Nghiên cứu chi số dai phânbốkíchthước hồng cầu tạithời diêm nhập và mối liênquanvớigánhnặng huyết khối tại ĐMV thủ phạm.... công thức máu thưởng quy.11 RDW dược đề xuất là một đầuhiệu gi
Trang 1Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỌ Y TÉ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
NGUYÊN VĂN THÁI
CHÍ SỐ DÁI PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC
Trang 2LÒI CẤM ON
Mai dà tạodiều kiện thuận lợi cho tòitrong quá trinhhọc tập và hoàn thành
Tòi xin bày tó lòng bict ơn sâu sắctới PGS.TS NguyễnNgọc Quang
và TS.BS Phạm Hồng Phương, hai người thầy đà tận tinh dạy bao và trực
Tòi xin gin lòi cam em chân thànhtớitập thêcác khoa phỏng, phòng
Nghị Đa khoa NghệAn dã tạo điều kiện cho tói trongquá trinh lấy số liệu
Cuối cùng, tòi xin bày to lõng bict ơn sâu sắc tới những người thân
Hà Nộì ngày OS tháng ì ỉ nãni 2023
Nguyen Văn Thái
Trang 3LỞI CAM ĐOAN
Tói lã NguyễnVãn Thái Thạc sỳ khỏa30chuyên ngành Nội Tim mạch,
1 Dây lã luận văn do ban thân tói trục tiếp thực hiện dưới sự hướngdàn
vàkhách quan, đãdượcxácnhậnvàchắp thuận cua cơsỡ nơinghiên cứu
Hà NỘI, ngày OS tháng ì ỉ năm 2023
HọcViên
Nguyễn Vãn Thái
Trang 4LDL :Lowdensity lipoprotein (Lipoprotein cỏ tỹ trọng thấp).
n % : Sốbệnhnhãn,tylệphầntrảm
pPCI
: Peptide thai natri lợi niệu
UMI : Thrombolysis in Myocardial Infarction
MACE : Major adversecardiovascularevents(Bien cỗ timmạchchinh)
Trang 5MỤC LỤC
DẠT VÁN DÈ 1
CHƯƠNG I: TÓNG QUAN TÀI LIFT 3
1.1 Tinh hình mắc NMCT cấp trên the gióivà ớ Việt Nam 3
1.1.1 Trẽn thếgiới 3
1.1.2.Ỡ Việt Nam 3
l.2 Đại cương VC bệnhmạchvãnh và NMCTcấp 4
1.2.1.Khái niệm bệnh dộng mạch vành 4
1.2.2 Định nghĩa và nguyênnhãn gây nhồi máucơtim 4
1.2.3 Vài nét ve cơ che gây NMCT cấp có đoạnSTchênh lên 5
1.2.4 Đặc diem giãiphẫu chức nângđộngmạchvành 7
1.2.5.Tiêu chuẩn chân đoánNMCTcấp 8
1.2.6 Xu trí ban dan vã cãc thuốc điềutrị nội khoachinh 10
1.2.7 Chi định tái tưới máubệnh nhàn NMCTcấp cỏ đoạnSTchênhlẽn 11
1.2.8.Gánhnặng huyết khối tại dộng mạchvành thu phạm ơbệnhnhân nhồi máucơtimcấp có ST chênhlên 13
1.2.9 Định nghĩa biền cố tim mạch chinh 15
1.3 Đại cương hồng cầu vã chisổ dai phânbốkíchthướchồngcầu 16
1.3.1.Sinh lý hống cầu 16
1.3.2.Cấu trúc hồng cầu 16
1.3.3.Cácyểutổngoại sinh cần thiết cho qua trinh tạo hồng cẩu 18
1.3.4.Chứcnàngcuahồng cầu 19
1.3.5 Một số chi sổ hồngcầu 20
1.4 Một sỗnghiên cứutrênthe giới 24
CHƯƠNG 2: DÔI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cức 26
2.1.Đỗi tưọng nghiên cứu 26
2.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọnbệnh nhân 26
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trữ 26
Trang 62.1.3 Sưđổ nghiên cứu 27
2.1.4 Địa điêin nghiêncửu 28
2.1.5 Thờigiannghiên cứu 28
2.2 Phươngphápnghiêncứu 28
2.2.1 Thiết kế nghiên cửu 28
2.2.2 Cờ mẫu và phương pháp chọn mầu 28
2.2.3 Cácbướctiếnhành 28
2.2.4 Cãc thôngsổnghiêncứu 32
2.2.5 CácyếutốnguyCƯgópphầntiên lượng bệnhnhân NMCT cắp 35 2.2.6 Các thòng số trong quá trình theo dõi bệnhnhàn 34
2.2.7 Xừý thống kê sổliệunghiêncúu 34
2.3 Đạo đức trong nghiêncứu 35
CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ NGHIÊN cút’ 36
3.1.Đặc điấn chung cua dốitượng nghiên cửu 36
3.1.1 Đặc điềm làm sàng cùa đổi tượng nghiên cứu 36
3.1.2 Đặc diem cận lãmsáng cua đối tượngnghiên cứu 37
3.2 Nghiên cứu chi số dai phânbốkíchthước hồng cầu tạithời diêm nhập và mối liênquanvớigánhnặng huyết khối tại ĐMV thủ phạm 38
3.2.1 Nghiêncứuchi số giaiphânbỗkíchthướchổng cầu máulúcnhập viện cua đổi tượng nghiên cứu 38
3.2.2.Dặc điểm tồnthươngđộngmạchvành cua đốitượngnghiêncứu: 43
3.2.3 Kết qua về mứcđộgánhnặng huyết kliổitại động mạchvànhthu phạmtruck can thiệp và mối liênquan với chisổ RDW máu lúcnhập viện 48
3.3 Mối liênquangiữachiso RDW mâulúcnhậpviệnvớicácbiển co tim mạch chính trong vòng 30 ngàytheo dòi 53
3.3.1.Ti lộ các biến cồ timmạchchinhlúcnam viện vàtrongquátrinh theo dõi 53
Trang 73.3.2 Mỗi liênquangiữagánh nặng huyếtkhói tại ĐMVthu phạm với
cồ tim mạchchinh 56
CHƯƠNG 4: BÀN’ LUẬN 60
4.1.2.Bànluận VC cácđặcdiêmcận làm sàngcuađỗitượngngỉũên cứu 62
4.3.1.Tilệcácbiên cố timmạch chinh cùadốitượngnghiên cứu 71
cácbiến cổ tim mạchchinh 73
cố tim mạch chinh 74
KÉT LUẬN Error! Bookmark not defined
TÀI LIỆU THAM KHÁO
PHỤ LỤC
Trang 8DAMỈ MỤC BÁNG
Bâng 1.1 Điềutrịtái tưới máutrongnhồimán co tim cấp có STchênh lên 11
Bang1.2 Gánhnặng huyct khốitại ĐMV thu phạm 14
Bang 1.3 Thành phần huyết sắc tốbinhthưởng ờ cácliratuổi 17
Bang 3.1 Đặc điằn lãm sàng cua đổi tượng nghiên cứu 36
Bàng 3.2 Đặc diêm cận làmsàngcuađổitượngnghiêncứu 37
Bang 3.3 Dặcdiêm lâm sángcùađồitượngnghiên cứu theo chisố RDW 39
Bang 3.4 Đặc diem cậnLãmsàng cùa dối tưọngnghiên cứu theo múc dộ RDW 41 Bang 3.5 Hệ số tươngquangiừa RDW lúcvàoviện với 1 số yểutố nguy cơ khác cùa NMCT cấp 42
Bang 3.6 Hồiquydabiếncácgiá trị dựbáomứcđộnặngtốnthươngdộng mạchvãnhtheo thang điểm Syntax 48
Bảng 3.7 So sánh một sỗ dặc diem ban dầu cua nhỏm bệnhnhãn có gánli nặng huyết khói tại ĐMV thú phạm cao vã thấp 51
Bảng 3.8 Hồi quydơn biến và đa biếncácgiãtrịdựbãogánhnặnghuyết khốitạidộngmạchvãnh thủ phạm 52
Bang 3.9 Ti lệ mắc biền cổ timmạch chinh cua đối tượngnghiêncửu 53
Bang 3.10 Hồi quy đơn biếncác giá trịdự bãobiến cố tim mạchchỉnh trong 30ngàytheodỏi 54
Bang 3.11 Giá trị trung binh RDW ơ 2 nhóm cõvà không có biến có tim mạchchinh 56
Bang 3.12 Hốiquy da biến cox giừachi số RDW vã cácyếutốtiên lượng nhồi máu cơ tim với tông các biến cốtim mạch chỉnh trong 30 ngày 59
Trang 9DANHMỤC BI KU DÒ
Mỗi tươngquan giữa chìsỗ RDW lúc nli.jp việnvàchi sổbạch
cẩu 43
Biểu đồ 3.3 Biếu dỗ3.4 Biểu dồ 3.5 Biêu dồ 3.6 Biểu đồ 3.7 Tilệ tôn thương động mạchvành thú phạm 44
Số nhánh độngmạchvãnh bị tốn thương 45
Phàn bốcác dối tượngtheo thang diêm Syntax 46
Giã trị RDW trung binh theo thang diem Syntax 47
Đặc diêm gánhnặnghuyct khói (G) tại DMV thú phạm trước can thiệp 48
Biêu dồ 3.8 Phân bổ các dơi tượngnghiêncứu theo mức độ gánh nặng huyết khối tụidộngmạchvànhthu phạm trước can thiệp 49
Biêu dồ 3.9 So sánh trung bình RDW máu tại thời diem nhập việncua 2 nhỏm bệnhnhãn 50
Biêudồ3.10 Tilệmắctống cácbiểncổtimmạch chính trong30ngây theo đòi 55
Biêu đồ3.11 Mối liên quan giữa mức độ tâng RDW máu với biến cố tim mạch chỉnh 57
Bleu đổ3.12 Biêu dồ 4.1 Ti lộ mắc tống biên cồ tim mạch chinh trong 30 ngày 58
Giá tri liên lượng cuamột sổ yểu tổ trong dự đoán biến cổ timmạch chinh sau 30 ngây 77
Trang 10ĐẠT VÁN DÈ
cỏ khoảnghơn I triệu ngườinhậpviện vi nhồi máu co tim cầp trong sốdócó
cắp cóxuhưởngngày càng tàng và dê lạihậuquanặng nề?
Nhiều thư nghiệmlâmsàng dà chúngminh rang việc khôi phụcnhanhchóng dòng chay cho nhành độngmạchvãnh(ĐMV) thu ph< I
Trang 11công thức máu thưởng quy.11 RDW dược đề xuất là một đầuhiệu giãn tiếp
thương mạch vành ' vã gia tâng tý lệ mắc cảc biến cồ tim mạch chinh
(MACE)cùngnhư ty lệtữ vong ỡbệnhnhân STEMI trái qua can thiệp mạch
Xét nghiệm cõng thức máu co bàn(bao gồm chi sỗ RDW) làmột xét
hồng cầu (RDW) ờ bệnh nhân nhồi máu CO' tim cấp có ST chênh lên”
ỉ Khao sát chi số dái phàn bu kích thước hồng cần ị RDM) và mui hên quan đền gánh nặng huyềĩ khui tụi động mạch vành thu phạm Irưởc can thiệp ỡ bệnh nhân nhầi mâu cỏ tun cắp có ST chênh lèn.
2 Tìm hum mồi hèn quan giữa chi su da! phàn bu kích thước hồng cầu
í RDM/ vùi các biển Cu tun mạch chinh trong vòng 30 ngày kế từ khi nhập viện ớ nhàm người bệnh nói trên.
Trang 12CH ƯƠNG 1
1.1.1 Trên thể giới
- Mặc dù có nhiềutiền bộ trong chấn đoán vàđiều trị trong ba thập kýqua song nhồi máu cơ lim (NMCT) cấp vẫn là một vần đề sức khoecộng
viện cùngnhư sau I tháng và sau I năm đồng thengãytốnkémdo mất kha
năng lao động hoặc tân phế Trong vòng 6 năm ke từ khi bị NMCT có 18%
nam giớivà 35%nừgiới bị NMCT tái phát;7% nam giói và 6% nừ giới tưvong;22%namgiớivã46% nừ giỏitiền triển thành suytim.21
-Tại Anh.mồi nâm có khoang 105.000 ngườitưvongdobệnh lý động
mạchvãnh.2’
Trungquốc :8.6%
1.1.2 Ớ Việt Nam
- Theo số hộu từ nám 1992 đen nám 1996 cua Ngõ Vàn Thành và
các bệnh khác (20.1 %).25 Và chi có2 trường hợp NMCT lần dầu tiên được
Trang 13-Theo Trần Đồ Trinh và cộng sự (Viện Tũn mạchquốcgiaViệt nam), tý
lộ NMCT so với tỏng số bệnh nhãn nằm tại viện là: nàm 1991: 1%; nám
-Theothốngkẽ cua ViệnTimmạchquốc gia Việtnam J ■" ' :
tảng nhanh trong những năm gần dày và NMCT cap dang trớ thánh van dethờisựrấtđượcquantâm
1.2.1 Khái niệm bệnh dộng mạch vành
gâytônthương dộng mạch vành là do xơ vừa còn lụi rắt hiềm gặp vi dụtônthươngdộng mạch vành do chắn thương, lóc tách dộng mạch vành, co thắtdộngmạchvãnhnặngdo sư dụnglương lớncocain 2529
Bệnh dộng mạch vành chia làm 2 thê lớn là lã hội chửng dộng mạchvành mạn và hội chúng vãnh cấp (Acute CoronarySyndrome) Tuy nhiên ơ
1.2.2 Định nghĩa và nguyên nhân gây nhồi máu cơ tim.
Trang 14Nguyên nhãn chu yen gãy nhói mâu cơ tim là do xư vừa động mạchvánh.Mộtsổtrường hợp docác nguyên nhãn khác gây tốn thương ĐMV như:
ĐMC lan rộng den DMV thuyên tẳc ĐMV trong hẹp hai lã hợp van ĐMC
vôi hóa.'132
Cóthêdo co that kéo dài hoặc huyết khối tự ly giai: thường gập ờ người trê
1.2.3 Vài nét về cư chế gây NMCT cấp có doạn ST chênh lèn
Người ta ước tinhhàngnám có khoang 1.2 triệungườiMỳ bị hội chúng
toàn lùng dộng mạch vãnh Tinh trạng tấc hoàn toàn lòngdộng mạch vànhthưởnggặpkhichụpdộngmạchvãnh trong những giờ dầu ơ bệnhnhânnhồi
dộngmạchvãnhmãthỏi.3
Khoang 2/3 den 3/4 cãc huyết khối nguy liicm này là do mang xơ vừa
Trang 15Mangxơ vừa trong thành độngmạchvánh cỏ the nút ra và mán chây vào
Khoang 3/4 các huyết khối gày nhồi máu cơ tim thường xuất hiện trẽnnhùngmángxơ vừa gây hẹp nhẹ hoặc vừa Nhồi máucơtim bắt đầu sau khimạch vành bị tấc hoán toàn khoáng 15-30 phút do thiều máu cục bộ nặng
cùng cónhùng biển đối động học: tạo huyết khốivã tiêu huyếtkhối xáy ra
đống thời, thưởng kèm theo co mạch, gây ra tắc nghẽn từng lúc lưu lượng
các vi mạch vã có thè làm cho việc lái tưới máu cơtim sau can thiệp động
tậptiêu cầu liếpđến lã fibrin bám vào Do dó catiêu cầuvà fibrin đểu ảnhhường làm huyết khối mạchvành tốn tại kẽo dãi.*658Một câuhoi luônđược
nãyhoạthoáhộthốngdỏng máu hình thảnh huyết khổi gây tắc ĐMV
Trang 16IB bọt vet mờ Tốn Xơ vừa Mang xơ
thương vừa vữa vó xo phức up nư vờ
Từ thập mèn đâu Từ thập niên thứ ba Tử thập niên thử tư
Phát tnẽn chú you do IAng dụng lipid Cơ trơn và Huyẻtkhỏi.
_— collagen ĩmníu
ỉỉiiìli 1.1 Cơ chề bịnh sinh NMCT cấp.
(Nguồn Phạm Nguyên Vinh Bệnh học tun mạch Nhá xuất ban Y Học)
1.2.4 Dặc diếtn giãi phẫn chức nâng dộng /nạch vành.
Tuầnhoãnvành lã tuần hoàn dinh dường tim Có hai dộng mạchvãnh:
ĐMV phái và ĐMV trái xuất phát ờgóc dộng mạch chú qua trung gian là
mạc) Nhùng xoang Valsalva có vai trò như một binh chứadê duy trì một
cunglượngvànhkháỏn định.59
ĐMV trãichia làm 2 nhánh: Động mạchliênthắt trước (LAD) và dộng mạch
mù (LCX) Đoạn ngần được gọi là thân chung ĐMV trái (LM) Trong 1/3
Trang 17chia thành cácnhánhnho.
theosựưu năng hay không cùaDMV phai LCX cho2-3 nhánh bờ cungcấp
xuấtpháttử2thânriêngbiệt ỡ ĐMC
ĐMLTS và quặt ngược thattráiden từ dộng mạch mù (Hình 1.2)
DM lien thắt trước
Diagonal branch Nhánh chéo
Ị lì nil 1.2 Giãi phần động mạch vành.
(Nguồn Coronary vessels, with annotated arteries by Mikael Haegstrom used under
Creative Common License cc BY 3 0)
1.2.5 Tiên chnẳn chấn tloân NMCT Clip
Trang 18thuận mới cua Mội tim mạch Châu Ẳu (ESC) Trường môn Tim mạch Hoa Kỳ
Chẩn đoán nhồi máu cơ tim khi bệnh nhân có một trong cácveil tổ sau:
1 Có sự tâng vã/hoặc giảm các biomarkcr co tim (tốt nhất là troponin)vói ít nhất một giã trị > 99% bách phân vị cùagiói hạn trẽnkẽm theo bằng
a.Triệu chủng làmsàng cùa thiếu máu co tim
d Phương pháp chân đoán hĩnh anh chophép xác địnhsự chết cùa co
tim kẽm theosựmói chênh lẽn cùaST hoặc blốcnhảnh tráimới xuất hiện,và/hoặcbang chúng cua cục máu đỏng mớiquachụpmạchvãnh vàhoặc khi
troponincơ ban binh thường, sự gia tảngbiomarker tim trẽn bách phân vị thử
giatảngbiomarker tim trẽn 3 lần bách phân vị thứ 99giớihạn trên cỏ thê xemnhư là NMCTliênquantớicanthiệp
4 Đổi với phẫu thuật bac cầu nổi chu vành ờ bệnh nhãn có trị số
trãi mớicó hoặc chụpmạch vánhchothấytắc rõ dộng mạchvành mới hoặc
Trang 19cầu nói mới hoặc chân đoán hình anhchothấymắt tinh sống còn cơ timthicó
1.2.6 Xữtrí han đầu và các thuốc diều trị nội khoa chinh.
chân đoán sớm ơ những bệnh nhân có các dấu hiệu hoặc triệu chửnggựi ỷ
nữ.người lớn tuôi vàbệnhnhân liêu đường có the có những biêuhiện "không
dien hình” Quyết định chiền lược lái tưới máuvớichỉ địnhPCI thi dầu dược
ưu tiên, tuy nhiên cần thiết phai ồn định tinh trạng bệnh nhân và các biệnphápdiều trị nội khoa ban đầu cho tắt ca mọi trưởng hợp Tất cábệnh nhânnghi ngờ NMCT cap candượctheo dôi monitor liêntục trong đon vị hoisức
X Thuốckhángkết tập tiểu cầu:
chiến lược PCI thi dầu:
• Aspirin: liều nạp 150 - 300 mg (uổng) hoặc tiêm 80- 150 mg, sau dó
• Tìcơgrelor:liều nạp 180 mg, lieuduy tri 90 mg/lần X 2 lằn 2411
• Prasugrd: liều nạp 60 mg liều duy tri 10 mg/24h ( lieu duy tri 5
Trang 20• Clopùỉogrel:liều nạp 600mg.lieuduytri 75 mg /24h
Theo ESC 2017 thuốc chống đông dược khuyến nghị dũng cho tất cá
bệnh nhân can thiệp mạch vành qua da thi đầu kểl hợp với thuốc kháng kểttập tiêu cằu licparin không phân đoạn dược khuyến nghị một cách thường
quy Fondaparinux không dược sư dụng trong can thiệp mạchvành thi dấu4'
1.2.7 Chi dịnh lái tưới mâu bệnh nhân NMCT cấp cà đoạn ST chênh lên
mạchvành lá chiđịnhbẩtbuộc vã cầnđược tiến hãnh cáng sớm câng tốt.Cácbiệnphátláithòngđộngmạchvànhhiện nay gồmhaibiênphápchinh: (1) dùng
hoặckillcóbiềnchửng.Việclụachọnchiềnlưọcphụ Giuộc vào thời giantinh từ
chứng
Mức
khuyên cáo
Trang 21Chien lược PCI thi dầu thường quy nên dược cân nhắc
đối với bệnh nhân đến muộn (24-48h) sau khi triệu
với dộng mạch thu phạm lã không côn chi định vói
cácbệnhnhânkhơipháttriệuchúng > 48giờ
độI với mứcbàngchứng A Dổi vói nhỏm bệnhnhâncóthời giantừ 12đen
đầu dược dặt ra nếu bệnh nhãn đau ngực tái phát,rổi loạn nhịp hoặchuyết
1.2.8 Gánh nặng huyết khối tại động mạch vành th ũ phạm ừ bệnh nhân
nhồi niáit cư tim cap có ST chênh lên.
Hướngdầnđánh giá mứcđộgánh nặng huyết khối trẽn phim chụp ĐMV qua da dã dược dề cập từ những năm 2010 phân loạigánh nặng huyết khối
độ(Grade: G) từ GO đếnG5:
Trang 22Dựavào diêmhay dộ trong phàn loại gánh nặnghuyết khôi TIMI.người
ta phàn ra nhóm bệnh nhãn có gánh nặng huyêt khối dộ 4 và 5 được định
huyết khối độ<4được định nghĩa lànhómcógánhnặnghuyết khối thấp.14
Trang 231.3 Đạicươnghồngcầu và chisốdãiphânhổkích thước hồng cầu.
1.3.1 Sinh lý hồng cầu
() người trươngthành, hồng cầu được sinh raờ túy xươngvà có nguồn
cầu tiếp tục trai qua các giai đoạn nguyên hổng cầu ưu base, nguyên hồng
cẩuđa sẳc đền nguyên hồng cầu ưa acid vã hồng cầu lướiđe cuối cũng trớ
1.3.2 Cẩu trúc hồng cần
Màng hồng cầu cỏ ban chất là là lipoprotein, trẽn mãng hồng cầu có
hồngcẩu Sau khi vận chuyênoxy tới tô chức hồng cầu lại trờ về hình dáng
nhiệmcho tinh kháng nguyên(nhóm máu) và hình dáng hồng cầu Killingtề
ỉ 3.2.1 Nguyên sinh chầĩ
Nguyên sinh chất cũa hống cầukhôngchứabào quan nào thành phần
Trang 24một sốenzymnhưgucosc6 phosphat dehydrogenase (G6PD) pyruvatkinase.carbonic anhydrase.
ỉ.3.3.2 Huyết sắc tồ
là hem và globin Mỗi phàn tứ huyết sấc tổ gồm bón dưới đơn vị mồidưới
hụ không « Họ (X gồm các globin zeta,a vàcó 141 acid amin họ không XX
Lượng hemoglobin (Hb) ờngườiphụthuộc vào tuổi.gun.hoạt dộng hay
ki XX.năm2003) Lượng hemoglobin ờnamgioi cao lum ớnữgiới?1
• Cãcloại huyết sắc tổ
Rung ỉ 2 Thành phần huyết sue fit bình thường ở cúc lừu tnâi':
Trang 25HST A(A I) dượctạo thành từ 2 chuồi avà 2 chuồi p HST A2 dượctạo
1.3.3 Cảcyểu tổ ngoại sinh cần thiết cho quá trinh tạo hồng cầu.
cầncỏ vitamin B12 và acid folic với lutingthích họp Ngoải ra còn có các
1.3.3.1 Sất
sắc tố khoang30%sắt dự trừ ớ dạng ferritin và hemosiderin trong hộthống
chì cỏ khoang 5-10% lượng sầt nàydược cơ thèhấp thu và cỏ the lãng lên20%-30% trong các trường hợp thiêu sắt hoặc tăngnhu cầu sắtnhư phụ nừ có
thai
Sat đượchấp thuchuyếutại hành tá tràngtheo cơ chế chuyển từdạng
cơ và chuyên thành dạnggấn với các acid aminhoặc dường.Nhở tác dụng
Trang 26vaitrò (ương tự trong quá trinh này.
gainhuyết sắc tố.Đaphầnlượng sắt cần cho cư thêlátừsắt cua huyết sắc tố
từ cãc hông cầu dà chốt giai phóng ra dược tích trữ lại trong các dại thựcbào Do vậy lượng sắt mất di hằngngàytrung binh chi la 1 mg Tuy nhiên
lượng sắt mất đi cùng cỏ thề tăng lên trong các trường hợp như mất mâu
1.3.3.2 Viaĩamm hỉ 2 và acid folic.
phần quan trọng cua DNA Do vậy thiếu vitamin B12 và acid folic sc làm
Hangngây,nhu cầu về acidfolic cần thiết chocơthê lã 50pg/ngây.Acid
vitamin B12 mồi ngày là 1 pg Trong cơthêcỏkhanângdựtrữ khoang 1000
pgvitamin B12 thiếu vitamin nãy trong nhiều tháng nun gãyra thiêu mau4'
1.3.4 Chức nàng cun hồng cẩu.
✓ Chứcnăngvậnchuyênkhioxy vã carbonic
cacbonictừ mỏ đến phổi nhờ chức nângcuahemoglobin Mật khác Ưmò.sau
khi khuếchtán vào hồng cầu thi tại dây dienra quá trinh CO;+H;Otạo thành
Trang 27H?CO3 nhởmenxúctác carboanhydrase (mennày có nhiều trong hồngcầu).Sau dó H?CO3 phàn ly thành H* + HCOy Nhờ hiệu ứng Hamburger mãHCO3 đượckhuếch tân rất nhiều từ trong hồng cầu chuyếnsang huyết tươngtạoradạng vậnchuyển co? quan trọng nhất cua máu Nhưvậyhồng cầu dà
tốcđộtuần hoàn hảng định, nhất là tuần hoànmao mạch Tốc độ tuần hoàn
1.3.5 Một sổ chi sổ hồng cần.
1.3.5.1 sổ lượng hồng cần (RBC: Red blood cell ỉ.
- Làsốlượnghồng cầu tinh trong 1 dơn vị thê tích mâutoànphần
- Số lượng hồng cầu tâng trong cô dặc máu (mất mâu nõn nhiều, di
1.3.5.2 Nồng độ huyết sắc tổ fHGB: Hemoglobin)
- Là lượng huyết sẩctổ (tinh theo dơn vịgam) trong 1lít mâutoànphần
Trang 28- Thẻ hiện trung thành nhất tinh trạng thiêu máu đặc biệt trong nhùng
1.3.5.3 The tich khối hồng cần (HCT: Hematocrit)
màu toànphần Rất cógiá trị trong đánh giá VC theodỏi cãc tìnhtrạng mấtmáucấp: thiêu máu do xuấthuy Ct tiêuhóa.giãnvở tĩnh mạchthực quân Giá
ỉ 3.5 ‘ í Thể tích ti ling bình hồng cần (MCK Mean corpuscular volume)
bất thường
1.3.5.5 Lượng huyết sắc tổ trung bình hồng cầu (MCH: Mean corcuspular
hemoglobin)
Là lượng HST chửa dụng trong một lít hồng cầu dược tinh gián tiếp =
-Tàng: thiều hụt vitamin B12 thiếu acid folic,bệnh gan nghiện rượu
- Giam: thiêu hụt sắt hồng cầu tlialassemia và các bênh hemoglobinkhác, thiếu mâu trong cãcbộiúimạntinh,suythậnmạn tinh, nhiễm độc chi
1.3.5.6 Nồng độ huyết sấc tồ trung bình hồng cầu (MCỈỈC: Mean
corcuspuìar hemoglobin concentration)
Trong thiếu máu dang tái lạo có thê binh thường hoặc giam do giam
Trang 29folate hoậc vitamin Bl2
1.3.6.7 Dal phân bổ kích thước hồng cầu (RDW: Red blood cell din I but ion width)
thước Khoang tham chiếu bìnhthường cứa RDW-CV trong hống cầu người
dụng đe phân biệt thicu mâu do nguyên nhãn hồn họp với thiều máu donguyênnhãnđơn le
(largecell anemia), trong đó RDW tâng cao trong khoáng 2/3 số trườnghợp.Tuynhiên, sự pliản bốkíchthước kliãc nhaucuacáctế bào hổngcầulàmộtdấu
hầu hếtcáctrướnghợp Trong trưởng hợp thiếu casát và BI2 thõngthườngsê
Trang 30chi sổ RDW binh thường.
RDW-CV= (Độ lệchchuẩn của MCV + MCV) X 100
sỗ -Mentzer thấp, dược tinh toántừ CBC [MCV / RBC <Ì3] có thế gợi ýrốiloạn nãy nhimg diệndi huyếtsấc tố vần là tiêu chuẩn chinh dê chấn đoán
• RDW cao
kết và/hoậc hình dạngbất thưởng cùa hống cầu.48
- Thiểu máu do thiếu folate và vitamin BI2 thường có RDW cao và MCV cao
MCVthaydôi
- Xuất huyết gần đây thường xuất hiện vói RDW cao và MCV binhthường
Gia tăng RDW có thê Xayra nếu máu chống dỏng EDTA EDTAngăn
phức hợp EDTA-Ca bển vững Neu EDTA quánhiều hồng cầu bị co rút (conho lại) đảndển the tích tiling binhcuahồng cầu (MCV) táng lên lâm tâng
Theo mứcđộ nghiêm trọng RDW láng cao có the dược phân loại như
sau4 :
Trang 31- 15-18%:tàngnhẹthường gập trong: Nhicm trũng, vận động mạnh hoặcdùng một số loại thuốc Thiếu máu do thiều sắt với biểu hiện thiếu máu vãtảng vi tiêucẩu.
- 18-26%: tàngvừa: Thiếu máudo thiêu sắtnặng, thiếu máu nguyên bào
0.690-0.776.p < 0.001)
✓Fatih Akin vã cộngsự'- dà nghiêncíhi 580 bệnhnhãn hội chứngvành
kề từkhi có triệu chủng kếtqua thu được:
- Mức RDW tăng cao (>14.8%) thu được ơ 176 (30.3%) bệnh nhãn
Bệnh nhân có RDW cao (> 14.8%) có diêm syntax (SS) cao hơn đáng kê(27.5± 14sovới20.9 ± 12.p < 0.001) và ty lộ N/L (7.5 ± 14.1 so với 4.1 ±
- Mức RDWvà tý lộ bạch cầu trung tinh/lympho (N/L) cao hon ớcácbệnh 2 thân 3 thân hoặc nhiều hơn (p <0.001).Cómộttýlệcaohơncủatáng
0.24 p < 0.001).mức RDW (r = 0.252 p<0.001).tảng huyết ãp (r =0.120.p <
0.004) bệnh tiêuđường (r = 0.132.p < 0.021) và tỹ lộ N /L(r=0.178.p < 0.001)
✓ MarcelloTonellr ■ nghiên cửu 4111 bệnhnhân có bệnh lý mạchvànhthu
Trang 32-Tronggần60 tháng theo đòi 376 người tham gia dã tư vong Một mốiliên
hệ dângkeđàđượcghinhận giừa sự lãng RDW vànguy cư tư vongđomọi nguyên
nhãn đà được hiệu chinh (OR: 1.14:95%CI: 1.05 đến 1.24)
-Mức RDWcao hơn cũng có liên quan đến lãng nguy cư tứ vong domạchvành, nhồi máucơ lim không dobéo.suy tim cỏ triệuchúng mới và đột qụy-
mạch ứ nhùng bệnh nhân mầc bệnhmạchvành đà kết luận: mức RDW cao
hơn gia tảng nguy cư dáng kedổi với tư vong do mọi nguyên nhãn ứ bệnh
Trang 33✓Bệnh nhân mới bị tai biếnmạchnào hoặc xuất huyết tiêu hoá trong
vòng 3 tháng
2.1.3 Sơ dồ nghiên cừu
V
Trang 342.1.4 Dịu (liếm nghiên cứu
2.1.5 Thời gian nghiên cún
2.2.1 Thiết kế nghiên cừu
Nghiên cứu mò ta theo dõi dọc theothòigian
2.2.2 Cữ mun và phicưng pháp chọn mẫu.
d=0.05).z lã trị số từ phân phối chuấn Z( 1 -a2) 1.96
cua nhóm đổi tượng nghiên cửu lã p = 0.136 chúng tỏi thu được kct qua cò mầu dự kiếnlàn= 181
- Phươngphápchọn mầu: chọntất cabệnhnhãnNMCT cấp có ST chênhlènnhậpviện
2.2.3 Các bước tiến hành.
- Chùng tỏi tiếnhành thu thập sỗ liệu về liền sư bệnh tật khám làm sáng,xẽt nghiệm cận lãm sàng, biến cỗ lâm sàng cùa bệnh nhân theo bệnh án
nhịptim chi sốhuyết áp.đánh giá mức độ suy lim trong giai đoạn cấp cùaNMCTtheophânđộKillip
Trang 35khoang lh sau can thiệp.
chi số RDW bạch cầu thành phần bạch cầu tiếu cầu) Sinh hóa máu (
+ Xét nghiệmmáu sau can thiệp: còng thức máu sinh hóa (troponin T.creatinine,diệngiaidồ)
+ SiêuâmDopplerlimđánhgiátrong vòng 24hsaunhậpviện
2.2.3 J Phương tiện nghiên cửu
- Mầubệnh án theocácmụctiêunghiêncứu
- Máychuyênngànhđượcsư dụng trong nghiêncứu:
+Mãysiêuâmdoppler tim cùahàngPhillips (Hà Lan)
+Óngthõng dần dường(guidingcatheter6-SF).các vi ống thòng
+ Lưới lọc Fillerwire EZ SpiderFX bông nong monorail, stent
+Thuốclienmẽ:Diazepam hoặc Seduxen Alropin Fentanyl
Trang 364Tliuổcchổngsóc và chống dị ứng:Adrenalin.Solumedrol
2.2.3.2 Ọuy trinh lầy mâu xèt nghiệm và phàn rich
• Ónghuyếthọc: Được trángchổngđông EDTA 21111
-Ônghóasinh: Đượctrángchống đỏng Heparin 21111
2.2.3.3 Ọuy trình chụp và can thiệp động mạch vành qua da
đoan đe làmthuthuật
chụp quay phim ĐMV với tốc độ 15 hinh/giãy Kct qua chụp vã can thiệp
* Đườngvào: động mạchquayphai hoặc dộngmạchdùiphai nếu kỉiông
Trang 37• Tiếnhãnhchụpchọnlọchộ thống ĐMV trái vã pháichọn lọc.
năng) và xác định chiến lược can thiệp
Phươngphápđánhgiágánhnặng huyết khối tạiĐM thu phạmnhưsau:
GO: Không cỏ bangchứng huyểt khốitrên hĩnh ânh chụp ĐMV quada
thước lớn nhất cùa huyết khối < 1/2 dường kinh mạchmãn
lóng mạch
- Theodỏibệnhnhântạiphông lưu saucanthiệp,sau đó chuyềnbệnhnhân về
bệnhphòng khi tình trạng Lâm sàngôn định
- Xétnghiệmsaucan tlúệp: baogồmcôngthứcmáu.creatinin,điện giai dồ
troponin T lãm ECGsaucan thiệp
2.2.3.4 Ọuy trình điều trị rờ theo dõi bệnh nhân
- Cácbệnhnhân thuộc nhõm nghiên cứu đượcđiềutrị theo phác dồđiều
Xa/kg/ngãy trung bình trong vòng 3-7 ngày
Trang 38+ Aspirin liều nạp đường uổng 300 mg/ngáy sau đó duy iri 81-100
mg/ngày
mg Sau dó duy irì Clopidogrcl 75-100 mg/ngãy hoặc Ticagrelor 901112 X 2
lần/ngãy
tliuốcứcchcmenchuyển (nếu không có chống chi định)
và Clopidogrcl dường nồng 75 mg/ngãy hoặc Ticargelor 901112X2 lần/ ngây
định)
2.2.4 Các thông sổ nghiên cửu
Trong nghiên cứunày chúng lỏi liến hành thu thậpbệnhánnghiêncứu
lượng cua bệnhnhãn NMCT nhưsau:
Trang 39-Thời gian khơi phát triệu chứngđau that ngực cua bệnh nhânđền khi
nhậpviện(giờ)
-Rối loạn nhịp timlạithời diêm nhậpviện
-Huyếtáptâm thu/tâm trươngtại thời diem nhậpviện(mmHg)
-Tânghuyếtáp
-Rồiloạnlipidmáu
-Đáitháođường
-Taibiềnmạchmáu não
2.2.4.2 Các thông sổ cận làm sàng
2.2.4.3 Các thòng số n én chụp mạch
Trang 40(LAD),độngmạch mù (LCX) ĐMV phai (RCA).
-DiêmSyntax
2.2.5 Các yểu tắ nguy cơ góp phần tiên lượng bệnh nhân NMCT cắp
-Huyếtáptâm thu < 100 mmHg
- Roi loạn nhịptim trong thời gian nam viện bao gồm rung nhĩ ngoại
-Nhồi máucơ tim thành tnrớc trênđiệnlâmdồ
2.2.6 Các thông sổ trong quá trình theo dôi bệnh nhân
không lừ vong
2.2.7 Xử ý thống kê sổ liệu nghiên cứu
Cácsố liệu thu thậpdược trong nghiên cứu dược xư lý bangphần mem
Các biển định tinh dược tinh ty lộ phân trảm và kiềm định khi binh