ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN HỆ TỪ XA ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN HỆ TỪ XA ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN HỆ TỪ XA ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG
Bên Nợ TK911 không bao gồm:
a Chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 5Đáp án đúng là Giá trị ghi sổ của máy móc, thiết bị mua vào
Câu 16
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm:
a Giá trị công cụ dụng cụ xuất kho để sản xuất
b Giá trị nguyên vật liệu xuất kho sử dụng bộ phận quản lý phân xưởngĐáp án đúng là Giá trị vật liệu xuất kho dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm
c Giá trị vật liệu xuất kho dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm
d không có đáp án đúng
Câu 17
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm:
a Giá trị công cụ dụng cụ xuất kho để sản xuất
b Giá trị nguyên vật liệu xuất kho sử dụng bộ phận quản lý phân xưởng
c Giá trị vật liệu xuất kho dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm
Đáp án đúng là Giá trị vật liệu xuất kho dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm
d không có đáp án đúng
Câu 18
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:
a Giá trị CCDC xuất kho phục vụ sản xuất
b giá trị NVL xuất kho để SX SP
Đáp án đúng là giá trị NVL xuất kho để SX SP
c Giá trị vật tư xuất kho sử dụng ở phân xưởng sản xuất
d Không có đáp án đúng
Câu 19
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:
a Giá trị CCDC xuất kho phục vụ sản xuất
Đáp án đúng là giá trị NVL xuất kho để SX SP
b giá trị NVL xuất kho để SX SP
Trang 6c Giá trị vật tư xuất kho sử dụng ở phân xưởng sản xuất
d Không có đáp án đúng
Câu 20
Chi phí nhân công trực tiếp là:
a Không có đáp án đúng
Đáp án đúng là Tiền lương của công nhân sản xuất
b Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
c Tiền lương của công nhân sản xuất
d Tiền thưởng của bộ phận quản lý
Câu 21
Chi phí nhân công trực tiếp là:
a Không có đáp án đúng
b Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Đáp án đúng là Tiền lương của công nhân sản xuất
c Tiền lương của công nhân sản xuất
d Tiền thưởng của bộ phận quản lý
Câu 22
Chi phí nhân công trực tiếp, bao gồm
a không có đáp án đúng
b Tiền lương của bộ phận bán hàng
Đáp án đúng là Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
c Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
d Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
Trang 7c Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
d Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
Đáp án đúng là Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩmCâu 24
Chi phí nhân công trực tiếp, không bao gồm
a Các khoản trích theo lương của bộ phận công nhân trực tiếp
b không có đáp án đúng
c Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Đáp án đúng là Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
d Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
Câu 25
Chi phí nhân công trực tiếp, không bao gồm
a Các khoản trích theo lương của bộ phận công nhân trực tiếp
Đáp án đúng là Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
b không có đáp án đúng
c Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
d Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
Câu 26
Chi phí phát sinh trong quá trình thu mua không bao gồm:
a Chi phí bốc dỡ
b Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ
Đáp án đúng là Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ
Trang 8Đáp án đúng là Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ
b Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ
c Chi phí vận chuyển
d Không có đáp án đúng
Câu 28
Chi phí sản xuất chung gồm:
a Giá trị NVL xuất kho dùng bộ phận quản lý phân xưởng
b giá trị NVL xuất kho dùng cho bộ phận quản lý DN
c Giá trị NVL xuất kho sử dụng để sản xuất
d Không có đáp án đúng
Đáp án đúng là Giá trị NVL xuất kho dùng bộ phận quản lý phân xưởngCâu 29
Chi phí sản xuất chung gồm:
a Giá trị NVL xuất kho dùng bộ phận quản lý phân xưởng
b giá trị NVL xuất kho dùng cho bộ phận quản lý DN
Đáp án đúng là Giá trị NVL xuất kho dùng bộ phận quản lý phân xưởng
c Giá trị NVL xuất kho sử dụng để sản xuất
d Không có đáp án đúng
Câu 30
Chi phí sản xuất chung gồm:
a Giá trị NVL xuất kho dùng bộ phận quản lý phân xưởng
b giá trị NVL xuất kho dùng cho bộ phận quản lý DN
c Giá trị NVL xuất kho sử dụng để sản xuất
Đáp án đúng là Giá trị NVL xuất kho dùng bộ phận quản lý phân xưởng
d Không có đáp án đúng
Câu 31
Chi phí sản xuất chung gồm:
Trang 9a Không có đáp án đúng
b Tiền lương của bộ phận quản lý doanh nghiệp
c Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Đáp án đúng là Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
d Tiền lương của bộ phận sản xuất
Câu 32
Chi phí sản xuất chung gồm:
a Không có đáp án đúng
b Tiền lương của bộ phận quản lý doanh nghiệp
Đáp án đúng là Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
c Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
d Tiền lương của bộ phận sản xuất
Câu 33
Chi phí sản xuất chung không bao gồm
a Các khoản trích theo lương của ban quản lý phân xưởng
b không có đáp án đúng
Đáp án đúng là Tiền lương của bộ phận công nhân sản xuất
c Tiền lương của bộ phận công nhân sản xuất
d Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Câu 34
Chi phí sản xuất chung không bao gồm
a Giá trị vật liệu xuất kho để sản xuất sản phẩm
b Khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất
c không có đáp án đúng
d Tiền điện, nước dùng ở bộ phận sản xuất
Đáp án đúng là Giá trị vật liệu xuất kho để sản xuất sản phẩmCâu 35
Trang 10Chi phí sản xuất chung không bao gồm
a Giá trị vật liệu xuất kho để sản xuất sản phẩm
b Khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất
c không có đáp án đúng
Đáp án đúng là Giá trị vật liệu xuất kho để sản xuất sản phẩm
d Tiền điện, nước dùng ở bộ phận sản xuất
Câu 36
Chi phí sản xuất chung không bao gồm
a Các khoản trích theo lương của ban quản lý phân xưởng
b không có đáp án đúng
c Tiền lương của bộ phận công nhân sản xuất
Đáp án đúng là Tiền lương của bộ phận công nhân sản xuất
d Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Câu 37
Chi phí sản xuất chung không bao gồm:
a Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng để sản xuất SP
b Giá trị vật liệu dùng bộ phận phân xưởng
c Không có đáp án đúng
d Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Đáp án đúng là Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng để sản xuất SPCâu 38
Chi phí sản xuất chung không bao gồm:
a Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng để sản xuất SP
Đáp án đúng là Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng để sản xuất SP
b Giá trị vật liệu dùng bộ phận phân xưởng
c Không có đáp án đúng
d Tiền lương của bộ phận quản lý phân xưởng
Trang 11Câu 39
Chi phí sản xuất không bao gồm :
a Chi phí bán hàng
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c Chi phí nhân công trực tiếp
d Không có đáp án đúng
Đáp án đúng là Chi phí bán hàng
Câu 40
Chi phí sản xuất không bao gồm :
a Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b Chi phí quản lý doanh nghiệp
c Chi phí sản xuất chung
Đáp án đúng là Chi phí quản lý doanh nghiệp
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c Chi phí nhân công trực tiếp
d Không có đáp án đúng
Câu 42
Chi phí sản xuất không bao gồm :
a Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b Chi phí quản lý doanh nghiệp
Đáp án đúng là Chi phí quản lý doanh nghiệp
c Chi phí sản xuất chung
Trang 15Cuối kỳ, không có sản phẩm dở dang cuối kỳ thì
a Giá thành sản phẩm = chi phí sản xuất trong kỳ - giá trị SP dở dang đầu kỳ
b Giá thành sản phẩm = Chi phí Sản xuất trong kỳ
c Gia thành SP = CPSX trong kỳ và giá trị SP dở dang đầu kỳ
Đáp án đúng là Gia thành SP = CPSX trong kỳ và giá trị SP dở dang đầu kỳ
d Không có đáp án đúng
Câu 57
Cuối kỳ, không có sản phẩm dở dang cuối kỳ thì
a Giá thành sản phẩm = chi phí sản xuất trong kỳ - giá trị SP dở dang đầu kỳĐáp án đúng là Gia thành SP = CPSX trong kỳ và giá trị SP dở dang đầu kỳ
b Giá thành sản phẩm = Chi phí Sản xuất trong kỳ
c Gia thành SP = CPSX trong kỳ và giá trị SP dở dang đầu kỳ
d Không có đáp án đúng
Câu 58
Trang 16Đâu không phải phương pháp xuất kho:
a Bình quân gia quyền cả kỳ
b Bình quân sau mỗi lần nhập
c Kê khai thường xuyên
d Nhập trước – xuất trước
Đáp án đúng là Kê khai thường xuyên
Câu 59
Đâu không phải phương pháp xuất kho:
a Bình quân gia quyền cả kỳ
b Bình quân sau mỗi lần nhập
Đáp án đúng là Kê khai thường xuyên
c Kê khai thường xuyên
d Nhập trước – xuất trước
Trang 18DN nhập khẩu 1 thiết bị sản xuất, giá nhập khẩu 500 trđ, thuế nhập khẩu
150 trđ,thuế GTGT 10% là 65 trđ, giá trị ghi sổ của thiết bị này
DN nhập khẩu 1 thiết bị sản xuất, giá nhập khẩu 500 trđ, thuế nhập khẩu
150 trđ,thuế GTGT 10% là 65 trđ, giá trị ghi sổ của thiết bị này
Đồ dùng cho thuê, thuộc
a Các câu đều sai
Trang 19Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, thuộc :
a Các câu đều sai
Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, thuộc :
a Các câu đều sai
Giá thành sản phẩm không bao gồm:
a Chi phí dở dang cuối kỳ
b Chi phí dở dang đầu kỳ
c chi phí sản xuất trong kỳ
Trang 20Đáp án đúng là Chi phí dở dang cuối kỳ
d không có đáp án đúng
Câu 73
Giá thành sản phẩm không bao gồm:
a Chi phí dở dang cuối kỳ
b Chi phí dở dang đầu kỳ
Đáp án đúng là Chi phí dở dang cuối kỳ
c chi phí sản xuất trong kỳ
Trang 21c Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất trong kỳ + Chi phí dở dang cuối kỳ.
c Giá trị sản phẩm xuất kho tiêu thụ
Đáp án đúng là Giá trị sản phẩm xuất kho tiêu thụ
Trang 23Đáp án đúng là Giá trị ghi sổ của vật tư mua vào
c Giá trị ghi sổ của vật tư mua vào
Đáp án đúng là Giá trị ghi sổ của vật tư mua vào
Trang 25Kết cấu cơ bản của 1 tài khoản kế toán gồm:
a Bên Nợ, Bên Có
b không có đáp án đúng
c Tên Tài khoản, bên Nợ và bên Có
d Tên tài khoản, Bên Trái và bên Phải
Đáp án đúng là Tên Tài khoản, bên Nợ và bên Có
c Tên Tài khoản, bên Nợ và bên Có
d Tên tài khoản, Bên Trái và bên Phải
Câu 93
Khi mua vật liệu nhập kho giá trị ghi sổ của vật liệu không bao gồm:
a Các loại thuế được khấu trừ
b Chi phí bảo quản trong quá trình vận chuyển
Đáp án đúng là Các loại thuế được khấu trừ
Trang 27Máy móc thiết bị thuộc
a Các câu đều sai
Mục đích của hạch toán kế toán là :
a Cung cấp thông tin
b Lập báo cáo tài chín
Trang 28Đáp án đúng là Phản ánh, kiểm tra và cung cấp thông tin
c Phản ánh, kiểm tra và cung cấp thông tin
d Tính toán và ghi chép
Câu 103
Mục đích của hạch toán kế toán là :
a Cung cấp thông tin
Đáp án đúng là Phản ánh, kiểm tra và cung cấp thông tin
b Lập báo cáo tài chín
c Phản ánh, kiểm tra và cung cấp thông tin
b Lãi không thay đổi
Đáp án đúng là Lãi không thay đổi
Trang 29a Không có đáp án đúng
Đáp án đúng là Lãi tăng thêm 80 trđ
b Lãi không thay đổi
a Giảm 50% so với ban đầu
b Giảm bằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng
Trang 30Đáp án đúng là Không thay đổi
Đáp án đúng là Không thay đổi
c Không thay đổi
Trang 31b Tài sản này tăng = TS khác giảm
a NV này tăng = NV khác giảm
b Tài sản này tăng = TS khác giảm
a NV này tăng = NV khác giảm
b Tài sản tăng = NV tăng
Đáp án đúng là NV này tăng = NV khác giảm
Trang 35Nghiệp vụ : Khách hàng thanh toán tiền nợ bằng chuyển khoản, định khoản
Trang 37Nghiệp vụ : Nhận được hóa đơn, NVL nhập kho tháng trước( giá tạm tính
= giá chưa thuế trên hóa đơn), định khoản
Trang 38Nghiệp vụ : Nhận được hóa đơn, NVL nhập kho tháng trước( giá tạm tính
= giá chưa thuế trên hóa đơn), định khoản
Trang 41Nghiệp vụ : Nhập lại kho thành phẩm gửi bán, định khoản
Trang 49a NV này tăng = NV khác giảm
Đáp án đúng là Tài sản này tăng = TS khác giảm
b Tài sản này tăng = TS khác giảm
c Tất cả đều đúng
d TS tăng = NV tăng
Câu 182
Nghiệp vụ :”ứng lương cho CNV bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng
a NV này giảm = NV khác tăng
Đáp án đúng là Tài sản giảm = NV giảm
b Tài sản giảm = NV giảm
c Tất cả đều đúng
d TS này tăng = TS khác giảm
Câu 183
Nghiệp vụ “ Mua NVL chưa trả tiền” Thuộc quan hệ đối ứng nào?
a NV này tăng = NV khác giảm
Đáp án đúng là Tài sản tăng = NV tăng
b Tài sản này tăng = TS khác giảm
c Tài sản tăng = NV tăng
d Tất cả đều đúng
Câu 184
Trang 50Nghiệp vụ “ Người mua ứng trước tiền hàng bằng CK”, ghi
Trang 51Nghiệp vụ “ Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý” ghi
a Bên Nợ tài khoản hàng hóa
Nghiệp vụ “ Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý” ghi
a Bên Nợ tài khoản hàng hóa
Trang 55Nghiệp vụ: Trích các khoản BH trên tiền lương của công nhân sản xuất, định khoản
Trang 56d NỢ TK911/Có TK821
Đáp án đúng là Nợ TK821/CóTK3334
Câu 207
Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc
a Các câu đều sai
Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng
a Tất cả phương án đều sai
b Tổng nguồn vốn trừ đi tổng vốn đầu tư của chủ sở hữu
c Tổng tài sản trừ đi tổng nguồn vốn
d Tổng tài sản trừ đi tổng Tài sản khác
Đáp án đúng là Tổng nguồn vốn trừ đi tổng vốn đầu tư của chủ sở hữuCâu 209
Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng
a Tất cả phương án đều sai
b Tổng nguồn vốn trừ đi tổng vốn đầu tư của chủ sở hữu
c Tổng tài sản trừ đi tổng nguồn vốn
Đáp án đúng là Tổng nguồn vốn trừ đi tổng vốn đầu tư của chủ sở hữu
d Tổng tài sản trừ đi tổng Tài sản khác
Câu 210
Nội dung nào dưới đây không thuộc các nguyên tắc hạch toán kế toán
a Khách quan
b Nhất quán
Trang 59Quỹ khen thưởng phúc lợi thuộc
a Các câu đều sai
Quỹ khen thưởng phúc lợi thuộc
a Các câu đều sai
Trang 60Quy trình định khoản kế toán gồm
Trang 61Câu 226
Số tiền lãi nhận được từ khoản đầu tư góp vốn kinh doanh, thuộc
a Doanh thu hoạt động tài chính
Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh, thuộc
a Các câu đều sai
Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh, thuộc
a Các câu đều sai
b Chi phí
c Nguồn vốn
Đáp án đúng là Nguồn vốn
Trang 64Tài sản cố định đi thuê tài chính,thuộc
a Các câu đều sai
Trang 65Tài sản cố định đi thuê tài chính,thuộc
a Các câu đều sai
c Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp
d Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệpĐáp án đúng là Tất cả đáp án đúng
Trang 66a Các câu đều sai
Tài sản thừa chờ giải quyết thuộc
a Các câu đều sai
Trang 67Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu sau:
Trang 70TK334 phát sinh giảm khi
a Khấu trừ các khoản theo lương
TK421 phát sinh tăng khi
a Nhận kết chuyển lãi trong kỳ
b Nhận kết chuyển lỗ trong kỳ
c Phân phối lãi
Đáp án đúng là Nhận kết chuyển lãi trong kỳ
d Tất cả các phương án đúng
Câu 264
TK421 phát sinh tăng khi
Trang 71a Nhận kết chuyển lãi trong kỳ
Đáp án đúng là Nhận kết chuyển lãi trong kỳ
a Các câu đều sai
b Loại TK chi phí sản xuất kinh doanhĐáp án đúng là Các câu đều sai
c Loại TK nguồn vốn
d Loại TK xác định kết quả kinh doanhCâu 266
TK811, thuộc
a Các câu đều sai
Đáp án đúng là Các câu đều sai
b Loại TK chi phí sản xuất kinh doanh
c Loại TK nguồn vốn
d Loại TK xác định kết quả kinh doanhCâu 267
Trái phiếu phát hành, thuộc
a Các câu đều sai
Trang 72Trái phiếu phát hành, thuộc
a Các câu đều sai
Trái phiếu, thuộc
a Các câu đều sai
Trái phiếu, thuộc
a Các câu đều sai
Trang 74d NỢ TK152/Có TK333