Trong khi cácbiếnchúngnặng,chànghạn nhu nhiễm khuân huyết 0.3-4.7% và tôn thương đại tràng 0.2-0.8%hoặc tốn thương màng phổi 0,0 -3.1% lã rất hiếm/1Tại Bệnh viện FWQĐ 108, phẫu thuật nội
Trang 2TRƯỜNG DẠI HỌC Y HÀ NỘI
Trang 3Dê hoàn thành luận vân này tỏì MU chân thành cam ơn lớt Ban giâm htỷu phòng Dào tạo đạt học, Bộ môn Ngoại - Trưởng Dạt hục ỉ' Hà NỘI và
Bfnh Viện TWQD 108 đã tạo (hell kiện thuận lợt cho tói n ong quà trình học
tập và hoàn thành ìuận vàn này.
Dặc biệt, vớt lòng kinh trọng và biềt ơn sâu sắc tỏi xin chân thành cám
ơn lới PGS TS Hoàng Long can bộ giang dạy tụi Trường Dại học Y Hà NỘI,
người dà tận tình chi bao quan tâm dụng viên và cho tôi nhùng kinh nghiệm,
bài học qui bâu trong quá trình học tập và nghiên cữu khoa học cùng như hoàn thành lu (in vãn này.
TÒI xin chân thành Cam ơn các Thầy, Cô trong ỉỉội dồng chẩm luận vàn
dà cho tòi nhiêu ý kiên quỹ hàu dè hoàn thiện luận vãn.
Tỏi xm bầy to lóng biểt ơn M t(ip thế cán bộ nhân viẻn khoa Tiết Niệu Trên, phòng Kể hoựch tồng hợp tổ lưu trừ hồ sơ Bệnh VIỳn TWỌD 108 dà lạo
diều kiện cho lỏi trong quá trình thu thập sồ liệu và hoàn thành luận vãn.
Cuối cùng, lôi cũng xin dược bày to lòng biểi em chân thành tới gia dinh, bạn hè dà yêu thương, dộng viên, giíip dờ và tạo mọi diều kiện thuận lợi cho ròi trong suốt quá n inh học tập và hoàn thành luận vãn.
Hà Nội ngày 01 thủng 12 năm 2023
Nguyên Thu Hà
Trang 4Tỏi là Nguyền Till! Hà học viên lóp cao học khoã 30 chuyên ngànhĐiềudưỡng, trưởng DạihọcY Hà Nội xin cam đoan:
1 Dây là Luận văn do bân thân tỏi trục tiếp thục hiện dưới sự hướngdần cua PGS.TS Hoàng Long,
2 Còng trinh nãy không trùng lạp với bất kỹ nghiên cứu nào khác dãđượccòngbổ till ViệtNam
3 Các số liệu và thõng tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xàc trung thực vã kháchquan, dã được xác nhận cua cơ sỡ nghiêncứu.Tôi xin hoãntoànchịu trách nhiệm trước phápluật về nhùngcamkết nãy
Há Nội ngày01 tháng 12 nám2023
Nguyễn Thu Hà
Trang 5BCPT : Biền chủng phẫuthuật
BN : Bệnh nhãn
CLVT : Cấtkíp vi tinh
ĐM : Dộngmạch
NQ :Niệuquân
PCNL :Tán soi thậnquada (Percutaneous nephrotomy lithotripsy)
PT TSTQD : Phẫu thuật tânsõithậnqua da
Trang 6DẠTVÁN DẺ 1
CHƯƠNG 1.TÔNG QIAN VẼ TÀI LIỆU 3
1.1 Giaiphầuthậnvàhộ tiết niệuliênquan đến kỳthuậttán sõi thận qua da 3
1.1.1.1 linh thề ngoài,kíchthước và vị tri cua thận 3
1.1.2.Liênquan giái phàn cùa thận 3
1.1.3 Tương quan cua thận với xương sườn XII và úng dụng trong chọnlựa đường vào thận 6
1.1.4 Phân bỗdộngmạch, tĩnh mạch, thần kinh cùa thận vã ứng dụng lâmsàng trong phản thuật tânsói thận qua da 6
1.2 Phẫu thuật tân sói thậnquada 9
1.2.1.Lịch sư phẫu thuật tán soithận qua da 9
1.2.2 Ưu nhược diêm cùa phần thuật tán sói thậnqua da 10
1.2.3.Taibiển - biếnchứng 11
1.2.4 Phẫu thuật tán sôi thận qua da đường hầmnho 15
1.2.5 Sự phát triền cùa phàn thuật tánsóithận qua da ờViệt Nam 16
1.2.6.Quy trinh kỳ thuật tán sõi thận qua da đườnghầm nho 17
1.2.7.Kháo sát phân loại và đánh giá biến chứngphảu thuật tán sói thận qua da theo thang diêm Clavien - Dindo 20
CHƯƠNG 2.DÕI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIẾN cúv 23
2.1 Dốilượngnghiên cứu 23
2.1.1 Tiêu chuân lụachọn: 23
2.1.2 Cờ mầu: 23
2.2 Thờigian vã dịa diem nghiên cứu: 23
2.3 Phươngphápnghiên cứu 23
2.3.1 Thict ke nghiêncứu 23
2.3.2 Cácchitiêu nghiên cứu 23
2.4 Phân tích và xứ lý sổ liệu 32
Trang 73.2 Nhận xétkếtquaphảu thuật và một sổ triệuchửngsauphần thuật 35
3.2.1 Phânđộ vị tri sói thận 35
3.2.2 Sốlượng đường hầmphẫu thuật 36
3.2.3 Thờigianphầuthuật 37
3.2.4 Mứcđộđausauphẫu thuật 38
3.2.5 Thờigian rút dần lưu thận 39
3.2.6 Thòi gianrútồngthôngniệudạo 40
3.2.7 Sổngàynamviện 41
CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 49
4.1 Đặc diem VC tuổi và giới 49
4.2 Nhận xét kết quáphần thuật và một sỗ triệuchứngsauphản thuật 50
4.3 Biến chúng sau mô 54
KÉT LUẬN 59 TÀI LIỆU THAM KHÁO
PHỤ LỤC
Trang 8Bang 3.1 Đậc diêm về tuồi vã giới tinh cua dối tượng 33
Bâng 3.2 cắykhuẩnniệu trước phẫu thuật 34
Bang 3.3 Phảndộ vị tríphứctạp Sòi thận 35
Bang 3.4 Thờigianthụchiệnphẫuthuật 37
Bâng 3.5 Thờigian nìt dần lưu thận 39
Bang 3.6 Thờigian nìt ổng thôngniệu dạo cuabệnh nhân 40
Bâng 3.7 Một sổ xẽl nghiệm máu inrớc và sau mổ 42
Bang 3.S Phândộbiếnchứngtheo thang diem Clavien Dindo 44
Bàng 3.9 Mối tương quan giừabiếnchúng nhiễm trùng với phân độ soi 45
Bang 3.10 Mối tươngquangiửabiếnchứng chay máu với phândộ sói 46
Bang 3.11 Mối tương quan giữa biến chúng nhiễm trúng với tìun gian thụchiệnphẫu thuật 46
BiUlg 3.12 Mối lươngquan giừa biếnchứng chày mâu với thờigianthục hiệnphẫu thuật 47
Bang 3.13 Mối lương quan giữa biến chúng nhiễm tríuig với sổ lượng đường hầm 47
Bàng 3.14 Mối lương quan giữa biến chúng cháy mâu vói số lining dường hầm 48
Trang 9Biêu dồ 3.1 Sổ lượng dường hẩm dà mớ trong phẫuthuật 36Bicu đồ 3.2 Tỹ về mứcđộsauphẫuthuậttheo thang diem dauWong Baker 3SBiêu đồ 3.3 Týlệ về sổ ngàynằm viện 41Biêu dọ 3.4 Tylệ về biền chúng và triệu chimg sau phầnthuật 43
Trang 10Hình 1.1 Liên quanmật trước hai thận 4
Hinh 1.2 Liênquanmặtsauhai thận 5
Hinh 1.3 Phân bổ DM thận 7
Hĩnh 1.4 Tương quangiừacácxươngsườn vã máng phôi 13
Hình 1.5 Chọc kim vào đài thận 19
Hĩnh 1.6 Nongvàothậnvà đặt Ampiatz 19
Trang 11ĐẠT VÁN ĐÈ
Soi tiết lũệu là một trong nhũng bệnhthường gập nhấttrong nhũng bệnh lý tiếtniệu Ti lệmắcbệnhsóitiếtniệu dao động từ 1% đen20%trêntoànthế giói theocáccuộcđiều tra dịch tẻhọc gần đày nhất.(1 Đúnghàng thứ 3 trong cácbệnh
lý tict niệu,sau nhicni trùngniệu và cácbệnh lỳ cua lien liệt tuyền c>.Tại BệnhViênBinhDân,thánh phố Hồ Clú Minh, ty lệ bệnhnhân sói niệu 35%' TheoNguyềnKỳ và cộngsự sỗ bệnh nhãn phẫu thuậtsói tiết niệu đúng hãngdầu trong cácphẫu thuật các co quan tiết niệu,chiếm khoáng30 40%(4) Trongdó.thậnlà
cơ quancónhiềusóinhấttrong hệ thốngtiếtniệu ;'
Sòi tiếtniệu là một trong nhùngbệnh lýđượcnghiêncúutừ sớm trên thềgiới Điều trị ngoại khoa soi tiết niệu nói chung và sói thận nói riêng đàphái triền qua nhiều phương pháp: phản thuậtmơ (opensurgery), tánsoi ngoài cơ the (Extracorporeal Shock Wavelithotripsy ESWL) tân soi qua da(Percutaneous Nephrotomy lithotripsy PCNL), tán sói thận quanội soiniệuquán(Ưretevoscopy - ƯRS).Mồi phương pháptrên có những ưu nhược diêmriêng,tùyđộc diêm soi diềukiệntrangthiết bi vàtrinhđộphău thuật viênmã
cónhũnglựachọnphươngphápđiều trị khác nhau Trướcnhùngnăm80cuaTheký XX.điềutrị sõi thận chu yểu lã phẫuthuậtmờ Từnhữngnám80cùaThế ký XX trơ lại đây với sự phát triển cua khoa học kỳ thuật, các phươngphápđiềutrị it xâmhạingáy câng thay thế vai trò cua phẫuthuật mơ trong điềutrịsoitiếtniệu nói chung vã soithận nói riêng Đốn nay ơcác nướcphát tricnphảu thuật mơ chi còn chiêm ty lộ 3 - 5% (có nơi chi cỏn 0.3 - 3.1%) vá phẫu thuật mơ chi được COI là lira chọn cuối cùng khi các phương phápdiều trị ít xàmhại khác thấtbại ^XW)
ơViệt Nam hiệntán sõi thậnqua da đượcthựchiện ờ nhiều bệnhviệnvàđang dần thaythếcho mô mơ trong điềutrịsoi thận, cỏ nhiều báo cáo và dề
Trang 12thực hiện Mặc dù PCNL dà đượcthục hiện trong nhiều thậpkỳ và trai quanhiều cai tiến tuy nhiên tán sóithận qua da vần cỏn 1 số tai biển, biển chúng Cácbiến chúng trong hoặc sauphẫu thuật tán sóithận qua da có thê xuấthiệnvới ty lộ biến chứng tông thê lènđến83%bao gồm thoát mạch (7.2%) truyền máu (11.2-17.5%) vàsốt(21.0-32.1%) Trong khi cácbiếnchúngnặng,chànghạn nhu nhiễm khuân huyết (0.3-4.7%) và tôn thương đại tràng (0.2-0.8%)hoặc tốn thương màng phổi (0,0 -3.1%) lã rất hiếm/1
Tại Bệnh viện FWQĐ 108, phẫu thuật nội soi tán sói thận qua da dàdượcthực hiệnthường quy từnâm 2015 tuy nhiên việcđánh giá kểt qua cònmangtinhchu quan (theo phân loại tốt trung binh.kém) Bất kỳ biện phápcan thiệp ít xâmlấn nào ngoàiưu diem cùng cõ thè gậpcácbiếnchứngtrongquã trinh diêu trị Các biềnchứng xay ra sẽ gãy anh chất lượng diều trị kéodài ngày nămviện và gia tăngchi phi điềutrị Diều dường là nhân viênytếthường xuyên tiếp xúc với bệnh nhân, vã lã dối tượng có thè phát hiện sớmnhất nhữngthay dôi biênchúng ỡ bệnh nhãn sau can thiệp.Từ dó có thê dưa
ra các chấn đoán chăm sócchinh xác theo dõi vã dự phông các biến chứngdượchiệuqua và kịp thời Công tác diều dường dõng góp vai trỏ quantrọngdam bao thành còng cua phẫuthuật, giúp bệnhnhân nhanh chónghồiphụcvàgópphầnnâng cao chắtlượngdiềutrị sự hài lòng cuabệnhnhân
Chúng tôi đàthụchiệunghiêncủu "Mò tà một sổ biền chúng sớm ở bệnh nhân san phần thuụt tân sõi thận qua (la đường hầm nhỏ ” với mụctiêu:
1 MÒ tá dặc diểm làm sàngbệnh nhãn sauphẫu thuật nội soi tán sõithận qua da dường hầm nhó
2 Đánh giá một sỗbiển chúng sómcùabệnh nhãn sau phẫu thuật tán sõi thận qua da dường hầm nhó tại Bệnh việnTWQĐ 108
Trang 13CHƯƠNG 1
TÓNG QI AN VẼ TÀI LIÊU
1.1 Giãi phẫu thận và hệ tiết niệuliênquanđềnkỹ thuật tán sói thận qua da
1.1 1 Hinh the ngoài, kích thước và vị tri cún thận ,i,,9 ' ,10,,n>
-Thận là cơquan chinh cua hộtiết niệu có nhiệm vụchu yểu là bàitiết nướctiêu
-Thận cỏ màunâu nhạt, hình hạt đậu dẹt nên có hai mật trước và sau hai
bờ trong và ngoài,hai cực trên vả dưới Bờ trong lõmơgiữatạirónthận nơi
cỏ cãc mạch mâu tỉiận di vào và di ra khơi thận và lã nơi be thận thoát rangoài de liên tiếp vói niệuquàn
- Cỏ hai thận,mỏithận cao trung binh 10cm rộng5cm vã dãy2.5em
-Thậnnằm ngoái phúcmạc.ờ hai bêncột sống thắt lưng Dốichiếulẽnxương thi thận trái cao hơn thận phai một khoang bang be ngang cua một xương sườn cụ thê là:
+ Thậntrái:Cực trẽn ngang với bờ trênxương sườn XI cực dưới ngang mom ngang dot sống that lưng III, cáchmão chậu khoáng 5 em
+ Thậnphải: Cục trên ngang với bờ dưới xương sườn XI cực dưới cách mào chậu 3 em
Cựctrêncuahaithận gần nhauhơn vi cục dưới bị cơ thắt lưng đây rangoài
ỉ.1.2 Liên quan giãi phần cùa thận
1.1.2.1 Mụ t trước
Các lớp mô quanh thận: Nhu mỏ thậnđược bọc sát bời một màng xơdaigọi lã bao xơ (capsula fibrosa) Bục quanh bao xơ lả một bao mờ (capsula
Trang 14adiposa) hay bao mờ quanh thận.Một lớp mỏ liên kết sợi bục quanh bao mờ cũa thận và tuyến thượng thận gọi lã mạc thận (fascia renalis) Mạc thận gồm hai lá trước vã sau Giừa lá sau cua mạc thận và thành lưng có một lóp mùnữa gọi lã khối mở cạnh thận, trong khỏi mởnày chúa cãc thần kinh chộnhạ
vị vá chậu bọn
Thận phai: liênquan (dinh) với vùngtrần cua gan và tuyến thượngthậnphái ờ trẽn, góc phu dụi trâng phai ờ dưới vã phần xuồng ta tràng ờ trong.Phan còn lại có phúc mạc phuvàngăn cách với gan bời ngáchganthận.Thận trãi: Rẻ mạc treođại tràng ngang vắt qua mật trước thận trái và chiamặtnày thành 2 phần: phần trên liênquandếnlách, tuy, dạ dày và tuyền thượngthận trãi; phần dưới liên quan với góc dại trâng trái,đạitrâng xuống
(Ngiiồti: trích ĩừStưgưaỉ anatomy'%
Giữa mặt sau gan và thận cỏ khoang gan thận Neu chọc dòkhôngcẩnthận cỏ thêxuyênvàokhoangnãy vã dịch tưới rứa sẽ tích tụ trong khoang nãytrong quá trinh nong dưỡng hâm vã soi thận
Trang 15L J 2.2 Liên qua)} phia sail
Xương sườn XIIbắt chéo ngang qua mật sau thận, chia mặt nãylàmhaiphẩn liên quan: phần trên xương sườn XII (phần ngực) và phần dướixươngsườnXII(phầnthắtlưng)
Phần ngực: liênquan qua cơ hoành lần lượt với ngách sườn hoành cùamàng phôi vã phối, các xương sườn XI và XII
Phần that lưng: Thận liênquanqua lởpmờ cạnh thậnvới CƯthát lưng,
cơ vuông thắt lưng và cơngangbụng
Hình 1.2: Liên quan mật sau hai thận
(Nguồn: ưich từ Surgical anatomy''™*)
Trang 161.1.2.3 Cãc bở cua thận
Bờ ngoài cua thậnphái liênquanđếngan.thậntrái liênquandenláchvàđại tràngxuống
Bờ trong có rốnthận ơ giữa, nưi các thành phần cuacuồngthận đi vào
và di ra khoi thận Đoạntrên rốn thận cua bờ trong thận có tuyến thượngthận
úp lẽn Bừ trong thậnphai năm cạnhtình mạch chudưới, bờ trong thận trãinằm cạnh động mạch chu bụng
1.1.3 Tương quan cũn thận với xương sườn XII và ừng dụng trong chọn
lựa dường vào thận
Wickham vã Miller (1983) nghiên cíni trên 90 phim chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) cùa 90bệnhnhàn gồm 56nam và 34 nừ thấy răng thận namhơilớn hơn so với thận cùa nữ và thận trái hơi lớn hơn thận phai, đài thậnphainằm thấp hơn so với đài thận trái Đổi chiếu hỉnh anhcua thận với xươngsườn XII trẽnUIV tác giathấy có 80% đài dưới thận phai và 78% dàidưới thận trái nam dưới xương sườn XII dodó nhỏmdài dưới là dường vàothậnthườngdượcsửdụngnhất
Trang 17Đòn? nu c h phi n thù) ne n
Nhí nhtruđe đán? nuch thín
Cìcnhinhbéthinvl tuèuqũn
Đo n? au ch phi n thù y dull tníơc
Đo n? nu c h phi a thà )' d ưd >
Nhinh xuyên tao
Ocđtagaucbgun thùv
Các nhánhDM thận là các nhánh tậnvà các nhánh đi từ mặttrước và mặt sau thậnsègặpnhau ờdiện vỏ mạch Brodel Chọcdòvàothậnngangqua nhu mỏ ơ mật sau bẽn sè di ngang qua diện vò mạch nãy cho phép
Trang 18nong (hành dường hầm và đưadụng cụ nội soi vào vã tránh lãm tốn thươngcácmạchmâutrongnhumỏ thận.
Cỏ sự thông nối giữacácmạchmâu phànthúy thận với các mạchmáutrong lópmờquanhthậnvà Vo bao thận XuấtpháttừDM thận DM cột sống lưng.DM mạctreo.DM chu và DM sinh dục Các ĐM này tạo nên vòng ĐMngoài thậnvàkết họp lạiờ sau bế thận tạo thành võng mạchmáu sau bé thán.Các DM ngoài thậnnăm trong lớp mỡ quanh thận, khibị tồn thương khônggáy hậu quadángkechonhumòthận
1.1.4.2 Tĩnh mạch thận
Các nhánhtĩnhmạchthậnphíasaudỏvàocác tình mạchthậnphíatrước ờ
cổ dàithận.Tại vị tó cỗ dài thận cỏ một phúchọpgiàumạchmâuvà de bị tổn thương, nhắt là khi có dàithận bị câng tronglúcnonghoặcdặt dụng cụ
1.1.4.3 Thần kinh
Cam giác đauđượctruyền từ thậnđếncác tiling tâm cao hơnquacác sợi giao cám cãc sợi thần kinh giao cam nãytheo các mạch máu den dám rốithận, rồi từ dám rồi thận, dám rối thần kinhhạ vị trên, đâm rối tạng vàdây thầnkinh láchđô vào túy sống ớ khoáng dồt sổng ngụcXI và thắt lưng II
Dodóvócamhiệuquachidạtđược klù gãymètoán thân hoặc tê ngoái mãng cúng Việc tạo đường hầm chi với gâytê tại chồ thường không du dêgiám dautrong lúc nội soi và sự di chuyên cùa máynội soi làm kéo câng vàdàn cắc mỏnhạycám cua hệ thống đài bê thận
Trang 191.2 Phẫu thuật tán sói thận qua da
1.2.1 Lịch sứphầtt thuột tân sõi thận qua da n'’“ ’ *'
Nảm 1941 Rupcl và Brownlầnđầutiên thòng báo 1 trường họptánsõithận qua đường hâm mờ thận ra da trước dó Năm 1955 Goodwin và cs.sư dụngđần limthậnqua da điềutrị trưởng hợp tắcnghèn và nhiễmtrũngthận.Bandầuviệclầy sói qua đường hầmqua da không dược coi làbiện phápdiềutrị thực thụ Mài 20năm sau khi Femstromvà Johansson (1976) thòng báo lấy soi thành côngcho 3 BNbangkỹ thuật quada dưới sự kiêm soát cua điệnquang PT tán Soi thận quada mới được thừa nhận làmột kỳ thuật điều trịthựcthụ tuy nhiên haiông lạicho rằng chithựchiện PT tán sói thậnquadacho nhùng BNsỏithậnđongiíUi linh trạngtoànthânkém
Năm 1981, P.AIkcn thôngbáo 34 trường hợp PT tân soi thận qua datrong dó có 15 TI I PT trên đường hằmđược tạo từ trước (PT 2 thi) Cúng năm
đò.J.E.A Wickham thõngbão 31 trường hợp PT tân sõi thận qua da và óng khuyên không nên thựchiện PT tản sôi thậnqua da trẽn nhùng BNcó liền sư phẫu thuật lẩysoithận
Năm 1983 J.Scgura chúngminh có thê lấy sói qua da ngay sau khi nong dường hầm vào thậnmộtcáchantoàn (PT 1 thi)
Tháng 12/1983, J.E.AWickham và R.A.Millertó chúc hội nghị quổctế
về phẫu thuật nội soi với sự tham gia cũa các tác giã: P.AIkcn Korth (Đức),dayman Segura (Mỹ), Marberger (Áo) vợi 600 TH PT tán sỏithận qua da.Hội nghị đà khẳng định vai trò cua PT tánsoithậnqua da trên toànthế giói.Tháng 12/1984 A Le Due tố chức hội nghị chuyên dề về nội soi thậnqua da.ông báo cáo 40THdầu tiên
Trang 20Tháng 10/1985 J.w Segura trinh bây kinh nghiệm PT TSTQD qua
1000 TH
Cho đền nay ờ các nướcphát triển PT TSTQD đượcthựchiện thườngqui và dần thaythề vai trò cua phản thuật mờ trong điểu trị soi thận Chiđinhcua PTTSTQD bị thu hẹp ờ giai đoạn đầu những nãm 1980 khi tânsoi ngoài co the (TSNCT) được dưa vào áp dụng trong lâm sàng Nhưng sau khi nhùng hạn chế trong ket quadiều trị soi thận bằng TSNCT dượcthừanhận (mặc dù dã cỏnhiềucaitiến về phương tiện- đen nay dà có thế
hộmây tán thứ3) thi vai trôcua PT TSTỌD trong diều trị soi thận dượctái khăng định.’u Vớikinh nghiệm không ngừng dược gia tăng và sựcaitiên về phương tiện dụng cụ chi định cùa phần thuật qua da ngày càng đưực mơrộngtừsoi dơn gianchơđến soi thận phức tạp, sói san hô Từ PT trẽn thận binh thường den PT trên thận cỏ bất thường Ve giai phần (thậnmóng ngựa, sõi nam trong túi thừa, sõi thận trên thận ghép sói thận tãiphát),tửtrên nhửng BN binh thườngđến nhũng BNbéo phì BN cao tuỏi (M1X15)
1.2.2 ưu nhược (Hem cùa phẫu thuật tán sài thận qua (ta ' I6 " ‘ "ts‘
Trang 21-ưu diem dặcbiệt cua nội soitànsoithận qua da nhờkhanăngchophépkiêm tra toànbộcác dài bèthậnvàniệuquanhạn che đượctinhtrạngsótsoi.
- Giảm tồi da tinh trạngnhiễmtrùngvết mô sau mổ sovới phươngpháp
- Không giaiquyếtdược sói/ dị dạngbẩm sinh hệ tiết niệu
1.2.3 Tai biển - biển chừng
Những cai tiến cua phương pháptán soi qua da dà làm giam lýlệ tứ vongmột cách dáng kê so với mỏmơ tuy nhiên các nhà niệukhoa phai luôn luôncanh báo nhùng biếnchứng có die xãy ra trong nhùngxàmlẩn tối thiêu nãy.Tỳ
lệ biếnchúng trong phản thuật tán sói qua da thay dối từ 1.5-15% tuỳ tácgia.Biếnchúngnặng cần can thiệp ngoại khoakhoáng2.7% Tý lộ cắt thận từ 0-0.2%(r)
1.2.3 ỉ Ch th - mâu
Cháymáu lã biến chứng thường gập cỏ thê xay ratrong vàsau phẫuthuật,đôi khi có thê cần phai truyền máu MauriceStephan Michel vã cs (2007)1 nhận thầy ty lệchày máu phai truyền trong y vãn từ 5 18%
Trang 22trong dó 0.6 1.4% bệnh nhãn phản thuật tân soi thận qua da phai chụp
DM vã thuyên tấc mạch do chây máu không kiêmsoát được Bien chứngcháy máu có thế do:
- Chay máunhu mõ thận: thưòng lá nhẹ Đấy dầu vo bao vào trong lòng
hệ thống dàibethận cỏ khanàngcầmmáu tạm thời sự chay máu cùa nhumỏ
- Chây mâu tĩnh mạch: da sỗ trường họp có the được diều trị báo tồnbàng một số biện pháp:dần lưu thận số kin 26Fr 28 Fr và kẹplại cho phéptạo áp lực cầm máu hoặc dũng một ống đản lưu thận có bom bóng chèn cầm máulưu từ 2 đen4 ngây
- Chay máu DM:dorách DM.ròdộng tình mạch, phình DM Cháy máu
DM có thê xuấthiệnsớm hoặc trề trong giaiđoạn hậu phẫu.Tỷlệ tổn thương
DM khoang0.9 - 3% đa sỗ phai truyền máu vã lãmthuyên tắcDM chọn lọc Nếu tôn thươngnhất là dộng mạch lớn khôngcầmmáudượctrongphẫu thuật phaichuyến mồ mỡ
1.2.3.2 Thùng đài bề thận
Tôn thương thungxay ratrong quá trinh nong dường hằm hoặc dođâután.Tốn thươngđược pháthiện trong lúc nội soi thận, chi cần đặt ốngthòngniệu quan xuôi dòng và dần lưu thận là dù Chụp cán quang xuôi dùng dêđánhgiã sự thoát chất can quang rangoài trước khi rútbo ống dẫn lưu thậnvàống thòng niệuquân
ì 2.3 ỉ Nhiễm kimím hnyềt
Theo Maurice Stephan Michelvã cs (2007)':? týlệ nhiễm trũng huyết sau PT TSTQDkhoang 0.9%đen 4.7% dasố các trườnghợp lã từ nhiễm khuân niệu hấp thu vào Dây làbiển chứng nặngnhất có tỳ lệgàytư vong cao trong TSTỌD dơdó cầndambáo bilan nhiễmtrũng (-) trước khi làm
Trang 23TSQD Theo dôi nguy cơ nhiễm khuân huyết, dùxét nghiệm nitrit (-) cấy khuân nước tiếu (-) vần cỏ thexáy ra nhiễm khuẩn huyết.
1.2 ỉ 4 Tồn thương phôĩ
Do liên quan về giaiphẫu học giữa mãngphối và xương sườn XI XIInen chọc dó vào thận ó trên xương sườn có nguy cơ tồn thương phôi vã màng phôi Với đường chọc dò trên sườn, tý lệ tràn khi màng phối và tràn máumàng phổi thay đôi từ0%-8% tùy nghiêncứu.ChụpX quang ngực sau mô
de đánh giá mứcđộ tràn khi và tràn máu màng phổi, dặt dẫn lưu màng phôinếucần vã nít bó sau 24giờ
Hình 1.4 Tương quan giữa các xương sườn và màng phổi
(Nguồn trích từ: Smith's Textbook of Endourology 2"1 edition/'^
Trang 24ỉ 2.3.5 Tôn thương gan và làch
Tốnthương gan và lách hiếm gặpngaycàkhi chụcdò đường trên sườn,nếu gan hoặc lách to mới tăng nguy cơ tôn thương do đỏ nếu cô điều kiệnchụp CLVT trước phẫu thuật là tốt nhất
1.2.3.6 Ton thương ntộỉ
Thúng đại tràng: Lã một biến chúng hiềm gặp với tý lộ dưới 1%r\ Thông thườngđạitràngnăm trước giừathận nhưng đòi khi thậnnầm ớ vị tribất thường Nguycơthungđụitrânglãngkhiđạitrângnằm sau thận với ty lệ 0.6%.thậnmóngngựa, thậnsa tiền Sừ có phẫu thuật một và dơ dường chọc
dòthậnlệchsang bên quánhiều
Thúng đạitràng ngoài phúcmạc (do dường nong xuyên qua đại tràngrồimới đến thận) có thèdượcdiều trị báo tồn: dật ốngthòng JJ niệuquàn, ốngdần lưu thận rút qua lồ thung dê đưa vào năm trong lòngdại tràng dam báotáchbiệtgiừa hệ tiêu hóa và hệ tict niệu, kháng sinh phôrộng, sau từ 7 10ngàychụp can quang khung dạitràngqua ống dần lưu thận, nếu không cõ sự thòngnối giữa 2 hộ thi nìt bo ổng dần lưu Bệnh nhãn nhịn ăn.nuôi dườngbang đường tĩnhmạch, ống thông dạ dày
Can thiệp phẫu thuật khi thung dại tràng trong phúc mạc hoặc viêm phúcmạc
Thủng tá tràng: Hiếm gặp thưởng dưực đicutrị bao tồn với dậtdần lưu thận ra da và ống mùi dạ dàykèm nuôi dường lình mạch tích cục Chụpcànquang tá tràngsau2tuần đế rinbódầnlưu
Trang 251.2.3.7 Thoát dịch vào khoang màng phát khoang ờ bụng
Biển chúngnãy có thexay ra bầt đầu từ quátrình bất đầudira ống soivàoAmplatzcùng ãp lực nước bơm: nếuốngAmplatz chưa vào thận, dịchcóthê thoátra khoang quanh thận, có thế thảm thầuvàoố bụng,hoặc lên màng phối gây tràn dịch ốbụng hoặc tràn dịch màng phôi Ngoài ra then gian tán lâu (>60 phút), dụt ãp lực nước bơm vào thận cao (> 30ml/s) thung dài bêthậnkhi tán soi nhiềudườnghầm vào thận cùng là nhùng yếu tố nguy cơ gây thoát dịchquanhthận
Trong hoặc sau mố bệnhnhàn cỏ thexuẩthiện dau tức ngực, khó thớ.Chụp Xquang phối tư thế đứng, kết họp với siêu âm ỗ bụng, màng phối đéchần đoánxãc định Tuynhiên,thưởngchi cần diều trị nội khoa, dũng thuốc lợi tiểu, diều chinh điện giái dịch sẽ tự dược hấp thu
1.2.4 Phẫu thuật tân sõi thận qua da đường hầm nho
Biển chúng cùa TSTQD dường hầm tiêu chuẩn thường liên quan đếnviệc chọc dóvà tạo đường hầmvào thận Đê giảm thiếu cácbiền chửngliênquan đen đường hầm 2 thập niên quatrên thegiớibắt dầu nghiêncứu ứngdụng đường hầmnhỏtươngứng với cácdụng cụ có khâu kinh nhólumtrongphươngphápTSTQD Khơi dầu phương phápTSTQDdườnghầmnhóđượcứngdụngdiềutrịsoithận ờ tre em về sau đượcáp dụng rộngrãiơngười lớn
về mặt lýthuyết đường hầm có kich cờnho thi ít tác dộngđentôn thương nhumóthận và ít gây cháy máu hơn khi so sảnh với dưỡnghầm tiêu chuẩn, nhưng cho đếnnayhàuhểtcác nghiên cứu so sánhTSTỌD dường hầmnhovới dường hầm tiêuchuằnchưa chothầy sựkhác biệt về dựhậu ngoại trừbiểnchứng chày mâu
Trang 26Ruliayelvã cs(2017) tòng kết từ 2945 báo cáo về LSTQD từnăm2000đen2014 cho thấy ti lệsạchsõi tươngđương giữa phươngpháp đường hầmnhó vả đường hầm tiêu chuẩn Đườnghầm nho cho ti lộ mất mâu hoặc cầnphai truyền máu thấp hơn đãng kẽ thời gian nămviệnngần hơn nhưng thin gianphầu thuật kéo dài hơnròrệt Tương tự Kukrela(2017)bào cão ti lệ sạch sõi tương đương giữa 2 nhóm áp dụng phương pháp dường hầm nhớ vãđường hầm tiêu chuẩn nhưng dường hẩmnhócho ti lộ mấtmáu hoặc cẩn pháitruyền mãnthấphơnkhidiềutrị sói có kích thước trung binh.
Abdelhafez vã cs (2013) TSTQD dường hằm nhó 98 trường họp kíchthước soi < 2cmvà93 trương hợp soi > 2cm Ti lệ sạch sói ơ nhóm soi < 2cmcao hơn rò rệt so với nhóm soi > 2 cm(90.8% so với 76.3%.p 0.007) ti lệ biển chúng toànbộ không khác biệtgiữa 2 nhóm nhưng biểnchứngnặngtheophânđộbiếnchứng cua Dido-Clavien thi thắphơnơ nhỏm sói < 2cm Tãc gia
đề nghị nên áp dụng TSTQD dườnghằmnhochocáctrường hợp sói cỏ kichthước < 2cm vi hiệuqua sạch soi caovà ít tai biến, biến chửng
Kích cờ dường hầm cùng có một vai trò lâm tâng biến chứng nhiễm khuân đường tiết niệu hậu phẫu Kích cỡ dường hằm nhó lãm tâng ãp lựctrong be thận, độc biệt là đường hầmsiêunhóvà cực nhỏ Khi ãp lực trong bêthậntăngtrên30mmHgthi làmtảng nguy cơ sốt hậu phẫu
1.2.5 Sự phát triền cũn phẫu thuật tân sói thận qua da ừ Việt Nam
Năm 1997 Vù Vãn Ty và cstriểnkhai thành côngPT TSTQDtạibênhviện Binh Dãn (Thánh phốHỗ Chi Minh) kết qua cua 31 TH dầu tiênđượccãctãcgiabãocáotại hội nghị ngoại khoatoànquốclầnthứ 11 năm2000.Tháng 12/2002 Lè Sỹ Trung báo cáo 41 trường hợp PT LSTQD trong
dó có 68.35% là soi san hò
Trang 27Nguyền Dinh Xướng (2010) bão cảo 175 bệnh nhân được PCNL tụi BệnhviệnBinh Dãn có 89.1% tiênhànhlầysỏi được 10.9% that bại trong đó
cỏ 0.6%tư vong, ti lệ sạch soi 72.9%
Kiều Đức Vinh(2015) dà côngbốkếtquađiềutrịsoithậnbang phương pháp PCNL cho 120 bệnh nhàn sói thận dược điều trị tại bệnh viện Trungương quân dội 108 Ket qua thành côngđạt97.5% thin gian nằm viện 6.6 ±0.3 ngày, biềnchứng chay máuphaitruyền màu11.6%
Hoàng Long(2021)cùng dưa ra nghiêncứutại Bệnh viện Dại học YHàNội gồm 118 bệnh nhânđưaratính hiệuqua và an toàn cúa phươngpháptánsoi quada Tỷlệ sốt sau mổ là 5,9% không ghinhậntrưởng hợp não có biêuhiệnsốcnhiêm trùng Tylệphai truyền máu là 3.4% và nút mạchchọnlọc lã2.5%
Cho den nay PT TSTỌDdượcthựchiện ờ hầu hết các bệnhviện tuyến tinh Dà cỏ ít nhất2 quyên sách chuyênkhao và nhiềubài báo liênquandượcxuấtbanvàdángtái trẽn cãc tạp chi chuyên ngành
1.2.6 Quy trinh kỹ thuật tán sõi thận qua da dường hầm nhô
1.2.6.1 Tư thề bệnh nhàn và vò càm
Tư thế bệnh nhân: thi nội soi dật catheter ngượcdõng nằmngứa tư thếsan khoa: thi nội soi lấysoithận qua da nam sẩp
Vò cam: Tè tuy sóng
ỉ 2.6.2 Thi soi hang quang đật thông ììiỷu quan ngược dòng
Bệnh nhânnằm ngừa tư thế san khoa Đưamáy soi vàobâng quang, dộtdãy dần dường lẽn NQ bên thận cẩn can thiệp Theo dãy dần dường, dặtCatheter NQ số 6 hoặc 7 Fr ngược dỏnglèn NỌ den bê thận Nối Catheter vởi
Trang 28hộ thống bơm nước vào thận mụcdich làm giàn thận, đẻ xác định dài thậndưới siêu âm Rút ồng soi bâng quang Dặt ồng thõng niệu dạo bang Foley,bơm bóng 10-15 ml kẽo thòngFoleysãt cố bàng quang, cố định Catheter
NQ vào thòngFoley dê tránh bị tuột trong qua trinh phẫuthuật
ỉ.2.6 ĩ Thì chọc (lò và nong đường hầm vào thận
Bệnh nhân nam sấp độn gối dưới bụng ngang vịtó cùa thận, độn gổi mongdưởi ngực, hai tay dạng cánh tay và vai thảnghàng, cang tay vuônggóc vói cánh tay Kếtnốihộ thống bơm nướcVỚIthõngniệuquản
Siêu âm xác định dài cần chọc Xác định vị tri chọc dòtrênda (thường năm trên đường nách sau),chọn vị trinãy sao cho khoang cáchtừ điếm nàytới dinh dàithậnlàngẩn nhất, hườngtriuig với dài thận định chọc,tạo với mặtphàng lưng khoang40°- 50' Dường chọc dò là dường tháng nối vị tri chọc dòvới dinh vòm dài định chọc, chọc dò theo hướng dã xác dịnh quá trinh dókiêm trađộ nông sâu cùa kim khi kimvàođãi thận, rút nòng kim ra sèthấynướctiêu chay ra hoặc cõ cám giác chạmsoi
Luồn dâydẫn đường qua kim vào dãi be thận, tốt nhấtlà luồn dâydầndườngxuống tớiniệuquàn, lút kim chọc dò ra ngoài
Trang 29Hỉnh 1.5 Chọc Mm vàodàithận.
♦ Nguồn: ỉheo Phỏng mồ Bệnh Viện TWQD 108.
Tiếnhãnh nong đường hầmbằngbộ nong Plastic tới 18 Fr dướidàydầndường làm nông Nong bằng các que nong kích thước láng dần tới sỗ 16F.Đật Amplatz 18 Fr vào thận
Hình 1.6 Nongvào thận vả dặt Aniplatz
* Nguồn: theo Phòng mô Bệnh VI ỷn 108.
Trang 30ỉ 2.6.4 Thì nội SOI thận và tản SÓI
Dưa máynội soi thận 12.5 Frqua Amplatz soi vào đài bẽ thận tim soi.Tánsói bang laser Holmium YAG thành các manhvụn nho nlur cát nếu cócác manh sói còn lởn thi gắp bang kim hoặc dùng áp lựcnướcđẩycác manh soi theoAmplatzrangoài
1.2.6.5 Thì đặt dẫn lưu
Kết thúc phần thuật, dưa máysoi tim bê thận, khúc nối.luồn guidewire xuống niệuquan tớibâng quang,nít catheter, dụt dần lưu JJ xuôi dòng theoguidewire, dật dần lưu thận ra da bằng ồng Foley !6Fr qua Amplatz, bơm bỏngkhoảng 1-3 ml
1.2.7 Khão sót, phân loại và đánh giá hiển chững phẫn thuật tán sõi thận
qua da theo thang diểin Cỉavien - Dindo
Khái niệm về biển chung phẫu thuật Có nhiều nghiên cứu trong phảnthuậtnham mục đích lãm giámnguy cơ biếnchửngphần thuật (BCPT) Tuy nhiên cần một đinh nghĩa ồn định vàthốngnhất VC những gi được tinh làbiếnchứngphần thuật, dê so sánh, nghiên cữu vã khám phá nhằm Làm giám nguy
cơ biểnchúngphản thuật, cãi thiện phầu thuật thựchành i9x;o>
Theo Clavien - Dindo biến chủng phẫu thuật dược địnhnghĩa nhưsau:
"Biến chứngphần thuật là nhùng bấtkỳ sự sai lộch từ quá trinh hậuphẫubinhthường*’ Qua địnhnghĩa chúng ta thấy xác dinhmột biến chứng phẫu thuật không phai lãmột tthiệm vụ dễdàng: biến chứng phẫu thuật không phai làmột thực tể cổ định, phụ thuộc vào mứcdộkỳnângcuaphàn thuật viênvà cơ
sờvậtchất sần cỏ
Kháosátbiểnchúngphản thuật theo thang điếm Clavien- Đindo- 1992Clavien & CS: đà đề xuẩt một phân loụi dê dành giákếtquađiềutrịlâmcơ sớ
Trang 31để xếphạngcácbiếnchúngphẫu thuật vã cung cấp một ví dụ tiện íchchocắt
bo túi mật sau dóphân loại BCPT trong TƯRP !9X'0)
Xàm 1992 Đindo và cs,khoa ngoại BV dại học Zurich Thuy sì dùng cụm tữ "kết qua tiêu cực” (negative outcome) bao hàm vấn đề: BCPT(surgical complications), diều trị thất bụi (failure to cure) vã di chúng 10(sequelae) Theoông BCPTdược địnhnghĩa như là bấtcứ một sựkiệnnãoliên hệ đển ngườibệnhxayra trong quá trinh sau mổ không binh thường hay không như ý muốn (any deviation from the normal or ideal postoperativecourse) vã một bangxcpBCPTdược de nghị
BCPT khác với di chúng vi di chủng tất nhiên sẽxãyra không thếtrànhkhỏi (inevitably occur)ví dụ như sẹo vết mồ hay không di được khi cất cụtchi Cùng nhưtrên,bệnh lý không thay đôi sau mô thi không phai là BCmàlàdiêu trị thất bại vi nhưtáiphát sõm sau mó thoát vị bọn haycất bokhônghetmột khổi uáctinh Mười hai nămsau sau khi phânbiệt 3 nhóm kết quatiêucựccủngnhư xếp nhóm BCPT trong thựchành ngoại khoa Dindo và Clavien lại dề nghị một báng xếp nhõm BCPT cai tiền í20).Cáchxếpnhómnãycỏ giãtrịcho mộtsố lớn bệnh nhân vãđượcquốc tế theodõi Cân bán củanguyêntấc xểp nhóm nãy cho đền nay vẫn chưa thay đôi nhờ dựa vào kết qua sữa chừa các BC Vi vậy.cáctác gia dề nghị một định nghĩa BCPTnhưsau: "Bắt
cứ một sự kiệnnãoxáy ra sau mổ không nhưýmuốn, liênquanđếncãc quá trinh phẫu thuật nhưng không bao hãmcãctrường hợp diều trị thấtbại" Thật
ra một sựliên hệ nhânquàtrực tiếp giừâphẫu thuật và BC thường khóbiết.Trong bangphânloạicaitiền,ngàynằmviện dái kỉiòngdược xemnhưBCPTnặngnhungnằm ớ khoa sân sócđặc biệt lâu hay châm sóc trung gian sau mô dàivà nhũng BC về thần kinh trung ương, dạcbiệt là suy nhược kẽo dàithi dượcxemnhưBCPTnặng
Trang 32Đánh giá biến chủng phẫu thuật tân soi thận qua da theo thang diem Clavien- Dindo Thang diem Clavien - Dindo nàydựa trẽn nguyên tác phànloại phương pháp trị liệu dược sư dụng de điều trị các biến chững, thường đượcghinhận trong báo cáo bác sĩ vãdiềudường Đo dó như một hệ thốngciuigcẩpcãc lụi the tiêm nângchophéptàngđộdồngdạng trong kếtquabãocáo dê so sánhkếtqua trong vòng một trung tâm theochiêudọc so sánhcáckết quagiữacãctnmgtâmvã có dần chứng dầydu dế phân tích Tuynhiên,việc quàn lý cua một biếnchứngphẫu thuật nhắt định cỏ thê khác nhaugiừacác bác sì các trung tâm hoặc cãcquốc giachu yểu lá do thiếu cãc mỏ hĩnhđược chấp nhận"thựchànhtốtnhất" hoặc sẵn có cùa các nguồn lực yté trong
đó có thế được coilà một giới hạn vóncó Hơn nùa nó vần cóthè cho phépmột sổ chuquan trong cácbác sì phẫu thuật ghi lạicácbiến chúng cua chúng hoặc giai thích một cách dặcbiệt là biền chứng dê đượcphân loại.Hiện nay: Thang diem Clavien -Dindo dà dược chấp nhậnvà tin cây vi:
-Còng cụ dơngian và dề áp dụng ít tốnthời gian:
- Oiúp cho các nhã ngoại khoaphân loại BCPT một cách khách quan vã chi tiềt
-Đánhgiãđượckhanâng áp dụng cua thang diêm:
-Đánhgiãbiếnchứng nhằm cai thiện cõng tãc thụchãnhhẫngngây
Trang 33CHƯƠNG 2
2.1 Đổitượng nghiên cứu
Bao gồm các bệnhnhân chân đoán sõi thận, được dien trị bangphẫuthuật lán Sòi thận qua da đường hầninhôtại khoaTiết niệu trên Bệnh việnTrung ươngQuân đội 108 trong thờigiantừ01/01/2022 den 31/06/2022.2.1.1 Tiêu chuẩn lirachọn:
-Tấtcacácbệnhnhãn cỏ chẩn đoánsóithậnđươcphẫu thuật tân soi qua
da đường hầmnho
2.1.2 Cô mẫu:
- Chọn mẫu thuận tiện bao gồm tấtcanhùngbệnh nhân dutiêu chuẩn lirachọn qua cácbướcsànglọchồ sơ, xét nghiệm vã chidinh cua bác sỉ
2.2 Thòi gian và địa diem nghiên cứu:
- Thin gian nghiên cứu: Nghiên cứu dược thực hiện trong kỉioãng thờigiantừ tháng 01/01/2022dền31/06/2022
- Đia diem nghiên cứu: Khoa Tiết niệu trẽn - Bệnh việnQuàn đội 1082.3 Phương pháp nghiên cứu
2.3 ỉ Thiết kề nghiên cứu
Nghiên cửudượcthụchiệnbang phươngphápnghiên cứu mò ta khôngđối chủng
2.3.2 Các chi tiêu nghiên cứu
2.3.2.1 Một sắ dặc diêììi chung bệnh nhàn sau phẫu thuật:
- Tuổi, gi ('á tỉnh.
Trang 34- Phàn độ vị tú phứctạp cua sóitheoRocco F (Trần Vãn I linh 2008)
- Các chi sổ xét nghiệm máu trước phần thuật và sau phẫu thuật 1 ngày.Xét nghiệm cẳy khuẩn nướctiêu trước phẫu thuật
-Thờigianphản thuật, sổlượng đường hầmvàothận
-Sốngâybệnhnhânnằmđiểutrị
-Mứcđộđaungườibệnh sau phản thuật tại 3 thời điểm 611, 2411 vã 7211 theo thang diêm Wong-Baker
- linngian nít dần lưu thận,thingian nít ống thôngniệu đạo Thời gianphụchồi lưu thôngtiêuhoả
2.5.22 Cãc biền chùng sớm CUỐI bệnh nhàn sau phẫu thuật:
Bệnh nhândược theo dõi chămsóc vàđánh giá các biếnchứng sau canthiệp từ khi bệnhnhàn phản thuật611 24h, 7211 và các ngây tiếp theo Theodõidầu hiệu sinh tổn theo dõi các dần lưu thận và ốngthôngniệu đạo theodõi lưuthông liêu hoá,thực hiện y lệnh thuốc vã các xét nghiệm cõng thứcmâu.sinh hoa mâu sau phẫu thuật I ngây,cấykhuẩn (nếu cần) dền khi bệnhnhãnkếtthúc đợt điều trị
- Cháy máu saumồ: theo dõi màu sắc nước tiêu qua dần lưu qua xétnghiệm mâu sau mồ.Chi định truyền máu khi xét nghiêm nồngdộ huyết sấc
lốHemoglobin < 6g/dL: nếu lượng Hb trong kỉioang6 10 g/dL thi cần cànnhắc thêtrạngbệnhnhàn.tuổi
- Nhiêm khuẩn huyết: cầymáu dương lính Theodồibièuhiện sot: theodỗi sổ ngàysốt sau mồ mức độ sốt: sốt nhẹtừ37° 37.9°C; sốt vừa: 38° 38.9°C: sốt cao từ39°c trờ lèn có cơn rét run hay không Cấynước tiểu quadẫn lưu thận(khibệnhnhân cỏ sốtcao)
Trang 35- Nhiễm khuân vếtmỏ.
- Rò nướctiêu qua đường hẩmđần lưu thận
-Tônthươngruột, gan và lách
- Biền chúng ngoài tiết niệu: nhồi máu cơtim đột quỵ
- Tứ vong
Quỵ trinh chuẩn bị bệnh nhân trước mổ
- Chuẩn bị tinhthầnchobệnh nhân:
- Giát thích cho bệnh nhân và người nhà hiêu mục đích, lợi íchcùaphẫu thuật, an lâm tin lương, cúng phối hợpđộngviên anúi bệnhnhân
+ Giai thích chobệnhnhãn vàngười nhã nắmrõquy định thanh toánphẫu thuật theoquy định cua bao hicm yte và cùabệnhviện
- Chuẩn bị the chất: Dam bão thechắt tốt nhất trước phẫuthuật
+ Xem xét tinh trụng hỏ hấp tuần hoàn, liêu hóa nội tiết, lỏng tócmóng, da niêm mạc lien sửdùngthuốc,bệnh phối hợp dụng cụ gia.cơdịa tuồi giới
+ Dinh dường: đám bao cho người bệnh àn dồ ãn lỏng, de tiêu hóa đầy đu chất dinh dường
+ Hướngdầnbệnhnhãn lập thờ ho khạc đờm di tiêu, đại tiện trong
lưthế nằm cách vận dộng sau mổ
- Chuẩn bị hỗsơbệnh án
+ Dam bao không sai sót thôngtin địa chi khi cần liên hệ rô ràng, tàichỉnh, bao hiểm, giẫycamđoanphầnthuật
Trang 36+ Làmdầydu cãc xét nghiệm cần thiết: cóng thức mãn nhóm máu.(đặc biệt chức nâng dông máu: ti lệ prothrombin), đành giá chúc nàng thận, đánh giá tinh trạng thiều màu rồi loạn điện giãi, cấy khuân niệu
+ Chụp tim phôi, chụp CT 64 dày hộ tiếtniệu XQHTN siêu âmhộtict niệu
- Một ngày trước mồ:
+ Kiêm tradấuhiệusinhtồn: Mạch, huyết àp nhiệt độ nhịp thờ.+ Chếđộ ăn uống: Trướcngây mò bệnhnhân ăn binh thường
+ Thụchiệnylệnhchuẩn bị trưócmỏ: lấymâulàmdựtru
+ Vệ sinh toàn thân: Cho tắm nước nóng hay lau ngườisạch sẽ tămbàngdungdịchtrướcphẫuthuật
+ Cất móng tay chân
+ Bolạicác tư trang vả răng giá (nền có)
+ Vệ sinh vùng da trước mô
- Sáng hôm mô:
+ Trước khi chuyển bệnh nhân lên phông mồ phái: Kiêmtra lại dấuhiệu sinh tồn ghi Lạikct qua vào hỗsơ bệnh án điềnđầy đù thôngtin vào phiêu chuân bị bệnhnhân trước mócuadiềudường
+ Thayquẩn áo theoquy định cho bệnhnhãnmổ
+ Kiêm tra vòng deotaynhậndiệnbệnh nhân
+ Kiêm tra lạihồsơ
Trang 37+ Chuyến bệnh nhãn lén phòng mồ bang phương tiện theo quy định(xeđẩy hoặc xe câng).
Bàngiaobệnhnhân và hỗ sư chodiều dường phòngmồ
Châm sóc bệnh nhân san mo.
Sau khi tiếpnhậnbệnhnhântừ phông hồi tinh về khoa
-Trong 24h dầu cẩn theodõiđánhgiá:
•Cácdấuhiệu sinh tồn: Đo mạch, đoHA, nhiệt dộ tinh trạng thờ Trong 6h đầu và 1811 tiếptheo
•Tinh trạngtrigiác, da niêm mạc
•Tinh trạngđau cua bệnhnhân
•Tinh trạng liêu hoá
• Tinh trạng vùng mỏ: sổ lượng dần lưu thận, màu sấc dần lưu thận.Đánhgiâ chân dầnlưu.vetmốquadadotạo đường hầm
•Tinh trạngđánh hơi trung tiện
•Cãc dần lưu: kiêm tra cố định các dầnlưu.theodôi số lượng, màusắc.tinh chất)
•Thực hiện thuốc, truyền dịch, xẽt nghiệm theo y lệnh (thuốc kháng sinh, giam đau2gparacetamol/ngày)
•Theodôi và pháthiện 1 số biến chúng sớm:
Chay máu sau mồ: bệnh nhân nhợt nhạt, thơ nhanh, mạch nhanh HAtụt dần lưu thận và ổngthõng niệu dạo cháy máu, mức dô chay máu về sổlượng, tinh chất, kiêm tra lưu thông các dần lưu Khi phát hiện nhùng biếnchửng trên báo ngaybác sì vã chuãnbịthiếtbị phươngtiệnxư tri kịp thời