Internal Threats Mối đe dọa nội bộ...1 2.. External Threats Mối đe dọa bên ngoài...2 B.. Giải thích tầm quan trọng của an ninh vật lý & Prevention Methods...3 1.. Employee Training Đào t
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- -BÁO CÁO MÔN
AN TOÀN MẠNG MÁY TÍNH
CHỦ ĐỀ 02 THREATS & PHYSICAL
SECURITY PREVENTION METHODS
Giảng viên: Nguyễn Minh Thi
Mã lớp học phần: 242INT32501
Sinh viên thực hiện: Đoàn Hồ Trung Đức - 221A010305
Trần Nguyễn Mỹ Hiền - 221A010220 Lưu Bội Tịnh - 221A010743
Lê Trường Vũ - 221A010200
TP HỒ CHÍ MINH - 2025
Trang 2M C L C Ụ Ụ
A Threats (Các mối đe dọa) 1
1 Internal Threats (Mối đe dọa nội bộ) 1
2 External Threats (Mối đe dọa bên ngoài) 2
B Giải thích tầm quan trọng của an ninh vật lý & Prevention Methods 3
1 Employee Training (Đào tạo nhân viên) 3
2 Access Control Hardware (Phần cứng kiểm soát truy cập) 4
Badge Readers (Đ u đ c th ) ầ ọ ẻ 5
Biometrics (Sinh tr c h c) ắ ọ 5
Locking Racks (T khóa cho thi t b m ng) ủ ế ị ạ 6
Locking Cabinets (T khóa tài li u và thi t b ) ủ ệ ế ị 7
Access Control Vestibule (Mantrap - C a b y ki m soát ra vào) ử ẫ ể 7
Smart Lockers (T khóa thông minh) ủ 8
KẾT LUẬN 10
Trang 3Trong th i đ i công ngh s , b o m t thông tin không ch d ng l i vi c b o ờ ạ ệ ố ả ậ ỉ ừ ạ ở ệ ả
v d li u trên h th ng mà còn bao g m c an ninh v t lý N u không có các ệ ữ ệ ệ ố ồ ả ậ ế
bi n pháp b o v v t lý, nh ng m i đe d a nh tr m c p, phá ho i, truy c p tráiệ ả ệ ậ ữ ố ọ ư ộ ắ ạ ậ phép có th gây ra thi t h i nghiêm tr ng.ể ệ ạ ọ
A Threats (Các m i đe d a) ố ọ
1 Internal Threats (M i đe d a n i b ) ố ọ ộ ộ
Internal Threats trong b o m t là các m i đe d a đ n t bên trong t ả ậ ố ọ ế ừ ổ
ch c, t c là t nhân viên, đ i tác ho c b t kỳ ai có quy n truy c p h p ứ ứ ừ ố ặ ấ ề ậ ợ pháp vào h th ng c a t ch c nh ng l i gây ra r i ro b o m t Nh ng ệ ố ủ ổ ứ ư ạ ủ ả ậ ữ
m i đe d a này có th đ n t :ố ọ ể ế ừ
Nhân viên c ý phá ho iố ạ
o Nhân viên b t mãn, b sa th i ho c có đ ng c cá nhân có th ấ ị ả ặ ộ ơ ể đánh c p d li u, phá ho i h th ng ho c làm rò r thông tin ắ ữ ệ ạ ệ ố ặ ỉ quan tr ng.ọ
o Ví d : M t nhân viên IT cũ v n còn quy n truy c p vào h th ngụ ộ ẫ ề ậ ệ ố
và th c hi n hành vi phá ho i.ự ệ ạ
Nhân viên vô tình gây r i roủ
o Nhân viên có th m c sai l m do thi u hi u bi t, ch ng h n nhể ắ ầ ế ể ế ẳ ạ ư
m email l a đ o (phishing), s d ng m t kh u y u ho c chia ở ừ ả ử ụ ậ ẩ ế ặ
s thông tin nh y c m v i ngẻ ạ ả ớ ười ngoài
o Ví d : M t nhân viên t i xu ng ph n m m đ c h i vì nghĩ r ng ụ ộ ả ố ầ ề ộ ạ ằ
đó là m t tài li u h p l ộ ệ ợ ệ
M i đe d a t bên th baố ọ ừ ứ
o Đ i tác, nhà th u ho c các bên liên quan có quy n truy c p vào ố ầ ặ ề ậ
h th ng c a t ch c có th vô tình ho c c ý gây ra vi ph m ệ ố ủ ổ ứ ể ặ ố ạ
b o m t.ả ậ
o Ví d : M t nhà cung c p b t n công, và hacker s d ng thông ụ ộ ấ ị ấ ử ụ tin t đó đ xâm nh p vào h th ng c a t ch c.ừ ể ậ ệ ố ủ ổ ứ
L m d ng quy n truy c pạ ụ ề ậ
o Người có quy n cao trong h th ng có th l i d ng quy n h n ề ệ ố ể ợ ụ ề ạ
c a mình đ truy c p, s a đ i ho c xóa d li u mà không có s ủ ể ậ ử ổ ặ ữ ệ ự giám sát
o Ví d : M t qu n tr viên h th ng trích xu t d li u khách hàng ụ ộ ả ị ệ ố ấ ữ ệ
và bán cho bên th ba.ứ
Trang 4 Cách phòng ch ng Internal Threats ố
Áp d ng nguyên t c quy n h n t i thi u (Least Privilege), ch ụ ắ ề ạ ố ể ỉ
c p quy n c n thi t cho t ng cá nhân.ấ ề ầ ế ừ
S d ng h th ng giám sát và ghi log đ theo dõi ho t đ ng ử ụ ệ ố ể ạ ộ
c a ngủ ười dùng n i b ộ ộ
Tri n khai xác th c đa y u t (MFA) đ ngăn ch n truy c p ể ự ế ố ể ặ ậ trái phép
Thường xuyên đào t o nhân viên v an toàn thông tin và cách ạ ề
nh n bi t các cu c t n công.ậ ế ộ ấ
Áp d ng quy trình ki m tra b o m t khi nhân viên r i công ty ụ ể ả ậ ờ (revoking access)
2 External Threats (M i đe d a bên ngoài) ố ọ
External Threats trong b o m t là các m i đe d a đ n t bên ngoài t ả ậ ố ọ ế ừ ổ
ch c, thứ ường do hacker, t i ph m m ng ho c các nhóm có đ ng c x u ộ ạ ạ ặ ộ ơ ấ
t n công h th ng đ đánh c p d li u, làm gián đo n d ch v ho c gây ấ ệ ố ể ắ ữ ệ ạ ị ụ ặ thi t h i tài chính.ệ ạ
Các lo i External Threats ph bi n ạ ổ ế
Malware (Ph n m m đ c h i)ầ ề ộ ạ
o Bao g m virus, trojan, ransomware, spyware ồ
o Ví d : Ransomware t n công h th ng và mã hóa d li u, yêu c u ụ ấ ệ ố ữ ệ ầ
ti n chu c đ khôi ph c.ề ộ ể ụ
Phishing (L a đ o qua email ho c tin nh n)ừ ả ặ ắ
o Hacker gi m o email t ngân hàng, công ty, ho c t ch c uy tín đ ả ạ ừ ặ ổ ứ ể
l a ngừ ười dùng cung c p thông tin đăng nh p.ấ ậ
o Ví d : M t nhân viên nh n email gi m o t CEO yêu c u chuy n ụ ộ ậ ả ạ ừ ầ ể
ti n g p.ề ấ
DDoS (T n công t ch i d ch v phân tán)ấ ừ ố ị ụ
o Hacker s d ng botnet đ g i lử ụ ể ử ượng l n yêu c u đ n máy ch , làm ớ ầ ế ủ quá t i và khi n h th ng không th ho t đ ng.ả ế ệ ố ể ạ ộ
o Ví d : M t website thụ ộ ương m i đi n t b DDoS trong ngày gi m giáạ ệ ử ị ả
l n, khi n khách hàng không th truy c p.ớ ế ể ậ
Zero-day Exploit (T n công l h ng ch a đấ ỗ ổ ư ược vá)
o Hacker khai thác l h ng b o m t ch a đỗ ổ ả ậ ư ược nhà cung c p ph n ấ ầ
m m kh c ph c.ề ắ ụ
Trang 5o Ví d : M t l i b o m t trong h đi u hành Windows b hacker khai ụ ộ ỗ ả ậ ệ ề ị thác trước khi Microsoft tung ra b n vá.ả
Man-in-the-Middle (T n công trung gian)ấ
o Hacker ch n và ch nh s a d li u truy n gi a hai bên đ đánh c p ặ ỉ ử ữ ệ ề ữ ể ắ thông tin nh y c m.ạ ả
o Ví d : M t hacker s d ng Wi-Fi công c ng đ đánh c p thông tin ụ ộ ử ụ ộ ể ắ đăng nh p ngân hàng c a ngậ ủ ười dùng
SQL Injection (T n công c s d li u)ấ ơ ở ữ ệ
o Hacker chèn mã SQL đ c h i vào bi u m u ho c URL đ truy xu t, ộ ạ ể ẫ ặ ể ấ
s a đ i ho c xóa d li u trong c s d li u.ử ổ ặ ữ ệ ơ ở ữ ệ
o Ví d : M t trang web không b o m t b hacker chèn mã SQL đ l y ụ ộ ả ậ ị ể ấ danh sách thông tin tài kho n ngả ười dùng
Brute Force Attack (T n công đoán m t kh u)ấ ậ ẩ
o Hacker th nhi u k t h p m t kh u đ truy c p tài kho n.ử ề ế ợ ậ ẩ ể ậ ả
o Ví d : M t hacker s d ng tool đ th hàng ngàn m t kh u cho tài ụ ộ ử ụ ể ử ậ ẩ kho n admin c a websiteả ủ
Cách phòng ch ng External Threats ố
C p nh t ph n m m và h th ng thậ ậ ầ ề ệ ố ường xuyên đ vá l h ng b o ể ỗ ổ ả
m t.ậ
S d ng tử ụ ường l a (Firewall) và h th ng phát hi n xâm nh p ử ệ ố ệ ậ
(IDS/IPS) đ b o v h th ng.ể ả ệ ệ ố
Áp d ng xác th c đa y u t (MFA) đ b o v tài kho n.ụ ự ế ố ể ả ệ ả
Mã hóa d li u đ ngăn ch n rò r thông tin n u b đánh c p.ữ ệ ể ặ ỉ ế ị ắ
Hu n luy n nhân viên nh n bi t phishing và các m i đe d a khác.ấ ệ ậ ế ố ọ
Sao l u d li u đ nh kỳ đ ph c h i khi b t n công ransomware.ư ữ ệ ị ể ụ ồ ị ấ
B Gi i thích t m quan tr ng c a an ninh v t lý & Prevention Methods ả ầ ọ ủ ậ
1 Employee Training (Đào t o nhân viên) ạ
M c dù có h th ng b o m t hi n đ i, con ngặ ệ ố ả ậ ệ ạ ườ ẫi v n là y u t quanế ố
tr ng nh t trong an ninh v t lý.ọ ấ ậ
Nhân viên là tuy n phòng th đ u tiên và cũng có th là m i đe d a ế ủ ầ ể ố ọ
l n nh t đ i v i an ninh c a t ch c M t sai l m nh nh quên khóa ớ ấ ố ớ ủ ổ ứ ộ ầ ỏ ư
c a, chia s th truy c p, ho c nh p vào email l a đ o có th gây ra ử ẻ ẻ ậ ặ ấ ừ ả ể
h u qu nghiêm tr ng.ậ ả ọ
Trang 6Ví d : Vào tháng 7/2020, Twitter b hacker xâm nh p và ki m soát ụ ị ậ ể nhi u tài kho n n i ti ng (Elon Musk, Bill Gates, Apple…) Hacker khôngề ả ổ ế
t n công tr c ti p vào h th ng, mà l a nhân viên Twitter cung c p ấ ự ế ệ ố ừ ấ thông tin đăng nh p n i b b ng cách gi danh b ph n IT.ậ ộ ộ ằ ả ộ ậ
K t qu :ế ả
− Hacker truy c p vào h th ng qu n lý tài kho n Twitter.ậ ệ ố ả ả
− Đăng bài l a đ o Bitcoin trên các tài kho n l n, khi n hàng ừ ả ả ớ ế nghìn ngườ ị ấi b m t ti n.ề
− Twitter ph i t m vô hi u hóa toàn b tài kho n đã xác minh và ả ạ ệ ộ ả
ch u t n th t uy tín nghiêm tr ng.ị ổ ấ ọ
N i dung đào t o an ninh v t lý cho nhân viên ộ ạ ậ
Nh n di n m i đe d a an ninh v t lý ậ ệ ố ọ ậ
− D y nhân viên cách nh n bi t hành vi đáng ng ạ ậ ế ờ
− Cách phát hi n ngệ ười không có th nhân viên ho c có d u hi uẻ ặ ấ ệ xâm nh p trái phép.ậ
− Hi u v tailgating (đi theo ngể ề ười khác đ vào khu v c c m) và ể ự ấ cách phòng tránh
Quy t c truy c p & ki m soát ra vào ắ ậ ể
− Không cho ngườ ạ ượi l m n th t ho c chia s mã PIN ẻ ừ ặ ẻ
− Luôn khóa c a khi r i kh i các khu v c quan tr ng.ử ờ ỏ ự ọ
− Báo cáo ngay l p t c n u m t th t ho c thi t b b o m t.ậ ứ ế ấ ẻ ừ ặ ế ị ả ậ
Cách x lý tình hu ng kh n c p ử ố ẩ ấ
− Cách ph n ng khi có k gian xâm nh p, h a ho n, ho c m t ả ứ ẻ ậ ỏ ạ ặ ấ
đi n.ệ
− S d ng h th ng báo đ ng ho c liên h b ph n an ninh khi ử ụ ệ ố ộ ặ ệ ộ ậ phát
− hi n nguy hi m.ệ ể
− Quy trình s tán khi có s c ơ ự ố
B o v thi t b & d li u ả ệ ế ị ữ ệ
− Không đ laptop, c ng, USB ch a d li u quan tr ng n i ể ổ ứ ứ ữ ệ ọ ở ơ công c ng.ộ
− S d ng khóa màn hình máy tính khi r i bàn làm vi c.ử ụ ờ ệ
− C t thi t b vào Smart Lockers ho c Locking Cabinets khi ấ ế ị ặ không s d ng.ử ụ
Nh n di n các cu c t n công Social Engineering (Kỹ thu t ậ ệ ộ ấ ậ
l a đ o) ừ ả
Trang 7− Không cung c p m t kh u ho c thông tin b o m t qua email ấ ậ ẩ ặ ả ậ
ho c đi n tho i.ặ ệ ạ
− Nh n di n các email l a đ o (phishing) yêu c u b m vào liên ậ ệ ừ ả ầ ấ
k t đáng ng ế ờ
− Luôn xác minh danh tính người yêu c u truy c p vào h th ng.ầ ậ ệ ố
2 Access Control Hardware (Ph n c ng ki m soát truy c p) ầ ứ ể ậ
Access control là h th ng ki m soát truy c p, b o v và giám sát ệ ố ể ậ ả ệ
vi c ra vào, di chuy n và ho t đ ng trong m t không gian nào đó ệ ể ạ ộ ộ
Phương pháp xác th c truy c p c a h th ng này bao g m nhi u ự ậ ủ ệ ố ồ ề
phương ti n nh th t , m t kh u, vân tay, khuôn m t, Access controlệ ư ẻ ừ ậ ẩ ặ
là r t quan tr ng vì giúp tăng cấ ọ ường tính b o m t, đ m b o an toàn cho ả ậ ả ả không gian và thông tin quan tr ng mà không ai mu n có ai không đọ ố ược phép truy c p đậ ượ ớc t i Các ng d ng c a access control bao g m văn ứ ụ ủ ồ phòng, trường h c, b nh vi n, đ a đi m công c ng, khu chung c , tòa ọ ệ ệ ị ể ộ ư nhà thương m i, S d ng access control giúp ngạ ử ụ ười qu n lý có kh ả ả năng ch đ nh đ i tỉ ị ố ượng s d ng, ghi nh n các ho t đ ng và th c thi ử ụ ậ ạ ộ ự chính sách qu n lý đ i v i vi c truy c p vào tài li u, s d ng tài s n ả ố ớ ệ ậ ệ ử ụ ả
ho c di chuy n trong không gian.ặ ể
Access Control Hardware là t p h p các thi t b ph n c ng đậ ợ ế ị ầ ứ ượ ửc s
d ng đ ki m soát, giám sát và h n ch quy n truy c p vào các khu v cụ ể ể ạ ế ề ậ ự
c th , đ m b o ch nh ng ngụ ể ả ả ỉ ữ ườ ượ ủi đ c y quy n m i có th ra vào ề ớ ể Đây là thành ph n quan tr ng trong h th ng Access Control System ầ ọ ệ ố (ACS), giúp b o v tài s n, d li u và con ngả ệ ả ữ ệ ười kh i các m i đe d a an ỏ ố ọ ninh
Các lo i Access Control Hardware: ạ
Badge Readers (Đ u đ c th ) ầ ọ ẻ
Là thi t b xác th c s d ng th t , th RFID, NFC ho c Smartế ị ự ử ụ ẻ ừ ẻ ặ Card đ c p quy n truy c p.ể ấ ề ậ
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
Người dùng quét th t i đ u đ c.ẻ ạ ầ ọ
H th ng ki m tra thông tin th trong c s d li u.ệ ố ể ẻ ơ ở ữ ệ
N u h p l , c a ho c h th ng sẽ m ế ợ ệ ử ặ ệ ố ở
ng d ng th c t :
Ứ ụ ự ế
Trang 8 Văn phòng công ty: Nhân viên dùng th t đ vào ẻ ừ ể phòng làm vi c.ệ
Khách s n: Khách quét th t đ m khóa phòng.ạ ẻ ừ ể ở
Bãi đ xe: Xe vào/ra b ng th RFID ỗ ằ ẻ
Biometrics (Sinh tr c h c) ắ ọ
Sinh tr c h c là quá trình các đ c đi m th ch t và đ c đi m ắ ọ ặ ể ể ấ ặ ể khác c a m t ngủ ộ ườ ượi đ c phát hi n và ghi l i b i m t thi t b ệ ạ ở ộ ế ị
ho c h th ng đi n t nh m t phặ ệ ố ệ ử ư ộ ương ti n xác nh n danh tính ệ ậ
Ví d : vân tay, nh n di n khuôn m t, m ng m t/võng m c, gi ng ụ ậ ệ ặ ố ắ ạ ọ nói
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
M t c m bi n ho c đ u đ c đ ghi và quét h s sinh ộ ả ế ặ ầ ọ ể ệ ố
tr c h c đang đắ ọ ượ ử ục s d ng đ nh n d ngể ậ ạ
M t chộ ương trình ho c ph n m m chuy n đ i d li uặ ầ ề ể ổ ữ ệ
đã ghi ho c quét thành các đ nh d ng kỹ thu t s và ặ ị ạ ậ ố
so sánh b t kỳ d li u m i nào v i d li u đã l u tr ấ ữ ệ ớ ớ ữ ệ ư ữ
C s d li u l u tr d li u sinh tr c h c đ chơ ở ữ ệ ư ữ ữ ệ ắ ọ ể ương trình có th ch y ki m tra so sánh.ể ạ ể
N u thông tin kh p, truy c p sẽ đế ớ ậ ượ ấc c p
u đi m:
Ư ể
Đ chính xác cao, không th b m t ho c đánh c p ộ ể ị ấ ặ ắ
nh th t ư ẻ ừ
Không c n mang theo th ho c nh mã PIN.ầ ẻ ặ ớ
Gi m nguy c tailgating (ngả ơ ười khác đi theo vào khi
c a m ).ử ở
ng d ng th c t :
Ứ ụ ự ế
Sân bay: Xác th c h chi u b ng nh n di n khuôn ự ộ ế ằ ậ ệ
m t.ặ
Trung tâm d li u: Quét vân tay đ vào phòng máy ữ ệ ể
ch ủ
Ngân hàng: Máy ATM cho phép quét vân tay thay vì dùng th ẻ
Đi n tho i thông minh: M khóa b ng Face ID, Touch ệ ạ ở ằ ID
Trang 9 Locking Racks (T khóa cho thi t b m ng) ủ ế ị ạ
T rack hay còn đủ ượ ọc g i là t m ng, là lo i t thủ ạ ạ ủ ường được dùng đ ch a các thi t b m ng nh : server, router, switch, … Bênể ứ ế ị ạ ư
c nh đó, t rack còn đạ ủ ược dùng đ b o v các thi t b kh i ể ả ệ ế ị ỏ
nh ng tác đ ng t môi trữ ộ ừ ường bên ngoài
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
T rack có th s d ng khóa c , khóa đi n t ho c ủ ể ử ụ ơ ệ ử ặ khóa sinh tr c h c.ắ ọ
Ch nh ng ngỉ ữ ười có quy n truy c p m i có th m t ề ậ ớ ể ở ủ
đ thao tác thi t b bên trong.ể ế ị
u đi m:
Ư ể
B o v thi t b quan tr ngả ệ ế ị ọ
Ki m soát truy c p hi u quể ậ ệ ả
H n ch truy c p không mong mu n ạ ế ậ ố
Giám sát & ghi nh t ký ho t đ ngậ ạ ộ
ng d ng th c t :
Ứ ụ ự ế
Trung tâm d li u: Máy ch đữ ệ ủ ược đ t trong t rack có ặ ủ khóa vân tay
Công ty vi n thông: B o v thi t b m ng trong t ễ ả ệ ế ị ạ ủ rack ch ng xâm nh p.ố ậ
Phòng IT doanh nghi p: H n ch nhân viên không có ệ ạ ế quy n truy c p vào h th ng m ng.ề ậ ệ ố ạ
Locking Cabinets (T khóa tài li u và thi t b ) ủ ệ ế ị
Là lo i t chuyên d ng đạ ủ ụ ượ ử ục s d ng ph bi n trong vi c ổ ế ệ
b o v , ch a máy ch (Server) và các thi t b m ng nh : Switch, ả ệ ứ ủ ế ị ạ ư
b đ nh tuy n, ngu n đi n, thi t b l u tr , thi t b ch ng sét, ộ ị ế ồ ệ ế ị ư ữ ế ị ố thi t b tế ị ường l a, dây cáp, h p ph i quang ODF… nh m gi m ử ộ ố ằ ả thi u đ n m c đ th p nh t các tác nhân hóa h c, v t lý và sinh ể ế ứ ộ ấ ấ ọ ậ
h c t môi trọ ừ ường bên ngoài
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
M khóa b ng mã PIN, th t , vân tay ho c Bluetooth ở ằ ẻ ừ ặ trên đi n tho i.ệ ạ
Trang 10 M t s t có c m bi n ghi nh n ho t đ ng truy c p ộ ố ủ ả ế ậ ạ ộ ậ
đ theo dõi ai đã m khóa.ể ở
u đi m:
Ư ể
Đ m b o tuân th các quy đ nh b o m tả ả ủ ị ả ậ
Ngăn ch n truy c p trái phép ho c nhân viên không ặ ậ ặ
được phép
Tích h p h th ng an ninhợ ệ ố
ng d ng th c t :
Ứ ụ ự ế
Ngân hàng: L u tr h s khách hàng ho c ti n m t.ư ữ ồ ơ ặ ề ặ
B nh vi n: B o v thu c ki m soát ch t chẽ nh ệ ệ ả ệ ố ể ặ ư Morphine
Công ty: L u tr tài li u quan tr ng, laptop c a nhân ư ữ ệ ọ ủ viên
Access Control Vestibule (Mantrap - C a b y ki m soát ra ử ẫ ể vào)
Là h th ng c a an ninh bao g m hai c a liên ti p, giúp ngăn ệ ố ử ồ ử ế tailgating (nhi u ngề ười đi vào cùng lúc mà không được phép)
Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ
Người dùng vào c a th nh t → C a này khóa l i.ử ứ ấ ử ạ
H th ng xác th c danh tính (th t , sinh tr c h c).ệ ố ự ẻ ừ ắ ọ
N u h p l , c a th hai m → Ngế ợ ệ ử ứ ở ười dùng được phép
đi qua
u đi m: Ư ể
Ki m soát ch t chẽ, gi m nguy c đ t nh p.ể ặ ả ơ ộ ậ
Ngăn ch n nhi u ngặ ề ười vào cùng lúc không h p l ợ ệ
ng d ng th c t :
Ứ ụ ự ế
Ngân hàng: Khu v c giao d ch ti n m t s d ng ự ị ề ặ ử ụ Mantrap đ ngăn ch n cể ặ ướp
Trung tâm d li u: Ch cho phép kỹ thu t viên có ữ ệ ỉ ậ quy n truy c p ề ậ
Nhà tù: Ki m soát ra/vào gi a các khu v c an ninh.ể ữ ự
Smart Lockers (T khóa thông minh) ủ