1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối

107 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tài Sản Phẩm Cháo Hạt Điều Trứng Muối
Tác giả Nguyễn Thị Ý Nhi, Võ Thị Hồng Thúy, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn Lê Hồng Tuyết
Người hướng dẫn PGS.TS. Đặng Minh Nhật
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại Dự án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. Tên nhóm (7)
  • 2. Logo (7)
  • 3. Slogan (7)
  • 1. Các đ nh nghĩa ị (0)
    • 1.2. Các lo i t duy ạ ư (8)
      • 1.2.1. T duy sáng t o ư ạ (8)
      • 1.2.2. T duy logic ư (8)
      • 1.2.3. T duy ph n bi n ư ả ệ (8)
  • 2. Các kĩ năng c a t duy sáng t o và ph n bi n ủ ư ạ ả ệ (8)
    • 2.1. S đ t duy (Mindmap) trong công vi c và h c t p ơ ồ ư ệ ọ ậ (8)
      • 2.1.1. Đ nh nghĩa s đ t duy (Mindmap) ị ơ ồ ư (8)
      • 2.1.2. Cách vẽ s đ t duy ơ ồ ư (9)
    • 2.2. Kĩ thu t Brainstorm ậ (9)
    • 2.3. Kĩ thu t SCAMPER ậ (11)
    • 2.5. Vai trò c a t duy ủ ư (14)
  • 1. K t qu đi u tra th tr ế ả ề ị ườ ng (14)
  • 2. Giá c , bao bì c a các s n ph m đi u tra: ả ủ ả ẩ ề (27)
    • 2.1. Bi u đ giá c m t s lo i cháo làm t ngũ c c ể ồ ả ộ ố ạ ừ ố (27)
    • 2.2. Bi u đ giá c m t s lo i ngũ c c đóng h p trên th tr ể ồ ả ộ ố ạ ố ộ ị ườ ng (27)
    • 2.3. Bi u đ th hi n các d ng bao bì đóng gói s n ph m ể ồ ể ệ ạ ả ẩ (29)
  • 1. N y sinh ý t ả ưở ng (29)
  • 2. Mô t ý t ả ưở ng (30)
  • 3. Sàng l c ý t ọ ưở ng (32)
    • 3.1. Tr ng s ọ ố (32)
    • 3.2. SWOT (34)
  • 1. Khái ni m: ệ (37)
    • 1.2. Đi u tra th tr ề ị ườ ng (37)
  • 2. Các kĩ thu t đi u tra th tr ậ ề ị ườ ng (37)
    • 2.1. Các b ướ c đi đi u tra th tr ề ị ườ ng (37)
    • 2.2. Các ph ươ ng pháp đi u tra th tr ề ị ườ ng (38)
    • 2.3. Các thu c tính c a s n ph m c n đi u tra th tr ộ ủ ả ẩ ầ ề ị ườ ng (39)
    • 2.4. ng d ng th ng kê: Ứ ụ ố (40)
  • 3. X Lí s li u kh o sát ử ố ệ ả (67)
  • 4. K t lu n: ế ậ (78)
  • 1. Mô t chung v s n ph m: ả ề ả ẩ (79)
  • 2. Ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng (79)
    • 2.1 Dinh d ưỡ ng (79)
    • 2.2 C m quan: ả (79)
    • 2.3 Hóa ch t: ấ (79)
    • 2.4 B o qu n: ả ả (79)
    • 2.5 Bao bì (79)
    • 2.6 Giá c : ả (80)
  • 3. Khách hàng m c tiêu: ụ (80)
  • 4. Thành ph n chính và ch c năng c a chúng trong s n ph m: ầ ứ ủ ả ẩ (80)
  • 5. Quy trình công nghệ (81)
  • 6. Công th c ứ ph i tr n ố ộ (81)
  • 7. Bao bì (82)
  • 8. Quy đ nh ị pháp lí (82)
  • 9. Thông tin ti p th : ế ị (105)
  • 1. T ng k t: ổ ế (107)
  • 2. Tài Li u Tham Kh o ệ ả (0)

Nội dung

Sau cùng cácư ềý ki n sẽ đế ược phân nhóm và đánh giá... 300 INS300Đónglon b nh Parkinson,ệngăn ng a loãngừ xương, thi uếmáu,cao huy tếáp... Giàu ch tấdinh dưỡng, 12tháng.

Tên nhóm

- Đượ ấc l y c m h ng t ch vi t t t c a Cereal (Ngũ c c) và Grain (H t) ả ứ ừ ữ ế ắ ủ ố ạ

Logo

- Sáng t o t hai ch cái C và G trong tên nhóm T ch C và đi m nh n thêm hình ạ ừ ữ ừ ữ ể ấ nh c a cây lúa m ch cách đi u đ t o nên ch G. ả ủ ạ ệ ể ạ ữ

- V màu s c: Màu nâu, cam (Tone màu c a ngũ c c)ề ắ ủ ố

Slogan

The Best Choice For Health (S l a ch n t t nh t cho s c kh e)ự ự ọ ố ấ ứ ỏ

- Ý nghĩa: V i mong mu n t o ra s n ph m không ch ăn vui mi ng mà còn đem l i ớ ố ạ ả ẩ ỉ ệ ạ nhi u giá tr dinh dề ị ưỡng v i c th ớ ơ ể

Các đ nh nghĩa ị

Các lo i t duy ạ ư

Tư duy sáng tạo là khả năng tìm kiếm giải pháp mới và hiệu quả cho vấn đề, bằng cách tạo ra những ý tưởng độc đáo và phương pháp tiếp cận mới, mang lại kết quả thiết thực.

Tư duy logic là hoạt động suy luận và phân tích của não bộ, giúp đưa ra giải pháp hiệu quả cho vấn đề.

Tư duy phản biện là quá trình phân tích và đánh giá các giả thuyết để hình thành quan điểm cá nhân trước một vấn đề.

Các kĩ năng c a t duy sáng t o và ph n bi n ủ ư ạ ả ệ

S đ t duy (Mindmap) trong công vi c và h c t p ơ ồ ư ệ ọ ậ

Sơ đồ tư duy (Mindmap) là một kỹ thuật hình họa, sử dụng đường nét, màu sắc, từ ngữ và hình ảnh để kích hoạt hoạt động của não bộ dựa trên sự kết nối giữa các ý tưởng Sơ đồ tư duy giúp bạn ghi chép và ghi nhớ một cách trực quan, đồng thời tạo ra một cái nhìn hệ thống về tất cả kiến thức đã học.

B t đ u b ng m t ch đ trung tâm c a m t t gi y, s d ng m t hình nh s ngắ ầ ằ ộ ủ ề ở ủ ộ ờ ấ ử ụ ộ ả ố đ ng ho c 1 t ng đ th hi n ch đ c a b n Nó sẽ giúp b n t p trung vào ch đ h n.ộ ặ ừ ữ ể ể ệ ủ ề ủ ạ ạ ậ ủ ề ơ

Sử dụng màu sắc yêu thích để vẽ các nhánh lớn, thể hiện ý lớn kết nối với chủ đề trung tâm, tuân thủ nguyên tắc SEO Các nhánh phụ thể hiện ý nhỏ hơn được kết nối với nhánh lớn Tiếp tục xác định các nhánh phụ cấp độ nhỏ hơn từ nhánh phụ, cho đến khi không tìm thấy mối liên hệ trực tiếp.

Sơ đồ tư duy với từ khóa và hình ảnh trên mỗi nhánh giúp kích thích não bộ, gợi nhớ nhanh chóng và khơi dậy ý tưởng mới Việc xem lại sơ đồ tư duy giúp liên kết kiến thức, nâng cao khả năng ghi nhớ và tăng cường trí nhớ Sơ đồ tư duy mang lại cái nhìn tổng thể, tránh bỏ sót ý tưởng.

Ngoài ra trong th i đ i công ngh hi n nay thì s đ t duy sẽ đờ ạ ệ ệ ơ ồ ư ược vẽ b ng các ngằ ứ d ng nh Mindmaple, Bluemind, Coggle,…ụ ư

Kĩ thu t Brainstorm ậ

Brainstorming là một phương pháp hiệu quả để tạo ra nhiều giải pháp sáng tạo cho một vấn đề cụ thể, bằng cách tập trung vào vấn đề đó và đưa ra càng nhiều ý tưởng càng tốt một cách ngẫu nhiên và không giới hạn, từ đó khai thác các khía cạnh khác nhau của vấn đề.

Hình 0.III2.2: Kĩ thu t ậBrainstorm

Trong Brainstorm thì v n đ đấ ề ược phân tích t nhi u góc nhìn khác nhau Sau cùng cácư ề ý ki n sẽ đế ược phân nhóm và đánh giá.

Brainstorming – phát càng nhi u ý tề ưởng càng t t.ố

Phương pháp Brainstorm có thể được thực hiện bởi một hoặc nhiều người, với số lượng người tham gia nhiều giúp tìm ra lời giải nhanh và toàn diện hơn nhờ vào nhiều góc nhìn khác nhau Tuy nhiên, nhóm Brainstorm lý tưởng nên có từ 5 đến 7 người để đảm bảo hiệu quả và sự đa dạng trong ý tưởng.

 Nh ng nguyên t c s d ng phữ ắ ử ụ ương pháp Brainstorm:

Chia sẻ và phát triển ý tưởng là yếu tố then chốt trong sáng tạo và thiết kế Để buổi brainstorming hiệu quả, trưởng nhóm cần xác định số lượng người tham gia và thiết lập nguyên tắc cơ bản, hướng đến một cuộc họp tích cực.

 Sau đây là nh ng nguyên t c c b n trong vi c l y ý tữ ắ ơ ả ệ ấ ưởng:

Để giải quyết vấn đề hiệu quả, cần xác định rõ ràng vấn đề và thiết lập các chuẩn mực cần thiết để đạt được một lời giải tối ưu, đồng thời cô lập vấn đề khỏi các yếu tố môi trường và nhiễu loạn xung quanh.

trong buổi động não.

- Khuy n khích tinh th n tích c c, m i thành viên đ u c g ng đóng góp và phát tri nế ầ ự ỗ ề ố ắ ể các ý ki n.ế

- Hay đ a ra càng nhi u ý càng t t v m i m t c a v n đ k c nh ng ý ki n khôngư ề ố ề ọ ặ ủ ấ ề ể ả ữ ế th c ti n hay ý ki n hoàn toàn l l m sáng t o.ự ễ ế ạ ẫ ạ

Kĩ thu t SCAMPER ậ

Hình 0.IV.2.3: Kĩ thu t SCAMPERậ

SCAMPER là một phương pháp tư duy sáng tạo, giúp cải thiện sản phẩm và quy trình hiện có, dựa trên kỹ thuật Brainstorm để tạo ra nhiều giải pháp thông qua hàng loạt câu hỏi Các câu hỏi được đặt ra tuần tự nhằm thu thập tối đa ý tưởng khả thi.

Tác gi c a SCAMPER là Michael Michalko ông là chuyên gia hàng đ u th gi i v sángả ủ ầ ế ớ ề t o và là tác gi c a nhi u cu n sách bán ch y nh Thinkertoys, Think Pak, Crackingạ ả ủ ề ố ạ ư Creativity…

Kỹ thu t này đậ ượ ử ục s d ng trong vi c kh i t o ra nh ng ý tệ ở ạ ữ ưởng cho s n ph m m iả ẩ ớ hay m t d ch v m i.ộ ị ụ ớ

- Substitute (Thay th ) - Đi u gì x y ra n u thay đ i nhân s , v t th , đ a đi m, quyế ề ả ế ổ ự ậ ể ị ể trình, phương pháp, yêu c u, cách nhìn?ầ

- Combine (k t h p) - Đi u gì x y ra n u k t h p s n ph m hay d ch v khác, k t h pế ợ ề ả ế ế ợ ả ầ ị ụ ế ợ v i m c đích và m c tiêu khác, k t h p ngu n l c m i đ sáng t o ra s n ph m m i,ớ ụ ụ ế ợ ồ ự ớ ể ạ ả ẩ ớ d ch v m i?ị ụ ớ

- Adapt (Thích nghi) - Làm sao đ s n ph m, d ch v thích nghi v i nh ng m c tiêuể ả ẩ ị ụ ớ ữ ụ m i: Tái c u trúc? Hi u ch nh? Gi m t i?ớ ấ ệ ỉ ả ả

- Modify (Thay đ i) - Có th thay đ i s n ph m, d ch v th nào: Hình dáng? Phóng to,ổ ể ổ ả ẩ ị ụ ế thu nh ? Thay đ i công năng đ gia tăng giá tr ?ỏ ổ ể ị

tiềm năng để mở rộng thị trường và tăng trưởng doanh thu.

- Eliminate (Lo i ra) - Làm sao c i thi n hay đ n gi n hóa s n ph m, d ch v ? Có thạ ả ệ ơ ả ả ẩ ị ụ ể lo i b b t đi u gì?ạ ỏ ớ ề

- Rearrange, Reverse (s p x p l i) - Đi u gì x y ra n u thay đ i tr t t c u trúc,ắ ế ạ ề ả ế ổ ậ ự ấ chương trình, k ho ch hay làm ngế ạ ượ ạc l i?

SCAMPER d a trên nguyên t c là đ t s vi c ự ắ ặ ự ệ ở nhi u góc nề hìn khác nhau đ hìnhể thành ý tưởng.

2.4 Sáu chi c mũ t duy (6 thinking hatế ư )

Sáu chiếc mũ tư duy là một kỹ thuật giúp cá nhân có được nhiều góc nhìn về một đối tượng, khác biệt so với cách nhìn thông thường Đây là một khuôn mẫu tư duy có thể kết hợp với tư duy định hướng (lateral thinking).

Hình II.2.4: Kĩ thu t 6 chi c mũ t duyậ ế ư

- Kích thích suy nghĩ song song, suy nghĩ toàn di n.ệ

- Tách riêng cá tính (nh là b n ngã, các thành ki n ) và ch t lư ả ế ấ ượng.

- Đào t o v sáng t o, đi u ph i cu c h p, qu n lý cu c h p.ạ ề ạ ề ố ộ ọ ả ộ ọ

- Tăng năng su t làm vi c và trao đ i trong nhóm.ấ ệ ổ

- C i ti n s n ph m và quá trình qu n lý d án.ả ế ả ẩ ả ự

- Phát tri n t duy phân tích, và ra quy t đ nh.ể ư ế ị

Đội mũ trắng tượng trưng cho việc tập trung vào thông tin và dữ liệu khách quan liên quan đến vấn đề cần giải quyết Khi đội chiếc mũ này, chúng ta chỉ cần suy nghĩ về các dữ kiện, dữ liệu cần thiết và làm sao để nhận được chúng một cách chính xác nhất Mũ trắng giúp ta tập trung vào thông tin rút ra được và các dẫn liệu có liên quan.

Mũ đỏ khơi gợi hình ảnh ngọn lửa đang cháy, con tim rực lửa và dòng máu nóng ấm Khi đội chiếc mũ này, ta đưa ra các cảm giác, cảm xúc và trực giác, những ý kiến không cần chứng minh hay giải thích Chỉ cần bộc lộ những điều bất chợt đó, không cần lý lẽ.

- Mũ vàng: Mang hình nh c a ánh n ng m t tr i, s l c quan, các giá tr , các l i ích.ả ủ ắ ặ ờ ự ạ ị ợ b n sẽ đ a ra các ý ki n l c quan, có logic, các m t tích c c, các l i ích c a v n đ ạ ư ế ạ ặ ự ợ ủ ấ ề

Mũ đen đại diện cho tư duy phê phán, liên tục chỉ ra điểm yếu và rủi ro tiềm ẩn Chiếc mũ này giúp chúng ta nhận diện các lỗ hổng trong suy nghĩ, những yếu tố cần lưu ý và các bất lợi của vấn đề Vai trò của mũ đen là đảm bảo dự án tránh được sai lầm, rủi ro và những hành động bất hợp pháp hoặc nguy hiểm.

Mũ xanh lá tượng trưng cho sự sinh sôi, sáng tạo, liên tưởng đến cây cối xanh tươi, sự nảy mầm và phát triển, giúp người đội đưa ra các giải pháp và ý tưởng mới cho vấn đề đang thảo luận, mang lại ý nghĩa tích cực và đổi mới.

Mũ xanh dương đại diện cho tư duy tổ chức, điều khiển và chi phối quá trình, các bước, tích cực tổ chức lãnh đạo, giống như nhạc trưởng điều phối các nhạc cụ khác.

Vai trò c a t duy ủ ư

Tư duy giúp con người nhận thức được quy luật khách quan, từ đó dự đoán xu hướng phát triển của sự vật, sự việc một cách khoa học Đồng thời, tư duy cho phép con người lập kế hoạch và phương pháp cải tạo hiện thực khách quan.

- Ngoài ra, t duy giúp con ngư ười thu th p, phân tích và s d ng thông tin m t cáchậ ử ụ ộ h u ích, đ a ra phữ ư ương hướng phù h p đ gi i quy t v n đ và phát tri n b nợ ể ả ế ấ ề ể ả thân.

CHƯƠNG III: ĐI U TRA TH TRỀ Ị ƯỜNG

K t qu đi u tra th tr ế ả ề ị ườ ng

+ Th trị ường đi u tra t i: Đà N ng ề ạ ẵ

+ Đ a đi m: Coopmart, Mega, Lotte, các sàn thị ể ương m i đi n t ạ ệ ử

B ng ả III.1: K t qu đi u tra th trế ả ề ị ường

STT Tên s nả ph mẩ

Ch c năngứ H nạ sử d ngụ

1 Cháo đ uậ xanh (Shang-ha)

G o, rau cạ ủ tươi, đ uậ xanh nguyên h tạ

50g 8.400 Giàu đ m,ạ vitamin và khoáng ch tấ giúp c th kh eơ ể ỏ m nhạ

Bò, đ u hàậ lan, cà r tố

Giúp phát tri nể trí não và thị giác

H t đi u,ạ ề h nh nhân,ạ óc chó, socola

Calo, protein, ch t béo, ch tấ ấ x …ơ

500g 89.500 Giúp gi m lả ượng

Cholesterol trong c th , hơ ể ỗ tr ngăn ch nợ ặ b nh tim m chệ ạ và các b nh vệ ề huy t ápế

Ngũ c c vàố các lo i h tạ ạ đ uậ

73.900 B sung các lo iổ ạ vitamin, protein, ch t béo, khoángấ ch tấ

6 B t s a dinhộ ữ dưỡng ngũ c cố

B t s aộ ữ g y, đầ ường, ngũ c c,ố b t kemộ béo th cự v t, hậ ương li u t ngệ ổ h p trongợ th c ph m,ự ẩ b t s n,ộ ắ h n h pỗ ợ khoáng ch t,ấ

66.900 Đ m b o b aả ả ữ sáng đ ch t,ủ ấ dinh dưỡng, thêm 10 vitamin,

12 tháng vitamin, ch t nấ ổ đ nh (466),ị b t tr ng.ộ ứ

(Âu L c)ạ Đ m đ uạ ậ nành, đ mạ lúa mì, d uầ đ u nành,ậ nước, b tộ khoai tây, b t cari,ộ đường, mu i, tiêu,ố s , nả ước tương, gia v chayị Đóng lon

160g 24.500 B sung lổ ượng đ m phù h pạ ợ cho người ăn chay, lành mành t t cho s c kh e.ố ứ ỏ

(Âu L c)ạ Đ m đ uạ ậ nành, d uầ đ u nành,ậ nước, mu i,ố đường, tinh b t b p,ộ ắ tiêu, gia vị chay Đóng lon

160g 36.000 B sung lổ ượng đ m phù h pạ ợ cho người ăn chay, lành mành t t cho s c kh e.ố ứ ỏ

9 Sườn non chay Đ m đ uạ ậ nành, b tộ đ u nành,ậ

150g 55.000 Giàu dinh dưỡng cho ch đ ănế ộ chay, lành m nhạ

(An Nhiên) m ch, tinhạ b t lúaộ m chạ v i s c kh eớ ứ ỏ

Y n m chế ạ cán d t,ẹ caramel, Hazelnut vị socola đen

225g 99.000 Giàu protein và ch t x , ít béo, ítấ ơ đường, d tiêuễ hóa, giàu ch t xấ ơ và r t ít tinh b t,ấ ộ không thêm đường giúp hỗ tr gi m cânợ ả

Y n m chế ạ cán d t,ẹ caramel, socola đen, bánh b tộ b p nắ ướng, h t hạ ướng dương, h tạ bí, h tạ đi u, h nhề ạ nhân, b tộ mocha

225g 99.000 Ngũ c c dinhố dưỡng thu nầ th c v t - Vự ậ ị ng t t m t d aọ ừ ậ ừ nước v i ch sớ ỉ ố đường huy tế th pấ , ít béo, giàu ch t xấ ơ, vitamin

Grainola vị h nh nhânạ và h tạ

Y n m chế ạ cán, g o l tạ ứ rang, h nhạ nhân, h tạ bí, s a y nữ ế m ch,ạ

PE, bên ngoài là túi

150g 114.900 Giàu protein , ch t x , vitamin,ấ ơ hàm lượng đường ít, calo th p phù h p ănấ ợ kiêng

12 tháng đường d a,ừ mu iố gi yấ

(Fiamma) Đ u răngậ ng a, nự ước, mu i, ch tố ấ ch ng oxyố hóa, acid ascorbic E

400g, kh iố lượng ch tấ r nắ

41.500 Giàu vitamin, ch t x , khoángấ ơ ch t, lấ ượng calo th p Gi m nhấ ả ẹ tri u ch ngệ ứ b nh Parkinson,ệ ngăn ng a loãngừ xương, thi uế máu,cao huy tế áp.

(Luce) Đ u gà h uậ ữ c , nơ ước, mu i bi nố ể Đóng lon

400g, kh iố lượng ch tấ r nắ

79.500 Cung c p nhi uấ ề vitamin và các khoáng ch tấ nh : ch t x ,ư ấ ơ protein, acid folic, s t, đ ng,ắ ồ kẽm và magiê.

Gi m nguy cả ơ m c m t sắ ộ ố b nh nh b nhệ ư ệ tim, b nh béoệ phì , b nh ti uệ ể đường và duy trì m t s c kh eộ ứ ỏ lành m nh.ạ

(CASINO) flageolet xanh, nước, mu i, ch tố ấ làm r nắ ch cắ lon ph nầ đ uậ 265g vitamin và khoáng ch tấ tháng

500g 185.000 VNĐ, sản phẩm này giúp nuôi dưỡng cơ thể và duy trì các mô, đồng thời sở hữu khả năng chống oxy hóa vượt trội, hỗ trợ phòng ngừa các bệnh về tim mạch, ung thư và tăng cường sức đề kháng cho cơ thể.

375g 81.600 Cung c pấ protein, ch t x ,ấ ơ calo th p, giá trấ ị năng lượng cao.

S t cà chua,ố nước, đường, cà chua, tinh b t bi nộ ế tính, mu i,ố gi m, h nấ ỗ h p gia vợ ị Đóng lon

230g 24.000 Phòng ch ngố b nh ti uệ ể đường, tim m ch, gi m b tạ ả ớ các tri u ch ngệ ứ viêm kh p, hớ ỗ tr phòng chóngợ ung th ru tư ộ k t, cung c pế ấ

…), đ uậ nành lycopene, ch ngố oxy hóa

B t g o,ộ ạ s a b t,ữ ộ d u th cầ ự v t, đậ ường tinh luy n,ệ b t rau c ,ộ ủ ch t x hòaấ ơ tan,…

200g 60.600 giúp tăng vi khu n có l i, cẩ ợ ứ ch vi khu n cóế ẩ h i, h tr t tạ ỗ ợ ố s c kh e h tiêuứ ỏ ệ hóa

Y n m ch,ế ạ b t kemộ không s a,ữ ch t béoấ th c v t,ự ậ ch t nấ ổ đ nh, đ mị ạ s a, ch tữ ấ nhũ hóa, ch t ch ngấ ố đông vón, đường, g oạ l t, s aứ ữ b t, mu iộ ố

79.000 B sung ch tổ ấ đ m, ch t x ,ạ ấ ơ canxi

Y n m ch,ế ạ b t kemộ không s a,ữ ch t béoấ th c v t,ự ậ

68.000 Gi m nguy c bả ơ ị đau tim, ti uể đường và béo phì Giàu ch tấ dinh dưỡng,

Sản phẩm dinh dưỡng công thức chứa các thành phần thiết yếu như chất béo ổn định, đạm sữa, chất nhũ hóa, chất chống đông vón, đường, nước ép trái cây, nước ép than, sữa bột, muối i-ốt, vitamin, khoáng chất và chất xơ hòa tan, mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe.

22 Cháo dinh dưỡng h tạ sen đ uậ xanh

Nước, h tạ sen, g oạ đ u xanh,ậ mu i iot,ố h t nêmạ chay, d uầ th c v tự ậ

240g 28.000 Giúp thanh nhi tệ c th , giúp anơ ể th n hi u quầ ệ ả

23 Cháo bổ sung t y nổ ế h t sen láạ d aứ

Nước, h tạ sen, g o,ạ đường phèn, n mấ tuy t, láế d a, tứ ổ y n, iot,ế vitamin nhóm B

240g 34900 Thành ph nầ dinh dưỡng cung c p Omega 3,ấ Canxi, S t, cácắ vitamin nhóm B

50g 2.600 Cung c p cácấ ch t dinhấ dưỡng, vitamin.

12 tháng béo phì, ti uể đường.

Y n m chế ạ nguyên cám nguyên ch t ănấ li nề

900g 110.970 Giúp gi m lả ượng

Cholesterol trong c th , hơ ể ỗ tr ngăn ch nợ ặ b nh tim m chệ ạ và các b nh vệ ề huy t ápế

Y n m ch,ế ạ ngũ c c s yố ấ giòn, h t bíạ

300g 91.600 Hàm lượng các lo i vitamin vàạ khoáng ch t cao,ấ giúp cung c pấ đ y đ dầ ủ ưỡng ch t cho c thấ ơ ể, giúp gi m cânả hi u quệ ả

Y n m ch,ế ạ trái cây s yấ giòn, ngũ c c s yố ấ giòn, h t bí,ạ h t đi u,ạ ề h nh nhânạ

300g 106.000 Giúp b n gi mạ ả cân, b o v cũngả ệ nh tăng cư ường s c đ khángứ ề cho h timệ m ch.ạ

Ch a nhi uứ ề dưỡng ch t:ấ canxi, magie, và vitamin B6.

Sunrise Crunchy Granola chứa yến mạch giòn, hạnh nhân sấy, hạt điều và hạt bí, giàu khoáng chất giúp ổn định hệ tiêu hóa Sản phẩm này tăng cường sức khỏe hệ bài tiết, kiểm soát đường huyết và giảm cholesterol xấu, có lợi cho tim mạch.

29 Y n m chế ạ nguyên ch tấ ăn li nề

800g 146.000 Giúp gi m lả ượng

Cholesterol trong c th , hơ ể ỗ tr ngăn ch nợ ặ b nh tim m chệ ạ và các b nh vệ ề huy t ápế

Sản phẩm 800g với giá 158.000 VNĐ giúp bổ sung chất xơ, chống oxy hóa và cung cấp dưỡng chất cho cơ thể Đặc biệt, sản phẩm rất phù hợp cho người bị táo bón và người cần giảm cân.

31 G o l t rongạ ứ G o l t,ạ ứ H pộ 150g 46.000 B sung nhi uổ ề 6 bi nể

(Y n Nhung)ế rong bi n,ể gia v , d uị ầ th c v t,ự ậ ch t đi uấ ề vị nh aự ch t x vàấ ơ vitamin r t thíchấ h p cho ngợ ười ăn kiêng, gi mả cân, b nh timệ m chạ tháng

B p ng t,ắ ọ nước, đường, mu iố Đóng lon

2kg 131.000 Có hàm lượng protein và carbohydrate cao, cung c pấ dinh dưỡng và ngu n năngồ lượng d i dàoồ cho c thơ ể

(Annalisa) Đ u chick,ậ nước, đường, mu i, ch tố ấ ch ng oxyố hóa, axit ascorbic Đóng lon

400g 33.500 Cung c p hàmấ lượng l nớ protein, ch t béoấ và năng lượng d i dàoồ

M) Đ u ph ng,ậ ộ đ u hà lan,ậ nui, b t mì,ộ b t b p,ộ ắ đường tr ng, d uắ ầ th c v t,ự ậ c t d a,ố ừ mu i iod,ố

135g 42.000 B sung ch t xổ ấ ơ và vitamin, hỗ tr ki m soátợ ể cân n ng và nặ ổ đ nh đị ường huy t.ế

9 tháng b t wasabi,ộ hành lá, chùm ngây, t, ch t ớ ấ đi u v ,ề ị hương d aừ t ng h p,ổ ợ ph m màuẩ t ng h pổ ợ

Đậu nành, đậu đen, đậu xanh, nho khô và hạt bí ngô là những thành phần dinh dưỡng quan trọng Câu kỷ tử và nước tương mang lại hương vị đặc trưng Các chất tạo ngọt tự nhiên và muối giúp cân bằng hương vị tổng thể Bột ngũ vị hương, bột tỏi, bột tiêu và bột cam thảo được sử dụng để tăng thêm hương thơm và vị cay nồng Chất điều vị và chất chống đông giúp ổn định và bảo quản sản phẩm.

340g 141.600 Cung c pấ proteinávitamin, ch t x á khoỏngấ ơ ch t, ch t béo cóấ ấ l i Tăng cợ ường h mi n d ch ,ệ ễ ị phòng ng a caoừ huy t áp, timế m ch.ạ

600g 260.000 Giàu ch t đ m,ấ ạ dinh dưỡng, ch t x và t tấ ơ ố cho h timệ m ch, gi mạ ả nguy c ti uơ ể đường, béo phì.

110g 15.600 Đ phòng đề ược nhi u b nh nguyề ệ hi m nh timể ư m ch, ti uạ ể đường, ung thư.

Sản phẩm này chứa đựng sự kết hợp hài hòa của các nguyên liệu tự nhiên như bột đậu xanh, yến mạch, hạt bí xanh, muối iod, và tinh bột biến tính, cùng với hương nấm và hương chay tổng hợp, tạo nên hương vị đặc trưng Bên cạnh đó, sản phẩm còn được bổ sung các gia vị khác và chất chống oxy hóa, đồng thời có chứa hạnh nhân, mang lại giá trị dinh dưỡng cao và hương vị thơm ngon.

200g 40.000 H tr làm gi mỗ ợ ả cholesterol và phòng ng aừ b nh tim m ch.ệ ạ

H tr làm gi mỗ ợ ả nguy c đái tháoơ đường và ki mể soát gi m cânả béo phì hi uệ qu ả Cung c p nhi uấ ề ch t x , ch tấ ơ ấ d u, vitamin E…ầ

Giá c , bao bì c a các s n ph m đi u tra: ả ủ ả ẩ ề

Bi u đ giá c m t s lo i cháo làm t ngũ c c ể ồ ả ộ ố ạ ừ ố

(Giá c s n ph m tính cho kh i lả ả ẩ ố ượng 50g)

Hình VII.2.1: Bi u đ th hi n lo i s n ph mể ồ ể ệ ạ ả ẩ

=> Tùy thu c vào ngu n nguyên li u mà giá c c a s n ph m cháo ngũ c c sẽ thay đ i,ộ ồ ệ ả ủ ả ẩ ố ổ nh ng trung bình m c giá dao đ ng t 5.458 – 7.270 VNĐ/50g ư ứ ộ ừ

Bi u đ giá c m t s lo i ngũ c c đóng h p trên th tr ể ồ ả ộ ố ạ ố ộ ị ườ ng

(Giá c s n ph m tính cho kh i lả ả ẩ ố ượng 100g)

Hình VII.2.2: Bi u đ th hi n giá thành s n ph mể ồ ể ệ ả ẩ

Các loại ngũ cốc đóng hộp có giá dao động từ 30.000 – 45.000 VNĐ/100g Một số sản phẩm ngũ cốc Grainola và hạt Grainovibes có giá thành cao hơn do chứa nhiều loại ngũ cốc hơn, dẫn đến chi phí nguyên liệu đầu vào đắt hơn và làm tăng giá bán.

Bi u đ th hi n các d ng bao bì đóng gói s n ph m ể ồ ể ệ ạ ả ẩ

Đóng gói dạng ly nhựa

Sản phẩm đóng hộp Sản phẩm đóng hộp nhựa Sản phẩm đóng lon

Sản phẩm được đóng kín trong túi nhựa PE

Biểu đồ thể hiện các loại bao bì đóng gói

Hình VII.2.3: Bi u đ th hi n bao bì s n ph mể ồ ể ệ ả ẩ

 Ph n l n các nhà s n xu t sẽ l a ch n đóng gói trong túi nh a PE b i giá thànhầ ớ ả ấ ự ọ ự ở th p, v n chuy n d dàng và cũng r t ti n cho vi c b o qu n cũng nh s d ngấ ậ ể ễ ấ ệ ệ ả ả ư ử ụ s n ph m.ả ẩ

CHƯƠNG IV: N Y SINH VÀ SÀNG L C Ý TẢ Ọ ƯỞNG

N y sinh ý t ả ưở ng

B ng ả IIV.1: Các ý tưởng s n ph m m iả ẩ ớ

STT Ý tưởng Thành viên đ a ra ýư tưởng

- Cháo h t tr ng mu iạ ứ ố

- Cháo g o l t cà r tạ ứ ố H ng Thúyồ

- Cháo đ u xanh khoai môn n m hậ ấ ương

- Cháo đ u ván bí đ chà bôngậ ỏ

- Cháo g o l t h t sen gà và v iạ ứ ạ ả

- Cháo g o l t thanh cua nạ ứ ước d aừ

Mô t ý t ả ưở ng

B ng ả IV.2: Mô t ý tả ưởng s n ph m m iả ẩ ớ

STT Ý tưởng Mô t s n ph mả ả ẩ Cách sử d ngụ

Gạo lứt, gà xé sợi và hạnh nhân xay nhuyễn kết hợp cùng gia vị tạo nên món ăn vặt dinh dưỡng, tiện lợi Sản phẩm này dễ dàng tìm thấy tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi, chợ và các trang thương mại điện tử.

2 Cháo h t ạ đi u ề tr ng ứ mu iố

Cháo h t đi u xay kèm tr ngạ ề ứ mu iố Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo tôm yến mạch là món ăn dặm lý tưởng cho trẻ nhỏ, dễ tiêu hóa và giàu dinh dưỡng, có thể tự nấu hoặc mua tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi và các trang thương mại điện tử Yến mạch trộn phô mai cũng là một lựa chọn bổ dưỡng và tiện lợi.

B t g o tr n ít b t n p n u ộ ạ ộ ộ ế ấ thành cháo tr n cùng h t ộ ạ Granola Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo có màu c a g o l t và ủ ạ ứ có thêm các mi ng cà r t c t ế ố ắ h t lạ ựu Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo và h t sen k t h p th t ạ ế ợ ị ch kho có màu cánh gián ế Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

8 Cháo đ u ậ xanh khoai môn n m ấ hương

Cháo đ u xanh cà v k t h pậ ỏ ế ợ khoai môn xay nhuy n và ễ n m hấ ương c t h t lắ ạ ựu Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo n p c m đ u đen ế ẩ ậ nguyên h t và th t bò xay ạ ị t oạ màu tím đen cho cháo Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

10 Cháo đ u ậ ván bí đ ỏ chà bông

Cháo đ u ván nguyên h tậ ạ cùng v iớ bí đ xay nhuy n vàỏ ễ chà bông Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo b p xay kèm th t b m ắ ị ằ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

G m g o l t và mè đen ồ ạ ứ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Y n m ch đế ạ ược n u v i s a ấ ớ ữ tươ ại t o nên cháo d ng s t ạ ệ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ h i s nả ả ăn kèm h i s n (tôm, m c, ả ả ự thanh cua) thương m i đi n tạ ệ ử

Sườn được h m nhi u gi , ầ ề ờ sau đó cho g o l t và đ u ạ ứ ậ đen vào n u cùngấ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

15 Cháo g o ạ l t h t senứ ạ gà và v iả

Cháo g o l t và h t sen ạ ứ ạ nguyên h t, đạ ược ăn kèm v iớ gà và v i c t h t l uả ắ ạ ự Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo được n u cùng h t sen ấ ạ nguyên h t và ăn kèm v i ạ ớ th t b mị ằ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo g o l t n u v i h t ạ ứ ấ ớ ạ đi u c t nhề ắ ỏ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo n u b ng nấ ằ ướ ừc t lá d a t o màu xanh l c và h t ứ ạ ụ ạ sen c t nhắ ỏ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Cháo được n u cùng đ u ấ ậ xanh xay nhuy n và phô mai ễ s iợ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

20 Cháo g o ạ l t thanh ứ cua nước d aừ

Cháo g o l t n u b ng nạ ứ ấ ằ ước d a và thanh cua nhân t oừ ạ Ăn li nề Siêu th , c a hàng ti n ị ử ệ l i, ch và các trang ợ ợ thương m i đi n tạ ệ ử

Sàng l c ý t ọ ưở ng

Tr ng s ọ ố

B ng ả IIIV.3.1: Ch m Đi m ý tấ ể ưởng

Tiêu chí và tr ngọ số Tính sáng t oạ c aủ s nả phẩ m

Phù h pợ v iớ năng l cự

Khả năng s nả xu tấ quy mô CN

Tính có s nẵ c aủ nguyê n li uệ

2 Cháo h t đi u ạ ề tr ng mu iứ ố

8 Cháo đ u xanh ậ khoai môn n m ấ hương

10.Cháo đ u ván bí đậ ỏ chà bông

15.Cháo g o l t h t ạ ứ ạ sen gà và v iả

20.Cháo g o l t thanh ạ ứ cua nước d aừ

=> K t lu n: Các s n ph m đế ậ ả ẩ ược ch n là:ọ

 Cháo h t đi u tr ng mu iạ ề ứ ố

SWOT

B ng ả IV.3.2: SWOT cháo h t đi u tr ng mu iạ ề ứ ố

1 Cháo h t đi u tr ng mu iạ ề ứ ố Đi m m nhể ạ Đi m y uể ế

- S n ph m có các nguyên li u m i l ả ẩ ệ ớ ạ nh ng có hàm lư ượng dinh dưỡng cao

- Khâu ch bi n tr ng mu i và h t ế ế ứ ố ạ đi u khá ph c t p và mang đ khó ề ứ ạ ộ

- Là s n ph m v a l nh ng có chút ả ẩ ừ ạ ư quen thu c đã kích thích s tò mò ộ ự cho gi i tr dùng th ớ ẻ ử

B ng ả IV.3.3: SWOT Cháo ch h t senế ạ

2 Cháo ch h t senế ạ Đi m m nhể ạ Đi m y uể ế

- Hàm lượng ch t dinh dấ ưỡng cao

- S n ph m phù h p v i nhi u đ ả ẩ ợ ớ ề ộ tu i ngổ ười dùng

- Ngu n h t sen có ch y u vào mùa ồ ạ ủ ế hè khó có th cung c p vào m i th i ể ấ ọ ờ đi m trong nămể

- Nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng ngày càng cao v ch t lề ấ ượng, đ dinh ộ dưỡng c a th c ph mủ ự ẩ

- Khâu ch bi n nguyên li u tế ế ệ ương đ i c u kìố ầ

B ng ả VIV.3.4: SWOT cháo n p c m th t bò đ u đenế ẩ ị ậ

3 Cháo n p c m th t bò đ u đenế ẩ ị ậ Đi m m nhể ạ Đi m y uể ế

- S n ph m đả ẩ ược làm t nh ng ừ ữ nguyên li u có s n các đ a đi m ệ ẵ ở ị ể thương m i.ạ

- S n ph m này ch a thành ph n ả ẩ ứ ầ dinh dưỡng cao, có th s d ng ể ử ụ trong b a ăn chính ho c ph ữ ặ ụ

- Đây là s n ph m khá m i nên ch a ả ẩ ớ ư có thương hi u và ni m tin c a ệ ề ủ khách hàng dành cho s n ph m.ả ẩ

- Xu hướng th c ăn hi n nay là nhanh,ứ ệ ti n l i, đ y đ dinh dệ ợ ầ ủ ưỡng đang th nh hành hi n nay.ị ệ

- Có th để ược phân ph i các đ a ố ở ị đi m thể ương mai l n, nh và các ớ ỏ trang thương m i đi n t ạ ệ ử

- S n ph m ph i c nh tranh v i các ả ẩ ả ạ ớ s n ph m cùng lo i và có dinh ả ẩ ạ dưỡng, giá thành cao h n.ơ

B ng ả IVII.3.5: SWOT cháo th t b m h t senị ằ ạ

4 Cháo th t b m h t senị ằ ạ Đi m m nhể ạ Đi m y uể ế

- Không có nhi u tính m i l trong ề ớ ạ s n ph m.ả ẩ

- Nhu c u khách hàng quan tâm đ n ầ ế s c kh e l n.ứ ỏ ớ

- Thương hi u m i không có tính ệ ớ nh n di n.ậ ệ

 Hai s n ph m đả ẩ ược ch n đ kh o sát:ọ ể ả

 Cháo h t đi u tr ng mu iạ ề ứ ố

CHƯƠNG V: KĨ THU T ĐI U TRA TH TRẬ Ề Ị ƯỜNG

Khái ni m: ệ

Đi u tra th tr ề ị ườ ng

Nghiên cứu thị trường là quá trình thu thập và xử lý thông tin về khách hàng, đối thủ cạnh tranh, và thị trường mục tiêu, đồng thời phân tích dữ liệu toàn ngành để hỗ trợ quyết định kinh doanh của doanh nghiệp.

Nghiên cứu và phân tích thị trường hỗ trợ việc ra quyết định xử lý vấn đề, nắm bắt cơ hội và giải đáp thắc mắc trong kinh doanh, giúp doanh nghiệp giảm rủi ro và định hướng hiệu quả Nếu doanh nghiệp chủ quan và không tìm hiểu thị trường kỹ lưỡng, hậu quả có thể là lãng phí nguồn lực, chi phí, thậm chí thất bại hoàn toàn.

Các kĩ thu t đi u tra th tr ậ ề ị ườ ng

Các b ướ c đi đi u tra th tr ề ị ườ ng

Bước 1: Xác đ nh v n đ , hình thành m c tiêu nghiên c u:ị ấ ề ụ ứ

+ Xây d ng các câu h i nghiên c u, chu n b các câu h i nh ự ỏ ứ ẩ ị ỏ ỏ

+ Lên k ho ch v th i gian ế ạ ề ờ

Bước 2: Thi t k d án nghiên c u: c n ph i xác đ nh c th và chính xác 04 y u tế ế ự ứ ầ ả ị ụ ể ế ố sau:

+ Phương pháp nghiên c u (Th c nghi m, quan sát, thăm dò d lu n).ứ ự ệ ư ậ

+ Thu th p s li u (Ph ng v n qua đi n tho i, phi u đi u tra g i qua b u đi n, email,ậ ố ệ ỏ ấ ệ ạ ế ề ử ư ệ ph ng v n tr c ti p)ỏ ấ ự ế

+ Công c nghiên c u (Phi u kh o sát)ụ ứ ế ả

+ Ch n m u (Đ i tọ ẫ ố ượng h i là nh ng ai? Đỏ ữ ượ ực l a ch n b ng phọ ằ ương pháp nào? C nầ h i bao nhiêu ngỏ ười?)

Bước 3: Thu th p thông tin d li u: ậ ữ ệ

Các phương pháp thu th p s li u: ậ ố ệ

+ D li u th c p (Thông tin đữ ệ ứ ấ ượ ổc t ng h p t báo, sách,…) ợ ừ

+ D li u s c p (D li u nhà nghiên c u t thu th p) ữ ệ ơ ấ ữ ệ ứ ự ậ

Bước 4: Phân tích, x lí thông tin: ử

+ Phân tích th ng kê đ đánh giá đ nh lố ể ị ượng.

+ Phân tích n i dung đ đánh giá đ nh tính ộ ể ị

Bước 5: Trình bày k t qu nghiên c u (Vi t báo cáo, trình bày)ế ả ứ ế

Các ph ươ ng pháp đi u tra th tr ề ị ườ ng

- Phương pháp đi u tra - kh o sát (Surveys): ề ả

Là phương pháp s d ng các b ng câu h i kh o sát th trử ụ ả ỏ ả ị ường đ l y ý ki n t nhi uể ấ ế ừ ề người tham gia kh o sát M u kh o sát càng l n thì m c đ chính xác càng cao h n.ả ẫ ả ớ ứ ộ ơ

M t s các d ng kh o sát nh sau:ộ ố ạ ả ư

Phỏng vấn trực tiếp là phương pháp hiệu quả để quảng cáo và tiếp thị sản phẩm mới tại những nơi đông người như trung tâm thương mại, công viên, trường học Đồng thời, phương pháp này giúp thu thập phản hồi trực tiếp từ khách hàng, cung cấp thông tin giá trị cho việc cải thiện sản phẩm và dịch vụ.

 Kh o sát tr c ti p:ả ự ế Đây là m t d ng khác c a ph ng v n tr c ti p thay vì traoộ ạ ủ ỏ ấ ự ế đ i tr c ti p thì b n sẽ s d ng các câu h i đổ ự ế ạ ử ụ ỏ ược thi t k t trế ế ừ ước

 Kh o sát online:ả T o b ng câu h i kh o sát online và chia s vào các di n đàn,ạ ả ỏ ả ẻ ễ h i nhóm đ tham kh o độ ể ả ược ý ki n c a nhi u ngế ủ ề ườ ơi h n

Điện thoại khảo sát là một phương pháp thu thập thông tin người dùng hiệu quả, đặc biệt khi cần đánh giá sản phẩm Phương pháp này tập trung vào việc gọi điện thoại để xin ý kiến đánh giá, với câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và chú trọng vào thang điểm đánh giá sản phẩm.

 Kh o sát qua email:ả s d ng đ g i b ng câu h i kh o sát qua email đ t pử ụ ể ử ả ỏ ả ể ậ khách hàng nh t đ nh ấ ị

- Phương pháp quan sát hành vi (Observation)

Quan sát hành vi người tiêu dùng giúp hiểu rõ thói quen và yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm sản phẩm, từ đó đưa ra các chiến lược marketing hiệu quả.

- Phương pháp ph ng v n nhóm (Focus Groups)ỏ ấ

Các doanh nghiệp lựa chọn một nhóm ứng viên tiềm năng cho phỏng vấn Người phỏng vấn cần chuẩn bị sẵn bảng câu hỏi khảo sát mở để thu thập thông tin cần thiết một cách hiệu quả.

Nghiên cứu thị trường bằng phỏng vấn nhóm giúp thu thập thông tin quan trọng hơn khảo sát thông thường, làm rõ hiểu biết về khách hàng Điều này hỗ trợ phát triển sản phẩm và dịch vụ mới tốt hơn, đáp ứng nhu cầu thị trường hiệu quả.

- Phương pháp th nghi m (Field trials)ử ệ

Các doanh nghiệp thường giới thiệu sản phẩm mới ra thị trường ở một số khu vực tiềm năng để thăm dò phản ứng của người tiêu dùng, từ đó đưa ra những điều chỉnh phù hợp về giá hoặc chất lượng sản phẩm.

Để triển khai phương pháp nghiên cứu này hiệu quả, doanh nghiệp cần xây dựng mạng lưới quan hệ rộng lớn với các cửa hàng, đối tác kinh doanh và nền tảng thương mại điện tử, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thử nghiệm sản phẩm và thu thập thông tin phản hồi từ thị trường một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn.

Các thu c tính c a s n ph m c n đi u tra th tr ộ ủ ả ẩ ầ ề ị ườ ng

Thuộc tính sản phẩm là các đặc điểm mô tả sản phẩm, bao gồm cả yếu tố hữu hình và vô hình, chủ quan và khách quan, giúp người mua tìm kiếm, so sánh và lựa chọn sản phẩm.

Tính năng sản phẩm là khả năng thực hiện các chức năng và hoạt động để đáp ứng mục đích sử dụng của sản phẩm, mang lại lợi ích cho người dùng.

Độ tin cậy của sản phẩm là yếu tố đặc trưng cho tính chất của sản phẩm, đảm bảo khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định Điều này dựa trên cơ sở đảm bảo đúng các yêu cầu về mục đích, điều kiện sử dụng và chế độ bảo dưỡng quy định.

 Các y u t th m mỹế ố ẩ đ c tr ng cho s truy n c m, s h p lý v hình th c, dángặ ư ự ề ả ự ợ ề ứ v , k t c u, kích thẻ ế ấ ước, s hoàn thi n, tính cân đ i, màu s c, trang trí, tính th iự ệ ố ắ ờ trang.

Độ tin cậy của sản phẩm là yếu tố đặc trưng, thể hiện khả năng duy trì hoạt động ổn định và không gặp sự cố trong một khoảng thời gian nhất định.

An toàn sản phẩm là yếu tố tiên quyết, bao gồm các tiêu chí an toàn trong sử dụng, vận hành, đối với sức khỏe người tiêu dùng và môi trường, và là yếu tố bắt buộc đối với mọi sản phẩm hiện nay.

Giá trị dinh dưỡng là một phần chất lượng thực phẩm, ước đo tỷ lệ cân đối các chất dinh dưỡng thiết yếu, liên quan đến yêu cầu dinh dưỡng của người sử dụng.

 Tính ti n d ngệ ụ ph n ánh nh ng đòi h i v tính s n có, tính d v n chuy n, b oả ữ ỏ ề ẵ ễ ậ ể ả qu n và d s d ng c a s n ph m ả ễ ử ụ ủ ả ẩ

 Tính kinh tế c a s n ph m là y u t r t quan tr ng đ i v i nh ng s n ph mủ ả ẩ ế ố ấ ọ ố ớ ữ ả ẩ khi v n hành c n s d ng tiêu hao nguyên li u, năng lậ ầ ử ụ ệ ượng

 Nh ng y u t vô hìnhữ ế ố : nhãn hi u, danh ti ng, uy tín c a nhà s n xu t, d ch v điệ ế ủ ả ấ ị ụ kèm s n ph m, giá tr đ o đ c c a s n ph m.ả ẩ ị ạ ứ ủ ả ẩ

ng d ng th ng kê: Ứ ụ ố

Ngày nay, sự phát triển của công nghệ đã tạo ra nhiều công cụ tối ưu, hỗ trợ thu thập, phân tích và hợp nhất dữ liệu để thực hiện các chiến dịch marketing cá nhân hóa hiệu quả Một số công cụ được thiết kế để phân tích dữ liệu.

B ngả câu h iỏ kh oả sát cháo ngũ c cố đóng h pộ

Chúng tôi, nhóm sinh viên Bách Khoa Đà Nẵng, nghiên cứu đề tài "Cháo ngũ cốc đóng hộp" nhằm tìm hiểu hành vi tiêu dùng hiện nay Mục tiêu là đưa ra những đề xuất giá trị cho nhà sản xuất, đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng.

Xin vui lòng trả lời các câu hỏi dưới đây một cách tự nguyện, việc lựa chọn người phỏng vấn là ngẫu nhiên Anh/Chị có thể trả lời bằng cách khoanh tròn, tích vào phương án phù hợp hoặc ghi ý kiến của mình.

* Bi uể thị câu h i b tỏ bu cắ ộ

1 Câu 1: Anh/Chị có thường sử d ngụ s nả ph mẩ cháo không ? *

Không bao giờ Th nhỉ tho ngả

2 Câu 2: N uế có s nả ph mẩ cháo đóng h pộ m iớ trên thị trường thì m cứ độ quan tâm

* c aủ anh/ch raị sao?

R tấ quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm

3 Câu 3: Anh/chị thường sử d ngụ cháo ngũ c cố từ thương hi uệ nào? (Có thể ch nọ * nhi uề đáp án)

Vina Bich Chi Shang-ha

4 Câu 4: Khi mua cháo ngũ c cố anh/chị quan tâm đ nế đi uề gì? *

Bình th nườ g Ít quan tâm

Dưới đây là 2 concept c aủ s nả ph mẩ cháo mà nhóm đang phát tri n:ể

Concept 1: Cháo h tạ đi uề tr ngứ mu iố

Cháo hạt điều trứng muối là sự kết hợp mới lạ giữa trứng muối xay nhuyễn và hạt điều sấy giòn, mang lại hương vị thơm ngon độc đáo và cảm giác nhai thú vị Hạt điều giàu dinh dưỡng giúp tăng cường sức khỏe Sản phẩm được đóng gói tiện lợi, là bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng cho mọi đối tượng.

Concept 2: Cháo th tị b mằ h tạ sen.

Cháo thịt bằm hạt sen là sự kết hợp hoàn hảo giữa gạo xay nhuyễn, thịt bằm và hạt sen, tạo nên món ăn bổ dưỡng và dễ tiêu hóa Hạt sen mang lại vị bùi đặc trưng, đồng thời cung cấp nguồn dưỡng chất dồi dào như Protein, Vitamin, Magie, Kali và Photpho Thịt bằm tạo hương vị thơm ngon, bổ sung chất đạm cần thiết Sản phẩm có hương vị đặc trưng, dễ tiêu hóa, hấp thu nhanh, phù hợp với mọi đối tượng và tiện lợi khi sử dụng.

5 Câu 6: Anh/Chị nghĩ concept nào có hương vị ngon h nơ ? *

6 Câu 7: Anh/Chị nghĩ concept nào có giá trị dinh dưỡng cao h nơ ? *

7 Câu 8: Anh/Chị thích concept nào h nơ ? *

Concept 1 Chuy nể đ nế câu h iỏ 8

Concept 2 Chuy nể đ nế câu h iỏ 23 Đây là b ngả câu h iỏ kh oả sát dành cho s nả ph mẩ "Cháo h tạ đi uề tr ngứ mu i"ố

Cháo hạt điều trứng muối là sản phẩm mới lạ, kết hợp trứng muối xay nhuyễn trong cháo, tăng hương vị thơm ngon và cảm giác nhai đặc biệt Hạt điều giàu dinh dưỡng, tăng cường sức khỏe và bổ sung khoáng chất Sản phẩm đóng hộp tiện dụng, là bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng cho mọi đối tượng.

8 Câu 9: Đ cặ đi mể nào c aủ s nả ph mẩ thu hút và khi nế anh/chị quan tâm? (Có thể * ch nọ nhi uề đáp án)

Hương vị s nả ph m ẩ Giá thành h p lý Giá tr ợ ị dinh dưỡng

Thi tế kế bao bì đ pẹ m tắ

9 Câu 10: Anh/Chị c mả th yấ thế nào về ý tưởng s nả ph mẩ "Cháo h tạ đi uề tr ngứ mu i"ố *

R tấ quan tâm Bình thường Ít quan tâm

10 Câu 11: Anh/Chị t ngừ th yấ qua s nả ph mẩ "Cháo h tạ đi uề tr ngứ mu i"ố trên thị * trường ch a?ư Đã t ng th y ừ ấ

Ch aư t ngừ th yấ

11 Câu 12: Anh/Chị có c mả th yấ h ngứ thú s nả ph mẩ "Cháo h tạ đi uề tr ngứ mu i"ố * không ?

Câu 13: K tế c uấ s nả ph mẩ mà anh/chị mong mu nố là như thế nào? *

Cháo tươi B tộ cháo nguyên h tạ

1 Câu 14: Anh/Chị mong mu nố kích thước h tạ đi uề trong s nả ph mẩ như thế nào? *

12 Câu 15: Anh/Chị mong mu nố s nả ph mẩ có vị m nặ như thế nào? *

13 Câu 16: Anh/Chị nghĩ s nả ph mẩ có đáp ngứ đủ nhu c uầ dinh dưỡng c aủ b nả thân? *

1 Câu 17: Anh/Chị có mu nố thêm lo iạ topping nào vào cháo không? *

Phô mai viên Phô mai s iợ

2 Câu 18: Anh/Chị mong mu nố s nả ph mẩ có kh iố lượng bao nhiêu? *

1 Câu 19: Anh/Chị mong mu nố giá cả c aủ s nả ph mẩ này là bao nhiêu? *

2 Câu 20: Anh/Chị mong mu nố bao bì c aủ s nả ph mẩ ở d ngạ như thế nào? *

H pộ gi y/bãấ mía H pộ thi cế

14 Câu 21: Anh/Chị có mu nố gi iớ thi uệ s nả ph mẩ đ nế người quen không? *

21 Câu 22: Anh/Chị không thích đi mể nào ở s nả ph m?ẩ Lí do anh chị không thích * đi mể đó?

22 Câu 23: Anh/Chị có đề xu tấ gì để có thể c iả ti nế cho s nả ph mẩ hay không? * Đây là b ngả câu h iỏ kh oả sát dành cho s nả ph mẩ "Cháo th tị b mằ h tạ sen"

Cháo thịt bằm hạt sen là món ăn bổ dưỡng, kết hợp gạo xay nhuyễn, thịt bằm và hạt sen, tạo nên hương vị bùi đặc trưng và cung cấp nguồn protein dồi dào.

Cháo thịt bằm hạt sen là sự kết hợp hoàn hảo giữa hương vị thơm ngon đặc trưng của thịt bằm, vị bùi của hạt sen và sự thanh đạm của cháo, đồng thời cung cấp vitamin, magie, kali và photpho dồi dào Sản phẩm giúp cơ thể dễ tiêu hóa, hấp thu nhanh các giá trị dinh dưỡng, phù hợp với mọi đối tượng và tiện lợi khi sử dụng nhờ đóng hộp.

23 Câu 9: Đ cặ đi mể nào c aủ s nả ph mẩ thu hút và khi nế anh/chị quan tâm? (Có thể * ch nọ nhi uề đáp án)

Hương vị s nả ph m ẩ Giá thành h p lý ợ

Giá tr dinh ị dưỡng

Thi tế kế bao bì đ pẹ m tắ

24 Câu 10: Anh/Chị c mả th yấ thế nào về ý tưởng s nả ph mẩ "Cháo th tị b mằ h tạ sen" ? *

R tấ quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm

25 Câu 11: Anh/Chị đã t ngừ th yấ qua s nả ph mẩ "Cháo th tị b mằ h tạ sen" trên thị * trường ch a?ư Đã t ng th y ừ ấ

Ch aư t ngừ th yấ

21 Câu 12: Anh/Chị có c mả th yấ h ngứ thú v iớ s nả ph mẩ "Cháo th tị b mằ h tạ sen" * không ?

22 Câu 13: Anh/Chị mong mu nố k tế c uấ s nả ph mẩ cháo như thế nào?

Cháo tươi B tộ cháo nguyên h tạ

26 Câu 14: Anh/Chị mong mu nố kích thước h tạ sen trong s nả ph mẩ như thế nào? *

29 Câu 15: Anh/Chị mong mu nố s nả ph mẩ có độ m nặ như thế nào? *

30 Câu 16: Anh/Chị nghĩ s nả ph mẩ có đáp ngứ đủ nhu c uầ dinh dưỡng c aủ b nả thân? *

31 Câu 17: Anh/Chị có mu nố thêm lo iạ topping nào vào cháo không? *

Phô mai viên Phô mai s iợ

32 Câu 18: Anh/Chị mong mu nố s nả ph mẩ có kh iố lượng bao nhiêu? *

29 Câu 19: Anh/Chị mong mu nố giá s nả ph mẩ là bao nhiêu? *

34 Câu 20: Anh/Chị mong mu nố s nả ph mẩ có bao bì như thế nào? *

H pộ gi y/bãấ mía H pộ thi cế

35 Câu 21: Anh/Chị có mu nố gi iớ thi uệ s nả ph mẩ đ nế người quen không? *

36 Câu 22: Anh/Chị Không thích đi mể nào ở s nả ph m?ẩ Lí do anh chị không thích * đi mể đó?

37 Câu 23: Anh/Chị có đề xu tấ gì để c iả ti nế cho s nả ph mẩ hay không? *

38 Câu 1: Anh/Chị n mằ trong độ tu iổ nào? *

39 Câu 2: Công vi cệ hi nệ t iạ c aủ anh/chị là gì? *

H c ọ sinh/Sinh viên Công nhân viên ch c ứ Lao đ ng t doộ ự

40 Câu 3: Thu nh pậ bình quân c aủ anh/chị là bao nhiêu: *

D iướ 3 tri uệ3-7 tri uệ7-10 tri uệTrên 10 tri uệ

X Lí s li u kh o sát ử ố ệ ả

 T n su t s d ng s n ph m cháo c a ngầ ấ ử ụ ả ẩ ủ ười tiêu dùng chi m đa s m c th nhế ố ở ứ ỉ tho ng v i 76%, theo sau làả ớ m cứ thường xuyên chi m 23%ế

Bình thường 26% Ít quan tâm 9%

Câu 2: Nếu có sản phẩm cháo đóng hộp mới trên thị trường thì mức độ quan tâm của anh/chị ra sao?

Bình thường Ít quan tâm Quan tâm Rất quan tâm

 Hi n nay ngệ ười tiêu dùng khá quan tâm t i các s n ph m ăn nhanh, đóng h p V yớ ả ẩ ộ ậ ý tưởng s n ph m cháo đóng h p r t có ti m năng phát tri nả ẩ ộ ấ ề ể

Shang-ha Asim Vifom Chưa sử dụng

Câu 3: Anh/chị thường sử dụng cháo ngũ cốc từ thương hiệu nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

Các thương hiệu như SG Food, Vifon, và Co.op Select được người tiêu dùng biết đến nhiều hơn nhờ vào chiến lược phân phối sản phẩm hiệu quả, đặc biệt là đến các đại lý lớn nhỏ và trực tiếp đến tay người tiêu dùng.

Bình thường 27% Ít quan tâm 2%

Câu 4: Khi mua cháo ngũ cốc anh/chị quan tâm đến điều gì? [Giá cả]

Rất quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm Không quan tâm

Giá thành sản phẩm là yếu tố quan trọng khi mua cháo ngũ cốc, vì vậy sản phẩm mới cần có tính cạnh tranh về giá so với các mặt hàng tương tự trên thị trường.

Câu 4: Khi mua cháo ngũ cốc anh/chị quan tâm đến điều gì? [Hương Vị]

Rất quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm Không quan tâm

 Khách hàng r t quan tâm đ n hấ ế ương v c a các s n ph m cháo ngũ c c V y nên ị ủ ả ẩ ố ậ lúc làm s n ph m cháo ngũ c c ph i r t quan tâm đ n hả ẩ ố ả ấ ế ương vị

Bình thường 39% Ít quan tâm 5%

Câu 4: Khi mua cháo ngũ cốc anh/chị quan tâm đến điều gì? [Bao bì]

Rất quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm Không quan tâm

 Khi mua hàng khách hàng có s chú ý nh t đ nh đ n bao bì V y khi thi t k bao bìự ấ ị ế ậ ế ế ph i có s thu hút, b t m t.ả ự ắ ắ

Bình thường 34% Ít quan tâm

Câu 4: Khi mua cháo ngũ cốc anh/chị quan tâm đến điều gì? [Thương hiệu]

Rất quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm Không quan tâm

 Khi mua s n ph m khách hàng luôn quan tâm t i thả ẩ ớ ương hi u V y nên v i cácệ ậ ớ thương hi u m i c n có s qu ng bá, t o nét riêng cho thệ ớ ầ ự ả ạ ương hi u đ khách hàngệ ể nh đ n.ớ ế

Bình thường 17% Ít quan tâm 2%

Câu 4: Khi mua cháo ngũ cốc anh/chị quan tâm đến điều gì? [Hạn sử dụng]

Rất quan tâm Quan tâm Bình thường Ít quan tâm Không quan tâm

 Khi mua hàng khách hàng có s quan tâm t i h n sự ớ ạ ử d ngụ

Câu 8: Anh/Chị thích concept nào hơn ?

Kết quả khảo sát cho thấy Concept 1 được người tiêu dùng đánh giá cao hơn Concept 2 nhờ sự kết hợp mới lạ về thành phần và hương vị, thu hút được sự chú ý của họ.

Kh o sát s n ph m cháo h t đi u tr ng mu iả ả ẩ ạ ề ứ ố

Giá thành hợp lý Giá trị dinh dưỡng Thiết kế bao bì

Câu 9: Đặc điểm nào của sản phẩm thu hút và khiến anh/chị quan tâm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

 T kh o sát thì ta th y đừ ả ấ ược h u h t là khách hàng quan tâm đ n hầ ế ế ương v và giá ị tr dinh dị ưỡng c a s n ph mủ ả ẩ h nơ so v i giá c và bao bìớ ả

Câu 10: Anh/Chị cảm thấy thế nào về ý tưởng sản phẩm "Cháo hạt điều trứng muối" ?

Bình thường Quan tâm Rất quan tâm

 Ph n l n khách hàng dành s quan tâm cho s n ph mầ ớ ự ả ẩ h nơ so v i m c đ không ớ ứ ộ quan tâm.

Chưa từng thấy 97% Đã từng thấy 3%

Câu 11: Anh/Chị từng thấy qua sản phẩm "Cháo hạt điều trứng muối" trên thị trường chưa?

Chưa từng thấy Đã từng thấy

 Đa s khách hàng ch a th y s n ph m trên th trố ư ấ ả ẩ ị ường, v y nên ý tậ ưởng v s n ề ả ph m r t có kh năng đ phát tri n.ẩ ấ ả ể ể

Câu 12: Anh/Chị có cảm thấy hứng thú sản phẩm "Cháo hạt điều trứng muối" không ?

 Khách hàng r t h ng thú v i dòng s n ph m mà nhóm đang phát tri n.ấ ứ ớ ả ẩ ể

Câu 13: Kết cấu sản phẩm mà anh/chị mong muốn là như thế nào?

Cháo tươi Bột cháo nguyên hạt Bột cháo mịn

 Chi m 70% ngế ười tiêu dùng mong mu n s n ph m là d ng cháo tố ả ẩ ạ ươi.

Câu 14: Anh/Chị mong muốn kích thước hạt điều trong sản phẩm như thế nào?

Cắt vụn Nguyên hạt Tách đôi Xay mịn

 47% khách hàng mong mu n h t đi u trong s n ph m đố ạ ề ả ẩ ượ ắ ục c t v n.

Câu 15: Anh/Chị mong muốn sản phẩm có vị mặn như thế nào?

 T k t qu kh o sát trên thì s n ph m c a nhóm sẽ có v m n v a ph i đ có th ừ ế ả ả ả ẩ ủ ị ặ ừ ả ể ể đáp ng đứ ược mong mu n c a khách hàng.ố ủ

Câu 16: Anh/Chị nghĩ sản phẩm có đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng của bản thân?

 H u h t nh ng ngầ ế ữ ười mà nhóm kh o sát tin r ng s n ph m này sẽ cung c p đ ả ằ ả ẩ ấ ủ nhu c u dinh dầ ưỡng cho b n thân hả ọ.

Phô mai sợi Phô mai viên Chà bông Nấm

Câu 17: Anh/Chị có muốn thêm loại topping nào vào cháo không?

 Người tiêu dùng mong mu nố s n ph m có th thêm các món ăn kèm nh chà bông ả ẩ ể ư hay n mấ

Câu 18: Anh/Chị mong muốn sản phẩm có khối lượng bao nhiêu?

 T k t qu kh o sát thì mong mu n c a khách hàng đ i v i kh i lừ ế ả ả ố ủ ố ớ ố ượng s n ph m ả ẩ sẽ n m trong kho ng 150-200g.ằ ả

Câu 19: Anh/Chị mong muốn giá cả của sản phẩm này là bao nhiêu?

Dưới 20.000 đồng 20.000 đồng-35.000 đồng 35.000 đồng-50.000 đồng Trên 50.000 đồng

 T k t qu trên mà m c giá mà khách hàng mong mu n đ a ra cho s n ph m c a ừ ế ả ứ ố ư ả ẩ ủ nhóm là t 20.000-35.000ừ VNĐ.

Câu 20: Anh/Chị mong muốn bao bì của sản phẩm ở dạng như thế nào?

Hộp giấy/bã mía Hộp nhựa Hộp thiếc

 T k t qu kh o sát thì ta th y đừ ế ả ả ấ ược mong mu n c a đa s khách hàng v bao bì ố ủ ố ề s n ph m sẽ là h p thi c.ả ẩ ộ ế

Câu 21: Anh/Chị có muốn giới thiệu sản phẩm đến người quen không?

 Đa s khách hàng đ u mu n gi i thi u s n ph m này đ n ngố ề ố ớ ệ ả ẩ ế ười thân và b n bè Cóạ th nguyên nhân là do đ m i m c a s n ph m.ể ộ ớ ẻ ủ ả ẩ

Câu 22: Anh/ch không thích đi m nào s n ph m? Lí do không thích đi u đóị ể ở ả ẩ ề

Câu 23: Anh/Ch có đ xu t c i ti n gì cho s n ph m hay không?ị ề ấ ả ế ả ẩ

- Khách hàng mong có bao bì đ p m tẹ ắ

- Mu n có thêm v cay trong s n ph mố ị ả ẩ

- H t đi u đạ ề ượ ẩc t m v khi dùngị

Kh o sát thông tin cá nhânả

Câu 1: Anh/Chị nằm trong độ tuổi nào?

 Bài kh o sát hả ướng đ n các b n gi i tr thích các s n ph m m i l Bên c nh đó ế ạ ớ ẻ ả ẩ ớ ạ ạ v n tìm hi u thông tin s n ph m t đ tu i l n h n đ hi u rõ nhu c u m i ẫ ể ả ẩ ừ ộ ổ ớ ơ ể ể ầ ọ người.

Câu 2: Công việc hiện tại của anh/chị là gì?

Học sinh/Sinh viên Công nhân viên chức Lao động tự do Mục khác

 Ph n l n xoay quanh các h c sinhầ ớ ọ , sinh viên là ch y u.ủ ế

Câu 3: Thu nhập bình quân của anh/chị là bao nhiêu:

Dưới 3 triệu 3-7 triệu 7-10 triệu Trên 10 triệu

 Do ph n l n là gi i tr là h c sinhầ ớ ớ ẻ ọ , sinh viên nên thu nh p ậ ở ứ m c v a ph i ừ ả

K t lu n: ế ậ

- Không ch là m t b a ăn ti n l i mà còn ph i có công d ng đ i v i s c kh e, cóỉ ộ ữ ệ ợ ả ụ ố ớ ứ ỏ giá tr dinh dị ưỡng.

- Đ i tố ượng khách hàng hướng t i là m i l a tu i ớ ọ ứ ổ

- Đ m n v a ph i và có th có thêm m t s món ăn kèm nh n m, chà bông.ộ ặ ừ ả ể ộ ố ư ấ

- Hướng s n ph m Cháo h t đi u tr ng mu i phù h p v i nhu c u th hi u cũngả ẩ ạ ề ứ ố ợ ớ ầ ị ế nh đ m b o đư ả ả ược đ m i l và hộ ớ ạ ương v đ c đáoị ộ

CHƯƠNG VI: PDS S N PH M CHÁO H T ĐI U TR NG MU IẢ Ẩ Ạ Ề Ứ Ố

Mô t chung v s n ph m: ả ề ả ẩ

Cháo hột điều trứng muối là món ăn quen thuộc với thành phần chính gồm gạo, trứng muối và hột điều, mang đến trải nghiệm ẩm thực mới lạ Gạo được nấu nhuyễn thành cháo, kết hợp vị mặn tự nhiên từ trứng muối Hột điều rang được thêm vào sau cùng, tạo cảm giác thú vị khi thưởng thức.

- S n ph m đã n u chín nh là món ăn tiêu hóa nhanh và d h p thu, đ c bi tả ẩ ấ ừ ễ ấ ặ ệ thích h p v i nh ng ngợ ớ ữ ườ ở ữi s h u đường tiêu hóa kém, m c b nh v d dày,ắ ệ ề ạ đang trong th i gian m y u ờ ố ế

Cháo hộp thiếc rất tiện lợi cho du lịch và cắm trại, đồng thời là lựa chọn dinh dưỡng đầy đủ cho bữa ăn hàng ngày.

Ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng

Dinh d ưỡ ng

- Cháo ch a nhi u Protein, ch t x , tinh b t, các lo i Vitamin và khoángứ ề ấ ơ ộ ạ ch t, ấ

- H t đi u giàu Protein, Calo, ch t x , Carbohydrate, các lo i Vitamin (E, K,ạ ề ấ ơ ạ B6), Ph t Pho, Kẽm, Magie, S t, ố ắ

- Tr ng mu i có ch a hàm lứ ố ứ ượng Protein cao, Vitamin A và B,

C m quan: ả

- Mùi th m đ c tr ng t cháo tr ng mu i, v ng t thanh t nhiên tơ ặ ư ừ ứ ố ị ọ ự ừ nh ng h t g o khi n u nhuy n Pha thêm v béo t h t đi u khi ăn kèm.ữ ạ ạ ấ ễ ị ừ ạ ề Không có mùi v l ị ạ

- Cháo d ng s t có màu tr ng h i ng vàng nh ở ạ ệ ắ ơ ả ẹ

Hóa ch t: ấ

Đáp ng các thành ph n h p pháp cho g o, tr ng mu i và h t đi uứ ầ ợ ạ ứ ố ạ ề

B o qu n: ả ả

B o qu n n i s ch sẽ, khô ráo, thoáng mát Tránh ánh n ng m t tr i ả ả ơ ạ ắ ặ ờ

Bao bì

Giá c : ả

Khách hàng m c tiêu: ụ

S n ph m h u h t m i ngả ẩ ầ ế ọ ườ ềi đ u có th s d ng, ch y u là phân khúcể ử ụ ủ ế t gi i tr đ n đ tu i trung niên ừ ớ ẻ ế ộ ổ

Thành ph n chính và ch c năng c a chúng trong s n ph m: ầ ứ ủ ả ẩ

B ng ả VI.4: Thành ph n chính và ch c năng trong s n ph mầ ứ ả ẩ

Thành ph n chínhầ Ch c năngứ

G oạ T o đ d o và mùi th m cho cháo khiạ ộ ẻ ơ được n u lên.ấ

H t đi uạ ề T o đ bùi, đ béo và v ng t cho ạ ộ ộ ị ọ cháo

Tr ng mu iứ ố T o thêm màu s c cho món cháo, ạ ắ tăng thêm đ béo, t o thêm v m n ộ ạ ị ặ kích thích v giácị

Quy trình công nghệ

H t đi u tạ ề ươi -> Lo i b v l a -> C t v n -> Rang chín -> B sung gia v phù h p ạ ỏ ỏ ụ ắ ụ ổ ị ợ

Công th c ứ ph i tr n ố ộ

Hi n ch a tìm ra công th c c thệ ư ứ ụ ể.

Nguyên liệu (Gạo, hạt điều, trứng muối)

Bảo quản và vận chuyển thành phẩm

Bao bì

- Bao bì bao gói: S n ph m có bao bì thi c đả ẩ ế ược đóng lon đ m b o ch t lả ả ấ ượng s nả ph m, có th s d ng đ hâm trẩ ể ử ụ ể ực ti pế s n ph m và d v n chuy n.ả ẩ ễ ậ ể

- Bao bì v n chuy n:ậ ể Nh ng s n ph m đữ ả ẩ ược ch a vào thùng carton, b o qu n ứ ả ả ở nhi t đ thệ ộ ường, tránh đ v trong quá trình v n chuy n.ổ ỡ ậ ể

Quy đ nh ị pháp lí

- TCVN 11605:2016 Quy ph m th c hành v sinh đạ ự ệ ối v i tr ng và s n ph mớ ứ ả ẩ từ tr ngứ

- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chu n kỹ thu t qu c gia đ i v i gi i h n ô nhi m đ c tẩ ậ ố ố ớ ớ ạ ễ ộ ố vi n m trong th c ph mấ ự ẩ

- Quy chu n QCVN 8-2:2011/BYT Gi i h n ô nhi m kim lo i n ng trong th c ph mẩ ớ ạ ễ ạ ặ ự ẩ

- 46/2007/QĐ-BYT Quy t đ nh v vi c ban hành gế ị ề ệ i i h n t i đa ô nhi m sinh h c vàớ ạ ố ễ ọ hóa h c trong th c ph m.ọ ự ẩ

- TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009 ) Tiêu chu n chung đ i v iẩ ố ớ ph gia th c ph m.ụ ự ẩ Đ H P TH C PH M - XÁC Đ NH HÀM LỒ Ộ Ự Ẩ Ị ƯỢNG THI C B NG PHẾ Ằ ƯƠNG PHÁP

QUANG PH H P TH NGUYÊN TỔ Ấ Ụ Ử

Canned foods - Determination of tin content by atomic absorption spectrophotometric method

Tiêu chu n này qui đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh hàm lị ượng thi c trong th c ph m đóngế ự ẩ h p b ng phộ ằ ương pháp quang ph h p th nguyên t ổ ấ ụ ử

Mẫu được phân hủy bằng axit nitric và axit clohydric, sau đó pha loãng để chuẩn bị cho quá trình đo Dung dịch kali clorua được thêm vào mẫu nhằm giảm nhiễu từ dụng cụ đo Hàm lượng thiếc được xác định bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ở bước sóng 235,5 nm với ngọn lửa ôxi hóa N2O, đảm bảo độ chính xác và tin cậy của kết quả phân tích.

Để đảm bảo tính chính xác của thử nghiệm, các thuốc thử phải đạt độ tinh khiết phân tích và nước sử dụng phải là nước cất hoặc tương đương, trừ khi có quy định khác.

Axit nitric đậm đặc (HNO3) cần được kiểm tra độ tinh khiết bằng cách pha loãng với nước theo tỷ lệ 1:4 và hút vào máy đo quang phổ hấp thụ nguyên tử Dung dịch này chỉ thích hợp cho phân tích khi tín hiệu cho thấy không có mặt của thiếc.

3.2 Dung d ch thi c chu nị ế ẩ

3.2.1 Dung d ch thi c g cị ế ố , n ng đ 1 mg/mlồ ộ

Hòa tan 1,000 g thi c vào kho ng 200 ml dung d ch axit clohydric đ m đ c (3.4), thêmế ả ị ậ ặ kho ng 200 ml nả ước, đ ngu i đ n nhi t đ phòng r i pha loãng b ng nể ộ ế ệ ộ ồ ằ ước đ n 1000ế ml.

3.2.2 Dung d ch thi c làm vi cị ế ệ , ch a hàm lứ ượng thi c tế ương ng là 0 g/ml, 50 g/ml,ứ μ μ

Chuẩn bị năm bình định mức 100 ml, thêm vào mỗi bình 10 ml axit clohydric đậm đặc, 1,0 ml dung dịch kali clorua và lần lượt 0 ml, 5 ml, 10 ml, 15 ml hoặc 20 ml dung dịch thiếc gốc, sau đó pha loãng bằng nước cất đến vạch định mức.

3.3 Dung d ch kali cloruaị (KCl), 10 mg/ml

Hòa tan 1,91 g kali clorua trong nước đ ng trong bình đ nh m c 100 ml (4.1) và phaự ị ứ loãng b ng nằ ước đ n v ch.ế ạ

S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi m thông thử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ường và c th là:ụ ể

4.2 Máy quang ph h p th nguyên tổ ấ ụ ử, có hi u ch nh n n liên t c và đ u đ t ng n l aệ ỉ ề ụ ầ ố ọ ử khí N2O-C2H2.

4.5 Chai polyetylen ho c polypropylen, có n p v n.ặ ắ ặ

4.6 Bình Erlenmeyer, dung tích 250 ml.

Để đảm bảo độ chính xác, mẫu thử cần được cân chính xác đến ± 0,01 g, với lượng mẫu khác nhau tùy thuộc vào loại thực phẩm: 30-40 g cho nước ép, 20 g cho thực phẩm chứa 50-75% nước, và 5-10 g cho thực phẩm dạng rắn hoặc nửa rắn; lượng chất béo hoặc dầu nên giới hạn từ 2-4 g và tổng chất hữu cơ không vượt quá 5 g, sau đó sấy khô trong tủ sấy ở 120°C.

Trong trường hợp quá trình phân hủy mẫu kết thúc cùng ngày, không cần bổ sung axit nitric vào phần mẫu thử Thêm 30 ml axit nitric vào bình định mức và gia nhiệt nhẹ trong tủ hút khoảng 15 phút để bắt đầu phân hủy mẫu, tránh tạo quá nhiều bọt Đun nhẹ đến khi dịch thủy phân còn lại khoảng 3-6 ml hoặc đến khi mẫu chỉ vừa khô đến đáy bình, tránh để mẫu bị cháy Lấy bình cầu ra khỏi nguồn nhiệt và tiến hành tráng bình bằng axit clohydric, sau đó thêm nước để được lượng thể tích tương ứng Thêm khoảng 40 ml nước, xoay bình và rót vào bình định mức 100 ml, tráng rửa bình bằng 10 ml nước Nếu có mặt axit clohydric trong dịch thủy phân, phần mẫu thử có thể phải để qua đêm hoặc lâu hơn.

Chuẩn bị dung dịch kali clorua bằng cách dùng pipet lấy 1,0 ml dung dịch kali clorua cho vào bình định mức, pha loãng bằng nước đến vạch và bổ sung lượng nước bù cho thể tích chất béo Trộn kỹ và lọc khoảng 30 ml đến 50 ml qua giấy lọc khô loại trung bình vào chai polyetylen hoặc polypropylen khô, đậy kín chai cho đến khi phân tích, dung dịch này có thể ổn định trong vài tháng.

Cần đặc biệt chú ý khi sử dụng nguồn lửa gần các loại khí dễ gây nổ do bản chất dễ cháy của chúng Để duy trì tốc độ ổn định, có thể cần sử dụng băng đo nhiệt trên bộ điều chỉnh N₂O.

Để đảm bảo đo lường chính xác bằng máy đo quang phổ ở bước sóng 235.5 nm, cần sử dụng dung dịch chuẩn 200 g/ml và tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất về điều kiện tối ưu, đầu đốt và ngọn lửa Điều chỉnh tốc độ dòng N2O hoặc H2 để tạo ngọn lửa oxy hóa, với phần ngọn lửa cao hơn rãnh đầu đốt khoảng 4 mm, giúp tăng độ chụm đến (0 ± 0,0004) A cho phép thử trắng và (0,201 ± 0,001) A.

A đ i v i ch t chu n 100 g/ml Ki m tra đ nh kỳ đ nh y c a ch t chu n; n u đố ớ ấ ẩ μ ể ị ộ ạ ủ ấ ẩ ế ộ nh y gi m quá 20 % thì t t ng n l a và làm s ch rãnh đ t c n th n.ạ ả ắ ọ ử ạ ố ẩ ậ

Để đảm bảo độ chính xác, máy đo quang phổ cần được chuẩn hóa về zero (0) trước mỗi lần hút mẫu, tránh điều chỉnh zero sau các lần đo Việc tự động chuẩn hóa zero giúp giảm độ chậm trễ Nên hút nước trước và sau mỗi lần hút mẫu, chất chuẩn và dung dịch trắng, đồng thời lấy ba số đọc mỗi lần để tăng tính chính xác.

5 s đ i v i m i dung d ch, l y trung bình và đ i ch ng t t c s đo đ h p th v i đố ớ ỗ ị ấ ố ứ ấ ả ố ộ ấ ụ ớ ộ h p th c a nấ ụ ủ ước.

Việc ghi lại độ hấp thụ của các chất chuẩn là rất quan trọng, đặc biệt khi sử dụng đường chuẩn và kiểm tra bằng mắt đối với các chất chuẩn không chính xác để đảm bảo tính chính xác của kết quả Kết quả đo độ hấp thụ trên các chất chuẩn 50 µg/ml và 100 µg/ml sau hiệu chỉnh cho thấy độ lệch không quá 3%, chứng minh tính tin cậy của phương pháp.

Để xác định nồng độ dung dịch chuẩn, sử dụng 50 g/ml chất chuẩn gốc và tỉ lệ pha loãng thích hợp Tính nồng độ dung dịch chuẩn C1 (g/ml) bằng công thức phù hợp, đảm bảo độ chính xác và tuân thủ các quy tắc SEO.

Để đạt nồng độ chuẩn xác, cần bổ sung dung dịch nồng độ chuẩn vào dung dịch nồng độ chuẩn danh định, đồng thời đo độ hấp thụ A của các mẫu trắng tương ứng với nồng độ chuẩn 50 g/ml để tính toán kết quả.

N ng đ m u tr ng ( g/ml) = (ồ ộ ẫ ắ μ A o/A') x n ng đ đúng c a dung d ch chu n 50 g/mlồ ộ ủ ị ẩ μ trong đó

A o và A' tương ng v i s đ c c a m u tr ng và dung d ch chu n 50 g/ml.ứ ớ ố ọ ủ ẫ ắ ị ẩ μ

Tính n ng đ trung bình c a dung d ch m u tr ng, ồ ộ ủ ị ẫ ắ B.

Xác đ nh n ng đ c a dung d ch th b ng m t trong hai qui trình sau đây:ị ồ ộ ủ ị ử ằ ộ

Đo đạc thể tích của tối đa 3 dung dịch thử và dung dịch chuẩn 50µg/ml (hoặc 100µg/ml tùy thuộc vào nồng độ dung dịch thử), sau đó xác định các dung dịch thử với dung dịch chuẩn Tính nồng độ dung dịch thử trong điều kiện đã hiệu chỉnh, sử dụng công thức C2.

C 2( g/ml) = (μ A/A') x n ng đ đúng c a dung d ch chu n) - ồ ộ ủ ị ẩ B trong đó

A và A' tương ng v i s đ c c a m u th và dung d ch chu n.ứ ớ ố ọ ủ ẫ ử ị ẩ

Trong trường hợp không yêu cầu độ chính xác cao hoặc đường chuẩn quá cong, quy trình b) được sử dụng sau khi xác định độ nhạy và đường nền không đổi trong suốt quá trình thí nghiệm, đảm bảo tính ổn định của phép đo.

Ngày đăng: 07/06/2025, 17:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 0.I.2: Logo nhóm C&G - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
Hình 0. I.2: Logo nhóm C&G (Trang 7)
Hình 0.III2.2: Kĩ thu t  ậ Brainstorm - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
Hình 0. III2.2: Kĩ thu t ậ Brainstorm (Trang 9)
Hình 0.IV.2.3: Kĩ thu t SCAMPER ậ - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
Hình 0. IV.2.3: Kĩ thu t SCAMPER ậ (Trang 11)
Hình II.2.4: Kĩ thu t 6 chi c mũ t  duy ậ ế ư - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
nh II.2.4: Kĩ thu t 6 chi c mũ t duy ậ ế ư (Trang 12)
Hình VII.2.1: Bi u đ  th  hi n lo i s n ph m ể ồ ể ệ ạ ả ẩ - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
nh VII.2.1: Bi u đ th hi n lo i s n ph m ể ồ ể ệ ạ ả ẩ (Trang 27)
Hình VII.2.2: Bi u đ  th  hi n giá thành s n ph m ể ồ ể ệ ả ẩ - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
nh VII.2.2: Bi u đ th hi n giá thành s n ph m ể ồ ể ệ ả ẩ (Trang 28)
Hình VII.2.3: Bi u đ  th  hi n bao bì s n ph m ể ồ ể ệ ả ẩ - Đề tài sản phẩm cháo hạt Điều trứng muối
nh VII.2.3: Bi u đ th hi n bao bì s n ph m ể ồ ể ệ ả ẩ (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w