endoscopy: nội SOI; laryngoscopy: soi thanh quan
osteogenesis: tao xương; pathogenesis: sinh bénh hoc cardiology; dermatology: da liễu
rhinorrhea: chay mui; diarrhea: tiêu chảy
hematuria: tiểu máu; dysuria: tiểu khó
atrophy: teo;
phí đại
hypertrophy=
cardioloy
hematology: huyét hoc
angioplasty: nong mach/can thiệp mạch
phlebitis: viem tinh mach
arteriosclerosis: xo cing dong
mach
(0)/ pulmonology: khoa hô hấp; pneumonia: viém phoi
rhinitis: viem mũi;
rhinoplasty: PT sửa mũi gastritis: viem da day hepatitis: viém gan enteritis: viém ruột lager
intestine: colo; small intestine: ileo
neurology: than kinh hoc
Trang 19Thêm khác
thuộc về đầu
sọ não não xương
val/shoulder
cephal(o) crani (0) encephal (0) oste (0) arthr (0)
my (0)
nephr(o) derm cutane (0)
onc(0)
cyt(o)
gyne(0) andr(o) esoph (a)
spondyl (0)
splen (0) pancreat(o)
cholecyst ophthalm(o) / ocul(o)
lingu cost(0) scapul Tay (cánh branchi (0)
(o)/ dermatitis:
cephalalgia: chitng dau dau
encephalitis: viém nao osteoporosis: lodng xuwong arthritis = viêm khớp myalgia: dau co; myocarditis
= viém co tim nephrology: than hoc
gynecology: san phu khoa
spondylosis= thoái hóa cột
sống
spleen pancreas
"chole" meaning "bile" and
"cyst" meaning "bladder."
ophthalmology
Trang 20bàng quang cyst(0)
răng odont (0) periodontal = quanh rang
động mạch chủ aort
mạch máu
thanh quản laryng (0)
khi quan trache (0)
Trang 21BO CAU HOI ON TAP— CHUNG CHi PHIEN DICH TIENG ANH Y KHOA
Trang 23Câu TL1: Điền từ còn thiếu: nghĩa là bệnh viêm dạ dày
Câu TL2: Điền từ còn thiếu: Tiền tố biểu thị thiếu/hạ là
Câu TL3: Điền từ còn thiếu: Hậu tố '-algia' có nghĩa là
Trang 24Câu TL4: Điền từ còn thiếu: là thuật ngữ tiếng Anh chỉ 'tuyến giáp Câu TL5: Điền từ còn thiếu: Từ 'Oncology' liên quan đến chuyên ngành
Câu TL6: Điền từ còn thiếu: Gốc từ 'hepat(o)' liên quan đến cơ quan nào?
Câu TL7: Điền từ còn thiếu: Từ 'tachycardia' có nghĩa là
Câu TL8: Điền từ còn thiếu: Hậu tố chỉ 'quá trình ghi hình' là
Câu TL9: Điền từ còn thiếu: là từ tiếng Anh cho 'suy than’
Câu TL10: Điền từ còn thiếu: Từ ‘arthritis’ chi tinh trang
Trang 25ĐÁP ÁN
Cau 1: Dap an dung la B Cau 2: Dap an dung la B Cau 3: Dap an dung la B Cau 4: Dap an dung la C Cau 5: Dap an dung la C Cau 6: Dap an dung la B Cau 7: Dap an dung la B Cau 8: Dap an dung la B Cau 9: Dap an dung laA Cau 10: Dap an dung laA Cau 11: Dap an dung la B Cau 12: Dap an dung la B Cau 13: Dap an dung la B Cau 14: Dap an dung la C Cau 15: Dap an dung laA Cau 16: Dap an dung la C