TOVN XXXX:2015 8.1 Khuôn đạng lưu trữ dữ liệu đặc tả mó tả quản lý thao tác truy cặp Errorl Bookmark not defined.. 8.2 Khuôn dạng lưu trữ dữ liệu đặc tả mó tả quản lý thao tác cập nhật,
Trang 1TOVN XXXX:2015 8.1 Khuôn đạng lưu trữ dữ liệu đặc tả mó tả quản lý thao tác truy cặp Errorl Bookmark not defined
6.4.1 Dữ liệu đặc tà mô tả quản lý thao tác truy cập Errorl Bookmark not defined
8.1.2 Mô tả cú pháp yếu tố dữ liệu đặc tả .Errorl Bookmark not defined
8.2 Khuôn dạng lưu trữ dữ liệu đặc tả mó tả quản lý thao tác cập nhật, chinh stra Errort
Bookmark not defined
8.2.1 Dữ liệu đặc tà mô tà quản lý thao tác cập nhật, chỉnh sửa Error! Bookmark not defined
8.2.2 Mô tả cú pháp yếu tố dữ liệu đặc tả Error! Bookmark not defined
8.3 Khuôn dạng lưu trữ dữ liệu đặc tả mê tả quản lý thao tác trao đổiError! Bookmark not defined
8.3.1 Dữ liệu đặc tả mô tả quản lý thao tác trao đồi Error! Bookmark not defined
B.3.2 Mô tả cú pháp yếu lỗ dữ liệu đặc tả Error! Bookmark not defined
8.4 Khuôn dạng lưu trữ dữ liệu đặc tả m6 ta quan lý thao tác cắp quyên, thừa kế Error!
Bookmark not defined
B.4.1 Dữ liệu đặc tả mô tả quản lý thao tác cắp quyền, thừa kếErrorl Bookmark not
defined
8.4.2 Mô tà cú pháp yếu tố dữ liệu đặc tả Error! Bookmark not defined
Phụ lục A (tham khảo) Lược đồ định danh Error! Bookmark not defined
Phụ lục B (ham khảo) Lược đồ quyền tiền hành thao tác Error! Bookmark not defined Phụ lục C (qui định) Đặc tả dữ liệu mõ tả thao tác cấp quyển, thừa kếError! Bookmark not
defined
C2 Thời gian cấp quyển, thừa kế (Date Range) Error! Bookmark not defined
C4 Đối tượng cấp quyền, thừa kế (Related Eniity} Error! Bookmark not defined Phụ lục D (nam khảo) Lược đỗ kiểu qui định « Errorl Bookmark not detined
Phụ lục Ð (tham khảo) Lược đả khuôn dạng dữ liệu .Errorl Bookmark not defined
Phụ lục E (ham khảo) Cú pháp dữ liệu đặc t seo Erorl Bookmark not defined,
E.1 Củ pháp diễn tả dữ liệu đặc tả trong ngón ngữ đánh dấu siêu văn bằnErrorl Bookmark
not defined.
Trang 2E.2 Củ pháp dữ liệu đặc tá trong ngôn ngữ đánh dấu mứ rộng Errorl Bookmark not defined
Trang 3
TCVN I1.4.5-4.9:2015 duoc xay dyng dya frén co s@ tham khao cac Tiêu
chuan quéc gia TCVN 7420-1:2004 (ISO 15489-1:2001); bộ tiêu chuẩn
quốc tế ISO 23081 và các tiêu chuẩt
cia Austratia (Australian Government Recordkeeping Metadata Standard,
Version 2.0; Queensland recordkeeping metadata standard and guideline,
Ver 1.4)
TCVN II-4.5-4.9:2015 do Viện Tiều chuẩn Chắt lượng Việt Nam phối hợp
với Viên Công nghệ thông tin, Đại học Quốc gia Hà Nội biến soạn, Bộ
Thông tin và Truyền thông đẻ nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chat
lượng thắm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bó
rš dữ liệu đặc tả trong lưu trữ hỗ sơ
TOVN XXXX:2015
Trang 4Tiêu chuẩn kỹ thuật mô tả quản lý thao tác dữ liệu -
Dữ liệu đặc ta mé ta quản lý thao tác (truy cập, cập nhật, chỉnh
sửa, trao đôi, cắp quyền và thửa kế)
Technical standard of describing operations management an data -
Metadata for operations management
1 Phạm vi ap dung
Tiêu chuẩn kỹ thuật này qui định các dir fiéu dac 1a m6 44 viée quan ly thao tac (iruy cap, cp nhat, chỉnh sửa, trao đối cắp quyên và thừa kế) trong hoạt động nghiệp vụ và quá trinh quản lý hỗ sơ dữ
liệu Việc áp dụng tiêu chuẩn nảy đảm bảo việc quản lý hiệu quả các thao tác (truy cập, cập nhật, chỉnh
ấp quyền và thừa kế) trong hệ thống nghiệp vụ
sửa, trao đi
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu trong viéc quan iy thao tac (fruy cap, cập nhật, chỉnh sửa, trao đổi,
cấp quyền và thừa kế) và mô tá tập dữ liệu đặc tả tối thiều cần thiết để đảm bảo quán lý thao tác (truy cặp, cập nhật, chỉnh sửa, trao đổi, cấp quyển và thừa kế) hiệu quả, an toàn vào tin cây qua thời gian Ngoài ra, Tiêu chuẩn kỹ thuật này cũng qui định khuôn dạng lưu trữ dữ liệu đặc tả mô 1á việc quản lý các thao tác đối với hồ sơ dữ liệu trong hoạt động nghiệp vụ và quá trình quản lý hồ sơ dữ liệu Việc áp
dụng tiêu chuẩn này đảm bảo việc quản lý hiệu quả dữ liệu đặc tà được sử dụng trong việc quản lý hé
thông nghiệp vụ
2 Tải liệu viện dẫn
Cac tài liêu viện dẫn sau lá rất cần thiết cho việc áp dụng Tiêu chuẵn Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bồ thi áp dụng bản được nêu Đi với các tài liệu viên dẫn không ghi năm công bỏ trị áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
TCVN 7420-1:2004 (ISO 15489-1:2001), Thông tin và lư liệu — Quản lý hỗ sơ — Phần 1: Yêu cầu
chưng:
TCVN 11.4.1-4.4, Tiéu chuẩn kỹ thuật mô tà các thao tác liên quan đến đối tượng và dữ liệu - Dữ liệu
đc tà mô tả thao tác (truy cập, cập nhật, chỉnh sửa, trao đối, cấp quyển và Thừa kế)
3 Thuật ngữ vả định nghĩa
Tiêu chuẩn này dựng các thuật ngữ, định nghĩa sau day
3.1
Cú pháp cúa dữ liệu đặc tả (meladata synlax)
Trang 5TOVN XXXX:2015
là quy tắc tạo ra các trường cấu trúc hoặc các yếu tố của dữ liệu đặc tả, được biểu diễn qua một
số ngôn ngữ đánh dâu hoặc ngôn ngữ lập trình khác nhau
[Trích Thông tr số 24/2011/TT-BTTTT]
3.2
Dữ liệu đặc ta (metadata)
Là những thông fin mô tả các đặc tĩnh của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất tượng, điều kiện và các đặc tịnh khác nhằm tạo thuận lợi cho qua trinh tim kiểm, truy cập, quản lý và lưu trữ dữ liệu
[Trích Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT]
CHỦ THÍCH Trong phạm vi hẹp về lưu giữ hŠ sơ, Dữ liệu đặc tá =6 thể hiểu là dữ liệu mổ tả ngữ cánh, nội dụng và cấu trúc của các hỏ sơ dữ liệu và việc quản lý các hỗ sơ dữ liệu qua thời gian
33
Đối tượng (agent)
Cá nhân, nhóm công tác hoặc tổ chức chịu trách nhiệm hoặc tham gia liền hành các thao tác (như: Iruy
cập, cập nhật, chỉnh sửa, trao đổi, cắp quyên và thừa kế) hỗ sơ dữ liệu và/hoặc các qui trình quản lý hồ
Sơ và các cá nhân, nhóm công †ác hoặc tổ chức quản lý các hoạt động trên
34
Hé théng (systems)
Tập các phản 1ử tương quan hoặc tương tác nhau
[Nguồn: ISO 9000:2005, định nghĩa 3.2 1]
35
Hệ thống hỗ sơ dữ liệu (records systems)
Hệ thống thõng Tin đễ thu nhãn, quản lý và hỗ trượ việc Tiển hành các thao tác lên hồ sơ dữ liều hoặc
đối với các đối tượng liên quan đến hỗ sơ đữ liệu đó
3.6
Hệ thống quản lý hỗ sơ dé ligu (records management system)
Hệ thống quản lý trong mội tố chức được xây dựng nhằm quản lý và kiểm soát hó sơ đữ liệu trong toàn
bộ lỗ chức đó,
khả
Hỗ sơ dữ liệu (records)
Trang 6Thông tin được tạo lập, nhận, duy tri làm bằng chứng và là tài sản của một iỗ chức, cả nhân, gắn liên
với nghĩa vụ pháp lý hoặc theo các thỏa thuận trơng giao dịch đổi với các công việc nghiệp vụ
3.8
Kho lưu trữ dữ liệu đặc tả (metadata database)
là cơ sử dữ liệu lưu trữ dữ liệu đặc tả để bảo đâm tính nhất quán, độ tin cay va tinh sẵn có của
thông šn được truy cập
[Trích Thông tư số 24/2011/TT-BTTTTỊ
39
Lap tai ligu (document) (d6ng ter)
Ghi igi, chứng minh hoặc ghi chú lại để truy lục lại sau đỡ
3.10
Lược đỗ mã hóa (encording scheme)
Danh sách được kiêm soái của tất cả các giá tị có thễ chấp nhận bằng ngõn ngữ tự nhiên và/noặc như
là một chuối văn bản có cú pháp mã hóa được thiết kế đá có thê xử lý bằng máy
3.11
Nội dung dữ liệu đặc tả (metadata content)
là gia trị được gán cho từng yêu tố hoặc yếu tố con của dữ liệu đặc tả
[Trịch Thông tư số 24/2011/TT-BTTTTỊ
3.12
Phân loại (classification)
Định danh và sắp xếp có hệ thống các hoạt động nghiệp vụ và/hoặc hỗ sơ dữ liệu vào các danh mục
phân loại theo các qui ước có cầu trúc lô-gich, phương pháp và qui tắc theo thủ tục được thể hiện trong một hệ thống phân loại
3.13
Quan ly thao tac (operations management)
La hoat dng quan ly co trách nhiệm đễ kiểm soát hiệu quả và cô hệ thống đối với các thao tác (truy
cập, cập nhật, chỉnh sửa, trao đổi, cắp quyển và thừa kế) trên hỗ sơ dữ liệu và đối với các đối tượng
liên quan Bao gồm quá trình thu nhận và duy trì bằng chứng và thông tin về các thao lác (truy cập, cập
nhật, chỉnh sửa rao đổi cắp quyền và thừa kế) lên hỗ sơ dữ liệu vả cáp đối tượng liên quan đó
3.14
Trang 7TOVN XXXX:2015
Tai ligu (documents)
Théng †in hoặc đổi tượng được ghi lại và có thể được xử lý như một đơn vi
3.15
Thao dai (tracks)
Việc tạo lập, thu giữ và duy trï thông tin vẻ việc di chuyển và sứ dụng các hỗ sơ dữ liệu
3.16
Thực thê (eniily)
Mọi sự vật, sự việc đang tôn tại, đã tồn tại và có thể tôn tại một cách cụ thẻ hoặc trừu tượng, bao gồm
cả các mồi quan hệ và liên kết giữa các sự vật, sự việc này:
3.17
Thực thể lién quan (Related entity)
Thực thể có liên quan đền một hành động, một thao tac trong hé thdng quan ly hé so Trong fiéu chuan này có 2 thực thẻ có liên quan đến thao tác (lruy cập cập nhật, chỉnh sửa, trao đối, cấp quyên và thừa
kể) của đối tượng vào hễ sơ dữ liệu: Đói tượng thao tác — Xác định đối tượng thực hiện thao tác (truy cập, cập nhi, chỉnh sửa, trao đổi, cấp quyền và thừa kế) và Hô sơ thao lắc — Xác định hỗ sơ mà đối
tượng thao tác
3.18
Tổ chức (organizafian)}
Người hoặc nhóm người có chức năng riêng gắn liền với trách nhiệm, quyển hạn và mối quan hệ để
đạt được các mục tiêu của minh
3.19
Trường (property)
Một thành phần đơn lẻ trong một dữ liệu aac ta, là đơn vị đơn lẻ của thông tin
CHU THICH Xem 3.18
3.20
Trưởng con (sub property)
Một thành phần thuộc một trường, mô tà ngữ nghĩa hoặc giá trị của trường đó
CHỦ THÍCH Xem 3.19
3.21
Trang 8'Yấu tố dữ liệu đặc tã (metadata element)
Là thuộc tinh được sử dụng để mô tả một tãi nguyên thông tín Mỗi yếu tố dữ liệu đặc 1á cô thể có một
hoặc nhiễu yếu tổ con Mỗi yếu tô dữ liệu đặc tà được xác định bởi hai thuộc tính chính lả tên và nội dung
[Trích Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT]
3.22
'Yếu tố con cúa dữ liệu đặc tả (metadata sub-elament)
Là yếu tổ được sử dụng kết hợp với yếu tổ dữ liệu đặc tả để mồ tả cụ thể hơn về tài nguyên thông fin
[Trích Thông tư số 24/2011/TT-BTTTTỊ
10