1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiên cứu thành ngữ tục ngữ gốc hán trong tiếng việt và Ứng dụng vào việc dạy và học tiếng hán

67 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu thành ngữ, tục ngữ gốc Hán trong tiếng Việt và ứng dụng vào việc dạy và học tiếng Hán
Tác giả Trần Thị Mỹ Nhi
Người hướng dẫn Tiến sĩ Nguyễn Đình Hiền
Trường học Hanoi University of Foreign Studies
Chuyên ngành Linguistics
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ KHOA NGÔN NGỮ VẢ VĂN HÓA TRUNG QUỐC KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP DE TAT: NGHIÊN CỨU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ GÓC HÁN TRONG TIÉNG VIỆT VÀ ỨNG DỤNG V

Trang 1

# Ø: QH.2016.FI PRAM: BaF

HSSUR: WERBE

2020 EA Al

Trang 2

DẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

KHOA NGÔN NGỮ VẢ VĂN HÓA TRUNG QUỐC

KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP

DE TAT:

NGHIÊN CỨU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ GÓC HÁN

TRONG TIÉNG VIỆT VÀ ỨNG DỤNG VÀO VIỆC

DAY VA HQC TIENG HAN

Sinh viên thực hiện : Trần Thị Mỹ Nhi

Mã sinh viên : 16041287

Chuyên ngành khoá luận : Ngôn ngữ học

Giáo viên hướng dẫn : Tiến sĩ Nguyễn Đình Hiền

HIÀ NỘI - 2020

Trang 3

1ê kôJ#£Ƒ5M

ASE SCR A FE SITE FP RET UT ERA AR

SCTE T WISE Hee as T ibe

Trang 4

we

BOB SET ARC REDE ee HA ae Hi EE eH

#&RR A3 2J34)5 MB (HEAR ARRE, AAREIB ATA TRS DUE

ULB TRIE UE a ao aR a i ey SEN

ATSUTHRARE RBS ee, RTA AMATR, HED P

FEWER (ERS i0xlÊ 7 5 S/ái2t, HK

33»=ãä *#ñii:W##ãn't:

#—j# iHieul: fềtH—ttfSi6+3XihiHè, DMM EER

ATBNA SS EM, JAS CA Tee seas Bie

47.5%, BOURA CS XIHPI 241) ÍNHiã, 148 11.3% HEA Ob

THÍ, # 1E) É9N\lñi, fSli s39 EROS CRA (BIE 549% TIJM, #RRjX{RPBMf, fSH,X#MIRRIMIHHH, 28MM, 8D: Án

trình bất động ‡È#‡ 195], Khổ lận cam lai EHR Danh chính ngôn thuận 3 IEA

Trang 5

Mũ: FAMEMERMEA LAR, fRWNNIE, ffiBWOEfEYV, ứD: “ch ngồi

đáy giếng” (2ƑFJZEE) , “Ảcgiảácbáo” GREER) &

ATU, MALT RIES IRA Sa BURR BR AL

MEISE SK, BM: Hỗ dữ không ăn thịt con (SEE) Mua thuan gid hoa (NIRMNMR), đề MIRH.SBMIÍR 57.19; PRATER, MM: “Ac pid do

báo” (AERREIRE) REÍNHHiXIEI “KRXMIE”, 8 23.1%

\liL# |: Vđữh, ÄXÐDỆP, XIN: ÄXÙ SNÑ X‡#Jmfisiä‡J{R2, 11#Øï†N SH HSI—#8 X⁄/8J1#0 Ha, 8£

“Céng ti céng tin” (AFA) CAMA SAFE” WR

“Céng tredng tin” CATA) RTS ATE” AMPH REZ Sp CRE

Trang 7

221/'XIRH CViHIRI, TZW4R#) ì L 223.2/2t(BH (W7Q/HIRI ft THHB) 25

Trang 8

REAR

32 AUT A PRB PSL OT Bose ceessseee seen ssnttnnnnnsssaessseeeesenenceneees ene

221 BM akid (ATS EL Hae

Trang 9

TH

BI

0.1 PSEA AN SAIN

RESPIRA SAE SAR, Äấf4XIUXEŒ HUNIESIET

3m PR BALERS WES, oe AB

3ãnkid, lRig: —, ÍÈl[lihhìäf4ì6X SAAT A Raf kA at

RICGROEM OMe a, RTM RR HE fo: Danh

chỉnh ngôn thuan 4 IE Tif, Ma dao thánh công 29#ÐÑJ, Tự lực canb sinh GE

WEAR HS “@HSBEASI CMRF TETRA ARIE, Rei eR, WE

—3*Mï?j BHAA, AMER OAS NSW REM, iXR

BOM SA AAT, BYALA SES AAT Tea

0 2 ENR SGT

LMT at Wik, MU: RRB AER, BORER, MARR Wiha SSB

Trang 10

0 3 PRA SM

ngữ đ- tục ngữ Uiệt Nam, 2017) †E3NIWftE, ffi#ti2 XI: Bái2XI

ERiIB, 24IEKHUMEE /LIRÍW?2G2#MmT:

124BUfR (Nguyễn Lân) Íủ €WffPKÏRSf&IRIIIM? (7w điển thành ngữ &

tục ngữ Việt Nam, 2017) PRR TZ ARE (STARA excel ERE

2 SAS RMN CNguyén Nhu Ý) ff) CALPE ALIS ARPRIA LD CT

điền giải thích thành ngit gic Han, 2014) lc CHR (Nguyén Van Khang) AQ Cab

PRBS BAA (Từ điển thành ngữ - tục ngữ Việt Hán, 2016) “FAR A

3.RiXif XHRIIW@EIHWED @X Ni VHR? v LỄ i(liMEIliBD

Cong litcéngtin | 2FAFA 2 |3 | (2) Pv

# #@lblug 7* T#

EBA

Chắc hàm | ILA JHÊH (TM RAT HH#ÊEILFDHE

cu, ding nhi dai | EIR 3

Trang 11

Khẩu tâm tát CER CLR CLARE

EMAIRĐ HAS AMR

t1) lễ:

28B HS,

SEERA SST TTR SOMBIE A epatgn 2 222E WOMEES gan các

Đầu gày tấu | #2PMU£ 4 |2 aia, AE BOM at Hie, Wate

3uÿ7BI> Taba CRATE AUT? SE Gu CNeuyén Lan) HY Ce

SSB MA) C7ừ điển thank ngit & tue ngit Viet Nam) BAT (loang Văn

a

Trang 12

Llanh) Ñủl (RRÌHSINIHHRUH} (Kế chuyện thành ngữ tục ngữ) Sĩ (RHiIBIRIBS) Cíhành ngữ học liếng Việ v B71 (Nguyễn Lực) Si 1 (Luong Van Dang)

EU GHISMMIE) (Thành ngữ tếng Việt) %

RPE MA: RAIS GR RNR TL) 8m

NMG 432 BEAK “Oly Cam, long, dad " SAGE SEC OTALD IBY Cay

FUT eT EEF) ye CA Se A DU a ELAR

#3 iK@®# (4 “LH, WỆ” siáY(C(JàWMH.BE3ð) RoR CAA

AF PRR, BRAT, SP ie eI ihe AH 8 SOSA, Mi: MMR (Nguyễn Như Ý) WH CRA

BB SERE IAL) «(Ta didn yidi thich thanh ngit gdc Han) < i GB (Nguyễn Thả

Tan) 69 GEAR PAIRED) «(Thanh ngit de Han trong tiếng ViệO THE

eS Ihte (Pham [lùng Việt và các táo giả khác) HJ (Xf#imliB——‡tX 0ã)

(Từ ngữ Hán Việt tiếp nhận và sdng tao) ERE CRRA DUR RE Se

VEU RE) SARI (Bui Khanh The) (1) CARTE A RTI DALES Be FED

CỨng xử ngôn ngữ của người Liệt đối với các yếu tổ gắc Hán) “SẼ

RARER, HAS, SA SHRI BR, BSW Ce

#2 biREWÍI (P9CldiNiifL#S3219 V BUIWE (Nguyễn Đình Hiểu)

f9 (i4 AEE GALS ie RSE 4†Fbt6 H6 lim MIRISEfEZANBS Crhực

trạng và giải pháp nâng cao khả năng sứ dụng thành ngữ tiếng Hản trong các bài thí

viet chia sink vien Vist Nam) RAKEEIS <p ie Be EEA: IB ART X#tŸS7§8) v HN GÉXI?tiä'tPAiätŸ3 , 2A GN2NORfEL

ĐIầIfAlt5fXIRIA#E.E) 5

Trang 13

Erll4X (2011 : 31-43) RARIB BS wes APH ~RAT RIB,

#4Wi0uxviitiittàigiãtMlig 1n BiE3EEiED+Z #th3KXH7SIR,

Chik fa SLU RRB ESR Ee T RRA A Tae ea AA ARE, BHR aREANANES NSBR ER, AREER

SER PT EUV gE RB AR OR Pt 5 a A RP

1+], Pea Ee RE POLE SRI ATA TT,

BUBRUEM PRAT OWS, i CMR? | PR RAR eae (St | OF tae AUT” SEU A eA lc HT

RoR ARBO AR, BALE RA RR RANKS A FARA, ON: “AR BE Rea “OUR, BGK” ALERT, Sa SGP ATT HTN, FSSA eA TR A A Bi ae A SL A TS

3† CA Malte, ENP ee ee ATT Tr ME, HRT ae

WR, ET PREAMP AAR, AMR wR, Mb AAA

3ä $Me SUIfEhläfJ6idllEstiiiL#ESIRU, đEì8m, Đa, XWCEHH-,

FB, (RORBER MART RBI CTP, Bee eo A THA, AMOR ANE RM, JE MAR PAR

Fob, SCHAAR Hh [Ay CLR A CRE ris BO

BTU GES RSE RAR PFE CESAR fie 22), Bie, BeaNk ial, Minw RAS

BRE (Nguyén Dinh Llién, 2019 ; 57-67) ARMS HRI

3 m: š% BARR REET, AMER THE B 2ST

FA Ao MEMETHSASTMNRAPARR: —RESLATMSR SOWKMG., SRMMAR BR eee MSRM TE

Trang 14

BARN, RSS, SO ET RAL

SRA, FR Mba RAAT: TRAD TESA SAH RRA RAH PRARERARE (ORI, BU BAST RAAMAR, MM: (1) RIBS, mm: “NR”

Anu” RM, FAERIE, 6if2BiFkhtìf 3) RE, IGS BIMRGE, RAPHE LACH ZR, RIBS MWS Ae Ph

PILZ Sh, META Ake: AL RRR EARS

AREER (2011: 23-339 BRE SS (Lieu Linh Chuyên, Phan

Phuong Thanh, 2018: 147-150) S227 (Newyén Dinh Hiển, 2019: 63-65) Sew, FD ein PRN RBS FAT AY

#IFH#4E†⁄4{fhtìfi4E°# xJ2(ÌfMMH, fi: Wyn 23% cong thank danh toai, #% ARAB) an binh bat dong, “64 4028 ban than bal toai 28 MERA AA

CURR ASC S, OM: dan giau mide manh KS ESR, mat

vudng chi dién EA, mo kim day bién KEEL, FE

FAN: RIESE NBC, AUTRES AS ee SS a

Re (ORL TT A eH aed RES AAgtt

Phật khẩu xã tâm | Khai thiên tịch địa | Nhat 16 binh an Tinh diuy hop — Vi nhân xử thể

' #2ÿBLKE RE CNguyễn Đình Hiền, 2019 657

Trang 15

#8 | Than tinh dat ly Ti quan lỏacàng | Cằmkỳthihoa | Ác giàác báo | Cài lào hoàn đẳng

A MAAS], WEMJ#X (2011 : 25) #E/H—SBIT, ÉA: BORAT “IE”

ARUN, MSRM TTA REMY “Dao to bia lin” [KAAS

Sa Se EU

Fish, MPEG RI LE Re, eee DUR A ae kM SAA ate A UBT A BE MR, fs bat di bat dich PAT, bat kha chién bai ATTARMKC, cai te hoan sinh AXIEXE:, tha phương cầu thực {b2R&,

danh gia vong (dc % CHR eng dung ng6n hanh TBAT di hoa vi quy LANA

, danghi vb Tao Thao 8ti0 WH, kinh lio dic tho HEBASS

0.4.2 FERIA AL

eH BN Te {ái 14 a] LB A ia ial Hd: bos (Nguyén Nhu ¥) fit

(REREAD «(Ti didn gidi thich thanh ngit gdc Idan, 2014) WEEN

SCR (Nguyén Nhu ¥) YC RRL) CTừ điển giải thích thành ngữ gốc Hán, 2014) # FIA MAAS, “Mạnh Thường Quân HY

#8": 8— TBARS ST, on: “RE” Sok “RE” ,

EA: THỨ, Đ(MSTINðX C “Háo sắc, ham chuộng tỉnh duc” > MES hìÌBfEtÄTNWi4lÙä XIHIXIHIM—R, AB tee a

1—

Trang 16

LAR ROBART Zh, On, ARERR CR DIAS SID RIG AT) eR CRI RR RD fe

AH WE THR SIR PAGO A CR TRIBAL SLD #tHiZI NLT AAA RS A AR CH AS A

) MRNAS, ALOR CREED Batak

HH, SET]RMH1 232, GORD CRRA CT AR op aS

Panes SU MI 9 š đỊ> 4k

RAT MIS SNR, RSM AR AAEM, (HR

FR SAAR ABBR Ae on: A COU ARE) ñT

PARI RBS

Trang 17

3.BIMTflDfi3Sf:f 2l HS T f1 ĐH,

1.2 ARE MRR

SPR ES #t¿#ff (ẨI8RWH+/®6Ẫ) "7| EPZExX

* (1) RHR AT OUI TEPER AR ade ROAR Fe ES

(2) fầìãtrmliãif, ABE BR TEAR DA)

(it E4 CRRA - #2 )

(3) #i§lê3‡t! #YifillÙ41iMïiã&U, flØffilz&(L, k1 £ZAR

CUED, URANO TUNA I: WIRE, TAA HEU

tí C @MÑIEĐIRĐ) )

(4) (Ri ALR AE OR A Ss a HE EE

W Bo, MESRA KE Bee Bo, ARAL, PRE

#ủ, 7ã SPU, MIBANGR Ee Berit ”

a

Trang 18

1.3 8871888

13.1 BRE EMS RAM

RTS RMS, PME (2010: 189 ASL LL PPG Eee pCR ATE

we’: “ O)RRKEBESA CME: BARA WAS SAS Ae AGS LIA, (2) Rae BANS (David Crystal) + jEM—

ÄEIXTE (Bui Khanh Thé, 2007: 3-10) EARS PRIME SMS:

MMS EH ZY Vat COS Akhmmanova, 1996) (2) 14X|#£f#hj£P

BORAGE (VNJarceva, 1990) ” 48K itt (Bui Khanh Thé, 2007 : 3-10) , HUMIRA HE AD FE SSA A ae A

SERRE (Bhi Khanh Thé 2007 : 3-10) FEAR DOE AIT AT BTR:

(1) ASCE SUE OST: (2) #4f†BlkffRI23ESIRiSEIblfE:

Trang 19

(3) RR RHI RK, MSR ETA (Miá ^EHMEEES|bI4BREE) : (4) BARA S BERR: (5) RABI RU, RAE He BA; (6) GRETA BRAT SATA RR CB Khánh Thẻ, 2007 : 3-10) #ƒ#8— l}#+—J\XREEIäliRf#EINEIEL£4V KHE 134Zm}IR2+® 160 l2 8 EM, —UIHR+IRI.L BI

1.3.2.ïX88i8if

DMP RR ie SRA a oe eh AT alia, TT

HET PLR EOLA (Nguyễn Tài Cần, 2004: 18-19), ÿi##

HGR FRE eH i, TE Se Se A eR Se A A

HHAMS WW ARID, AER OE BIR TOMA

†RiEfUƑi# (Nguyễn Tải Cần, 2004 : 20-21), HEMMER SM

4h$Eth F3:

D-MEL- LAME, (MATER, MU: chấm (42) , giá

$n: mii, moa buéng buim $4, BEM RAKMER in: tuyết CS)

học (32) , quée (BD) gia (HE) SR

Th CATT TB PEAR AR BB BY CELT ms 9886 PRL aS Sy ee AS SFT EMSS

Trang 20

1.4 RREHIXÍRRtiffi, (RÌE

#E GC HEHE (Nguyễn Lục Lương Văn Đang, 1978: 17-18) 9428,

3\ lành) ft tãMIã IR Sa Á PORE Re RA Pio TE:

WXMUOEIHSAEIUESWjM: Đông cam cộng khé (PHBH) HRI

(Khai thiên tich dia) (2) RAPT TRASH Ia: PRAMS 138

BS LN Es a tH, Bn: Than thong bién hoa (PHBE) 1X

LEA BET BRR TIAA PP ee EAT A FD a

RARE, DUR ORis, RE

TR OB , #4 2\S0(WplGiSKIHĂ“, td: Danh chính ngôn

thuận (441EWN) #đl2hNtiifđ4EBWMIMEESE(Eft, BiãtÐfÙ—-#6in]8

RMA RIE, WM: Khai thién Wp dia (PAM) MFI

“FER Be” (Khai thiên tịch địa)

Trang 21

BARBERS: MARA AA AR RL

Tam sac thất bản (†P2K2E) , Đa nghi như Tào Tháo (#Z#£#\WÑW#)

Táo chất để đa, người la chết để tiếng (#M2EfWJE, AGERE) ASE TES

FAA AAPA AL, Re A 2S al BRE ER Abin, dn: Ain

đuyên thiên lí năng tương ngộ, vô duyén déi dian bat tong phing CA RRA

duyén thién li lai tuong hi, v6 duyén déi dién bat tương phủng,) ‹

1.5 AAAI HRB

1S RRA AE

TH (Nguyễn Đình Hiển, 2019: 5?-67) ñ99415Wl509321271228:

13⁄3 #itAlfrig 9/4, EIM#j#MỸ X<=A2ÏM

2.]M1RRùä* li 3:3): X9 &23M%: —i§ Y3 YŸH(B L@19

Rib, HRA, Bae: HR EYER MES MMA BREA

u88 LOSSES, So] AM Ba RB ARR Be Xi

TUBE RAYS] tix

IP LBL ERMAN BEAN AMAR RATA ARN, HT

TRY CIM RATS Oy: FR IL URE šR

ein: (13 RABE SrA do SRE" (2) arabia A

tu: “HED”: (3) SBMA, a “Wig, AWM” Hk F

Trang 22

AIESHIHIBIMX, EIfã4@ÌRHIB, ZEIEBMHE, HUAINHEMIB, EEMSI

A AUTRES OC (He BOERS, Em: Ty R228 cng thanh danh toai

eI PRE PT TB BT CURA] SU CE, Bo: đàn giản nước mah REBR ALPUSRER-AAMELNRR RAS, bo ME

AUB “Khdu phat tam xa” CLIRMA#E) #ZðIfiNHE “fSLIWEÙ” (Phật khẩu xà

fam) FIR, #WMHiäWÌEđ8SULE#EiEE, ìšEEhbi8(9( 4918/1014

1141 HXiäffliiiz£iWN À ñ CIÊI36!HKWU, Wi: bal di bat dich AIBA A

RT, 3W TST RAE, OR (3) &##&3‡fH HHS, RAHERA THAN MARR SSE TP see

WR PGT HE, BREEN FEA RFfR#⁄?ìẴ lăN, 1H Blin: “THEE” SHSM -BAATH EAE

WW, KOR METHEAR WTR, RAP, AKOTA,

Trang 23

LAM ts: HORST AE, FALE, FRO AYatHL, ASRS AE BORA SE

3M TOR, ROU: BO “A Be! Ae PRAT BPP] SE, ASRS ASL ARORA ABE INS, TREO, SE-B — HRN TAR

C1) eB DEMERS AP

1†4đ4ãInIW3% 5 PE SCL ART ee PAPEL AE, TA Xiâifi-EfINfR%YtLWA 4\L3#2226%⁄218IHWg L6 5|Ñt#Ht J0: iWên “— ASEM WARE” LAMB, AMT RE REAR OR AIN, 2l SHER SUERTE Bio

ERMGSA READ UBM USNR A PIN, TEAR

3il&2Z1TI UJAXW iš HH, #21806 Rffi nu

(=) Piece

RETR TR ER SE Ae TRAE AD, FED TK

332 ii: ON MEA, PEMA ARMS) RE, 34I⁄H

* #224j- C2010

Trang 24

—E RE)XLIRNIRSIEiR5%

APR Se, Ree Xinh, f4ÌBE1, lU - Mini, lầ:^ HHEL 1flSIRIEMNIXIRIHLNIAIRH1SE(#fZMMT2}

3, EJ4MdEHtiä, lầiãffEASãX YẰẪE235 kim:

?42läHiulEHiD(iBRIR, (8Ìã69JØiÝ, AME AIA BRB PBI

(E42 L4), —KIÀ(đBR (f8 X LÀ#{t), =#&X J3 E#fid®% ìU\l9ìt, #3f16 F®:

2 MRS Bw ee

2.1 SARS HS

FRR AMG, fo: Au ban luc dao 2294 RE, Danh chin ngén thudn 2 iE

16

Trang 25

BES OORT AMES Bat PERMA ESS DP, eS IRiECf#lU, MAFATRARS, MARA RIT RAD

MLA” Cherie, 2004: 199 AR, MIE POA

322, HRinttli4iffRiEiMWVie “ME” 663 E6EMCRf@b63S “RUEE

IU?XÌRPÈi ” Thanh net Han Viet nguyên dang) of “(EAI EIN DURE”

{Thành ngữ Hán Việt mượn nguyên khối) ;

Ấli1ESRR CNguyễn Lân) ñ9 GỀHIRRIHSG(ểIRUIj) C7ừ điển thành ngữ

& tuo agit Vids Nam) HT ake Siti Mei, BUTR RS 249 e562 (HA

WARIS S455, FAI:

1 | Ấn đoạn nghĩa tưyệt ee

2 | Ban thin bat toai APE

4 | Cải tà tạủ chính xu ATT

5 | Chiêu binh mãi mã AALS

6 | Cônhi quả phụ PULSE

7 | Dai nghich bat dso Ki

8 | Hưhương thanh thé ETRE SY

9 | Mu sự tại nhân thành sự tại thiên BHŒ ^Rà #f£2

10 | Nam nit thy thy bat thân BERBER

11 | N6khixung thién RANA

12 | Oan oan tương bao RAR

13 | Phú xướng phụ tủy RBI BE

16 | Tâm chương trích củ FRA)

7 | Tâm thản bất định UAE

18 | Thâm căn cô dể FRE

19 | Vô đanh tiếu tốt FEB AN

Trang 26

2.2 BBR SS

SHAS ROMS ES, TRRRSEA, Hie AAT,

WER PARRA “COWETA” = CLoan creation) GWG LATE EIS inl NOUN AE SARE A Oe, EAS RRA ERA

WS PIRES), RARE SE i A ABST SABA j8 TRHÀiäfiBlL542ãi)HTđEBL, \EbƒRIRXEITRH, FARRER) RTE

HU FAURE SHR Sb, SEM Tee CAN Ee od Re

57.1%, FARA AMIR 23.1% AL, MRR BEEK

RE h, SRR NAR, BERG PPR

Trang 27

22.11.3474 8iEiR3ˆhbitilfiiäf/VSk

RRR OAS, BOE, RAE RA Br ALL — BAN BAT EITC BAD: Tren trí dất diệt URAL Z%, “trời” R “đất” j6 “2+” ý “H" IRA MP “i” 5

“điệt” 3t “R” “OR” RRR BATRA) šs Ra Se THÍ

#8 eT:

312.1.1.#£ÿ(BS 2t RIE

2 Gao chau củi qué xw##t:

3 Ozm cũ đầu, nợ có chủ Ak, AL

II, iKj#Rti, (RĂI-KIRIHIRÙOHBI, (HHA AR AH SA

REA ANAT TMEME SORTA AMR Divi, (Aa SA A RAIA ĐIÁU “ch ngôi đầy giống SERCH” , ĐIIEHUBNOEIE-HPDIHRMI, “GEIR” ALR, “RET Ap

iB, <2" LGR RSMO, TRIMERS VE, “Sch” GE) BOGE, “ngéiday giếng" C#2EK) SERRE.

Trang 28

#E “ếch ngôi đáy giếng ‡†I2##” IX†+WÌRH, ÍÈđ—EME “đầy” CE)

Jj “giống” GE) BREA, CINE AIM, KEE W “ae”

CR) 3 “tinh” GRD AU “day” CR” ATU A) “gidng” CFR” TNR) SAM RBA A CAA, BORA -BERA Da ATR AE Al

Rf “nude” CK” ADIL) Bp “thay? CO” ATG) Pal,

BS SAAC OS a oR I ART ia, a] STH

AWB “nude” ¢ “7k” ESTER TAD + REPRE FER HEA

fA OTB] “thay” ¢ “OK? ÉlỦX#£M|) ĐH fMISMZ#ERESI “nước” ¢ “7K” BD WR) , REAM AE AUR

HBR AWM SIeBikK—Bp, XIUIR7S: — RATA ARR {R HER RAT Pa ee ia), BR a eT laa: 2 RA BAR FARR SAME “ROK” -E:, 52345 - ERS

ERED ATL AE re A A Ha RTA

AMEE SBT SM RH LAA Pee ia Se ate

TLR Ht CRB 124 Fhe HE FIME (0|:

1 | Bãi bể nương dau im

2 | Bảo chết để da, người ta chết để tiếng SEAR, ARES

3 | Biết một mà không biết hai MA PME

4 | Bóng câu qua cửa số Abi BK

5 | Ca lon nudt od be KEG

6 | Vật đổi sao đời yi et iS

Trang 29

MEERA LE, FI ERIS AMS a Sa he (SARAE (RS HS HH, MRE PMA eee

RAAB ETE NAR PERU $0: BORA STATA” aE zl thmiäH, f#EMIJEESV: POIRI/ESX “Bách chiến bách thắng”

1 _| Bách chiến bách thắng Tram tran tram thắng Aaah

2 | Bach van bất như nhất kiến | Trim nghe khéng bang mét thay | Biron - HL

3 | Bất công dải thiên Không dội trời chung AHA

4 | Bế nguyệt tu hoa Hoa nhường nguyệt then hi ete

„ | Bệnh tòng khẩu nhập, họa | Bệnh từ miệng mà vào, họa từ | #5 HA, 34

tông khẩu xuất Triệng nả ra AR

6 | Cé than chich anh Một mainh một bóng Ta Fe

7 ma nh quốc khuynh Nghiêng nước nghiẻng thành — | #ÑEl@ẩứR

8 | Kim chỉ ngọc điệp Cảnh vàng lá ngọo +0]

9 | Minh tâm khắc sốt Ghi long tac da ee RIT

10 | Ngoc diép kim chi Lá ngọc ảnh vàng I AR

11 | Sinh kí tử quy Sống gửi thác về te HEI

12 | Tham sinh ủy Lữ Tham sống sợ chết RE BS

13 | Thé hai minh son Thể non hẹn biến 8L

14 | Tình thâm nghĩa trọng 'Linh sâu nghĩa nặng tA

15 | Tốc chiến tốc quyết ‘Banh nhanh thing nhanh TRAGER

16 | Trầm ngư lạc nhạn Chăm sa cả lận HE

7 | Tri biti ki Tiết người biết ta AEA

AACA EAR al

'Trí nhân trí diện bất tri tam

iết người biết mặt khỏ biết lòng, tù

Trang 30

iJt*WiB, ffẪiB†H9)MTEEIESÀG, #0Ämilã/ZCHĐAIETREEIB f7, 3xtrTLEXiPñNiH, fSliMtEAMlHmRSZA, JT%Xz⁄¿£fHWiBnllB, fấ18,

2.2.1.3.18#RH#IWXIE7S

thiã, Fl: WIR BARR” (A ARAB DATA “Ac gid ac bao SR” “CAME” PIER OR” Cit “ee” KERR, W#

%4 (Nguyễn Lực - Luong Van Dang, 1978: 17) JPEG ARR,

EiSĂf CNguyễn Thi Tan, 2018 278) HAM AA Blais, EAs YHA MARA ARE, FRU Ral, POEM ARR Mai

FA ARAYA 2 a PATS 5 BB ST BB HAAR A AB TOE A BUS Pe Ae PE eT AB

1x {RiiM[IHST 507 FIUE eT:

1 | Bế quan tỏa cảng HBS FAR

3 | Cầm ki thi họa SE ALG il SH Pm

5 | Danh gia vong tộc BBUBIR TTR

6 | Dương đông kích tây BRE BATH

; — Tan HAT RAE, % | GT RHA, %

g |Piehactring lal hoo | somes, Hie | ARLE, IT vô đơn chỉ

9 | Quan pháp như lôi Ree Aeon

Trang 31

xf TRÀil, (8I8'HEXXHIE, EIGšT (Nguyễn Thị Van) di (iA

fe, M: “PACEHA” (Diéuvé am tind , MAASAI CAA “Biet v6 am tin”

OHA) ok “Tuyétvéamtin” (403A) »

WR fo: “FeMTAS” CTién win hiu tu) AACA “Tidn trâm hậu lâu” CHRD -

(Cam ky thu hoa) @:RR Re 2299 “Cam kỳ thi hoa” (22 HEB) BR “Cam ky

thitữu” (AHOGHED

C4) PRR RAI, tn: “2252” CSinh từ đữ cộng)

CERHE) (Phù dụng tan tuyén) WISH:

“Thdi thoi sinh ti dit ding,

(dir ngit Han Viet

Toan gieo mình xuống dong sông theo chàng,”

SIM 7SSMU, 12161T9/BB/KRRÍfR SRE `

1?ffim?

5t, 1Hi—†l1TEMRRI41+)AfTDLREIS2)00A46TM ĐLfE nàìg thí XÿK

REAR PRE ROR, PN: Ri BARK” RAPA,

CEE: PERRIER “Ruou vào lờira” Đj}V##ÌRJZ7Ÿ “Tửu nhập ngôn

xuấi” (IWA XH), JT/EĐGlBIEIESS “Tứu nhập ngôn xuất” GHAR) AY

WEmieth, GORI “f7” LWEUX “” iXX#148JDLT 40ÑÌR:

a

Trang 32

LABIA NAPA RS

4 | Ruouvao léira TTửu nhập ngén xuat | WAH WAH

2.2.14 BER AES

BHAA RRS PBN CART CMBR, Mm: Mig “th FHtib” #Ä&ïWl CAA “Khau phật tâm xà” (PFIfÈL+8ữ) BiESšf CNguyễn Thị lân, 2018 : 278) 14j1X#⁄f1;Rï7ft ÿ(#äB2 HBillR1ñ Rf)&jR1D, RIA TRUER PBS MR, RAN Hz 10

32.1.L4.A.#EiW9OigfzL

FS jaa fầf ARF DUE RIB (8

1 Bangdudt tong wank, | Lư nạ, sn@@gf| |RREIHSĐ, ⁄ốW/ĐLẢU ngư ông đắc lợi

2 Cungthươngcha | S425 3è»

3 _ Giang sơn cảm tủ TE STAM

4 Hé thi tang bong MRE RUE

3 _ Khấu phật tâm xà Ae teat faded

6 Khẩn fâm bấtnhất Taba NR

7 Mai danh &n tich 1H hese pee

8 Tang dém kinh hon LR PRED

9 tick ede phong dưỡng nhỉ dai lào co, HAWN HILEE | HIUEE, Be

10 Tựnguyệntự giác ABA B#H

Trang 33

AFR RAE, ELEXĂT (Nguyễn Thị lân, 2018: 282-284) #E£,

8114 fntilikäll2ẳi4x4f?Ri9sii, EL5¿fLk@ NH1 te

82tfi#lÑïãft RLS RARE, Dee RRS Vide MABEL ARR, lâR ARRAS PIN RRP AA ARLS 2 HIB RR, ABR HAA ITE

oh 66 MAGEE AT ROEM API SRI TUE 6

2 Í pật 3 |Ích ki hại nhân Ất trùng lai trùng lai REPE, RRER FORA BAAS AE, WT

4 | Phong đăng hòa cốc ESRE REFS

Ngày đăng: 20/05/2025, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w