TỔNG HỢP LÝ THUYẾT HÓA HỌC HỮU CƠ 11 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM BỒI DƯỠNG KHẢ NĂNG TỰ HỌC,TƯ DUY HỌC SINH TÀI LIỆU CHO GIÁO VIÊN, SINH VIÊN, HỌC SINH MUỐN TRAO DỒI THÊM KIẾN THỨC VỀ CHUYÊN MÔN LÝ THUYẾT BAO PHỦ RỘNG RÃI MỌI LĨNH VỰC TRONG HÓA HỌC
Trang 1Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hóa 11 ôn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
HỆ THỐNG HÓA HYDROCARBON – DẪN XUẤT HALOGEN
HYDROCARBON
ALKANE (CnH2n+2; n≥1) ALKENE(CnH2n; n≥2) (CnH2n-2; n≥2) ALKYNE ARENE (ALKYLBENZENE) CnH2n-6 (n≥6)
1
CẤU
TẠO
Giống
Khác
nhau
2
ĐỒNG
PHÂN
Giống
nhau
Từ 4 C trở đi mới có đồng phân, đều có đp mạch C (riêng alkyne từ 5C trở đi mới có đp mạch
C)
Khác
nhau
- Có đp hình học
(cis-trans) ĐK có đphh: Mỗi
C mang nối đôi gắn với 2 phần tử khác nhau
(từ 3C trở lên)
- Đồng phân về vị trí của gốc alkyl trên vòng benzene
Số lượng
đồng
phân
C4H10 có 2 đp
C5H12 có 3 đp
C6H14 có 5 đp
C7H16 có 9 đp
- C4H8 có 3đp (kể luôn đphh thì có 4đp)
- C5H10 có 5 đp (kể luôn đphh thì có 6 đp)
- C4H6 có 2 đp alkyne (có 1 đp
- C5H8 có 3 đp alkyne (có 2 đp
- C8H10 có 4 đồng phân
hydrocarbon thơm (1đp có 1 nhánh; 3đp có 2 nhánh)
hydrocarbon thơm
Giống
nhau
- Đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không phân cực
- Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng số lượng nguyên tử C (do tăng khối lượng phân tử và lực tương tác van der Waals)
- Các hydrocarbon phân nhánh có nhiệt độ sôi thấp hơn so với đồng phân hydrocarbon mạch không phân nhánh
styrene là chất lỏng không
Trang 2Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hĩa 11 ơn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
- Rắn : Từ C18 trở đi, màu
3
nhau
Đều cĩ phản ứng oxi hĩa hồn tồn (phản ứng cháy): phản ứng cháy tạo CO2 và H2O
n >n alkane ; n = n alkene ; n < n alkyne
Khác
nhau 1 Phản ứng thế (đặc
trưng) : ưu tiên thế vào C bậc cao
CH 4 +Cl 2
as
CH 3 Cl+HCl
- Ethane + Cl 2 (1:1)
C 2 H 6 +Cl 2
as
C 2 H 5 Cl+HCl
CH3 CH2 CH3 + Cl2 as
1 :1
CH 3 CHCl CH 3 + HCl
CH3 CH2 CH2Cl + HCl 57%
43%
2-clopropan
1-clopropan
I II I
1 Phản ứng cộng
- Ethylene + H 2
C 2 H 4 + H 2
0
t ,Ni
C 2 H 6
-Alkene + dd Br 2 =>mất màu
dd bromine (nhận biết
alkene)
- Cộng: HX (X:OH,Br, Cl, ) : theo quy tắc
CH = CH + HBr CH -CH Br
CH 2 CH CH 3+ HBr
CH 3 CHBr CH 3
CH 2 Br CH 2 CH 3
2-bromopropane (sản phẩm chính)
1-bromopropane (sản phẩm phụ)
-Alkene+H 2 O=>tạo alcohol
0
3 4
H PO ,t
2 2 2 3 2
CH =CH +H O CH -CH OH
1 Phản ứng cộng
* Alkyne+H 2 (Ni)=> alkane
CH +2H 2
0
t ,Ni
* Alkyne+H 2 / Lindlar => alkene
0
Lindlar,t
CH 2 =CH 2
- Ethyne + dd Br 2 => mất màu dd
Br 2
Cộng: HX (X:OH,Br, Cl, ): theo quy tắc Markovnikov.
1:1 2
1:2
CH CH + 2HBr CH - CHBr
+ HBr
CH 2 CBr CH3
CHBr CH CH3
2-bromopropene (sản phẩm chính)
1-bromopropene (sản phẩm phụ)
HC C CH3 1:1
+ HBr
CH3
CHBr 2 CH 2 CH 3
2,2-dibromopropane (sản phẩm chính)
1,1-dibromopropane (sản phẩm phụ)
HC C CH 3 2 1:2
CBr2 CH3
theo tỉ lệ mol 1:1 và chỉ cĩ
các alkyne cịn lại tạo ketone
2+ 0
2 4
Hg ,H SO ,t
CH CH+H O CH -CH=O
2+ 0
2 4
Hg ,H SO ,t
CH C-CH +H O CH COCH
1 Phản ứng thế
a) Phản ứng halogen hĩa
+ Br 2 FeBr3 , t0
Br
+ HBr
bromobenzene
CH3
+ Br 2 FeBr3 , t 0
CH3 Br
CH3
Br
o - bromotoluene (40%)
p - bromotoluene (60%)
- HBr
b Phản ứng Nitro hĩa
+ HNO 3 đặc H2SO4 đặc
NO 2 + H 2 O
nitrobenzene
t0
CH 3
, to
CH 3
CH 3
NO 2
o - nitrotoluene
p - nitrotoluene
-
+ HNO 3 đặc H 2 SO 4 đặc
H 2 O
NO 2
Nitrobenzene dạng lỏng màu vàng nhạt, sánh như dầu
Trang 3Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hóa 11 ôn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
2 Phản ứng tách
a) Cracking: bẻ gãy mạch
carbon => tạo alkane, alkene mạch ngắn hơn
C n H 2n+2
0
t ,xt
C m H 2m+2 +C q H 2q
(n = m + q)
C 9 H 20 cracking
C2H4 C + 7H16
C 3 H 6 C 6 H 14
C4H8 C + 5H12
+
b) Reforming : từ alkane
không nhánh => alkane
hydrocarbon mạch vòng
đổi đáng kể)
- Phản ứng reforming
reforming
+ 4 H 2
2 Phản ứng trùng hợp
- Trùng hợp ethylene
n CH2=CH2 t
0 , xt, p
CH2 CH2
n ethylene
polyethylene (PE)
- Trùng hợp propylene
n CH2=CH t
0 , xt, p
CH2 CH
n
propylene polypropylene (PP)
2 Phản ứng của alk-1-yne với AgNO3/NH3
- Chỉ actylene thế 2 H bởi 2 Ag
H H
Ag Ag
3 2
3 2 diamminesilver (I) hydroxide
silver acetylide
C C + 2[Ag(NH ) ]OH
C C +4NH +2H O
- Các alk-1-yne khác thế 1 H bởi
1 Ag
H Ag
3 2
3 2
2 Phản ứng cộng
a phản ứng cộng chlorine
Cl2 UV, t0
+
Cl Cl
Cl Cl Cl
Cl
3
1 ,2,3,4,5,6- hexachlorocylohexane
b)Phản ứng cộng hydrogen
H2 0
+ 3
cylohexane
Ni, t , p
Trang 4Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hĩa 11 ơn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
3) Phản ứng oxi hĩa
a) Phản ứng oxi hĩa khơng hồn tồn
- alkane C25 – C35 RCH 2 -CH 2 R’+
5
2O 2
0
t ,xt
RCOOH+R’COOH+ H 2 O
- Cháy khơng hồn tồn tạo C hoặc CO
C 4 H 10 +
9
0
t
4CO+5H 2 O
C 4 H 10 +
5
2O 2
0 t
4C +5H 2 O
b) Oxi hĩa hồn tồn = cháy =>tỏa nhiều nhiệt
CnH2n+2 +
3n + 1
0 t
3 Phản ứng oxi hĩa
+2KOH
3HC CH +8KMnO43KOOC-COOK+2KOH+8MnO2
+2H2O
b)Phản ứng oxi hĩa hồn tồn = phản ứng cháy => tỏa nhiều nhiệt.
0 t
n 2n 3n 2 2 2
2
C2H4(g)+3O2(g) 2COt0 2(g)+2H2O(g) rH0298= -1411kJ
0 t
n 2n 2 3n 1 2 2 2
2C2H2(g)+5O2
0 t
3 Phản ứng oxi hĩa
a Phản ứng oxi hĩa nhĩm alkyl
- Làm mất màu thuốc tím khi đun
nĩng (trừ benzene)
C6H5CH3 + 2KMnO4
t
5C6H5CH3 + 6KMnO4 + 9H2SO4
t
b Phản ứng oxi hĩa hồn tồn ( phản ứng cháy)
CnH2n-6 +
3n- 3
2 O2
t
+(n-3)H2O
C 6 H 6 (g) +
15
2 O 2 (g)
t
6CO 2 (g) +3H 2 O(g)
4 ĐIỀU CHẾ
a alkane ở thể khí trong cơng nghiệp
=> Chưng cất Khí thiên
nhiên, khí dầu mỏ
b alkane ở thể lỏng, rắn cơng nghiệp
=> Chưng cất dầu mỏ.
-Trong PTN: C 2 H 5 OH
2 4 0
H SO đặc
180 C
C
2 H 4 +H 2 O
- TCN : cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu
Zeolite
500 C
2C2H4+C3H8 + C8H18
- Dehydrogen các khí dầu
mỏ (ethane, propane và butane
Acetylene C2H2
CaC H O C H Ca(OH)
làm lạnh nhanh
0
1500 C, l.l.n
2CH C H 3H
- Reforming alkane C6 - C8
Ví dụ:
xúc tác, t0 + H24
;
xúc tác, t 0 + CH2=CH2, H+
CH2 CH3 H2
-CH=CH2
ethylbenzene styrene
- Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp chưng cất nhựa than đá
Trang 5Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hóa 11 ôn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
5 ỨNG DỤNG - Khí thiên nhiên (chủ yếu CH4) và
khí dầu mỏ là nhiên liệu
- LPG: C3H8 và C4H10
- Các alkane lỏng làm nhiên liệu xăng, diesel và nhiên liệu phản lực
- Các alkane C6, C7, C8 sản xuất benzene, toluene và các đồng phân xylene
- Các alkane từ C11 đến C20 (vaseline) làm kem dưỡng da, sáp nẻ, thuốc mỡ
-Các alkane từ C20 đến C35 (paraffin) được dùng làm nến, sáp,
- Tổng hợp polymer như : polyethylene (PE), polypropylene (PP) => ly, cốc, tủ nhựa,
- Ethylene, Acetylene kích thích hoa quả mau chín
Acetylene điều khiển quá trình sinh mủ của cây cao su,
- Tổng hợp các polymer như : poly(vinyl alcohol), poly(vinyl acetate), => làm bao bì, keo dán, màng đệm
- Acetylene cháy tỏa nhiều nhiệt => làm đèn xì oxygen-acetylene để hàn, cắt kim loại
- Sản xuất dược phẩm
- Công nghiệp hóa chất : sản xuất alcohol, aldehyde, ethylbebzene, cumene,
là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhiều loại hóa chất
- Benzene là nguyên liệu quan
alkylbenzene sulfonate mạch
alkylbenzenesulfonate, LAS) là thành phần chính của bột giặt; -sản xuất styrene - nguyên liệu cho chế tạo nhựa PS (polystyrene)
và một số polymer khác
6 ẢNH
HƯỞNG MÔI
TRƯỜNG,
CÁCH XỬ LÝ
- Sử dụng nhiên liệu sạch
thuộc vào nguồn nhiên liệu hóa thạch
- Tăng cường sử dụng khí biogas
- Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn
- Sử dụng các phương tiện giao thông tiết kiệm năng lượng và chuyển đổi sang các loại động cơ điện
-Benzene là chất làm tăng nguy cơ gây ung thư
và các bệnh khác, vì vậy không được tiếp xúc trực tiếp với hoá chất này
-.Không được sử dụng các chất đã bị cấm như DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane) hay 666 (1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane), thay vào
đó là những thuốc thế hệ mới vừa hiệu quả vừa
an toàn
- Hướng đến các nguồn nguyên liệu nguồn gốc thiên nhiên
7 TRẠNG
THÁI TỰ
NHIÊN
- Dầu mỏ
- Khí dầu mỏ
- các khu vực có nhiều xe cơ giới, khu vực có trạm xăng dầu và nơi có khói thuốc lá
- Benzene, toluen, xylene (được gọi chung là BTX) có trong dầu mỏ với hàm lượng thấp
- Naphthalene và các arene đa vòng khác có trong dầu mỏ và nhựa than đá
Trang 6Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hĩa 11 ơn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
Chương 5: DẪN XUẤT HALOGEN ALCOHOL - PHENOL
DẪN XUẤT HALOGEN ALCOHOL PHENOL
Định nghĩa Hydrocarbon (HC) DX Thế H = Halogen(X)
Hal
R là gớc hydrocarbon ; X : Cl, F, Br, I
n : sớ nguyên tử halogen
(n≥1)
Đồng phân C3H7Cl cĩ 2 đp ; C4H9Cl cĩ 4 đp C3H8O cĩ 2 đp ( 1 – 1)
C4H10O cĩ 4 đp (2 – 1 – 1 )
C5H12O cĩ 8 đp (4 – 3 – 1 )
- alcohol: C6H5CH2OH
- Ether: C6H5-O-CH3
Một số chất
tiêu biểu
C6H5OH : phenol
Tính chất
vật lí
- CH3Cl, CH3Br, C2H5Cl là chất khí Cịn lại
là chất lỏng hoặc rắn
- Phần lớn nặng hơn nước và khơng tan trong nước
- to sơi và to nc cao hơn hydrocarbon ( ∼ M)
- C1 đến C12 : lỏng, từ C13 rắn
∼ M) do cĩ liên kết hydrogen với nhau
- Tan tốt trong nước (3 alcohol đầu tan vơ hạn trong nước) do cĩ liên kết hydrogen với nước
- Polyalcohol cĩ nhiệt độ sơi cao hơn alcohol đơn chức cĩ ( ∼ M)
- Khi số C tăng thì to sơi tăng, độ tan giảm
- chất rắn khơng màu
- Tan ít trong nước, tan nhiều khi đun nĩng và trong ethanol, ether và acetone
- Phenol độc, cĩ thể gây bỏng khi tiếp xúc
- Phenol tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử và với nước => to sơi
và to nc của phenol cao hơn và độ hịa tan trong nước tốt hơn một số hydrocarbon thơm khác như benzene, toluene,
Tính chất
hĩa học
a Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhĩm OH:
CH 3 CH 2 Br+NaOHt0 CH 3 CH 2 OH+NaBr
b Phản ứng tách hydrogen halide:
1) Thế H của nhĩm -OH +Na,K
2)Tạo ether: đun với H2SO4 đặc ở 140 o C 2C2H5OH 2 40
H SO đặc
140 C
3)Tạo alkene: đun với H2SO4 đặc ở 180 o C
1 Phản ứng thế nguyên tử H của nhĩm -OH (tính acid của phenol)
- Trong dung dịch nước, phenol phân li theo cân bằng:
10
C H OH H O C H O H O K 10
ion phenolate
Trang 7Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hĩa 11 ơn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
C H OH, NaOH t
CH 3 CH Br
CH 2 CH 3 NaOH/C 2 H 5 OH, t 0
CH 3 CH = CH CH 3
+ HBr
CH 2 = CH CH 2 CH 3
+ HBr (spc)
(spp)
H SO đặc
180 C
CH 3 CH 2 CH CH 3
OH
I
3 PO 4 , 85%, 80 0
C
CH 3 CH = CH CH 3
CH 3 CH 2 CH = CH 2
but - 2 - ene (spc), 80%
but - 1- ene (spp) , 20%
+
H 2 O
H 2 O
+
4) Phản ứng oxi hĩa a) Oxi hĩa khơng hồn tồn
CH 3 CH 2 OH +CuOt0
CH 3 CH=O +Cu+H 2 O
OH
O
isopropyl alcohol acetone
b)Phản ứng cháy của alcohol => tỏa nhiệt
CnH2n+1OH+
3n
2 O2
o t
5 Hịa tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam:
(Cĩ từ 2 nhĩm OH kế nhau)
H2C
H2C HC OH
O H OH + Cu(OH)2 +
CH2 CH CH2
HO
H O HO NaOH
H2C
H2C HC O Cu
O OH
CH2 CH CH2
HO O O H
H
+ H2 2 O
copper (II) glycerate
H 2 C OH
OH
+ Cu(OH) 2
H 2 C O
O
CH 2
CH 2
O + H 2 2 O
O
H
H 2
copper (II) ethylen glycolate
- Phenol là acid yếu, khơng làm đổi màu quỳ tím
- Phenol cĩ thể phản ứng được với kim loại kiềm, dung dịch base, muối sodium carbonate
2C H OH 2Na 2C H ONa H
C H OH NaOH C H ONa H O
C H OH Na CO ↽ ⇀ C H ONa NaHCO
2 Phản ứng thế ở vịng thơm
Phản ứng thế ưu tiên vào vị trí 2, 4 và 6 (ortho và para)
a Phản ứng bromine hĩa
2,4,6-tribromophenol (kết tủa trắng)
b Phản ứng nitro hĩa
OH
+ HNO 3 3 H2SO4 Ð
OH
NO2
O2N
NO 2
H2O
+ 3
2,4,6-trinitrophenol (kết tủa vàng)
(picric acid)
Trang 8Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hóa 11 ôn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
+ Sản xuất thuốc diệt cỏ +Sản xuất thuốc nổ
Điều chế
Hoặc ảnh
hưởng môi
trường
-Tác nhân làm lạnh: Trước đây
chlorofluorocarbon (CFC) hay freon dùng làm lạnh (điều hòa, tủ lạnh) và tác nhân tạo bọt trong các polymer xốp Tuy nhiên khi thải ra môi trường là tác nhân gây phá hủy tầng ozone và hiệu ứng nhà kính
=> Để bảo vệ tầng ozone, hiện nay công nghệ làm lạnh người ta đã thay thế các hợp chất CFC bằng hợp chất hydrofluorocarbon (HFC), hydrofluoroolefin (HFO)
- Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật: Methyl
bromide(bromomethane), dichlorodiphenyltrichloroethane - DTT, hexachlorocyclohexane - 666) là chất khử trùng, tiêu diệt nhện, ve, nấm, côn trùng, Do khó phân hủy độc hại, tồn dư lâu trong môi trường nên hiện nay đã bị cấm sử dụng
1.Hydrate hóa alkene
CH 2 =CH 2 + H 2 OH PO ,t 3 4 0C 2 H 5 OH
2 Điều chế ethanol bằng PP sinh hóa
(C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 Oenzym nC 6 H 12 O 6 tinh bột glucose
C 6 H 12 O 6enzym 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
3 Điều chế glycerol
CH2=CHCH3 Cl2
4500C
CH 2 =CHCH 2
Cl
Cl 2 , H 2 O CH
2 CH CH 2
Cl OH Cl
NaOH CH 2 CH CH 2
OH OH OH
CH2=CHCH3 Cl2 450
0 C
CH2=CHCH2 Cl
Cl
CH 2 CH CH2
Cl OH Cl
NaOH CH2 CH CH 2
OH OH OH
-Ngoài ra glycerol còn thu được trong quá trình sản xuất xà phòng từ chất béo.
- Từ cumen
1 O 2
2 Dung dòch H2SO 4
OH
+ H 3 C CH3 O
- Ngoài ra, phenol còn được điều chế từ nhựa than đá
Chương 6: HỢP CHẤT CARBONYL - CARBOXYLIC ACID
HỢP CHẤT CARBONYL HỢP CHẤT CARBOXYLIC ACID Định nghĩa
Carbonyl là HCHC có nhóm -CO- (carbonyl) gồm:
- Aldehyde: (H); C – CHO (C: có thể là C của nhóm CHO khác)
Là HCHC có nhóm – COOH (carboxyl) liên kết với C hoặc H
=>(H);C – COOH (C: có thể là C của nhóm COOH khác)
Trang 9Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hóa 11 ôn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
- Ketone: R-CO-R’=> R,R’: gốc hydrocarbon, có thể giống nhau
CTTQ
- Andehyde no đơn chức mạch hở :
CnH2nO (n 1) hoặc CnH2n+1CHO (n 0)
- Aldehyde đơn chức: RCHO (R : gốc hydrocarbon hoặc nguyên tử H hoặc nhóm -CHO)
-Carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở:
CnH2n+1COOH (n ≥ 0) hoặc CnH2nO2 (n ≥ 1)
- Carboxylic đơn chức: RCOOH (R là gốc hydrocarbon hoặc nguyên tử H hoặc nhóm COOH)
Danh pháp
thay thế
Đồng phân
C4H8O2 có 2 đp carboxylic acid
C5H10O2 có 4 đp carboxylic acid
Một số
chất tiêu
biểu
HCHO: methanal hoặc formic aldehyde (formaldehyde)
HCOOH : Methanoic acid/ Formic acid
Tính chất
vật lí
- Formaldehyde và acetaldehyde là những chất khí ở nhiệt độ thường
Các hợp chất carbonyl khác là chất lỏng hoặc rắn
hydrocarbon tương ứng do phân tử chứa nhóm carbonyl phân cực làm phân tử các hợp chất carbonyl phân cực
- Các aldehyde, ketone có mạch carbon ngắn dễ tan trong nước nhờ
có liên kết hydrogen với nước
-Các aldehyde, ketone có mạch carbon dài hơn đều ít tan hoặc không
- Aldehyde, ketone thường có mùi đặc trưng
- Trạng thái: Carboxylic acid mạch ngắn là chất lỏng, carboxylic acid mạch dài là chất rắn dạng sáp
- Tính tan: Carboxylic acid mạch ngắn (4 acid đầu tan vô hạn) tan tốt trong nước do carboxylic acid có liên kết hydrogen với nước
- Nhiệt độ sôi: carboxylic acid > alcohol > hợp chất carbonyl >
hydrocarbon do phân tử carboxylic chứa nhóm carboxyl phân
cực, các phân tử carboxylic acid liên kết hydrogen với nhau tạo thành dạng liên phân tử (1) hoặc dạng dimer (2)
- Mỗi carboxylic acid có vị chua riêng biệt: Acetic acid : vị chua của giấm; oxalic acid : vị chua của me; citric acid : vị chua của chanh; tartaric acid tạo nên vị chua của nho,
Trang 10Lê Thành Phương - 0937493893 Hệ thống lý thuyết hĩa 11 ơn tập cuối kỳ 2 _ sưu tầm
Tính chất
hĩa học
+ Ketone bị khử thành alcohol bậc II
CH3 C CH3 O
+ 2 [H] CH3 CH CH3
OH
2.Phản ứng oxi hĩa aldehyde
- Aldehyde bị oxi hĩa bởi nước bromine tạo thành carboxylic acid.
diamminesilver (I) hydroxide
Riêng 1 mol HCHO cĩ thể tạo 4Ag
Phản ứng tạo thành lớp silver bĩng bám vào bình phản ứng, phản ứng này được gọi là phản ứng tráng silver
Ketone khơng bị oxi hĩa bởi thuốc thử Tollens, vì vậy cĩ thể dùng thuốc thử Tollens để phân biệt aldehyde với ketone
(kết tủa xanh) (kt màu đỏ gạch)
3.Phản ứng cộng với hydrogen cyanide (HCN)
Hydrogen cyanide (HCN) phản ứng với aldehyde với ketone tạo sản phẩm là các cyanohydrin
CH3CH = O + HCN CH3 CH OH
CN
CH3 C CH3 O
C
CH3 OH CN
4 Phản ứn tạo iodoform
Các aldehyde, ketone cĩ nhĩm methyl cạnh nhĩm carbonyl
đỏ
b Phản ứng với kim loại (trước H)
c Tác dụng với oxide base và base
d Phản ứng với muối của acid yếu hơn
2.Phản ứng ester hĩa
Phản ứng giữa carboxylic acid và alcohol được gọi là phản ứng ester hố Phản ứng thuận nghịch, dùng sulfuric acid đặc làm chất xúc tác
Ví dụ:
2 4
H SO
CH COOH + CH OH↽ đặc, to CH COOCH + H O⇀
acetic acid methanol methyl acetate
2 4
H SO
CH COOH + C H OH↽ đặc, to CH COOC H + H O⇀
acetic acid ethyl alcohol ethyl acetate