Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn.. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp su
Trang 1Trường THPT số 1 Tuy Phước KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên học sinh: Lớp: Môn: Vật lý 10 – Nâng cao
I Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Mã đề: 488 Câu 1 Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực Nếu tăng F1 lên 2 lần và giảm S1
đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A tăng lên 4 lần B không thay đổi C tăng lên 8 lần D tăng lên 2 lần
Câu 2 Chọn kết luận đúng: Khi làm lạnh một lượng khí có thể tích không đổi thì
A khối lượng mol của khí không đổi B khối lượng riêng của khí giảm
Câu 3 Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4atm Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm?
Câu 4 Chọn câu sai:
A Trong hệ đơn vị SI, khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
B Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
C Áp suất tại những điểm khác nhau của ống dòng nằm ngang phụ thuộc vào vận tốc tại điểm ấy
D Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
Câu 5 Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ B Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
C Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng D Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Câu 6 Hai đoạn của một ống dòng có tiết diện là S1 và S2 Muốn vận tốc chảy trong hai đoạn ống này là v1 = 2m/s và v2 = 3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 sẽ là
A 1
2
1
2
S
1 2
1 3
S
1 2
3 2
S
1 2
2 3
S
S
Câu 7 Số phân tử chứa trong lượng khí nào sau đây là lớn nhất?
Câu 8 Chọn câu sai:
A Tại các điểm khác nhau trên đường dòng, vận tốc của chất lỏng có thể khác nhau nhưng tại một điểm nhất định trên
đường dòng thì vận tốc của chất lỏng là không đổi
B Khi chất lỏng chảy ổn định, mỗi phần tử của chất lỏng chuyển động theo một đường nhất định gọi là đường dòng
C Vận tốc của các phần tử chất lỏng tại mỗi điểm có phương tiếp tuyến với đường dòng tại điểm đó và theo hướng
của dòng chảy
D Các đường dòng có thể cắt nhau
Câu 9 Chọn câu đúng:
A Trong chất lỏng đứng yên, ở những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang áp suất là như nhau
B Vận tốc của chất lỏng trong ống dòng tỉ lệ thuận với tiết diện của ống
C Nơi ống hẹp vận tốc của chất lỏng nhỏ hơn vận tốc nơi ống rộng
D Đường dòng sít nhau hơn ở nơi ống có tiết diện lớn hơn
Câu 10 Một bình có dung tích 5 lít chứa 7,9g khí nitơ ở áp suất 200kPa Tìm nhiệt độ của khí trong bình?
Câu 11 Biểu thức nào sau đây không phải là của định luật Bôilơ - Mariốt?
A
Câu 12 Chọn câu sai: Trong chuyển động ổn định của chất lỏng thì
A tại một điểm trên đường dòng, tổng áp suất tĩnh và áp suất động gọi là áp suất toàn phần
B áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện nhỏ, lớn hơn áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện lớn
C đại lượng 1 2
2 v là biểu thức của áp suất động
D áp suất p tác dụng lên thành bình gọi là áp suất tĩnh
Câu 13 Lưu lượng nước trong một ống dòng nằm ngang là 0,1m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nơi ống dòng có đường kính 4cm là
A 10
/
m s
/
m s
/
m s
/
m s
Câu 14 Chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A áp suất khí không đổi
B số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
C số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Trang 2PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
II Phần tự luận (3 điểm):
Có 16g khí ôxi ở áp suất 0,3MPa, nhiệt độ 270C a Tính thể tích khí? b Nung nóng đẳng áp để thể tích khí là 10 lít Tính nhiệt độ khí sau khi nung nóng? c Vẽ đường biểu diễn quá trình biến đổi của khí trên các đồ thị p-T và V-T? Bài làm
Trang 3
Trường THPT số 1 Tuy Phước KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên học sinh: Lớp: Môn: Vật lý 10 – Nâng cao
I Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Mã đề: 479 Câu 1 Một bình có dung tích 5 lít chứa 7,9g khí nitơ ở áp suất 200kPa Tìm nhiệt độ của khí trong bình?
Câu 2 Biểu thức nào sau đây không phải là của định luật Bôilơ - Mariốt?
A
p V
Câu 3 Chọn câu sai:
A Vận tốc của các phần tử chất lỏng tại mỗi điểm có phương tiếp tuyến với đường dòng tại điểm đó và theo hướng
của dòng chảy
B Khi chất lỏng chảy ổn định, mỗi phần tử của chất lỏng chuyển động theo một đường nhất định gọi là đường dòng
C Tại các điểm khác nhau trên đường dòng, vận tốc của chất lỏng có thể khác nhau nhưng tại một điểm nhất định trên
đường dòng thì vận tốc của chất lỏng là không đổi
D Các đường dòng có thể cắt nhau
Câu 4 Chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
B số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
C số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D áp suất khí không đổi
Câu 5 Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực Nếu tăng F1 lên 2 lần và giảm S1
đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A tăng lên 8 lần B tăng lên 4 lần C không thay đổi D tăng lên 2 lần
Câu 6 Chọn kết luận đúng: Khi làm lạnh một lượng khí có thể tích không đổi thì
Câu 7 Chọn câu sai:
A Trong hệ đơn vị SI, khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
B Áp suất tại những điểm khác nhau của ống dòng nằm ngang phụ thuộc vào vận tốc tại điểm ấy
C Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
D Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
Câu 8 Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ B Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
C Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng D Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ Câu 9 Hai đoạn của một ống dòng có tiết diện là S1 và S2 Muốn vận tốc chảy trong hai đoạn ống này là v1 = 2m/s và v2 = 3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 sẽ là
A 1
2
2
3
S
1 2
1 3
S
1 2
3 2
S
1 2
1 2
S
S
Câu 10 Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4atm Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm?
Câu 11 Số phân tử chứa trong lượng khí nào sau đây là lớn nhất?
Câu 12 Lưu lượng nước trong một ống dòng nằm ngang là 0,1m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nơi ống dòng có đường kính 4cm là
A 4
/
m s
/
m s
/
m s
/
m s
Câu 13 Chọn câu đúng:
A Nơi ống hẹp vận tốc của chất lỏng nhỏ hơn vận tốc nơi ống rộng
B Vận tốc của chất lỏng trong ống dòng tỉ lệ thuận với tiết diện của ống
C Trong chất lỏng đứng yên, ở những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang áp suất là như nhau
D Đường dòng sít nhau hơn ở nơi ống có tiết diện lớn hơn
Câu 14 Chọn câu sai: Trong chuyển động ổn định của chất lỏng thì
A đại lượng 1 2
2 v là biểu thức của áp suất động
B áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện nhỏ, lớn hơn áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện lớn
Trang 4C tại một điểm trên đường dòng, tổng áp suất tĩnh và áp suất động gọi là áp suất toàn phần
D áp suất p tác dụng lên thành bình gọi là áp suất tĩnh
Trang 5PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
Trường THPT số 1 Tuy Phước KIỂM TRA 45 PHÚT
Trang 6Họ và tên học sinh: Lớp: Môn: Vật lý 10 – Nâng cao
I Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Mã đề: 470 Câu 1 Chọn kết luận đúng: Khi làm lạnh một lượng khí có thể tích không đổi thì
C khối lượng mol của khí không đổi D khối lượng riêng của khí giảm
Câu 2 Biểu thức nào sau đây không phải là của định luật Bôilơ - Mariốt?
Câu 3 Hai đoạn của một ống dòng có tiết diện là S1 và S2 Muốn vận tốc chảy trong hai đoạn ống này là v1 = 2m/s và v2 = 3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 sẽ là
A 1
2
1
2
S
1 2
3 2
S
1 2
2 3
S
1 2
1 3
S
S
Câu 4 Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4atm Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm?
Câu 5 Chọn câu sai:
A Các đường dòng có thể cắt nhau
B Vận tốc của các phần tử chất lỏng tại mỗi điểm có phương tiếp tuyến với đường dòng tại điểm đó và theo hướng
của dòng chảy
C Tại các điểm khác nhau trên đường dòng, vận tốc của chất lỏng có thể khác nhau nhưng tại một điểm nhất định trên
đường dòng thì vận tốc của chất lỏng là không đổi
D Khi chất lỏng chảy ổn định, mỗi phần tử của chất lỏng chuyển động theo một đường nhất định gọi là đường dòng Câu 6 Số phân tử chứa trong lượng khí nào sau đây là lớn nhất?
Câu 7 Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng B Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
C Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ D Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
Câu 8 Chọn câu đúng:
A Vận tốc của chất lỏng trong ống dòng tỉ lệ thuận với tiết diện của ống
B Đường dòng sít nhau hơn ở nơi ống có tiết diện lớn hơn
C Nơi ống hẹp vận tốc của chất lỏng nhỏ hơn vận tốc nơi ống rộng
D Trong chất lỏng đứng yên, ở những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang áp suất là như nhau
Câu 9 Chọn câu sai: Trong chuyển động ổn định của chất lỏng thì
A tại một điểm trên đường dòng, tổng áp suất tĩnh và áp suất động gọi là áp suất toàn phần
B áp suất p tác dụng lên thành bình gọi là áp suất tĩnh
C đại lượng 1 2
2 v là biểu thức của áp suất động
D áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện nhỏ, lớn hơn áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện lớn Câu 10 Lưu lượng nước trong một ống dòng nằm ngang là 0,1m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nơi ống dòng có đường kính 4cm là
A 10
/
m s
/
m s
/
m s
/
m s
Câu 11 Chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ
B áp suất khí không đổi
C số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
Câu 12 Chọn câu sai:
A Áp suất tại những điểm khác nhau của ống dòng nằm ngang phụ thuộc vào vận tốc tại điểm ấy
B Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
C Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
D Trong hệ đơn vị SI, khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
Câu 13 Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực Nếu tăng F1 lên 2 lần và giảm
S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A tăng lên 8 lần B không thay đổi C tăng lên 4 lần D tăng lên 2 lần
Câu 14 Một bình có dung tích 5 lít chứa 7,9g khí nitơ ở áp suất 200kPa Tìm nhiệt độ của khí trong bình?
Trang 7PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
Trường THPT số 1 Tuy Phước KIỂM TRA 45 PHÚT
Trang 8Họ và tên học sinh: Lớp: Môn: Vật lý 10 – Nâng cao
I Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Mã đề: 461 Câu 1 Biểu thức nào sau đây không phải là của định luật Bôilơ - Mariốt?
V V D p V1 1 p V2 2
Câu 2 Chọn câu sai: Trong chuyển động ổn định của chất lỏng thì
A đại lượng 1 2
2 v là biểu thức của áp suất động
B áp suất p tác dụng lên thành bình gọi là áp suất tĩnh
C áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện nhỏ, lớn hơn áp suất toàn phần tại nơi ống dòng có tiết diện lớn
D tại một điểm trên đường dòng, tổng áp suất tĩnh và áp suất động gọi là áp suất toàn phần
Câu 3 Chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A áp suất khí không đổi
B số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
C số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Câu 4 Hai đoạn của một ống dòng có tiết diện là S1 và S2 Muốn vận tốc chảy trong hai đoạn ống này là v1 = 2m/s và v2 = 3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 sẽ là
A 1
2
3
2
S
1 2
1 3
S
1 2
2 3
S
1 2
1 2
S
S
Câu 5 Chọn câu đúng:
A Đường dòng sít nhau hơn ở nơi ống có tiết diện lớn hơn
B Trong chất lỏng đứng yên, ở những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang áp suất là như nhau
C Nơi ống hẹp vận tốc của chất lỏng nhỏ hơn vận tốc nơi ống rộng
D Vận tốc của chất lỏng trong ống dòng tỉ lệ thuận với tiết diện của ống
Câu 6 Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4atm Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm?
Câu 7 Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ B Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
C Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng D Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Câu 8 Lưu lượng nước trong một ống dòng nằm ngang là 0,1m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nơi ống dòng có đường kính 4cm là
A 25
/
m s
/
m s
/
m s
/
m s
Câu 9 Chọn kết luận đúng: Khi làm lạnh một lượng khí có thể tích không đổi thì
A mật độ phân tử khí tăng B khối lượng riêng của khí giảm
Câu 10 Số phân tử chứa trong lượng khí nào sau đây là lớn nhất?
Câu 11 Chọn câu sai:
A Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
B Áp suất tại những điểm khác nhau của ống dòng nằm ngang phụ thuộc vào vận tốc tại điểm ấy
C Trong sự chảy ổn định của chất lỏng chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
D Trong hệ đơn vị SI, khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
Câu 12 Một bình có dung tích 5 lít chứa 7,9g khí nitơ ở áp suất 200kPa Tìm nhiệt độ của khí trong bình?
Câu 13 Chọn câu sai:
A Khi chất lỏng chảy ổn định, mỗi phần tử của chất lỏng chuyển động theo một đường nhất định gọi là đường dòng
B Vận tốc của các phần tử chất lỏng tại mỗi điểm có phương tiếp tuyến với đường dòng tại điểm đó và theo hướng
của dòng chảy
C Các đường dòng có thể cắt nhau
D Tại các điểm khác nhau trên đường dòng, vận tốc của chất lỏng có thể khác nhau nhưng tại một điểm nhất định trên
đường dòng thì vận tốc của chất lỏng là không đổi
Câu 14 Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực Nếu tăng F1 lên 2 lần và giảm
S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A không thay đổi B tăng lên 4 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên 8 lần
Trang 9PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~
ĐÁP ÁN
Trang 10I Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Ðáp án mã đề: 461
01 - - = - 05 - / - - 09 - - - ~ 13 =
-02 - - = - 06 - - - ~ 10 ; - - - 14 /
-03 - / - - 07 ; - - - 11 =
-04 ; - - - 08 ; - - - 12 =
-Ðáp án mã đề: 488
01 ; - - - 05 ; - - - 09 ; - - - 13 =
-02 ; - - - 06 - - = - 10 - - = - 14 /
-03 - - - ~ 07 - - - ~ 11 =
-04 - / - - 08 - - - ~ 12 /
-Ðáp án mã đề: 479
01 - - - ~ 05 - / - - 09 - - = - 13 =
-02 - / - - 06 ; - - - 10 - / - - 14 /
-03 - - - ~ 07 - - - ~ 11 ;
-04 - / - - 08 - - - ~ 12 /
-Ðáp án mã đề: 470
01 - - = - 05 ; - - - 09 - - - ~ 13 =
-02 - / - - 06 - / - - 10 - - - ~ 14 =
-03 - / - - 07 - / - - 11 - - - ~
04 ; - - - 08 - - - ~ 12 =
-II Phần tự luận (3 điểm):
a V = 4,155.10-3 m3 = 4,155 lít
b T’ = 722K
c