77 Băng tải Conveyor belt Hệ thống băng chuyền dùng để vận chuyển hàng hóa trong kho hoặc nhà máy.. 112 Xử lý hàng lỗi Defective Goods Handling Xử lý các sản phẩm bị lỗi hoặc hỏng 115
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÔN HỌC NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
BÀI TẬP LỚN
Nhóm BTL: 04
Đề tài : Hệ thống quản lý xuất nhập hàng tại
một đại lý trung gian Modul 5: Báo cáo thống kê đại lý theo doanh thu
Trang 2I Lấy yêu cầu 3
Nhóm thuật ngữ liên quan đến người 3
Nhóm thuật ngữ liên quan đến hoạt động 9 Nhóm thuật ngữ về Luật lệ, Quy Định, Điều khoản 13
2.2 Ai được vào hệ thống và làm chức năng gì? 17 2.3 Các chức năng hoạt động thế nào? 17 2.4 Các đối tượng thông tin cần xử lý 21
3.4 Use Case thống kê đại lý theo doanh thu 25
Trang 3I Lấy yêu cầu
1 Glossary List
TT Tiếng Việt Tiếng Anh Giải nghĩa
Nhóm thuật ngữ liên quan đến người
1 Nhà cung cấp Supplier Doanh nghiệp hoặc cá nhân cung cấp
hàng hóa hoặc dịch vụ cho đại lý trung gian
2 Khách hàng Customer Người hoặc tổ chức mua hàng từ đại lý
Accountant Người chịu trách nhiệm ghi chép và kiểm
soát tài chính liên quan đến xuất nhập hàng
6 Quản lý kho Warehouse
Người đảm nhiệm việc mua hàng và duy trì nguồn cung ứng
8 Nhân viên kiểm
soát chất lượng
Quality Control Inspector
Người chịu trách nhiệm kiểm tra và đảm bảo chất lượng hàng hóa
9 Nhân viên vận
hành hệ thống
System Operator
Người giám sát và vận hành hệ thống phần mềm quản lý kho
Người trực tiếp lái xe và giao hàng đến địa điểm yêu cầu
Trang 412 Nhân viên giao
nhận Dispatch Staff Receiving & Người chịu trách nhiệm tiếp nhận và gửi hàng ra khỏi kho
13 Chủ đại lý Agency Owner Người sở hữu và quản lý đại lý trung
gian
14 Nhà phân phối Distributor Doanh nghiệp mua hàng từ nhà sản xuất
và bán lại cho các đại lý hoặc khách hàng
Người kiểm tra số lượng hàng hóa trong kho để đảm bảo tính chính xác
18 Kiểm soát viên
nội bộ
Internal Auditor
Người kiểm soát và đánh giá nội bộ về quy trình xuất nhập hàng
19 Nhân viên bảo
trì kho
Warehouse Maintenance Staff
Người chịu trách nhiệm bảo trì và sửa chữa cơ sở vật chất trong kho
20 Nhân viên an
ninh kho
Warehouse Security Staff
Người đảm bảo an ninh, giám sát an toàn cho kho hàng
Người giám sát và tối ưu hóa chuỗi cung ứng từ nhà cung cấp đến khách hàng
23 Nhân viên xử lý
đơn hàng
Oder Processing Staff
Người thực hiện quy trình xử lý các đơn hàng từ khách hàng
24 Nhân viên điều
phối vận tải
Transportation Coordinator
Người sắp xếp và điều phối các hoạt động vận chuyển hàng hóa
25 Nhân viên hỗ
trợ kỹ thuật
Technical Support Staff
Người cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống quản lý kho
26 Nhân viên đóng
gói
Packaging Operator
Người thực hiện công đoạn đóng gói hàng hóa trước khi giao hàng
Trang 527 Kiểm toán viên
độc lập External Auditor Chuyên gia kiểm toán từ bên ngoài đánh giá hoạt động tài chính và quản lý kho
28 Nhân viên mua
hàng Purchasing Officer Người đảm nhiệm việc mua sắm hàng hóa từ các nhà cung cấp
29 Nhân viên hỗ
trợ vận hành
kho
Warehouse Operations Assistant
Người hỗ trợ các công việc vận hành và quản lý kho
30 Giám đốc vận
hành Operations Director Người chịu trách nhiệm điều hành và giám sát toàn bộ hoạt động kho hàng
31 Nhân viên theo
dõi đơn hàng Order Tracking Staff Người theo dõi tiến độ xử lý và giao hàng của các đơn hàng
32 Nhân viên chăm
Người đại diện cho doanh nghiệp trong việc bán hàng và quảng bá sản phẩm
34 Giám đốc tài
chính
Chief Financial Officer
Người quản lý và kiểm soát các hoạt động tài chính của đại lý
35 Nhân viên giám
sát vận chuyển
Shipping Supervisor
Người giám sát quá trình vận chuyển hàng hóa đến khách hàng
36 Chuyên gia
phân tích chuỗi
cung ứng
Supply Chain Analyst
Người phân tích và tối ưu hóa các quy trình trong chuỗi cung ứng
37 Nhân viên hỗ
trợ bảo hành
Warranty Support Staff
Người giải quyết các vấn đề bảo hành sản phẩm cho khách hàng
38 Nhân viên giám
sát đóng gói
Packaging Supervisor
Người giám sát quá trình đóng gói hàng hóa đảm bảo chất lượng
39 Nhân viên đào
tạo vận hành
kho
Warehouse Training Staff
Người hướng dẫn và đào tạo nhân viên
về quy trình vận hành kho
40 Kiểm soát viên
vận hành kho
Warehouse Operations Controller
Người kiểm soát và điều chỉnh quy trình vận hành kho hàng
Trang 641 Nhân viên pháp
lý Legal Officer Người xử lý các vấn đề pháp lý liên quan đến hoạt động xuất nhập hàng
42 Nhân viên giám
sát an toàn Supervisor Safety Người giám sát và đảm bảo an toàn lao động trong kho hàng
43 Nhân viên điều
phối nhập khẩu Coordinator Import Người điều phối và quản lý quy trình nhập khẩu hàng hóa
44 Nhân viên điều
phối xuất khẩu Coordinator Export Người điều phối và quản lý quy trình xuất khẩu hàng hóa
Nhóm thuật ngữ liên quan đến vật
45 Hàng hoá Goods Các sản phẩm, vật phẩm được sản xuất
hoặc mua bán trong quá trình kinh doanh
46 Đơn hàng Order Tài liệu yêu cầu mua hoặc bán hàng hóa,
dịch vụ từ khách hàng hoặc nhà cung cấp
47 Phiếu nhập kho Goods receipt
note
Tài liệu ghi lại việc nhập hàng hóa vào kho, bao gồm thông tin về số lượng, loại hàng, ngày nhập
48 Phiếu xuất kho Goods issue
note
Tài liệu ghi lại việc xuất hàng hóa từ kho, bao gồm thông tin về số lượng, loại hàng, ngày xuất
49 Hoá đơn Invoice Tài liệu pháp lý ghi lại chi tiết giao dịch
mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ
50 Mã đơn hàng Order code Mã số duy nhất được gán cho mỗi đơn
hàng để dễ dàng theo dõi và quản lý
51 Mã vạch Barcode Một dãy ký hiệu gồm các vạch và
khoảng trống, được sử dụng để mã hóa thông tin về sản phẩm
52 Máy quét mã
vạch Barcode scanner Thiết bị dùng để đọc và giải mã thông tin từ mã vạch
Trang 753 Sổ kho Stock ledger Sổ sách ghi chép chi tiết về tình hình
nhập, xuất, tồn kho của hàng hóa
54 Kệ hàng Shelving/Racki
ng Hệ thống giá, kệ dùng để sắp xếp và lưu trữ hàng hóa trong kho
55 Thẻ kho Stock card Thẻ ghi chép thông tin về số lượng,
chủng loại hàng hóa trong kho
57 Xe vận chuyển Transport
vehicle Phương tiện dùng để vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác
58 Bao bì đóng gói Packaging Vật liệu dùng để đóng gói, bảo vệ hàng
hóa trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ
59 Container Vận
chuyển
Shipping container
Container lớn dùng để vận chuyển hàng hóa đường biển hoặc đường bộ
60 Máy quét mã
vạch
Barcode scanner
Thiết bị dùng để đọc và giải mã thông tin
từ mã vạch, chuyển đổi thành dữ liệu để máy tính hoặc hệ thống quản lý xử lý
61 Thiết bị GPS
theo dõi hàng
hoá
GPS tracking device
Thiết bị sử dụng công nghệ GPS để theo dõi vị trí và hành trình của hàng hóa
62 Camera giám
sát kho
Warehouse surveillance camera
Thiết bị camera được lắp đặt trong kho
để giám sát an ninh và hoạt động
sản phẩm Product catalog Danh sách liệt kê các sản phẩm mà công ty cung cấp hoặc quản lý
66 Phần mềm ERP ERP software Phần mềm tích hợp quản lý các hoạt
động kinh doanh như kế toán, nhân sự, kho bãi
Trang 867 Phiếu kiểm kê Inventory
check sheet Tài liệu ghi lại kết quả kiểm tra số lượng và chất lượng hàng hóa trong kho
68 Máy in hoá đơn Invoice printer Thiết bị dùng để in hóa đơn hoặc các tài
liệu liên quan đến giao dịch
69 Phiếu yêu cầu
Tài liệu hướng dẫn cách sử dụng, bảo quản hoặc vận hành sản phẩm
72 Hệ thống tự
động hóa kho
Warehouse automation system
Hệ thống sử dụng công nghệ tự động để quản lý và vận hành kho hàng
73 Xe nâng hàng Forklift Xe chuyên dụng dùng để nâng, hạ và di
chuyển hàng hóa trong kho
74 Xe đẩy hàng Hand
truck/Trolley
Xe nhỏ dùng để vận chuyển hàng hóa trong kho hoặc cửa hàng
75 Hệ thống báo
cháy kho
Warehouse fire alarm system
Hệ thống cảnh báo cháy được lắp đặt trong kho để đảm bảo an toàn
76 Tủ lưu trữ hồ sơ Filing cabinet Tủ dùng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu liên
quan đến hoạt động kho bãi
77 Băng tải Conveyor belt Hệ thống băng chuyền dùng để vận
chuyển hàng hóa trong kho hoặc nhà máy
78 Máy đóng gói
hàng hoá
Packaging machine
Máy dùng để đóng gói hàng hóa tự động hoặc bán tự động
Khu vực riêng trong kho dùng để kiểm tra và phân loại hàng hóa lỗi
Trang 981 Xe chở hàng Cargo truck Xe tải hoặc phương tiện chuyên dụng
hàng bin/Container Storage Thùng hoặc container nhỏ dùng để chứa hàng hóa trong kho
86 Kho chứa hàng Warehouse Khu vực hoặc nhà kho dùng để lưu trữ
kho rental contract Warehouse Hợp đồng pháp lý về việc thuê kho để lưu trữ hàng hóa
90 Bình chữa cháy Fire
extinguisher Thiết bị dùng để dập tắt đám cháy trong trường hợp khẩn cấp
Nhóm thuật ngữ liên quan đến hoạt động
Trang 10Delivery Vận chuyển hoặc giao hàng đến khách
109 Theo dõi đơn
hàng Order Tracking Theo dõi trạng thái đơn hàng
Trang 11112 Xử lý hàng lỗi Defective Goods
Handling Xử lý các sản phẩm bị lỗi hoặc hỏng
115 Điều chỉnh kho Inventory
Adjustment Điều chỉnh số lượng hàng tồn kho do sai lệch
116 Phân bổ hàng
hóa theo ưu tiên
Priority-based Goods Allocation Sắp xếp hàng hóa theo mức độ ưu tiên sử dụng
khấu Management Discount Quản lý và áp dụng các chương trình chiết khấu
122 Kiểm tra công
nợ khách hàng Customer Debt Checking Kiểm tra công nợ của khách hàng
123 Thanh toán đơn
hàng Order Payment Xử lý thanh toán cho đơn hàng
124 Quản lý công
nợ nhà cung cấp Supplier Debt Management Theo dõi và quản lý công nợ với nhà cung cấp
125 Đối soát công
nợ Reconciliation Đối chiếu công nợ với các bên liên quan Debt
126 Quản lý vận
đơn Management Shipment Quản lý và theo dõi quá trình vận chuyển hàng hóa
Trang 12Đánh giá hiệu suất hoạt động của kho hàng
136 Tổng hợp doanh
số bán hàng
định kỳ
Periodic Sales Revenue Summary
Tổng hợp và báo cáo doanh số bán hàng định kỳ
Trang 13140 Tư vấn khách
hàng Consulting Customer Hỗ trợ tư vấn khách hàng về sản phẩm/dịch vụ
141 Chăm sóc khách
hàng Customer Care Chăm sóc và duy trì quan hệ khách hàng
Nhóm thuật ngữ về Luật lệ, Quy Định, Điều khoản
Hướng dẫn về lập hóa đơn, chứng từ hợp
lệ trong kinh doanh
145 Quy định về
bảo quản hàng
hoá
Goods Storage Regulations Cách bảo quản hàng hóa để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ
146 Tiêu chuẩn chất
lượng hàng hoá
Product Quality Standards
Các tiêu chí để đánh giá chất lượng hàng hóa trước khi đưa vào thị trường
147 Chính sách đổi
trả hàng
Return and Exchange Policy
Quy tắc về hoàn trả hoặc đổi hàng khi có lỗi hoặc không phù hợp
148 Quy định bảo
hiểm hàng hoá
Goods Insurance Regulations
Chính sách bảo hiểm hàng hóa để giảm thiểu rủi ro trong vận chuyển
Quy trình xử lý hàng bị hỏng, lỗi trong kho hoặc sau vận chuyển
Trang 14Quy tắc vận chuyển hàng hóa đặc biệt như hóa chất, hàng dễ vỡ
154 Chính sách
quản lý nhà
cung cấp
Supplier Management Policy
Nguyên tắc lựa chọn, đánh giá và quản lý nhà cung cấp
155 Quy trình xử lý
hàng tồn kho
lâu năm
Long-term Inventory Handling Process
Cách xử lý hàng tồn kho lâu ngày để giảm thiểu tổn thất
156 Điều khoản bảo
hành sản phẩm
Product Warranty Terms
Các cam kết bảo hành sản phẩm sau khi bán ra thị trường
157 Quy định về
hàng hoá nhập
khẩu
Import Goods Regulations Quy tắc nhập khẩu hàng hóa từ nước
ngoài vào thị trường nội địa
158 Quy định về
hàng hoá xuất
khẩu
Export Goods Regulations Quy tắc xuất khẩu hàng hóa ra thị trường quốc tế
159 Luật thương
mại điện tử
E-commerce Law
Các quy định pháp lý áp dụng cho giao dịch thương mại điện tử
160 Điều kiện giao
hàng
Delivery Conditions
Điều khoản về trách nhiệm và phương thức giao hàng
Yêu cầu giảm tác động môi trường trong vận chuyển hàng hóa
162 Quy tắc kiểm
tra hàng trước
khi xuất kho
Pre-Dispatch Inspection Rules
Hướng dẫn kiểm tra hàng trước khi xuất khỏi kho
Trang 15163 Tiêu chuẩn ISO
trong quản lý
kho
ISO Standards
in Warehouse Management
Tiêu chuẩn quốc tế ISO áp dụng trong quản lý kho hàng
164 Quy định an
toàn lao động
trong kho
Warehouse Occupational Safety Regulations
Biện pháp bảo đảm an toàn cho nhân viên làm việc trong kho
165 Quy định kiểm
tra chất lượng
đầu vào
Incoming Quality Control Regulations
Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa trước khi nhập kho
166 Điều khoản
trách nhiệm nhà
vận chuyển
Carrier Liability Terms Quy định về trách nhiệm của nhà vận chuyển đối với hàng hóa
167 Chính sách bảo
vệ dữ liệu khách
hàng
Customer Data Protection Policy
Nguyên tắc bảo mật và bảo vệ thông tin khách hàng
168 Quy định quản
lý tài sản trong
kho
Warehouse Asset Management Regulations
Quy định về cách quản lý tài sản, thiết bị trong kho
169 Quy trình truy
xuất nguồn gốc
sản phẩm
Product Traceability Process
Cách truy xuất nguồn gốc sản phẩm trong chuỗi cung ứng
Quy định về đóng gói hàng hóa khi xuất khẩu
172 Tiêu chuẩn
GMP trong bảo
quản kho
GMP Standards in Warehouse Storage
Tiêu chuẩn thực hành tốt trong bảo quản kho theo GMP
Quy định pháp lý về việc thanh toán trễ hạn
Trang 162 Business Model
2.1 Mục đích - Phạm vi
Mục đích: Hệ thống là một ứng dụng cho máy để bàn (Desktop - Based) cho phép
quản lý hoạt động xuất/nhập hàng của một đại lý bán hàng trung gian
Phạm vi:
❖ Kiểu ứng dụng: Desktop - Based application (Winform)
❖ Đối tượng phục vụ: 1 đại lý bán hàng trung gian ( có thể chạy trên nhiều máy của nhân viên nhưng đồng bộ về cơ sở dữ liệu)
❖ Đối tượng sử dụng: nhân viên quản lý, nhân viên quản trị, nhân viên kinh doanh
Chính sách đền bù khi hàng hóa bị mất mát
175 Tiêu chuẩn
HACCP trong
kho thực phẩm
HACCP Standards in Food Warehousing
Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm trong kho theo HACCP
176 Quy định về
thời gian lưu trữ
hồ sơ kế toán
Accounting Records Retention Regulations
Thời gian tối thiểu cần lưu trữ hồ sơ kế toán theo luật
Quy trình kiểm tra hàng hóa xuất nhập kho bằng công nghệ RFID
178 Điều khoản về
bảo hiểm kho
hàng
Warehouse Insurance Terms
Các điều khoản bảo hiểm cho kho hàng
179 Điều khoản hợp
tác giữa đại lý
và nhà cung cấp
Cooperation Terms Between Dealers and Suppliers
Quy định về hợp tác giữa đại lý và nhà cung cấp
180 Chính sách xử
lý hàng hoàn
kho
Returned Goods Handling Policy
Quy trình xử lý hàng hóa bị trả lại kho
Trang 17➢ Quản lý thông tin mặt hàng
➢ Quản lý nhập hàng
➢ Quản lý xuất hàng
➢ Quản lý sản phẩm theo doanh thu
➢ Quản lý đại lí theo doanh thu
2.2 Ai được vào hệ thống và làm chức năng gì?
❖ Nhân viên quản lý:
- Quản lý thông tin mặt hàng: tìm, xem, thêm, sửa, xóa mặt hàng
- Xem báo cáo thống kê: xem thống kê sản phẩm theo doanh thu và thống
kê đại lý theo doanh thu
❖ Nhân viên quản trị : quản lý account nhân viên: tìm, xem, thêm, sửa, xóa (theo
yêu cầu của nhân viên tương ứng)
❖ Nhân viên kinh doanh :
- Cho phép nhà cung cấp nhập hàng đến kho và xuất hóa đơn
- Cho phép xuất hàng ra các đại lý trung gian và xuất hóa đơn
2.3 Các chức năng hoạt động thế nào?
❖ Quản lý nhập hàng:
Nhà cung cấp đến giao hàng cho đại lý Nhân viên kinh doanh tiếp nhận hàng
và đăng nhập vào hệ thống quản lý dưới quyền “nhân viên” → Giao diện hệ thống hiện ra với các lựa chọn: “Nhập hàng”, “Xuất hàng”→ Nhân viên chọn “Nhập hàng” → trang nhập hàng hiện ra với ô “Tìm Kiếm” NCC(Nhà cung cấp) theo tên và mã số thuế →Nhân viên hỏi tên và mã số thuế của NCC → Nhân viên nhập tên + nhập mã số thuế sau đó click “Tìm kiếm” Có 2 trường hợp xảy ra:
● Nếu xuất hiện Nhà cung cấp cần tìm → Nhân viên click vào Nhà cung cấp vừa tìm được→ Thực hiện các bước tiếp theo
● Nếu không xuất hiện Nhà cung cấp đang tìm (NCC mới) → Nhân viên click vào ô “Thêm mới”→ Giao diện hiện ra với các ô nhập thông tin cần thiết của Nhà cung cấp mà nhân viên cần nhập: tên, mã số thuế, sđt, email, thông tin người đại diện (tên, số cccd, email, số điện thoại), thông tin tài khoản ngân hàng(stk, tên ngân hàng, tên người thụ hưởng) → Nhân viên nhập từng thông tin cho đến khi đầy đủ thông tin→ Click vào “Hoàn tất”, thông tin của Nhà cung cấp sẽ được lưu vào hệ thống
Sau khi đã chọn/thêm mới Nhà Cung cấp, màn hình sẽ hiện ra thanh “Tìm kiếm mặt hàng” Nhân viên Click vào thanh “Tìm kiếm” →Nhân viên nhập Mặt hàng theo mã Mặt hàng và theo tên → click “Tìm kiếm”→ Hệ thống hiện lên danh sách các Mặt hàng chứa tên vừa nhập Có 2 trường hợp xảy ra:
● Nếu tìm thấy tên Mặt hàng cần tìm→Click chọn Mặt hàng, màn hình hiện ra các thông tin của mặt hàng (mã mặt hàng, tên, mô tả, giá nhập, giá bán, nguồn gốc, tình trạng hàng, thương hiệu ).→ Nhân viên tìm
Trang 18thanh “Nhập số lượng”→Nhập số lượng →Hệ thống sẽ thực hiện tính giá tiền của mặt hàng và thêm vào hoá đơn →Nhấn nút “Thêm mặt hàng”
● Nếu không tìm thấy tên Mặt hàng (MH mới) →Nhân viên Click vào ô “Nhập mới”, giao diện sẽ hiện ra các ô để nhân viên thực hiện nhập thông tin của mặt hàng →Nhân viên thực hiện nhập hết thông tin của
MH →Sau khi nhập hết thông tin nhân viên tìm thanh nhập số lượng của Mặt hàng→Click vào nút “Hoàn tất”, hệ thống sẽ lưu thông tin của mặt hàng mới và đơn giá của mặt hàng sẽ được thêm vào danh sách hoá đơn Mặt hàng sau khi được thêm vào danh sách hoá đơn, Nhân viên chọn “Tiếp tục với mặt hàng mới”, giao diện sẽ quay lại trang xuất hiện thanh “Tìm kiếm mặt hàng”→Lặp lại các bước từ tìm kiếm Mặt hàng cho đến khi hết hàng nhập→ Sau khi nhập xong hết các Mặt hàng, nhân viên sẽ chọn nút “Hoàn tất”→Hệ thống sẽ báo nhập thành công và in ra hoá đơn nhập Hoá đơn sau khi hoàn tất
sẽ hiển thị 2 yêu cầu:
● Đại lý muốn thanh toán trực tiếp→Nhân viên chọn “Xác nhận thanh toán trực tiếp”→Hoá đơn sẽ được in ra và giao diện thông báo “Thanh toán thành công”
● Đại lý muốn thanh toán qua tài khoản ngân hàng → Nhân viên chọn “Xác nhận thanh toán qua STK” → Hệ thống sẽ hiển thị STK và mã QR ngân hàng của Nhà cung cấp được lưu trong hệ thống Nhân viên sau khi hoàn tất thanh toán→click nút “Đã thanh toán”→ Hệ thống hiển thị “Thanh toán thành công”, hoá đơn sẽ được in ra
❖ Quản lý xuất hàng
Người đại diện của đại lý con đến địa điểm của đại lý trung gian để trao đổi với nhân viên kinh doanh → Nhân viên đăng nhập vào hệ thống dưới quyền “nhân viên”→ Giao diện hệ thống hiện ra với các lựa chọn: “Nhập hàng”, “Xuất hàng”→ Nhân viên ấn vào “Xuất hàng” → Giao diện hệ thống hiện ra phần tìm kiếm gồm: ô nhập tên, mã số thuế; và danh sách các thông tin đại lý con bao gồm: mã đại lý, tên đại lý, mã số thuế, email, số điện thoại; nút thêm mới, nút tìm kiếm → Nhân viên hỏi tên và mã số thuế của đại lý con → Nhân viên nhập tên và mã số thuế vào ô tìm kiếm và ấn nút “tìm kiếm” Có 2 trường hợp xảy ra:
● Nếu hệ thống không tìm thấy đại lý con, nhấn nút “Thêm mới” → Giao diện “Thêm mới” hiện ra với các ô thông tin cần nhập: tên, mã số thuế, sđt, email, thông tin người đại diện (tên, số cccd, email, số điện thoại), thông tin tài khoản ngân hàng(stk, tên ngân hàng, tên người thụ hưởng) → Nhân viên cho đại lý xem lại thông tin và hỏi xác nhận:
Trang 19○ Trường hợp đại lý xác nhận thông tin → Nhân viên nhấn nút “Xác nhận” → Hệ thống quay về giao diện chính → Lặp lại bước tìm kiếm
○ Trường hợp đại lý muốn thay đổi thông tin hoặc nhân viên nhập sai → Lặp lại bước nhập thông tin
● Nếu hệ thống tìm thấy đại lý con → Nhân viên click chọn đại lý tương ứng → Giao diện hệ thống hiện ra danh sách các mặt hàng gồm: mã hàng, tên hàng, mô tả, loại hàng, giá bán, số lượng tồn kho, thương hiệu, nguồn gốc → Nhân viên hỏi đại lý sản phẩm muốn lấy → Nhân viên tìm kiếm sản phẩm đại lý yêu cầu tương ứng Có 2 trường hợp xảy ra:
○ Ko tìm thấy hàng đại lý yêu cầu → Nhân viên hỏi đại lý có muốn đổi hàng không
■ Đại lý không đồng ý đổi và yêu cầu hủy đơn → Nhân viên click chọn nút “Hủy” ở phía dưới giao diện → Hệ thống hiển thị “Bạn có muốn hủy đơn hàng không” → Nhân viên nhấn “Xác nhận”
■ Đại lý không đồng ý đổi nhưng tiếp tục thực hiện đặt đơn → Lặp lại bước tìm sản phẩm
■ Đại lý đồng ý đổi hàng → Lặp lại bước tìm kiếm sản phẩm
○ Tìm thấy sản phẩm như mong muốn → Nhân viên click chọn vào sản phẩm → Giao diện hiện lên phần nhập số lượng → Nhân viên hỏi đại lý muốn lấy số lượng thế nào → Nhân viên nhập số lượng và ấn xác nhận
■ Đại lý muốn lấy thêm sản phẩm → Lặp lại từ bước tìm kiếm
■ Đại lý chọn đủ hàng → Nhân viên hỏi xác nhận từ đại lý → Sau khi xác nhận nhân viên ấn nút “Xác nhận”
○ → Hệ thống hiển thị giao diện đơn hàng bao gồm các thông tin:
mã đơn hàng, danh sách mặt hàng + số lượng, giá thành, chiết khấu, thuế VAT, tổng tiền đơn hàng, nhân viên thực hiện đơn → Nhân viên hỏi khách hàng xác nhận thông tin Có 2 trường hợp: ■ Khách hàng muốn hủy đơn → Nhân viên nhấn “Hủy đơn” ■ Khách hàng xác nhận → Nhân viên nhấn “Xác nhận” và in
ra hóa đơn
❖ Thống kê sản phẩm theo doanh thu: Quản lý cần thống kê sản phẩm theo
doanh thu → Quản lý đăng nhập vào hệ thống với quyền quản lý → Giao diện người dùng quyền quản lý hiện ra với 2 tùy chọn : quản lý mặt hàng và xem báo cáo thống kê → Giao diện xuất hiện 2 tùy chọn : Báo cáo thống kê sản