1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài tập phân tích hoạt Động kinh doanh

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phân tích hoạt Động kinh doanh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán và Quản trị doanh nghiệp
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 779,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có tài liệu phân tích tại 1 doanh nghiệp trong kz như sau: Sp Kết cấu sản lượng sản xuất theo KH (%) Số lượng sản xuất TT (đvsp) Giá bán đơn vị sp có thuế GTGT 10% (1000đ) Chi phí sản xuất đơn vị (1000đ) Chi phí hỏng đơn vị (1000đ) KH TT KH TT KH TT A 40 12400 99 101,2 65 68 3,25 3,4 B 35 9000 94,6 92,4 60 58 4,2 2,32 C 25 10100 80,3 81,4 50 50 5 4 Biết rằng: - Tổng sản lượng sản xuất KH toàn doanh nghiệp là 30000 sản phẩm, - DN áp dụng pp thuế GTGT khấu trừ. a) Phân tích kết quả sản xuất theo mặt hàng chủ yếu? b) Phân tích kết quả sản xuất theo mặt chất lượng sản phẩm? Giải

Trang 1

ĐỀ 01 GB

Câu 1 Có tài liệu phân tích tại 1 doanh nghiệp trong kz như sau:

Sp

Kết cấu sản

lượng sản xuất

theo KH (%)

Số lượng sản xuất TT (đvsp)

Giá bán đơn vị sp có thuế GTGT 10% (1000đ)

Chi phí sản xuất đơn vị (1000đ)

Chi phí hỏng đơn vị (1000đ)

Biết rằng:

- Tổng sản lượng sản xuất KH toàn doanh nghiệp là 30000 sản phẩm,

- DN áp dụng pp thuế GTGT khấu trừ

a) Phân tích kết quả sản xuất theo mặt hàng chủ yếu?

b) Phân tích kết quả sản xuất theo mặt chất lượng sản phẩm?

Giải

a///

Sản lượng sản xuất sp i = tỷ trọng SLSX sp i * Tổng sản lượng sản xuất

SLSX Kế hoạch SP A = 40%*30000 = 12000 sp

SLSX kế hoạch SP B = 35%*30000 = 10500 sp

SLSX kế hoạch SP C = 25%*30000 = 7500 sp

Giá bán đv kế hoạch SP A = 99 : (110%) = 90 (1000đ/sp)

Giá bán đv kế hoạch SP B = 94,6 : (110%) = 86 (1000đ/sp)

Giá bán đv kế hoạch SP C = 80,3 : (110%) = 73 (1000đ/sp)

TỶ LỆ HOÀN THÀNH KẾ HOẠCH SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT MẶT HÀNG CHỦ YẾU

min 0

0 0

i i

SX

i i

S

Q G

Doanh nghiệp đã không hoàn thành kế hoạch sản xuất mặt hàng chủ yếu, chỉ đạt được 94,90% so với kế hoạch đề ra Nguyên nhân của việc này là do DN đã không hoàn thành kế hoạch sản lượng sản xuất sản phẩm B, chỉ hoàn thành được 9000 sp thay vì là 10500 như kế hoạch

b///

tổng chi phí sản xuất = chi phí sản xuất đơn vị *sản lượng sp sản xuất

tổng chi phí sản xuất KH SP A = 12000*65 = 780000 (1000đ)

tổng chi phí sản xuất KH SP B = 10500*60 = 630000 (1000đ)

tổng chi phí sản xuất KH SP C = 7500*50 = 375000 (1000đ)

tổng chi phí sản xuất TT SP A = 12400*68 = 843200 (1000đ)

tổng chi phí sản xuất TT SP B = 9000*58 = 522000 (1000đ)

tổng chi phí sản xuất TT SP C = 10100*50 = 505000 (1000đ)

tổng chi phí hỏng = chi phí hỏng đơn vị * sản lượng sản phẩm sản xuất

tổng chi phí hỏng KH sp A = 12000*3,25 = 39000 (1000đ)

tổng chi phí hỏng KH sp B = 10500*4,2 = 44100 (1000đ)

tổng chi phí hỏng KH sp C = 7500*5 = 37500 (1000đ)

tổng chi phí hỏng TT sp A = 12400*3,4 = 42160 (1000đ)

tổng chi phí hỏng TT sp B = 9000*2,32 = 20880 (1000đ)

tổng chi phí hỏng TT sp C = 10100*4 = 40400 (1000đ)

tỷ lệ hỏng = tổng chi phí hỏng / tổng chi phí sản xuất sp

tỷ lệ hỏng KH sp A = (39000/780000)*100 = 5%

tỷ lệ hỏng KH sp B = (44100/630000)*100 = 7%

Trang 2

tỷ lệ hỏng KH sp C = (37500/375000)*100 = 10%

780000 630000 375000

tỷ lệ hỏng KH sp A = (42160/843200)*100 = 5%

tỷ lệ hỏng KH sp B = (20880/522000)*100 = 4%

tỷ lệ hỏng KH sp C = (40400/505000)*100 = 8%

843200 522000 505000

Chêch lệch tỷ lệ hỏng toàn DN thực tế so với kế hoạch: 5,53% - 6,76% = - 1,23% Tỷ lệ hỏng toàn doanh nghiệp thực tế giảm bớt 1,23% so với kế hoạch được đánh giá là tốt, chất lượng sản phẩm sản xuất được cải thiện Để hiểu rõ vấn đề ta đi vào tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng sau

ảnh hưởng của kết cấu thay đổi

843200 522000 505000

mức ảnh hưởng: 6,91% - 6,76% = + 0,15%

Việc thay đổi kết cấu đã có tác động không tốt làm cho tỷ lệ hỏng toàn DN tăng thêm 0,15%, được đánh giá là không tốt Cụ thể, DN đã tăng tỷ trọng sản xuất sản phẩm C từ 25% lên thành 32,06% (là sản phẩm

có kế hoạch tỷ lệ hỏng cao nhất)

ảnh hưởng của tỷ lệ hỏng cá biệt thay đổi

tỷ lệ hỏng toàn DN khi tỷ lệ hỏng cá biệt thay đổi: 5,53%

mức ảnh hưởng: 5,53% - 6,91% = - 1,38%

Tỷ lệ hỏng sp A hoàn thành kế hoạch, tỷ lệ hỏng sp B và C đồng loạt hoàn thành xuất sắc so với kế hoạch ban đầu ( lần lượt giảm từ 7% xuống còn 4% và 10% xuống còn 8%) đã có tác động tích cực thúc đẩy tỷ lệ hỏng toàn DN giảm mạnh 1,38% và cũng là nguyên nhân chủ chốt giúp DN hoàn thành kế hoạch tỷ lệ hỏng

Nhìn chung doanh nghiệp đã hoàn thành tốt kế hoạch về tỷ lệ hỏng, chất lượng sản phẩm được cải thiện tốt hơn so với kế hoạch Nhưng bên cạnh đó DN cần xem việc thay đổi kết cấu là có phù hợp chưa, nếu chưa thì cần có sự điều chỉnh kịp thời

Trang 3

Câu 2:

SP

Sản lượng

sản xuất

KH (đvsp)

Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất

sp (%)

Sản lượng tiêu thụ (đvsp)

Đơn giá bán

gộp KH (%)

Giá thành đơn vị năm trước (1000đ/sp)

Biết rằng:

Giá thành thực tế so với kế hoạch các SP A, B, C lần lượt giảm 115, 25, 60

Chi phí bán hàng (CPBH) và chi phí quản lý doanh nghiệp (CPQLDN) ở hai kỳ kế hoạch và thực tế như sau:

Kế hoạch: CPBH là 25 triệu đồng; CPQLDN là 32 triệu đồng

Thực tế: CPBH là 23,55 triệu đồng; CPQLDN là 30 triệu đồng

Hãy xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu lợi nhuận?

Giải

Tỷ lệ lãi gộp = (Giá bán – Giá thành)/Giá bán *100  Giá thành = (1 – tỷ lệ lãi gộp)*Giá bán

Giá thành sp A KH = (1 – 20%)*1400 = 1120 (1000đ/sp)

Giá thành sp B KH = (1 – 3,75%)*2000 = 1925 (1000đ/sp)

Giá thành sp C KH = (1 – 10%)*1900 = 1710 (1000đ/sp)

Giá thành sp A TT = 1120 – 115 = 1005 (1000đ/sp)

Giá thành sp B TT = 1925 - 25 = 1900 (1000đ/sp)

Giá thành sp C TT = 1710 – 60 = 1650 (1000đ/sp)

Chi phí bán hàng đơn vị = tổng chi phí bán hàng / tổng sản lượng tiêu thụ

CPBH đv sp A KH = CPBH đv sp B KH = CPBH đv sp C KH = 25000/(1200 + 2200 + 3000) = 3,91 (1000đ/sp) CPBH đv sp A TT = CPBH đv sp B TT = CPBH đv sp C TT = 23550/(1100 + 2000 + 3500) = 3,57 (1000đ/sp)

Chi phí quản l{ DN đv = tổng chi phí QLDN / tổng sản lượng tiêu thụ

CPQLDN đv sp A KH = CPQLDN đv sp B KH = CPQLDN đv sp C KH = 32000/(1200 + 2200 + 3000) = 5 (1000đ/sp) CPQLDN đv sp A TT = CPQLDN đv sp B TT = CPQLDN đv sp C TT = 30000/(1100 + 2000 + 3500) = 4,55 (1000đ/sp) Gọi

P : lợi nhuận

Q : sản lượng tiêu thụ

G : giá bán đơn vị

Z : giá thành đơn vị

CBH : chi phí bán hàng đv

CQL : chi phí quản lý DN đv

0 : kỳ kế hoạch

1 : kỳ thực tế

Trang 4

Lợi nhuận kế hoạch

0 0 0 0 0 0

1

n

i

d

Lợi nhuận thực tế

1 1 1 1 1 1

1

n

i

d

chênh lệch lợi nhuận  P P1P0 16714701023128648342 (1000đ)

Doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch về lợi nhuận, lợi nhuận toàn DN thực tế tăng thêm

648342 ngàn đồng so với kế hoạch được đánh giá là tốt, để hiểu rõ hơn ta đi vào tìm hiểu các yếu tố tác

động sau:

Ảnh hưởng của khối lượng tiêu thụ

tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản lượng tiêu thụ

1 0

1

0 0

1

n

i

n

i

Q G

K

Q G

lợi nhuận khi khối lượng tiêu thụ thay đổi: P QKP0 103, 48% *10231281058733(1000đ)

mức ảnh hưởng:  P Q P QP0 1058733 1023128 35605(1000đ)

Việc DN hoàn thành vượt kế hoạch sản lượng tiêu thụ thêm 3,48% đã có tác động tốt, giúp DN

có thêm 35605 ngàn đồng lợi nhuận Nhưng DN cần lưu ý tìm hiểu lý do sản lượng tiêu thụ sản phẩm A

và B lại giảm để có kế hoạch điều chỉnh kịp thời

Ảnh hưởng của kết cấu

lợi nhuận khi kết cấu thay đổi:

1

1064194 (1000 )

n

KC i i i BH i QL i

i

d

mức ảnh hưởng: P KCP KCP Q 1064194 1058733 5461 (1000 )d

Việc kết cấu sản phẩm thay đổi có tác động tích cực giúp cho lợi nhuận của DN tăng thêm 5461

ngàn đồng Cụ thể, DN đã tăng tỷ trọng (tính thêm tỷ trọng rồi nhận xét nhé)

Trang 5

Ảnh hưởng của giá thành đơn vị

mức ảnh hưởng của giá thành đơn vị thay đổi

1100 * 1120 1005 2000 * 1925 1900 3500 * 1710 1650

386500 (1000 )

Z Z KC

i i i BH i QL i i i i BH i QL i

d

Nhờ vào việc DN đã đồng loạt hạ được giá thành đơn vị của toàn bộ sản phẩm đã có tác động tích cực, giúp lợi nhuận thực tế tăng thêm 386500 ngàn đồng

Ảnh hưởng của chi phí bán hàng đv

mức ảnh hưởng của chi phí bán hàng đơn vị thay đổi

1100 * 3, 91 3, 57 2000 * 3, 91 3, 57 3500 * 3, 91 3, 57

2244 (1000 )

CBH CBH Z

i i i BH i QL i i i i BH i QL i

BH BH BH BH

d

Chi phí bán hàng đơn vị thực tế giảm còn 3,57 ngàn đồng/sp so với 3,91 ngàn đồng/sp theo kế hoạch tuy không có nhiều biến chuyển mặc đù vậy đã phần nào đó giúp cho lợi nhuận tăng thêm 2244 (1000đ)

ảnh hưởng của chi phí quản l{ DN đv

mức ảnh hưởng của chi phí quản l{ DN đơn vị thay đổi

1100 * 5 4, 55 2000 * 5 4, 55 3500 * 5 4, 55

2970 (1000 )

CQL CQL CBH

i i i BH i QL i i i i BH i QL i

QL QL QL QL

d

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp bình quân từ 5 ngàn đồng/sp đã giảm còn 4,55 ngàn đồng/sp phần nào đó giúp lợi nhuận giảm 2970 ngàn đồng

ảnh hưởng của giá bán đơn vị

mức ảnh hưởng của giá bán đơn vị thay đổi

Trang 6

   

1100 * 1400 1400 2000 * 2200 2000 3500 * 1850 1900

225000 (1000 )

G G CQL

i i i BH i QL i i i i BH i QL i

d

 

Việc giá bán thay đổi đã có tác động tích cực giúp lợi nhuận của DN tăng thêm 225000 ngàn đồng Điều này có được nhờ giờ giá bán sản phẩm B tăng từ 2000 lên 2200 Nhưng DN cũng phải tìm hiểu nguyên nhân tại sao giá bán sản phẩm C lại giảm

Ngày đăng: 29/05/2025, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w