1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

3.0. CMAS-Thiết kế bể Aerotank-CMAS-2025

20 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bể Aerotank - CMAS - 2025
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xử lý nước thải
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát về lý thuyết và các ứng dụng cơ bản của quy trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học hiếu khí với công nghệ Bùn hoạt tính khuấy trộn hoàn chỉnh (gọi tắt là quy trình CMAS).Quy trình này được thiết kế để xử lý tốt BOD và Nitrat hóa Amoni, làm tiền đề để lập quy trình MLE (quy trình khử Nitơ). Nội dung của tài liệu bao gồm: Sơ đồ của quy trình xử lý; các biểu đồ và bảng biểu động học phục vụ tra cứu. Tài liệu mô tả chi tiết Quy trình tính toán Công nghệ CMAS. Tài liệu có kèm theo File Excel, được lập, tối ưu hóa để phục vụ cho quá trình tính toán được nhanh, đáp ứng các ứng dụng tức thời.

Trang 1

HIẾU KHÍ TĂNG

TRƯỞNG LƠ LỬNG

NĂM 2025

THIẾT KẾ

BỂ AEROTANK ĐỂ

XỬ LÝ BOD VÀ CHUYỂN HÓA NH4-N

(QUY TRÌNH CMAS)

PHƯƠNG PHÁP SINH HỌC

Trang 2

MỤC LỤC

I Lý thuyết 4

1.1 Mô tả quy trình chung 4

1.2 Cân nhắc chung về thiết kế quy trình 4

II SƠ ĐỒ QUY TRÌNH, BIỂU ĐỒ VÀ BẢNG DỮ LIỆU 4

2.1 Sơ đồ quy trình 4

2.2 Bảng dữ liệu 5

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN ĐỂ THIẾT KẾ QUY TRÌNH BÙN HOẠT TÍNH 9

IV THIẾT KẾ QUY TRÌNH 10

4.1 Yêu cầu tính toán 10

4.2 Các thông số giả định và thực nghiệm: 10

4.3 Tính toán 12

4.3.1 Tính toán bể bùn hoạt tính để loại bỏ BOD mà không cần nitrat hóa 12

4.3.2 Tính toán bể bùn hoạt tính để loại bỏ BOD và nitrat hóa 13

4.3.3 Tính toán bể lắng 18

Trang 3

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1: Quy trình bùn hoạt tính trộn hoàn chỉnh: (a) sơ đồ và (b) góc nhìn của một bể phản ứng trộn hoàn chỉnh điển hình 4

Trang 4

DANG MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1: Định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng để mô tả các thành phần nước thải quan trọng

được sử dụng để phân tích và thiết kế các quy trình xử lý nước thải sinh học 5

Bảng 2: Hệ số động học thiết kế bùn hoạt tính để loại bỏ BOD và nitrat hóa ở 20°C 6

Bảng 3: Thông tin thiết kế điển hình cho bể lắng thứ cấp cho quy trình bùn hoạt tính 7

Bảng 4: Đặc tính nước thải đầu vào - ra 10

Bảng 5: Các thông số giả định và thực nghiệm phục vụ thiết kế 10

Trang 5

I Lý thuyết

1.1 Mô tả quy trình chung

Quy trình bùn hoạt tính trộn hoàn toàn (CMAS) điển hình được thể hiện trên Hình 1 Nước thải từ bể lắng sơ cấp và bùn hoạt tính tuần hoàn thường được đưa vào tại một số điểm trong bể phản ứng Do các thành phần trong bể được trộn đều nên tải lượng hữu cơ, nhu cầu oxy và nồng độ chất nền đồng đều trong toàn bộ bể sục khí và tỷ lệ F/M thấp Bể phản ứng trộn hoàn chỉnh thường có các hình dạng: hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình tròn Kích thước bể chủ yếu phụ thuộc vào kích thước, loại và kiểu trộn của thiết bị sục khí

1.2 Cân nhắc chung về thiết kế quy trình

Đối với đặc tính nước thải, bCOD, TKN, rbCOD và nbVSS có ý nghĩa quan trọng nhất trong thiết kế quy trình Đối với các quy trình loại bỏ BOD và nitrat hóa, nồng độ bCOD và TKN trong nước thải, nhiệt độ bùn hoạt tính và SRT hiếu khí rất quan trọng để xác định tốc độ nhu cầu oxy Nồng độ rbCOD, TKN và NH4-N rất quan trọng để đánh giá biểu đồ nhu cầu oxy cho các quy trình làm thoáng kéo dài, giai đoạn và quy trình mẻ Nồng độ bCOD và nbVSS đầu vào ảnh hưởng đến sản lượng bùn quy trình và yêu cầu về thể tích bể sục khí

2.1 Sơ đồ quy trình

Hình 1: Quy trình bùn hoạt tính trộn hoàn chỉnh: (a) sơ đồ và (b) góc nhìn của một bể phản ứng trộn hoàn chỉnh điển hình.

Trang 6

2.2 Bảng dữ liệu

Bảng 1: Định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng để mô tả các thành phần nước thải quan trọng được sử dụng để phân tích và thiết kế các quy trình xử lý nước thải sinh học

Thành phần a,b Ký hiệu c Định nghĩa

BOD

BOD Tổng nhu cầu oxy sinh hóa 5 ngày

sBOD Nhu cầu oxy sinh hóa hòa tan 5 ngày

UBOD Nhu cầu oxy sinh hóa cuối cùng

COD

TCOD CODT Tổng nhu cầu oxy hóa học

bCOD Nhu cầu oxy hóa học phân hủy sinh học

pCOD Nhu cầu oxy hóa học dạng hạt

sCOD Nhu cầu oxy hóa học dạng hòa tan

nbCOD Nhu cầu oxy hóa học không phân hủy sinh học

rbCOD Ss Nhu cầu oxy hóa học dễ phân hủy sinh học

bsCOD Nhu cầu oxy hóa học hòa tan có thể phân hủy sinh học

bcolCOD XCOL Nhu cầu oxy hóa học dạng keo phân hủy sinh học

sbCOD XS Nhu cầu oxy hóa học phân hủy sinh học chậm

bpCOD XSP Nhu cầu oxy hóa học dạng hạt phân hủy sinh học

nbpCOD XI Nhu cầu oxy hóa học dạng hạt không phân hủy sinh học

nbsCOD SI Nhu cầu oxy hóa học hòa tan không phân hủy sinh học

Nitrogen

TKN Tổng nitơ Kjeldahl

bTKN Tổng nitơ Kjeldahl có thể phân hủy sinh học

sTKN Tổng nitơ Kjeldahl hòa tan (đã lọc)

ON Nitơ hữu cơ

NH4-N SNH 4 Nitơ amoniac

bON Nitơ hữu cơ phân hủy sinh học

nbON Nitơ hữu cơ không phân hủy sinh học

pON Nitơ hữu cơ dạng hạt

bpON XNS Nitơ hữu cơ dạng hạt phân hủy sinh học

Trang 7

nbpON XNI Nitơ hữu cơ dạng hạt không phân hủy sinh học

SON Nitơ hữu cơ hòa tan

bsON SNS Nitơ hữu cơ hòa tan có thể phân hủy sinh học

nbsON Nitơ hữu cơ hòa tan không thể phân hủy sinh học

Phốt pho

TP Tổng phốt pho

PO4 SPO 4 Orthophosphate

bpP XP Phốt pho dạng hạt phân hủy sinh học

nbpP XPT Phốt pho dạng hạt không phân hủy sinh học

bsP SP Phốt pho hòa tan có thể phân hủy sinh học

nbsP SPI Phốt pho hòa tan không phân hủy sinh học

Chất rắn lơ lửng

TSS Tổng chất rắn lơ lửng

VSS Chất rắn lơ lửng dễ bay hơi

nbVSS Chất rắn lơ lửng dễ bay hơi không phân hủy sinh học

iTSS Tổng chất rắn lơ lửng trơ

a Ghi chú: b = phân hủy sinh học; i = trơ; n= không; p = dạng hạt; s = hòa tan

b Các giá trị thành phần được đo, dựa trên thuật ngữ được đưa ra trong bảng này, sẽ thay đổi tùy thuộc vào kỹ thuật được sử dụng để phân đoạn một thành phần cụ thể

cBiểu tượng thường được sử dụng cho các thành phần trong mô hình bùn hoạt tính IWA

Bảng 2: Hệ số động học thiết kế bùn hoạt tính để loại bỏ BOD và nitrat hóa ở 20°C

Thông

số

Đơn vị Oxy hóa COD a Oxy hóa NH 4 Oxy hóa NO 2

Giá trị Ký hiệu định

danh

Giá trị định danh Ký hiệu Giá trị Ký hiệu định

danh

max,H 0,90 µmax,AOB 1,0

K mg/L 8,0 K S 0,50 KNH 4 0,20 KNO 2

substrate oxidized

Trang 8

b g VSS/g

H 0,17 bAOB 0,17

Ko2 mg/L 0,20 Ko2 ,H 0,50 Ko2 ,AOB 0,90

Hệ số điều chỉnh theo nhiệt độ θ

K S , KNH 4+,

KNO 2

a Adapted from Henze et at (1995); Barker and Dold (1997)

b Adapted from U.S EPA (2010)

Bảng 3: Thông tin thiết kế điển hình cho bể lắng thứ cấp cho quy trình bùn hoạt tính

Loại xử lý Tải trọng thủy lực Tải chất rắn Độ sâu

mực nước, m b

m 3 /m 2 d kg/m 2 h Trung

bình Đỉnh Trung bình Đỉnh

Lắng sau khi sục khí bằng

bùn hoạt tính (trừ sục khí

kéo dài)

Bộ chọn lọc, loại bỏ chất

dinh dưỡng sinh học

Lắng sau khi sục khí kéo

Giải quyết nồng độ P đầu

ra sau khi bổ sung hóa chất

Tổng P = 0,2-0,5d 12-20

Trang 9

aAdapted in part from Kang (1 987), WEF (2010).

b m × 3.2808 = ft

c Thỉnh thoảng cần thêm hóa chất.

d Cần thêm hóa chất liên tục để làm sạch đầu ra.

Trang 10

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN ĐỂ THIẾT KẾ QUY TRÌNH BÙN HOẠT

TÍNH

1 Thu thập dữ liệu đặc tính nước thải đầu vào.

2 Xác định yêu cầu đầu ra theo nồng độ NH 4 -N, TSS và BOD.

3 Chọn hệ số an toàn Nitrat hóa thích hợp cho SRT thiết kế dựa trên tải trọng TKN

đỉnh/trung bình dự kiến Hệ số an toàn có thể thay đổi từ 1,3 đến 2,0.

4 Chọn nồng độ DO tối thiểu cho hỗn hợp nước trong bể sục khí Nồng độ DO tối thiểu

được khuyến nghị là 2,0 mg/L cho quá trình nitrat hóa.

5 Xác định tốc độ tăng trưởng riêng cực đại của quá trình nitrat hóa (µmax,AOB) dựa trên

nhiệt độ bể sục khí và nồng độ DO; và xác định K N

6 Xác định tốc độ tăng trưởng riêng ròng N và SRT ở tốc độ tăng trưởng này, để đáp ứng

nồng độ NH 4 -N đầu ra.

7 Thu được SRT thiết kế bằng cách áp dụng hệ số an toàn vào Bước 6.

8 Xác định sản lượng sinh khối.

9 Tiến hành cân bằng nitơ để xác định NO X , nồng độ NH 4 -N bị oxy hóa.

10 Tính toán khối lượng VSS và khối lượng TSS cho bể sục khí.

11 Chọn nồng độ MLSS thiết kế và xác định thể tích bể sục khí và thời gian lưu nước.

12 Xác định tổng sản lượng bùn và sản lượng quan sát được.

13 Tính toán nhu cầu oxy.

14 Thiết kế hệ thống sục khí.

15 Xác định xem có cần bổ sung độ kiềm hay không.

16 Thiết kế bể lắng thứ cấp.

17 Tóm tắt chất lượng nước thải đầu ra.

18 Lập bảng tóm tắt thiết kế.

Trang 11

IV THIẾT KẾ QUY TRÌNH

4.1 Yêu cầu tính toán

Thiết kế quy trình bùn hoạt tính trộn hoàn chỉnh chỉ để loại bỏ BOD và để loại bỏ BOD bằng quá trình nitrat hóa Với đặc tính nước thải đầu vào như sau:

Bảng 4: Đặc tính nước thải đầu vào - ra

Thông số Đơn

vị

Đầu vào Yêu cầu đầu ra Giá trị Ký hiệu định

danh

Giá trị

Ký hiệu định danh

CaCO3

Nhiệt độ nước

thải

oC 12 T

4.2 Các thông số giả định và thực nghiệm:

Bảng 5: Các thông số giả định và thực nghiệm phục vụ thiết kế

Trang 12

STT Tham số Tra

cứu Đơn vị hiệu Ký

định danh

Giá trị

A Các thông số lựa chọn

2 Điểm thoát khí của bộ khuếch tán so

air 0,5

4 Nồng độ MLSS trong bể sục khí

3 XTSS 3000

6 Độ cao của địa điểm xây dựng trạm

b 500

B Các thông số từ những nghiên cứu thực nhiệm

5 Hệ số độ bão hòa DO tương đối với

8 Khối lượng phân tử của không khí - g/mole air M 28,97

air.K)

R 8314

Trang 13

STT Tham số Tra

cứu Đơn vị hiệu Ký

định danh

Giá trị

12 Bộ khuếch tán khí bọt mịn với nước

sạch có sục khí với hiệu suất truyền

13 Nồng độ bùn hồi lưu (4000 – 12.000

mg/L), bùn đặc vừa phải = 8000

mg/L

14 Tải trọng thủy lực của bể lắng (16

3/m2.d SOR 24

4.3 Tính toán

4.3.1 Tính toán bể bùn hoạt tính để loại bỏ BOD mà không cần nitrat hóa

Bước 1 Xây dựng các đặc tính nước thải cần thiết cho thiết kế

a Tìm giá trị bCOD

bCOD (So) = FCOD (BODo) = 1.6 (140 g/m3) = 224 g/m3

b Tìm nbCOD

nbCOD = CODo – bCOD = (300 - 224) g/m3 = 76 g/m3

c Tìm sCOD không phân hủy sinh học đầu ra (nbsCODe)

nbsCODe = sCOD – 1,6 sBOD = (132 g/m3) - (1,6)(70 g/m3) = 20 g/m3

d Tìm nbpCOD

nbpCOD = CODo - bCOD - nbsCODe = (300 - 224 - 20) g/m3 = 56 g/m3

e Tìm VSSCOD

2,8 g COD/g VSS

f Tìm nbVSS

20 g nbVSS/m3

g Tìm iTSS

iTSS = TSSo – VSSo = (70 - 60) g/m3 = 10 g/m3

Bước 2 Thiết kế hệ thống tăng trưởng lơ lửng chỉ để loại bỏ BOD

a Xác định giá trị bCOD đầu ra theo tính toán (SH)

Sử dụng các giá trị µ max,H , b H ở bảng 2 và các hệ số điều chỉnh theo nhiệt độ để hiệu chỉnh

các giá trị theo nhiệt độ của nước thải ở 12 o C

- µ max,H,To C = µ max,H (θ)T-20 = 6,0 g/g.d (1,07)12-20 = 3,5 g/g.d

- bH,ToC = bH (θ)T-20 = (0.12 g/g.d)(l.04)12-20 = 0,088 g/g.d

 Giá trị S tính toán như sau:

Trang 14

= = 0,7 g bCOD/m3

b Xác định sản lượng sinh khối P X,bio

Sử dụng các giá trị động học ở bảng 2 và các kết quả ở bước 2a, thay vào phương trình để

xác định giá trị P X,bio

P X,bio = 1688,6 kg VSS/d

Bước 3 Xác định khối lượng theo VSS và TSS trong bể sục khí

a Xác định PX,VSS và PX,TSS

i Xác định PX,VSS

PX,VSS = PX,bio + Q(nbVSS) = 1688,6 kg/d + (22.700 m3/d)(20 g/m3)(1 kg/103

g)

= 2142,6 kg/d

ii Xác định PX,TSS

= [(1688,5 kg/d)/0,85] + (454,0 kg/d) + (22.700 m3/d)(10g/m3)(1 kg/103 g)

= 2667,6 kg/d

b Tính khối lượng VSS và TSS trong bể sục khí

i Xác định khối lượng MLVSS

(Xvss)(V) = (PX,VSS)SRTH = (2142,6 kg/d)(5 d) = 10.713 kg

ii Xác định khối lượng MLSS

(XTSS)(V) = (PX,TSS)SRTH = (2667,6 kg/d)(5 d) = 13.338 kg

Bước 4 Xác định thể tích bể sục khí (Aerotank) bằng cách sử dụng mối quan hệ từ Bước 3b

(XTSS)(V) = 13.338 kg

Trang 15

Với XTSS = 3000 g/m3 (Xem bảng 4)

= 4445,7 m3

4.3.2 Tính toán bể bùn hoạt tính để loại bỏ BOD và nitrat hóa

Bước 5 Xác định tốc độ tăng trưởng riêng µAOB cho vi khuẩn oxy hóa amoniac

Sử dụng các giá trị µ max,AOB , bAOB ở bảng 2 và các hệ số điều chỉnh theo nhiệt độ để hiệu

chỉnh các giá trị theo nhiệt độ của nước thải ở 12 o C

- Tìm µmax,AOB tại T = 12°C.

µmax,AOB,ToC = µmax,AOB (1,072)T-20 = (0.90g/g.d)(1,072)12-20 = 0,516 g/g.d

- Tìm bAOB, tại T = 12°C.

bAOB,ToC = bAOB (1,029)T-20 = (0,17g/g.d)(1,029)12-20 = 0,135g/g.d

Xác định tốc độ tăng trưởng riêng µ AOB

0,0714g/g.d Bước 6 Xác định SRT lý thuyết và thiết kế

a Tìm SRT lý thuyết

14,0 ngày

b Xác định SRT thiết kế

SRTTK = (SF)(SRTLK) = 1,5 (14,0 d) = 21,0 ngày

Bước 7 Xác định sản lượng sinh khối P X,bio,VSS

a Xác định giá trị bCOD đầu ra có quá trình nitrat hóa theo tính toán (SN)

0,32 g bCOD/m3

b Giả sử giá trị NOX

Giả sử nồng độ NO X trong là một tỷ lệ phần trăm nhất định của TKN chảy vào Sau đó, có thể sử dụng giải pháp lặp để giải cho NO X , sau khi tính toán P X,bio

NOX = 80% (TKN) = 0,8 (35 g/m3) = 28 g/m3

c Xác định sản lượng sinh khối P X,bio,VSS

Trang 16

P X,bio,VSS (1) = 802,3 kg/d + 222,4 kg/d + 24,9 kg/d = 1049,5 kg VSS/d

Bước 8 Xác định lượng nitơ bị oxy hóa thành nitrat (NOX) Lượng nitơ bị oxy hóa thành nitrat có thể được tìm thấy bằng cách thực hiện cân bằng nitơ

= (35,0 – 0,50 – 5,6)g/m3 = 28,95 g/m3

Lặp lại để tính giá trị P X,bio,VSS theo giá trị NO X mới nhận được

P X,bio,ckeck (2) = 802,3 kg/d + 222,4 kg/d + 25,7 kg/d = 1050,4 kg VSS/d

Giá trị tính toán gần với giá trị NO X = 28,0 g/m 3 được giả định ở bước 9b Thay 28,9 cho

NOX trong phép tính trên lại cho giá trị NO X là 28,9 g/m 3 , do đó một lần lặp lại là thỏa đáng (xem File Excel đính kèm tính toán).

Bước 9 Xác định nồng độ và khối lượng của VSS và TSS trong bể sục khí dùng Nitrat hóa

a Xác định P X,VSS và P X,TSS

i Xác định P X,VSS

PX,VSS = PX,bio + Q(nbVSS) = 1050,4 kg/d + Q(nbVSS)

= 1050,4 kg/d + (22.700 m3/d)(20 g/m3)(1 kg/103 g) = 1503,5 kg/d

ii Xác định P X,TSS

= 1235,8 kg/d + 454,0kg/d + (22.700 m3/d)(10g/m3)(1 kg/103 g) = 1915,7 kg/d

b Tính khối lượng VSS và TSS trong bể sục khí

i Tính khối lượng MVSS

(XVSS)(V) = (PX,VSS) SRTTK = (1503,5 kg/d)(21,0 d) = 31.573,5 kg

Trang 17

ii Tính khối lượng MLSS

(XTSS)(V) = (PX,TSS) SRTTK = (1916,8 kg/d)(21,0 d) = 40.229,8 kg

Bước 10 Chọn nồng độ khối lượng MLSS thiết kế và xác định thể tích bể sục khí và thời gian lưu giữ bằng cách sử dụng khối lượng TSS được tính toán ở Bước 11b Xác định thể tích bể sục khí cho Nitrat hóa

(XTSS)(V) = 40.229,8 kg

Với XTSS = 3000 g/m3 (Bảng 4)

=13.410 m3

Bước 11 Xác định các tham số của bể sục khí – Aerotank

a Xác định thể tích bể Aerotank

VNitrat >VBOD

Thể tích bể sục khí = VAer = VNitrat = 13.410 m3

 Sử dụng 3 bể, mỗi bể có dung tích 4470 m3 để có thể ngắt một trong các bể trong thời gian ngắn khi cần bảo trì hệ thống sục khí

Vì V Nitrat > V BOD cho nên các phần tính toán tiếp theo, sẽ sử dụng các tham số của quá trình Nitrat hóa để tiếp tục tính toán

b Xác định thời gian lưu nước trong bể Aerotank

14,2 h

c Xác định MLVSS

FVSS =

MLVSS (XH) = 0,78 (XTSS) = 0,78 (3000 g/m3) = 2340 g/m3

d Xác định F/M

=0,10 g/g.d = 0,10 kg/kg.d

e Xác định tải lượng BOD

Trang 18

0,24 kg/m3.d

f Năng suất sinh khối dựa trên TSS

- Xác định lượng bCOD bị loại bỏ theo tính toán

bCODre = Q(So – SN)= (22.700 m3/d)[(224 – 0,32) g/m3](l kg/103 g) = 5078 kg/d

 Năng suất sinh khối dựa trên TSS

0,38 g TSS/ g bCOD = 0,61 g TSS/g BOD

g Năng suất sinh khối dựa trên VSS

0,79 (0,78) = 0,30 gVSS/g bCOD = 0,48 g VSS/g BOD Bước 12 Tính nhu cầu O2

a Xác định giá trị P X,bio

Nếu VBOD > VNitrat thì giá trị P X,bio chính là giá trị được tìm thấy ở bước 2b; ở bài này thì ngược

lại, cho nên P X,bio sẽ là giá trị ở bước 8 nhưng trừ đi khối lượng vi khuẩn nitrat hóa (Xem bước 8)

P X,bio = 802,3 kg/d + 222,4 kg/d = 1024,7 kg/d

b Tính nhu cầu O2

Ro = Q(So – SN) - 1.42PX,bio + 4.57(Q)NOX

Ro = (22.700 m3/d)[(224 – 0,32)g/m3](l kg/103 g) – 1,42(1024,7 kg/d) +4,57(22.700 m3/d) (28,95 g/m3)(l kg/103 g) = 6620 kg O2/d = 276 kg O2/h

Bước 13 Thiết kế sục khí bọt mịn

a Xác định nồng độ bảo hòa Oxy trong nước (tra cứu trong file 04.PL-E TK Oxy.elxs)

i Nồng độ bão hòa oxy hòa tan ở nhiệt độ chuẩn (20°C) Cs,20 = 9,092 mg/L

ii Nồng độ bão hòa oxy hòa tan ở nhiệt độ (12°C) Cs,T = 10,777 mg/L

b Xác định áp suất tương đối ở độ cao xây dựng bể Xử lý nước thải zb = 500 m để hiệu chỉnh

nồng độ DO theo độ cao

c Xác định nồng độ oxy ở 20°C (C*

∞,20) tính đến lượng khí thoát ra ở độ sâu bộ khuếch tán

Trang 19

d Xác định tốc độ truyền oxy tiêu chuẩn tại địa điểm - SORT

= 655,4 kg O2/h

e Xác định lưu lượng khí

i Xác định mật độ không khí ở 12 oC

1,1639 kg/m3

ii Xác định lượng Oxy tương ứng theo khối lượng

(1,1633 kg/m3)(0,2318) = 0,27 kg O2/m3 air

Lưu lượng khí là

= 115,7 m3/min Bước 14 Kiểm tra độ kiềm

Chuẩn bị cân bằng độ kiềm (Alk): pH ~ 7 = Alk đầu vào (Alkin) - Alk đã sử dụng (Alksd) + Alk cần thêm vào (Alkadd)

- Nồng độ kiềm còn lại cần thiết để duy trì độ pH trong khoảng 6,8-7,0

Alksd = 70 g CaCO3/m3

- Độ kiềm sử dụng cho quá trình nitrat hóa

Alksd = 7,14(NO X) = (7,14 g CaCO3/g NH4-N)(28,95 g/m3) = 206,7 g CaCO3/m3

(Lượng nitơ chuyển đổi thành nitrat: NO X = 28,95 g/m 3 – Xem ở Bước 8)

 Độ kiềm cần bổ sung

Alkbs = 70 - Alkin + Alksd = 70g/m3- 140g/m3 + 206,7 g/m3 = 136.7 g/m3 as CaCO3

 Khối lượng kiềm cần cho 1 ngày

Alkbs = (22.700 m3/d)(136,7 g/m3)(1 kg/103 g) = 3102,7 kg/d as CaCO3

 Xác định độ kiềm cần thiết dưới dạng natri bicarbonate Lượng NaHCO3 cần thiết như sau:

Trọng lượng tương đương của NaHCO = 84 g/equivalent

Ngày đăng: 25/05/2025, 22:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Quy trình bùn hoạt tính trộn hoàn chỉnh: (a) sơ đồ và (b) góc nhìn của một bể phản ứng trộn hoàn chỉnh điển hình.........................................................................................................4 - 3.0. CMAS-Thiết kế bể Aerotank-CMAS-2025
Hình 1 Quy trình bùn hoạt tính trộn hoàn chỉnh: (a) sơ đồ và (b) góc nhìn của một bể phản ứng trộn hoàn chỉnh điển hình.........................................................................................................4 (Trang 3)
2.1. Sơ đồ quy trình - 3.0. CMAS-Thiết kế bể Aerotank-CMAS-2025
2.1. Sơ đồ quy trình (Trang 5)
Bảng 2: Hệ số động học thiết kế bùn hoạt tính để loại bỏ BOD và nitrat hóa ở 20°C - 3.0. CMAS-Thiết kế bể Aerotank-CMAS-2025
Bảng 2 Hệ số động học thiết kế bùn hoạt tính để loại bỏ BOD và nitrat hóa ở 20°C (Trang 7)
Bảng 3: Thông tin thiết kế điển hình cho bể lắng thứ cấp cho quy trình bùn hoạt tính - 3.0. CMAS-Thiết kế bể Aerotank-CMAS-2025
Bảng 3 Thông tin thiết kế điển hình cho bể lắng thứ cấp cho quy trình bùn hoạt tính (Trang 8)
Bảng 4: Đặc tính nước thải đầu vào - ra - 3.0. CMAS-Thiết kế bể Aerotank-CMAS-2025
Bảng 4 Đặc tính nước thải đầu vào - ra (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w