1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo môn an toàn mạng máy tính chủ Đề 02 threats & physical security prevention methods

13 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Threats & Physical Security Prevention Methods
Tác giả Nguyễn Minh Thi, Đoàn Hồ Trung Đức, Trần Nguyễn Mỹ Hiền, Lưu Bội Tịnh, Lê Trường Vũ
Trường học Trường Đại Học Văn Hiến
Chuyên ngành An Toàn Mạng Máy Tính
Thể loại Báo cáo môn
Năm xuất bản 2025
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 208,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Internal Threats Mối đe dọa nội bộ...1 2.. External Threats Mối đe dọa bên ngoài...2 B.. Giải thích tầm quan trọng của an ninh vật lý & Prevention Methods...3 1.. Employee Training Đào t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- -BÁO CÁO MÔN

AN TOÀN MẠNG MÁY TÍNH

CHỦ ĐỀ 02 THREATS & PHYSICAL

SECURITY PREVENTION METHODS

Giảng viên: Nguyễn Minh Thi

Mã lớp học phần: 242INT32501

Sinh viên thực hiện: Đoàn Hồ Trung Đức - 221A010305

Trần Nguyễn Mỹ Hiền - 221A010220 Lưu Bội Tịnh - 221A010743

Lê Trường Vũ - 221A010200

TP HỒ CHÍ MINH - 2025

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

A Threats (Các mối đe dọa) 1

1 Internal Threats (Mối đe dọa nội bộ) 1

2 External Threats (Mối đe dọa bên ngoài) 2

B Giải thích tầm quan trọng của an ninh vật lý & Prevention Methods 3

1 Employee Training (Đào tạo nhân viên) 3

2 Access Control Hardware (Phần cứng kiểm soát truy cập) 4

 Badge Readers (Đ u đ c th ) ầ ọ ẻ 5

 Biometrics (Sinh tr c h c) ắ ọ 5

 Locking Racks (T khóa cho thi t b m ng) ủ ế ị ạ 6

 Locking Cabinets (T khóa tài li u và thi t b ) ủ ệ ế ị 7

 Access Control Vestibule (Mantrap - C a b y ki m soát ra vào) ử ẫ ể 7

 Smart Lockers (T khóa thông minh) ủ 8

KẾT LUẬN 10

Trang 3

Trong th i đ i công ngh s , b o m t thông tin không ch d ng l i vi c b o ờ ạ ệ ố ả ậ ỉ ừ ạ ở ệ ả

v d li u trên h th ng mà còn bao g m c an ninh v t lý N u không có các ệ ữ ệ ệ ố ồ ả ậ ế

bi n pháp b o v v t lý, nh ng m i đe d a nh tr m c p, phá ho i, truy c p tráiệ ả ệ ậ ữ ố ọ ư ộ ắ ạ ậ phép có th gây ra thi t h i nghiêm tr ng.ể ệ ạ ọ

A Threats (Các m i đe d a) ố ọ

1 Internal Threats (M i đe d a n i b ) ố ọ ộ ộ

Internal Threats trong b o m t là các m i đe d a đ n t bên trong t ả ậ ố ọ ế ừ ổ

ch c, t c là t nhân viên, đ i tác ho c b t kỳ ai có quy n truy c p h p ứ ứ ừ ố ặ ấ ề ậ ợ pháp vào h th ng c a t ch c nh ng l i gây ra r i ro b o m t Nh ng ệ ố ủ ổ ứ ư ạ ủ ả ậ ữ

m i đe d a này có th đ n t :ố ọ ể ế ừ

 Nhân viên c ý phá ho iố ạ

o Nhân viên b t mãn, b sa th i ho c có đ ng c cá nhân có th ấ ị ả ặ ộ ơ ể đánh c p d li u, phá ho i h th ng ho c làm rò r thông tin ắ ữ ệ ạ ệ ố ặ ỉ quan tr ng.ọ

o Ví d : M t nhân viên IT cũ v n còn quy n truy c p vào h th ngụ ộ ẫ ề ậ ệ ố

và th c hi n hành vi phá ho i.ự ệ ạ

 Nhân viên vô tình gây r i roủ

o Nhân viên có th m c sai l m do thi u hi u bi t, ch ng h n nhể ắ ầ ế ể ế ẳ ạ ư

m email l a đ o (phishing), s d ng m t kh u y u ho c chia ở ừ ả ử ụ ậ ẩ ế ặ

s thông tin nh y c m v i ngẻ ạ ả ớ ười ngoài

o Ví d : M t nhân viên t i xu ng ph n m m đ c h i vì nghĩ r ng ụ ộ ả ố ầ ề ộ ạ ằ

đó là m t tài li u h p l ộ ệ ợ ệ

 M i đe d a t bên th baố ọ ừ ứ

o Đ i tác, nhà th u ho c các bên liên quan có quy n truy c p vào ố ầ ặ ề ậ

h th ng c a t ch c có th vô tình ho c c ý gây ra vi ph m ệ ố ủ ổ ứ ể ặ ố ạ

b o m t.ả ậ

o Ví d : M t nhà cung c p b t n công, và hacker s d ng thông ụ ộ ấ ị ấ ử ụ tin t đó đ xâm nh p vào h th ng c a t ch c.ừ ể ậ ệ ố ủ ổ ứ

 L m d ng quy n truy c pạ ụ ề ậ

o Người có quy n cao trong h th ng có th l i d ng quy n h n ề ệ ố ể ợ ụ ề ạ

c a mình đ truy c p, s a đ i ho c xóa d li u mà không có s ủ ể ậ ử ổ ặ ữ ệ ự giám sát

o Ví d : M t qu n tr viên h th ng trích xu t d li u khách hàng ụ ộ ả ị ệ ố ấ ữ ệ

và bán cho bên th ba.ứ

Trang 4

 Cách phòng ch ng Internal Threats ố

 Áp d ng nguyên t c quy n h n t i thi u (Least Privilege), ch ụ ắ ề ạ ố ể ỉ

c p quy n c n thi t cho t ng cá nhân.ấ ề ầ ế ừ

 S d ng h th ng giám sát và ghi log đ theo dõi ho t đ ng ử ụ ệ ố ể ạ ộ

c a ngủ ười dùng n i b ộ ộ

 Tri n khai xác th c đa y u t (MFA) đ ngăn ch n truy c p ể ự ế ố ể ặ ậ trái phép

 Thường xuyên đào t o nhân viên v an toàn thông tin và cách ạ ề

nh n bi t các cu c t n công.ậ ế ộ ấ

 Áp d ng quy trình ki m tra b o m t khi nhân viên r i công ty ụ ể ả ậ ờ (revoking access)

2 External Threats (M i đe d a bên ngoài) ố ọ

External Threats trong b o m t là các m i đe d a đ n t bên ngoài t ả ậ ố ọ ế ừ ổ

ch c, thứ ường do hacker, t i ph m m ng ho c các nhóm có đ ng c x u ộ ạ ạ ặ ộ ơ ấ

t n công h th ng đ đánh c p d li u, làm gián đo n d ch v ho c gây ấ ệ ố ể ắ ữ ệ ạ ị ụ ặ thi t h i tài chính.ệ ạ

 Các lo i External Threats ph bi n ạ ổ ế

 Malware (Ph n m m đ c h i)ầ ề ộ ạ

o Bao g m virus, trojan, ransomware, spyware ồ

o Ví d : Ransomware t n công h th ng và mã hóa d li u, yêu c u ụ ấ ệ ố ữ ệ ầ

ti n chu c đ khôi ph c.ề ộ ể ụ

 Phishing (L a đ o qua email ho c tin nh n)ừ ả ặ ắ

o Hacker gi m o email t ngân hàng, công ty, ho c t ch c uy tín đ ả ạ ừ ặ ổ ứ ể

l a ngừ ười dùng cung c p thông tin đăng nh p.ấ ậ

o Ví d : M t nhân viên nh n email gi m o t CEO yêu c u chuy n ụ ộ ậ ả ạ ừ ầ ể

ti n g p.ề ấ

 DDoS (T n công t ch i d ch v phân tán)ấ ừ ố ị ụ

o Hacker s d ng botnet đ g i lử ụ ể ử ượng l n yêu c u đ n máy ch , làm ớ ầ ế ủ quá t i và khi n h th ng không th ho t đ ng.ả ế ệ ố ể ạ ộ

o Ví d : M t website thụ ộ ương m i đi n t b DDoS trong ngày gi m giáạ ệ ử ị ả

l n, khi n khách hàng không th truy c p.ớ ế ể ậ

 Zero-day Exploit (T n công l h ng ch a đấ ỗ ổ ư ược vá)

o Hacker khai thác l h ng b o m t ch a đỗ ổ ả ậ ư ược nhà cung c p ph n ấ ầ

m m kh c ph c.ề ắ ụ

Trang 5

o Ví d : M t l i b o m t trong h đi u hành Windows b hacker khai ụ ộ ỗ ả ậ ệ ề ị thác trước khi Microsoft tung ra b n vá.ả

 Man-in-the-Middle (T n công trung gian)ấ

o Hacker ch n và ch nh s a d li u truy n gi a hai bên đ đánh c p ặ ỉ ử ữ ệ ề ữ ể ắ thông tin nh y c m.ạ ả

o Ví d : M t hacker s d ng Wi-Fi công c ng đ đánh c p thông tin ụ ộ ử ụ ộ ể ắ đăng nh p ngân hàng c a ngậ ủ ười dùng

 SQL Injection (T n công c s d li u)ấ ơ ở ữ ệ

o Hacker chèn mã SQL đ c h i vào bi u m u ho c URL đ truy xu t, ộ ạ ể ẫ ặ ể ấ

s a đ i ho c xóa d li u trong c s d li u.ử ổ ặ ữ ệ ơ ở ữ ệ

o Ví d : M t trang web không b o m t b hacker chèn mã SQL đ l y ụ ộ ả ậ ị ể ấ danh sách thông tin tài kho n ngả ười dùng

 Brute Force Attack (T n công đoán m t kh u)ấ ậ ẩ

o Hacker th nhi u k t h p m t kh u đ truy c p tài kho n.ử ề ế ợ ậ ẩ ể ậ ả

o Ví d : M t hacker s d ng tool đ th hàng ngàn m t kh u cho tài ụ ộ ử ụ ể ử ậ ẩ kho n admin c a websiteả ủ

 Cách phòng ch ng External Threats ố

 C p nh t ph n m m và h th ng thậ ậ ầ ề ệ ố ường xuyên đ vá l h ng b o ể ỗ ổ ả

m t.ậ

 S d ng tử ụ ường l a (Firewall) và h th ng phát hi n xâm nh p ử ệ ố ệ ậ

(IDS/IPS) đ b o v h th ng.ể ả ệ ệ ố

 Áp d ng xác th c đa y u t (MFA) đ b o v tài kho n.ụ ự ế ố ể ả ệ ả

 Mã hóa d li u đ ngăn ch n rò r thông tin n u b đánh c p.ữ ệ ể ặ ỉ ế ị ắ

 Hu n luy n nhân viên nh n bi t phishing và các m i đe d a khác.ấ ệ ậ ế ố ọ

 Sao l u d li u đ nh kỳ đ ph c h i khi b t n công ransomware.ư ữ ệ ị ể ụ ồ ị ấ

B Gi i thích t m quan tr ng c a an ninh v t lý & Prevention Methods ả ầ ọ ủ ậ

1 Employee Training (Đào t o nhân viên) ạ

M c dù có h th ng b o m t hi n đ i, con ngặ ệ ố ả ậ ệ ạ ườ ẫi v n là y u t quanế ố

tr ng nh t trong an ninh v t lý.ọ ấ ậ

Nhân viên là tuy n phòng th đ u tiên và cũng có th là m i đe d a ế ủ ầ ể ố ọ

l n nh t đ i v i an ninh c a t ch c M t sai l m nh nh quên khóa ớ ấ ố ớ ủ ổ ứ ộ ầ ỏ ư

c a, chia s th truy c p, ho c nh p vào email l a đ o có th gây ra ử ẻ ẻ ậ ặ ấ ừ ả ể

h u qu nghiêm tr ng.ậ ả ọ

Trang 6

Ví d : Vào tháng 7/2020, Twitter b hacker xâm nh p và ki m soát ụ ị ậ ể nhi u tài kho n n i ti ng (Elon Musk, Bill Gates, Apple…) Hacker khôngề ả ổ ế

t n công tr c ti p vào h th ng, mà l a nhân viên Twitter cung c p ấ ự ế ệ ố ừ ấ thông tin đăng nh p n i b b ng cách gi danh b ph n IT.ậ ộ ộ ằ ả ộ ậ

 K t qu :ế ả

− Hacker truy c p vào h th ng qu n lý tài kho n Twitter.ậ ệ ố ả ả

− Đăng bài l a đ o Bitcoin trên các tài kho n l n, khi n hàng ừ ả ả ớ ế nghìn ngườ ị ấi b m t ti n.ề

− Twitter ph i t m vô hi u hóa toàn b tài kho n đã xác minh và ả ạ ệ ộ ả

ch u t n th t uy tín nghiêm tr ng.ị ổ ấ ọ

 N i dung đào t o an ninh v t lý cho nhân viên ộ ạ ậ

Nh n di n m i đe d a an ninh v t lý ậ ệ ố ọ ậ

− D y nhân viên cách nh n bi t hành vi đáng ng ạ ậ ế ờ

− Cách phát hi n ngệ ười không có th nhân viên ho c có d u hi uẻ ặ ấ ệ xâm nh p trái phép.ậ

− Hi u v tailgating (đi theo ngể ề ười khác đ vào khu v c c m) và ể ự ấ cách phòng tránh

Quy t c truy c p & ki m soát ra vào ắ ậ ể

− Không cho ngườ ạ ượi l m n th t ho c chia s mã PIN ẻ ừ ặ ẻ

− Luôn khóa c a khi r i kh i các khu v c quan tr ng.ử ờ ỏ ự ọ

− Báo cáo ngay l p t c n u m t th t ho c thi t b b o m t.ậ ứ ế ấ ẻ ừ ặ ế ị ả ậ

Cách x lý tình hu ng kh n c p ử ố ẩ ấ

− Cách ph n ng khi có k gian xâm nh p, h a ho n, ho c m t ả ứ ẻ ậ ỏ ạ ặ ấ

đi n.ệ

− S d ng h th ng báo đ ng ho c liên h b ph n an ninh khi ử ụ ệ ố ộ ặ ệ ộ ậ phát

− hi n nguy hi m.ệ ể

− Quy trình s tán khi có s c ơ ự ố

B o v thi t b & d li u ả ệ ế ị ữ ệ

− Không đ laptop, c ng, USB ch a d li u quan tr ng n i ể ổ ứ ứ ữ ệ ọ ở ơ công c ng.ộ

− S d ng khóa màn hình máy tính khi r i bàn làm vi c.ử ụ ờ ệ

− C t thi t b vào Smart Lockers ho c Locking Cabinets khi ấ ế ị ặ không s d ng.ử ụ

Nh n di n các cu c t n công Social Engineering (Kỹ thu t ậ ệ ộ ấ ậ

l a đ o) ừ ả

Trang 7

− Không cung c p m t kh u ho c thông tin b o m t qua email ấ ậ ẩ ặ ả ậ

ho c đi n tho i.ặ ệ ạ

− Nh n di n các email l a đ o (phishing) yêu c u b m vào liên ậ ệ ừ ả ầ ấ

k t đáng ng ế ờ

− Luôn xác minh danh tính người yêu c u truy c p vào h th ng.ầ ậ ệ ố

2 Access Control Hardware (Ph n c ng ki m soát truy c p) ầ ứ ể ậ

Access control là h th ng ki m soát truy c p, b o v và giám sát ệ ố ể ậ ả ệ

vi c ra vào, di chuy n và ho t đ ng trong m t không gian nào đó ệ ể ạ ộ ộ

Phương pháp xác th c truy c p c a h th ng này bao g m nhi u ự ậ ủ ệ ố ồ ề

phương ti n nh th t , m t kh u, vân tay, khuôn m t, Access controlệ ư ẻ ừ ậ ẩ ặ

là r t quan tr ng vì giúp tăng cấ ọ ường tính b o m t, đ m b o an toàn cho ả ậ ả ả không gian và thông tin quan tr ng mà không ai mu n có ai không đọ ố ược phép truy c p đậ ượ ớc t i Các ng d ng c a access control bao g m văn ứ ụ ủ ồ phòng, trường h c, b nh vi n, đ a đi m công c ng, khu chung c , tòa ọ ệ ệ ị ể ộ ư nhà thương m i, S d ng access control giúp ngạ ử ụ ười qu n lý có kh ả ả năng ch đ nh đ i tỉ ị ố ượng s d ng, ghi nh n các ho t đ ng và th c thi ử ụ ậ ạ ộ ự chính sách qu n lý đ i v i vi c truy c p vào tài li u, s d ng tài s n ả ố ớ ệ ậ ệ ử ụ ả

ho c di chuy n trong không gian.ặ ể

Access Control Hardware là t p h p các thi t b ph n c ng đậ ợ ế ị ầ ứ ượ ửc s

d ng đ ki m soát, giám sát và h n ch quy n truy c p vào các khu v cụ ể ể ạ ế ề ậ ự

c th , đ m b o ch nh ng ngụ ể ả ả ỉ ữ ườ ượ ủi đ c y quy n m i có th ra vào ề ớ ể Đây là thành ph n quan tr ng trong h th ng Access Control System ầ ọ ệ ố (ACS), giúp b o v tài s n, d li u và con ngả ệ ả ữ ệ ười kh i các m i đe d a an ỏ ố ọ ninh

 Các lo i Access Control Hardware: ạ

Badge Readers (Đ u đ c th ) ầ ọ ẻ

Là thi t b xác th c s d ng th t , th RFID, NFC ho c Smartế ị ự ử ụ ẻ ừ ẻ ặ Card đ c p quy n truy c p.ể ấ ề ậ

Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ

 Người dùng quét th t i đ u đ c.ẻ ạ ầ ọ

 H th ng ki m tra thông tin th trong c s d li u.ệ ố ể ẻ ơ ở ữ ệ

 N u h p l , c a ho c h th ng sẽ m ế ợ ệ ử ặ ệ ố ở

ng d ng th c t :

Ứ ụ ự ế

Trang 8

 Văn phòng công ty: Nhân viên dùng th t đ vào ẻ ừ ể phòng làm vi c.ệ

 Khách s n: Khách quét th t đ m khóa phòng.ạ ẻ ừ ể ở

 Bãi đ xe: Xe vào/ra b ng th RFID ỗ ằ ẻ

Biometrics (Sinh tr c h c) ắ ọ

Sinh tr c h c là quá trình các đ c đi m th ch t và đ c đi m ắ ọ ặ ể ể ấ ặ ể khác c a m t ngủ ộ ườ ượi đ c phát hi n và ghi l i b i m t thi t b ệ ạ ở ộ ế ị

ho c h th ng đi n t nh m t phặ ệ ố ệ ử ư ộ ương ti n xác nh n danh tính ệ ậ

Ví d : vân tay, nh n di n khuôn m t, m ng m t/võng m c, gi ng ụ ậ ệ ặ ố ắ ạ ọ nói

Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ

 M t c m bi n ho c đ u đ c đ ghi và quét h s sinh ộ ả ế ặ ầ ọ ể ệ ố

tr c h c đang đắ ọ ượ ử ục s d ng đ nh n d ngể ậ ạ

 M t chộ ương trình ho c ph n m m chuy n đ i d li uặ ầ ề ể ổ ữ ệ

đã ghi ho c quét thành các đ nh d ng kỹ thu t s và ặ ị ạ ậ ố

so sánh b t kỳ d li u m i nào v i d li u đã l u tr ấ ữ ệ ớ ớ ữ ệ ư ữ

 C s d li u l u tr d li u sinh tr c h c đ chơ ở ữ ệ ư ữ ữ ệ ắ ọ ể ương trình có th ch y ki m tra so sánh.ể ạ ể

 N u thông tin kh p, truy c p sẽ đế ớ ậ ượ ấc c p

u đi m:

Ư ể

 Đ chính xác cao, không th b m t ho c đánh c p ộ ể ị ấ ặ ắ

nh th t ư ẻ ừ

 Không c n mang theo th ho c nh mã PIN.ầ ẻ ặ ớ

 Gi m nguy c tailgating (ngả ơ ười khác đi theo vào khi

c a m ).ử ở

ng d ng th c t :

Ứ ụ ự ế

 Sân bay: Xác th c h chi u b ng nh n di n khuôn ự ộ ế ằ ậ ệ

m t.ặ

 Trung tâm d li u: Quét vân tay đ vào phòng máy ữ ệ ể

ch ủ

 Ngân hàng: Máy ATM cho phép quét vân tay thay vì dùng th ẻ

 Đi n tho i thông minh: M khóa b ng Face ID, Touch ệ ạ ở ằ ID

Trang 9

Locking Racks (T khóa cho thi t b m ng) ủ ế ị ạ

T rack hay còn đủ ượ ọc g i là t m ng, là lo i t thủ ạ ạ ủ ường được dùng đ ch a các thi t b m ng nh : server, router, switch, … Bênể ứ ế ị ạ ư

c nh đó, t rack còn đạ ủ ược dùng đ b o v các thi t b kh i ể ả ệ ế ị ỏ

nh ng tác đ ng t môi trữ ộ ừ ường bên ngoài

Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ

 T rack có th s d ng khóa c , khóa đi n t ho c ủ ể ử ụ ơ ệ ử ặ khóa sinh tr c h c.ắ ọ

 Ch nh ng ngỉ ữ ười có quy n truy c p m i có th m t ề ậ ớ ể ở ủ

đ thao tác thi t b bên trong.ể ế ị

u đi m:

Ư ể

 B o v thi t b quan tr ngả ệ ế ị ọ

 Ki m soát truy c p hi u quể ậ ệ ả

 H n ch truy c p không mong mu n ạ ế ậ ố

 Giám sát & ghi nh t ký ho t đ ngậ ạ ộ

ng d ng th c t :

Ứ ụ ự ế

 Trung tâm d li u: Máy ch đữ ệ ủ ược đ t trong t rack có ặ ủ khóa vân tay

 Công ty vi n thông: B o v thi t b m ng trong t ễ ả ệ ế ị ạ ủ rack ch ng xâm nh p.ố ậ

 Phòng IT doanh nghi p: H n ch nhân viên không có ệ ạ ế quy n truy c p vào h th ng m ng.ề ậ ệ ố ạ

Locking Cabinets (T khóa tài li u và thi t b ) ủ ệ ế ị

Là lo i t chuyên d ng đạ ủ ụ ượ ử ục s d ng ph bi n trong vi c ổ ế ệ

b o v , ch a máy ch (Server) và các thi t b m ng nh : Switch, ả ệ ứ ủ ế ị ạ ư

b đ nh tuy n, ngu n đi n, thi t b l u tr , thi t b ch ng sét, ộ ị ế ồ ệ ế ị ư ữ ế ị ố thi t b tế ị ường l a, dây cáp, h p ph i quang ODF… nh m gi m ử ộ ố ằ ả thi u đ n m c đ th p nh t các tác nhân hóa h c, v t lý và sinh ể ế ứ ộ ấ ấ ọ ậ

h c t môi trọ ừ ường bên ngoài

Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ

 M khóa b ng mã PIN, th t , vân tay ho c Bluetooth ở ằ ẻ ừ ặ trên đi n tho i.ệ ạ

Trang 10

 M t s t có c m bi n ghi nh n ho t đ ng truy c p ộ ố ủ ả ế ậ ạ ộ ậ

đ theo dõi ai đã m khóa.ể ở

u đi m:

Ư ể

 Đ m b o tuân th các quy đ nh b o m tả ả ủ ị ả ậ

 Ngăn ch n truy c p trái phép ho c nhân viên không ặ ậ ặ

được phép

 Tích h p h th ng an ninhợ ệ ố

ng d ng th c t :

Ứ ụ ự ế

 Ngân hàng: L u tr h s khách hàng ho c ti n m t.ư ữ ồ ơ ặ ề ặ

 B nh vi n: B o v thu c ki m soát ch t chẽ nh ệ ệ ả ệ ố ể ặ ư Morphine

 Công ty: L u tr tài li u quan tr ng, laptop c a nhân ư ữ ệ ọ ủ viên

Access Control Vestibule (Mantrap - C a b y ki m soát ra ử ẫ ể vào)

Là h th ng c a an ninh bao g m hai c a liên ti p, giúp ngăn ệ ố ử ồ ử ế tailgating (nhi u ngề ười đi vào cùng lúc mà không được phép)

Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ

 Người dùng vào c a th nh t → C a này khóa l i.ử ứ ấ ử ạ

 H th ng xác th c danh tính (th t , sinh tr c h c).ệ ố ự ẻ ừ ắ ọ

 N u h p l , c a th hai m → Ngế ợ ệ ử ứ ở ười dùng được phép

đi qua

u đi m: Ư ể

 Ki m soát ch t chẽ, gi m nguy c đ t nh p.ể ặ ả ơ ộ ậ

 Ngăn ch n nhi u ngặ ề ười vào cùng lúc không h p l ợ ệ

ng d ng th c t :

Ứ ụ ự ế

 Ngân hàng: Khu v c giao d ch ti n m t s d ng ự ị ề ặ ử ụ Mantrap đ ngăn ch n cể ặ ướp

 Trung tâm d li u: Ch cho phép kỹ thu t viên có ữ ệ ỉ ậ quy n truy c p ề ậ

 Nhà tù: Ki m soát ra/vào gi a các khu v c an ninh.ể ữ ự

Smart Lockers (T khóa thông minh) ủ

Ngày đăng: 25/05/2025, 15:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w