chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Ketquá tưvấn dinh dưõug ó'người bệnh dái tháo dường typ 2 có thừa cân béo phi diều trịngoại trú tại Bệnh viện NộitiếtTrungương” vói haimụctiêu sau
Trang 1TRƯỜNG DẠI HỌC YHÀ NỘI
BỦI HÒNG PHƯƠNG
TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIÉT TRƯNG ƯƠNG
HÀ NỘI- 2023
Trang 2TRIÔNGDẠIHỌC Y HANỘI
BỪI HÒNG PHƯƠNG
KÉT QUÀ TU VÁN DINH DƯỠNG
TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIẾT TRƯNG ƯƠNG
Chuyên ngành : Nộikhoa
LUẬN VĂN THẠC sl Y HỌC
1 TS PHAN HƯỚNG DƯƠNG
2 PGS.TS DỎ TRUNGQUÂN
HÀ NỘI 2023
Trang 3Đêhoàn thành quã trinh nghiên cứuvãhoàn thiện luận văn này lờiđầutiên tỏi xinbàytolóng kinh trọng và biềt ơnsâusắc tói cãcthầy :
PGS.TS Đỗ Trung Quân-Bộ môn Nội Trường Đại học Y Hà Nội và
TS Phan Hướng Dương - Phó Giám dóc Bệnh viện Nội tictTrong ương dàtrục tiếp chibáo hướngđản.tận tinh giăng dạy và tạo mọi điều kiện chotòitrong suốt quá trinh học tập và hoàn thành luậnvăn này
Tỏi xin chân thành cam ơnBan giâm hiệutrường Đại học Y Hà Nội BanGiâm đốc Bệnh viện Nội tiết Trung ương,cúng toàn thê cãc thầy cô bộmônNội trường Dại họcYHà Nội, các bác sĩ điều dường và nhânviêntại khoaDinhdườnglâmsàng và tiết chế cua Bệnh việnNỘItictTrong ương dàhếtlòngquan lâm.giúp dỡ và tạodiều kiện thuận lợicho tòi trong quá trinh họctập.nghiên cúu vã hoãn thánh luậnvànnày
Tòixin chân thành camơn nhùng người bệnh dà hợp tác với lói dê giúp tỏi thựchiện dẻ tài
Tôicùng xin chân thành cámơn gia đinh, dồng nghiệp và bạn bè đà dộngviên giúp đừ tỏi trong suốt quá trinh học tập và hoán thành luậnvản
Hà NỘI ngày' 16 tháng 10 nàm 202 ĩ
Tácgiã luận vãn
BÙI HÔNG PHƯƠNG
Trang 4Tói là Bùi HồngPhương, họcviên cao họckhóa 30 Trường Đại họcY
Hà Nội chuyênngànhNộikhoa, xin cam đoan:
I Đây là luận vãn dobânthân tòi trục tiếp thực hiện dưới sự Inning dần củathầy TS Phan HướngĐương vá PGS.TS Đồ Tiling Quân
2 Còng trinh này không trung lập với bấtkỳ nghiên cứu nào khác đã đượccõngbốtạiViệtNam
3 Các số liệu vã thõng tin trong nghiên cứu lã hoàntoàn chinh xác trung thựcvảkháchquan, dà được xác nhận và chắp thuận cua cơsơnơinghiêncứu.Tỏi xin hoãntoànchịu trách nhiệm về nhùng camkctnày!
Ị là NỘI, ngày 16 tháng 10 nừm 2023.
Người viếtcamđoan
Trang 5ADA Hiệp hội Dãi tháo đường Hoa KỳBMI Body Mass Index
HDL-C Lipid cõ trọng lượngphàntưcaoIDF LiênđoànDáitháođườngquốc tếLDL-C Lipid có trọng lượngphân tư thấp
THA Tăng huyết áp
WHO Tồ chức Y tc thegiói
Trang 6DẶTVÁN DÈ I
Chương I TÔNGQUAN 3
1.1 Bệnh dáitháo đường typ 2 và thừa càn béophi 3
l.l.l.Địnhnghía 3
1.1.2.Dịchtễbệnh đái tháo đường typ2 3
1.1.3.Ti lệ thừa càn bẽo phi ớngườibệnhđáitháodường typ 2 4
1.1.4.Liênquan cua thừa cản-bẽo phiđếnngườibệnhđái tháođường typ 2 4
1.2 Kiến thức vã thực hành dinhdườngờ ngườibệnhdái tháo dường typ - 7
1.2.1.Kiếnthức dinh dường ờngườibệnhđáitháođưòng typ 2 7
1.2.2.Thựchành dinh dườngờngườibệnh dái tháo dường typ 2 s 1.3 Tư vấn dinh dườngờ ngườibệnh dái tháo dường typ2 cỏ thừacân béo phi 9
1.3.1 Một sổ khái niệm 9
1.3.2.Liệuphápdinh dường trênngườibệnhdái tháo dường typ 2 có thừa càn béo phi 10
1.3.3.Quy trinh tư vẩn dinh dường cho người bệnhdáitháo dường typ 2 cỏ thừa cân béo phi 13
1.4 Một số nghiên cứuhiệuqua lư vấn dinh dường ờ ngườibệnhđáitháo dường thừa càn béo phì nhùngbangchửnglâmsàng 14
Chương 2 ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỦƯ 17
2.1 Đốitượng nghiên cứu 17
2.1.1Tiêuchuẩn lựa chọn 17
2.1.2 Tiêu chuẩn loạitrữ 17
2.2 Thờigian vả dịa diêm nghiên cứu 18
Trang 72.3.1 Thiết kế nghiên cứu 18
2.3.2 Cừ mầu 18
2.3.3 Phươngphápchọnmầu và câc bước lien hành 19
2.4 Bien số vã chì số ngỉũẻn cứu 21
2.4.1 Mục tiêu1 21
2.4.2 Mụctiêu 2 21
2.5 Công cụ và phương pháp thu thập sổ liệu 22
2.5.1 Cóng cụ thuthập số liệu 22
2.5.2 Phươngphápthuthập số liệu 22
2.6 Tố chức thực hiện 26
2.6.1 Thànhphần tham gia nghiên cứu 26
2.6.2 Các bước tiến hành nghiên cứu 26
2.7 Nộidung can thiệp 28
2.8 Tiêu chuẩn sứdụng trong nghiêncúu 29
2.9 Xứlý sổ liệu 33
2.10 Đạo đức trong nghiên cứu 34
Chương3 KÉT QUẢ NGHIÊN cút 36
3.1 Thụctrạngkiếnthức và thựchành dinh dườngờngườibệnh dãi tháo dưỡngtyp 2 có thừacân béo phi 36
3.1.1 Đặc diêm chung cua dơitượngnghiêncứu 36
3.1.2.Dặc diêm bệnhlý 38
3.1.3.Đặc diêm nhãn trắc ưngườibệnh trong nghiên cửu 39
3.1.4 Kiếnthức dinh dường cua dơi tượng nghiên cúu 40
3.1.5 Thựchanh dinh dườngcuadổitượngnghiêncủu 43
3.2 Kct qua can thiệp tư vắn dinh dưỡngớngườibệnhđáitháodường typ 2 thùa cân bẽo phi 45
3.2.1 Đặc diem chungcua nlìóm can thiệp 45
Trang 8Chương 4 BÀN LUÂN 53
4.1 Thựctrạngkiến thúc vàthựchành dinh dường 0 ngườibệnh đãi tháo đường typ 2 có thửa càn béo phi 53
4.1.1 Đặc diêm chung cứa nhôm người bệnh trongnghiên cini mô tã 53 4.1.2 Kiềnthức và thựchànhVC dinh dường cho ngườibệnhdái tháo đường typ 2 cỏ thừa cân bẽo plũ 54
4.2 Kết qua can thiệp tư vấn dinh dườngớ người bệnhdáitháo đường typ 2thừa càn béo phi 62
4.2.1 Kctquathaydôi về kiếnthức và thực hãnh 62
4.2.2 Kct quàthaydốikhấuphần ăn 64
4.2.3 KỒ quáthay dôi chi sổ nhản trắc 66
4.2.4 Kết quáthay dôi chì số cận làmsàng 67
4.3 Hạn che cùa nghiên cửu 70
KÉTLUẬN 72
KHUYÊN NGHỊ 74
PHỤ LỤC
Trang 9Bang 2.1 Hệ sổ CronbaclísAlphacuacác câu hôi VC kiến thức và thựchành 22
Bảng 2.2 Phân loạirốiloạnlipidmáutheoAPTIII2004 31
Bâng 3.1 Đặc diêm chung cùa đỗi tượng nghiên cứu 36
Băng 3.2 Đặc diêm bệnhdáitháo đường 38
Bang 3.3 Đặc diêm bệnhbệnhkèm theo 38
Báng 3.4 Tỳlệthìra cân béo phi theo gun vãnhỏmtuổi 39
Bang 3.5 Kiếnthứclợi ích cùa dinh dường 40
Bàng 3.6 KiếnthứcVC số lượng bữa àn 41
Báng 3.7 Kiếnthức về sưdụng tinh bột 41
Bang 3.8 Kiếnthức về sưdụngrauxanh vátrái cày 42
Bang 3.9 KiênthứcVCsửdụngchấtbéo.chấtdạm.muồi 42
Bang 3.10 Thụchành VC sốlượngbữa ăn 44
BiUig 3.11 Thực hãnh về sư dụng carbohydrate 44
Bàng 3.12 Thựchãnh về sừ chấtbéo.chất dạm muối 45
Bang 3.13 Đặc diêm chungcuanhóm can thiệp 45
Bang 3.14 Dặc diem nhãn trắc cùa dối tượngnghiên cứu (BMI) 46
Bang 3.15 Đậc diem cận lâmsảng 47
Bang 3.16 Kei qua thay dôikhấuphầnân trước và sau can thiệp 49
Bang 3.17 Kết qua thay dối cânnặngvà chì số khối co thê(BMI) 50
Bàng 3.18 Kếtquathay dối vòng eo 50
Bang3.19 Kếtquathay dôi chi sổ glucosemáuđói trước và sau can thiệp 51 Bang 3.20 Kct qua thay đói chi sổ HbAlc trướcvà sau canthiẹp 51
Bang 3.21.Kctquathay đỗi tinhtrạng rối loạnlipid máu 52
Trang 10Biêu đồ 3.1 Kiếnthức chung về dinh dưỡng ư ngườibệnhĐTD lyp 2 40
Biêu dồ 3.2 Thựchànhchung về dinh dườngờ người bệnhĐTĐtyp2 43
Biêuđồ3.3.Ti lộ kiến thứcđạt trước và sau can thiệp 48
Biêudỗ3.4 Tilệ thựchànhdạt trước và sau can thiệp 48
Trang 11Đái tháo đường (ĐTĐ) là bệnhphố biếntrênthề giói và có xuhướnggiatángờcác nướcdang phát triẽn.trong đó cỏ ViệtNam’ Theo IDFnăm2019ước tinh ViệtNam có hon 3.8 triệu người trongđộ tuôi 20 - 79mắcĐTĐtươngdương tý lệ6%.’ Theodiềutratoànquốc cua bệnhviệnNội tiết Tning ươngcho thầyti lệ ĐTĐƯ người trương thành tại nước ta lãng tử 5.4% vào nám2012lên7.3%vàonăm2020.- Đồngthời.ĐTĐ gây ra nhiều biền chúng cấp tinhvàmạn tinh gây ánh hưởng lớn đềnsire kliỏe, lánh tề cho người bệnh?
Đái tháo đường typ 2 có liênquanchặt chè với thừa càn béo phi.Thừacân bẽo phi làmtâng dề khánginsulin và giâm dungnạpglucose,khiếnbệnhĐTĐkhó kiêm soát hơn vã làmtângnguycơbiến chúng cua bệnh.4Nghiêncửucho thấy giam cânitnhất 5% ư ngườibệnh ĐTĐ typ 2thửa cân béophimanglạilợi ichdáng ke trongviệc giam đề kháng insulin và cai thiện kiêm soát đườnghuyết, rối loạn lipidmâu và huyết áp.' Vivậy kiểm soát dươngmáu và giam cân trờ thành mục tiêu chinh trongdiềutrị ĐTĐ.4 Tuynhiên,dêkiêm soát đường máu vã giam cân cần phối hợp chặt chẽ giữadiều trịthuốc,dinh dưỡng vã tậpluyện; đặc biệt vấn đe dinh dườngcóvaitròquan trọng tronggiam cân ơ những dổi tượng nãy.6
Thực hãnh dinh dườngtrẽn ngườibệnhĐTĐ phụ thuộc nhiềuvàokiếnthức cua ngườibệnh Nhưng cácnghiêncứu tụi ViệtNam trong thờigian Inure dày, cho thấyti lệ ngườibệnh ĐTĐ có hicubiết và thực hànhdứng về dinh dường cỏn thẩp Theo nghiên cửu cuaNguyền Thị Hoài nàm 2019 hầu hếtnhừngngườibệnhDTD tham gia vào nghiên cửu dcu thiêu kiênthức ve che độdinh dường.NguyễnTrọngNhânnâm 2019 chó thấytỹ lộ ngườibệnh có kiếnthức và thựchànhdạt về dinh dưỡng là 67,35% và 41.84% Nhiều nghiên cứu cùngchothấy tư vấn dinh dưỡng là biệnphápcan thiệp cỏ hiệuquanângcaokiếnthức và thựchành dinh dường ớ ngườibệnhĐTĐ typ 2.810
Trang 12Trong nhữngnăm gần dây sự phát hiến cua côngnghệthõng tin giúp người bệnh de tiếp cận với nhùngkiến thức về dinh dường cho DTD Đồngthờidonhùngthayđỏiđiềnkiện kinh te- xă hội ư ViệtNamdầndenxuấthiệnnhiều loạithục phâni mới.cách chế biếnmới và khâu vị cùa người dân cũngnhưthói quen ãn uống vãlựa chọnthực phàm có nhiềusựthaydôi Do vậy,nhiềukiếnthức chưa đúng hoặc chưa phũhọp vầndược ngườibệnh áp dụng vàothựchành Dien nàycho thấy tư vấn dinh dườngcáthếvàn dóng mộtvaitròquan trọng giúp người bệnh ĐTĐnâng cao kiến thức vã thục hãnh đinh dường.
Bệnh việnNộitiết Trung ương làtuyến cuối ve bệnh lý nội tiềt hàngnăm có sổ lượng lớn người bệnhDTD typ 2 dền khám vã diềutrị Nhóm ngườibệnh có mắc kẽmthửa cân bẽo phi lã nhóm cằn được đặc biệtquantàm trong điều trị Nhằmtim hiên kiên thức và thực hành dinh dưỏng cuangười bệnhĐTĐ typ 2 thìra cân béo phi và kếtqua tư vấn dinh dường giúp cung cầp cácthõng tin chonhân viên y tenâng cao chất lượng dientrị và châmsỏcngườibệnh Vi vậy chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Ketquá tưvấn dinh dưõug ó'người bệnh dái tháo dường typ 2 có thừa cân béo phi diều trịngoại trú tại Bệnh viện NộitiếtTrungương” vói haimụctiêu sau :
1 Mò ta thực trạng kiến thức thực hành về dinh dường ở người bệnh ĐTĐ lyp 2 có thừa crìn béo phì tại Bệnh viện NỘI tiết Trung ương.
2 Đành giá kết qua Cua lư van dinh dưỡng cò thê ờ nhóm người bệnh DTD typ 2 có third cân béo phì chưa dụt mục tiêu diều trị bin thuốc uổng hạ dường huyềt.
Trang 13TÔNG QUAN
1.1 Bệnh đái tháo dưông typ 2 và thin cán bèo phi
1.1.1 Dịnh nghỉu
* Dái thân đường
TheoTố chức Ytc thếgiới(Wortd Health Organization-WHO) thi dáitháo đường (ĐTĐ) là: Một hội chứng có đặctinhbiếuhiệnbảnglãngglucosemáudohậuqua cua việc thiếu/ hoặc mấthoàntoàn insulin hoặc do liên quandốisự suy giam trong bãi tiểt vàhoạt dộng cua insulin
* ỉìéo phi
Béo phi là một bệnhchuyếnhóamạntinh đặc trưng bôi sự gia tángcũakhochất béo trong co thê.Theo Tô chức YteTilegiói(WHO),bẽo phi là một báo hiệu cua sức khoekém vả dà tro thành một trong nhữngnguyênnhãnhàngdầu gâyratìnhtrạngtântậtvàtữvong.11
Theo tiêu chuẩn đánh giá béo phi cua WHO dành cho người Châu Ảtrướng thành, thùa cân khi BM1 > 23 kg/nr và béo phi khi BMI > 25 kg/nr Tại Việt Nam.Bộ Y tểInningdẫn chân đoán thùa cân béo phi dựa vào BMItương tự tiêu chuân cua WHO 2002 cho người cliâuÁ
1.1.2 Dịch tề bệnh íĩúi tháo (lường typ 2
Đáitháo đường lã bệnh lý phố biến, chixếp sau bệnhtimmạch và khối
uàc tinh Nhùng námgằnđây.cùngvớitốcđộpháttrièn cua chắt lượngcuộcsống,sổ lượng ngườibệnh ĐTĐ ngày càng gialảng và có xu hướng trẻ hỏa
Dừliệu lừ IDFnăm 2021 toàncầu có 537 triệu ngươibệnhĐTĐ và ước tinhcon sổ nảy dạt 783 triệu vào nám 2045 Nơi có ty lộ ĐTĐ cao nhất là khuvựcBấcMỳ Địa Trung Hái vã Trung Đông, vớitý lộ tưong ứng là 7.8%và 7.7% ticp đen khu vực Dông Nam Á là 5.3%; Châu Âu lả 4.9%; Trung Mỹ lã3.7%;TâyThái Binh Dương là 3.6%; Châu Phi l.2%.1? Hiệnnay khu vực Tày Thải
Trang 14Binh Dương và khuvực Dông Nam Ả là hai khu vực có sổ người mac bệnhDTDđỏng nhất, tươngứng lá 44 triệu người vã 35triệungười.Nhùng bão cáomới đây cua IDFcũng khảng định,tý lệbệnh ĐTĐ typ 2 chiếm 85%-90%tỏng số người mắc DTDờcác nước phát triển và tý lộ nay thậm chi còn caohơnờcãcnướcđangpháttriển.1' Đặc biệt, gánh nặng về bệnh lý ĐTĐ và biếnchửngngày càng giatàngđáng kê ờ các nước có thưnhậptháp vã trưngbinhnhưViệtNam.
Tinh hình bệnh dái tháo đường tạiViệt Nam: ỚViệt Nam tinh hình mấcbệnh ĐTĐ trong thờigiangầndây có chiềuhướnggia táng, dậc biệt là ĐTĐtyp 2 tại các thành phổlớn Trong võng 10námqua.bệnhdái tháo đường dà
cỏ mứcgiatảng nhanh (lừ2.7% dân sổ năm 2002 lèn 5.4%năm 2012 7.06% năm 2021trong độ tuổi điềutra18-69) với gần4.5triệungườimắc bệnh Theonghiên cứu nám2020 cùa Bệnh việnNội tiết Trung ương, tý lệ dái tháodườngtrên toànquốc là 7.3%(liratuổitừ 30-69) trong dóty lộ dái tháodườngtạiHàNội và Thành phốHỗ Chi Minh lã 8.3%.*
1.1.3 Ti lệ thừa cân héo phì ớ người bịnh đài tháo dường typ 2
Tilệthừa cán béo phi ờ người bệnh ĐTĐ lyp 2 cao hon so vói đàn sổ chung Diều tradịchtề cua Tạ Vãn Binh(2008)tại Hue cho thấy ti lệbẽo phi chiếm 12.5% tổng số người bị bệnh DTD typ 2.16 Nghiên cứu cua DồngThịPhương vả cs1 (2020)tạibệnhviện da khoa huyện Dông Anh cho thấy ti lệthừacân lã 15.7% và béo phi là 0.9%.Ti lệ thừa càn béo phi ơngườibệnhĐTĐtyp 2 tângtheo thin gianmắcbệnh, có thêliênquanđếntuồivàđiều trị insulin
ơ những dổi tượng này Nghiên cứu cúa Lê Tuyết Hoa và CSiS(2019)trên 467 người bệnhDTDtyp 2 trên 5 năm có ti lộ thùa càn và béo phi lần lượt là 24.4%
và 39.2%
1.1.4 Liên quan cùa thừa càn héo phì lien người hệnh dái tháo dường typ 2
Sựgia tảngti lộ thừacànbéo phi trêntoànthếgiới trongvàithập ki gần dây có thê lã nguyên nhângãy rasự gia tăng ti lệ kháng insulin, cũng
Trang 15như bệnhmạch vãnhvàDTĐ lyp 2 Tilệthừa cân béophiđanglàng nhanh trẽnthegiới, tại Mỳ tỳ lệ này tângtử 34.3% vào nhữngnăm 2005-2006 và láng lèn 37,7% trong khoáng nám 2013-2014.10 Theonghiêncứu của việnDinh dưỡng Quổc Gia ơ nước ta ti lệthừa cân béo phi trong độtuổitừ 25-
64 lã 16.3%
MÔ mờ cùng là một mò nộitiết, chúng tiết ra một nhóm chắtđược gọi chunglà adipocytokincs (hay adipokinc)trongđó có cáccytokin vã proteinliênquanđencytokin (leptin, yểu tố hoại tửu (TNFa) interleukin-6 (IL-6)),protein liênquanđến miền dịch(MCP-I).chất ức che hoạthóaplasminogen
I (PAI1) liên quan đến chuyền hỏa lipid(lipoprotein lipase, aplipoprotein E) resistin, visfatin20, Ngườitacùng tim thấy các anh hường cuaadipokinelênnhiêu thụ the cúa hộ nộitiết trongdó cỏ thụ the cùainsulin GH TSH glucagon GLP-1.angiotesin II androgen,progesteron, estrogen Mối liênquan giừa các adipokine, trong đó có leptin, adiponectin.rcsistin đà dượcchứng minh có vai trò quan trọng liên quanden chuyên hóa glucose D I D typ 2?
Có mối liênquan chặt chègiừa bẽo phivã bệnhĐTĐ typ2 Nguy cơ ĐTĐkhôngphụ thuộc insulin lãnglênliêntụckhiBMIlãng và giam di khicânnặng giam Một nghiên cứucho thấy, nếu một người tâng tử 5-8kg thi nguy cơ ĐTĐtyp 2 tảng gấp 2 lần so với người không lângcân.khilãng 20kg ihi nguy
cơ macbệnh ĐTĐ typ 2 tâng gap 4 lán Cácnguy cơ dótiẽptụctâng lên khi béo phi ờ thín kỳtreem và thiếu niên, tángcân liên tục hoặc béo bụng Khicân nạnggiam,khanàngdungnạp glucose tăng, sự khánglạiinsulingiam.Béo phi vã vòng eo cao ơ người bệnh ĐTĐ typ 2: Béo phi vã vòng co cao cóty lộ mâc cao ừ người bệnh D I Dtyp 2 TheoCƯ che bệnh sinh béophi
lãtinhtrạngtăngtích lũy mô mờ ớ nội tụng vàdướida chính các mò mờ sanxuất ra các acid béo tự do các yểu tố tiền viêm tham gia vào cơ chế kháng
Trang 16insulin.2-' Nghiên cứuờ Nigerian, týlệbéobụng ờ người bệnh ĐTĐ typ 2ờ nam là 68.9% vãnữ lã 97,7% (p<0,001)?’ nghiên cứutại Ghana?4 ty lệ béobụnglà77.0% Nghiên cửuờngườitrườngthanhSuDan cho thấytylệbéo phi
ơ ngườibệnhĐTD typ 2 là 24.5% ờ nữ tỳ lệ béo phi cao hon ớ nam (29.2% và18.1%) tý lộ vòng eo caoỡ nừ là 43.6% và ờ nam lã21.8% tý lệthừa cânchung là 39.9%.týlệtàngcân và bẽo phì là 64.4% Ớ mồi nước, mỗi khuvựcsirdụng tiêu chuẩn diem cắt béo bụng(vòng co cao) khác nhau, nhưng nhìnchungtylệ mắc vông eo cao ờ ngườibệnhĐTĐtyp 2 là cao Nghiên cứu phàntíchgộpcùa Colosia A.Dchothấyty lộ vỏng eo cao ớ ngườibênh ĐTĐtyp 2
ờ Anhlà96.9% ó Đức là 92% vã ớ hầuhetcácnước là trên 37% tý lệbéo phi (BMI >30kg/nr) cao nhắt ờ Iran (85.5%) (ĩ A Rập Xè út (83.45%) vãớ hầuhetcácnướctý lộ này đều trẽn 30%?-
Giam cân nặng ờngườithừa cân béo phi làm giani tích tụ mờ trong cơ the, giam các thành phầnlipid trong mâu vã lã yếutổquantrọngliênquan đen giam glucose mâuvà giam huyết ãp Việcgiám cân nặngnênđượcduytri với các chương trinh can thiệp thay dôi lối sổng dê dạt mức giâm từ 500-750kcal/ngảy hoặc duytricungcấpnãnglượngtừ1200- 1500 kcal/ngày đối với
nừ vá từ1500 - 1800 kcal/ngày dổi với nam?6 Nhiều nghiên cứu đà đưa ramục tiêu càn nặng cần phai giam trên 5% trọnglượngcơthê và tồt hơn lã duytrìmức giam trẽn 7% trọnglượngcơ thè?26 FranzMJ và cộngsự dã tiếnhànhphân tích gộptrêncãc nghiên cứu can thiệp giam cân ơ người bệnhĐTĐtyp
2cóthừa càn béo phi Kctquachothấycác nghiên cứu can thiệp giam dược
> 5% trọng lượngcơthê đều giam chisốHbAlc lipidmáu vá huyết áp mộtcách có ýnghĩa.Các nghiên cứu can thiệp giam cân nặng < 5% trọng lượngkhông làm giám chi sổ HbAlc lipidmáuvãhuyếtáp có ỷ nghĩa thốngkê?
Trang 171.2 Kiền thức và thực hành dinh dưòng ó' người bệnh đái tháo đường
•yp2
1.2.1 Kiến thức (linh dưững ở người bịnh dái thào dường typ 2
Kiếnihírc về dinh dưừng cua ngườibệnh DTĐ lyp 2 còn chưa tốt.Theokct qua nghiên cữu cùa tác già Niroomand M cho thấy ty lộ đòi tượng có kiênthức tot dạt 61.41% Nghiên cứu cua lácgia Bùi Khánh Thuận có lý lệ ngườibệnh có kiến thức đạt là 53% Theo tãc giã Hà Thị Huyền, tỹ lệ người bệnhtham gia nghiên cửu có kiếnthức dạt về chế dộ ãn bệnh lý là 59.4% Nghiên cứu cua tácgia Anneleye Fantahun Gebeyehu và cs' (2022)trên 253 ngườibệnh D I D typ 2 chothầy hầu hetngười bệnh có kiếnthức chưa dạt (52.8%).Nghiên cửu cùa tác gia Anneleye Fantahun Gebeyehu vã csr (2022) trẽn 253 người bệnh ĐTĐ typ 2 cỏ 53,9% cho rằng việc thay đối che độảnuổng nhưmột biện pháp đekiêm soát mức dường huyết cua họ Nghiên cứucua CathyBreen và cộngsự^(2015) trên 124 người mácĐTĐ typ 2 chothấy92%ngườibệnhnhậnthứcdược rang dường làmtánglượng dường trong máu.trong khi một tỷ lộ nhó (66.9%) xác dịnh chinh xác rang thực phàm giàu tinh bột cũng làm tàng lượng dường trong máu Cho thấy29.8% không bict rằngkhông phailấtcá chất béo đều anh hươngxấu đến mức cholesterol
Mashael Alharbi và cs:? (2023) cho thầy hầu hết ngưin bệnh lụa chọnthực phâm phùhọp cho bệnh tiêu đường (85.4%) vã 2/5 sổ người thamgiadãxác định chinh xãc loạithực phàm cỏty lộ carbohydrate caonliất Khoang 2/3
sốngườithamgia biết rằng bánh mi, ngừ cóc.gạo vàmi ồng là nguồn giàucarbohydrate
Nghiên cinicùa WaqasSami và cộngsự50 (2020)chothấyti lệtra lời dung VC tãc dụng cua nước ép trái cây không đường doi với dưỡng huyết (40.3%) nhũngthực phấm có lượngđưìmgtrongdó (42.3%), án quá nhiềudồngọt (48.3%) Thực phâm có chisổ đường huyết caonhẳt (48.6%)
Trang 18Nghiêncứu cua Cathy Breen vã cộng sự2* (2015) Iren 124 ngườilìiẳc ĐTĐtyp 2 chothấy 29.8% không bict rang không phaitấtcachất beo đen anhhươngxắuđếnmứccholesterol.
1.2.2 Thực hành dinh dường ứ người bệnh dái tháo dường typ 2
Theotãcgia VùThị Tuyết Mai ngườibệnhthựchãnh đạt về chế độân
là 45% chưa dạt chiếm 55% Ket qua nghiên cứu cưaNguyễn Trung Kiên(2010) nghiêncứuThực hành ve bệnh ĐTĐ typ 2 tạibệnhviện đa khoa HòaBinh,tinh BạcLiêunãm 2010 tý lệngườibệnh cỏ thựchành dinh dường chưa đầy du chiếm ty lộ 83.85% so sánhkếtqua nghiên cữu thi ty lê ngườibệnh có thựchành dinh dườngkhôngđầydù trong nghiên cứu thấp hon (43.5% so với 83.85%) Việc thựchãnh không dũng náy xuấtpháttừ rất nhiềunguyênnhàn.Ket qua cúa Bùi Khánh Thuận cho thấy có rắt ít người bệnh (4%) chianho bừa ân ân nhiều hơn 3 bừaìtgày Nghiên cứu của lác gia Anncleye Fantahun Gebeyehu và csr (2022)trên 230 người bệnhĐTĐlyp 2 phẩn lớn người bệnh (71,3%) có tầnsuấtbừa ản từ balầntrớlèn trong ngày
Nghiên cửu cua lác gia Aimeleye Fantahun Gebeyehu và cs? (2022) trên 230 ngườibệnhĐTĐ typ 2 chothầy68.7% ãn trái cây không qua chế biếntrong khi 72 người(31.3%) dùng nướcéptráicây
Theokhuyếncáo cua Tổ chức Y tc The giới,cung cắp tángchẩt xơ chongười bệnh ĐTĐ là một trong những nguyên tảe rất quan trọng trong diều trịĐTĐ bảng chế dộ dinhdường Rau qua là nguồn cung cấp vitamin, khoángchat, chắt xơvàchatchongoxy hóa chocơthè Kctqua cùa Búi Khánh Thuận chi ra da sổ người bệnh (90%) iìn nhiều rau trong các bữa ân hãngngày,'llieotácgia Vũ Thi TuyếtMai tỳ lộ ngườibệnhcó ăn rauhàngngày chiếm 97.7%.sốngườibệnhăn dũng số bừatrongngày lã 15.3%.Nghiên cứu cuatácgia AiuieleyeFantahun Gebeyehu vã CS- (2022) cho thấychi cô 46.2% ngườithamgia tra lởi ranghọântráicàyvàrau qua 3 ngây một tuân
Trang 19Ketqua cua BùiKhánhThuậnchi ra68%ngườibệnh ân trái cây trong (ló 20% ãn trãi cây ngọt và 6% ngườibệnhvầnuổngnước ngọt chu yếu lá uốngcafe với sổ lượngtrung binh khoảng lOOml/ngãy (ít nhất lã lOOml/ngày và nhiều nhất là 150ml/ngày) trong dỏ có 3% uốngthường xuyên (>4 ngày/tuằn) Rất it ngườibệnh (4%) chianho bừa án ân nhiều lum 3 bừa/ngày.
Nghiên cứu cua tác gia Anneleye Fantahun Gebeyehu vã cs2 (2022) trên 230ngườibệnh ĐTĐ typ 2chothấy 57.8% người bệnh sir dụng dầu thựcvậthòadểnấuãn
1.3 Tư vấn dinh dưỡngữ người bệnh dái tháo dường typ 2 cỏ thừa cân béo phi
- Chề dộ ân nồng: là mộtthuật ngừ đe chi một khâu phần ãn bao gồmnhiều loại thựcphẩm khác nhau, có thê lã thực phàm án hàngngày,cùng cỏ thêkhấuphầnănđóđượccai tiến cho mụcđich sư dụng như: "chếđộ ăn kiêng",
"cheđộ giam beo", "cheđộ ăn điềutrị"
- Vai n ó cua lư vắn dinh dường: là một phần quan trọng cua can thiệp dinh dường đicutrị ket qua canthiệp chếđộân dà mang lại rất nhiều lợi ich máquan trọng lã cai thiện súc khoechongườibệnh?1
Trang 201.3.2 ỉ.iệit pháp (Unit (lưỡng trên người bệnh (lái tháo (lường typ 2 cớ thừa cân bẽo phì
1.3.2.1 Liựu pháp (linh (lường trẽn người hỳnh (lài thào (lường typ 2
Kiêm soát chế độân uống là một phầnquan trọng trong việcchàmsócbệnh ĐTĐ Đó là điều chinh các tliãnhphần dinh dường cỏ lợicho sức khoe:cai thiện chề độãn kiêm soát glucose huyết, lipid, ổn định huyết áp vã giam cân hoặc duytrì căn nặng
Sốlượngbửa ản với người bệnh ĐTĐ typ 2 nên đượccàthếhòa Phần lớn ngườibệnh ĐTĐ typ2nên sư dụng 3 bừa chính mỏi ngày Cãc bừa phụ nênđượccáthehóa vã phânbốthực phẩm giữacácbữa ân cho phù hụp với tinh trạng người bệnhvàphácdồdiềutrị
Ngườibệnh DTD typ 2 tập trung vào vấn đề lựa chọnthực phàm có chi
số dường huyết thấpvàkhâuphần ân giàu chất xocùnggópphầnđáng kế choviệc diều chinh đường huyết Nghiên cứu nãm 2001 cua Miller c cho thấyngườibệnh ĐTĐ typ 2 dược ánche dộ àn giàu chất xo lử nguồn tự nhiên, dặc biệt là nguồn qua chín (50 gram/ngày 50% lã chất xohòa tan ) trong vòng 6 tuần dã cãi thiện cỏ ý nghĩa chi số đường huyết và lipid máu.’’Chandalia M và cộng sự cùngchothấychế độ ãn giàuchấtxo(50gram chất
xo gồm 25 gram hòa tan vã 25 gram không hòa tan) cùng có tác dụngcaithiện dường huyết, giám dẻ kháng insulin và rối loạn mõ máutrẽnngườibệnhĐTĐ typ 2?3
Nhiềunghiên cứu dà chi ra mỗi quan hệ giừakhâuphần án có hãmlượngcarbohydrate thấplãm giám vòng co cân nặng, huyết áp glucose máu và lipidmáu.’4TayJ và cộng sự nghiên cini thưnghiệmlãmsàngngàu nhiên trẽn đổi tượngĐTĐ typ 2 trong 52tuầncantlìiộpcho thầy, ó nhóm đối tượngsưdụngthực phâm cỏ hàmlượng carbohydrate thấp(14%nâng lượng từ carbohydrate tươngdương dưới 50gram/ngày) lãm giam nồng độtriglyccrid lãng IIDL-C
và giam liều lượng thuốcdiều trị ĐTĐ một cách có ý nghĩa thống kê so với
Trang 21whom sư dunethực phẩm có hàm lượng carbohydrate cao (53%nănglượngtừcarbohydrate).-'" Nghiêncini cua KondoT vã cộng sự còn chothấynhóm đối tượngsứ dụng khâu phần án có hãm lượng carbohydrate thắp cỏn làm giam dângkecholesteroltoànphần LDL-C vả làmtângHDL-C?6
Rượucỏ thê làm tảng hoặc hạ dường huyết điềunàyphụ thuộc vào sốlượng và có án kèmthức àn không Bia rượu sinh ra nlũêu nâng lưọng làmchođường huyết tàngkhó kiêm soát Người bệnhDTDchinênthinh thoáng nồng, uống ờ mứcđộ vừa phải vã cỏthứcán di kèm Hút thuốc lá gópphầnlàm tốn thươngmạchmáu lãngxơ vừa dộng mạch, giâm khanâng mang oxychomô.Đường huyết cao kcthọp với hút thuốc lá làm tốn thươngmạchmâu nuôi tim.não,thận,mắt vã thần kinh ngoại biênlàm tảng tốcdộbiến chứng cáccơquannày Dodó việc tư vấn chongườibệnhbõ thuốc lá và hạn chế rượu biaSCgiúpcho người bệnh chung sóng lâudài vói bệnhĐTDhạn chề được các biếnchứng
dobệnhgãy ra
1.3.2.2 Liệu pháp (linh dường trên người bựnh f)Tf) typ 2 cò thừa cân bẽo phi
Ngườithừa cân béo phìcần giam cân mụctiêu giám 5-10% trọng lượng
cơ thê trong vòng 3-6 tháng Dovậymức năng lượng khâuphầnâncùng giâm dần 250-500 kcal/ngày (giam (ừnggiai đoạn, không giám đột ngột), duy trimứcnânglượng từ 1200-1500kcal/ngày Nhiều liệupháp dinh dường dược sư dụng dê diềutrị giam cân chongườibệnhthừa cân béophinhư: chế độ ăn giamcalo chế độ ănDịa Trung hái chế dộãn DASH, chế độ ãnít tinh bột, chc độnhịn ãn giánđoạn.Trongđó, liệupháp dinh dường giam calo thường dượcápdụng cho ngườibệnhDTD typ 2 có thủa cân béophi
Cânbangnăng lượng phụ thuộc vào sự tương tác giữanânglượng án vào
và nănglượng tiêu hao Nguồnnâng lượng chinh trong khauphầnãn bao gồmcarbohydrate, protein, chắt bẽo và ethanol.Tôngtiêuhao nâng lượng lã tôngnâng lượng cua trao đỗichất khi nghi ngơi, sinh nhiệt và tiêu hao nànglượng
Trang 22lienquan den hoạtdộngthêchắt Đê giâm cân: “nânglượngân vào”phainhohơn“nânglượngtiêuhao".
Cheđộ àn ít nânglượng thường dược xác định bảngmụctiêunănglượngnạpvàolà 800 -1800 kcal/ngãy, với lượngcalotàng dần theocân nặng Ngoài
ra.mức thâm hụt nànglượngơtnức500 -750 kcal'ngáy có theđược tinh toáncho diềutrị giâm cân Chế độânrắt it nânglượngdướisoo kcal/ngày chi Clingcấp cácchất dinh dưỡng thiết yểu dưới dạngthức nống thaythế bữa ân hoặcchế độân proteinbao gồm thịt nạc, cá và thịt giacầmđượcbố sung vitamin tòng họp và 2 3 g/ngàykali.- Việctuân thu nghiêm ngặtcác che độnày chi
có thethựchiệnđược trong thingiangiớihạn vi hàmlượngnânglượngbanghoặc thấp hơn tốc độ trao dôichất kin nghi ngơi khiến ngườibệnhmệt moi vànguy CƯ thiếu dinh dường Một nghiên cứu can thiệpvới che độ án it nâng lượng dà giám 6.4 kg sau I nămvà chế độânTdtítnănglượng đã giâm 10.3 kgkhi kếthọp với cãcbiệnphápdiều chinh lối sống khác.55 Kết quáđánhgiãcỏ
hệ thống từ khycn cão cua AHA/ACC/TOS năm 2013 ve Quan lý thừa càn béophiớngười trưởng thànhcho thấy chedụ ăn ít nânglượng kin kết hợp vớiviệcđiều chtnh lối sống, đã giúp giâm càn trung binh 5 8 kg trong 6 tháng,đượcduytri ớ mức 1 námtiếp tục tưván về lối sổng.'
Tập luyện cần thiết chođiều trị ĐTĐtyp 2 cỏ thừa càn béo phì mặcdùlợi ích giámcâncua hoạt dộng thê chắt trên những người thừa cân béo phi không cao thưởng giam cânơmứcđộnhẹ.Tuynhiên,hoạt dộng the chất cólợiích giam 11 lệmờ cua cơ the và giám cácbệnh lý liênquan,biến chúng cúathừa cân béo phi Nghiên cứukinhdiên cua tácgià Shinn c và cộng sự ° (2006) chothấy ti lệ giàn càn cùa cácbáitập với mứcđộ khác nhau chi ờmứcđộ nhẹ(<4%trọng lượng cư thê) Tuy nhiên, có hiệntượng tảngcơ và giám ti lộ mờcua cơthemột cáchđánh ke Không có sự khảc biệt đãng ke về lợi ích giám
Trang 23cân giữacác bãi tập khác nhau.Tuynhiên,cácbàitập đỗi khángcó lợiíchlãng
cơ nhiều hơnsơ với nhũngbàitậpthè dục nhịp điệu
1.3.3 ộuy trinh tư ván dinh dường cho người bệnh dái tháo dường typ 2 có thừa cân béo phì.
Quy trinh can thiệp dinh dường là nhùng hànhdộngưu tiên nhằmđápứng cácmục tiêu VC dinh dường cho người bệnh Quy trinh can thiệp dinh dườngbao gồm bốnbước riêng biệtnhưng có liênquan vã kết nỗi với nhau: (a) Đánh giá tinh trụng dinh dường, (b) Chần đoán dinh dường, (c) Canthiệp dinh dường,d) Theo dòi
Việc giáodục tư vấn dinh dường cho người bệnhĐTĐ là rấtquan trọng
dê tảng cường hiếu biết, thực hành dinh dưỡng hợp lý.càn dối mang lạihiệuqua cao trong quá trinhđiềutrịbệnh Tư vẩnphàidiễnra thường xuyên và bangnhiều hình thức khác nhau dè người bệnh có thehiểu và nămđược tầmquantrọng cua việcthựchành ăn uống khi mảcbệnhĐTĐ và trong thựchànhcó thè thay đôi thóiquen ăn uống hàngngày
Sự tác dộng cùa lài khuyên che độân, sự lira chọnthựcphàm có chi số đường huyct thấp, các thựcphâmcó hàm lượng glucid thấp có khànâng giúp
đờ ngườibệnhĐTDthay đỏithói quen ăn uổng dồngthời giam chisổ khối cơ thê BMI và HbAlc Từdỏchothấyviệc ân uống họp lý rất cằn thiết cho ngườibệnhĐTĐ
Cãc hinh thức tư vẩn dinhdường bao gồm:
* Tư van trite tiếp (tư vẩn câ nhân hoác tư vốn theo nhóm nhò):
Là hình thứctưvấn hiệuquá nhất, nhất làngườibệnhmắcbệnhmạntinh cóliênquanđến dinh dường: lói loạnlipid máu.tâng huyct áp vã một sốyếu tố nguy cơkhác Lọi thecùa cách tư vấn trực tiếp làquansát trực diệnngười bệnh,thunhận được nhiều thõng tin từphía ngưởibệnh, thông qua tửngữ.điệubộ cư chi và ánhmắtcũnglàmtảnghiệuqua cùa tư vấn Hạn che là
sỗ lượng ngườibệnhđược lư vầnít
Trang 24ưu (tiếm: Một lúc có thê truyền dạtkiếnthứcđen nhiều người.
Nhược (tiếm:Kiềnthứctruyềnđạt không cụ the chotinigngườibệnhchonên áp dụng cho tửng người có trường hụp không hiộu qua
* Tư vấn giàn tiếp:
Cóthesữ dụng hĩnh thứcpháttàiliệu,tờrơi lư vấn qua diệnthoụihoặcphátthanh trên loa đãi
- T ư vẩn qua điện thoựi:ngưiúbệnh cỏ thếtiếp cận cân bộttrvầnbẩt ki lúc nào mãhọmuốn, nói chuyện rắt cơimơvihọ không biết cán bộ tư vấn Cán
bộ tư vắn chi ngheđược giọng nói cua ngườibệnhmà không quansátdượchọ(nhấtlàvùng nghèo, xa xôi)
- Các hình thức tư vần khác: nhưphát tờ rơi.tài liệu,phát thanh dáp ứngđược số đôngngườibệnh nhưng không có phanhồidovậyhiệuquathấp.1.4 Một sổ nghiên cứu hiệu qua tưvẩn dinh dườug ỡ người bộuh dái tháo đườngthừacăn béo phi -IIhững bằng chúng lãiusàng
Nghiêncứu UKPDS là một thư nghiệmngầu nhiên có dồi chứng với 30.444 người bệnh mới được chấn đoán mắc DTD typ 2 tại 15 trung tàm.Tắt
cacácnhómdiềutrịvànhómchửngđềunhậndược lư vấn dinh dườngtừ một chuyên gia dinh dường khi tham gia nghiên cứu chođển 3 tháng.Tronggiaiđoạnđầu cua nghiên cứukhi lư vằn dinh dường là can thiệp chinh,chokết qua glam HbAlc tiling binh 1.9% (từ - 9 xuống -7%) glucose huyết tương lúcđỏi giam 46mg/dL vã giam cân tiling binh 5 kg sau 3 thăng.40
Trang 25Nghiên cứu cua AdhamMottalib và cộng sự năm 2018 trên 108 ngườibệnhĐTĐ typ 2 thừa cân béophiđánhgiãhiệuqua cua can thiệp tư vẩn dinh dường cho kếtqua kiềm soát đường huyết đáng kê quaviệc giâm HbAlc (giảm trung binh 0.66% p< 0.001) giam cân trung binh đến3.5kg trong 16 tuần ờ nhóm can thiệp dinh dườngchuyênsãu.s
Trong nghiên cứu cua Renukal Aggawal và cộng Sựvề hiệuqua cua côngtáctư vấn dinh dưỡng trong việc giâm glucose máu và lipid ờ ngườibệnhnữĐTĐtyp 2 đượcchọntừ Dại học Nóng nghiệp Ludhiana, nhỏm nghiên cứu dàdưa ra phương phápgiáodục dinh dường về bệnhĐTĐ dưa ra che độ ãn uốngcho ngườibệnhbangcáchcung cấp cácbàigiang và ngườibệnh áp dụng, thời gian 3 tháng 15ngày, trong thờigianđócácbài giang được lập lụi it nhắt2lần
de duytrìsựtuânthú.kếtquáchothấy chi số glucose sau can thiệp đượccàithiện tốt lum trước can thiệp Glucose máu trước can thiệp là 181.57± 10.01 (mg/dL) glucosemáu sau can thiệp lã 156.72 ± 9.75(mg/dL).9
Một nghiên cứu lâm sàng có tên “Nguyên tắc thực hiện dinh dườngchuyên biệt choĐTĐphủhợp vãn hóa dịaphương (tDNA) cai thiện cân nặng
và quán lý chí sổ HbAlc đối với ngườibệnhĐTĐ typ 2 thừacânvà béo phi"tại một trung tâmchâm sóc sức khoegia đình ờMalaysia cho thầy một kết quá kháquan trong quan lý ĐTĐ.41 Đó là việccác ngươibệnhĐTĐtuântheomộtchế độảnuốngdược định lượng về thành phần dinh dưỡng di kèm việc sư dụng dinh dườngchuyên biệt dành cho người đái tháodường,sèôn định đượcmứcđường huyết, giám dáng ke chisố HbAlc vã quán lý cân nặng tổt hơn so vói người theo chế độchâmsócthôngthường Trong nghiên cứucácnhàkhoahọcthựchiệnđánh già trên 230 người ĐTĐ typ2 dượcchia thánh hai nhóm Mộtnhóm tuân theo tiêu chuẩn chàm sóc thõng thưởng, vã nhóm khác tuân thu hướngdần tDNA Sau6tháng,nhỏmtheo liệu trinh tDNA có mức đường huyết
vã cản nặng tiling binh thấphơn nhómđượcchâm sóc ờ che độthòngthường,
cỏ chi sổ đường huyết (HbAlc) giảm 0.8%so với 0.2% ơ nhómthôngthường
Trang 26Đây là mức giam HbAlc rất dáng kê vã có ý nghĩa quan trọng dối với ngườidái tháo dường,giam cân nặng cơ the trung binh 3.9kg sovới giam 0,6kg ơ nhómthòng thường Cáckếtquanày dạt dược mà không cần tảng cường luyện lụpthêdục.thay dôi việcdiều trị thuốc haythựchiệnthay dối lối sống.Nghiên cứu cùa Viện dinh dưỡng Quốc gia trẽn 100 người bệnh ĐTĐtyp2 de đánh giá hiệuquá cùa tư vẩn che dộ ân thích họp cho kết qua sau canthiệp dã giam HbA 1 c là 1.1 %(p < 0.05) và cãcchisỗnhàn trắc nhưcân nặng, vông eo giám có ýnghĩathống kê.10
Trong một nghiên cứu tương tự cua Nguyền Thị Hà vã cộng sự (2004)
về dànhgiáhiệuqua cúa tư vẩn che độản thích hợp chongườibệnhD I Dtyp2chokếtquàsau6 tháng dược tư vấn dinh dưỡng có 10.5 %ngườibệnh cái thiện dường huyết lúc đói, HbAlc vả lipidmáucùngdượccai thiện có ỷ nghĩa thốngkê
ơBệnh viện Trung ương 1 luế.nhũngkết qua ghi nhận sau 15ngàyngườibệnh ĐTĐ typ2 dược lư vẩn dinh dường dà bước dầu chothấyhiệuquá Cụthể.trên 126 ngườibệnhdiềutrị nội trú đượcnhận lời khuyên ngayngày đầu nhậpviện bời chuyênviên y te Người bệnh dã thay đối thóiquen dinh dườngtheochiềuhướngtíchcục (p < 0.05) giam lằnsuấtsứdụngthường xuyên một
số thựcphẩm có chi số đường huyết cao từ glucidtinhchếvàqua ngọt, giâm
sưdụngthực phàm nhiều cholesterol, giam sư dụngcácdồuổngcóhại và langtiêu thụ thực phẩm giàuprotein.42
Trang 27Chương 2ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNcứu
2.1 Dốitượng nghiên cứu
Người bệnhDTĐ lyp 2 đến khâm vã điều trị ngoại trú tại bệnhviệnNộitict Trung ương
2.1 ỉ Tiêu chuân lira chọn
Dềtiếnhãnhnghiên cứu theohai mục tiêutrẽn, chúng tôilựachọnngườibệnh vớicáctiêu chuẩn nhưsau:
❖ Mục tiêu I :
-Dược chằn đoán DTD typ 2 (theotiêu chuẩn cùa BộYtếnăm 2020).43
- Tuồi từ40tuồiđến 60 tuôi
- Tliừa cân hoặc béophi(tiêu chuẩn cuaWHOcho người Châu Á-TháiBinh Dương năm 2000).44
- Đồng ý tham gia nghiêncứu
❖ Mục tiêu 2-. Ngoài các tiêu chuần cua mục tiêu 1 thì sỗ thèm các tiêuchuẩn sau:
- Chi số HbAlc từ7,0%-8.5%tạithời diêm tliamgia nghiên cứu
- Khôngđiềutrịbăng insulin
• Khôngthay dôi phác dồdientrị trong 3 tháng nước khi tham gianghiêncúu và trong 3 tháng tư vấn dinh dường
-Tái khám đầyđủ liãng tháng tại phông lư vầndinh dường, bệnh nện Nộitiết Trung ương
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ (bao gồm nêu chuãn loại trừ cho mục tiêu I và 2):
- Ngườibệnhdangcóbiểnchững câp tinh:nhiễmtoancctondodáitháođường, tâng ảp lục tham thấudodãitháo đường, dột quỵnão viêm phối, viêm gan cấp suythậncấp
Trang 28- Mac bệnh lý nội tict kết hợp như: suy giáp, cưởng giáp, suy tuyến yên.hội cluing Cushing
-Ngườibệnh tham gia chương trinh quăn lý cânnặngtích cục như phẫu thuật thunhỏ dạ dày.sư dụng thuốc giam cân
- Ngườibệnh bị gùvẹocột sồng, cẳt cụt chi các dị tật băm sinh câm dice, lú lần rối loạntâm thần, rỗi loạnhành vi ản uổng
- Phụ nừcỏ thai, chocon bú
2.2 Thời gian và địa diem nghiên cứu
-Thờigian nghiên cứu: tháng 8/2022 đền tháng 10/2023
-Địa diêm nghiên cứu: BệnhviệnNộitiết Trung ương cơsớTứHiệp.2.3 Phương pháp nghiên cún
2.3.1 Thiel kể nghiên cửu
- Mục tiêu 1: Phươngpháp mô ta cat ngang
• Mục tiêu 2: Nghiên cứu can thiệp tư vần dinh dườngđánh giá tnrớc sau trên cùngnhóm đỗi tượngnghiêncứu
2.3.2 Cở nt ầu
-Mục tiêu 1: Cờ mẫudượctinhtheocòngthứcướctinh một týlệ:
Zp «/2) P0 ■p)n - -Trongđó:
n: là cờmầunghiên cứu
p: ly lệdạt kiến thức về dinh dường cua ngườibệnhĐTĐ typ 2 (lấytheonghiên cứu cua Nguyễn Thị Hương l.an vàcộngsựtại Bệnh việnXanhPònnãm 201847) thi p = 0.8742
d: Khoángsai lệch tuyệt đỗi giữatilệ thu đượctừmầu vã ti lệ cùa quầnthe.chọnd = 0.05
a:mứcý nghía thốngkẽ.lấya 0,05 Khi dó Zd-a?)= 1.96
Trang 29Tliay váocòngthức tinh được cờmầu cua nghiên cứu làn “ 169 cộngthem5% ngườibệnhbo cuộc hoặc cỏ các vắn dề khác anh hưởng tới kết quá nghiên cứu nhómnghiên cửu quyết định lẩy cò mầucuốicùng lã 189 người.
- Mục tiêu 2: Sừdụngcôngthức tính cờ màucanthiệp:45
2 ^(Z>-g/2*Zi-g)^
(Pl- Mí)1
Các tham sổ:
• n: Cở mầunghiêncứu
• Zi-a/2:làkhoáng tin cậy cua test so sánh (I 0.05 -> Zj_o/2 1.96
• Zj_p:tươngúng với lực mẫu.vớilựcmầu 80% p=0.2 -> Z|_p = 0.84
• m,p2:là trungbinh khác biệt về nồng độ cua xét nghiệmcùanhóm can thiệp
so với nhóm dối chúng vàothời diêm kếtthúccan thiệp Tham khaokết quá nghiêncửu Look AHEAD thi sự khác biệtgiữa trung binh I IbA 1 c dượctinh
lã 0.7%.46
• ơ: lã độdaodộng(SD)ước tinh cua giátrị trung binh HbAlC, với SD giá dịnh là I lừ nghiên cứu LookAHEAD.46
Cờ mầutinhđượctheocôngthức trên là 32 người bệnh Thèmdựphòng
15% các trường hợp bo cuộc và lãmtrònsố.cờmầutiếnhànhnghiên cứu là 38người bệnh
2.3.3 Phương pháp chọn man và cúc hước tiền hành
2.3.3 ỉ Chọn mẫu
• Bước 1: Chọnmầu thuận tiện những ngườibệnh đã dược chân đoán là DTDtyp 2 có thừacân béo phi đangđiều trị ngoạitrú khiđến khăm sức khoetạicác phòng khám
• Bước 2: Chọnra 189 ngườibệnhđápứng du liêu chuàn cua mụctiêu I tham gia nghiêncứu
• Bước 3: Từ 189 ngườibệnh tham gia nghiên cửu cùa mụcticu ,chọnra 38 người bệnhdủtiêuchuẩn tham gianghiêncứu cua mục tiêu 2 Mời nhùng ngirời bệnh dáp ứngdu liêu chuần den phòng Tư vấn dinh dường đềgiới
Trang 30thiệu,giai thich về nghiên cửu ncu người bệnh dồng ý tham gia thi kýcamkết tham gia (người bệnh cam kct thựchiện biện phápcan thiệp trong suốtquá trinh thư nghiệm ).
2 3.3.2 C(ic bước liền hành
Toànbộquátrinhnghiên cứu đượctrinh bày tóm tẳt qua sơ đồ sau đây
IIinh 2.1 Sơđồnghiêncứu
Trang 312 4 Bien sổ và chi sổ nghiên cứu
2 -í Ị Mục tiêu
• Nhóm thông tin chung:
-Dặc diêm cãnhãn: tuổi giới, dãn tộc trinh độ học vần.nghề nghiệp
-Dặc diêm bệnh lý: ĐTĐ typ 2 THA rối loạn lipidmâu: linngian mắcbệnh, thuốc đicu trị
• Nhóm thông tin về nhân true: chicucao cân nặng, vỏng eo vòng hỏnglinhbangcm
• Triệu ch ting lâm sàng:do huyết áp
• Đánh giá hiền thìa' và thực hành (lình đường DTD:
* Dành giá kiến thìa' về chế (lộ ùn uống cũa người bệnh Ỉ)TD typ2.
-Đánh giá sự hiên biểt về chế độản uổng cua người bệnh DTD typ 2 gồm
14 câu hoi (phụlục 1) tử câu c I đếncâu c 14 đượcchia thành cãcphầnriêng:
-Kiến thúc về lợiích của dinh dường
+Kiếnthức về nâng lượng trong chế độân
+ Kiếnthức về carbohydrate
+Kiềnthức về chắtbéo.chất đạm, muỗi
* Dảnh giá thực hành về chế (lộ ăn uổng cùa người bệnh DTD typ2.
-Đánhgiáthựchành cua ngườibệnh sư dụng 8 câu hòi từcâu DI den càuD8(phụlục 1) vá khaitháckhấuphầnân24h
+ Thụchành về chề độ bừa ăn
+ Thực liãnh về nănglượng trong chế dộ án
+ Tliục liãnh VC carbohydrate
+ThựchànhVCclìẳtbéo.chất dạm muối
2.-1.2 Mục tiêu 2
Kết qua chinhcuanghiên cứu là tác dụng cua tư vấn dinh dường trênHbAlcsau 12tuầncati thiệp dinh dường Kct quaphụ bao gồm sự thaydối về trọnglượngcơthẻ.vòng eo và vỏng hông, thành phẩn lipidmâu.đườnghuyết
Trang 32lúc đói mứcnànglượng và ti lệcãcchắt dinh dưỡng, chắtxơ trong khẩuphần
ân sự thay dôi kiếnthức và thựchànhdinh dưỡng
-Dặc diem nhântrắc: Chiều cao cân nặng, võng eo vông hỏng
-Dặc điềm kiềm soát glucose máu: đường máu dõi HbAlc
-Dặc diêm rồiloạnlipidmáu: Cholessterol TP.triglycerid.LDL-C,
HDL-C
- Kiếnthức và thựchành về dinh dường ờ người bệnh trong nghiêncứu
-Mứcnànglượng và ti lộ cácchất dinh dường,chấtxơ trong khẩuphầnân.2.5.Còng cụ và phương pháp thu thập sổ lỉệu
2.5.1 Công cụ thu thập sỏ liệu
Bệnh án nghiêncủu và phiếu thu thậpkhẩuphầnủn24giờ (Phụ lục 1 và phụlục 5):
Trướckhi phông vấnbộ câu hôidược thừ nghiệm trên 20ngườibệnh(đũtiêu chuẩn lirachọncùamục tiêu 1 và nhữngngườibệnhnãy sau không tham gia vào đối tượngnghiên cứu), qua dóđánhgiáđộ tin cậy cua bụ càu hói quach) sổ Cronbach's Alpha
Háng 2.1 ỉlệsồ Cronbach's Alpha cùa các câu hãi
về kiến thừc và tlụrc hành
Phiêu phong vãn cóchi sỏ Cronbach's Alpha > 0.7 néndạttiêu chuân dược
sứdụng trong nghiêncứu
Nội dung Sỗ càu hỏi Hệ số Cronbach's AlphaCâu hoi về kiếnthức dinh dường 14 0.73
Câu hoi về thựchãnh dinh dường 8 0.71
2.5.2 Phương pháp thu thập sổ liệu
Cácdối tượngnghiêncứuđược khám lãm sàng, khai thác tiền sứ bệnh
đe phát hiện các triệu chững, chần đoản sàng lọc cácbệnh lý liên quan như
Trang 33THA,bệnh lý tim mạch, cácrỗi loạnchuyến hóa cùngnhưcácbệnh lý khác.Phầnkhámbệnhdocác bác sỳ lâm sàngcuaBệnhviệnNộitiếtTrung ương thực hiện.
❖ Do chi sồ nhân trắc
Các đối tượng nghiên cứu dượcđánhgiácácchi số nhântrắc: cân nặng, chiều cao tinh BMI.dovòngco,do vòng mòngtạiphòng tư vấn dinh dưỡng.Các kỹthuật,dụng cụ đảnh giá cácchi số nhàn trắc baogồm:
- Do cân nặng,bàng cân TANITA cân phântíchtrờ kháng sinh học Ản nútnhập dừ liệu: Tuồi, giới, chiểu cao (mây lưuđược4 người) Khi màn hĩnh hiền thị 0.0 kg Bước ca hai chân lèn Khi màn hĩnh hiên thị trọng lượng cơ thê (BW) và thõng bão sân sàng do Trong 5 giãy mâytự dộng do vã mànhỉnh hiền thị chi số BFP việc dohoàn tất Tiếp tục ẩn nút thiết lập.sau 3 giàymàn hình hiến thị chi sổ BMI.BMR Việc dohoàntất bước xuống, cân tự độngtắtnguồn
Lun ý: Kctquadược ghi theokilogam (kg) với1 số 1c Vidụ:39,5 kg
- Do chiền cao:sưdụng thước Microtoise có độ chính xác o.lcm Dê thước
dotheochiềuthẳngđúngsáttường, vuông góc với mật đất nằm ngang Dốitượng được bógiãydép đủngquay lưng vào thước đo sao cho2 gót chân 2 bấp chân 2 mòng 2 bá vai vàđinh chàm theo một đường thang áp sát vàothước đo đủng, mắt nhìn theo một đường thăng nam ngang, hai tay buông thông tự nhiên theo thân minh Kct quadược ghi theo centimet (cm) với một
số 1c Vi dụ 145.5 cm
- Do vòng họng, vòng móng: Người bệnhdửngthảng, tư the thoai mái taybuông lóng, thơ binh thường, do sau lúccán vá lầy chiều cao
• Vôngbụng(waist): Do bằng thước dãy không bị co dàn.ghi theo đơn
vị centimeỉ khiđođứngthảng, tư thề thoái mãi tay buông, thờ binh thường,
do sau khi cân vã dochiềucao Đo vòng bụngtại vị tri lớn nhất di qua diêm giừa bờ dưới xương sườn vá dinh mào chậu theomậtphảng ngang
Trang 34• Vỏng mòng (hip): bang thước dây không dàn.đo vòng lớn nhất đi quamòngtheomậtphàng ngang Saudó tinhghi kết qua vói 1 sổ le.
❖ Đo huyết áp
Đồilượngdược ngồi nghi ngưi trước kindo 15 phút, do huyết áp 2 lầncách nhau 5 phút Kếtqua ghi theo don vị mmHg, sỗ do huyếtãp cua dổi tượngsẽđược tinh lã ketqua tiling binh cua 2lần đo Neuket qua giữa2lần
dochênhnhautrên 10mmlỉg hoặc huyết áp tối da tren 140 mmlIg hoặc huyết
áp tối thiêu trẽn 90 mmHg thi dốitượngsèđượcdo lại lầnthứ 3 sau 15 phút
vã kếtquádược tinh lã số dohuyết ãp cua lần thứ 3 Dụng cụ sưdụng lã huyết
ãp kế dồng hồ cua Nhật
❖ Phóng vẩn kiển thức, tlì ire hành dinh dường ừ người DTD typ2 :
Xây dựng bộ câu hoi: Bộ câu hói được thiết ke dựa trẽn việc banhànhtàiliệuchuyênmônhướngdần chằn đoán và diềutrịbệnh ĐTĐ typ 2 cua Bộ
Y tếnăm 202ơiS và bộcóng cụ cua tácgiaNguyền TrọngNhân trong để tài
nghiên cửu "Thay dô/ kiến thức và thực hành về chề độ ân nồng cua người bệnh DTD typ 2 ngoại n á t(ii Bỳnh viện Nội tiết tinh Bắc Giang năm 2019 sau giáo dục site khóe". Nhóm nghiêncứu dà xây dụng bộ câu hói vãxinýkicncácchuyên gia trong lĩnh vục ĐTĐ Từ các gỏpýnhận dược, nhỏm nghiên cứu chinh sủa bộ câu hoi cho phũhọp
Kiềnthức,thựchành dinh dường ớ người ĐTĐ typ2 thừa càn béo phi: Phongvắn trực tiếp cácđối tượngnghiêncứu thõng qua bộ câu hoi dà đượcthiết kế (phụlục 1)
❖ Diều tra khấu phần ủn 24 giở: tại thòi diêm TO vói 189 dối tưọng vàT3vói 38 dối tượng
+ Thu thập sốliệu: Điềutra viên phongvấn dối tượng các loại timephẩm đồi tưụng dà ãn cuangây hòm trước gồm bừa sàng,bừa trưa, bừatối.bửa phụ vã ghithông tin vào Phiếudiềutrakhẩu phần24 giờ qua(phụlục5).Diềutra ó thôidiem ngaytrước và sau can thiệpờ đối tượngcan thiệp Sứ
Trang 35dụng quyên anil, cân thựcphẩmvà một số cõng cụdolườngthựcphẩmlâmcông cụ hồtrợ.
+ Đánh giá nâng lượngkhâu phần: Khâu phần cuađối tưọng dượcbóctách cho tùng loại thực phẩmsống, thực phẩm chín, phân tích giá trị dinh dường (nănglượngkhấuphần,mức tiêu thụprotid lipid, glucid chắt xơ) Xácđịnh mức tiêu thụ lươngthực, thựcphàm, co can khâu phân, tinhcán doi cuakhấu phầnthôngqua“Bang thành phần dinh dường thựcphàm ViệtNamnăm2OOO".48
- Trongquá trinh tư vấn chếđộ dinh dường cho dối tượng nghiên cứu chúng tôisừ dụng hình anhtự xâydựng và sách “Hướng dần che dộản cho ngườibệnhDTDtheodon vị chuyển dôi thực phàm" cua Viện Dinh dường,49 chi sổ tâng dường huyết cua mộtsổloại thựcphẩm cúa Viện Dinh dường
❖ Xét nghiệmsinhhỏa máu
♦ Kỳ thuật (tịnh lượng glucose
Glucoseđược định lượng bằng phương pháp glucose oxydase Phan ứnghóa họctạophứcmàuhống sen.Dậm độmàutỳ lộ thuận với nồng độglucosetrong máu Dựa vào mật độquangđodược ờ bước sóng 546 tun đê xác định nồngđộ glucose
♦ Kỳ thuật (tịnh lượng HbAlc
HbAlc do lượng glycohemoglobin trong hồng cầu dược do theophương pháp hóa mien dịchdodộdục
♦ Kỹ thuật (lịnh lượng cholesterol toàn phần
Cholesterol toànphanđược định lượng bangphươngpháp so màu dùng enzym (kỳ thuật CHOD-PAP:cholesteroloxydasephenazon perxidase) Phán ứng hóa học tạo màu cánh xcn Đậm dộ mâu tý lệ thuận với nồng độcholesterol Dựavàomậtdộquangdodược ơbước sóng 546nm đế xác định nồngdộ cholesterol toànphần trong máu
♦ Kỹ thuật (tịnh lượng HDL-C
Trang 36HDL-C được định lượng bang phương phốp kết tùa Chylomicron,lipoproteincỏty trọng rất thấp(VLDL)vãlipoprotein cỏ ty trọng thấp(LDL)
ờ trong huyết thanh đượctua bơi acidphosphotungsticvới sự có mặt cua ionMg++ Địch trong thu được cỏ chửa lipoprotein có týtrọng caolà HDL-C HDL-Cđược định lượng theokỳ thuật CHOD-PAP
* Kỳ thuật định lượng LDL-C
LDL-C dược địnhlượng bằng phươngphápkết tua hóa tan tủabằngtrisodium citrate vàsodiumcholoride LDL-C có trong dịch hòa tantuadượcđịnh lượngtheokỹ thuật CHOD-PAP
♦ Kỹ thuật định lượng tnglycend
Triglyccrid dược định lượngbangphươngpháp so màu dũng cnzym (kỹ thuật CHOD-PAP) Phăn ứng hóa học tạo phứcmàuhồng cánh sen Đậmđộmàutý lộ thuận với nồng độ triglycerid Dựa vàomậtdộquang dođượcờbướcsóng 546 nni đè xác định nồngdộ triglycerid toànphần
2.6 Tổ chức thục hiện
2.6.1 Thành phần tham gia nghiên ciru
Thành phần tham gia nghiên cửu: Bác sỳ tại phóng khâm, cán bộkhoaDinhdườnglãmsàng & Tiết che
2.6.2 Các hước tiền hành nghiên cứu
Nhómnghiên cứu lập kế hoạch triên khai, tó chúc thực hiện với cácbướctiếnhànhnhưsau:
Bước 1: Thưnghiệmbộcòng cụ thu thậpsốliệu trước khi lien hãnh nghiên cứu Chuẩn bị các dụng cụ.trangthiếtbị cho cuộc diềutranhư: cân thước đo,máydohuyết àp.phiêu phong vắn kiếnthức vã thựchành dinh dường, phiểu điều tra khâuphần2411
Cãc nội dung can thiệp tư vấn dinh dưỡng, luyện tậpđượcchúng tỏi xâydựngdựa trên cáckhuyển cão VC dinh dưỡng, tập luyện phòng bệnh DTDtrẽnthểgiới vã Việt Nam: khuyển cáo cua IDF.- ADA.-1 BộYTẻ0 ViệnDinh
Trang 37dưỡngquốcgiaw phù hợp với người bệnh tham gianghiên cini theonguyêntắc cãnhânhỏa.
Bước 2: Tổchứcđiều tra
Quá trinh tố chức diềutradược thực hiện tại BệnhviệnNội tiềt Tning ương cơSƯ Tứ Hiệptheoquy trinh sau:
* Trước can thiệp:
-Ngườibệnh tại các phòng khám được kiểm tralạicác thõng tin tiền sư bệnhtật.càc bác sỳ tạidàyđánh giá ngườibệnh, lụa chọn 189 ngườibệnh đáp ứng tiêu chuán nghiên cứu cua mụctiêu 1 dồng ý tham gia nghiên cíni thi tiềnhànhphátphicu và ghimã sổ vào phiếu vãmờilên phòng Tư vấn dinh dưỡng
- Tiếp theo, ngườibệnh tham gia ngliiẻn cứu dược ghi chép lại kết quáxétnghiệm máutại phòng khám,docảnnặng,chiều cao vòng eo vòng mỏng, tinh BM1
- Phong vấnngườibệnhtheomẫu câu hoi thiết kề sần về thông tin cá nhản, các yếu tố nguy cơliênquanđenbệnh ĐTĐ, kiếnthức và thựchành về dinh dưỡng (phụlục 1)
-Trong 189 người bệnh tham gia nghiên cứu cùa mục tiêu 1 chọn 38 người bệnhđutiêu chuẩn cua mực tiêu 2 decan thiệp tư vấn dinh dưỡng.Nhùng người bệnh tham giamục tiêu2sèdượcdiều trakhâuphầnân24h (rướckhitiếnhành can thiệp lư vẩn dinh dường
* ộựr trình can thiệp tir vẩn dinh dưỡng tại Bệnh viện Nội tiết Trung ương
(phụ lục 3)
-Ngườithựchiệncan thiệp: Các chuyêngia về dinh dưỡng cua Bệnh việnNội tiếtTrungương
- Thời lưọng trung binh cho mỗi buổi can thiệp : 40phút
Cụthê:Người bệnh đọc tài liệu phát tay 10 phút: Chuyên gia dinhdường tư vẩn.hướngdần cụ the về cãc nội dung vã tra lờicácthắcmắc30phút
Trang 38* Tiền hành theo (tòi hàng tháng trong cảc hu ối tir vấn cá nhân: Hàng tháng trong cáclầntái kham (1 tháng 1 lấn trong 3 tháng) người bệnhgậplạichuyêngia dinh dường đe dượctư vấn diều chinh che độ dinh dường cho phù hợp với mục liêudiềutrị.
Nghiên cứuviên thực hiện theo dôi vã giai dáp thắc mắc người bệnhtrong quá trinh can thiệp qua điện thoại, cùngnhư đe quânlý nhấc nhờ lịch táikhám hàngtháng
* Sau can thiệp:
• Người bệnhđược xét nghiệm máu do cân nặng,chiều cao vòngeo.vòngmòng, tinh BM1
- Phong vấn ngườibệnhtheomầu câu hoi thiết ke sần về thông tin cã nhãn, các yếu tốnguy co liênquanđếnbệnh ĐTĐ.kiếnthức và thực hành về dinh dường(phụlục 1)
- Điều tra khâuphần 24h: Phongvấnlạicácloạithực phàm ngườibệnhđà
ãn cua ngàyhòm trước gồm bừa sáng, bừatrưa, bừa tối bừa phụvàghithòngtin vàophiếu
2.7.Nộidung can thiệp
+ Tư vấn dinh dường bao gồm cácnguyên tắc chung về dinh dường, thựcphâm nên dùng, thực phàm hạn chế thực phàm không nên đùng và thựcđonmầu(phụlục 4 6 và 7)
• Chuyêngia dinh dường tư vấn trực tiếp, giai thích cụ thê từng nội dung
VC chế độ ăn uống cùa ngườibệnhĐTĐtyp 2 third cân béophi(phụ lục 4)cũngcác hình anh minhhọa cụ the Nhùng phần kiến thức và thựchãnh chưa đúng
vê chẽ độánuòng cùa từng ngườibệnh, sèđược chuyên gia dinh dườnggiaithích, tư vấn cụ thềhon để ngườibệnhhiểu rỏvà tiềp thu nhanh nhắtcáckiênthứcmàchuyêngia dinh dường tư vấn
+ Xây dụngthực đơn cáthê hóa cho từng người bệnh vớimứcnânglượngtrung bình từ 1300 1400 kcal/ngày
Trang 39Mức nâng lượng vã cânnặng : Mức năng lượng cuangười bệnhdượcđành giã theokếtquađiều tra chế dộănquen thuộc trong vỏng 24 giờ Ngườithird cân bẽo phi cần giam cân mục tiêu giám 5-10% trọng lượng cơ thếtrongvỏng3-6thăng.Do vậy mửcnânglượngkhâuphầnăncùng giám dần 250-500 kcal ngây (giam từng giai đoạn, không giám đột ngột), giám khoang 2-4 kg/tliãng không nên giam quá 4 kg/iháng Đạtvàduytrimức cân nặng hợp lý.
Dèngườibệnhhiêuđược cụ thèmức giam nânglượng trong khắuphần
ân chúng tỏi sư dụng cãc hĩnh anhchụp từng bát cơm bátrau.đỉathịt lợn (sổ lượng miếng thịt cụ thế), tùng loại hoa quá tươngúng tùng mứcnânglượng
cụ thêdo chùng tòi tựchụp trẽn thựctếxâydụng nén (mộtsố anh minhhọaphầnphụlục7)
Cơ cấu bữa ăn: cầnthiếtcánhânhóacabữachính và bữaphụ.Ngườibệnhcần duy tri 3 bừa ảnchinh Bữaphụncu có cùng cần xemxẽt cỏ phũ hợp không Mức năng lượng cua bừa phụ chi tiên chiêm 10-20% tòng số năng lượng
-Sau khi tư vấn dinh dườngngườibệnh tham gia sènhậndượccáclãiliêubao gồm cãcthông tin VCbệnhDTD.cáclời khuyên về che độ dinh dường,tậpluyện cho người bệnh DTD cô thừa cân béo phi cácthực dơn màu và thựcđơn
cụ thế cùa ngườibệnhdựatrên chinh khâu phần ănhãngngàycuangườibệnh(phụlục 5)
2.8.Tiêuchuẩn sứ(lụng trong nghiên cứu
• Tiêu chuẩn chấn đoánDTĐ typ 2: theo tiêu chuấn cua Bộ Ytếnám 2020.4ỉTiêu chuẩn chần đoánđáitháo dường dựa vào I trong 4tiêuchí sau dây:a) Glucose huyết tươnglúc đói >126 mgdl (hay 7 mmol/L)hoặc:b) Glucose huyct tương ờ thời diem sau 2 giờ lãmnghiệmpháp dung nạpvới 75g glucosebang dường uống > 200 mg/dL (hay 11.1 mmol L)
c) HbAlc>6,5%(48mmobmol) Xét nghiệm HbAlcphaidượcthựchiệnbangphươngpháp dà chuân hóatheotiêuchuânquốctẽ
Trang 40d) Bệnh nhân có triệu chửng kinh diên cua tàng glucose huyết hoặc cuacơntảng glucose huyết cấp kemmức glucose huyết tươngbấtkỳ > 200 mg/dL(hay 11.1 nunol/L).
Chân đoảnxác định nếu có 2 ketqua trên ngưỡng chân đoán trong cùng
I mẫumáuxétnghiệm hoặc ơ 2 thời điểm khácnhau dối vớitiêuchia b hoặcc;riêngtiêuchi d: chicànmộtlan xétnghiệmduynhai
Lim ỳ: - Glucosehuyết đói đượcdokhibệnhnhânnhịn ân (không uống nướcngọt, cõ thề uống nướclọc.nướcđunsỏi dè nguội)it nhất 8 giờ(thưởng phai nhịn đói qua dêm từ 8 -14 giờ)
-Nghiệmphápdung nạp glucose bang đường uổngphaidượcthực hiện theohướng dần cùa Tỏ chức Y le thếgiới:Bệnhnhânnhịn đói từ nưadem trước khi lãm nghiệm pháp, dùng một lượng 75g glucose, hòatrong 250-300 mLnước, uống trong5 phút; trong 3 ngây trước dó bệnh nhân ân khâu phần cỏkhoang 150-200gamcarbohydrat mỏi ngày, không mắccác bệnh lý cấp tinh
và không sử dụng các thuốc làmtâng glucose huyết.Địnhlượng glucose huyct tươngtìnhmạch
• Chấn đoánrỗi loạnlipidmáu
Đánh giá rối loạn chuyên hóa lipid máu (phân loạicuaUy ban diều trịtàng Cholesterol ờ ngườitrường thành 2004(APTIII))