1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử

38 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện điện tử
Tác giả Nguyễn Thị Chang, Lê Thị Hằng
Người hướng dẫn Ths. Hoàng Quang Huy
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện-Điện Tử
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 916,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 3. Transistor FET (Field Effect Transistor) (6)
    • 3.1. JFET (6)
      • 3.1.1. Đặc tuyến ra của JFET (6)
      • 3.1.2. Đặc tuyến truyền đạt của JFET (7)
    • 3.2. D-MOSFET (7)
      • 3.2.1. Đặc tuyến ra của D-MOSFET (8)
      • 3.2.2. Đặc tuyến truyền đạt của D-MOSFET (9)
    • 3.3. E-MOSFET (9)
      • 3.3.1. Đặc tuyến ra của E-MOSFET (10)
      • 3.3.2. Đặc tuyến truyền đạt của E-MOSFET (11)
    • 3.4. Các phương pháp phân cực (11)
      • 3.4.1. Phân cực bằng điện áp cố định (11)
      • 3.4.2. Tự phân cực (không dùng cho E-MOSFET) (13)
      • 3.4.3. Phân cực bằng phân áp (14)
      • 3.4.4. Phân cực bằng hối tiếp điện áp (15)
  • CHƯƠNG 4. Ứng dụng của Op Amp (17)
    • 4.1. Mạch khuyếch đại không đảo (17)
      • 4.1.1. Sơ đồ mạch (17)
      • 4.1.2. Kết quả mô phỏng và lý thuyết (18)
    • 4.2. Mạch khuyếch đại đảo (19)
      • 4.2.1. Sơ đồ mạch (19)
      • 4.2.2. Kết quả mô phỏng và lý thuyết (20)
    • 4.3. Mạch cộng không đảo (21)
      • 4.3.1. Sơ đồ mạch (21)
      • 4.3.2. Kết quả mô phỏng và lý thuyết (22)
    • 4.4. Mạch cộng đảo (23)
      • 4.4.1. Sơ đồ mạch (23)
      • 4.4.2. Kết quả mô phỏng và lý thuyết (24)
    • 4.5. Mạch trừ (24)
      • 4.5.1. Sơ đồ mạch (24)
      • 4.5.2. Kết quả mô phỏng và lý thuyết (25)
  • CHƯƠNG 5: ỨNG DỤNG IC SỐ (26)
    • 5.1. Biểu diễn 1 phép logic dưới dạng bảng trạng thái (26)
    • 5.2. Tối thiểu hóa hàm logic bằng bìa Karnaugh (26)
    • 5.3. Mạch logic NAND (28)
    • 5.4. Mạch logic NOR (29)
    • 5.5. Các cổng logic (29)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (38)

Nội dung

Đặc tuyến truyền đạt của JFETTừ kết quả đo của đặc tuyến ra có thể vẽ đặc tuyến truyền đạt.. Sơ đồ mạch đo đặc tuyến của D-MOSFET BSS135... Đặc tuyến truyền đạt của E-MOSFET 3.4.. Kết qu

Transistor FET (Field Effect Transistor)

JFET

Hình 30.1 Sơ đồ mạch đo đặc tuyến của JFET

3.1.1 Đặc tuyến ra của JFET

Hình 30.2 Kết quả đo đặc tuyến của JFET 2N4861

Hình 30.3 Đặc tuyến ra của JFET 2N4861

3.1.2 Đặc tuyến truyền đạt của JFET

Dựa vào kết quả đo của đặc tuyến, chúng ta có thể vẽ đặc tuyến truyền đạt Lưu ý rằng chúng ta chọn vẽ ba điểm thay vì bốn điểm: Điểm 1: UGS = 0V, Điểm 2: UGS = Up = -2V, và Điểm 3: UGS = Up/2 = -1V.

Hình 30.4 Đặc tuyến truyền đạt của JFET 2N4861

D-MOSFET

Hình 30.5 Sơ đồ mạch đo đặc tuyến của D-MOSFET BSS135

3.2.1 Đặc tuyến ra của D-MOSFET

Hình 30.6 Kết quả đo đặc tuyến của BSS135

Hình 30.7 Đặc tuyến ra của BSS135

3.2.2 Đặc tuyến truyền đạt của D-MOSFET

Hình 30.8 Đặc tuyến truyền đạt của BSS135

E-MOSFET

Hình 30.9 Sơ đồ đo đặc tuyến của E-MOSFET

3.3.1 Đặc tuyến ra của E-MOSFET

Hình 30.10 Kết quả đo đặc tuyến ra của 2N6769

Hình 30.11 Đặc tuyến ra của E-MOSFET

3.3.2 Đặc tuyến truyền đạt của E-MOSFET

Hình 30.12 Đặc tuyến truyền đạt của E-MOSFET

Các phương pháp phân cực

3.4.1 Phân cực bằng điện áp cố định

Hình 30.13: Mạch phân cựu bằng điện áp cố định của JFET

 Xác định điểm làm việc tĩnh Q(U GSQ , I DQ , U DSQ )

3.4.2 Tự phân cực (không dùng cho E-MOSFET)

Hình 30.14 Mạch tự phân cực của JFET 2N5484

 Xác định điểm làm việc tĩnh Q(U GSQ , I DQ , U DSQ )

3.4.3 Phân cực bằng phân áp

Hình 30.15 Mạch phân cực bằng phân áp của E-MOSFET

 Xác định điểm làm việc tĩnh Q(U GSQ , I DQ , U DSQ )

3.4.4 Phân cực bằng hối tiếp điện áp

Hình 30.16 Mạch phân cực bằng hồi tiếp điện áp cho E-MOSFET

 Xác định điểm làm việc tĩnh Q(U GSQ , I DQ , U DSQ )

Ứng dụng của Op Amp

Mạch khuyếch đại không đảo

Hình 40.17 Sơ đồ mô phỏng mạch khuyếch đại không đảo

𝐼 𝑃 = 𝐼 𝑁 = 0 Áp dụng công thức dòng vòng tại nút N ta có:

I ht = (Ur-U N ) / R ht = (Ur – Uv) / R ht

Hệ số khuếch đại đảo:

4.1.2 Kết quả mô phỏng và lý thuyết

Hình 40.18 Kết quả mô phỏng mạch khuyếch đại không đảo t(s) Uvlt(V) Urlt(V) Uvmp(V) Urmp(V)

Bảng 40.1 Số liệu Uv và Ur theo mô phỏng và lý thuyết

Nhận xét: Số liệu mô phỏng có sai số không đáng kể so với lí thuyết, lý thuyết được chứng minh.

Mạch khuyếch đại đảo

Hình 40.19 Sơ đồ mạch khuyếch đại đảo

𝐼 𝑃 = 𝐼 𝑁 = 0 Áp dụng dòng vòng tại nút N ta có:

Iht + I1 = I N = 0 I1=(Uv-UN)/R1=Uv/R1 Iht=(Ur-UN)/Rht=Ur/Rht Ur/Rht+Uv/R1=0

Hệ số khuếch đại đảo:

K kd = Ur / Uv = -Rht/R1 = -3/1 = -3 4.2.2 Kết quả mô phỏng và lý thuyết

Hình 40.20 Kết quả mô phỏng mạch khuyếch đại đảo t(s) Uvlt(V) Urlt(V) Uvmp(V) Urmp(V)

Bảng 40.2 Số liệu Uv và Ur theo mô phỏng và lý thuyết

Nhận xét: Số liệu mô phỏng có sai số không đáng kể so với lí thuyết, lý thuyết được chứng minh.

Mạch cộng không đảo

Hình 40.21 Sơ đồ mạch cộng không đảo

4.3.2 Kết quả mô phỏng và lý thuyết

Hình 40.22 Kết quả mô phỏng mạch cộng không đảo

Nhận xét: Số liệu mô phỏng có sai số không đáng kể so với lý thuyết, lý thuyết được chứng minh.

Mạch cộng đảo

Hình 40.23 Sơ đồ mạch cộng đảo

4.4.2 Kết quả mô phỏng và lý thuyết

Bảng 40.3 Kết quả mô phỏng mạch cộng đảo

Ur = -19,798 (V) = Ur (theo lý thuyết)

Nhận xét: Số liệu mô phỏng có sai số không đáng kể so với lý thuyết, lý thuyết được chứng minh.

Mạch trừ

Hình 40.24 Sơ đồ mạch trừ

4.5.2 Kết quả mô phỏng và lý thuyết

Hình 40.25 Kết quả mô phỏng mạch trừ

Nhận xét: Số liệu mô phỏng có sai số không đáng kể so với lý thuyết, lý thuyết được chứng minh.

ỨNG DỤNG IC SỐ

Biểu diễn 1 phép logic dưới dạng bảng trạng thái

Bảng chân lý của phép logic trên là:

Bảng 50.4 Bảng chân lý của phép logic X b Mô phỏng phép logic trên thành các phần tử logic gate:

Hình 50.26 Mạch biểu diễn phép logic X

Bảng chân lý thu được từ mạch:

Bảng 50.5 Bảng chân lý thu được từ mạch

Tối thiểu hóa hàm logic bằng bìa Karnaugh

a Tối thiểu hóa phép logic phức tạp

Hình 50.27 Mạch của phép logic phức tạp

Vậy phép logic sau tối giản hóa trở thành: X =A C+A C

1 1 0 b Mô phỏng lại bẳng mạch logic tối thiểu hóa Bảng chân lý thu được từ mạch logic là:

Mạch logic NAND

Mạch logic NOR

Các cổng logic

Hình 50.30 IC số họ TTL cổng NOT

Bảng chân lý thu được

Hình 50.31 IC số họ TTL cổng AND

Bảng chân lý thu được từ mạch

Hình 50.32 IC số họ TTL cổng OR

Bảng chân lý thu được từ mạch

Hình 50.33 IC số họ TTL cổng NOR

Bảng chân lý thu được từ mạch

Hình 50.34 IC số họ TTL cổng NAND

Bảng chân lý thu được từ mạch

Hình 50.35 IC số họ CMOS cổng NOT

Bảng chân lý thu được từ mạch INPU

Hình 50.36 IC số họ CMOS cổng AND

Bảng chân lý thu được từ mạch

Hình 50.37 IC số họ CMOS cổng OR

Bảng chân lý thu được từ mạch

Hình 50.38 IC số họ CMOS cổng NAND

Bảng chân lý thu được

Hình 50.39 IC số họ CMOS cổng NOR

Bảng chân lý thu được

Ngày đăng: 02/06/2025, 07:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 30.5. Sơ đồ mạch đo đặc tuyến của D-MOSFET BSS135 - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 30.5. Sơ đồ mạch đo đặc tuyến của D-MOSFET BSS135 (Trang 7)
Hình 30.6. Kết quả đo đặc tuyến của BSS135 - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 30.6. Kết quả đo đặc tuyến của BSS135 (Trang 8)
Hình 30.8. Đặc tuyến truyền đạt của BSS135 - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 30.8. Đặc tuyến truyền đạt của BSS135 (Trang 9)
Hình 30.10. Kết quả đo đặc tuyến ra của 2N6769 - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 30.10. Kết quả đo đặc tuyến ra của 2N6769 (Trang 10)
Hình 30.12. Đặc tuyến truyền đạt của E-MOSFET - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 30.12. Đặc tuyến truyền đạt của E-MOSFET (Trang 11)
Hình 30.15. Mạch phân cực bằng phân áp của E-MOSFET - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 30.15. Mạch phân cực bằng phân áp của E-MOSFET (Trang 14)
4.1.1. Sơ đồ mạch - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
4.1.1. Sơ đồ mạch (Trang 17)
4.2.1. Sơ đồ mạch - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
4.2.1. Sơ đồ mạch (Trang 19)
Hình 40.20. Kết quả mô phỏng mạch khuyếch đại đảo - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 40.20. Kết quả mô phỏng mạch khuyếch đại đảo (Trang 20)
Hình 40.22. Kết quả mô phỏng mạch cộng không đảo - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 40.22. Kết quả mô phỏng mạch cộng không đảo (Trang 22)
Bảng 40.3. Kết quả mô phỏng mạch cộng đảo - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Bảng 40.3. Kết quả mô phỏng mạch cộng đảo (Trang 24)
4.5.1. Sơ đồ mạch - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
4.5.1. Sơ đồ mạch (Trang 24)
Hình 50.27. Mạch của phép logic phức tạp - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 50.27. Mạch của phép logic phức tạp (Trang 27)
Hình 50.32. IC số họ TTL cổng OR - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 50.32. IC số họ TTL cổng OR (Trang 31)
Hình 50.39. IC số họ CMOS cổng NOR - Báo cáo bài tập nhóm 2 vẽ và mô phỏng các mạch sử dụng fet, ic kđtt môn cấu kiện Điện tử
Hình 50.39. IC số họ CMOS cổng NOR (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w