1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ Đề Ôn thi môn nguyên lý kế toán 150 câu trắc nghiệm và 50 câu tự luận

45 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn thi môn nguyên lý kế toán 150 câu trắc nghiệm và 50 câu tự luận
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Sách hướng dẫn ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 264,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trọn bộ 150 câu trắc nghiệm & 50 câu tự luận nguyên lý kế toán sát đề thi thực tế ✅ Có đáp án, giải thích chi tiết – học tới đâu chắc tới đó ⏰ Tiết kiệm thời gian – Không cần lọ mọ tìm đề nữa

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN THI MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

1 Kế toán được định nghĩa là gì?

a) Quá trình ghi nhận, đo lường và truyền đạt thông tin kinh tế

b) Quá trình quản lý nhân sự trong doanh nghiệp

c) Quá trình lập kế hoạch kinh doanh

d) Quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm

3 Đối tượng chính sử dụng thông tin kế toán là ai?

a) Nhà quản lý và nhà đầu tư

b) Khách hàng và nhà cung cấp

c) Đối thủ cạnh tranh và chính phủ

d) Tất cả các đáp án trên

Đáp án: a

Trang 2

Giải thích: Nhà quản lý cần thông tin để ra quyết định, nhà đầu tư cần để đánh giá lợi nhuận và rủi ro

4 Nguyên tắc giá gốc quy định gì?

a) Tài sản được ghi nhận theo giá trị hợp lý

b) Tài sản được ghi nhận theo giá trị tại thời điểm mua

c) Tài sản được ghi nhận theo giá trị thị trường

d) Tài sản được ghi nhận theo giá trị ước tính

Đáp án: b

Giải thích: Nguyên tắc giá gốc yêu cầu tài sản được ghi nhận theo giá trị tại thời điểm mua, không điều chỉnh theo giá trị thị trường

5 Kế toán tài chính khác với kế toán quản trị ở điểm nào?

a) Kế toán tài chính phục vụ bên ngoài, kế toán quản trị phục vụ bên trong

b) Kế toán tài chính không cần tuân theo nguyên tắc kế toán

c) Kế toán quản trị tập trung vào báo cáo tài chính

d) Kế toán tài chính không sử dụng thông tin lịch sử

7 Nguyên tắc thận trọng trong kế toán nghĩa là gì?

a) Ghi nhận doanh thu ngay khi phát sinh

b) Không ghi nhận các khoản chi phí tiềm ẩn

c) Dự phòng cho các rủi ro và lỗ có thể xảy ra

Trang 3

d) Chỉ ghi nhận các khoản doanh thu chắc chắn

Đáp án: c

Giải thích: Nguyên tắc thận trọng yêu cầu dự phòng cho rủi ro, tránh đánh giá quá cao tài sản hoặc doanh thu

8 Hệ thống kế toán nào được sử dụng phổ biến tại Việt Nam?

a) Hệ thống kế toán cơ sở tiền mặt

b) Hệ thống kế toán cơ sở dồn tích

c) Hệ thống kế toán cơ sở hỗn hợp

d) Hệ thống kế toán cơ sở định kỳ

Đáp án: b

Giải thích: Hệ thống kế toán cơ sở dồn tích được sử dụng phổ biến, ghi nhận doanh thu

và chi phí khi phát sinh

9 Mục đích của kế toán là gì?

a) Cung cấp thông tin để ra quyết định kinh tế

b) Tăng doanh thu cho doanh nghiệp

c) Giảm chi phí sản xuất

d) Quản lý nhân sự hiệu quả

Đáp án: a

Giải thích: Kế toán cung cấp thông tin tài chính để hỗ trợ ra quyết định kinh tế cho các bên liên quan

10 Nguyên tắc phù hợp trong kế toán yêu cầu gì?

a) Doanh thu phải được ghi nhận cùng kỳ với chi phí liên quan

b) Chi phí phải được ghi nhận trước khi doanh thu phát sinh

c) Doanh thu chỉ được ghi nhận khi nhận tiền mặt

d) Chi phí chỉ được ghi nhận khi thanh toán tiền mặt

Đáp án: a

Giải thích: Nguyên tắc phù hợp đảm bảo doanh thu và chi phí liên quan được ghi nhận trong cùng kỳ kế toán

11 Báo cáo nào cung cấp thông tin về tình hình tài chính tại một thời điểm?

a) Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 4

b) Bảng cân đối kế toán

c) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d) Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu

Đáp án: b

Giải thích: Bảng cân đối kế toán cho biết tình hình tài chính (tài sản, nợ phải trả, vốn chủ

sở hữu) tại một thời điểm

12 Tài khoản kế toán được chia thành mấy loại chính?

13 Nguyên tắc nhất quán trong kế toán yêu cầu gì?

a) Thay đổi phương pháp kế toán hàng năm

b) Áp dụng phương pháp kế toán không thay đổi qua các kỳ

c) Chỉ áp dụng một phương pháp kế toán duy nhất

d) Ghi nhận tài sản theo giá trị thị trường

Đáp án: b

Giải thích: Nguyên tắc nhất quán đảm bảo tính so sánh của thông tin qua các kỳ kế toán

14 Kế toán dựa trên giả định nào?

a) Doanh nghiệp hoạt động liên tục

b) Doanh nghiệp sẽ phá sản trong tương lai

c) Doanh nghiệp không chịu ảnh hưởng của lạm phát

d) Doanh nghiệp không có giao dịch với bên ngoài

Trang 5

Giải thích: Theo quy định, đơn vị tiền tệ trong kế toán tại Việt Nam là VNĐ

16 Kế toán viên cần tuân thủ đạo đức nghề nghiệp nào?

a) Trung thực và minh bạch

b) Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

c) Che giấu thông tin tài chính

d) Chỉ cung cấp thông tin cho nhà quản lý

Trang 6

19 Kế toán viên cần làm gì khi phát hiện sai sót trong sổ sách?

a) Bỏ qua nếu sai sót nhỏ

b) Điều chỉnh ngay lập tức

c) Che giấu sai sót

d) Chỉ báo cáo cho quản lý

Đáp án: b

Giải thích: Sai sót cần được điều chỉnh ngay để đảm bảo tính chính xác của sổ sách

20 Báo cáo tài chính bao gồm những loại nào?

a) Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ b) Báo cáo thuế và báo cáo nhân sự

c) Báo cáo sản xuất và báo cáo marketing

d) Báo cáo đầu tư và báo cáo quản trị

Đáp án: a

Giải thích: Báo cáo tài chính cơ bản bao gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, và báo cáo lưu chuyển tiền tệ

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH KẾ TOÁN VÀ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (20 CÂU)

21 Phương trình kế toán cơ bản là gì?

a) Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

b) Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu

c) Tài sản - Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu

d) Nợ phải trả = Tài sản + Vốn chủ sở hữu

Đáp án: a

Giải thích: Phương trình kế toán cơ bản: Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

22 Nếu tài sản tăng 10 triệu và nợ phải trả tăng 6 triệu, vốn chủ sở hữu sẽ thay đổi như thế nào?

a) Tăng 4 triệu

b) Giảm 4 triệu

c) Không thay đổi

d) Tăng 10 triệu

Trang 7

c) Đầu tư dài hạn

d) Phương tiện vận chuyển

Đáp án: b

Giải thích: Tiền mặt là tài sản ngắn hạn vì có thể chuyển đổi thành tiền ngay lập tức hoặc trong vòng 1 năm

24 Nợ phải trả dài hạn bao gồm khoản nào?

a) Tiền lương phải trả

b) Khoản vay ngân hàng 5 năm

c) Thuế phải nộp

d) Doanh thu nhận trước

Đáp án: b

Giải thích: Khoản vay ngân hàng 5 năm là nợ phải trả dài hạn vì có thời hạn trên 1 năm

25 Vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?

a) Vốn góp và lợi nhuận chưa phân phối

b) Hàng tồn kho và khoản phải trả

c) Hàng tồn kho và doanh thu

Trang 8

d) Hàng tồn kho và chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Mua hàng trả sau tăng hàng tồn kho (tài sản) và khoản phải trả (nợ phải trả)

27 Bảng cân đối kế toán được lập vào thời điểm nào?

a) Cuối mỗi tháng

b) Cuối mỗi quý

c) Cuối mỗi năm

Giải thích: Máy móc thiết bị có thời gian sử dụng trên 1 năm, nên là tài sản dài hạn

30 Nợ phải trả ngắn hạn bao gồm khoản nào?

a) Khoản vay 10 năm

b) Lợi nhuận chưa phân phối

Trang 9

c) Tiền lương phải trả

d) Vốn góp

Đáp án: c

Giải thích: Tiền lương phải trả là khoản thanh toán trong vòng 1 năm, nên là nợ phải trả ngắn hạn

31 Khi doanh nghiệp trả nợ bằng tiền mặt, điều gì xảy ra?

a) Tiền mặt tăng, nợ phải trả giảm

b) Tiền mặt giảm, nợ phải trả tăng

c) Tiền mặt giảm, nợ phải trả giảm

d) Tiền mặt tăng, nợ phải trả tăng

Đáp án: c

Giải thích: Trả nợ giảm tiền mặt (tài sản) và giảm nợ phải trả (nguồn vốn)

32 Nếu tài sản của doanh nghiệp là 100 triệu, nợ phải trả là 40 triệu, vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?

Giải thích: Vốn chủ sở hữu = Tài sản - Nợ phải trả = 100 - 40 = 60 triệu

33 Tài sản nào không được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán?

34 Khi doanh nghiệp nhận vốn góp bằng tiền mặt, tài khoản nào bị ảnh hưởng?

a) Tiền mặt và doanh thu

Trang 10

b) Tiền mặt và vốn chủ sở hữu

c) Tiền mặt và khoản phải trả

d) Tiền mặt và chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Vốn góp tăng tiền mặt (tài sản) và vốn chủ sở hữu (nguồn vốn)

35 Nếu doanh nghiệp rút vốn bằng tiền mặt, điều gì xảy ra?

a) Tiền mặt tăng, vốn chủ sở hữu tăng

b) Tiền mặt giảm, vốn chủ sở hữu giảm

c) Tiền mặt giảm, vốn chủ sở hữu tăng

d) Tiền mặt tăng, vốn chủ sở hữu giảm

Đáp án: b

Giải thích: Rút vốn giảm tiền mặt (tài sản) và giảm vốn chủ sở hữu (nguồn vốn)

36 Bảng cân đối kế toán có đặc điểm gì?

a) Tổng tài sản luôn bằng tổng nguồn vốn

b) Tổng tài sản luôn lớn hơn tổng nguồn vốn

c) Tổng tài sản luôn nhỏ hơn tổng nguồn vốn

d) Tổng tài sản không liên quan đến tổng nguồn vốn

b) Máy móc và khoản phải trả

c) Máy móc và doanh thu

d) Máy móc và chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Mua máy móc trả sau tăng máy móc (tài sản) và khoản phải trả (nợ phải trả)

38 Nếu doanh nghiệp trả cổ tức bằng tiền mặt, điều gì xảy ra?

a) Tiền mặt giảm, vốn chủ sở hữu giảm

Trang 11

b) Tiền mặt tăng, vốn chủ sở hữu tăng

c) Tiền mặt giảm, vốn chủ sở hữu tăng

d) Tiền mặt tăng, vốn chủ sở hữu giảm

Đáp án: a

Giải thích: Trả cổ tức giảm tiền mặt (tài sản) và giảm vốn chủ sở hữu (nguồn vốn)

39 Tài sản nào có tính thanh khoản cao nhất?

Giải thích: Tiền mặt có tính thanh khoản cao nhất vì có thể sử dụng ngay lập tức

40 Nợ phải trả bao gồm những khoản nào?

a) Khoản vay và lợi nhuận chưa phân phối

b) Khoản vay và khoản phải trả nhà cung cấp

c) Tiền mặt và khoản phải thu

d) Hàng tồn kho và máy móc

Đáp án: b

Giải thích: Nợ phải trả bao gồm các nghĩa vụ tài chính như khoản vay và khoản phải trả nhà cung cấp

CHỦ ĐỀ 3: GHI NHẬN CÁC GIAO DỊCH KINH DOANH (30 CÂU)

41 Giao dịch kinh doanh nào cần được ghi nhận trong sổ sách kế toán?

a) Giao dịch không ảnh hưởng đến tài chính

b) Giao dịch ảnh hưởng đến vị thế tài chính của doanh nghiệp

c) Giao dịch không liên quan đến doanh nghiệp

d) Giao dịch chỉ liên quan đến nhân sự

Đáp án: b

Giải thích: Giao dịch kinh doanh được ghi nhận khi ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

Trang 12

42 Khi doanh nghiệp bán hàng thu tiền mặt, tài khoản nào bị ảnh hưởng?

a) Tiền mặt và doanh thu

b) Tiền mặt và chi phí

c) Tiền mặt và khoản phải thu

d) Tiền mặt và khoản phải trả

b) Nợ Hàng tồn kho, Có Khoản phải trả

c) Nợ Hàng tồn kho, Có Doanh thu

d) Nợ Hàng tồn kho, Có Chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Mua hàng trả sau tăng hàng tồn kho (tài sản) và khoản phải trả (nợ phải trả)

44 Nếu doanh nghiệp trả lương nhân viên bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Chi phí lương, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí lương

c) Nợ Chi phí lương, Có Doanh thu

d) Nợ Chi phí lương, Có Khoản phải trả

Đáp án: a

Giải thích: Trả lương tăng chi phí lương (giảm vốn chủ sở hữu) và giảm tiền mặt (tài sản)

45 Khi doanh nghiệp nhận tiền ứng trước từ khách hàng, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu

b) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu nhận trước

c) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí

d) Nợ Tiền mặt, Có Khoản phải thu

Đáp án: b

Trang 13

Giải thích: Tiền ứng trước tăng tiền mặt (tài sản) và doanh thu nhận trước (nợ phải trả)

46 Giao dịch nào sau đây không cần ghi nhận?

a) Doanh nghiệp ký hợp đồng thuê văn phòng

b) Doanh nghiệp mua hàng tồn kho

c) Doanh nghiệp trả nợ nhà cung cấp

d) Doanh nghiệp bán hàng thu tiền mặt

Giải thích: Mua máy móc tăng máy móc (tài sản) và giảm tiền mặt (tài sản)

48 Khi doanh nghiệp trả nợ nhà cung cấp bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Khoản phải trả

b) Nợ Khoản phải trả, Có Tiền mặt

c) Nợ Khoản phải trả, Có Doanh thu

d) Nợ Khoản phải trả, Có Chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Trả nợ giảm khoản phải trả (nợ phải trả) và giảm tiền mặt (tài sản)

49 Khi doanh nghiệp bán hàng trả sau, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu

b) Nợ Khoản phải thu, Có Doanh thu

c) Nợ Doanh thu, Có Khoản phải thu

d) Nợ Khoản phải thu, Có Chi phí

Đáp án: b

Trang 14

Giải thích: Bán hàng trả sau tăng khoản phải thu (tài sản) và tăng doanh thu (vốn chủ sở hữu)

50 Khi doanh nghiệp nhận vốn góp bằng tiền mặt, bút toán là gì?

Giải thích: Nhận vốn góp tăng tiền mặt (tài sản) và vốn chủ sở hữu (nguồn vốn)

51 Khi doanh nghiệp trả cổ tức bằng tiền mặt, bút toán là gì?

Giải thích: Trả cổ tức giảm vốn chủ sở hữu (nguồn vốn) và giảm tiền mặt (tài sản)

52 Khi doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng tiền mặt, bút toán là gì?

Giải thích: Mua hàng tồn kho tăng hàng tồn kho (tài sản) và giảm tiền mặt (tài sản)

53 Khi doanh nghiệp trả tiền thuê văn phòng bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Chi phí thuê, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí thuê

c) Nợ Chi phí thuê, Có Doanh thu

d) Nợ Chi phí thuê, Có Khoản phải trả

Đáp án: a

Trang 15

Giải thích: Trả tiền thuê tăng chi phí thuê (giảm vốn chủ sở hữu) và giảm tiền mặt (tài sản)

54 Khi doanh nghiệp nhận tiền từ khách hàng để thanh toán khoản phải thu, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Khoản phải thu

b) Nợ Khoản phải thu, Có Tiền mặt

c) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu

d) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Nhận tiền giảm khoản phải thu (tài sản) và tăng tiền mặt (tài sản)

55 Khi doanh nghiệp trả nợ vay ngân hàng bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Khoản vay, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Khoản vay

c) Nợ Khoản vay, Có Doanh thu

d) Nợ Khoản vay, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Trả nợ giảm khoản vay (nợ phải trả) và giảm tiền mặt (tài sản)

56 Khi doanh nghiệp mua tài sản cố định trả sau, bút toán là gì?

a) Nợ Tài sản cố định, Có Tiền mặt

b) Nợ Tài sản cố định, Có Khoản phải trả

c) Nợ Tài sản cố định, Có Doanh thu

d) Nợ Tài sản cố định, Có Chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Mua trả sau tăng tài sản cố định (tài sản) và khoản phải trả (nợ phải trả)

57 Khi doanh nghiệp bán hàng tồn kho thu tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu; Nợ Giá vốn hàng bán, Có Hàng tồn kho

b) Nợ Tiền mặt, Có Hàng tồn kho

c) Nợ Tiền mặt, Có Giá vốn hàng bán

d) Nợ Hàng tồn kho, Có Tiền mặt

Trang 16

Đáp án: a

Giải thích: Bán hàng tăng tiền mặt và doanh thu; đồng thời ghi nhận giá vốn hàng bán và giảm hàng tồn kho

58 Khi doanh nghiệp thanh toán tiền lương trả sau, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền lương phải trả, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Tiền lương phải trả

c) Nợ Tiền lương phải trả, Có Doanh thu

d) Nợ Tiền lương phải trả, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Thanh toán lương giảm tiền lương phải trả (nợ phải trả) và giảm tiền mặt (tài sản)

59 Khi doanh nghiệp nhận tiền thuê trước từ khách hàng, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu

b) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu nhận trước

c) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí

d) Nợ Tiền mặt, Có Khoản phải thu

Đáp án: b

Giải thích: Tiền thuê trước tăng tiền mặt (tài sản) và doanh thu nhận trước (nợ phải trả)

60 Khi doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng thẻ tín dụng, bút toán là gì?

a) Nợ Hàng tồn kho, Có Tiền mặt

b) Nợ Hàng tồn kho, Có Khoản phải trả

c) Nợ Hàng tồn kho, Có Doanh thu

d) Nợ Hàng tồn kho, Có Chi phí

Đáp án: b

Giải thích: Mua bằng thẻ tín dụng tăng hàng tồn kho (tài sản) và khoản phải trả (nợ phải trả)

61 Khi doanh nghiệp trả tiền lãi vay bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Chi phí lãi vay, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí lãi vay

c) Nợ Chi phí lãi vay, Có Doanh thu

Trang 17

d) Nợ Chi phí lãi vay, Có Khoản phải trả

Giải thích: Rút vốn giảm vốn chủ sở hữu (nguồn vốn) và giảm tiền mặt (tài sản)

64 Khi doanh nghiệp trả tiền điện bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Chi phí điện, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí điện

c) Nợ Chi phí điện, Có Doanh thu

d) Nợ Chi phí điện, Có Khoản phải trả

Trang 18

c) Nợ Hàng tồn kho, Có Doanh thu

d) Nợ Hàng tồn kho, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Mua hàng tồn kho tăng hàng tồn kho, giảm tiền mặt 50% và tăng khoản phải trả 50%

66 Khi doanh nghiệp bán hàng tồn kho trả sau, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu; Nợ Giá vốn hàng bán, Có Hàng tồn kho

b) Nợ Khoản phải thu, Có Doanh thu; Nợ Giá vốn hàng bán, Có Hàng tồn kho

67 Khi doanh nghiệp trả tiền thuê máy móc bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Chi phí thuê, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí thuê

c) Nợ Chi phí thuê, Có Doanh thu

d) Nợ Chi phí thuê, Có Khoản phải trả

Đáp án: a

Giải thích: Trả tiền thuê tăng chi phí thuê (giảm vốn chủ sở hữu) và giảm tiền mặt (tài sản)

68 Khi doanh nghiệp nhận tiền từ khoản phải thu, bút toán là gì?

a) Nợ Tiền mặt, Có Khoản phải thu

b) Nợ Khoản phải thu, Có Tiền mặt

c) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu

d) Nợ Tiền mặt, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Nhận tiền giảm khoản phải thu (tài sản) và tăng tiền mặt (tài sản)

69 Khi doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Hàng tồn kho, Có Tiền mặt

Trang 19

b) Nợ Tiền mặt, Có Hàng tồn kho

c) Nợ Hàng tồn kho, Có Doanh thu

d) Nợ Hàng tồn kho, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Mua hàng tồn kho tăng hàng tồn kho (tài sản) và giảm tiền mặt (tài sản)

70 Khi doanh nghiệp trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền mặt, bút toán là gì?

a) Nợ Khoản vay, Có Tiền mặt

b) Nợ Tiền mặt, Có Khoản vay

c) Nợ Khoản vay, Có Doanh thu

d) Nợ Khoản vay, Có Chi phí

Đáp án: a

Giải thích: Trả nợ giảm khoản vay (nợ phải trả) và giảm tiền mặt (tài sản)

CHỦ ĐỀ 4: ĐIỀU CHỈNH BÚT TOÁN VÀ CÁC KHOẢN DỒN TÍCH (30 CÂU)

71 Bút toán điều chỉnh được lập vào thời điểm nào?

72 Bút toán điều chỉnh cho chi phí trả trước (như tiền thuê) là gì?

a) Nợ Chi phí, Có Tài sản (Tiền thuê trả trước)

b) Nợ Tài sản, Có Chi phí

c) Nợ Chi phí, Có Doanh thu

d) Nợ Chi phí, Có Khoản phải trả

Đáp án: a

Giải thích: Điều chỉnh tiền thuê trả trước giảm tài sản (tiền trả trước) và tăng chi phí (chi phí thuê)

Trang 20

73 Bút toán điều chỉnh cho doanh thu nhận trước là gì?

a) Nợ Doanh thu nhận trước, Có Doanh thu

b) Nợ Doanh thu, Có Doanh thu nhận trước

c) Nợ Doanh thu nhận trước, Có Tiền mặt

d) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu nhận trước

Đáp án: a

Giải thích: Điều chỉnh doanh thu nhận trước giảm nợ phải trả (doanh thu nhận trước) và tăng doanh thu

74 Bút toán điều chỉnh cho chi phí dồn tích (như tiền lương chưa trả) là gì?

a) Nợ Chi phí lương, Có Tiền mặt

b) Nợ Chi phí lương, Có Tiền lương phải trả

c) Nợ Tiền lương phải trả, Có Chi phí lương

d) Nợ Chi phí lương, Có Doanh thu

Đáp án: b

Giải thích: Chi phí dồn tích tăng chi phí lương (giảm vốn chủ sở hữu) và tăng tiền lương phải trả (nợ phải trả)

75 Bút toán điều chỉnh cho doanh thu dồn tích (như doanh thu chưa thu) là gì?

a) Nợ Khoản phải thu, Có Doanh thu

b) Nợ Doanh thu, Có Khoản phải thu

c) Nợ Tiền mặt, Có Doanh thu

d) Nợ Doanh thu, Có Tiền mặt

a) Nợ Chi phí thuê 2 triệu, Có Tiền thuê trả trước 2 triệu

b) Nợ Tiền thuê trả trước 2 triệu, Có Chi phí thuê 2 triệu

c) Nợ Chi phí thuê 2 triệu, Có Tiền mặt 2 triệu

d) Nợ Tiền mặt 2 triệu, Có Chi phí thuê 2 triệu

Trang 21

Đáp án: a

Giải thích: Mỗi tháng ghi nhận chi phí thuê 12 triệu / 6 = 2 triệu, giảm tiền thuê trả trước

77 Nếu doanh nghiệp nhận tiền thuê trước 3 tháng (9 triệu), bút toán điều chỉnh cuối tháng là gì?

a) Nợ Doanh thu nhận trước 3 triệu, Có Doanh thu 3 triệu

b) Nợ Doanh thu 3 triệu, Có Doanh thu nhận trước 3 triệu

c) Nợ Tiền mặt 3 triệu, Có Doanh thu 3 triệu

d) Nợ Doanh thu nhận trước 3 triệu, Có Tiền mặt 3 triệu

Đáp án: a

Giải thích: Mỗi tháng ghi nhận doanh thu 9 triệu / 3 = 3 triệu, giảm doanh thu nhận trước

78 Nếu doanh nghiệp chưa trả lương nhân viên 5 triệu, bút toán điều chỉnh là gì?

a) Nợ Chi phí lương 5 triệu, Có Tiền mặt 5 triệu

b) Nợ Chi phí lương 5 triệu, Có Tiền lương phải trả 5 triệu

c) Nợ Tiền lương phải trả 5 triệu, Có Chi phí lương 5 triệu

d) Nợ Chi phí lương 5 triệu, Có Doanh thu 5 triệu

Đáp án: b

Giải thích: Chưa trả lương tăng chi phí lương và tiền lương phải trả

79 Nếu doanh nghiệp có doanh thu chưa thu 4 triệu, bút toán điều chỉnh là gì?

a) Nợ Khoản phải thu 4 triệu, Có Doanh thu 4 triệu

b) Nợ Doanh thu 4 triệu, Có Khoản phải thu 4 triệu

c) Nợ Tiền mặt 4 triệu, Có Doanh thu 4 triệu

d) Nợ Doanh thu 4 triệu, Có Tiền mặt 4 triệu

Đáp án: a

Giải thích: Doanh thu chưa thu tăng khoản phải thu và doanh thu

80 Mục đích của bút toán điều chỉnh là gì?

a) Đảm bảo ghi nhận đúng doanh thu và chi phí trong kỳ

b) Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp

c) Giảm số lượng giao dịch trong sổ sách

d) Đảm bảo tất cả giao dịch đều bằng tiền mặt

Trang 22

Đáp án: a

Giải thích: Bút toán điều chỉnh đảm bảo doanh thu và chi phí được ghi nhận đúng kỳ, tuân thủ nguyên tắc phù hợp

81 Bút toán điều chỉnh cho chi phí lãi vay chưa trả là gì?

a) Nợ Chi phí lãi vay, Có Tiền mặt

b) Nợ Chi phí lãi vay, Có Lãi vay phải trả

c) Nợ Lãi vay phải trả, Có Chi phí lãi vay

d) Nợ Chi phí lãi vay, Có Doanh thu

Đáp án: b

Giải thích: Chi phí lãi vay chưa trả tăng chi phí lãi vay và lãi vay phải trả

82 Nếu doanh nghiệp trả trước tiền bảo hiểm 12 tháng (24 triệu), bút toán điều chỉnh cuối tháng là gì?

a) Nợ Chi phí bảo hiểm 2 triệu, Có Tiền bảo hiểm trả trước 2 triệu

b) Nợ Tiền bảo hiểm trả trước 2 triệu, Có Chi phí bảo hiểm 2 triệu

c) Nợ Chi phí bảo hiểm 2 triệu, Có Tiền mặt 2 triệu

d) Nợ Tiền mặt 2 triệu, Có Chi phí bảo hiểm 2 triệu

a) Nợ Doanh thu nhận trước 3 triệu, Có Doanh thu 3 triệu

b) Nợ Doanh thu 3 triệu, Có Doanh thu nhận trước 3 triệu

c) Nợ Tiền mặt 3 triệu, Có Doanh thu 3 triệu

d) Nợ Doanh thu nhận trước 3 triệu, Có Tiền mặt 3 triệu

Đáp án: a

Giải thích: Mỗi tháng ghi nhận doanh thu 18 triệu / 6 = 3 triệu, giảm doanh thu nhận trước

84 Nếu doanh nghiệp chưa trả tiền điện 1 triệu, bút toán điều chỉnh là gì?

a) Nợ Chi phí điện 1 triệu, Có Tiền mặt 1 triệu

Ngày đăng: 22/05/2025, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w