Sự tự do hóa thị trường vận tải hàng không; Sự gia nhập và rút lui nhanh chóng của các hãng hàng không; Mô hình hoạt động thay đổi liên tục (LCC – giá rẻ, FSC – truyền thống, kết nối hub & spoke…); Cạnh tranh khốc liệt giữa các cảng hàng không để thu hút hãng bay, hành khách và hàng hóa
Trang 1- Dich vụ h g Điều phối gi h g h g d kiể r gi gi h g đ đi ại c ng
- i h h ợng : Cung cấp dịch vụ h ợ g h đối ợng sử dụng theo quy
định nhằm phục vụ công tác qu điề h h y đ m b o sự điều hoà và hiệu qu cho hoạ động của ngành HK
-C h i h Đ m b o an toàn, an ninh cho tất c các hoạ động diễn ra tại
CHK; Tìm ki h h h h h h iểm soát truy cậ ề ặt qu n lý hoạ động y h g d chính phủ thực hiện
- T m i ứ u ạ hằ tìm i tàu bay hàng không dân dụ g lâm ạ và ứ h g g i ị ạ đi trên tàu bay ấ ể tàu bay và h g g i đi trên tàu bay h ộ ố ị h
1.2 t động phục vụ ho t động khai thác chính
- M h độ g h đ diễ r r g h i M số iê r iê đê
h y h ệ sinh tau bay, xêp dỡ h h y h g h g g g h đ
g i h g di h đ M h iê r iê đê h h h h h h y h ặc hang hoa thông qua nha ga hoặc lên m y h h h r g r h h hê d
nhiêu bên khac nhau cung câp
1.3 at đ t a
- Đ y h g h đ g tạo ra ngu n doanh thu cho CHK-SB g h đ g h g i
iê đê y h đ g h g i iê đê h h h h
- Đối i h ng hoạ đ g iê đê y h g hi đ xe h đ g h g i hi
nhà chức trách c ng không tự h i h h ợng quyền cho bên thứ ba khai thác, và CHK-SB chỉ
h h h ợng quyền
- Các hoạ độ g h g ại iê đ n khách hàng: là các hoạ động có tạ r d h h h g
mại không liên quan trực ti đ n tàu bay, chỉ nhằm mụ đ h hỏa mãn nhu cầu của khách hàng tại
c ng Các hoạ độ g y dù h ợng quyền cho bên thứ 3 thực hiện hoặc do nhà chức trách c ng tự
thực hiệ đề đ ợc xem là các hoạ độ g h g ại M h đ g điê hi h g h h ê
h g ặt bằ g…
2 Các bên liên quan với CHK bao gồm những thành phần nào ?
- Các cơ quan nhà nước:
Trang 2 n lý hàng không dân dụ g y ó i r hủ chốt trong việc ban hành
y định, cấp phép, giám sát an toàn hàng không và qu h g
h i quan: Kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩ đ ng hàng không, thu thu và
đ m b o an ninh biên gi i
x ất nhập c nh: Qu n lý việc nhập c nh, xuất c nh và quá c nh của hành khách
iểm dịch: Kiểm soát dịch bệ h đ m b o an toàn vệ sinh thực phẩm
o vệ dân sự: Chịu trách nhiệm về công tác phòng cháy ch a cháy, cứu hộ cứu nạn tại sân bay
h Đ m b o an ninh trật tự tại sân bay
- Các doanh nghiệp hàng không:
Hãng hàng không: Cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa bằ g đ ng hàng không
Các hãng hàng không giá rẻ: Cung cấp dịch vụ hàng không v i giá c cạnh tranh
Các hãng hàng hóa: Chuyên vận chuyển hàng hóa bằ g đ ng hàng không
-Các nhà cung cấp d ch vụ hàng không:
Nhà cung cấp dịch vụ mặ đất: Thực hiện các dịch vụ h hủ tục cho hành khách, bốc
x p hàng hóa, b d ỡng máy bay, cung cấp nhiên liệu
Nhà cung cấp dịch vụ ống: Cung cấp dịch vụ ống trên máy bay và tại nhà ga
Nhà cung cấp dịch vụ mua sắm: Cung cấp các dịch vụ mua sắm miễn thu tại nhà ga
Nhà cung cấp dịch vụ khách sạn: Cung cấp dịch vụ r h h h h h nh hoặc bị hoãn chuy n bay
-Các đơn v khác:
Đ ị xây dựng: Tham gia vào quá trình xây dựng, nâng cấp và mở rộng sân bay
Đ ị ấn: Cung cấp các dịch vụ ấn về thi t k , kỹ thuật, qu n lý
Các tổ chức phi chính phủ: Tham gia vào các hoạ động h trợ cộ g đ ng và b o vệ môi
Trang 3bao g m nh ng bên liên quan khác nhau, m i bên chiu mộ h h h
trong viêc cung cấp dịch vụ ủ h
Các CHK ở th h đ g r g một i r g i h d h đầy hứ tạp v i
nhiều mối đ dạ g h g ại hó h h hó g hạn h ự gi g g lực cung ứng, công nghệ i ự hợp hấ ủ hãng h g h g r đ i ủ hãng hàng
h g hi h hấ r h hiệ ủ g y r g việc h đẩy ự ph riể ề g
đ m b i h ở i r h g đầ Tr g ối h đó ự h yê nghiệp r g
việc ti p cậ i h r g h i h i h hứ tạp h điề ầ hi để đ
h h g hiệu
Trang 4i ự cân bằng hợ gi điều kiện kinh t i r ng và xã hội
Khi lập quy hoạch cho mộ i h ặ ở rộng một CHK hiện h điề rọ g h i xe
x ỹ ỡ g phạm i h h ở g ủ ó h g hỉ trong phạm i h h h i x đ khu vực xung quanh Ph i thực hiê ghiê ứ hi để gi hiể động tiêu cự đ
đó g y y h i lập k hoạ h h g i h đ hội, thách thức phát triển bền v ng của họ thay vì ti n hành mở rộng công suất một cách không kiểm soát
Nhận thấy sự cần thi t củ đ n hiệu qu h trợ nền kinh t quố gi - h h h
h g r nh vậ h h ê đ ợ đổi i để h trợ sự phát triển hiệu qu và kh g ạnh tranh của nền kinh t Các CHK cần lập k hoạch dài hạn, qu h ạ động cẩn thậ để đ m b o rằng họ có thể đ m b g ự đ ứng nhu cầu thông qua sự g r ởng an toàn và bền v ng
a, các CHK nên chuẩn bị để hợp i ê iê h gi i pháp cho nh ng tác
ghê h riể h h g rở ê i h hoạt h Th g i đ g ấ dễ d g h h
h h h h h h h hãng g y g ự d h r g chọn, g y g h i hủ động
h hi g ấ đ g hẩ ở đ g ứ gi để ó hể gi h h h h g
Trang 5ạ h r h ủ h i đ ợ xe x r g đ g ối h một CHK vận h h hi h
ủ một CHK nằm phầ ở hi h ố đị h hi h ở h ầ g hi h vận hành cố đi h
h để đ i h Vậy ê ố g ợng h g g để gi hiể hi h r g h Một r g h g h đó gi g di h đ i liên qua đ
3 H ng hàng không và hành khách tác động nhƣ thế nào đến hoạt động của CHK?
V thế của H ng hàng không đ thay đổi
Hãng ó hể g h yể g h i h ở ột h điều kiện ở h g
hù hợp Thố g ê ở hi r g h đ h hấy ứ đ h yể đổi chặng bay củ h g ó y i đ ợ ở h y h y h g h ạt độ g Số chặ g y ở i hi r g hi ố hặ g g g h i h hi ổ g ố hặng bay
m i Ng g h i h y y g đ g gh i iê ấ g h h đề đặn h
g Điề y đặc biệt i ê đối i h g i h h ộ h g ậ h yể d y hấ
Hành khách có nhi u lựa chọn hơn
đ h hiện một loạt h h để hứ g i h ứ độ ạ h ủ h h h h h
ó lại g đ h y r g h g h i gi gầ đ y Sức manh lự h đ y ố sau:
Thứ nhất mật độ ở h g h vực có mậ đ d ố i h x h i h riể
châu Âu, kho g g i d hỉ ấ r g h h i gi đ g h để i đ ợ hấ CHK
Thứ hai, sự gi g hặ g y ủ hãng gi g ự chọn điể hởi h h ủ h h h h ở
h h h g hầ h i ố h h h h hởi h h ại ở h h
h y y i địa ó chọn hiề h một để điề đó
Thứ ba x ấ hiện g y g hiề h h h h ó hiề h g i hạy c i gi h M
hầ d i er e h riể phầ d hó h h đi đ h gi i r đ g hiề h
r g h g gầ đ y Điề y ó gh a là hi r g đ rở nên nhạy ề gi h i i
r đ y
Thứ tƣ là sự dịch chuyển nhu cầ điể đ hi điể đ h h d i h gi i r ổi ê hãng
g di h h yể h g y ủa mình h g đ điể đ đó
t hợp của t t t một thật ệt t
l a chọn chọn một CHK đ
Trang 64.Những ti m năng thúc đẩy cạnh tranh trong môi trường nội bộ CHK là gì?
Sự cạnh tranh nội bộ góp phần c i thiện khá rõ kh g ạnh tranh của CHK i ê g i
- Sự cạnh tranh v cung cấp d ch vụ trong nội bộ: động lực c i thiện các hoạ động nội bộ
gi đ ị kinh doanh trở nên gắn k t và có trách nhiệ h i h
Nhiề dịch vụ tại h dịch vụ h g i h hụ ặ đấ di h h g mại
h ó hể đ ợc cung ấ ởi h h hoặc ê hứ
+ Th g h dịch B h h sạn và dịch vụ đ xe hiụ ự cạnh tranh nhiề hấ ê cạnh
di h xử h h h h h h h hứ g ấ di ụ, mức đ ạ h r h dịch vụ
đó ó hể tạ r g g y r h h ở g đối i ứ cạnh r h ủ x rê ề gi ề dịch
vụ
+ B h ở hạ tầng trong mộ g ó iề g rở h h đối thủ cạnh
tranh của nhau
Ngành khai thác CHK vốn là ngành thâm dụ g động, nhu cầ động trong ngành h g h g
g đ i hỏi nhiều tiêu chuẩ h y u tố h g h g đó iệc khai thác tốt ngu n nhân lực là một trong nh g yê iê h g đầu mà nhà qu h i đối mặ T y hiê he x
h g h riển, công nghệ tự động ngày càng đ ợc áp dụng nhiề h ở gi gi m thiể đ ợc sự phụ thuộc và sứ g i, nâng cao kh g ự động hóa và xử g iệ h h h
CHƯƠNG 3:
1 Trình bày các sản phẩm, d ch vụ hữu hình và vô hình tại CHK?
Khi i ậ he hứ g hẩm ủ g ấ c dich vu (vô hình hữu hình đ ứ g h ầ ủ h h h g ủ h h c thi r g h c nhau.Urfer d Wei er hi :
Chức năng hữu hình: h h ở h ầ g h y đ g g đ g h g iê d
đ g ở h ầng khu vực công cộng h g bãi đậu xe h g iệ gi h g ối rê
đấ ở h ầ g h trợ khai thác (b d ỡ g y di h g ứ g ấ h h y
y di h vụ h i h h h rợ h g iễ h
Trang 7Chức năng vô hình: đ ợc định gh h h cạnh ấ r ổ hứ h i h ( V dụ h rợ
g g điề h h y hoạch CHK, và qu hoạt động bay), h i h hoạt động bay, an ninh an toàn bay tại d ỡ g
y ố ê g i h y định ề h h h i r g
Các l thuyết marketing thường chia sản phẩm ra thành sản phẩm l i, sản phẩm thực
và sản phẩm bổ sung liên quan đến nhu cầu và k vong của khách hàng
+ S n phẩ i hẩ g i ợi h r g hấ h h h g đ g i + S n phẩm thực cung cấ ợi h h , hứ g ủ hẩ hấ ợng, h g hiệ hi
đó g gói ê hẩ hực
S hẩ ổ g đó g ấp hê h g ị h di h ụ h h h h h g y
đị h hẩ h h h i h g hẩ ạnh tranh Hầ h hẩ cạnh tranh dựa rê hẩ ổ g er e 08)
“raw product” “refined product”.
- ản phẩm thô g các y ố h u h nh đ ng g c a h , sân đ hê hố g
đ n, hệ hố g d đ ng, cung ấ nhiên liêu, ứ hỏa) và dị h vu vô h nh đ cung ấ
ởi nhân viên ủa h nh CHK di h vu h i quan, h nh, an ninh
- ản phẩm thứ cấp dịch vụ đ g ấ ởi d h ghiệ h ợ g yề đ i lý
dịch vụ, đại l d lịch, dịch vận chuyể h g h g đ g ấ ởi hãng h h h
h h
2 Nêu các sản phẩm, d ch vụ thương mại tại CHK và tầm quan trọng của chúng đ i với hoạt động của CHK ?
ản phẩm và dich vu thương mại tại CHK
- Dich n ăn n n n n, Dịch đậ u x e , Cho thuê đôn n
Tầm quan trong của dich vụ thương mại
Thứ nhất hi h yể ự he h g h g ại h h hó ó
nhiều tự d h để phát triể h h h h g ại của họ đ dạ g hó h vự i
c g g i p cận hoạ động củ h he h g i h d h gi g iê h dịch vụ
Trang 8h g ại Nh ng dịch vụ y h g đ ợc coi là một phần thứ y để cung cấp cho các hãng hàng không Các nhà qu hiệ đ g h hức áp dụng các chi ợc sáng tạ i ẻ h để khai thác tất c hội mang lại thu nhập hàng không và phi hàng không
Thứ hai, các hãng hàng không gây áp lự g y g g ê g h g h g để kiểm soát mức phí
hàng không tại c g M i r ng cạ h r h h g ất gi đ ộc nhiều hãng hàng không
ph i tập trung vào các sáng ki n ti t kiệm chi phí, bao g m thuê dịch vụ ngoài, cắt gi m số ợng nhân viên và mứ g
Thứ ba, kh g g h h g h g ủa một số CHK hiện nay bị gi i hạn bởi y định chính
thức của Chính phủ đi ù g i r h h hó T động của nh ng áp lực lên mức phí hàng không, c h g h g h g n đ h y n khích các CHK tìm cách
g hê h hập và phát triể i h d h dịch vụ h g ại
Thứ tư g y g ó hiề g i đi ứ độ h g x yê đi ại g h o
đó h h h h rở nên giàu kinh nghiệ h h g đ ợc thông tin tố h h h h g sắm ở đ i hỏi không chỉ về chấ ợng dịch vụ ề độ đ dạng của dịch vụ và giá c hàng hóa dịch vụ h g ại Điều này ph h x h g h g của ti n trình phát triể i
g i iê dù g đ rở ê h g h i hấ ợng
3 Anh ch h y trình bày các nhóm khách hàng của hoạt động thương mại tại CHK,SB
và đ c đi m nhu cầu chung của từng nh m khách đ ?
Trang 9Ng i S di i h i hị h h h h ộ g iệ hẩ iễ h
ại ử h g ở
Ng i Nhậ g h g ó ứ hi iê h i h h h h d ặ g để g
ề h h ạ để h riể ối quan hệ
Ng i Mỹ ặ dù rấ thích mua ắ nói chung, h g không h g xuyên mua ắ ại CHK và chi tiêu trung bình ủ họ hấ h hiề
Các nhóm khách khác
Nhân viên: làm iệ ại các CHK, hãng hàng không, công ty hụ ụ ặ đấ công ty h ợ g
yề h h hủ ó hể ố ử dụ g dị h ụ h g ại ại
D địa CHK ó hể h ộ r g ắ đặ iệ ối ố
Nh hầ hi r ộ ệ hầ r d h thu cho nhà khai thác he ộ hỏ
h ậ ề h hi r ối hiể h g Ph h he d h h ó hể h y đổi đối i ộ
ố h ạ độ g h g ại ại h ự g ộ g đối i dị h ụ ó ứ ợi h ậ
h đặ iệ i bán hàng iễn h T ệ r phí g có hể g i ố độ nhanh h ứ
g doanh thu d ạ trên iề tin rằ g bên hậ h ợ g yề ở ị h doanh thu ố h h i r phí h hi ấ hi phí ố đị h đ đ ợ chi r Mứ r g bình phí h ợ g yề
ở r g h g -14%,doanh thu h iệ h g -16%doanh thu cho
đặ đị h g
Th i gian ủa h p đ g h ợ g yề r g nh là 5 đ N hợ đ g gắ
h g ó h i gi để h riể i h d h r g hi hợ đ g d i ó hể ỏ ỡ d h
h ộ hợ đ g i ó hể g ại
ó hể ó hợ đ g d i h ối đ đối i B để h ại ố đầ đ i hi hợ
đ g gắ h đ ợ dụ g hi ố hử ghiệ Nói h g hợ đ g h ợ g yề g ại rủi
r g đối hấ đối i h h i h họ h g ó r h hiệ đối i dị h ụ h g
ại đ ợ đ ề ộ h h hậ hấ đị h
CHƯƠNG 4:
1 nh hướng phát tri n chung của CHK ? Xu hướng phát tri n các d ch vụ
Trang 10thương mại tại CHK?
Đị ớ t t
Thứ nhất, c CHK nên đ ợ ậ hành i ụ tiêu ợi h ậ đặ lên h ng đầ Mụ đ ch
h g ại hay là đ ợ xem h di h ụ công? Nói ch khác, h ạ độ g
theo h ng ợi h ậ h ụ tiêu ậ h ành nh m sao cho c h n h ủa CHK bù
đắ đ ổng chi h h nh n xem là dị h vu công h CHK cung ấ dị h
ụ ố h cho ấ c hóm h ch h ng h ng hiệ ại h ặ g lai không ầ
quan tâm doanh thu ó bù đắ đ ợ chi phí hay không Đứng ở quan điểm hứ hai h ợi
ch ủa ộ CHK không đ ằ g ợi h ậ ó ạ ra ằ g h ng tiên ch ó cung ấ
cho ộ g đ g nói chung.Nói ch h c, h ng g ại c ch ự sân bay ọ ra
hiề h chi h ội bô r ng Nhiề h nh hủ m o quan điểm y c h ng
h g h g T g ậy ọ dù g điể y để h đối ấ đề g h ở CHK
Bấ ứ khi o g i ta ố m câu r i cho câu hỏi hứ hấ g i ta ị
h i r i câu hỏi thứ hai: m ch o m u m thua
khi y x y ra? Ng i ta luôn ố gi m hiểu h ng ấ đề trên ngay
khi g i ta rằ g dị h vu sân bay dich vu công công Điề y ầ đ đ m o
h CHK ố i ụ ố g ót h vu hiêụ trong g lai Để đ đ tiêu
y, g i ta ị h i hiể r h ề kinh sân bay sân bay Điề y ị d đ câu hỏi hứ ba
Câu hỏi thứ ba: là nên dung ng CHK n o
cho c CHK ơ , ng ơ thu không m o chi?
Nói ch khác, có nên xe x các CHK trong ùng ố gia hê hố g duy hấ hay
xem x h g trong ối h ch iê h tranh i nhau? Câu r i ó c độ g
n đ gi h nh ch h g ị ủa CHK ng h h g ự i r cho
ự h t riển trong g lai ủa h g CHK y
Câu r i cho ba hỏi rê nh h ở g đ ch h ng CHK ủa ho đ h nh
đ ấ đề i h nh ủa CHK Điề y d đến câu hỏi cu i c ng: ng quan r g hấ đó
c nên nhân a
Trang 11theo a n cho công ng a giao dich trên
n ng n? Đối i h ng h nh hủ h câu r i đi h h ng ị h
h g ị ở câu hỏi ố 1 h ng không dễ d ng y đi h cho câu hỏi ối ùng y
Điề y trong h ng đi h h ng h t riển quan trong ủa CHKtrong h ng
h niên i
ớ t t at động t m i t i CHK
Đối i h động h g ại tại CHK, việc tạ r d h h h g ại tại các CHK trong thậ
đ rở ê hó h h hiề T ệ doanh thu phi hàng không toàn cầu trong tổ g d h
h g -1996 lên 52% vào - 8 đạ đỉ h ể
đó ó gi m trở lại kho ng 47- 8 r g i he T g ự, d h h hi h g h g đ
gi đỉnh củ r x ố g ở Châu Âu
Trang 12Tr g g i y u tố kinh t s ti p tụ đó g ộ i r rọ g h i nghành bán lẻ
ói h g x h g h g h ố g g ó hể có h h ởng.( Ví dụ g i ta coi trọng cuộc sống lành mạ h ê h đ n thực phẩm và sử dụng nhiề h iệ h h ó ức khỏe, h ó i h ó ó g y ó g h ge h h h ố r ợu
có thể gi m vì nh ng lo ngại về sức khoẻ.)
Sự phát triển củ h g h g h g g ti p tụ đó g ộ i r r g ực liên tục về
h h g i p tụ động lự để các nhà khai thác CHK n lực tìm ki m nh ng cách thứ i g d h h hi h g h g T y hiê điều này có thể hó h h u các hãng hàng không ti p tục tự cung cấp các dịch vụ phụ trợ của họ (VD: bán hàng trên chuy n bay)
Ng ợc lại, dịch vụ F&B có kh g i p tục là mộ h ự g r ở g h h g hàng không hạn ch phục vụ F&B miễ h r g h y y
Một trong nh ng y u tố quan trọng cầ đ ợ r g g i h i gian r nh khách có tại Điề y r r g g gh h h h i thực hiện các quy trình không thể thi u là check-in, an ninh và h i quan Nh ng áp dụ g i ề công nghệ phục vụ hành khách s cho hành khách nhiều th i gi h ở h h i ủa họ s h y đổi Ngoài ra, các phát triển công nghệ
y g gi hạn ch không gian làm thủ tục và mang lại nhiều diệ h h h dịch vụ
h g ại, mặc dù nh ng không gian này không ph i g ị trí tối h h g
có một sự phân bổ lại toàn diện cấu hình nhà ga
Cuối ù g i er e ó độ g đ d h h h g ại bằng nhiều cách khác nhau Trong ngành bán lẻ ói h g i er e gi g i có nhiề h g i h rở ê h g i h h r g mua sắ Đối i ẻ tại CHK nói riêng, internet là kênh bán cạ h r h đ g g m vì nó mang
đ n sự thuận tiện và giá c rẻ h h g i iê dù g Để thích ghi đ h i phát triển các hoạ độ g h g we để cung cấp kh g ựa chọ h g hó đặ h g r r i nhận hàng tại nhà ga, hay phát hành các phi u gi gi Ng i r g h riể ứ g d g
rê điện thoại di động hoặc là phát triển các mạng xã hội để cung cấp thông tin gi m giá hoặc
nh ng thông tin có lợi h g i mua hàng Một trong nh ng ti n bộ công nghệ CHK áp dụng là
N h g h g ấp cho hành khách gi i h “ -in- e” ử dụ g điện thoại để làm thủ
tụ d đ ng, làm thủ tục lên máy bay và nhận các thông tin khuy n mãi tại đ g ị trí mà hành
h h đ g ở dù g điện thoại để mua hàng)
Trang 142 Phân biệt giữa doanh thu hàng không và doanh thu phi hàng không?
3 Những yếu t nào ảnh hưởng đến doanh thu và chi ph của CHK?
Trang 164 Các nguồn doanh thu thương mại nào c ti m năng phát tri n tại CHK ?
Thu nhập h g mại phát sinh chủ y việc h h ê đối i h g đại h h g hó đại phục h h h h h h sạn g y g ứ g ấ g y x ấ Trong khi thu nhậ
h h ê đ ợ h rê hầ diê h h ố hi i ê h ê r h h ợng quyền lại h
i h hủ y ê hậ yề i h d h dịch vụ tại CHK Phí h ợng yề h g đ ợ
hể i iê hiề h hi ắ ê h ắ hiề h , phí h ợng yề
mang lại lợi nhuận iê h h hi h v i hoạt động cho thuê
2 Hàng không mi n thuế: V h g iễ h hỉ đ ợ g ấ h h g g i ó ử dụng
dịch vụ bay quố ê ỏ ợng h h ở h g cộng của CHK Việc g ấ đặc địa h g h đ dù g h h đ niệm h h h h h ợng h h lại đó
5 Bãi đậu xe: Đ y một g h h đ biệt h g gh ề h g iê
công cộ g ối i h ụ y ó hể đ ợc h h ởi h h h nhự g yền
uảng cáo: Cung cấ e g họ độ g h để g d h h Nh ợng
yề
Bên c nh t ợng quy t dịch vụ t m i, t ợng quy ị v a
1 Phục vụ tàu bay: Dịch y g iê ệ i h y g ứ g ấ Tr g ố
Trang 175 Theo anh ch , các nguồn doanh thu thương mại nào c ti m năng phát tri n tại CHK ở Việt Nam? ánh giá tình hình hiện tại và đ xuất các giải pháp t i đa h a doanh thu như ng quy n khai thác tại CHK tại Việt Nam ?
Trang 18Ứ g dụ g g ghệ r g ậ h h
Triể h i hệ hố g h g i h h i đ xe h h điệ ử
T h hợ g ghệ h h d iệ để h hó dị h ụ g g g h h hàng
Th h đối h ợ g yề hấ ợ g
ê gọi hợ i h g hiệ ố h i ẻ h h g ổi i g
Đẩy ạ h h g r h đ i hi ẻ ợi h i đối h ợ g yề
6 Anh ch h y trình bày một s phương pháp nhằm gia tăng nguồn thu từ hoạt động thương mại tại các CHK, SB ?
Trang 19 Triể h i hệ hố g h h h g iề ặ i hiệ r i ghiệ ắ i h h
hứ h h hiệ đại h R điệ ử
Trang 201.Trình bày các loại ph hàng không và phi hàng không tại CHK Hiện nay, cơ quan nào đang ch u trách nhiệm đi u tiết các mức ph thu tại hệ th ng CHK, SB ở Việt Nam?