TRÀN XUÂN YÊNKẾT QUẢ HÓA XẠ TRỊ ĐỔNG THỜI UNG THƯ THỰC QUẢN 1/3 TRÊN BANG KỲ THUẬT ĐIÊU BIÊN LIÉU TẠI BỆNH VIỆN UNG Bướu NGHỆ AN Chuyên ngành : Ung thu... tạivùngdiều trị chinh là hóa
Trang 2TRÀN XUÂN YÊN
KẾT QUẢ HÓA XẠ TRỊ ĐỔNG THỜI UNG THƯ
THỰC QUẢN 1/3 TRÊN BANG KỲ THUẬT ĐIÊU BIÊN LIÉU
TẠI BỆNH VIỆN UNG Bướu NGHỆ AN
Chuyên ngành : Ung thu
Trang 3Trong quá trinh học tập và hoànthànhluậnvàn này lôi dã nhậnđượcrấtnhiều sự giúp dờ cùa các thâycô bạn bè dông nghiệpvàcơquan bệnhviệnUng bướu NghệAn.
Tỏi xin trân trọng cámơnban giámhiệu, phòng quan lý đào lạosaudạihọc.bộ môn ung thư - trường dại học Y lỉã Nội
Tôi xindược bày to lòngbiết <m sâu sầc lớiTS Vò Vãn Xuân PGS.TSTrinh Lé Huy là nhùng người thầy dà hốt lõng giúp dờ diu dắt dóng góp nhiều ý kiến quý báu và tạo mọi diếu kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trinh học tập và hoàn thành luận ván
Cuối cùng tói vô cùng bict ơn bố mợ gia dinh, dồng nghiệp lã nhữngngười luôn dộngviên, khích lộ và giúp dỡ tôivượt qua mọi khó khăn trongcuộc sổng và hụctập
llà Nội ngày thủng nảni 2023
Học viên
Trần Xuân Yên
Trang 4Tói lả Trần Xuân Yên học viên caohọc khóa 30 chuyên ngành Ungthư Trường Đại học Y Hà Nội.xincam đoan:
1 Dây lã luậnvândo ban thân tôi trựctiếpthực hiệndưới sự hướng dẫn cũa TS VõVânXuân và PGS TS Trịnh Lề Huy
2 Công trinh này không trùng lặp với bầt kỳ nghiên cứu nào khác dàcòng bố tại ViệtNam
3 Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu lã hoàn toàn chinh xác.trung thực và khách quan, dã dược xác nhận và chấp nhận cùa cơ sờ nơi nghiên cứu
Học viên
Trần Xuân Yên
Trang 5DẠTVÁN DÈ 1
Chương I: TONGQUANTÀI LIỆU 3
1.1 Giáiphẫu mỏ học thục quàn 3
1.1.1.Giãiphẫuthực quan 3
1.1.2.Mỏhọcthực quàn 4
1.2 Dịchtẻhọc và cãc yếu tốnguy cơ 4
1.2.1.Dịchtịhọc 4
1.2.2 Yểu tốnguy cơ 5
1.3.Đặc diêm giài phầubệnh 6
1.3.1 Phân bố vị tri khối u 6
1.3.2 Hĩnh ánh đạithe 6
1.3.3 Hình anh vi thê 6
1.4 Triệu chúng lâinsàng vã cận lảmsàng 7
1.4.1.Triệuchứnglãmsảngung thư thựcquán 1/3 trên 7
1.4.2 Các thảm dò cận lãmsàng 8
1.5 Chân đoán ung thư thựcquán 1/3 trên 13
1.5.1 Chấn đoánxác dinh 13
1.5.2 Chắn đoánphân biệt 14
1.5.3 Chan đoángiai đoạn 14
l.6 Điêu trị ung thưthục quan 14
1.6.1 Nhóm bệnh có theđiều trị băngphẫu thuật 14
1.6.2 Nhóm bệnh không thểdiềutrịbàngphẫu thuật 15
1.6.3 Diều trị dich 18
1.6.4 Diều trịtriệuchứng 18
1.7 Xụtridiềubiến liều ung thư thục quán 19
Trang 61.9.1 Các nghiêncửu trẽn thề giói 21
1.9.2 Các nghiêncứu ớ trong nước 22
Chiromg 2: ĐÔI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỦV 24
2.1 Đốitượngnghiêncứu 24
2.2 Thờigian và địa diem nghiên cứu 24
2.3.Phươngphảpnghiêncứu 25
2.3.1 Thiết kế nghiêncứu 25
2.3.2 Cở màunghiên cứu 25
2.3.3 Biền sổ nghiên cứu 25
2.3.4.Thông tin về quytrinhđiềutri 27
2.4 Xứ lý vàphân tích sổ liệu 29
2.4.1 Thuthập số liệu 29
2.4.2 Sai sổ vàcách khổng chesai số 29
2.4.3 Quăn lý và phântích số liệu 30
2.5 Vấn đe đạo đức trong nghiên cứu 30
2.6 Sơđồ nghiêncứu 31
Chương 3: KÉT QƯÁ NGHIÊN CỦƯ 32
3.1 Một sổ dậc diem lâm sàng, cận làm sàngbệnhnhãnƯTTQ 1/3 trẽn 32
3.1.1 Tuổi 32
3.1.2 Giới 32
3.1.3 Tiền sư liênquan đến bệnhung thư (hựcquan 33
3.1.4.Triệu chúng lâmsàngvào viện 33
3.1.5 Thỏi giantừlúc cô triệuchứngđầulien den klú vào viện 34
3.1.6.Mứcdụ nuốt nghẹn 34
3.1.7.Đặc diêm di cãnhạchcố 35
Trang 73.1.10.Đặc điềm mỏ bệnhhục khối u 36
3.1.11.Đặc diêm giaiđoạnbệnh TNM theo CLVT 37
3.2 Két quádien trị HXĐT bệnhnhãn ƯTTQ 1/3 trên 38
3.2.1 Ke hoạch điềutrị xạ trị INERT 38
3.2.2 Đápứngtrênlâmsàng 39
3.2.3 Đáp ứngtheogiaiđoạn bệnh 39
3.2.4 Thờigiantheodòi sau diềutrị 42
3.2.5 Ket qua sống thêm toàn bộ 42
3.2.6 Tác dụng không mong muốn trên hộtạo huyết, gan thận 47
3.2.7 Tãc dụng không mong muốn cầp tinh 48
3.2.8 Tác dụng không mongmuốnmàntinhdo xạ trị 49
CHƯƠNG4: BÀN LUẬN 50
4.1 Mộtsổ dặc diêm lãm sàng, cậnlâmsàng cua bệnhnhân ung thưthực quan 1/3 trên 50
4.1.1 Dặc diem lãmsàng 50
4.1.2 Dặc diem cậnlàmsàng 54
4.2.Dànhgiãket qua diềutrị HXDT ungthưthựcquan 1/3 trẽn 60
4.3.Dànhgiâtácdụng không mongmuốn 67
TẢI LIỆU THAMKHÁO
PHỤ LỤC
Trang 83D-CRT 3-dimention conformal
radiation therapy
Xạ trịtheo hình dạngkhốiu
AC Adenocarcinoma Ung thư biếu mó tuyênAJCC American JointCommitteeon
Cancer
Hiệp hội ung thưHoaKỳ
CF Cisplatin Fluorouracin Cisplatin - Fluorouracin
CT Computerized tomography Chụp cầt lớp vi tinhCTV Clinical target volume Thể tích bialâmsàngEGFR Epidermalgrowthfactor
receptor
Thụthẻ yen tốlãngtrưởngbiếu bì
ESD Endoscopicsubmucosal
IGRT Image-guidedradiation
MRI Magnetic resonance imaging Chụp cộnghướng từ
bộ
Trang 9PET Positron emissiontomography Chụp cắt lớp bangbức xạ
positronPFS Progression-free survival Sống thêm không tiếntrienPTV Planing taget volume Thề tích lập kề hoạchSBRT Stereotactic body radiation
therapy
Xạ trị định vị thân
see Squamouscarcinomacell Ung thư biền mỏ vayTNM Tumor.Node.Metastasis Ư hạch, di cản xa
VMAT Volumetric modulated arc
therapy
Xạ trịđiềubiềnliềuhìnhcungtheothêtíchWHO World Health Organization Tổ chức Ytcthe giới
Trang 10Bâng 3.1 Tuồi 32
Bang 3.2 Giới 32
Bang 3.3 Tiền sư liên quan 33
Báng 3.4 Triệuchứngcơ nâng 33
Bâng 3.5 Thờigian từ lũc có triệuchửng đầu liênđến khi vào viện 34
Báng 3.6 Mứcđộ nuốt nghẹn 34
Bang3.7 Dặc diêm di căn hạch cô 35
Bang 3.8 Dặc diêm khối u trên nội soi thụcquán- dạ dày 35
Báng 3.9 Dặc diêm khổi u hạch trẽncắt lớp vi tinh 64 dày 36
Bang 3.10 Đặc diem mô bệnhhọc khối u 36
Bang 3.11 Đặc diêm giaiđoạnbệnh TNM theo CLVT 37
Bang 3.12 Liềuthètíchdiềutrị trẽn kể hoạch xạ trị 38
Bang 3.13 Liều cơ quan nguy cấp trẽn ke hoạch xạ trị 38
Bang3.14 Đáp ứngđiểutrịtrẽn lâmsủng sau HXĐT 39
Bang 3.15.Đápứngđiềutrị 39
Bang3.16 Dãpứngdiềutrị theo giaiđoạn khốiusauhóa xạ đồng thời 40
Bang3.17 Đápứng diều trị theo giai đoạn bệnhsau hóa xạ đồng thin 40
Bang3.18 Dáp ứngtheogiaiđoạnkhốiusautoànbộquá trinh diều trị 41
Bang3.19 Dápứngtheogiaiđoạnbệnh sau toànbộ quá trinh diềutrị 41
Bang 3.20.Theodời sau diềutrị 42
Báng 3.21 Sống thêm toàn bộ 43
Bang 3.22 sống thêm toànbộtheodápứng sau hóa xụ trịdồng thín 44
Bàng3.23 sống thêm toànbộtheođápủng sau toànbộquá trinh diềutrị 45
Bảng3.24.Sốngthỏmtoànbộtheogiaiđoạnbệnh 46
Bàng3.25 Tác dụng không mong muốn trên hệ tạo huyết 47
Trang 11Bang 3.28 Tác dụng không mong muốn nứn tinh 49
Trang 12Biêu đỗ 3.1 Sồng thân toàn bộ 42Biêu dồ 3.2 Sống thêm toànbộtheođápứng sau liõa xạ trịđồng thời 43Biêu dồ 3.3 sóng thêm toànbộtheo dáp ứng sau toànbộquátrinhđiềutrị 44Biêu dỗ 3.4 Sống thèm toànbộtheogiaiđoạn bệnh 46
Trang 13I linh 1.1 Giãi phẫuungthưthụcquan 3
Hình 1.2 ƯTTQ đoạn cố (a),đoạnngực 1/3 giừa (b) và 1/3 dưới(c) 9
Hĩnh 1.3 CLVT khối UTTQxámlấn lòng khiquan(a) khối ƯTTỌ sau nhĩ trái (b) 9
Minh 1.4 Chụp PET-CT 11
Hình1.5.Nội soi thục quán 11
Hình 1.6.Sođồ.ãnhsiêuámnội soi cấutrúc thành TQ binh thường 12
Hình 1.7 Giaiđoạnungthưthựcquan 14
Hình1.8 Cácthê tích xạ trịtheo ICRƯ 62 vã ICRU 83 17
Trang 14DẠT VÁN DÈ
Ungthưthựcquan(UTTQ) lã một trong10 loạiungthưthưởng gặp nhấttrên thếgiới Hơn 600.000ngườidược chần đoánmac mới mồinảmtrêntoàncầuvà ty lệ sốngthêm sau 5 năm là dưới 20% Tại Việt Nam UTTQ dửngthứ 14vớihơn 3.000 camắcmớimồinăm và dứngthứ9 VC sổ ca lư vong.1Hai phânnhómmỏbệnh học phô biềncua UTTQ lá ungthưbiểu mò vay
và ungthưbiểu mô tuyến có sự khác biệt lớn về ly lộ mắc bệnh cua hai the
mó bệnhhọc nãy ơcác vùng khácnhau trên the giới/ Theocác nghiên cửu ơ Việt Nam,ƯTTQbiểu mỏ váy chiếm tý lộ 90-100%.’4
ĐiềutrịƯTTQ tủy thuộc vào giaidoạnbệnh, vị tríkhối u và thêtrạngcuangười bệnh Xuhướnghiệnnay là diều trị da mô thức, kết hợp nhiều phươngpháp phẫu thuật, hóa trị xạ trị vàdiều trị đích Đối với giai đoạn sớm phầuthuật là phương pháp cô vai trôchinh Dối với giaidoạntiến tricn tại chồ tạivùngdiều trị chinh là hóa xạ trị đồng thời,dậc biệt la dối với ƯTTQ 1/3 trên,phảu thuật rất khó khăn, nguy cơ tai biến liên quan den phảu thuậtcao/ Mục
dù dà có nhiêu tiến bộ Irong chẩn đoán và điều trị, tuy nhiên, bệnh nhân ƯTTQ thườngpháthiệnbệnhờgiaidoạnmuộnnên việc diet!trịgặprẳtnhiềukhôkhàn,liênlượng và kctquãdiềutrịthường rất xấu
Theocác nghiên cứu irongvà ngoài nước, hóaxạ Irị đong thời kết hợphóa chat bô trợ cho kcl quadiều trị tương đổi lót Kỳthuật xạ trị diều biếnlieu (IMRT) cho phép tập trung lieu lượng xạ trị vào khối u, hạnchếlốt dalieu xạ vào cáccơquan nguy cắp Xạ trị IMRTchohiệu qua kiêm soátbệnhtạichồ tại vũng lốt hơnvảbiềnchứngtãc dụng không mong muốn thấphơn
so với phương pháp xạ trịthôngthường.6
Hiện nay đà có nhiều lác giá ớ nhiều trung lâm trong nước thực hiệnnghiên cửu ve hóa xạ trị ƯTTQ Ket qua các nghiên cứu là cơsơ khoa hục
Trang 15với mongmuonđảnh giá ket qua diều trị.giúpcái thiện thời gian sống thêm
vả nâng cao chấtlưựng sống cho người bệnh tạicơsờthực hãnh, làmgiàudừliệu nghiên cửu khoa học về diều trị UTTQ chúng tôi thực hiện đề tài: "Kết quá hóa xạ trị đồng thòi ung thưthực quán 1/3 trên bằngkỹ thuật diềubiến liều tại bệnhviện Ungbướu NghệAn"vớihai mục liêu:
thư thực quân 1/3 trên dược hóa xụ trị dồng thời hang kỹ thuật dien hiên
liều tại bệnh viện Ung bướu Nghệ An
cùa nhóm bệnh nhân nghiên cứu.
Trang 16Chương 1
TÔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Giãi phẫu mô học (hực quân
1.1 ỉ Giãi phẫu thực quăn
Thực quail là một ốngcơdải khoang 25cm dẹt trước sau.khâu kinh 2.2
cm chạy dàitừ cố qua ngục xuống bụng, plìia trên tiếp nối với hầu.phía dưới thòng vớidạ dày qua lồ tâm vị Đổi chiếu lẽn cột sống thựcquan di tử dốt sống cồ 6đến đốt sống ngực 11.có I chồhụptương ủng với cácvị tri: sụnnhần.phequangốctrái,cơ hoành, tâm vị
Thựcquan thường đượcchialàm 3 đoạn:8
cung ràng trẽn 15-25 em
• Thue quan 1/3 giũa: IJ|thụcquánngụcgiữa.Cáchcung râng trẽn 25 - 30cm
■ Thục quan 1/3 dưởi: Là thựcquan ngực dưới.Cáchcung ràng trẽn 30
-40em.tươngứng với cơthat tâm vị
Trang 171.1.2 Mô học thực If nan
Thánh thựcquán cấu tạo gồm 4 lớp/
I ỡp mèm mạc: dượcchia làm 3 lớp
Lỡp biếu mỏ: thuộc loạiláttầng không sừng hoá
Lớp tiệm: là lớpmỏliênkếtIhưacónhùng nhú lỗi lải plúa bicu mò
Lởp cơ niêm: lớp cơ niêm cua thựcquànfat dày
Lờp đười mèm mạc:dượctạo bơi mõliênkếtthưa.Tronglớp dưới niêm mạc có những tuyến thụcquan chinh thức
Lờp cơ: 1/4 trên gồm nhũng sợi cơ vân 3/4 dưới gồm nhùngsợicơ trơn dần đần thaythe nhùng sợi cơ vãn Các sợi cơ đượcxếp thành hai lớp lóp trong hướng vỏng, lớp ngoài hướngdọc.Giừahailớpcơ có dám rốithằn kinh Auerbach
Lỡp vo ngoài: Tạo bới mô liên kết thưa dinh mật ngoài thực quan với nhùng phần xung quanh Đây là diêm khác biệt cua thực quàn với cácđoạnống tiêu hoả khác do không cỏ lóp thanh mạc chephu nên ung thưthựcquànrất dễ lantrânracáccơquan lãncận trong tiling thát
1.2 Dịchtễhọc và cácyểu tổ nguycơ
1.2.1 Dịch tề học
Theo GLOBOCAN 2020 Ung thư thực quan là loại ung thư phôbiếnthứ chin trên toàn the giới, với 604.100 ca mẳc mới (3.1% lỗngsố) và lảnguyên nhân tư vong do ung thư phốbiến thứ sâu với 544.072 ca tư vong(chiếm 5.5% tông số).1 Hơn 80%trường hợp ung thưthựcquan vàtư vong xay ra ờ các nướcdang phát triển Týlệ mắc bệnh 0 TrungQuốccao nhấtthế giới (19.7 ỡ nam và 8.2 ờ nữ), và cùngtương dốicao ờ Nhật Ban(9.3 ơ nam và 1.9 ớnừ).:o
Ớ Việt Nam ung thư thực quan xcp thứ 15 vesổ lượng mắc mới với
3281 ngưởi/năm và đứng thử 9 VCsố lượng các ca tứ vong trongcác bệnh
Trang 18ung thư Tý lộ mắc ớ Việt Nam khoang 8.7/100.000 dân và độ tuôi mắcbệnh thường gặpnhất là khoáng50đến60tuồi.1'
1.2.2 Yen tổ nguy cư
- Giới và chúng lộc: Týlệ mắc ƯTBM te bàováycao hơn ớnam giới
so với nừ giới và người da đen cao hơn so với người da trăng Đồi với ƯTBM luyến namgiới cao hơngẩp 8 lần so vôi nừ giới và người da trânggap 5 Ian so với người da đen.11
- Thuốc lá và rượu: Hút thuốc là một trong nhừng yểu tò nguy cơchinh phát triền ƯTBM vay thực quán Nhùngngười hút thuốc có nguy cơ mắc bệnh cao gấp 5 lằn so với những người không hút thuốc Rượu là một yểu tố nguy cơ rò ràng đổi với ung thưbiêu mô váy Nguy cơ tương dối(RR) táng lên từ 1.8 dền 7.4 tùythuộc vào lượng liêu thụ hàng luẩn Rượukhông liênquanđềnungthưbiêu mỏ tuyển, nhưng hút thuốclá là một yếu
tồ nguy cơ với OR là 2.7 (CI 95%: 1.64-4.45) so với người không hútthuốc.”-12
-Chếđộ ãn uổng: Thức ãn chứa nilrosamin thiểu hụt hay quá dụ kim loại,thiểu vitamin A, E, thức ánvã dóuống nóng tâng tỳ lộ ung thư thựcquàn.9
- Yếu tố gcn di truyền: Cónhùngbệnh di truyền, chảng hạn nhưbệnhTylosis, một bệnh di truyền trội trên nhiễm sẳc thê thường, có liênquan rỏ ràng denungthưbiêu mô váy thựcquan
- Bệnh trào ngược dạ dây thựcquan và bệnh Barrel thực quan: Bệnhirào ngược dạ dày thựcquan gây nên hội chứng bóng thực quán bơi acid của dạ dày Lớp nièm mạc bị biền đôi tạo nen hụi chứng Barrel thựcquan,tình trụng trào ngược gây ncn Barrel thực quàn có nguy cơ gây ƯTBMtuyển cao hơnngườikhông bị Barret từ 30 - 125 lần.15
- Béo phi: Bẽo phi lã một yểu tổ nguy cơ chinh UTBM tuyền thựcquan Có hai cơchechinh cua sựphát triển UTBMtuyếnthựcquanờbệnh
Trang 19nhân béo phi Thửnhắt lủ bẽophilàmgia táng tý lệ mắc tràongượcdụ dày thựcquán và thứ hai là cơ chế phụ thuộcnội tiết tố chu yếu qua trung giancác chấtgãy viêm được tiết ra bơicáctềbàomỡ.13
1.3 Đặc diêm giai phẫu bệnh
1.3.1 Phàn bổ vị tri khồi u
ƯTTỌ 1/3 giừa và 1/3 dưới gặp nhiều nhất.Týlộ thay dõi theo từng nghiên cứu và tuỳ từng loại ung thư Trong 2642 trường hợp UTBM vây cùa toàn nước Pháp năm 1987 H Richelme vàJ Baulieux thấy rang 3% ờ miệng thực quan, 15% ớ 1/3 trên 58% ờ 1/3 giừa và 23.5% Ư 1/3 dưới.Nhưng trong 297 ƯTBM tuyền thi ung thư 1/3 trẽn là 2.6%, 1/3 giữa là
15.8%và 1/3 dướilà 81%.Theo Rosenberg lã 15% 50 % và 35%
Theo Phạm Đức Huấntýlệ các vị tri 1/3 trẽn.giừa dưới là 4.8% 56%
và 39.2%?4Theo lác gia Vũ Oàng Khoacác tý lệ nây lằn lượt là 10% 65%
vã 2 5%.15
1.3.2 ỉ lì nh anh đại the
Ưng thư thựcquan chia làm 3 hìnhthái kinh điểnsau
* Hie sùi
• Thè loét
•Thê thâm nhiễm
Tuynhiên trẽn thực tề các hĩnh thài tôn thương thường phổi họp với nhau lãm cho khophân loại rỏ ràng Theo Phạm Đức Huấncác thê này lầnlượt chiêm tỹ lệ 60.7% 25% 9.5% và 4.8% không xếploại?4 Theotác giá
Vũ Dăng Khoa thê loét chiêm 45% thê sùi clúếni 77.5% thê thâm nhiềmchiếm 7,5%?5
1.3.3 ỉ Tinh anh vi thê
Theophàn loại cua Tố chức Ytế thếgiới 2019 chia ung thư thựcđượcphânloại thànhcácnhómnhưsau '6
Trang 20ưng thưbiêumõ vay
ưng thư hiến mò tể bào váy veìvucous
ưng thư bieit mò tể bào váy spindle cell
ưng thư hiến mô tề bào Viry basaloid
ưng thưbiêumô tuyến
ưng thưbiêumỏnangAdeno
ưng thư biển bi mèm mực
ưng thư hiên mò tnyền vay
ưng thưbiêu mõ đụng nang tuyến
ưng thưbiêumò không biệt hóa
ưng thư biên mò giống biến mò ỉympho
ư thần kinh nộitiết
ư thần kinh nột tiềt độ I
ư thần kinh nộỉ tiềt dụ 2
ư thần kinh nội tiết dộ 3
ưng thưbiêu mô thần kinh nội tiết
ưng thư tể bào thần kinh nụi tiết te bào lờn
ưng thư tể bào thần kinh nội tiết tề bão nhỏ
ư hỗnhọpthần kinh nội tict- không phaithần kinh nội tiết
ưng thư hồn họpbiêu mò tuycn -tebàonho
ưng thư hỗn hợp biêumỏvay-te bào nho
1.4 Triệu chứng lâm sàngvà cận lâm sàng
1.4.1 Triện chứng lâm sàng ưng thư thực (/nan 1/3 trên
Triệu chửng hay gặp nhắt trong ung thư thực quan Là nuốt nghẹn tângdần thường tiền triển từ từ sau3-4tháng.Mớiđầuchi lã câmgiáckhóchịu khi nuổt nuốt vướngsau dó nuồt nghẹn các thức àn rắn thức ản long, rỗi di den
Trang 21nghợi hoàntoàn Gặp trong90% trường hợp Dothựcquanrất đàn hồi nên khi
cónuốt nghẹn khẩukinhthụcquanchicòn 1 cm'và uđàlan ra 2/3 chu vi thụcquân? Tô chúc Ytế thế giới chianuốt nghẹn làm 5 độ:độ 0: không nghẹn;độ1: nghẹn thức án rắn; dộ 2: nghẹnthức ản nữa rắn;độ 3: nghẹn long; độ 4: nghẹnhoãntoàn
Đau khi nuốt gập ờ một nưa sobệnh nhân, thườngđau sau xương ức.Neu khối u ờ thựcquan thấp thi cỏ thegộp đau bụng Đau cóthe lan ra saulưng giừahaivai lên cầm.ra sau tai hay ra vũng trước tim Khiđau lan rasaulưng thì cằn nghi ngờ xãinlấncột sống 1
Sực: một số bệnhnhãnƯTTQ cỗ (ngay sảtdướingảba hạ hầu) sặc lã triệuchửng thưởng gặp vã khásớm.Ớ một số bệnh nliãnkhoe khi UTTQ xâmlấndòvào khi phe quángâytấcmỗi khi ăn Viêm phôido thứcán váo phequánphổiqua lỗ dò thường khi là nguyênnhângãy tư vong trục tiếp
Triệuchữngtoànthán có thegặp: gầysút trên 90%bệnhnhân, da sạm.khòdo thiếu dinh dường làu ngây, thiếu máu mệtmõi Gầy sút cản dãylàbệnh cỏ triệuchúngxuấthiện khá sớm vi liênquan den nuốt nghẹn nênsựản.không ản dượcdồngthời với quá trinh tảngchuyênhóa cùa ung thư Thường nhùng tháng dầu cỏ thêmất từ 3 -5kg/ tháng Cãcdấuhiệu di căn: tràn dịchmãng phối ác tinh, gan to hạch cỗ đauxương,đái máu 18
ì 4.2 Các í hùm dò cận lâm sàng
Chup X quang thưc quan có thuốccan quang
ChụpXquangthựcquancó thuốc can quang là phươngpháp không thêthiều trongbilan đánh giá tôn thương ung thưthực quản Phương pháp nàydược sư dụng rộngrài với kỳ thuật dơn gián, giã thánh rè vã an toàn Đètãnghiệuquá chân đoán cho nhùng u nhõ, ngườitadùngkỹ thuật chụpdối quang kép Tý lệ chính xác đạt 70% tuy nhiên hạn chế cua nó là không đánh giádượcgiaiđoạnbệnh.19
Trang 22vả tiênlượngbệnh.-'0
trái (b/
Trang 23Chupcộng hường từ(MRl)
Cho phépđánhgiãkhốiutheochiều dọc thục quan.Ưu điềm hơnCLVT
ơ chồphân biệt dược tôn thương ơ lớp thành thựcquan và chụp MRI có ưu thế hơn chụp CLVT là thảmdò với 3 binh diện, tốn thượng thành thựcquanthấyrất rỏtrên T2W.Hình ành UTTQ trẽn MRI thường là khối đong nhắt, tâng tin hiệu trên T2W, đống tin hiệu hoặc tảng nhẹ tin hiệu trên T1W vãngấm thuốc dối quang từ Do có thechụp ờ nhiều binh diện khác nhau MRIcho phép phânbiệt rắt tốt về cảu trúc, liênquangiai phần cua thực quăn vàcác cơquan lân cận qua đó xác định rất tốt xâmlấn cua UTTQ cùng như di căn hạch khuvực
Tuyvậy nó cùng không phàn biệt được banchắt u lành hayác tinh và cùng không thèpháthiệnsớmdược tôn thươngkhidang khu trú ờ niêm mạc
(ìhi hình cắt Ịớp ba Hí! positron PET - CT
PET (positron emission tomography Chụp cắt lớp bằng bức xạ positron) PET chonhũngthõng tin về thayđổi chức nàng nhiều hom là nhùng thayđòi ve cấutriic Sự thay dôi VC chức nàngthườngXay ra sớm hơntruckkhi có sự thay đối về cấu trúc Dê códầy du cáthông tin giaiphần và thôngtin chức năng,cằn có hình anh cua PET và CT dồngthời đế chắn đoán chinh xác hơn.21
Nhiêu nghiên cứuca trongvã ngoài nước đà chửng minh dược tinh ưuviệt cùa FDG PET/CTso với cácphươngpháp chân đoánhìnhánh khác (baogôm CT và MRI) trong chân đoản giai đoạn TNM Bẽn cạnh dó FDGPET/CTcòncóvai trò quan trọng trong pháthiệnbệnh tái phát, theo dòi đápứngđiểutrị và mò phonglụp ke hoạch xạ trị
Trang 24Hình J 4 Chụp PET - CT ỊVTTQ Ị/3 trên, (li cân hạch thượng (lờn/
Nộisoithưc quán ổng mem
Lả phương pháp quan sát trực tiếp khối ubằng mất thường, giúp đànhgiá chinh xác tổnthương, xác định vị hi u so với cungrủngIren Qua nội soikcthọpchairualàmtebào.nhuộmmâu và sinh thiết tôn thương
Hinh ãnh tốn thương qua nội soi cõ cácdạng loét sùi thâm nhiễm cúnghoặc phối hợp Bácsĩnội soi cỏ kinh nghiệm, sinh thiết tốt ungthưthựcquanđược chần đoán chinh xác tới 100% Những trường hợp khó cỏ the nội soi.nhuộm màu rồisinh thiết (nhuộm màn bảngxanh Methylen xanh Toluidine1%.Indigo Carmine hay đơn gianhơnbằngLugol 2%)."
lĩinh 1.5 Nội soi thực quân (n: thìa' qiũm hình tinning; b, c, (ỉ: ung thư thực quàn/9
Trang 25Siêu âm nộisoi
Siêu âm nội soi rất cỏ giá trị trong chấn đoán các tôn thương dướiniêm mạc và chấn đoángiaiđoạncuaungthưbiểu mò đường tiêu hóa nhất làvới ungthưbiêu mò thựcquán
Với dầu dỏ 7.5 MHz hình anh thànhốngtiêuhóa nói chung vãthành thựcquán nói liêng thêhiện dưới 5 lớp nhưsau:
- Lỏp thửnhắt: sát vớiđầu dò là mộtdường lâng âm mành tương ủngvới lớp biêumôphú
- Lớp thứ hai: Là một daithưa siêu âmtương ứng với lớp cơniêm
- Lớp thứ ba: Là một tàng âm tương ứng với lớp dưới niêm mạc
- Lớp thứ tư: Là một lớp giâm âmrộngtươngứng vói lớp cơ
- Lớp thứ năm: Là một dường tángâmtươngứngvới lớp vóngoài
lỉìith ỉ.6 Sư đồ, anh siêu âm nội soi cẩu trúc thành TQ hình thường 10
tì: ìỡp bleu mó ỉât bề một 2: lớp mèm mục, ỉ: lớp (hớn mèm mạc 4: lớp cơ,
5: lờp ào ngoài, đầu)
-Tôn thương ung thư thực quan chu yểu gặp làung thưbiểu mó.dó là tốn thương thaydổi cầu trúc âm xuất phát từ lớpbicu mô và đặc biệt là xâmlấn và phá vờ cấu trúcgiái phản binh thưởng cua thành thực quán, khác với
Trang 26một tôn thương lành tinh không cỏ sự xâm lẳn phá vờầy Nhờ có kha nàngphân tichcác lớp cấu trúc cua thành thựcquan nên tấtca những hình anh tốn thương batthườngcuacác lớp sèđượcphanánh dưới hìnhanhsiêu âm khá rò ràng Dồng thời siêu âmnội soi cho phép chân doán hạch di càn xung quanhthựcquan khi hạch to > lem đường kinh Gần đâysiêu âm nội soi với tầnsốcao 20MHzchophép chân đoán UTTQ sớm nên việc phẫu thuật tạichỗquanội soidãđượcứngdụng thường xuyên ờ Nhụt Bán.-'2
Chanđoán tếhào và mô bệnhhọc qua nôi soi
-Nội soi kết họp chai rưa tế bào giúp pháthiện Sinn tôn thương có thètiến hànhlàmhàngloạt tuy nhiên giá trị chân đoánthấp
- Qua nộisoi làm sinh thiết chân đoán xác định mô bệnh học cho giá trịchân đoánxác định lên70%-80% Ưu diêm cua phươngpháplầybệnh phẩm đũng vùng tôn thương, dêtránhâm linh gia cằn sinh thiểt nhiêu manh ít nhất
là 5 vị tríờtôn thương và ria tôn thương
-Nộisoikết hợp nhuộm màuvà sinh thiết giúp xác định vị trí tốn thươngchinh xác hơn Cógiátrị chân đoán90% - 95%
Nộisoi ha họng thanh khi phếquán
-Đánhgiá xàm lấn cùa thực quan vào dường hôhấp, ngoài ra lim ung thư thử hai phổi hợp
Các xétnghiệm đánh giátoàn thân và di cânxa
-Công thức màu sinh hoá máu chụp X quang phổi, siêu âm ố bụng, chụp xạ hình xương, tế bàohạch, mò bệnhhọchạchngoạivi
1.5 Chấn đoán ung thư thực quán 1/3 trên
1.5.1 Chân (loan xác định
Chẩn đoán ƯTTỌ cần phai kết họp nhiềuphươngphápnhư hoi bệnh Sừ thámkhám lâm sàng ti 1111 phối họp với các phương phápcận lảmsàng,dặcbiệt là nội soi sinh thiết đê làm chân đoán mỏ bệnh học
Trang 271.5.2 Chân đo ú lì phân biệt
1.5.3 Chấn đoán giai đoạn
Đánh giá giai đoạn dựa theo phân loại giai đoạn TNM cua Hiệp hộiUngthưHoaKỳ(AJCC)ẩnbanlầnthứ 8 nâm 2017 (Phụ lục l).s
Hình 1.7 Giai (loạn ung thir thực quán •’■ )
1.6 Diềutrị ung thưthực quán
1.6.1 Nhòm bệnh có the (tiều trị bằng phẫu thuật
-Tồn thương tạichồ không lan ra tố chức xung quanh và chưa di cân xa
-Có kha nâng cat bơđược (dưới 70 tuổi, không cớ bệnh khác kemtheonhưsuyhô hấp xơgan.nhồi máucơ tim dưới 6tháng, mất ít hơn 15% trọng lượng cư thê)
-Dôi với UTTỌ 1/3 dưới, 1/3 giữa: tiên hành phẫu thuật cat đoạn thựcquàntheo phương phápAkiyama LewisSanlyvãphươngpháp khác.'
Trang 28-Đối với UTTQ 1/3 trên: phầu thuật rất khó khàn, nguy cơ taibiểncao.
- Cat hớtniêm mạcthựcquan (ER hoặcESD) và cấtlạnh hoặc đốt sóngcao tầnquanội soi áp dụng cho những ung thưthựcquangiaiđoạnsớm (Tis hoặc Tla)?
1.6.2 Xhótn bệnh không thê (lieu trị bung phần thuật
Dối với ung thưthựcquan giai đoạn lien tricn không phẫu thuật đượchoặc có cácchổngchi định phẫuthuật,cácphươngphápđiềutrịthườngdùngcho nhómbệnhnhân này là xạ trị hóa trị miễn dịch Hỏa xụ dong thời ià diêutrịchuẩn cho giaiđoạnnãy
Xạtrị 3D là phương pháp xạ trị phù hợptheothê lích, tập trung lối da liềuxạvào mò u hạn chế lối thiêu vào mô lãnhIhông qua lập kế hoạchdiều trị theokhông gian ba chiêu
- Xạ trịápsát: Cácnguồn xạ (nhưRa.Ce )dược áp sát vào vị trikhối u Một số kỳ thuật áp sát:
+Tấm áp bề mặt
+ Xạ trị bằng các máy xạ trị nạp nguồn sau suất lieu thẩp hoặc cao nguồn xạ dược đưa vào cáckhuônsau khi đà dật hoặc cẩm ồn định, chinh xácvào vùng tônthương
Trang 29-Một số kỳ thuật xụ mới
+ Xạtrịđiều bicn lieu- IMRT: làmột kỳ thuật xạ trị liên tiến cho phépphối hợp xạ trị bảng nhiều trường chiếu tử nhiều góc độkhác nhau Nhờ vậy đcmlại sự phânbô tot hơn, giám biên chứng đen mõ lành Trongdiềutrị ung thư thực quán, kỳ thuật IMRT cho phép tránh lieu lớn hon tới các cơquannhư tim phôi, luý sống 1MRTcùng cho phép liều lối thiêu tới các cơ họng, làm giam cácbiếnchứngliênquan đến nuốt.25
+Xạ trị diều biểnliềutheo thế lich hĩnhcung VMAT: sư dụng phương pháp phát chùm tia liên tục khi quay thân máy theo hình cung Trong khi quay.MLCchuyên dộng, tạodạng chùm tia suất liềuthay đôi liêntục tốc độquay cua thân mâyvàgóc nghiêng cùa hộ MLCcũng thaydổi Hiệu quá lãm giam thời gian, giam liều tán xạ trong khi vần bao phu dượctoànkhối u.26
• Xạ trị hình anh hường dần - IGRT: Khối u có thè bị xêdịch trong quatrinh chiếu xạ ví dụ nhưdo nhịp thớ Bằng việc sứ dụng Cone Beam CT dượcgắn trên khung cua máy gia tốc xạ trị giúp diều chinh vị tri tọa dộ khối u ngay trước mồi lầnphátxạ.2
+ Xạ trị định vị thân - SBRT: máy gia lốc củng côngcụ địnhvị tinhvi chophépxạmụctiêu một cách chinh xácvới liều cao hơn nhicu so với xạ trịthông thương mà vần bao toàncácmỏlànhxung quanh.28
- Lập kế hoạchđiềutrị.29
Xác định thê tichtiaxạ: dựa trẽnchụpCT mó phong
+ GTV (the tích u thô): bao gôm toàn bộ khỏi u nguyên phát vã hạchvùng được xác định bang lãm sàng và các phương tiện chấn đoản hình anhtrước diềutrị
+ CTV (thê lích làm sàng): là vùngnguy cơ xâm lẩn ỡ mứcdộ vi thebaogom:
Trang 30• C I V 11 đượcxác định bùngcách mớ tử u nguyên phátra 3 4 cmtheochiềutrẽn - dưới và I cm theochiều xung quanh.
• CTV hạch dược xác định bằng mư rộngGTV hạch lữ 0.5 1 emtheocảc hướng, đối với u thực quan 1/3 dưới cần lẩy dự phóng đen hạch cạnhdộngmạchthântạng
• CTV cằntránhcáccơquan vã tổ chức khác như tim phôi, mạch máu.xươngnếu không cớbằngchứngxâmlầncác tố chức trên
+ PTV (thêtích lậpkể hoạch): mớ lừ CTV ra 0.5 -1 em
-Xác định tổ chức nguy cấp:Tim phôi, tuy sổng, thận
Hi fill 1.8 Các thế tích xạ trị theo ICRl 62 vò ỈCRl ■ 83 30
- Liều lượng và phàn liều xạ trị: tòng liều 50.4 Gy phân liều 1,8 Gy/fractionngày ngảy/tuần Có the nâng liều cao hơn dối với ung thư thựcquánđoạn cố29
- Biếnchửngcuaxạ ngoài điềutrị ung thư thựcquan:
Tác dụng không mongmuốn cẳplinh:
+ Viêm thựcquando xạ trị gâykhónuốt
+ Viêm phôi sau xạtrị có theliềntricn thành xơ phối
+ Viêm da doliaxạ
+ Viêm tuy sồng gây các rỗi loạnthẩnkinh
Trang 31+ Các tác dụng khôngmongmuốntrênhệ huyết hục gan thận
Tác dụng không mongmuốn mạntính:
+ Xơphổidotiaxạ
+ Xơ hóa thựcquán
+ Nguy cơ ung thưthửhai: Sarcome Leucemie
Một sổ phác đồhỏachấtthườngdùng phối họp với xạ trị
-Phácdỏ 5-FU Cisplatin:
Cisplatin 75-100 mg m\ truyền tĩnhmạchngây I
5-FU 750-1000 ing/nr truyền tìnhmạchngày 1-4 Chu kỳ 28ngày
- Phác đồ 5-FU -Oxaliplatin
Oxalipatin85 mg/nr truyền tình mạchngày 1
Leucovorin400mg/nr truyền tìnhmạchngày 1 5-FU 400mg/mỉ, truyềntình mạchngày I
5-FU 1200mg/m', truyền tĩnhmạch trong 22giờngày I và 2
Chu kỳ 14ngày, 3 đợt dong thời xạ trị vả 3 dợt sau xạtrị
- Phác đồPaclitaxel- Carboplatin
Paclitaxel 50 mg nr truyền tĩnhmạchngày I
Carboplatin AƯC 2 truyền tình mạchngây I
Chu kỳhàngtuần trong 5 tuầncùng xạ trị
+ Nuôidường đường miệng: ânlong
+ Nuôidườngquamơ thông dạ dày hoặc hồngtràng
+ Nuôidưỡng tĩnh mạchbàng tĩnh mạchtrungtàm
Trang 32- Nong thựcquán
-Đụt stent thựcquán
-Liệupháphỏhấp: thờ oxykhicần
1.7 Xạ trịdiều biểnliều ung thưthựcquán
Trong hai thậpkỷvừa qua chúngkiênmột cuộc cách mạng trong lình vục xạ trị.Năm 1990, ca bệnhđầutiêndượcdiều trị thánh cõngbằngkỳthuật
xạ trị IMRT Với Sự rađờicácthe hệ mâyvi tinh có bộ vi xư lý cao mâygiatổccócollimator dalá vàcácphươngtiện chân đoản hình ảnhhiện dại dã cho phép phát triền nhanh chóng phương thức diều trị này Hiện nay có nhiều nghiên cứuđangdiẻn ra trên toànthềgiới dê nghiên cứucácứngdụng cua kỳthuật mới này?2
IMRT là một hĩnh thức xạ trị tiên tiến, cho phéptập trung lieu lượng tia
xạ cao vào khối u và giam lieuxụ vào các môbinhthườngxung quanh Điềunãyvừa giam dộc tinh muộn vừa cai thiện khanăng kiềm soát khối u?2 Nỏcỏgiá trị dặc biệt đối vớicác the tích mụctiêu cỏ hình dạng phức tạp gần vớicác
cơquan nguy cap nhụy cam với bức xạ IMRT có hai tinhnángbố sung quantrọng?5
-Cườngđộkhôngđều cua các chùm bứcxạ
- Lập kế hoạch nghịch dáo trẽn máy vi tinh
Cườngđộ bức xạ thay dôi dirựctạo ra trên mồi chùm tia,trái ngược với cường độ dồng nhấtđược sưdụng trong các kỳ thuật xạ trịkhác Mỗi chũm dược chia nhô thành hãngtrảmchũmnhó mỗi chùm cómột mửc cường dộriêng,chophéptạora một mầu rat phức tạp việc sưdụng một số chùm tiacóthe tạo ra sự phânbổliều phù họp cao chophéptạo hình chính xác chomụctiêu congvàdodó bao vệ hơn nữa các mò bình thường?2
Đối với ung thưthụcquán, kỳ thuật 1MRT với nhữngưu thế cuanólàphươngphápxạtrị mang lạihiệuquádiềutrịcao Nghiên cứu cua tácgiaWu
Trang 33Zhe Zhang dã chúngminh tãc dụng cua IMRT tốt hơn xạtrị 3D-CRT trong phàn bỗ liều lượng tại ung thư thựcquán vàung thư phổi.34 Nghiên cứu cuatác giá Qin khi sosánhliềulượngđạtđượclại mò uvã mô lanhkhilập kề hoạch
xạ trị IMRT và 3D-CRTthầy răng xạ trị IMRTcóthê giúp cho sự phânbồhenlượngcao hơn 25 -30%sovớikếhoạch 3D ơ hạch di cân trong khi vần đảmbao mô lánh nhậndượcliềulượng là ít nhầt?5
Nghiên cứu cúa Chen Li (2021) cho thấy không cỏ sựkhác biệt cỏ ýnghía giữa xạ trị IMRT tàng cường lieu dồng thời so xạ trị IMRT phân lieuthôngthường về thờigian sồng thêm OS và PFS.36
Hóa xạ trị đồng thờicái thiện dángkẽty lộ sồng sót chung, giam nguy cơ tồntại và tái phát, nhưng it anh hường đến phan ứng cùa khối unguyênphãt
vàtàngkhanàngxuấthiệncãctácdụng độc cắptinh.3
1.8 PhácdỗCFhỏa xạ Irịdồngthòi ung thưthực quán
Phác dồ hóa chất lựa chọn trong nghiêncứu: Phác dồ 5-FƯ-Cisplatin
- Cisplatin: Cisplatinlà một thuốc ung thư chửa platin, có dộc tinh với tế bão chống u và có đặc tinh sinh hóa học tương tự như các chất alkyl hóa Thuốc thường dược dùng trong nhiêu phác do diêutrịdolương dối it gây dộccho huyct học Cisplatin lạo thành các lienket chéo bên trong vàgiừacác sợi ADN.nênlàmthaydõicấu trúc củaADNvàức chế lông hợpADN
Ngoái ra ờ một mức độ thấp hơn cisplatin ức chếtỏng họp protein vàARN Thuốc không có tác dụng dặchiệu trên một pha nào cua chu kỳtế bão Cisplatinsau khiliêm tĩnh mạch thuốc phânbố nhanh vàocácmô nhiêu nhầl
là ờ gan thận, buồng trứng, lư cung Thuốc hòa tan nhanh trong huyết thanh,với thời gian ban huy 25-40phút sau khitruyền
- 5- Fluorouracil: 5- Fluorouracil là thuốc chóng chuyên hóa pyrimidin
có tluor Khifluorouracilchuyên hóa theo con dường dồng hóa, thuốc phong
bê phan ứng methyl hóa acid deoxy uridylic thánh acid thymidylic Do dỏfluorouracil càn trớ sự lông hợp acid deoxyribonucleic (DNA) và ức che kẽm
Trang 34lum sự tạo thành acid ribonucleic (RNA) 5- Fluorouracil phân bố vào môrấtnhanh, dặc biệt là các mô bị ung thư và mô tàng trương nhanh (như túy xương, niêm mạc ruột) Sau 4 giò nồng độ thuốc ờ các mò này cao gấp6-8lân so vớicác mỏ binh thường Sau 24 giờ ỡ các mô thường gannhư khôngcòn thuoc trongkhicác mô ung thư vần chứa một lượng thuốc khả lớn.
Xạ trị điềubiển cường độkct hợp vớihóatrị liệuđồng thời hơn 4 chu kỳ
đà cãi thiện thời gian sống thêmcho bệnh nhàn ung thưbiêu mô te bào vâythựcquantiềntriểntạichồhoặc không thê phẫu thuật.55
1.9 Một sổ nghiên cứu trong nước vàtrên the giới
ỉ 9 Ị Các nghiên cứu trên thể giói
RTOG 85-01: so sánh hóa xạ đồng thời (CF X 4 chukỳ + tia xạ 50Gy)với xạ trị đơn thuần (64 Gy) trên các bệnh nhân UTTQ giai đoạn TI-3N0-
1MO Kết qua chothầy cái thiện cô ý nghĩa ca thôi gian sốngtrung binh vảthời gian song toàn bộ 5 nám ơ nhóm hóa xạ dóng thờiso với xạdơn thuần:
14thủng so với9 tháng 27% so với O%.59
Thư nghiệmINT 0123: so sánh giừa 2 lieu xạ trị sứ dụng đong thời với hóa trị (CF) trêncácbệnh nhân UTTỌ giaiđoạn T1-4N0-1M0 một nhánh sư dụng liều 64.8Gy và một nhánh sứ dụng liều 5O,4Gy Ket qua: không cỏ sự khác biệt có ý nghĩa về thời gian sống trungbình (13 tháng và 18 tháng), sổng
2 nám(31% và 40%)giữahai lieutiaxạ.40
Nghiên cứu cùa I loning J vã cộng sự năm 2014 so sánh giữa phác đỗhóa
xạ đồng thời với CFso với PC hãng tuần (47 bệnh nhãn dũng với CF và 55 bệnhnhândũng PC) Kếtqua:ty lộ sống thêm toànbộkhông khác biệt giữa 2 nhóm (p 0.879 HR 0.97,CI: 0.62-1.51) thời gian sống thêmtrungbinh là16.1 thăng vã 13,8 tháng (CI: 10.8-16.9) thời gian sống không bệnh ll.lthăng và 9.7 tháng (p-0.76 HR=0.93, CI=O.6-l.45)/‘
Theonghiên cứu cua Falk Roeder và cộng sự(2014) tỳ lộ sống thêm không bệnh trong 1.2và 3 năm lã 58%.48% vã 36% và ty lộ sống thêm toàn
bộ lã 82% 61% và 56%: 52%bệnh nhãnbị ít nhấtmột độc tinh cấp tinh độ
Trang 353/4 chủ yếu là tác dụng không mong muốn VC huyếthọc hoặc khô nuốt Tãcdụng không mong muốn nghiêm trọng đỗi với da phốivà tim rầt hieingTheonghiên cứu cùaAnhuiShi và cộng sự (2017) liềuxạ trị trung binh
lã 50.4 Gy trong 28 phần mỗi ngày, thời gian theo dõi trung binh là 31.4tháng (khoang 2.9-130.7 tháng) dối với tẩt ca bệnh nhân và 61.8 tháng (khoang 7.7-130.7 tháng) doi vói nhùng người song sót OStrung binh lã 38.9tháng vã ty lệ OS 1 3 vã 5 nám lằn lượt là 86,7%, 51.8% vã 41.2% Tý lệ sóng thém không tái phát tại vùng 1 3 vã 5 năm lằnlượtlà77.6% 68.2% và 66.1% vãtý lệ sổngthêm không bệnh 1.3 vã 5 năm lã 58,6% 43.7% và41.4%.-°
Một nghiên cứu năm 2019 trẽn 167 bệnh nhân tham giatại9 trung tàm ơ Trung Quốcchokết qua 86.8% bệnh nhân dà hoàn thành xạ trị và 70.1% dà nhộnđược 5 hoặc 6chu kỳ hóa trị đồng thời Thời gian theo dòi trungvị là36,0 thăng Thời gian sống thêm toàn bộ lần lượt là 28.1 và 26.0 thảng ưnhóm diềutrịliều cao vã nhóm điều trị liềuchuần(p=0.54).44
Ị 9.2 Các nghiên cừu ờ trong nước
Theonghiên cứu cùa Nguyền Đức Lọi(2015) sau hóa xạ đồng thời phác
dồCF thời gian sống trung binhlã 23.9tháng Thời gian sống thêm toàn bộsau 2 nảm là 48.2%, sau 3 năm là 30%/
Theonghiên cứu cũaPhạmAnhĐức(2017)trênbệnhnhânungthưthựcquán hóaxạ trị dồng thờicô 90,9% bệnh nhân có cai thiện triệu chửng nuốtnghẹn 33.3% đápứnghoàn toàn, 55.6% dápứngmộtphần, 8.3%bệnh nhân
ôn định và có 01 bệnhnhânlien tricn DFS tiling bình là 18.1+ 1.1 tháng/'Theo Nghiên cứu của Dương Thủy Linh (2018) trên bệnh nhân ung thư thựcquàn 1/3trênđượcđiểutrị hóa xạtrị dồng thời, xạ trịIMRT.hóachấtphác
dồCF cho thầykết qua 56,2%đáp ứng hoàn loàn 34.4% đápứng một phần.Thờigian sổng thêmloànbộ 2 nảm 3 nămlằnlượt lã 66.3% và 51,6%.40
Trang 36Theonghiên cứu cùa Nguyên Trọng Tien(2019) sau hoả xụ trị đồng thời ung thirthực quan 1/3 trên kết hợp giữa kỳ thuật xạ VMAT và phác đồ hoáchatCF, ty lệ bệnhnhânđápứnghoàntoànvàđáp img một phantrẽncặn lâm sàngLà41.7% và 51.3%.r
Theonghiên cứucua Vù Minh Tuấn (2020) chothấy kết qua hóa xạ trịđồng thời triệtcânbệnhnhãn ung thư thựcquangiaiđoạn II-III cho thấy94.4%bệnh nhàn cai thiện linh trạngnuốtnghẹn Ty lộ đáp ứng hoàn toàn trênCLVTlà41.7% đáp ứng một phần,bệnhgiừnguyên và bệnhtiếntriểnlần lượt là 47.2%,5.6% vã 5.6% Các biềnchứnglác dụng chu yểuđộ 1.2; khôngcó bệnh nhânnào tư vongdobiểnchửngtác dụng khôngmongmuốn 4S
Theonghiên cứu cùa NguyềnQuang Duy(2022)thựchiện trên 51 bệnh nhân ung thưthựcquan 1/3 trên chothầy ty lộ đápứngcơnăng: đáp ứnghoànloàn 70.6%:đáp ứng một phần 29.4% Người bệnh đápứngvớiđiều trị theoliêuchuẩn JSCO, trong dóđáp ứng hoàn loàn là 45.1% và đáp ứng một phần
là 54.9%.*
Kct quà nghiêncứucua Nguyền Thanh Hà(2022) cho thấy 87,5% bệnh nhânthuyên giamvề triệu chửngcơnăng 67.5% bệnh nhân cóđáp ứngsauđiềutrị trong dỏđảpứnghoàntoàn chiêm 37.5%.đápứng I phần là 30%.<0
Trang 37Chương 2
ĐỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu
2.1 Dốitượngnghiêncứu
Đỗi tượng nghiên cửu cúachúng tôi gồm 40 bệnh nhân ung thư thựcquàn 1/3trên dượcdiều trị hóa xạ trị đồng thời triệt cân xụ trị bảngkỳ thuật diều biển liều, hóa chất phác dồCF từ 4'2019 den 06/2023 dáp ứngcác tiêuchuánlựachọn vàliêuchuân loại trừsau:
❖ Tiêu chuủu lựa chọn
- Bệnh nhàn ung thưthực quan 1/3 trên dược chân đoán xác định bằngxétnghiệm mỏ bệnh học
-Bệnh nhânđượcdiêu trị hóa xạ trị dồngthời, hóa chắt phác dỗCF.xạtrịkỹ thuật dicubicnlieu IMRT
- Chi số toàntrạng (Performance status-PS): ECOG O-252
- Chức nàng huyết học.gan.thận binh thường
-Cóhồ so bệnhán thông tin liênlụcdầydu
❖ Tiêu chu ủ II loụi trừ
- Ưng thư thực quán 1/3 giữa 1/3 dưới, ung thư thực quán nhiềuvị tri.ungthưthựcquantái phát
-Ưngthưthựcquandiều trị hóa xạtrịvớiphácđo hóa chắt khác
-Ưngthưthựcquancó chi định phẫu thuật,cấttách dưới niêm mạc
- Bệnh nhân mắccãcbệnh lý ung thư khác hoặc mắccácbệnh lý cấp tinh trầm trọng có nguy co tử vong trong thòi giangần
- Bệnh nhânbododiêutrị không vi lý dochuyênmòn
2.2 Thời gian và dịa diếm nghiêncứu
- Thòi giannghiêncứu: tử tháng 04 '2019 đen06/2023
-Địa diêm nghiêncứu: BệnhviệnƯng bướu Nghệ An
Trang 382.3 Phuong pháp nghiên cửu
2.3.1 Thiết kể nghiên cứu
• Phươngphápnghiêncứu: nghiên cứu mô tá hồi cửu kếthợptiếncứu
2.3.2 Cữ mẫn nghiên cừu
•Phươngphápchụn màu: chọnmầu thuận tiện
-Chúngtôichọn lất cacácbệnhnhân có đu tiêuchuẩnvàonghiêncứu
2.3.3 Biển sổ nghiên cừu
-Dặc(liêm(licân hạch vùng cố: có di cân hạch, không (li căn hạch
-Dặc diem kết quá nội soi thực quan dạ dày có sinh thiểt: vị ló tôn thương so vớichu vi thựcquán (chiếm < ’/ichuvi Yì - % chuvi, toàn bộ chuvi),hìnhtháitónthương (sùi loét, thâm nhiễm sùHoct sùiHhàm nhiễm)
-Dặcdiemthemôbệnh học: ung thưbiêu mỏváyvà ung thư biêu mô tuyến
-Dậc diem cắt lớp vi tinh long ngực: mức độ xâm lan chiểu dãi khoi u (em), linh trạng di căn hạch
-Dặcdiêm giai (loạnbệnh theo phân loại TNMcua AJCC ban 8th nám 2017.8
Trang 39Đánh giá kct quã diều trị
-Ketquađiều trị dượcđánh giá tại 2thời điếm, sau khi kết thúc hóa xạ trịdồng thời 4 tuần và sau khi kết thúc hóa chất bốtrợ I tháng Sauđóbệnhnhãnđượctiếp tục tái khám định kỳ 3 tháng/lần
-Đánh giã kết qua lập kề hoạch xạ trị VC thê tích dich (GTV CTV, PTV),về cư quanlành (phổi tim túy sổng)
-Đánh giá dápứnglâm sàng: triệu chửng nuốt nghẹn hạch cô đauvùngngựcsauxương ức
-Đánh giã dápứngtrẽn hĩnhanh nội soi dạdàythựcquan,trẽn hình anh cắt lớp vi tinh lồngngực, sinh thiếtlãm mỏ bệnh hục
-Dánh giá dáp ứng theo tiêu chuẩn đánh giá dáp ứng cua diêu trị theotiêuchuânRECIST 1.1 (Response Evaluation Criteria in Solid Tumors)'4:
•Dápứnghoãntoàn: Tấtcàcác tôn thươngtanhoàntoàn
• Đáp ứng một phan: Giâm> 30% tông kích thước các tônthương đich(dưới 5 tôn thương, cơ quan và tối da 10 tòn thương có thê do lườngdược với đường kinh dài nhấtvà thuận lợi choviệcđánhgiámột cách chinh xác) +cáctôn thương không pháidich (tấtcacáctôn thương khác cua bệnh) không liên tricn Hoặc tốn thươngđích tan hoãn loàn,lòn thương không điclỉ không tanhoàn loàn, không tiếntriển
•Bệnhôndịnh:Tôn thương dich giám < 30% hoặc tăng không quá 20%kích thước • tônthương không dich: khônglientricn
•Bệnh tiến triển: Tâng trên 20% tống kích thước các tốn thương đíchhoặc xuấthiện thêm tòn thươngmớivã hoặc tôn thương không dichlientrĩèn
-Đánhgiá mói liênquangiừagiaidoạnbệnhvàdápứng sau diều trị
-Đánhgiákết qua sốngthêmtoànbộ (tinh từ lúc bat dầu diều trị đến khibệnh nhân tứ vonghoặc đen khi kếtthúcnghiên cứu nếubệnhnhãncònsổng)
-Dánhgiáthờigian song thêmtoànbộvớigiaiđoạnbệnhvãkct quá đáp ứng sau diều trị
Trang 40Đánh giámộtsổtácdụng không mono muốn
Tác dụngkhông mong muốn được đánh giá từ khi bắt dầudiều trị denkhi kết thúc thời giannghiêncữu Tác dụng khôngmongmuondượcđánhgiátheo tiêu chuần WHO(phụlục 3)
-Nón
-Viêm da
- Viêm thựcquandolia xạ
- Viêm phối doliaxạ
- Huyết học: Hemoglobin, bạch cầu da nhàn trung tinh, tiêucầu
- Chức nàng gan thận: AST.ALT Creatinin
* • Dành giá tác (lụng không mong muôn mân tinh:
- 1 lẹpthựcquan do tiaxạ
- Xư phôi dotiaxạ
2.3.4 Thông tin về quy trình (liền trị
- Bệnh nhân vàoviệndượcthủm khám lâmsàng, làmcácxét nghiệm cậnlâmsàng chân đoán
- Bệnh nhân phù hợpliêuchuẩn lựa chọn sè được chọn tham gianghiên cứu
- Bệnh nhândược giai thích day du ve tinh trạngbệnh, phác đồdiều tộ tiênlượngbệnh và quá trinh thamgianghiêncứu
- Bệnh nhân nuốt nghẹn độ III hoặc sút cân> 10%trọng lượng cơ thêdượcmơ thòng dạ dày nuôi dưỡng
- Bệnh nhân dược chụpCT mô phóng, lập kê hoạch xạ trị lập phác dô hóa chấtđồngthời
-Bệnh nhân dược hóa xạ trị đống thời và hóa chất bô trự theo phác đồ dượctheodôi trong vàsauquátrinhdiều trị