1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ Đề thi trắc nghiệm giải tích 1

23 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề thi trắc nghiệm giải tích 1
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích 1
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 238,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 1

**CHƯƠNG 1: GIỚI HẠN – LIÊN TỤC**

**Câu 2:** Tính L1 = lim (x -> 0^+) 1 / (1 + e^(1/x)), L2 = lim (x -> 0^-) 1 / (1 + e^(1/x))

**Câu 4:** Tính L1 = lim (x -> +∞) ((1 + 2x) / (2 + 3x) + (sin x) / x), L2 = lim (x -> -∞) ((1 + 2/x) / (2 + 3/x) * (sin x) / x)

a L1 = 1/2, L2 = 0

b L1 = 3/2, L2 = 1/3

Trang 2

**Câu 8:** Tìm giới hạn L = lim (x -> +∞) (sqrt(1 - x^3)) / (3 + x)

a L = 0

Trang 3

**Giải thích:** Dùng dạng lim (x -> 0) (1 + x)^(1/x) = e, sin x ≈ x, nên -> e

**Câu 12:** Tính lim (x -> 0) (cos x)^(cot^2 x)

a e^(-1)

b 1 / sqrt(e)

c e^4

d 4 sqrt(e)

Trang 4

**Giải thích:** cos 3x -> 1, 2/x -> +∞, u = cos 3x - 1 ≈ -9x^2/2, uv -> -9, -> e^(-9)

**Câu 14:** Tính lim (x -> 0) (cos x + sin x)^(cot x)

**Giải thích:** Dùng đạo hàm hoặc xấp xỉ, -> 1 (cần L'Hôpital)

**Câu 16:** Tính lim (x -> -∞) ln(m + e^x) / x, m > 0

Trang 5

**Câu 17:** Tính lim (x -> 0) ln(1 + tan^4 x) / (x^2 sin^2 x)

**Giải thích:** e^(1/x) - e^(1/(x-1)) ≈ 1/x^2, x^2 * (1/x^2) -> 1

**Câu 20:** Tính lim (x -> +∞) ( x / (1 + e^(1/x)) - x/2 )

Trang 6

**Giải thích:** -> m (cần kiểm tra lại biểu thức)

**Câu 25:** Tính lim (x -> 0) (x - sin 5x + sin 2x) / (4x + arcsin 2x + x^2)

Trang 7

**Câu 36:** Xác định m để hàm số f(x) = { arctan (1 / (x - 2)), x ≠ 2; 1 + 2m, x = 2 } liên tục tại x = 2

**Giải thích:** lim (x -> 2) arctan (1 / (x - 2)) = π/2, 1 + 2m = π/2, m = π/4 ≈ 0.785, gần 1

**Câu 37:** Xác định m để hàm số f(x) = { ln(1 + tan^4 x) / (x sin x), x ∈ (-1,1)\{0}; m, x = 0 } liên tục tại x

**CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN**

**Câu 1:** Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y = ln(x^2 + e) tại điểm có hoành độ x = 0

Trang 8

**Câu 2:** Tính đạo hàm của hàm f(x) = e^x sin x

a f'(x) = e^x (sin x - cos x) sin^2 x

b f'(x) = e^x (sin x + cos x) sin^2 x

c f'(x) = e^x (-sin x + cos x) sin^2 x

d f'(x) = e^x cos x

**Đáp án:** d

**Giải thích:** f'(x) = e^x sin x + e^x cos x = e^x (sin x + cos x)

**Câu 3:** Tính đạo hàm của hàm f(x) = (1 + x)^x, x > 1

**Giải thích:** y' = -3 e^(-3x), y^(n) = (-3)^n e^(-3x)

**Câu 5:** Tính đạo hàm cấp n của hàm f(x) = ln |x + 2|

Trang 9

**Giải thích:** dy/dt = 2 sin t cos t, dx/dt = -sin t, y' = (2 sin t cos t) / (-sin t) = -2 cos t

**Câu 8:** Tính y'(π/3) = (dy/dx) tại x=π/3 của hàm y = y(x) cho bởi { x = arctan t, y = t^2 / 2 }

Trang 11

b 2017 / 2016

c 2016 / 2017

d 0

**Đáp án:** d

**Giải thích:** Cần biểu thức đầy đủ, giả sử -> 0

**Câu 16:** Xác định m để hàm số f(x) = { e^(2x) - 2x - sin^2 x, x ∈ (-1; 1)\{0}; 3m - 1, x = 0 } liên tục tại x

Trang 15

**Giải thích:** Biến đổi -> 2 arctan sqrt(x) + C

**Câu 20:** Tính I = ∫ (sin x dx) / sqrt(cos^2 x + 4)

Trang 17

**C XÉT TÍNH HỘI TỤ CỦA TÍCH PHÂN SUY RỘNG**

**Câu 30:** Cho I = ∫(e^2 -> +∞) (x + 1) / (2 e^x) dx, J = ∫(2 -> +∞) (e^x dx) / sqrt(x)

**Giải thích:** I hội tụ, J phân kỳ

**Câu 44:** Tích phân I = ∫(e^3 -> +∞) dx / (x ln^(2a+1) x) hội tụ khi và chỉ khi

Trang 18

**Câu 45:** Tích phân I = ∫(e -> +∞) sqrt(ln^(a-1) x) / x dx hội tụ khi và chỉ khi

Trang 21

**Câu 57:** Cho chuỗi S = ∑(n=1 -> ∞) (-1)^n (n + 2)^2 x^n với hai mệnh đề:

(a) S hội tụ tuyệt đối khi -1 < x < 1

Trang 22

**Câu 58:** Cho chuỗi S := ∑(n=1 -> ∞) (x^n) / n với các phát biểu:

(a) S hội tụ tuyệt đối khi -1 < x < 1

**Giải thích:** Đây là chuỗi logarit, hội tụ tuyệt đối khi |x| < 1, tại x = -1 chuỗi số đan dấu hội tụ

**Câu 59:** Cho chuỗi S := ∑(n=1 -> ∞) (x^n) / n với các phát biểu:

(a) S hội tụ tuyệt đối khi -1 < x < 1

**Giải thích:** Tại x = 1, chuỗi là chuỗi điều hòa, phân kỳ

**Câu 60:** Cho chuỗi S := ∑(n=1 -> ∞) (x^n) / (n^2) với các phát biểu:

(a) S hội tụ tuyệt đối khi -1 ≤ x ≤ 1

(b) S phân kỳ khi và chỉ khi x < -1

**Giải thích:** Chuỗi hội tụ tuyệt đối tại |x| ≤ 1, phân kỳ khi |x| > 1

**Câu 61:** Cho chuỗi S := ∑(n=1 -> ∞) (x^n) / (n^2) với các phát biểu:

(a) S hội tụ tuyệt đối khi -1 ≤ x ≤ 1

(b) S phân kỳ khi và chỉ khi x > 1

Ngày đăng: 20/05/2025, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w